TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
------------------
BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN
MÔN: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG
Đề tài 1: Phân tích thiết kế hệ thống
Phần mềm quản lý kho của xí nghiệp may
Nhóm thực hiện
: Nhóm 16 Lớp: Khoa Học Máy Tính 3-K9
Sinh viên thực hiện
:
ĐỖ VIỆT ANH
NGUYỄN HỒNG CƯỜNG
MAI QUÝ CÔNG
Giáo viên hướng dẫn: T.S ĐỖ MẠNH HÙNG
Hà Nội, năm 2016
Trường Đai học Công nghiệp Hà Nội
Nhóm 16 KHMT3 – K9
Mục lục
LỜI NÓI ĐẦU.......................................................................................................1
CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT HỆ THỐNG...............................................................2
1.1.Khảo sát hiện trạng.......................................................................................2
1.1.1.Đánh giá hiện trạng................................................................................2
1.2.Mô tả bài toán...............................................................................................2
1.3.Yêu cầu hệ thống..........................................................................................6
CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU...........................................................8
2.1Xác định các tác nhân....................................................................................8
2.2. Ca sử dụng (User case)................................................................................9
CHƯƠNG 3: MÔ HÌNH KHÁI NIỆM...............................................................16
3.1. Các lớp biên của hệ thống.........................................................................16
3.2. Biểu đồ lớp thực thể mức phân tích..........................................................17
CHƯƠNG 4: MÔ HÌNH HÓA TƯƠNG TÁC ĐỐI TƯỢNG............................19
4.1. Biểu đồ trình tự..........................................................................................19
4.2. Biểu đồ cộng tác........................................................................................31
CHƯƠNG 5: MÔ HÌNH HÓA HÀNH VI..........................................................42
5.1. Biểu đồ trạng thái......................................................................................42
5.2. Biểu đồ hoạt động......................................................................................47
Trường Đai học Công nghiệp Hà Nội
Nhóm 16 KHMT3 – K9
Mục lục biểu đồ
1.2.1. Quy trình nghiệp vụ đặt mua nguyên, vật liệu............................................3
1.2.2. Quy trình nghiệp vụ mua nguyên, vật liệu..................................................4
1.2.3. Quy trình nghiệp phân loại nguyên, vật liệu...............................................4
1.2.4. Quy trình nghiệp vụ xuất sản phẩm.............................................................5
1.2.6. Quy trình nghiệp vụ kiểm kê nguyên, vật liệu, sản phẩm...........................5
1.2.5. Quy tŕnh nghiệp vụ thống kê, báo cáo nguyên vật liêu, sản phẩm..............6
2.1.1.Liệt kê các ca sử dụng..................................................................................9
2.2.2. Đặc tả các ca sử dụng..................................................................................9
2.2.3. Biểu đồ ca sử dụng (Use case)..................................................................13
3.2.1. Xác định các lớp đối tượng.......................................................................17
3.2.2. Biểu đồ lớp thực thể mức phân tích..........................................................18
4.1.1. Biểu đồ trình tự khởi động hệ thống.........................................................19
4.1.2. Biểu đồ trình tự đăng nhập........................................................................19
4.1.3. Biểu đồ trình tự đóng hệ thống..................................................................20
4.1.4. Biểu đồ trình tự thêm người sử dụng........................................................20
4.1.5. Biểu đồ trình tự xóa người sử dụng...........................................................21
4.1.6. Biểu đồ trình tự chỉnh sửa người sử dụng.................................................21
4.1.7. Biểu đồ trình tự đặt mua nguyên, vật liệu.................................................22
4.1.8. Biểu đồ trình tự thanh toán........................................................................22
4.1.9. Biểu đồ trình tự phân loại nguyên, vật liệu...............................................23
4.1.10. Biểu đồ trình tự thêm nguyên, vật liệu....................................................23
4.1.11. Biểu đồ trình tự sửa nguyên, vật liệu.......................................................24
4.1.12. Biểu đồ trình tự xóa nguyên, vật liệu......................................................24
4.1.13. Biểu đồ trình tự phân loại sản phẩm........................................................25
4.1.14. Biểu đồ trình tự thêm sản phẩm..............................................................25
4.1.15. Biểu đồ trình tự chỉnh sửa sản phẩm.......................................................26
4.1.16. Biểu đồ trình tự xóa sản phẩm.................................................................26
4.1.17. Biểu đồ trình tự xuất sản phẩm...............................................................27
4.1.18. Biểu đồ trình tự kiểm kê..........................................................................28
Trường Đai học Công nghiệp Hà Nội
Nhóm 16 KHMT3 – K9
4.1.19. Biểu đồ trình tự tìm kiếm........................................................................29
4.1.20. Biểu đồ trình tự thống kê, báo cáo..........................................................30
4.2.1. Biểu đồ cộng tác khởi động hệ thống........................................................31
