Tải bản đầy đủ (.doc) (12 trang)

Phương pháp đưa về cùng cơ số

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (200.42 KB, 12 trang )

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN

PHƯƠNG PHÁP

GIẢI TÍCH 12 – CHƯƠNG II
CHỦ ĐỀ 5.1 Phương pháp đưa về cùng cơ số.
MỨC ĐỘ 3
Câu 1.

[2D2-5.1-3] [THPT Quảng Xương 1 lần 2] Bất phương trình 3log 3 ( x − 1) + log 3 3 (2 x − 1) ≤ 3
có tập nghiệm là :
 −1 
 −1 
A. ( 1; 2] .
B.  ; 2  .
C.  ; 2  .
D. [ 1; 2] .
 2 
2 
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Điều kiện x > 1 . 3log 3 ( x − 1) + 3log 3 (2 x − 1) ≤ 3 ⇔ log 3 [ ( x − 1)(2 x − 1) ] ≤ 1 .
( x − 1)(2 x − 1) ≤ 3 ⇔ 2 x 2 − 3 x − 2 ≤ 0 ⇔
S = ( 1; 2] .

Câu 2.

−1
≤ x ≤ 2. Kết hợp với điều kiện tập nghiệm là
2


log 2 ( 2 x − 4 ) ≤ log 2 ( x + 1)

[2D2-5.1-3] [THPT Ngô Sĩ Liên lần 3]Hệ bất phương trình: 
.

log 0,5 ( 3x − 2 ) ≤ log 0,5 ( 2 x + 2 )
có tập nghiệm là.

A. ( 4; +∞ ) .

B. [ 4;5] .

C. ∅ .

D. [ 2; 4] .

Hướng dẫn giải
Chọn B.
 x ≥ −1
x ≥ 2

x ≥ 2
2 x − 4 ≤ x + 1
log 2 (2 x − 4) ≤ log 2 ( x + 1)


⇔
⇔ x ≤ 5 ⇔ 4 ≤ x ≤ 5 .
Ta có: 
2

log 0,5 (3 x − 2) ≤ log 0,5 (2 x + 2)
x ≥ 3
x ≥ 4


x


1

3x − 2 ≥ 2 x + 2

Câu 3.

[2D2-5.1-3] [THPT Ngô Sĩ Liên lần 3] Bất phương trình log 4 ( x + 7 ) > log 2 ( x + 1) có bao
nhiêu nghiệm nguyên?
A. 1 .

B. 4 .

C. 2 .
Hướng dẫn giải

D. 3 .

Chọn C.
Điều kiện: x > −1 (*).
Khi đó: log 4 ( x + 7 ) > log 2 ( x + 1) ⇔

1

2
log 2 ( x + 7 ) > log 2 ( x + 1) ⇔ log 2 ( x + 7 ) > log 2 ( x + 1) .
2

⇔ x + 7 > x 2 + 2 x + 1 ⇔ x 2 + x − 6 < 0 ⇔ −3 < x < 2 .

Kết hợp với (*) ta có nghiệm là −1 < x < 2 .
Do x ∈ ¢ nên x = 0 ∨ x = 1 .
TRANG 1


TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN

Câu 4.

PHƯƠNG PHÁP

[2D2-5.1-3] [THPT Lê Hồng Phong] Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình
log

3 −1

(x

2

)

− 2 x + 1 > 0. .


A. 2. .

B. 0. .

C. 1. .
Hướng dẫn giải

D. Vô số.

Chọn B.
Điều kiện: x 2 − 2 x + 1 > 0 ⇔ ( x − 1) > 0 ⇔ x ≠ 1 .
2

log

3 −1

(x

2

)

− 2 x + 1 > 0 ⇔ log

3 −1

(x

2


)

− 2 x + 1 > log

3 −1

1 ⇔ x2 − 2x + 1 < 1 .

x2 − 2 x < 0 ⇔ 0 < x < 2 .
Vì x nguyên, x ≠ 1 ⇒ x ∈∅ .
Câu 5.

[2D2-5.1-3] [THPT chuyên Phan Bội Châu lần 2] Tập nghiệm của bất phương
trình log 2 ( 3.2 x − 2 ) < 2 x là:
A. ( −∞;1) ∪ ( 2; +∞ ) .

