Tải bản đầy đủ (.doc) (40 trang)

Kế hoạch cá nhân, ke hoach ca nhan giao vien 2018 2019 copy

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.86 MB, 40 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

SỔ KẾ HOẠCH CHUYÊN MÔN, BDTX
VÀ GHI CHÉP CHUYÊN MÔN
NĂM HỌC 2018 - 2019
Giáo viên: NGUYỄN VĂN HINH
Tổ chuyên môn: Vật lí- Công nghệ

Việt Yên, tháng 9 năm 2018

0


TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỔ : VẬT LÍ- CN

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Việt Yên, ngày 09 tháng 9 năm 2018

KẾ HOẠCH CÁ NHÂN
Năm học 2018 - 2019
1.
2.
3.
4.
5.
6.


7.
8.
9.

Họ và tên: NGUYỄN VĂN HINH
Chuyên ngành đào tạo: Sư phạm Vật lí
Trình độ đào tạo: Đại học
Tổ chuyên môn: Vật lí- Công nghệ
Năm vào ngành GD & ĐT: 2005
Số năm đạt giáo viên giỏi cấp cơ sở : 12
Kết quả thi đua năm học trước: Khá
Tự đánh giá trình độ năng lực chuyên môn: Tốt
Nhiệm vụ được phân công trong năm học:
- Giảng dạy: 12A1, 12A2, 12A3
- Kiêm nhiệm: Chủ nhiệm 10A10
10. Những thuận lợi, khó khăn về hoàn cảnh cá nhân khi thực hiện nhiệm vụ được phân công:
* Thuận lợi: Nhà gần trường nên có điều kiện hoạt động công tác chuyên môn cũng như
công tác kiêm nhiệm khác.
* Khó khăn: Không
PHẦN THỨ NHẤT: KẾ HOẠCH CHUNG.
A. NHỮNG CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
1. Các văn bản chỉ đạo:
- Căn cứ quyết định số 1132/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2018 về việc ban hành Kế hoạch
thời gian năm học 2018 – 2019 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường
xuyên của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang.
- Căn cứ công văn số 848/SGDĐT-GDTrH ngày 05 tháng 9 năm 2018 về việc hướng dẫn thực
hiện nhiệm vụ Giáo dục trung học năm học 2018-2019 của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc
Giang.
- Căn cứ công văn số 820/SGDĐT-TTr ngày 30 tháng 8 năm 2018 về việc hướng dẫn thực hiện
công tác kiểm tra chuyên ngành và kiểm tra nội bộ trường học năm học 2018 – 2019 của Giám đốc Sở

Giáo dục và Đào tạo Bắc Giang.
- Căn cứ vào kế hoạch chuyên môn của nhà trường và tổ chuyên môn

2. Mục tiêu của môn học:
Giảng dạy chuẩn kiến thức kỹ năng cho học sinh và giảng dạy ôn thi THPT Quốc gia
3. Đặc điểm tình hình về điều kiện CSVC, TBDH của nhà trường, điều kiện kinh tế xã hội,
trình độ dân trí, môi trường giáo dục tại địa phương.
Cơ sở vật chất của nhà trường ngày càng được hoàn thiện, đáp ứng nhu cầu dạy và học
TBDH của bộ môn đã có nhưng hỏng nhiều sau hơn 10 năm sử dụng
Điều kiện kinh tế xã hội địa bản tuyển sinh ở mức trung bình, nhân dân chủ yếu làm
nghề nông nên càn khó khăn về quan tâm giáo dục đào tạo
1


4. Nhiệm vụ được phân công:
- Giảng dạy: 12A1,12A2,12A3
- Kiêm nhiệm: Chủ nhiệm 10A10
5. Năng lực sở trường dự định cá nhân: Giảng dạy vật lý, Hoạt động công tác ngoại khóa
6. Đặc điểm học sinh : Học sinh ngoan và có tinh thần học hỏi
7. Kết quả khảo sát đầu năm:
STT