4.2.2. Biểu đồ cộng tác đăng nhập......................................................................31
4.2.3. Biểu đồ cộng tác đóng hệ thống................................................................32
4.2.4. Biểu đồ cộng tác thêm người sử dụng.......................................................32
4.2.5. Biểu đồ cộng tác xóa người sử dụng.........................................................33
4.2.6. Biểu đồ cộng tác chỉnh sửa người sử dụng...............................................33
4.2.7. Biểu đồ cộng tác đặt mua nguyên, vật liệu................................................34
4.2.8. Biểu đồ cộng tác thanh toán......................................................................34
4.2.9. Biểu đồ cộng tác phân loại nguyên, vật liệu..............................................35
4.2.10. Biểu đồ cộng tác phân loại sản phẩm......................................................35
4.2.11. Biểu đồ cộng tác thêm nguyên, vật liệu..................................................36
4.2.12. Biểu đồ cộng tác thêm sản phẩm.............................................................36
4.2.13. Biểu đồ cộng tác sửa thông tin nguyên, vật liệu.....................................37
4.2.14. Biểu đồ cộng tác sửa thông tin sản phẩm................................................37
4.2.15. Biểu đồ cộng tác xóa nguyên, vật liệu.....................................................38
4.2.16. Biểu đồ cộng tác xóa sản phẩm...............................................................38
4.2.17. Biểu đồ cộng tác xuất sản phẩm.............................................................39
4.2.18. Biểu đồ cộng tác kiểm kê........................................................................39
4.2.19. Biểu đồ cộng tác tìm kiếm.......................................................................40
4.2.20. Biểu đồ cộng tác thống kê, báo cáo.........................................................41
5.1.1. Biểu đồ trạng thái đăng nhập.....................................................................42
5.1.2. Biểu đồ trạng thái đặt mua nguyên, vật liệu..............................................42
5.1.3. Biểu đồ trạng thái cập nhật nguyên, vật liệu.............................................42
5.1.4. Biểu đồ trạng thái cập nhật sản phẩm........................................................42
5.1.5. Biểu đồ trạng thái phân loại nguyên, vật liệu............................................43
5.1.6. Biểu đồ trạng thái phân loại sản phẩm......................................................43
5.1.7. Biểu đồ trạng thái xuất nguyên, vật liệu cho đơn vị sản xuất...................44
5.1.8. Biểu đồ trạng thái xuất sản phẩm cho khách hàng....................................44
5.1.9. Biểu đồ trạng thái tìm kiếm.......................................................................45
Trường Đai học Công nghiệp Hà Nội
Nhóm 16 KHMT3 – K9
5.1.10. Biểu đồ trạng thái kiểm kê......................................................................45
5.1.11. Biểu đồ trạng thái thống kê, báo cáo.......................................................46
5.2.1. Biểu đồ hoạt động đăng nhập....................................................................47
5.2.2. Biểu đồ hoạt động quản trị người sử dụng................................................47
5.2.3. Biểu đồ hoạt động đặt mua nguyên, vật liệu.............................................48
5.2.4. Biểu đồ hoạt động cập nhật nguyên, vật liệu............................................49
5.2.5. Biểu đồ hoạt động phân loại nguyên, vật liêu hoặc sản phẩm..................49
5.2.6. Biểu đồ hoạt động xuất sản phẩm.............................................................50
5.2.7. Biểu đồ hoạt động kiểm kê........................................................................51
5.2.8. Biểu đồ hoạt động thống kê, báo cáo........................................................52
5.2.9. Biểu đồ hoạt động tìm kiếm......................................................................53
Mục lục hình ảnh
Hình 1.1 – Quy trình nghiệp vụ đặt mua nguyên, vật liệu....................................3
Hình 1.2 – Quy trình nghiệp vụ mua nguyên, vật liệu..........................................4
Hình 1.3 – Quy trình nghiệp vụ phân loại nguyên, vật liệu..................................4
Hình 1.4 – Quy trình nghiệp vụ xuất sản phẩm.....................................................5
Hình 1.5 – Quy trình nghiệp vụ kiểm kê nguyên vật liêu, sản phẩm....................5
Hình 1.6 – Quy trình nghiệp vụ thống kê, báo cáo nguyên vật liệu, sản phẩm.....6
Hình 2.1 – Biểu đồ ca sử dụng hệ thống quản lý nguyên, vật liệu......................13
Hình 2.2 – Biểu đồ ca sử dụng Gói quản trị Người sử dụng...............................13
Hình 2.3 – Biểu đồ ca sử dụng Gói tìm kiếm......................................................14
Hình 2.4 – Biểu đồ ca sử dụng Gói thống kê, báo cáo........................................14
Hình 2.5 – Biểu đồ ca sử dụng Gói cập nhật nguyên, vật liệu............................15
Hình 2.6 – Biểu đồ ca sử dụng Gói cập nhật sản phẩm......................................15
Hình 3.1 – Các lớp biên.......................................................................................16
Hình 3.2 – Các lớp điều khiển.............................................................................16
Hình 3.3 – Biểu đồ lớp thực thể mức phân tích..................................................18
Hình 4.1 – Biểu đồ trình tự khởi động hệ thống.................................................19
Trường Đai học Công nghiệp Hà Nội
Nhóm 16 KHMT3 – K9
Hình 4.2 – Biểu đồ trình tự đăng nhập................................................................19
Hình 4.3 - Biểu đồ trình tự đóng hệ thống..........................................................20
Hình 4.4 - Biểu đồ trình tự thêm người sử dụng.................................................20