B. ( −∞;0 ) ∪ ( 1; +∞ ) .
2 

D.  log 2 ;0 ÷∪ ( 1; +∞ ) .
3 

Hướng dẫn giải

C. ( 1; 2 ) .
Chọn D.

2


2

 x > log 2 3
 x > log 2 3
3.2 x − 2 > 0
2 



⇔ x
⇔
⇔ x ∈  log 2 ;0 ÷∪ ( 1; +∞ ) .
Ta có  x
x 2

2
<
1
x
<
0
3 

3.2 − 2 < ( 2 )



x
  2 > 2
  x > 1

Câu 6.

2
[2D2-5.1-3] [THPT chuyên Phan Bội Châu lần 2] Cho hàm số y = log 1 ( x − 2 x ) .
3

Tập nghiệm của bất phương trình y′ > 0 là.
A. ( −∞,0 ) .

B. ( 2, +∞ ) .

C. ( −∞,1) .

D. ( 1, +∞ ) .

Hướng dẫn giải
Chọn A.
Tập xác định của hàm số D = ( −∞,0 ) ∪ ( 2, +∞ ) .
2x − 2
y′ =
Ta có
( x 2 − 2 x ) ln 13 .
2x − 2
x −1
1


y′ > 0 ⇔
>0⇔ 2
< 0  do ln < 0 ÷

1
Do đó
x − 2x
3

.
( x 2 − 2 x ) ln 3
Giải bất phương trình cuối và kết hợp tập xác định hàm số ta có tập nghiệm là S = ( −∞,0 ) .
Câu 7.

æ x2 + x ö
÷
÷
<0
[2D2-5.1-3] [THPT chuyên ĐHKH Huế] Giải bất phương trình log 0,7 ç
çlog 6
÷
÷ .
ç
x
+
4
è
ø
A. (- 4; +¥ ) .
C. (- 4; - 3) È (8; +¥ ) .

B. (8; +¥ ) .
D. (- 4; - 3) .
TRANG 2



TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN

PHƯƠNG PHÁP

Hướng dẫn giải
Chọn C.
Tập xác định D = (- 4;1) È ( 0; +¥ ) .
æ x2 + x ö
x2 + x
x2 + x
x 2 - 5 x - 24
÷
÷
<
0
Û
log
>
1
Û
>
6
Û
>0 .
Ta có: log 0,7 ç
çlog 6
6
÷

÷
ç
x +4 ø
x +4
x +4
x +4
è
Û - 4 < x <- 3 Ú x > 8 .
Câu 8.

[2D2-5.1-3]

[THPT

chuyên

ĐHKH

Huế]

Giải

bất

phương

trình

5
log 3 ( x + 2) + log 9 ( x + 2) 2 = . .

4
A. x = 1 .

B. x = 8 35 − 2 .
C. x = 4 3 − 2 .
Hướng dẫn giải

D. x = 4 35 − 2 .

Chọn B.
Hướng dẫn giải.
Điều kiện: x > −2 .
5
5
5
log 3 ( x + 2) + log 9 ( x + 2) = ⇔ log 3 ( x + 2) = ⇔ x = 3 8 − 2 = 8 35 − 2. (thỏa mãn điều kiện).
4
8
2

Câu 9.

[2D2-5.1-3]

[THPT chuyên ĐHKH Huế] Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm

( x − 4 ) ( log 2 x + log 3 x + log 4 x + ...log19 x − log 220 x ) .
2

A. 2 .


B. 1 .

C. 4 .
Hướng dẫn giải

D. 3 .

Chọn C.

( x 2 − 4 ) ( log 2 x + log 3 x + log 4 x + ...log19 x − log 202 x )

 x = ±2
⇔
2
log 2 x + log 3 x + log 4 x + ...log19 x − log 20 x = 0
Ta có.
log 2 x + log 3 x + log 4 x + ...log19 x − log 220 x = 0

.

⇔ log 2 x ( 1 + log 3 2 + log 4 2 + ...log19 2 − log 220 2.log 2 x ) = 0 .


Câu 10. [2D2-5.1-3] [THPT chuyên ĐHKH Huế] Tập nghiệm của bất phương trình log 3  log 1 x ÷ < 1
 2 
:
1 
1 
A.  ;3 ÷.

