Tải bản đầy đủ (.docx) (43 trang)

ke hoach nam hoc 2018 -2019

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (178.91 KB, 43 trang )

UBND HUYỆN CÁT HẢI
TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG BÀI
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2018 - 2019
Lớp: 3 tuổi
I / ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CỦA LỚP
* Giáo viên:
- Lớp có 1 giáo viên chủ nhiệm :
- Trình độ giáo viên: + Đại học
+ Trình độ B tin học
+ Trình độ B ngoại ngữ
* Trẻ
- Tổng số trẻ: 7 cháu
- Trẻ trai: 5 cháu
- Trẻ gái: 2 cháu
* Thuận lợi
- Lớp có GV chủ nhiệm có trình độ chuyên môn, chăm sóc trẻ chu đáo. Luôn nhiệt tình trong các phong trào
của lớp, nhà trường, nghành.
- Các cháu có nề nếp tham gia các hoạt động tập thể, có ý thức trong học tập.
1


- Lớp có cô giáo đã từng đạt các danh hiệu cao trong các năm học như: Laao ddoong, cấp trường
- Phụ huynh lớp quan tâm, nhiệt tình trong các phong trào của lớp.
* Khó khăn :
- Quá trình nhận thức của các cháu không đồng đều nên gặp nhiều khó khăn trong quá trình thực hiện kỹ năng cho trẻ như
kỹ năng ( rửa tay, rửa mặt, kỹ năng tự phục vụ,…)
- Một số phụ huynh chưa thực sự quan tâm tới trẻ, chưa thực sự tìm hiểu về nội dung học tập của con em trên lớp để cùng
giáo viên phối hợp dạy con em tại nhà.
- Lớp có 1 giáo viên chủ nhiệm, giáo viên còn kiêm nhiệm thêm các công việc khác: TTCM, TT tổ nữ công, phụ trách công
tác phổ cập nên đôi khi công việc còn bị chồng chéo.
* Một số chỉ tiêu phấn đấu cuối năm


1. Giáo viên
- Lao động tiên tiến, CSTĐ-Giáo viên giỏi cấp cơ sở
2. Lớp
- Phấn đấu xếp loại tốt về CTGD
- Môi trường xếp loại tốt
- Tổ chức ngày hội ngày lễ xếp loại tốt.
* Sức khỏe của trẻ
- 100 % trẻ kênh bình thường về chiều cao và cân nặng
- 100 trẻ đạt tiêu chuẩn bé sạch
- 100% trẻ có kỹ năng vệ sinh cá nhân
- 100 % trẻ tham gia tích cực, hào hứng vào các hoạt động lễ hội.
2


- Trẻ bạo dạn tự tin trong các hoạt động.
3. Về thực hiện chương trình chăm sóc giáo dục mầm non :
Quyết tâm thực hiện tốt chương trình giáo dục mầm non mới.Thực hiện tốt các phong trào thi đua
* Thực hiện hiệu quả bộ tiêu chí thực hành áp dụng quan điểm giáo dục lấy trẻ làm trung tâm trong trường mầm
non:
- Tiêu chí thực hành áp dụng quan điểm giáo dục lấy trẻ làm trung tâm trong lập kế hoạch giáo dục trẻ mẫu giáo
+ Tiêu chí 1 - Chỉ số 1
+ Tiêu chí 2 - Chỉ số 3, 4, 5, 6
+ Tiêu chí 5 - Chỉ số 11, 12
+ Tiêu chí 6 - Chỉ số 13
+ Tiêu chí 8- Chỉ số 20, 22
+ Tiêu chí 9 - Chỉ số 24, 26
- Tiêu chí thực hành áp dụng quan điểm lấy trẻ làm trung tâm và sử dụng môi trường giáo dục tại trường MN
+ Tiêu chí 2 - Chỉ số 4,5
- Tiêu chí thực hành áp dụng quan điểm lấy trẻ làm trung tâm trong tổ chức hoạt động chơi cho trẻ MG
+ Tiêu chí 4 - Chỉ số 8, 11