Hình 4.5 – Biểu đồ trình tự xóa người sử dụng...................................................21
Hình 4.6 – Biểu đồ trình tự hiệu chỉnh người sử dụng........................................21
Hình 4.7 – Biểu đồ trình tự đặt mua nguyên, vật liệu.........................................22
Hình 4.8 – Biểu đồ trình tự thanh toán................................................................22
Hình 4.9 – Biểu đồ trình tự phân loại nguyên, vật liệu.......................................23
Hình 4.10 – Biểu đồ trình tự thêm nguyên, vật liệu............................................23
Hình 4.11 – Biểu đồ trình tự sửa nguyên, vật liệu...............................................24
Hình 4.12 – Biểu đồ trình tự xóa nguyên, vật liệu..............................................24
Hình 4.13 – Biểu đồ trình tự phân loại sản phẩm................................................25
Hình 4.14 – Biểu đồ trình tự thêm sản phẩm......................................................25
Hình 4.15 – Biểu đồ trình tự sửa sản phẩm.........................................................26
Hình 4.16 – Biểu đồ trình tự xóa sản phẩm.........................................................26
Hình 4.17 – Biểu đồ trình tự xuất sản phẩm.......................................................27
Hình 4.18 – Biểu đồ trinh tự kiểm kê..................................................................28
Hình 4.19 – Biểu đồ trinh tự tìm kiểm................................................................29
Hình 4.20 – Biểu đồ trinh tự thống kê, báo cáo..................................................30
Hình 4.21 – Biểu đồ cộng tác khởi động hệ thống..............................................31
Hình 4.22 – Biểu đồ cộng tác đăng nhập............................................................31
Hình 4.23 – Biểu đồ cộng tác đóng hệ thống......................................................32
Hình 4.24 – Biểu đồ cộng tác thêm người sử dụng.............................................32
Hình 4.25 – Biểu đồ cộng tác xóa người sử dụng...............................................33
Hình 4.26 – Biểu đồ cộng tác chỉnh sửa người sử dụng.....................................33
Hình 4.27 – Biểu đồ cộng tác đặt mua nguyên, vật liệu......................................34
Hình 4.28 – Biểu đồ cộng tác thanh toán............................................................34
Hình 4.29 – Biểu đồ cộng tác phân loại nguyên, vật liệu....................................35
Hình 4.30 – Biểu đồ cộng tác phân loại sản phẩm..............................................35
Hình 4.31 – Biểu đồ cộng tác thêm nguyên, vật liệu..........................................36
Hình 4.32 – Biểu đồ cộng tác thêm sản phẩm.....................................................36
Trường Đai học Công nghiệp Hà Nội
Nhóm 16 KHMT3 – K9
Hình 4.33 – Biểu đồ cộng tác sửa thông tin nguyên, vật liệu.............................37
Hình 4.34 – Biểu đồ cộng tác sửa thông tin sản phẩm........................................37
Hình 4.35 – Biểu đồ cộng tác xóa nguyên, vật liệu.............................................38
Hình 4.36 – Biểu đồ cộng tác xóa sản phẩm.......................................................38
Hình 4.37 – Biểu đồ cộng tác xuất sản phẩm......................................................39
Hình 4.38 – Biểu đồ cộng tác kiểm kê................................................................39
Hình 4.39 – Biểu đồ cộng tác tìm kiếm...............................................................40
Hình 4.40 – Biểu đồ cộng tác thống kê, báo cáo.................................................41
Hình 5.1 – Biểu đồ trạng thái đăng nhập.............................................................42
Hình 5.2 – Biểu đồ trạng thái đặt mua nguyên, vật liệu......................................42
Hình 5.3 – Biểu đồ trạng thái cập nhật nguyên, vật liệu.....................................42
Hình 5.4 – Biểu đồ trạng thái cập nhật sản phẩm................................................43
Hình 5.5 – Biểu đồ trạng thái phân loại nguyên, vật liệu....................................43
Hình 5.6 – Biểu đồ trạng thái phân loại sản phẩm..............................................44
Hình 5.7 – Biểu đồ trạng thái xuất nguyên, vật liệu cho đơn vị sản xuất...........44
Hình 5.8 – Biểu đồ trạng thái xuất sản phẩm cho khách hàng............................45
Hình 5.9 – Biểu đồ trạng thái tìm kiếm...............................................................45
Hình 5.10 – Biểu đồ trạng thái kiểm kê..............................................................46
Hình 5.11 – Biểu đồ trạng thái thống kê, báo cáo...............................................46
Hình 5.12 – Biểu đồ hoạt động đăng nhập..........................................................47
Hình 5.13 – Biểu đồ hoạt động quản trị người sử dụng......................................47
Hình 5.14 – Biểu đồ hoạt động đặt mua nguyên, vật liệu...................................48
Hình 5.15 – Biểu đồ hoạt động cập nhật nguyên, vật liệu..................................49
Hình 5.16 – Biểu đồ hoạt động phân loại nguyên, vật liệu, sản phẩm................49
Hình 5.17 – Biểu đồ hoạt động xuất sản phẩm...................................................50
Hình 5.18 – Biểu đồ hoạt động kiểm kê..............................................................51
Hình 5.19 – Biểu đồ hoạt động thống kê, báo cáo..............................................52
Hình 5.20 – Biểu đồ hoạt động tìm kiếm............................................................53
Trường Đai học Công nghiệp Hà Nội
Nhóm 16 KHMT3 – K9
LỜI NÓI ĐẦU
Trong thời đại công nghệ thông tin phát triển nhanh chóng, được ứng dụng rộng rãi
vào các lĩnh vực của đời sống như hiện nay, thì việc xây dựng một phần mềm phục vụ
cho việc quản lý kho cũng không có gì xa lạ. Bởi lợi ích mà nó đem lại không hề nhỏ:
tiết kiệm thời gian, công sức và tiền bạc, đem lại hiệu quả cao trong công tác quản lý.