B. ( 0;1) .
C.  ;1÷.
D. ( 1;8 ) .
8 
8 
Hướng dẫn giải
Chọn C.
1

log 1 x < 3
log 1 x < log 1





1
 2

2 8 ⇔
⇔ 2
< x <1
Ta có log 3  log 1 x ÷ < 1 ⇔ log 3  log 1 x ÷ < log 3 3 ⇔ 
8
 2 
 2 
log 1 x > 0 log 1 x > log 1 1
.
 2
 2

2

TRANG 3


TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN

PHƯƠNG PHÁP

Câu 11. [2D2-5.1-3] [THPT chuyên Lê Quý Đôn] Với m là tham số thực dương khác 1 . Tìm tập

2
2
nghiệm S của bất phương trình log m ( 2 x + x + 3) ≤ log m ( 3 x − x ) . Biết x = 1 là một nghiệm

của bất phương trình đã cho.
1 
B. S = [ −1;0 ) ∪  ; 2  .
3 
1 
D. S = [ −1;0 ) ∪  ;3 .
3 
Hướng dẫn giải

A. S = ( −1;0 ) ∪ ( 1;3] .
1 
C. S = ( −2;0 ) ∪  ;3 .
3 
Chọn D.


log m ( 2 x 2 + x + 3) ≤ log m ( 3 x 2 − x ) .

Với x = 1 , bpt: log m 6 ≤ log m 2 ⇔ 0 < m < 1 .
2

2 x + x + 3 > 0
1

⇔ x ∈ ( −∞;0 ) ∪  ; +∞ ÷.
Điều kiện:  2
3


3 x − x > 0
Bpt ⇔ 2 x 2 + x + 3 ≥ 3 x 2 − x ⇔ − x 2 + 2 x + 3 ≥ 0 ⇔ x ∈ [ −1;3]

.

1 

Kết hợp với điều kiện x ∈ [ −1;0 ) ∪  ;3 .
3 
Câu 12. [2D2-5.1-3] [THPT Tiên Lãng] Tìm tập hợp nghiệm S của bất phương trình
logπ (x2 + 1) < logπ (2x + 4) .
4

4

A. S = (−2; −1) .
C. S = (3; +∞) ∪ (−2; −1) .


B. S = (3; +∞ ) .
D. S = (−2; +∞ ). .

zzzzz.
zzzzz.
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Điều kiện x > −2 .
Với điều kiện trên.

 x < −1
2
2
2
Ta có logπ (x + 1) < logπ (2x + 4) ⇔ x + 1 > 2x + 4 ⇔ x − 2x − 3 > 0 ⇔ 
.
x > 3
4
4
Kết hợp với điều kiện x > −2 , nghiệm của bất phương trình đã cho là S = (3; +∞ ) ∪ (−2; −1) .


2x + 1 

Câu 13. [2D2-5.1-3] [THPT chuyên KHTN lần 1] Bất phương trình log 1  log 3
÷ > 0 có tập
x −1 
2 
nghiệm là.

A. ( −2; −1) ∪ ( 1;4 ) .

B. ( −∞; −2 ) ∪ ( 4; +∞ ) .

C. ( 4;+∞ ) .

D. ( −∞; −2 ) .
Hướng dẫn giải

Chọn B.
2x + 1

 2x + 1
x +2
log 3
>0
>1


 x − 1 > 0
 x < −2
2x + 1 

 x −1

x −1
log 1  log 3
>
0




⇔
.



÷
x −1 
x > 4
2 
log 2 x + 1 < 1
 2x + 1 < 3  − x + 4 < 0
3
x −1

 x − 1
 x − 1
TRANG 4


TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN

PHƯƠNG PHÁP





Câu 14. [2D2-5.1-3] [THPT chuyên KHTN lần 1] Bất phương trình max log 3 x; log 1 x  < 3 có tập



2



nghiệm là.
1



B. ( −∞; 27 ) .

A.  ; 27 ÷ .
8


D. ( 27; +∞ ) .

C. ( 8; 27 ) .
Hướng dẫn giải

Chọn A.
Ta có

log 3 x ≥ log 1 x ⇔ x ≥ 1
2

. Do đó Ta xét.