+ Tiêu chí 6 - Chỉ số 14, 18
- Tiêu chí thực hành áp dụng quan điểm lấy trẻ làm trung tâm trong tổ chức hoạt động học cho trẻ MG
+ Tiêu chí 1 - Chỉ số 3
+ Tiêu chí 2 - Chỉ số 5
3


+ Tiêu chí 3 - Chỉ số 9, 11, 12
+ Tiêu chí 4 - Chỉ số 14, 15,16
+ Tiêu chí 6 - Chỉ số 22, 24
- Tiêu chí thực hành áp dụng quan điểm lấy trẻ làm trung tâm trong hợp tác với cha mẹ chăm sóc giáo dục trẻ.
+ Tiêu chí 1 - Chỉ số 1, 2, 3
+ Tiêu chí 2 - Chỉ số 5, 7
+ Tiêu chí 5 - Chỉ số 12, 13
+ Tiêu chí 11 - Chỉ số24, 27
- Tiếp tục nâng cao chuyên đề xây dựng trường mầm non theo quan điểm lấy trẻ làm trung tâm.
- Củng cố nâng cao chăm sóc giáo dục vệ sinh, chăm sóc sức khỏe cho trẻ trong trường mầm non
- Duy trì và phát huy: Phát triển ngôn ngữ cho trẻ, giáo dục bảo vệ môi trường
- Đẩy mạnh ứng dụng CNTT trong các hoạt động
- Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực
- Thực hện tốt các cuộc vận động và các phong trào
- Thực hiện tốt chuyên đề giáo dục vận động và VSDD, an toàn cho trẻ trong trường mầm non.
II. MỤC TIÊU NĂM HỌC:
1. Phát triển thể chất:
Trẻ khỏe mạnh,cơ thể phát triển cân đối, hài hòa.Cân nặng và chiều cao nằm trong kênh BT.
Cân nặng:
+ Trai: từ 16.0 – 26.6 kg.
4



+ Gái: từ 15.0 – 26.2 kg.
Chiều cao:
+ Trai: từ 106.4-125.8cm.
+ Gái: từ 104.8-124.5cm.
I. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
a) Phát triển vận động
1. Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
- Thực hiện đủ các động tác trong bài tập thể dục theo hướng dẫn.
2. Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động
- Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động:
+

Đi hết đoạn đường hẹp (3m x 0,2m).

+

Đi kiễng gót liên tục 3m.

- Kiểm soát được vận động:
+

Đi/ chạy thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh.

+

Chạy liên tục trong đường dích dắc (3 - 4 điểm dích dắc) không chệch ra ngoài.

- Phối hợp tay- mắt trong vận động:
5



+

Tung bắt bóng với cô: bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 2,5 m).

+

Tự đập - bắt bóng được 3 lần liền (đường kính bóng 18cm).

- Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:
+

Chạy được 15 m liên tục theo hướng thẳng.

+

Ném trúng đích ngang (xa 1,5 m).

+

Bò trong đường hẹp (3 m x 0,4 m) không chệch ra ngoài.

1/Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay ngón tay, phối hợp tay - mắt
- Thực hiện được các vận động:
+

Xoay tròn cổ tay.

+


Gập, đan ngón tay vào nhau.

- Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay trong một số hoạt động:
+

Vẽ được hình tròn theo mẫu.

+

Cắt thẳng được một đoạn 10 cm.

+

Xếp chồng 8 - 10 khối không đổ.

+

Tự cài, cởi cúc.
6


b)Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
1. Biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe
- Nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh (thịt, cá, trứng, sữa, rau...).
- Biết tên một số món ăn hàng ngày: trứng rán, cá kho, canh rau…
- Biết ăn để chóng lớn, khoẻ mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.
2. Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt
- Thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn:
+


Rửa tay, lau mặt, súc miệng.

+

Tháo tất, cởi quần, áo .....

- Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách.
3. Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khoẻ
- Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở:
- uống nước đã đun sôi…
- Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở:
+

Chấp nhận: Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giầy khi đi học.
7


+

Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu.

4. Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh
- Nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm (bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng ... ) khi được nhắc nhở.
- Biết tránh nơi nguy hiểm (hồ, ao, bể chứa nước, giếng, hố vôi …) khi được nhắc nhở.
- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:
+

Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt....