Để có thể tạo ra một phần mềm hoàn hảo, đảm bảo đúng yêu cầu của khách hàng và
phục vụ tốt trong quá trình sử dụng thì việc đầu tiên và quan trong nhất chính là giai
đoạn phân tích, thiết kế. Và một trong những kĩ thuật phân tích thiết kế hệ thống phổ
biến nhất hiện nay là phân tích, thiết kế hướng đối tượng với nhiều ưu điểm so với mô
hình phân tích, thiết kế hướng cấu trúc: tính tái sử dụng, tạo ra các phần mềm có tính
thích ứng và bền chắc.
Chính vì những lý do đó mà nhóm đã áp dụng kĩ thuật phân tích, thiết kế hướng đối
tượng này vào trong việc xây dựng chương trình quản lý kho của mình. Và mục đích
chủ yếu là giúp mọi người hiểu rõ hơn thế nào là hướng đối tượng và nó có những đặc
điểm gì, ứng dụng ra sao.
Đây cũng là bài tập phục vụ cho Bài tập lớn cuối kỳ môn Phân tích, thiết kế hướng
đối tượng của nhóm, trong bài tập này nhóm đã xây dựng theo từng chương để thuận
tiện trong quá trình theo dõi và trao đổi giữa các thành viên trong nhóm, gồm các nội
dung chính sau:
Chương 1: Khảo sát hệ thống
Chương 2: Mô hình hóa yêu cầu
Chương 3: Mô hình hóa khái niệm
Chương 4: Mô hình hóa tương tác đối tượng
Chương 5: Mô hình hóa hành vi
Do kiến thức còn hạn hẹp và do chưa có nhiều kinh nghiệm nên bài làm của nhóm
em còn khá sơ sài và còn thiếu sót nhiều chỗ. Mong thầy cô và bạn đọc có thể xem xét
và cho ý kiến phản hồi để nhóm có thể hoàn thiện hơn bài tập của nhóm. Cuối cùng
nhóm em xin chân thành cảm ơn sự chỉ bảo và giúp đỡ của thầy ĐỖ MẠNH HÙNG
để nhóm có thể hoàn thiện được bài tập. Xin chân thành cảm ơn!
Hà Nội, 24 tháng 5 năm 2016
Nhóm thực hiện
Nhóm 16 KHMT3 – K9
1
Trường Đai học Công nghiệp Hà Nội
Nhóm 16 KHMT3 – K9
CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT HỆ THỐNG
1.1. Khảo sát hiện trạng
- Trong một công ty, doanh nghiệp hay một xí nghiệp may thì Phòng Kế hoạch
chịu trách nhiệm chính trong việc quản lý nguyên, vật liệu và sản phẩm của công ty,
xí nghiệp hay doanh nghiệp, gồm các khâu:
Quản lý việc nhập nguyên, vật liệu vào kho, xuất sản phẩm trong kho.
Kiểm kê nguyên, vật liệu, sản phẩm tồn kho.
Thống kê, báo cáo.
- Nguyên, vật liệu khi mua về sẽ được nhập vào kho nguyên liệu, phân loại và
sắp xếp. Khi có yêu cầu, nguyên, vật liệu sẽ được xuất qua xưởng sản xuất để sản
xuất sản phẩm. Việc kiểm kê, thống kê, báo cáo được thực hiện theo định kỳ.
- Sản phẩm khi sản xuất ra sẽ được đưa vào kho sản phẩm, phân loại và sắp xếp.
Khi có yêu cầu của khách hàng, đối tác đặt mua, sản phẩm sẽ được xuất từ kho sản
phẩm ra cho khách hàng. Việc kiểm kê, thống kê, báo cáo được thực hiện theo định
kỳ.
1.1.1. Đánh giá hiện trạng
- Một nhà máy, xí nghiệp hay 1 doanh nghiệp may nếu có quy mô lớn thì số lượng
nguyên vật liệu nhập vào, sản phẩm xuất ra của công ty đó sẽ rất lớn, nhiều chủng loại,
với các chi tiết lớn nhỏ, phức tạp. Việc quản lý kho nguyên vật liệu, sản phẩm thường
được thực hiện thủ công trên sổ sách, giấy tờ là chủ yếu, do đó sẽ không tránh khỏi
thiếu sót trong công tác quản lý khi số lượng nguyên vật liệu, sản phẩm lên đến hàng
trăm hàng nguyên vật liệu, sản phẩm. Vì vậy, vấn đề được đặt ra là cần một hệ thống
quản lý kho cung cấp một cách chính xác và kịp thời các thông tin nhập, xuất và thống
kê giúp quá trình quản lý được hiệu quả hơn là vô cùng cần thiết.