1 

1

TH1. Nếu 1 > x > 0 khi đó max log 3 x; log 1 x  < 3 ⇔ log 1 x < 3 ⇔ x > . Vậy  ;1÷.
8
8 

2 

2




TH2. Nếu x ≥ 1 khi đó max log3 x;log 1 x < 3 ⇔ log3 x < 3 ⇔ x < 27 . Vậy [ 1; 27 ) .


2 

2
Câu 15. [2D2-5.1-3] [THPT Gia Lộc 2] Giải phương trình 2 log 2 ( x − x − 1) = log

A. x = 0, x = 2 .

B. x = 0 .


C. x = 2 .
Hướng dẫn giải

2

( x − 1) .

D. vô nghiệm.

Chọn C.
Phương trình tương đương với:
x −1 > 0
log 2 ( x 2 − x − 1) = log 2 ( x − 1) ⇔  2
⇔ x = 2.
x − x −1 = x −1
Câu 16. [2D2-5.1-3] [THPT Quế Vân 2] Cho hai phương trình

( 3 − m ) log x 8 = 1
log 2 x − m

A. m = 6 .

2 − log 4 x 2 = 2 log 2 x − 1 và

. Tìm tất cả các giá trị của m thì hai phương trình trên là tương đương?
m = 2
B. 
.
m = 4


C. m = 4 .

m = 2
D. 
.
m = 6

Hướng dẫn giải
Chọn C.

Ta có

x > 0
x > 0


2
2 − log 4 x = 2 log 2 x − 1 ⇔ 2 log 2 x − 1 ≥ 0
⇔ x ≥ 2

 4 log 2 x − 3log x − 1 = 0
2
2
2
2

( 2 − log 4 x ) = ( 2 log 2 x − 1)

.
x ≥ 2

x ≥ 2


  log 2 x = 1
⇔
⇔  x = 2 ⇔ x = 2 .

1


4
 x = 2
  log 2 x = − 4

(3 − m) log x 8
= 1 tương đương thì x = 2 cũng
log 2 x − m
(3 − m) log x 8
(3 − m) log 2 8
= 1 nên ta có:
=1.
là nghiêm của phương trình
log 2 x − m
log 2 2 − m
⇒ 3(3 − m) = 1 − m ⇒ 2m = 8 ⇒ m = 4 ..
Để hai phương trình 2 − log 4 x 2 = 2 log 2 x − 1 và

TRANG 5



TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN

Thử lại m = 4 Vào phương trình

PHƯƠNG PHÁP

(3 − m) log x 8
= 1 ta có nghiệm duy nhất x = 2 .
log 2 x − m

x
x+1
Câu 17. [2D2-5.1-3] Biết bất phương trình log 5 ( 5 − 1) .log 25 ( 5 − 5 ) ≤ 1 có tập nghiệm là đoạn [ a; b ] .

Tính a + b .
A. a + b = −1 + log 5 156 .

B. a + b = −2 + log5 26 .

C. a + b = −2 + log 5 156 .

D. a + b = 2 + log 5 156 .
Hướng dẫn giải

Chọn C.
log 5 ( 5x − 1) .log 25 ( 5 x+1 − 5 ) ≤ 1 . Điều kiện: 5 x > 1 ⇔ x > 0 .
PT ⇔

(


)

1
log 5 ( 5 x − 1) . log 5 ( 5 x − 1) + 1 ≤ 1 ⇔ log 25 ( 5 x − 1) + log 5 ( 5 x − 1) − 2 ≤ 0 .
2

⇔ −2 ≤ log 5 ( 5 x − 1) ≤ 1 ⇔

1
26
≤ 5x − 1 ≤ 5 ⇔ log 5
≤ x ≤ log 5 6 .
25
25

26


⇒ [ a; b ] = log 5 ;log 5 6  . Vậy, a + b = −2 + log 5 156 .
25


Câu 18. [2D2-5.1-3] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 01]
log 3 ( x − 1) 2 + log 3 (2 x − 1) = 2 là:
A. 1.
B. Vô nghiệm.
C. 3 .
Hướng dẫn giải
Chọn D.
x ≠ 1


