Đề Thi Trắc Nghiệm Động Cơ Đốt
Trong
Động Cơ Đốt Trong là môn học cần thiết đối với sinh viên
nghành cơ khí .Nhằm sinh viên đạt kết quả tốt trong kỳ thi sắp
tới. Mình xin chia sẻ tài liệu Trắc nghiệm động cơ đốt trong.
Chúc các bạn có một kỳ thi gặt hái kết quả cao.
Đề thi động cơ đốt trong
Câu 1.cơ diesel đảo chiều có thể được sử dụng trên:
A) Tàu thủy
B) Ô tô
C) Đầu máy
D) Máy bay
Câu 2: Khi cùng thể tích làm việc Vh và số vòng quay n, D,S thì
động cơ xăng 2
kì có công suất cao hơn động cơ 4 kì khoảng:
A) 40 – 50 %
B) 50 – 70 %
C) 70 – 80 %
D) 80 – 90 %
Câu 3 :Động cơ Điêden 2 kì thường hay bị bám muội than là
do:
A) Áp suất trong xi lanh cao
B) Hòa khí hòa trộn
không đều
C) Quá trình cháy nhanh
D) Nhiệt độ trong
quá trình làm việc cao
Câu 4 : Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai : Ưu điểm
của động cơ xăng
2 kì quét vòng so với động cơ Điêden 2 kì quét thẳng:
A) Tiếng ồn và rung ít hơn
B) Khả năng tăng
tốc
C) Tốc độ động cơ cao hơn
D) Hiệu suất, công
suất lớn hơn
Câu 5:Việc đóng mở của nạp và của thải của động cơ xăng 2 kì
quét vòng được
thực hiện bằng:
A) Lên xuống của pittông
B) Đóng mở các
xu páp nạp và xả
C) Nắp xi lanh
D) Do các te
Câu 6 : Cơ cấu trục khuỷu có nhiệm vụ:
A) Nhận lực đẩy của khí cháy,truyền lực cho trục khuỷu để biến
chuyển động quay
tròn củatrục khuỷu thành chuyển động tịnh tiến của pit-tông ở
kỳ cháy-giãn nở
B) Nhận lực đẩy của khí cháy,truyền lực cho trục khuỷu để biến
chuyển động quay
tròn củatrục khuỷu thành chuyển động tịnh tiến của pit-tông
trong các kỳ nạp,nén và
thải khí
C) Nhận lực đẩy của khí cháy,truyền lực cho trục khuỷu để biến
chuyển động tịnh tiến
củapit-tông thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu trong
kỳ cháy-giãn nở và
nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các kỳ nạp,nén và thải khí
D)Nhận lực đẩy của khí cháy,truyền lực cho trục khuỷu để biến
chuyển động tịnh
tiến củapit-tông thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu
trong các kỳ nạp,nén và
thải khí
Câu 7 :Kết luận nào dưới đây là sai ? “Khi động cơ xăng bốn kỳ
thực hiện được một
chu trình thì:….”
A) Trục khuỷu quay được 2 vòng
B) Động cơ đã thực hiện việc nạp - thải khí một lần
C) Bugi bật tia lửa điện một lần
D) Piston trở về vị trí ban đầu sau một lần đi và về
Câu 8 :Ở ĐCĐT 2 kỳ, piston thực hiện những nhiệm vụ như:
Tiếp nhận lực khí cháy
(I); thải sản vật cháy (II); nạp hổn hợp nhiên liệu mới (III); quét
sạch sản vật
cháy (IV); nén khí (V). Khi piston chuyển động từ ĐCT à ĐCD thì
nó đã thực
hiện những nhiệm vụ nào?
A) (I), (II) và (IV)
B) (I), (II) và (V)
C) (I) và (II)
D) (I), (II) và (III)
Câu 9 :Ở động cơ xăng 2 kỳ quét vòng, khi cửa hút (van hút)
mở thì hỗn hợp
nhiên liệu sẽ được nạp vào trong:
A) Nắp xilanh
B) Cacte
C) Xilanh
D) Buồng đốt
Câu 10 :Một xe gắn máy có dung tích xilanh là 50 cm3 (CC) ,
Hỏi giá trị đó là của thể
tích gì?
A) Thể tích toàn phần
C) Thể tích công tác
B) Thể tích xilanh
D) Thể tích buồng
cháy
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai: Khi so sánh động cơ điện so
với động cơ đốt
trong.