1.2.Mô tả bài toán
- Công ty may TNHH VAUDE VIỆT NAM cần tổ chức lưu trữ, sắp xếp các thông tin
về nguyên, vật liệu được nhập từ các nhà cung cấp sau khi được kiểm duyệt nhằm
phục vụ cho việc sản xuất.
- Nhân viên phòng Kế hoạch sẽ thực hiện việc đặt mua, nhập, xuất vật tư. Các thông
tin sẽ được lưu vào hệ thống, phục vụ cho kiểm kê, tìm kiếm, thống kê, báo cáo …
Nhóm 16 KHMT3 – K9
2
Trường Đai học Công nghiệp Hà Nội
Nhóm 16 KHMT3 – K9
- Công ty may TNHH VAUDE VIỆT NAM cần tổ chức lưu trữ, sắp xếp các thông tin
về các sản phẩm phục vụ cho các yêu cầu của khách hàng.
- Nhân viên phòng Kế hoạch sẽ thực hiện việc nhận đơn hàng từ khách hàng. Các
thông tin sẽ được lưu vào hệ thống, phục vụ cho kiểm kê, tìm kiếm, thống kê, báo cáo
1.2.1. Quy trình nghiệp vụ đặt mua nguyên, vật liệu
Bắt đầu
Lập văn bản
Không đồng ý
Duyệt
Đồng ý
Liên hệ nhà cung cấp
Đề xuất nhà cung cấp
Không đồng ý
Duyệt
Đồng ý
Ký hợp đồng
Kết thúc
Hình 1.1 – Quy trình nghiệp vụ đặt mua nguyên, vật liệu
Nhóm 16 KHMT3 – K9
3
Trường Đai học Công nghiệp Hà Nội
Nhóm 16 KHMT3 – K9
1.2.2. Quy trình nghiệp vụ mua nguyên, vật liệu
Bắt đầu
Nhận nguyên, vật liệu
từ nhà cung cấp
Thanh toán
Báo cáo trưởng phòng
Kế hoạch
Kết thúc
Hình 1.2 – Quy trình nghiệp vụ mua nguyên, vật liệu
1.2.3. Quy trình nghiệp phân loại nguyên, vật liệu
Bắt đầu
Kiểm tra nguyên, vật liệu
Sắp xếp, phân loại
Lưu sổ, ký nhận
Kết thúc
Hình 1.3 – Quy trình nghiệp vụ phân loại nguyên, vật liệu
Nhóm 16 KHMT3 – K9
4
Trường Đai học Công nghiệp Hà Nội
Nhóm 16 KHMT3 – K9
1.2.4. Quy trình nghiệp vụ xuất sản phẩm
Bắt đầu
Kiểm tra sản phẩm trong kho
Không đồng ý
Duyệt
Xuất sản phẩm
Lưu sổ, ký nhận
Kết thúc
Hình 1.4 – Quy trình nghiệp vụ xuất sản phẩm
1.2.6. Quy trình nghiệp vụ kiểm kê nguyên, vật liệu, sản phẩm
Bắt đầu
Kiểm kê theo định kỳ
Lập báo cáo kiểm kê
Báo cáo trưởng phòng Kế hoạch
Kết thúc
Hình 1.5 – Quy trình nghiệp vụ kiểm kê nguyên vật liêu, sản phẩm
Nhóm 16 KHMT3 – K9
5
Trường Đai học Công nghiệp Hà Nội
Nhóm 16 KHMT3 – K9
1.2.5. Quy tŕnh nghiệp vụ thống kê, báo cáo nguyên vật liêu, sản phẩm
Bắt đầu
Yêu cầu thống kê, báo cáo
Lập báo cáo, thống kê
Báo cáo trưởng phòng Kế hoạch
Kết thúc
Hình 1.6 – Quy trình nghiệp vụ thống kê, báo cáo nguyên vật liệu, sản phẩm
1.3.
Yêu cầu hệ thống
1.3.1.Yêu cầu chức năng
Chức năng quản lý hệ thống
Đăng nhập
Khởi tạo User
Xóa User
Chỉnh sửa User
Chức năng cập nhật danh mục
Danh mục Loại nguyên, vật liệu
Danh mục Loại sản phẩm
Danh mục Nguyên, vật liệu
Danh mục Sản phẩm
Danh mục Nhà cung cấp
Danh mục Khách hàng
Nhóm 16 KHMT3 – K9
6
Trường Đai học Công nghiệp Hà Nội
Nhóm 16 KHMT3 – K9
Danh mục Kho
Danh mục Nhân viên
Danh mục Đơn vị xuất
Chức năng xử lý
Lập kế hoạch mua nguyên, vật liệu
Lập kế hoạch bán sản phẩm
Mua nguyên, vật liệu
Bán sản phẩm
Phân loại nguyên, vật liệu
Phân loại sản phẩm
Cập nhật nguyên, vật liệu
Cập nhật sản phẩm
Kiểm kê nguyên, vật liệu
Kiểm kê sản phẩm
Tìm kiếm nguyên, vật liệu
Tìm kiếm sản phẩm
Chức năng thống kê, báo cáo
Nguyên, vật liệu nhập vào
Sản phẩm xuất ra
Nguyên, vật liệu tồn
Sản phẩm tồn
Định kỳ
1.3.2. Yêu cầu phi chức năng
Hệ thống tin cậy, chính xác, giao diện thân thiện với người dùng, tính linh hoạt
cao.