1
2
3
4
5
6
7
8

9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

Lớp

SS

12A1
36
12A2
42
12A3
40
10A10 44
10A11 44

Nam

Nữ


Xếp loại học lực năm học trước
G
0

K
12

TB
24

0
0

13
13

29
27

Y

K

0
0
0

0
0
0


Xếp loại học lực qua khảo sát đầu
năm.
G
K
TB
Y
K

B. CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU:
1. Đăng ký SKKN, nội dung phấn đấu trọng tâm năm học 2018 – 2019
Tên SKKN: Chuyên đề sóng cơ
........................................................................................................................................................
Nội dung phấn đấu trọng tâm:
Thực hiện tốt quy chế chuyên môn, tự giác nâng cao năng lực chuyên môn của bản thân.
Thực hiện nghiêm túc các hoạt động trong công tác chủ nhiệm lớp.
Hoàn thành các nội dung kiêm nhiệm được giao.
2. Đăng ký phấn đấu các danh hiệu thi đua HTNV, HTTNV, HTXSNV, Chiến sĩ thi đua
cấp cơ sở, Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh, ....)
Hoàn thành tốt nhiệm vụ (HTTNV)
3. Đăng ký phấn đấu các hình thức khen thưởng (Huân chương, Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ,
Bằng khen của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT; Bằng khen của UBND tỉnh, Giấy khen của UBND huyện, giấy khen của Giám đốc Sở GD&ĐT và
của các ngành khác khen thưởng):

2


Giấy khen của UBND huyện hoặc của Sở GD&ĐT Bắc giang
4. Nội dung thi đua
a. Tư tưởng chính trị, đạo đức lối sống

- Về tư tưởng:
Luôn nêu cao lí tưởng cộng sản, lí tưởng sống của một Đảng viên.
Lập trường tư tưởng vững vàng , tin thao con đường đã chọn.
- Về chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước:
Bản thân Tôi luôn tự giác chấp hành tốt chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước,
đồng thời vận động người thân và gia đình thực hiện tốt.
- Phẩm chất đạo đức đạo đức nhà giáo (loại gì: Tốt, Khá):
Luôn giữ gìn phẩm chất đạo đức nhà giáo, không vi phạm đạo đức nhà giáo, xếp loại
Tốt.
- Tinh thần đoàn kết:
Đoàn kết trong nội bộ cơ quan và đoàn kết nơi cư trú
- Về học tập chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ, đảm bảo giữa dạy học văn hóa với dạy
người (Tốt, Khá, TB):
Luôn nâng cao phẩm chất chính trị , chuyên môn nghiệp vụ đảm bảo đủ năng lực dạy
học văn hóa và giáo dục kỹ năng cho học sinh.
- Thực hiện bộ quy tắc ứng xử văn hóa trong nhà trường (loại gì: Tốt, Khá):
Nghiêm túc thực hiện quy tắc ứng sử văn hóa trong nhà trường, do nhà trường và ngành
giáo dục đề ra.
- Thực hiện quy chế chuyên môn (Tốt, Khá, TB):
Thực hiện đúng quy chế chuyên môn. Phấn đấu chuyên môn Tốt
- Thực hiện chỉ tiêu bộ môn, các nhiệm vụ khác được giao:
Phấn đấu đạt chỉ tiêu môn học đã đề ra.
b. Thực hiện chức năng nhiệm vụ
* Công tác chủ nhiệm:
- Tư tưởng chỉ đạo giáo dục học sinh:
100% học sinh có tư tưởng học tập và vươn lên học tập tiến bộ
100% học sinh được giáo dục pháp luật
100% học sinh tham gia truyền thông giao thông hộ gia đình.
- Chỉ tiêu học lực, hạnh kiểm:
Học Lực

Giỏi
Khá
TB
Yếu
Kém
SL % SL % SL % SL % SL %
9 20.4 35 79.6 0 0 0 0 0 0

Tốt
SL
37

%
84

Hạnh kiểm
Khá
TB
SL % SL %
7
16
0
0

- Xếp loại lớp, chi đoàn: …Tiên tiến…- Xếp loại GVCN: Tốt

3

Yếu
SL %

0
0


* Công tác chuyên môn
STT Lớp
1
2
3
4
5
6
7
8
9

Môn

Sĩ số







36
42
40
44

44

12A1
12A2
12A3
10A10
10A11

Giỏi
SL %

Khá
SL %

TB
SL %

0
0
0
15
20

13
15
16
20
22

23

27
24
9
2

0
0
0
34.09
45.45

36.11
35.71
40
45.45
50

Yếu
SL %
63.89 0
0
64.29 0
0
60
0
0
20.45 0
0
4.55
0

0

Kém
SL %
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0

- Đăng ký tham gia dự thi:

Sử dụng đồ
Ứng dụng
dùng
CNTT
x
x
35
40
18
- Công tác bồi dưỡng HSG: môn ………………………….. SL giải………………