Điều kiện 
1.
 x > 2

Nghiệm

của

phương

trình

D. 2 .

log 3 ( x − 1) 2 + log 3 (2 x − 1) = 2 ⇔ 2 log 3 x − 1 + 2 log 3 (2 x − 1) = 2 .
⇔ 2 log 3 x − 1 + 2 log 3 (2 x − 1) = 2 ⇔ log 3 x − 1 (2 x − 1) = 1 ⇔ x − 1 (2 x − 1) = 3 .
x = 2
Với x > 1 ta có x − 1 (2 x − 1) = 3 ⇔ 2 x − 3 x − 2 = 0 ⇔ 
.
 x = − 1 (l )

2
1
2
Với < x < 1 ta có x − 1 (2 x − 1) = 3 ⇔ 2 x − 3 x + 2 = 0 pt vô nghiệm.
2
2

Câu 19. [2D2-5.1-3] [THPT Quảng Xương 1 lần 2] Bất phương trình 3log 3 ( x − 1) + log 3 3 (2 x − 1) ≤ 3

có tập nghiệm là :
 −1 
 −1 
A. ( 1; 2] .
B.  ; 2  .
C.  ; 2  .
D. [ 1; 2] .
 2 
2 
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Điều kiện x > 1 . 3log 3 ( x − 1) + 3log 3 (2 x − 1) ≤ 3 ⇔ log 3 [ ( x − 1)(2 x − 1) ] ≤ 1 .

TRANG 6


TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN

( x − 1)(2 x − 1) ≤ 3 ⇔ 2 x 2 − 3 x − 2 ≤ 0 ⇔
S = ( 1; 2] .

PHƯƠNG PHÁP

−1
≤ x ≤ 2. Kết hợp với điều kiện tập nghiệm là
2

Câu 20. [2D2-5.1-3] [THPT Hoàng Văn Thụ - Khánh Hòa] Số nghiệm thực của phương trình

(


)

(

)

log3 x 3 + 3 x 2 + log 1 x − x 2 = 0 là.
3

A. 0.

B. 2.

C. 3.
Hướng dẫn giải

D. 1.

Chọn D.
2
 x3 + 3 x2 > 0
 x ( x + 3) > 0

⇔ 0 < x <1.
Điều kiện: 

2
0
<

x
<
1
x

x
>
0



(

)

(

)

(

)

(

)

log 3 x 3 + 3 x 2 + log 1 x − x 2 = 0 ⇔ log 3 x 3 + 3 x 2 = log 3 x − x 2 .
3


x = 0

⇔ x 3 + 3 x 2 = x − x 2 ⇔ x 3 + 4 x 2 − x = 0 ⇔  x = −2 − 5 .
 x = −2 + 5

Đối chiếu điều kiện chỉ có x = −2 + 5 thỏa mãn.
Vậy phương trình chỉ có 1 nghiệm thực.
1
Câu 21. [2D2-5.1-3] [THPT Nguyễn Thái Học(K.H)] Nếu log a x = log a 9 − log a 5 + log a 2 ( a > 0 ;
2
a ≠ 1 ) thì x bằng:
3
2
6
A. .
B. 3 .
C. .
D. .
5
5
5
Hướng dẫn giải
Chọn D.
1
Ta có log a x = log a 9 − log a 5 + log a 2 .
2
⇔ log a x = log a 3 + log a 2 − log a 5 ⇔ log a x = log a

6
6

⇔x= .
5
5

Câu 22. [2D2-5.1-3] [THPT chuyên Lê Quý Đôn] Với m là tham số thực dương khác 1 . Tìm tập

2
2
nghiệm S của bất phương trình log m ( 2 x + x + 3) ≤ log m ( 3 x − x ) . Biết x = 1 là một nghiệm

của bất phương trình đã cho.
A. S = ( −1;0 ) ∪ ( 1;3] .
1 
C. S = ( −2;0 ) ∪  ;3 .
3 

1 
B. S = [ −1;0 ) ∪  ; 2  .
3 
1 
D. S = [ −1;0 ) ∪  ;3 .
3 
Hướng dẫn giải

Chọn D.

log m ( 2 x 2 + x + 3 ) ≤ log m ( 3 x 2 − x ) .
TRANG 7



TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN

PHƯƠNG PHÁP

Với x = 1 , bpt: log m 6 ≤ log m 2 ⇔ 0 < m < 1 .
2 x 2 + x + 3 > 0

1

⇔ x ∈ ( −∞;0 ) ∪  ; +∞ ÷.
2
3


3 x − x > 0

Điều kiện: 

Bpt ⇔ 2 x 2 + x + 3 ≥ 3 x 2 − x ⇔ − x 2 + 2 x + 3 ≥ 0 ⇔ x ∈ [ −1;3]

.