+


Không tự lấy thuốc uống.

+

Không leo trèo bàn ghế, lan can.

+

Không nghịch các vật sắc nhọn.

+

Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
a)

Khám phá khoa học

1/Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng
- Quan tâm, hứng thú với các sự vật, hiện tượng gần gũi, như chăm chú quan sát sự vật, hiện tượng; hay đặt câu hỏi về đối
tượng.
- Sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu đối tượng: nhìn, nghe, ngửi, sờ,.. để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng.
8


- Làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn để quan sát, tìm hiểu đối tượng. Ví dụ: Thả các vật vào nước để
nhận biết vật chìm hay nổi.
- Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như xem sách, tranh ảnh và trò

chuyện về đối tượng.
- Phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật.
1/Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản
Nhận ra một vài mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng quen thuộc khi được hỏi.
2/Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau
- Mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng được quan sát với sự gợi mở của cô giáo.
- Thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình... như:
+
Chơi đóng vai (bắt chước các hành động của những người gần gũi như chuẩn bị bữa ăn của mẹ, bác sĩ khám
bệnh ...
+

Hát các bài hát về cây, con vật...

+

Vẽ, xé, dán, nặn con vật, cây, đồ dùng, đồ chơi, phương tiện giao thông đơn giản.

b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
1. Nhận biết số đếm, số lượng
- Quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng.
9


- Đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 5.
- So sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít
hơn.
- Biết gộp và đếm hai nhóm đối tượng cùng loại có tổng trong phạm vi 5.
- Tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm.
2. Sắp xếp theo quy tắc

- Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản (mẫu) và sao chép lại.
3. So sánh hai đối tượng
- So sánh hai đối tượng về kích thước và nói được các từ: to hơn/ nhỏ hơn; dài hơn/ ngắn hơn; cao hơn/ thấp hơn; bằng nhau.
4. Nhận biết hình dạng
- Nhận dạng và gọi tên các hình: tròn, vuông, tam giác, chữ nhật.
5.Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian
- Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đối tượng trong không gian so với bản thân.
c) Khám phá xã hội
1. Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng
- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện
10


- Nói được tên của bố mẹ và các thành viên trong gia đình.
- Nói được địa chỉ của gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình
- Nói được tên trường/lớp, cô giáo, bạn , đồ chơi, đồ dùng trong lớp khi được hỏi, trò chuyện
2.Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương
- Kể tên và nói được sản phẩm của nghề nông, nghề xây dựng... khi được hỏi, xem tranh.
3.Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh
- Kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, Tết Trung thu…qua trò chuyện, tranh ảnh.
- Kể tên một vài danh lam, thắng cảnh ở địa phương.
III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
1.

Nghe hiểu lời nói

Thực hiện được yêu cầu đơn giản, ví dụ: “Cháu hãy lấy quả bóng, ném vào rổ”.
Hiểu nghĩa từ khái quát gần gũi: quần áo, đồ chơi, hoa, quả…
Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.
2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày

- Nói rõ các tiếng.
11


- Sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm ...
- Sử dụng được câu đơn, câu ghép.
- Kể lại được những sự việc đơn giản đã diễn ra của bản thân như: thăm ông bà, đi chơi, xem phim,..
- Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao...
- Kể lại truyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn.
- Bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện.
- Sử dụng các từ vâng ạ, dạ, thưa, … trong giao tiếp.
- Nói đủ nghe, không nói lí nhí.
3. Làm quen với việc đọc – viết
- Đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh.
- Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh.
- Thích vẽ, “viết” nguệch ngoặc.
IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
1. Thể hiện ý thức về bản thân
- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân.
12


- Nói được điều bé thích, không thích.
2. Thể hiện sự tự tin, tự lực
- Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.
- Cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao (chia giấy vẽ, xếp đồ chơi,...).
3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh
- Nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh.
- Biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận.
- Nhận ra hình ảnh Bác Hồ.