GVG cấp tỉnh


GVG cấp
trường

E-learning

Dự giờ

...................................................................................................................................
c. Công tác đoàn thể
- Công tác Đảng: (tính tiền phong, gương mẫu, phấn đấu xếp loại đảng viên: HTXSNV, HTTNV, HTNV)
Gương mẫu trong các haotj động của tổ chức Đảng, nói và làm theo đúng tinh thần nghị
quyết đại hội Đảng.
Phấn đấu Đảng viên HTTNV
- Công tác Đoàn thể:
+ Công đoàn: (Đảm bảo xây dựng tốt vai trò đoàn viên công đoàn, phấn đấu xếp loại gì?)
Tích cực trong công tác Công đoàn nhà trường, phấn đấu xếp loại Tốt
+ Đoàn TN: (Tính nhiệt tình, xung kích của người thanh niên, trách nhiệm với tổ chức Đoàn, với công việc giáo dục đoàn
viên thanh niên học sinh; phấn đấu xếp loại gì?đề nghị các cấp khen thưởng: đoàn trường, Huyện đoàn, tỉnh đoàn, TW Đoàn..)
Xung kích trong công tác phong trào thanh niên
- Thực hiện các cuộc vận động: Các phong trào: “Giỏi việc nước, đảm việc nhà”, gia đình văn hóa, học tập và
làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, đăng ký đề nghị khen thưởng của công đoàn trường, ngành, tỉnh)
Tham gia học tập và làm theo tấm gương Đạo đức Hồ Chí Minh
C. NHỮNG GIẢI PHÁP CHỦ YẾU:
-

Không ngừng tự tu dưỡng bản thân, làm tấm gương cho học sinh noi theo
Rèn luyện kỹ năng nghệp vụ sư phạm để hoạt động tốt hơn
Phối hợp với BGH, ĐTN, Công đoàn và Chi đoàn giáo viên, Giáo viên bộ môn cùng tham gia

-


giáo dục học sinh nhà trường.
Đóng góp ý kiến cho Hội đồng giáo dục nhà trường để môi trường giáo dục luôn dduwwocj cải
thiện