Tốn ít tài nguyên hệ thống, cơ sở dữ liệu kết nối chính xác và toàn vẹn dữ liệu.
Hệ thống đảm bảo lưu trữ lâu dài, ổn định, có khả năng sao lưu, bảo trì.
Đảm bảo được sự bảo mật tuyệt đối, hạn chế đến mức thấp nhất các sai sót có thể
xảy ra trong quá trình sử dụng chương trình.
Nhóm 16 KHMT3 – K9
7
Trường Đai học Công nghiệp Hà Nội
Nhóm 16 KHMT3 – K9
CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU
2.1 Xác định các tác nhân
Nhân viên phòng Kế hoạch: là những người trực tiếp sử dụng phần mềm quản
lý kho để thực hiện các chức năng quản lý của xí nghiệp.
Nhân viên phòng Tài chính Kế toán: là người trực tiếp quản lý việc thanh toán
cho nhà cung cấp khi mua vật tư, và nhận tiền thanh toán từ khách hàng mua sản
phẩm.
Thủ kho: là người trực tiếp nhập nguyên, vật liệu vào xưởng sản xuất và xuất
sản phẩm cho khách hàng.
Người quản lý: là trưởng phòng Kế hoạch. Có vai trò là người quản lý nhân viên
và các nghiệp vụ liên quan đến nguyên vật liệu và sản phẩm, đồng thời là người
điều hành hệ thống, có quyền bổ sung, thay đổi người sử dụng hệ thống.
Nhà cung cấp: là đơn vị cung cấp nguyên, vật liệu cho xí nghiệp.
Đơn vị xuất: là đơn vị nhận sản phẩm trong quá trình xuất sản phẩm cho khách
hàng.
Khách hàng: là đối tác mua bán, yêu cầu sản phẩm.
Nhóm 16 KHMT3 – K9
8
Trường Đai học Công nghiệp Hà Nội
Nhóm 16 KHMT3 – K9
2.2. Ca sử dụng (User case)
2.1.1 Liệt kê các ca sử dụng
Khởi động hệ thống/ Đóng hệ thống.
Đăng nhập.
Quản trị người sử dụng.
Đặt mua nguyên, vật liệu.
Thanh toán.
Phân loại nguyên, vật liệu.
Phân loại sản phẩm.
Cập nhật nguyên, vật liệu.
Cập nhật sản phẩm.
Xuất sản phẩm.
Kiểm kê.
Tìm kiếm.
Thống kê, báo cáo.
2.2.2. Đặc tả các ca sử dụng
Ca sử dụng: Khởi động hệ thống
Tác nhân: Người quản lý
Mô tả: Khi bắt đầu làm việc thì người quản lý cần phải khởi động các dịch vụ hỗ
trợ chương trình.
Ca sử dụng: Đóng hệ thống
Tác nhân: Người quản lý
Mô tả: Để đảm bảo an toàn khi kết thúc làm việc, người quản lý phải đóng hệ
thống.
Ca sử dụng: Đăng nhập
Nhóm 16 KHMT3 – K9
9
Trường Đai học Công nghiệp Hà Nội
Nhóm 16 KHMT3 – K9
Tác nhân: Người quản lý, nhân viên phòng Kế hoạch, nhân viên phòng Tài chính
Kế toán, thủ kho.
Mô tả: Người quản lý, nhân viên phòng Kế hoạch, nhân viên phòng Tài chính Kế
toán và thủ kho là những người trực tiếp sử dụng hệ thống, nên hằng ngày cần đăng
nhập hệ thống theo tên và mã truy cập riêng. Căn cứ vào chức năng của từng người
mà phân quyền truy nhập hệ thống theo các nhóm người sử dụng khác nhau. Chẳng
hạn, nhân viên phòng Kế hoạch được phép truy cập vào phần hệ thống liên quan đến
các trường hợp sử dụng đặt mua nguyên, vật liệu, xuất sản phẩm … và không được
phép truy cập vào các chức năng của người quản lý như quản trị người sử dụng, đóng
hệ thống, ….
Ca sử dụng: Quản trị người sử dụng (NSD)
Tác nhân: Người quản lý
Mô tả: Khi có yêu cầu thêm NSD, xóa NSD hay hiệu chỉnh thông tin NSD thì
Người quản lý có nhiệm vụ thực hiện các chức năng này.
Ca sử dụng: Đặt mua nguyên vật liệu
Tác nhân: Nhà cung cấp, nhân viên phòng Kế hoạch.
Mô tả: Nhân viên phòng Kế hoạch có trách nhiệm liên hệ với nhà cung cấp để
lấy thông tin và tiêu chí chọn nhà cung cấp như loại, chất lượng, giá thành, hình thức
thanh toán… và báo với trưởng phòng Kế hoạch kèm báo giá của nhà cung cấp. Nhân
viên phòng Kế hoạch liên hệ nhà cung cấp để làm hợp đồng.
