Tải bản đầy đủ (.doc) (15 trang)

HỒ SƠ KỸ THUẬT HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC CẤP 500LH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.96 MB, 15 trang )

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC
…..……..………….

HỒ SƠ KỸ THUẬT

HỆ THỐNG XỬ LÝ
NƯỚC UỐNG TINH
KHIẾT
CÔNG SUẤT: Q= 500LÍT/H = 250BÌNH/NGÀY

PHAN THIẾT, 09/2010

1


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC
…..……..………….

HỒ SƠ KỸ THUẬT

HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC
UỐNG TINH KHIẾT
CÔNG SUẤT: Q= 500LÍT/H = 250BÌNH/NGÀY
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG: 6096:2005/QĐ-BYT
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
CÔNG TY TNHH PHÚ KHANG
PHU KHANG Co., ltd
GIÁM ĐỐC


2


MỤC LỤC
PHẦN I: THUYẾT MINH KỸ THUẬT............................04
1. CƠ SỞ THIẾT KẾ...................................................04
 Cơ sở pháp lý:...............................................................04
 Yêu cầu kỹ thuật: ........................................................05
2. LỰA CHỌN CÔNG NGHỆ ỨNG DỤNG....................05
 Nguồn gốc của độc tố trong nước uống..............06
 Quy trình công nghệ từng Modul xử lý....................06
 Thuyết minh công nghệ..............................................06
3. CHI PHÍ NĂNG LƯNG TRONG QUÁ TRÌNH SẢN
XUẤT...........................................................................07
PHẦN II: DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN
....................................................................................
08
PHẦN III: GIỚI THIỆU MỘT VÀI MÔ HÌNH ĐÃ LẮP
ĐẶT VÀ ĐANG ĐƯC SỬ DỤNG
....................................................................................
10

3


PHẦN I:

THUYẾT MINH KỸ THUẬT
Công trình:
KHIẾT

Công suất:

1)

HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC UỐNG TINH
THIẾT KẾ 500lít/h = 250BÌNH/NGÀY.

CƠ SỞ THIẾT KẾ


Cơ sở pháp lý:

Dựa trên cơ sở nguồn nước đầu vào là loại nước
giếng thô, không đạt tiêu chuẩn nước sinh hoạt theo tiêu
chuẩn 1329/05/Bộ Y tế: cả 13 chỉ tiêu hoá lý và vi sinh.
Tiêu chuẩn chất lượng áp dụng cho nước uống
tinh khiết là: TCVN:6096/05/Bộ Y tế, các chỉ tiêu
như sau:
STT
Tên chỉ tiêu
1 Độ pH
Tổng chất rắn hoà tan, mg/l,
2 không lớn hơn
3 Clorua, mg/l, không lớn hơn
4 Sunfat, mg/l, không lớn hơn
5 Natri, mg/l, không lớn hơn
6 Florua, mg/l, không lớn hơn
7 Amoni, mg/l, không lớn hơn
8 Kẽm, mg/l, không lớn hơn
9 Nitrat, mg/l, không lớn hơn

10 Nitrit, mg/l, không lớn hơn
11 Đồng, mg/l, không lớn hơn
12 Sắt, mg/l, không lớn hơn
Nhôm tổng số, mg/l, không lớn
13 hơn
14 Magan, mg/l, không lớn hơn
15 Bari, mg/l, không lớn hơn
Borat, mg/l tính theo B, không lớn
16 hơn
17 Crôm, mg/l, không lớn hơn
18 Asen, mg/l, không lớn hơn
19 Thuỷ ngân, mg/l, không lớn hơn
20 Cadimi, mg/l, không lớn hơn

Mức
6,5 - 8,5
500
250
250
200
1,5
1,5
3
50
0,02
1
0,5
0,2
0,5
0,7

5
0,05
0,01
0,001
0,003
4


21
22
23
24
25
26
27



2)


Xyanua, mg/l, không lớn hơn
0,07
Niken, mg/l, không lớn hơn
0,02
Chì, mg/l, không lớn hơn
0,01
Selen, mg/l, không lớn hơn
0,01
Antimon, mg/l, không lớn hơn

0,05
Hydrocacbon thơm đa vòng
1)
Mức nhiễm xạ
Tổng độ phóng xạ α, Bq/l,
không lớn hơnï
0,1
Tổng độ phóng xạ β, Bq/l,
không lớn hơn
1
1) Theo "Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống:
ban hành kèm theo Quyết đònh số
1329/2005/BYT/QĐ.