-

KẾ HOẠCH CÔNG TÁC THEO TỪNG TUẦN

4


Tuần

Nội dung công việc

Biện pháp thực hiện

1

từ

27/08/201
8

đế
n

02/09/201
8


2

từ

03/09/201
8

đế
n

09/09/201
8

3

từ

10/09/201
8

đế
n

16/09/201
8

5

Kết quả



Tuần

Nội dung công việc

Biện pháp thực hiện

4
từ

17/09/201
8

đế
n

23/09/201
8

5
từ

24/09/201
8

đế
n

30/09/201

8

6
từ

01/10/201
8

đế
n

07/10/201
8

7
từ

08/10/201
8

đế
n

14/10/201
8

6

Kết quả



Tuần

Nội dung công việc

Biện pháp thực hiện

8
từ

15/10/201
8

đế
n

21/10/201
8

9
từ

22/10/201
8

đế
n

28/10/201
8


10
từ

29/10/201
8

đế
n

04/11/201
8

11
từ

05/11/201
8

đế
n

11/11/2018

12
7

Kết quả



Tuần
từ

12/11/201
8

đế
n

18/11/201
8

Nội dung công việc

Biện pháp thực hiện

13
từ

19/11/201
8

đế
n

25/11/201
8

14
từ


26/11/201
8

đế
n

02/12/201
8

15
từ

03/12/201
8

đế
n

09/12/201
8

16
từ

10/12/201
8
8

Kết quả



Tuần
đế
n

Nội dung công việc

Biện pháp thực hiện

16/12/201
8

17
từ

17/12/201
8

đế
n

23/12/201
8

18
từ

24/12/201
8


đế
n

30/12/201
8

19
từ

31/12/201
8

đế
n

06/01/201
9

20
từ

07/01/201
9

đế
n

13/01/201
9

9

Kết quả


Tuần

Nội dung công việc

Biện pháp thực hiện

21
từ

14/01/201
9

đế
n

20/01/201
9

22
từ

21/01/201
9

đế

n

27/01/201
9

23
từ

28/01/201
9

đế
n

03/02/201
9

24
từ

04/02/201
9

đế
n

10/02/201
9

10


Kết quả


Tuần

Nội dung công việc

Biện pháp thực hiện

25
từ

11/02/201
9

đế
n

17/02/201
9

26
từ

18/02/201
9

đế
n


24/02/201
9

27
từ

25/02/201
9

đế
n

03/03/201
9

28
từ

04/03/201
9

đế
n

10/03/201
9

29
11


Kết quả


Tuần
từ

11/03/201
9

đế
n

17/03/201
9

Nội dung công việc

Biện pháp thực hiện

30
từ

18/03/201
9

đế
n

24/03/201

9

31
từ

25/03/201
9

đế
n

31/03/201
9

32
từ

01/04/201
9

đế
n

07/04/201
9

33
từ

08/04/201

9
12

Kết quả


Tuần
đế
n

Nội dung công việc

Biện pháp thực hiện

14/04/201
9

34
từ

15/04/201
9

đế
n

21/04/201
9

35

từ

22/04/201
9

đế
n

28/04/201
9

36
từ

29/04/201
9

đế
n

05/05/201
9

37
từ

06/05/201
9

đế

n

12/05/201
9
13

Kết quả


Tuần

Nội dung công việc

Biện pháp thực hiện

Kết quả

38
từ

13/05/201
9

đế
n

19/05/201
9

39

từ

20/05/201
9

đế
n

26/05/201
9

40
từ

27/05/201
9

đế
n

02/06/201
9

V. NHỮNG KIẾN NGHỊ VÀ ĐỀ XUẤT ĐỐI VỚI TỔ CHUYÊN MÔN VÀ
NHÀ TRƯỜNG:
Quan tâm hơn nữa đến học sinh khối 12 để kết quả thi THPT quốc gia đạt kết quả cao
nhất
.....................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................

14


......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
DUYỆT CỦA BAN LÃNH

DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH

ĐẠO NHÀ TRƯỜNG

CHUYÊN MÔN

(Ký và ghi rõ họ tên)

Nguyễn Văn Hinh

15


SỞ GD & ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Việt Yên, ngày …. tháng …. năm 2018

KẾ HOẠCH

BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN GIÁO VIÊN
Năm học: 2018-2019
I. Các căn cứ xây dựng kế hoạch
Căn cứ Thông tư số 30/2011/TT- BGDĐT ngày 08 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên trung học phổ
thông.
Căn cứ Thông tư số 26/2012/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế bồi dưỡng thường xuyên giáo viên mầm non, phổ thông
và giáo dục thường xuyên;
Căn cứ vào hướng dẫn số /KH-SGDĐT ngày tháng 9 năm 2018 của Sở GD & ĐT
Bắc Giang về bồi dưỡng thường xuyên cho CBQL, GV mầm non, tiểu học, trung học cơ ở,
trung học phổ thông và giáo dục thường xuyên năm học 2018 – 2019;
Căn cứ chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên THPT, kế hoạch BDTX của
trường THPT Việt Yên số 2 năm học 2018 - 2019 , bản thân xây dựng kế hoạch bồi dưỡng
thường xuyên năm học 2018 - 2019 như sau:
II. Mục tiêu bồi dưỡng:
- Bồi dưỡng thường xuyên để cập nhật kiến thức về chính trị, kinh tế-xã hội, bồi dưỡng
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, phát triển năng lực dạy học, năng lực giáo dục và
những năng lực khác theo yêu cầu của chuẩn nghề nghiệp giáo viên, yêu cầu nhiệm vụ năm học,
cấp học, yêu cầu phát triển giáo dục của địa phương, yêu cầu đổi mới và nâng cao chất lượng
giáo dục cho cán bộ quản lý và giáo viên.
- Bồi dưỡng thường xuyên nhằm phát triển năng lực tự học, tự bồi dưỡng của bản thân,
năng lực tự đánh giá hiệu quả BDTX.
III. Nhiệm vụ.
- Xây dựng và hoàn thành kế hoạch BDTX của cá nhân đã được phê duyệt; nghiêm chỉnh
thực hiện các quy định về BDTX của nhà trường, của Sở GD & ĐT.
- Soạn và báo cáo chuyên đề theo kế hoạch phân công của tổ, nhóm chuyên môn, của
lãnh đạo nhà trường.
- Báo cáo nhóm, tổ bộ môn, lãnh đạo nhà trường kết quả thực hiện kế hoạch BDTX của
cá nhân và việc vận dụng những kiến thức, kỹ năng đã học tập BDTX vào quá trình thực hiện

nhiệm vụ.
- Tham gia đánh giá đầy đủ các khối kiến thức bồi dưỡng (bắt buộc và tự chọn) theo
đúng quy chế BDTX và quy định của Sở GD & ĐT.
IV. Nội dung
1. Khối kiến thức bắt buộc.
a) Nội dung 1: Nghiên cứu, học tập các chỉ thị về đường lối, chính sách phát triển
giáo dục, việc học tập chính trị đầu năm học
- Thời lượng: 30 tiết
- Nội dung:
+ Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2018 – 2019.
+ Nghị quyết số 29 về đổi mới căn bản giáo dục và đào tạo.
- Hình thức, thời gian học:
16