Ca sử dụng: Thanh toán
Tác nhân: Nhà cung cấp, nhân viên phòng Tài chính Kế toán, Khách hàng
Mô tả: Phòng Tài chính Kế toán thanh toán số tiền phải mua vật tư với nhà cung
cấp, và tiền mua hàng với khách hàng.
Ca sử dụng: Phân loại nguyên, vật liệu
Tác nhân: Nhân viên phòng Kế hoạch
Mô tả: Sau khi mua nguyên, vật liệu từ nhà cung cấp, nhân viên phòng Kế hoạch
sẽ thực hiện kiểm tra, phân loại nguyên, vật liệu và nhập nguyên, vật liệu, tiến hành
lưu trữ…
Nhóm 16 KHMT3 – K9
10
Trường Đai học Công nghiệp Hà Nội
Nhóm 16 KHMT3 – K9
Ca sử dụng: Phân loại sản phẩm
Tác nhân: Nhân viên phòng Kế hoạch
Mô tả: Sau khi xưởng sản xuất sản xuất sản phẩm xong, sản phẩm từ xưởng sản
xuất sẽ được chuyển vào kho sản phẩm, nhân viên phòng Kế hoạch sẽ thực hiện kiểm
tra, phân loại sản phẩm và nhập sản phẩm, tiến hành lưu trữ..
Ca sử dụng: Cập nhật nguyên, vật liệu
Tác nhân: Nhân viên phòng Kế hoạch
Mô tả:
- Thêm nguyên, vật liệu: Nhân viên phòng Kế hoạch nhập thông tin nguyên, vật
liệu mua về.
- Xóa nguyên, vật liệu: Nhân viên phòng Kế hoạch xóa các nguyên, vật liệu khi
cần.
- Sửa nguyên, vật liệu: Nhân viên phòng Kế hoạch cập nhật thông tin các
nguyên, vật liệu khi sai sót hoặc cập nhật lại thông tin.
Ca sử dụng: Cập nhật sản phẩm
Tác nhân: Nhân viên phòng Kế hoạch
Mô tả:
- Thêm sản phẩm: Nhân viên phòng Kế hoạch nhập thông tin sản phẩm mới (nếu
có).
- Xóa sản phẩm: Nhân viên phòng Kế hoạch xóa sản phẩm khi cần.
- Sửa sản phẩm: Nhân viên phòng Kế hoạch cập nhật thông tin sản phẩm khi sai
sót hoặc cập nhật lại thông tin.
Ca sử dụng: Xuất nguyên, vật liệu
Tác nhân: Thủ kho, nhân viên phòng Kế hoạch
Nhóm 16 KHMT3 – K9
11
Trường Đai học Công nghiệp Hà Nội
Nhóm 16 KHMT3 – K9
Mô tả: Nhân viên phòng Kế hoạch và thủ kho thực hiện xuất nguyên, vật liệu vào
xưởng sản xuất…
Ca sử dụng: Xuất sản phẩm
Tác nhân: Thủ kho, nhân viên phòng Kế hoạch
Mô tả: Nhân viên phòng Kế hoạch và thủ kho thực hiện xuất sản phẩm cho đối
tác, khách hàng.
Ca sử dụng: Kiểm kê
Tác nhân: Nhân viên phòng Kế hoạch, thủ kho
Mô tả: Dựa vào số lượng nguyên, vật liệu hay sản phẩm tồn năm trước, số lượng
nguyên, vật liệu và sản phẩm vừa nhập, số lượng nguyên, vật liệu hay sản phẩm đã
xuất trong năm, nhân viên phòng Kế hoạch và thủ kho tổng hợp tình hình quản lý
nguyên, vật liệu hay sản phẩm.
Ca sử dụng: Tìm kiếm
Tác nhân: Người quản lý, nhân viên phòng Kế hoạch, nhân viên phòng Tài chính
Kế toán, thủ kho.
Mô tả: Giúp người dùng tìm kiếm nhanh chóng các thông tin có liên quan đến
nguyên, vật liệu hay sản phẩm.
Ca sử dụng: Thống kê, báo cáo
Tác nhân: Người quản lý, nhân viên phòng Kế hoạch, Nhân viên phòng Tài chính
Kế toán, thủ kho.
Mô tả: Giúp người dùng thống kê nhanh chóng, chính xác các thông tin có liên
quan đến nguyên, vật liệu hay sản phẩm đang quản lý để báo cáo lên người quản lý.