Yêu cầu kỹ thuật:
Công suất thiết kế yêu cầu trên ngày là:
250Bình/ngày (bình 20lít)
Chọn công suất thiết kế trên giờ là: 500lít/h
Thời gian hoạt động của hệ thống công nghệ là:
từ 10-16giờ/ngày.
LỰA CHỌN CÔNG NGHỆ ỨNG DỤNG
Nguồn gốc của độc tố trong nước uống

Nước ngầm được khai thác từ giếng lên, có rất
nhiều chỉ tiêu không đạt TCVN của nước uống, như:
 độ pH=5-6 (không đạt TCVN, nước uống ngon
nhất pH=7-7.2)
 độ màu, mùi tồn tại do từng loại đất khu
vực và xác động thực vật chết lâu ngày
vùi dần trong đất.

 hàm lượng cặn lơ lửng rất lớn mặc dù
mắt thường không nhìn thấy được
 đặc biệt nguy hại là các kim loại nặng, độc
tố và vi khuẩn tồn tại trong lòng đất sẽ
theo nước đi lên.
Chính vì vậy, những khu vực người dân sử dụng
nguồn nước trực tiếp không qua xử lý (cả nước ngầm
và nước mặt – sông - suối) có nguy cơ bò nhiễm bệnh
rất cao, như: ung thư, đường ruột, bệnh về da …., mặc
5


dù về trực giác nguồn nước này nhìn thấy rất trong và
rất sạch.
Về nước uống trực tiếp: ở một số nơi đã sử dụng
qua đun sôi. Với phương pháp này là tốt nhất, song: khi
đun vi khuẩn chết nhưng xác của chúng và các kim loại
nặng, độc tố vẫn chưa được lấy ra khỏi nước. Vì vậy
vẫn chưa được triệt để.
Một số nơi đã đầu tư hệ thống xử lý, nhưng với
mức công nghệ cổ điển, rất thấp, nên vẫn chưa xử
lý triệt để được cho nguồn nước cần thiết.
Nhằm đáp ứng được yêu cầu tốt nhất cho
việc sử dụng với công nghệ cao, bên cạnh giá
thành đầu tư hiệu quả, chúng tôi ứng dụng
công nghệ xử lý sau:
Quy trình công nghệ từng Modul xử lý




Nước từ
giếng
khoan

Bồn
chuẩ
n pH

Bồn
lọc
thô

Bồn
chứa
1000lí
t
OZONER

Bồn
Catio
n

Thiế
t bò
lọc
tinh

Đèn
UV


Thiết
bò RO

Bồn
chứa
500lít

Chiết
rót sử
dụng

Thuyết minh công nghệ



Hệ thống xử lý được chialàm 02 giai đọan xử lý chính:
 Giai đọan khai thác và xử lý thô.
 Giai đọan xử lý nước tinh khiết.
1)

Giai đoạn 1: mục đích và nhiệm vụ:



Khai thác nước từ giếng lên.
Đầu tiên nước vào bồn chuẩn độ pH.
Nhờ vật liệu Calcice - Calcium trong bồn hấp thụ
hoàn toàn nước và chuẩn độ pH cho nước lên
đạt TCVN 6096/2005/BYT trước khi vào xử lý nước
tinh khiết.

6




Sau đó nước tự qua bồn lọc thô: để làm
sạch sơ bộ cho nước và xử lý màu, mùi cho
nước đạt TCVN.



Cuối giai đoạn 01, nước vào bồn chứa
1000lít để lưu trữ và phục vụ cho giai đoạn xử lý
nước tinh khiết phía sau.

2)

Giai đoạn 2: mục đích và nhiệm vụ:


Máy bơm tăng áp (Q=2m3/h, H=100mH2O)
được điều khiển tự động nhờ hệ thống điện, sẽ
hút nước từ bồn chứa nước thô để bơm vào
bồn Cation. Mục đích làm mềm nước, giảm thiểu
nồng độ Ion M+ cho nước.