+ Hình thức bồi dưỡng: Học tập trung tại trường hoặc tự nghiên cứu.
+ Thời gian học: Theo kế hoạch của nhà trường.
b) Nội dung 2: Bồi dưỡng về việc thực hiện chương trình, sách giáo khoa, kiến thức
giáo dục tại địa phương cụ thể theo năm học
- Thời lượng: 30 tiết
- Hình thức, thời gian học:
+ Hình thức bồi dưỡng: Học tập trung tại trường theo tổ, nhóm chuyên môn kết hợp với
tự học, học từ xa (qua mạng Internet).
+ Thời gian học: Theo kế hoạch của tổ nhóm chuyên môn, của cá nhân.
2. Khối kiến thức tự chọn.
c) Nội dung 3: Bồi dưỡng đáp ứng nhu cầu phát triển nghề nghiệp liên tục của giáo viên
- Thời lượng: 60 tiết.
Căn cứ vào quy chế BDTX của Bộ GD & ĐT, huớng dẫn thực hiện nhiệm vụ BDTX của
Sở GD & ĐT Bắc Giang, tôi đăng ký các mô đun tự bồi dưỡng như sau:
- Nội dung:

Nội dung bồi dưỡng năm học 2018-2019 tập trung bồi dưỡng các mô đun như sau:
THPT2: Hoạt động học tập của học sinh THPT
THPT6: Xây dựng môi trường học tập cho học sinh THPT
THPT10: Rào cản học tập của các đối tượng học sinh THPT
IV. Tài liệu bồi dưỡng
Chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên trung học phổ thông của Bộ Giáo dục
và Đào tạo.
- Quy chế bồi dưỡng thường xuyên giáo viên mầm non, phổ thông và giáo dục thường
xuyên của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Các tài liệu phục vụ đổi mới PPDH, đổi mới kiểm tra đánh giá, tài liệu bồi dưỡng
GVCN, các tài liệu tập huấn từ những năm học trước.
- Các chỉ thị, văn bản của Bộ Giáo dục và Đào tạo về nhiệm vụ năm học 2018-2019,
phong trào thi đua: “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”, đổi mới kiểm tra, đánh
giá....
V. Lịch trình thực hiện kế hoạch.
Thực hiện BD
Nội dung bồi
Hoàn
dưỡng
Bắt đầu
thành

Nội dung 1

Nội dung 2

Tên và nội dung mô đun
Về nhận thức

Về vận dụng


Tháng
9/2018

- Nhận thức đúng và
nắm vững các yêu cầu
thực hiện nhiệm vụ năm
học cấp học
Tháng
- Nhận thức đúng và
4/2019
nắm vững các yêu cầu
thực hiện nhiệm vụ phát
triển giáo dục địa
phương theo năm học

- Vận dụng và thực
hiện tốt các quy định,
hoàn thành tốt nhiệm
vụ

Tháng
9/2018

- Bồi dưỡng chuyên
Tháng môn nghiệp vụ cho
4/2019 CBQL, giáo viên, nhân
viên

- Vận dụng và thực

hiện tốt các quy định,
hoàn thành tốt nhiệm
vụ theo chức vụ và
nhiệm vụ cụ thể được
phân công.

17

Thời
gian học

30 tiết

30 tiết


Thực hiện BD
Nội dung bồi
Hoàn
dưỡng
Bắt đầu
thành

đun:
Tháng
Tháng
THPT 10/2018 11/2018
2

Nội đun:

Tháng
Tháng
dung THPT 12/2018 1/2019
3
6

đun:
Tháng
Tháng
THPT
2/2019 3/2019
10

Tên và nội dung mô đun
Về nhận thức

Về vận dụng

Thời
gian học
20 tiết

20 tiết

20 tiết

VI. Những đề xuất ( với nhóm, tổ chuyên môn và lãnh đạo nhà trường - nếu có).
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
XÁC NHẬN CỦA TỔ TRƯỞNG

Việt Yên, ngày
tháng năm 2018
Người lập kế hoạch

Nguyễn Văn Hinh

DUYỆT CỦA HIỆU TRƯỞNG

18


PHẦN GHI NỘI DUNG BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN

19


20


21



22


23


24


×