1 

Kết hợp với điều kiện x ∈ [ −1;0 ) ∪  ;3 .
3 
Câu 23. [2D2-5.1-3] [BTN 165] Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 3 ( x − 1) + log
 1 
 1 
B. S =  − ; 2 ÷ .

C. S =  − ; 2  .
 2 
 2 
Hướng dẫn giải

A. S = ( 1; 2] .

3

( 2 x − 1) ≤ 2 là:

D. S = [ 1; 2] .

Chọn A.
Điều kiện x > 1 .
Phương trình ⇔ 2 log 3 ( x − 1) + 2 log 3 ( 2 x − 1) ≤ 2 .
⇔ log 3 ( x − 1) + log 3 ( 2 x − 1) ≤ 1 .

⇔ log 3 ( x − 1) ( 2 x − 1)  ≤ 1 ⇔ ( x − 1) ( 2 x − 1) ≤ 3 ⇔ 2 x 2 − 3 x − 2 ≤ 0 ⇔ −
Đối chiếu điều kiện ta được: S = ( 1; 2] . .

1
≤ x ≤ 2.
2

2
Câu 24. [2D2-5.1-3] [BTN 161] Số nghiệm của phương trình log 3 ( x − 6 ) = log 3 ( x − 2 ) + 1 là:

A. 3 .


B. 2 .

C. 0 .
Hướng dẫn giải

D. 1 .

Chọn D.
Điều kiện: x > 6 .
2
2
Suy ra: log 3 ( x − 6 ) = log 3 ( x − 2 ) + 1 ⇔ log 3 ( x − 6 ) = log 3 3 ( x − 2 )  .

x = 0
⇔ x 2 − 3x = 0 ⇔ 
. Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm x = 3 . Suy ra phương trình cho
x = 3
có 1 nghiệm.
Câu 25. [2D2-5.1-3]

[BTN

161]

Nghiệm

của

bất


phương

trình

log 2 ( x + 1) − 2 log 4 ( 5 − x ) < 1 − log 2 ( x − 2 ) là:
A. 2 < x < 3 .

B. 2 < x < 5 .

C. −4 < x < 3 .
Hướng dẫn giải

D. 1 < x < 2 .

Chọn A.
Điều kiện: 2 < x < 5 .
Suy ra: log 2 ( x + 1) − 2 log 4 ( 5 − x ) < 1 − log 2 ( x − 2 ) ⇔

x +1
2
x 2 + x − 12
<

<0.
5− x x −2
( 5 − x ) ( x − 2)

⇒ x ∈ ( −∞; −4 ) ∪ ( 2;3) ∪ ( 5; +∞ ) .
Kết hợp điều kiện nghiệm của bất phương trình 2 < x < 3 .
Câu 26. [2D2-5.1-3] [BTN 161] Nghiệm của bất phương trình log 1

2

x 2 − 3x + 2
> 0 là:
x

TRANG 8


TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN

PHƯƠNG PHÁP

2 − 2 ≤ x < 1
A. 
 2 < x ≤ 2 + 2 .

x < 0
B. 
.
2 − 2 < x < 2 + 2

2 − 2 < x < 1
C. 
.
 2 < x ≤ 2 + 2

x < 0
D. 
.