Sau đó nước qua thiết bò lọc tinh 0.5MC. Mục
đích thu giữ toàn bộ tạp chất lơ lững trong nước

có kích thước cực nhỏ 0.5MC mà mắt thường
không thể nhìn thấy được. Tiếp tục nước qua
thiết bò đèn UV (ultra violite) với tia cực tím của
đèn sẽ diệt khuẩn hoàn toàn cho nước.



Kế tiếp nước tự qua thiết bò RO. Đây có
thể xem là công đoạn quan trọng nhất của hệ
thống xử lý nước tinh khiết. Với cấu trúc đặc
biệt của màng RO (theo công nghệ – thiết bò của
USA) toàn bộ nước được trao đổi liên tục và
tách thành 02 dòng riêng biệt là: nước tinh
khiết và nước xả.



Cuối cùng nước tinh khiết được đưa về
bồn chứa Inox 500lít để sử dụng. Nhằm đảm bảo
triệt để ấu trùng vi khuẩn trong quá trình lưu giữ
nước, tại bồn chứa được lắp đặt thiết bò máy
ozon. Với chức năng ngăn chặn triệt để sự phát
triển của ấu trùng, tránh tình trạng nhiễm do
môi trường trong quá trình lưu giữ lâu dài.

Với 08 công đoạn xử lý triệt để như trên, nước sau
khi xử lý đạt tiêu chuẩn 6096/2005/BYT về tiêu chuẩn
nước uống đóng chai, được kiểm nghiệm toàn bộ chỉ
tiêu hoá lý và vi sinh.
Hệ thống được điều khiển hoàn toàn tự động, nhờ

thiết bò điện trung tâm.
3)

CHI PHÍ NĂNG LƯNG TRONG QUÁ TRÌNH
SẢN XUẤT
7




Chi phí hoá chất: 0đ (không sử dụng hoá chất)



Chi phí điện năng sử dụng:


Nguồn điện sử dụng: 01 phase – 220V – 50HZ



Điện năng tiêu thụ trên giờ: 2.5kW/h *
1000đ/kwh = 2.500đ/h. tương đương khối lượng sản
xuất được 25bình/giờ.

Như vậy, để sản xuất được 01bình nước chỉ tốn
chi phí năng lượng là 100đ/bình nước tinh khiết với
nguồn nguyên liệu là nước ngầm khai thác từ
giếng khoan.


8


PHẦN II:

DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN
Công trình:
KHIẾT
Công suất:

STT
I./

HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC UỐNG TINH
THIẾT KẾ 500lít/h = 250BÌNH/NGÀY.

Hạng mục
Phần giếng khoan:
sẽ được tính cụ thể tại vò
trí công trình

Phần thiết bò xử lý
nước tinh khiết
1
Bồn chuẩn pH
1.1 CC-LĐ bồn:
- Kích thước:
DxH=400x1700mm
- Vật liệu: INOX mới 100%
- Van ống công nghệ

1.2 Vật liệu chuẩn pH

ĐVT S.l
g

Đơn
giá

giế
ng

1

bồ
n

1 6,500,00
0

Thành
tiền

II./

2

3

Bồn lọc thô
2.1 CC-LĐ bồn:

- Kích thước:
DxH=400x1700mm
- Vật liệu: INOX mới 100%
- Van ống công nghệ
2.2 Vật liệu lọc thô tổng hợp
Bồn chứa Inox 1000lít

Máy bơm tăng áp
4.1 CC-LĐ máy bơm tăng áp:
- loại bơm trục đứng
- công suất: Q=2m3/h,
H=100m
- điện áp: 220V-50Hz, mới
100%
4.2 CC-LĐ phụ kiện máy bơm:
ống, van công nghệ
5
Bồn trao đổi ION (Cation)