- Thích nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ, xem tranh ảnh về Bác Hồ.
4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
- Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi xếp cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.
- Biết chào hỏi và nói cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở...
- Chú ý nghe khi cô, bạn nói.
- Cùng chơi với các bạn trong các trò chơi theo nhóm nhỏ.
5. Quan tâm đến môi trường
13


- Thích quan sát cảnh vật thiên nhiên và chăm sóc cây.
- Bỏ rác đúng nơi quy định.
V. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình)
- Vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện
tượng.
- Chú ý nghe, tỏ ra thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc.
- Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng…) của các tác phẩm
tạo hình.
2. Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc (hát, vận động theo nhạc) và hoạt động tạo hình (vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình).
- Hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.
- Vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh hoạ).
- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý.
- Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản.
- Xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản.
- Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối.
14


- Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản.

- Nhận xét các sản phẩm tạo hình.
3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình)
- Vận động theo ý thích các bài hát, bản nhạc quen thuộc.
- Tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích.
- Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.

III. DỰ KIẾN SỐ TIẾT
Lĩnh vực phát triển
1. Thể chất
2. Ngôn ngữ
- Truyện
- Thơ
- Đồng dao
- Chữ cái
3. Nhận thức
- Khám phá khoa học
- Làm quen với toán
- Khám phá xã hội
4. Thẩm mỹ
- Âm nhạc
- Tạo hình
5. Tình cảm KNXH
Tổng số

Giờ học
19
39
10
12
04

13
41
15
18
8
61
29
32 15
15
175 giờ học

Số tuần chủ đề

35 tuần


IV. DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2017 – 2018

STT

CHỦ ĐỀ

CHỦ ĐỀ NHÁNH

SỐ TUẦN

- Ngày hội đến trường của bé
1

Trường mầm non


THỜI GIAN THỰC HIỆN
- 1 Tuần: 05/09 - 08/09/2017

- Bé lên lớp 5 tuổi

4 tuần

- Bạn của bé
- An toàn trong trường mầm non

- 1 Tuần: 11/09 - 15/09/2017
- 1 Tuần: 18/09 - 22/09/2017
- 1 Tuần: 25/09 - 29/9/2017

16


- Bé vui trung thu
2

Bản thân

2 tuần + (1
tuần TTT +
1
tuần
20/10) = 4
tuần


- Đôi bàn tay bé
- Ngày PNVN 20-10
- Sức khỏe của bé
- Bố là tất cả

Gia đình thân yêu
3

- Nghề nông

5

Động vật

- 1 tuần: 23/10 - 27/10/2017

- 1 tuần: 27/11 - 01/12/2017

- Bé với nghề làm tóc

4 tuần

- Nghề may

- 1 tuần: 04/12 – 08/12/2017
- 1 tuần: 11/12 – 15/12/2017

- Chú bộ đội

- 1 tuần: 18/12 – 22/12/2017


- Con mèo

- 1 tuần : 25/12 – 29/12/2017

- Con gà

4 tuần

- Con Cá
- Con bướm

6

- 1Tuần: 16/10 - 20 /10/2017

3 tuần+ ( 1 - 1 tuần: 06/11 - 10/11/2017
tuần 20/11)
- 1 tuần: 13/11 - 17/11/2017
= 4 tuần
- 1 tuần: 20/11 - 24/11/2017

- Ngôi nhà của bé
- Chúc mừng ngày NGVN 20-11

Nghề nghiệp

- 1 Tuần: 9/10 - 13/10/2017

- 1 tuần: 30/10 - 03/11/2017


- Đồng hồ

4

- 1 Tuần: 02/10 - 06/10/2017

- 1 tuần :02/01 – 05/01/2018
- 1 tuần : 08/01 – 12/01/2018
- 1 tuần: 15/01 – 19/01/2018

Thực vật +

- Quả bé thích

4 tuần

Tết &Mùa xuân

- Bé yêu cây xanh

- 1 tuần: 29/02 – 02/02/2018

- Bé vui đón tết

- 1 tuần: 05/02 – 09/02/2018
17

- 1 tuần: 22/1 – 26/01/2018



(Từ 12-21/2/2018 nghỉ tết NĐ)
- Hoa mùa xuân

- 1 tuần: 22/02 – 02/3/2018

- Quà tặng 8/3
7

8

2 tuần+ ( 1 - 1 tuần: 05/3 – 09/3/2018
tuần 8/3) =
- 1 tuần: 12/3 – 16/03/2018
3 tuần
- 1 tuần: 19/3 – 23/3/2018