x > 2 − 2

Hướng dẫn giải
Chọn A.
0 < x < 1
Điều kiện: 
.
x > 2
Suy ra: log 1
2



x 2 − 3x + 2
x2 − 3x + 2
≥ 0 ⇔ log 1
≥ log 1 1 .
x
x
2
2

x < 0
x 2 − 3x + 2
x2 − 4x + 2
≤1⇔
≤0⇔ 
.
x
x

2 − 2 ≤ x ≤ 2 + 2

2 − 2 ≤ x < 1
Kết hợp điều kiện nghiệm của bất phương trình 
.
 2 < x < 2 + 2
log 2 ( 2 x − 4 ) ≤ log 2 ( x + 1)
Câu 27. [2D2-5.1-3] [BTN 161] Tập nghiệm của hệ bất phương trình 
log 0,5 ( 3 x − 2 ) ≤ log 0,5 ( 2 x + 2 )
là:
A. [ 4;5]
B. ( −∞;5 )
C. ( 4; +∞ ) .
D. ( 4;5) .
.
.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Điều kiện: x > 2 .
log 2 ( 2 x − 4 ) ≤ log 2 ( x + 1)
2 x − 4 ≤ x + 1
x ≤ 5
⇔
⇔
⇔ 4 ≤ x ≤ 5.
Suy ra: 
3 x − 2 ≥ 2 x + 2
x ≥ 4
log 0,5 ( 3x − 2 ) ≤ log 0,5 ( 2 x + 2 )
Kết hợp điều kiện ta có nghiệm của bất phương trình 4 ≤ x ≤ 5 .

Câu 28. [2D2-5.1-3] [Sở Bình Phước] Bất phương trình ln ( 2 x + 3) ≥ ln ( 2017 − 4 x ) có tất cả bao nhiêu
nghiệm nguyên dương?
A. 169 .
B. Vô số.

C. 168 .
Hướng dẫn giải

D. 170 .

Chọn A.
2017
 3
2 x + 3 > 0

1007
2017

 2
4
BPT ⇔  2017 − 4 x > 0
⇔

≤x<
..
3
4
 2 x + 3 ≥ 2017 − 4 x
 x ≥ 1007



3
+
Mặt khác z ∈ ¢ ⇒ 336 ≤ x ≤ 504 ⇒ Bất phương trình có 169 nghiệm nguyên dương.
x
x+1
Câu 29. [2D2-5.1-3] [BTN 167] Cho phương trình log 2 ( 2 − 1) .log 4 ( 2 − 2 ) = 1, phát biểu nào sau

đây đúng?
A. Phương trình chỉ có một nghiệm.
TRANG 9


TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN

PHƯƠNG PHÁP

B. Phương trình có một nghiệm là a sao cho 2a = 3 .
C. Phương trình vô nghiệm.
D. Tổng hai nghiệm là log 2 5 .
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Điều kiện 2 x − 1 > 0 .
1

log 2 ( 2 x − 1) .log 4 ( 2 x +1 − 2 ) = 1 ⇔ log 2 ( 2 x − 1)  log 2 2 ( 2 x − 1)  = 1
2

2

1 1

⇔ log 2 ( 2 x − 1)  + log 2 ( 2 x − 1)  = 1 ⇔ log 2 ( 2 x − 1) + log 2 ( 2 x − 1)  = 2
.
2 2

 x = log 2 3
log 2 ( 2 x − 1) = 1
⇔
⇔
x
 x = log 2 5
log 2 ( 2 − 1) = −2


4
Rõ ràng chỉ có đáp án Phương trình có một nghiệm là a sao cho 2a = 3 đúng.
2
Câu 30. [2D2-5.1-3] [BTN 166] Cho bất phương trình log 4 x + log 2 ( 2 x − 1) + log 1 ( 4 x + 3) < 0 . Chọn
2

khẳng định đúng:
A. Tập nghiệm của bất phương trình là chứa trong tập ( 2; +∞ ) .
B. Tập nghiệm của bất phương trình là 1 < x < 3 .
C. Nếu x là một nghiệm của bất phương trình thì log 2 x > log 2 3 .
D. Tập nghiệm là

1
< x <3.
2

Hướng dẫn giải

Chọn D.
1
( *) .
2
log 4 x 2 + log 2 ( 2x − 1) + log 1 ( 4x + 3) < 0 ⇔ log 2 ( 2x 2 − x ) < log 2 ( 4x + 3 ) .