Nhóm 16 KHMT3 – K9
12
Trường Đai học Công nghiệp Hà Nội
Nhóm 16 KHMT3 – K9
2.2.3. Biểu đồ ca sử dụng (Use case)
Dat mua san pham
Thanh toan
Khach hang
Cap nhat nguyen, vat lieu
Dat mua nguyen, vat lieu
Nha cung cap
Xuat san pham
Thong ke, bao cao
Phan loai nguyen, vat lieu
Tim kiem
Phan loai san pham
Nhan vien phong
Ke hoach
Nhan vien phong Tai chinh Ke toan
Dang nhap
Cap nhat san pham
Kiem ke
Dong he thong
Nguoi quan ly
Quan tri nguoi su dung
Xuat nguyen, vat lieu
Thu kho
Khoi dong he thong
Hình 2.1 – Biểu đồ ca sử dụng hệ thống quản lý nguyên, vật liệu
<<extend>>
Them NSD
<<extend>>
Quan tri NSD
<<extend>>
Xoa NSD
Hieu chinh NSD
Nhóm 16 KHMT3 – K9
13
Don vi san xuat
Trường Đai học Công nghiệp Hà Nội
Nhóm 16 KHMT3 – K9
Hình 2.2 – Biểu đồ ca sử dụng Gói quản trị Người sử dụng
Tim theo khach hang
<<extend>>
Tim theo ten nguyen, vat lieu
<<extend>>
Tim theo ten san pham
<<extend>>
<<extend>>
NewUseCase
Tim theo loai san pham
<<extend>>
<<extend>>
Tim theo loai nguyen, vat lieu
Tim theo nha cung cap
Hình 2.3 – Biểu đồ ca sử dụng Gói tìm kiếm
Thong ke san pham xuat ra
Thong ke san pham xuat ra
Thong ke, bao cao
Thong ke ngyen, vat lieu ton
Thong ke bao cao theo dinh ky
Thong ke san pham ton
Nhóm 16 KHMT3 – K9
14
Trường Đai học Công nghiệp Hà Nội
Nhóm 16 KHMT3 – K9
Hình 2.4 – Biểu đồ ca sử dụng Gói thống kê, báo cáo
Them nguyen vat lieu
Xoa nguyen vat lieu
Cap nhat nguyen vat lieu
Chinh sua
Hình 2.5 – Biểu đồ ca sử dụng Gói cập nhật nguyên, vật liệu
Them san pham
Cap nhat san pham
Xoa san pham
Chinh sua san pham
Hình 2.6 – Biểu đồ ca sử dụng Gói cập nhật sản phẩm
Nhóm 16 KHMT3 – K9
15
Trường Đai học Công nghiệp Hà Nội
Nhóm 16 KHMT3 – K9
CHƯƠNG 3: MÔ HÌNH KHÁI NIỆM
3.1. Các lớp biên của hệ thống
FrmDangNhap
FrmKhoiDongHeThong
FrmDatMuaNguyenvatLieu
FrmThanhToan
FrmDongHeThong
FrmPhanLoaiNguyenVatLieu FrmPhanLoaiSanPham
FrmCapNhatNguyenVatLieu FrmCapNhatSanPham
FrmTimKiem
FrmQuanTriNSD
FrmXuatSanPham
FrmKiemKe
FrmThongKeBaoCao
Hình 3.1 – Các lớp biên
CtlKhoiDongHeThong
CtlDangNhap
CtlCloseHeThong
CtlQuanTriNSD
CtlDatMuaNVL
CtlThanhToan
CtlPhanLoaiNVL
CltPhanLoaiSP
CtlCapNhapNVL
CtlCapNhatSP
CltXuatSP
CtlKiemKe
CtlTimKiem
CtlThongKeBaoCao
Hình 3.2 – Các lớp điều khiển
Nhóm 16 KHMT3 – K9
16
Trường Đai học Công nghiệp Hà Nội
Nhóm 16 KHMT3 – K9
3.2. Biểu đồ lớp thực thể mức phân tích
3.2.1. Xác định các lớp đối tượng
LoaiNVL (Loại nguyên, vật liệu): Lớp này chứa thông tin về loại nguyên, vật
liệu gồm các thuộc tính: maLoai, tenLoai.
NguyenVatLieu (Nguyên, vật liệu): Lớp này chứa thông tin về nguyên, vật liệu
gồm các thuộc tính: maNVL, tenNVL,…
LoaiSP (Loại sản phẩm): Lớp này chứa thông tin về loại phẩm gồm các thuộc
tính: maLoai, tenLoai.
SanPham (Sản phẩm): Lớp này chứa thông tin về sản phẩm gồm các thuộc
tính: maSP, tenSP,…
Kho (Kho): Lớp này chứa thông tin về kho gồm các thuộc tính: maKho,
tenKho.
NhaCC (Nhà cung cấp): Lớp này chứa thông tin về nhà cung cấp gồm các
thuộc tính: maNCC, tenNCC,…
KhachHang (Khách hàng): Lớp này chứa thông tin về khách hàng cấp gồm các
thuộc tính: maKH, tenKH,…
NhanVien (Nhân viên): Lớp này chứa thông tin về nhân viên gồm các thuộc
tính: maNV, tenNV, ngaySinh...
DonDatMua (Đơn đặt mua nguyên, vật liệu): Lớp này chứa thông tin về đơn
đặt mua nguyên, vật liệu gồm các thuộc tính: maDonDatMua, ngayDatMua.
ChiTietDonDatMua (Chi tiết đơn đặt mua nguyên, vật liệu): Lớp này chứa
thông tin về chi tiết đơn đặt mua nguyên, vật liệu gồm các thuộc tính: soLuongDat,
donGiaDat.
PhieuNhap (Phiếu nhập): Lớp này chứa thông tin về phiếu nhập gồm các thuộc
tính: maPhieuNhap, ngayLapPhieu.
ChiTietPhieuNhap (Chi tiết phiếu nhập): Lớp này chứa thông tin về chi tiết
phiếu nhập gồm các thuộc tính: soLuongNhap, donGiaNhap.
Nhóm 16 KHMT3 – K9
17