Hiện tượng tự nhiên - Bé bảo vệ môi trường
+ Môi trường
- Mưa

Phương tiện giao
- Tàu thủy (thuyền)
thông
- Xe ô tô

- 1 tuần: 26/4 – 30/3/2018
- 1 tuần: 2/4 – 6/4/2018
4 tuần


- Xe đạp

- 1 tuần: 16-20/4/2018

- Xe máy
- Bé yêu biển
9

- 1 tuần: 9/04 – 13/4/2018

- 1 tuần: 23/04 – 27/4/2018

QHĐN + Bác Hồ + - Nghĩa Lộ quê bé
TTH
- Bé vào lớp 1

4 tuần

- Bác Hồ kính yêu

- 1 tuần: 02/5 – 04/5/2018
- 1 tuần: 7/5 – 11/5/2018
- 1 tuần: 14/05 – 18/05/2018

35 tuần

Tổng số

18



IV. NỘI DUNG GIÁO DỤC:
Lĩnh
vực

Nội dung

Chủ đề
MN BT GĐ NN ĐV

a) Phát triển vận động
1. Các động tác phát triển các nhóm cơ
và hô hấp:
*ĐT hô hấp
+ Thổi bóng bay
x
+ Thổi nơ
+ Thổi bóng
+ Tàu hỏa kêu tu...tu...tu...

TM
X - GT HTTN
TV

x
x
x

+ Thổi nơ
+ Gà gáy ò...ó...o...

+ Ngửi hoa
+ Gió thổi vù...vù..vù...

x
x
x
x
19

QHĐNBHLƯU Ý
TTH


+ Thổi bóng
* ĐT tay:
- 2 tay ra trước, lên cao
- 2 tay giang ngang, lên cao.
- 2 tay giang ngang, gập sau gáy.
- 2 tay ra trước, gập trước ngực.
- Co, duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân.
- 2 tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên
cao.
*ĐT chân:
- Đưa từng chân ra trước.
- Đưa từng chân sang ngang.
- Đưa từng chân ra sau.
- Đứng lên ngồi xuống liên tục.
- Ngồi khuỵu gối, tay ra trước
- Bước khuỵu 1 chân, tay giang ngang.
*ĐT bụng lườn:

- Cúi người về phía trước, tay chạm mũi
bàn chân
- 2 tay lên cao nhiêng người sang 2 bên.
- 2 tay chống hông, quay người sang bên.
- Quay người sang 2 bên, tay giang ngang.
- Ngửa người ra sau kết hợp 2 tay ra sau.
*ĐT bật:
- Bật liên tục.
- Bật tiến về phía trước.
- Bật chụm và tách chân.

x
x
x
x
x

x
x

x

x

x

x
x
x


x
x

x
x

x
x

x

x
x

x
x
x

x

x

x

x
x
x
20

x


x


- Bật luân phiên chân trước, chân sau.
- Bật chụm và tách chân kết hợp tay giang
ngang, lên cao.
2. Các kĩ năng vận động cơ bản và phát
triển các tố chất trong vận động
− - Đi và chạy:
+ Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu x
gối.
+ Đi trên dây (dây đặt trên sàn),.
+ Đi trên ván kê dốc.
+ Đi trên ghế đầu đội túi cát.
+ Đi nối bàn chân tiến, lùi.
+ Đi, chạy thay đổi tốc độ, hướng, dích
dắc theo hiệu lệnh
+ Chạy 18m trong khoảng 10 giây.
+ Chạy chậm khoảng 100-120m.
- Bò, trườn, trèo:
+ + Bò bằng bàn tay và bàn chân 4m-5m.
+ Bò dích dắc qua 7 điểm.
+ Trườn sấp kết hợp trèo qua ghế dài
1,5m x 30cm.
+ Trèo lên xuống 7 gióng thang
+ Trèo lên xuống ghế thể dục
- Tung, ném, bắt
+ Tung bóng lên cao và bắt.
+ Đập và bắt bóng