ĐK: x >

2

1
1
⇔ 2 x 2 − 5 x − 3 < 0 ⇔ − < x < 3 kết hợp đk (*) ta được < x < 3 .
2
2
Câu 31. [2D2-5.1-3] [THPT Chuyên Bình Long] Cho 0 < a < 1 < b, ab > 1 . Tìm GTLN của biểu thức
P = log a ab +

4
( 1 − log a b ) .log a ab .
b

A. P = 4 .

B. P = 2 .

C. P = −4 .
Hướng dẫn giải


D. P = 3 .

Chọn C.
P = log a ab +

4
4
4
= log a ab +
= log a ab +
a
log a ab .
( 1 − log a b ) .log a ab
log a .log a ab
b
b
b

Từ giả thiết 0 < a < 1 < b, ab > 1 ⇒ log a ab < log a 1 = 0 ⇒ − log a ab > 0 .

TRANG 10


TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN

PHƯƠNG PHÁP

− log a ab +


;
P = log a ab +

4
≥ 2 4 = 4(Cosi) ⇒ P ≤ −4 .
− log a ab



4
4
= −  − log a ab +
÷.
log a ab
− log a ab 


Dấu " = " xảy ra ⇔ a 3b = 1 .
x
x+1
Câu 32. [2D2-5.1-3] Biết bất phương trình log 5 ( 5 − 1) .log 25 ( 5 − 5 ) ≤ 1 có tập nghiệm là đoạn [ a; b ] .

Tính a + b .
A. a + b = −1 + log 5 156 .

B. a + b = −2 + log 5 26 .

C. a + b = −2 + log 5 156 .

D. a + b = 2 + log 5 156 .

Hướng dẫn giải

Chọn C.
log 5 ( 5x − 1) .log 25 ( 5 x+1 − 5 ) ≤ 1 . Điều kiện: 5 x > 1 ⇔ x > 0 .
PT ⇔

(

)

1
log 5 ( 5 x − 1) . log 5 ( 5 x − 1) + 1 ≤ 1 ⇔ log 25 ( 5 x − 1) + log 5 ( 5 x − 1) − 2 ≤ 0 .
2

⇔ −2 ≤ log 5 ( 5 x − 1) ≤ 1 ⇔

1
26
≤ 5x − 1 ≤ 5 ⇔ log 5
≤ x ≤ log 5 6 .
25
25

26


⇒ [ a; b ] = log 5 ;log 5 6  . Vậy, a + b = −2 + log 5 156 .
25



2
Câu 33. [2D2-5.1-3] [THPT Gia Lộc 2] Giải phương trình 2 log 2 ( x − x − 1) = log

A. x = 0, x = 2 .

B. x = 0 .

C. x = 2 .
Hướng dẫn giải

2

( x − 1) .

D. vô nghiệm.

Chọn C.
Phương trình tương đương với:
x −1 > 0
log 2 ( x 2 − x − 1) = log 2 ( x − 1) ⇔  2
⇔ x = 2.
x − x −1 = x −1
Câu 34. [2D2-5.1-3] [BTN 168] Cho phương trình 2 log 3 ( x − 2 ) + log 3 ( x − 4 ) = 0 , một học sinh đã
2

giải như sau:
 x − 2 > 0
⇔ x > 4. .
Bước 1. Điều kiện 
2

( x − 4 ) > 0
Bước 2. Phương trình đã cho ⇔ 2 log 3 ( x − 2 ) + 2 log 3 ( x − 4 ) = 0. .

Bước 3. Phương trình ⇔ log 3 ( x − 2 ) ( x − 4 ) = 0 ⇔ ( x − 2 ) ( x − 4 ) = 1 phương trình vô nghiệm.
Đây là một lời giải sai ở bước 3, vậy nếu được phép sửa lại em sẽ sửa ở bước nào để bước 3
đúng (tất nhiên là phải sửa cả bước 3).
A. Bước 1.
B. Bước 2.
C. Chỉ cần sửa ở bước 3.
D. Phải sửa cả bước 1 và 2.
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Đáp án phải sửa cả 2 bước 1 và 2 vì:
TRANG 11


TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN

PHƯƠNG PHÁP

 x − 2 > 0
⇔ x > 2; x ≠ 4 .
Bước 1. Điều kiện 
2
( x − 4 ) > 0
Bước 2: ⇔ 2 log 3 ( x − 2 ) + 2 log 3 x − 4 = 0 .

TRANG 12




×