kg

65,000

9,750,00
0

1 6,500,00
0

6,500,00

0

15
45,000
0
1 4,000,00
0

6,750,00
0
4,000,00
0

bộ

1 11,500,0
00

11,500,0
00

bộ

1 2,300,00
0

2,300,00
0

bồ

n

kg
bồ
n

15
0

6,500,00
0

4

9


5.1 CC-LĐ bồn:
- Kích thước:
DxH=400x1700mm
- Vật liệu: INOX mới 100%
- Van ống công nghệ
5.2 Vật liệu trao đổi ion: Cation

bồ
n

6

CC-LĐ thiết bò lọc tinh 0.5MC


bộ

7

CC-LĐ thiết bò đèn UV

bộ

8

CC-LĐ thiết bò RO (màng và
võ Inox), Van công nghệ,
đồng hồ áp lực, đồng hồ
lưu lượng
Bồn chứa nước tinh khiết
Inox 500lít
CC-LĐ thiết bò máy Ozone

bộ

CC-LĐ thiết bò tủ điện điều
khiển tự động toàn hệ
thống xử lý
12
Chế tạo lắp đặt khung Inox
để gắng toàn bộ chính
thiết bò thành 01 modul xử
lý cố đònh
13

Chi phí Vận chuyển trang
thiết bò vật tư thi công
14
Chi phí vận hành thử hướng dẫn vận hành và
chuyển giao công nghệ
TỔNG CHI PHÍ TRỰC TIẾP THI
CÔNG

bộ

9
10
11

1 6,500,00
0

6,500,00
0

15
95,000
0
6 3,500,00
0
1 8,500,00
0
2 14,500,0
00


14,250,0
00
21,000,0
00
8,500,00
0
29,000,0
00

1 3,000,00
0
1 9,000,00
0
1 7,000,00
0

3,000,00
0
9,000,00
0
7,000,00
0

bộ

1 4,000,00
0

4,000,00
0


ch

1 2,000,00
0
1 3,000,00
0

2,000,00
0
3,000,00
0

lít

bồ
n
bộ

lần
C

154,550,
000

(Bằng chữ: Một trăm năm bốn triệu, năm trăm năm
mươi ngàn đồng chẵn)
Ghi chú:
 Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%
 Đơn giá trên đã bao gồm toàn bộ chi phí: thiết bò,

nhân công và vận chuyển lắp đặt hoàn thiện.
Thời gian thi công, bao gồm:
 Thời gian chế tạo và chuẩn bò thiết bò
:
10ngày
 Thời gian vận chuyển và lắp đặt tại công trình
là : 02ngày
10


PHẦN III:

GIỚI THIỆU MỘT VÀI MÔ HÌNH ĐÃ
LẮP ĐẶT VÀ ĐANG ĐƯC SỬ DỤNG

MÔ HÌNH HỆ THỐNG SẢN XUẤT NƯỚC
TINH KHIẾT ĐIỂN HÌNH

11


HỆ THỐNG SẢN XUẤT NƯỚC TINH KHIẾT:
- Cty TNHH một thành viên HỮU LỘC
- Công suất: 500lít/h
- Mục đích: phục vụ 100 công nhân xưởng may
của công ty và thương mại.
- Đòa điểm lắp đặt: Quận Bình Tân – Tp. HCM
- Thời điểm lắp đặt: 10/2009.

12



HỆ THỐNG SẢN XUẤT NƯỚC TINH KHIẾT:
- Cty TNHH THANH SƠN
- Công suất: 1000lít/h
- Mục đích: phục vụ thương mại.
- Đòa điểm lắp đặt: Chư Sê – Gia Lai
- Thời điểm lắp đặt: 06/2009.

13


HỆ THỐNG SẢN XUẤT NƯỚC TINH KHIẾT:
- Cty TNHH MINH KHÔI
- Công suất: 1000lít/h
- Mục đích: phục vụ thương mại.
- Đòa điểm lắp đặt: đường Bùi Thò Xuân – Tp.
Phan Thiết
- Thời điểm lắp đặt: 03/2009.

14


HỆ THỐNG SẢN XUẤT NƯỚC TINH KHIẾT:
- Cty TNHH XD HOATIDA
- Công suất: 1000lít/h
- Mục đích: phục vụ thương mại.
- Đòa điểm lắp đặt: đường Nguyễn Văn Quá –
Tp. HCM
- Thời điểm lắp đặt: 12/2006.


15



×