+ Ném xa bằng 1 tay, 2 tay.

x

x

x
x

x

x
x

x

x

x
x

x

x
x

x
x

x

x

x

x
x

x

x
x

x

x
x
x
21


+ Ném trúng đích bằng 1 tay, 2 tay.
+ Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân.

x
x

+ Lăn bóng theo đường zic-zăc

x


x

- Bật - nhảy:
+ Bật liên tục vào vòng.

x

+ Bật xa 40 - 50cm.

x

+ Bật - nhảy từ trên cao xuống (40 45cm).
+ Bật tách chân, khép chân qua 7 ô.

x

x
x

x

+ Bật qua vật cản 15 - 20cm

x

+ Nhảy lò cò 5m.
- Các cử động bàn tay, ngón tay và sử
dụng một số đồ dùng dụng cụ.
- Bẻ, nắn.
x


x
x

x

x

- Lắp ráp.

x

- Xé, cắt đường vòng cung.

x

- Tô, đồ theo nét.

x

- Cài, cởi cúc, kéo khoá (phéc mơ tuya),
xâu, luồn, buộc dây.
b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
1. Nhận biết một số món ăn, thực phẩm
thông thường và ích lợi của chúng đối

x

x


x

22

x

x


với sức khoẻ
- Nhận biết, phân loại một số thực phẩm
thông thường theo 4 nhóm thực phẩm.
- Làm quen với một số thao tác đơn giản
trong chế biến một số món ăn, thức uống.
- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích x
lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất.
- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với
bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh
dưỡng, béo phì…).
2. Tập làm một số việc tự phục vụ trong
sinh hoạt
- Tập luyện kĩ năng: đánh răng, lau mặt, x
rửa tay bằng xà phòng.
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng x
đồ dùng vệ sinh đúng cách.
3. Giữ gìn sức khoẻ và an toàn
- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ
gìn SK
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, x
vệ sinh môi trường đối với sức khoẻ con

người.
- Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp x
với thời tiết.
- Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với
thời tiết.

x

x

x

x
x

x
x

x

x

x
x
x

x

x


x

x

x

x

x

x

x

x
x

23

x


PTNT

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm,
nguyên nhân và cách phòng tránh
- Nhận biết và phòng tránh những hành x
động nguy hiểm, những nơi không an
toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính
mạng.

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp
và gọi người giúp đỡ.
a, Khám phá khoa học

x

x
x

x

x

1. Các bộ phận của cơ thể con người
- Chức năng các giác quan và các bộ phận
khác của cơ thể.
2. Đồ vật:
Đồ dùng, đồ chơi
- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ x
dùng đồ chơi
- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc
điểm cấu tạo với cách sử dụng đồ dùng đồ
chơi quen thuộc.
- So sánh sự giống nhau và khác nhau của x
đồ dùng đồ chơi và sự đa dạng của chúng
- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 - 3 dấu
hiệu.
Phương tiện giao thông:

x


x

- Đặc điểm, công dụng của một số PTGT
và phân loại theo 2 - 3 dấu hiệu.

x
24


3. Động vật
- Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật .

x

- Phân loại con vật theo 2 - 3 dấu hiệu.

x

- Quá trình phát triển của con vật; điều kiện
sống của một số con vật.
- So sánh sự khác nhau và giống nhau của
một số con vật
- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn
giản giữa con vật với môi trường sống.
- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật.

x
x
x

x

5.Thực vật:
- Đặc điểm, ích lợi và tác hại của cây, hoa,
rau, củ, quả
- Quá trình phát triển của cây, điều kiện
sống của một số loại cây.
- So sánh sự khác nhau và giống nhau của
một số cây, hoa, quả.
- Phân loại cây, hoa, quả theo 2 - 3 dấu
hiệu.
- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn
giản giữa con vật, cây với môi trường
sống.
- Cách chăm sóc và bảo vệ cây.

x
x
x
x
x
x

5. Một số hiện tượng tự nhiên:
Thời tiết, mùa
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×