A) Có hiệu năng cao hơn
B)Có tỷ lệ công suất trên trọng lượng lớn hơn
C) Tạo ra mômen xoắn lớn hơn khi khởi hành
D) Tất cả các ý trên đều sai
Câu 13: Các nhận xét sau về động cơ điêden khi so sánh với
động cơ xăng, tìm ý
sai:
A) Hiệu suất lớn hơn động cơ xăng 1,5 lần nhưng tiếng ồn và
rung động lớn
B) Suất tiêu hao nhiên liệu riêng thấp hơn động cơ xăng và
động cơ dễ cường hóa
C) Vì các chi tiết của hệ thống nhiên liệu chế tạo đỏi hỏi chính
xác hơn nên ít hư hỏng lặt vặt
D)Động cơ cồng kềnh, chế tạo khó khăn hơn và ít gây nguy
hiểm
Câu 16: Động cơ thường dùng cho máy nông nghiệp là:
A) Động cơ tuabin
B)Động cơ Xăng
C) Động cơ điêden
D) Tất cả đều dùng được
Câu 17: Đặc điểm động cơ dùng trên ô tô:
A) Tốc độ cao, kích thước và khối lượng nhỏ gọn, làm mát bằng
không khí
B)Tốc độ không cao, kích thước và khối lượng nhỏ gọn, làm mát
bằng nước
C) Tốc độ không cao, kích thước và khối lượng nhỏ gọn, làm
mát bằng không khí
D) Tốc độ cao, kích thước và khối lượng nhỏ gọn, làm mát bằng
nước
Câu 18. Ưu điểm của động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu
điêden so với động cơ đốt trong sử
dụng nhiên liệu xăng:
A) Hiệu suất cao, công suất lớn hơn, phát thải độc hại ít hơn
B) Hiệu suất cao, công suất lớn và khả năng tăng tốc tốt hơn
C) Khối lượng lớn, có thể cường hóa, tiếng ồn và rung lớn hơn
D) Sử dụng nhiên liệu rẻ tiền hơn, suất tiêu hao nhiên liệu riêng
thấp hơn, có thể
cường hóa
Câu 19.Nhược điểm của động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu
điêden so với động cơ đốt trong
sử dụng nhiên liệu xăng:
A) Hiệu suất nhỏ hơn
B)Suất tiêu hao nhiên liệu riêng nhỏ hơn
C) Khó cường hóa và tăng công suất
D) Động cơ cồng kềnh, chế tạo khó khăn hơn
Câu 20.Ưu điểm của động cơ đốt trong piston so với động cơ
đốt trong tua bin:
A) Rung động động cơ lớn
B)Tốc độ quay lớn
C) Công suất lớn
D) Nhỏ gọn, độ ồn thấp
Câu 21.Nhược điểm của động cơ đốt trong piston so với động
cơ đốt trong tua bin:
A) Có dải công suất rộng
B) Có thể đảo chiều quay
C) Thiết bị truyền động cồng kềnh
D) Rung động động cơ lớn
Câu 22.Ưu điểm của động cơ 2 kì so với động cơ 4 kì:
A) Tiết kiệm nhiên liệu hơn
B) Thồi được dầu bôi trơn
C) Chạy đều và êm hơn
D) Tải trọng nhiệt lớn hơn
Câu 23.Khi so sánh động cơ Diesel với động cơ Xăng, thì động
cơ Diesel có nhược
điểm nào:
A) Hiệu suất thấp
B)Dễ cường hóa tăng công suất
C) Nhiên liệu đắt tiền hơn
D) Tốc độ và khả năng tăng tốc kém
Câu 24.Khi so sánh động cơ Xăng với động cơ Diesel, thì động
cơ Xăng có nhược
điểm nào:
A) Suất tiêu hao nhiên liệu lớn hơn
B)Khả năng tăng tốc lớn
C) Phát thải độc hại nhiều hơn
D) Tốc độ cao hơn
Câu 25.Động cơ Diesel 2 kì được dùng trên phương tiện nào
nhiều nhất:
A) Động cơ tàu thủy có công suất lớn
B)Động cơ tàu thủy có công suất nhỏ
C) Động cơ ô tô tải
Chu trình lý tưởng của động cơ đốt
trong
câu1. Một trong các đặc điểm của chu trình lý tưởng của ĐCĐT
là:
a/ Nhiệt dung riêng của môi chất công tác không thay đổi trong
suốt chu trình.
b/ Môi chất công tác luôn thay đổi theo một chu kỳ nhất định
trong chu trình.
c/ Có sự tổn thất năng lượng do truyền nhiệt cho nguồn lạnh và
các tổn hao khác.
d/ Quá trình cháy được thay thế bằng một quá trình cấp nhiệt
đa biến.
câu2. Một trong các giả thiết chu trình lý tưởng của động cơ
đốt trong là:
a/ Môi chất công tác trong chu trình là khí lý tưởng, nhiệt dung
riêng phụ thuộc
vào áp suất và nhiệt độ của môi chất.
b/ Lượng môi chất trong chu trình thay đổi theo các quá trình
c/ Các quá trình nén và giãn nở là quá trình đoạn nhiệt, không
có tổn thất nhiệt
với môi trường xung quanh
d/ Quá trình cháy được thay thế bằng một quá trình cấp nhiệt
đa biến.
câu3. Quá trình nén và quá trình giản nở của chu trình lý tưởng
được thay
bằng các quá trình nào?
a. Đẳng nhiệt
b. Đoạn nhiệt
c. Đẳng áp
d. Đẳng tích
câu4. Quá trình thải của chu trình lý tưởng được thay bằng một
quá trình
gì?
a.Đoạn nhiệt
b. Đẳng nhiệt
c. Đẳng áp
d. Đẳng tích
câu5. Chỉ tiêu để đánh giá chu trình lý tưởng động cơ đốt trong
là:
a/ Thông qua chỉ tiêu hiệu quả chu trình thể hiện qua áp suất
chỉ thị
trung bình ptb
b/ Thông qua áp suất chỉ thị trung bình và hiệu suất của chu
trình ηt
c/ Thông qua hiệu suất của chu trình và áp suất lớn nhất của
chu trình
d/ Thông qua áp suất chỉ thị trung bình và áp suất bé nhất của
chu trình
câu6. Chu trình lý tưởng cấp nhiệt đẳng tích phù hợp với ĐC
đốt cháy cưỡng bức, vì ở
loại ĐC này:
a/ Hòa khí được chuẩn bị sẵn tương đối đều nên quá trình cháy
xảy ra nhanh trong điều
kiện thể tích XL ít thay đổi.
b/ Hòa khí được chuẩn bị sẵn tại buồng hỗn hợp của BCHK với
thể tích không đổi để
đưa vào xi lanh ĐC.
c/ Quá trình cháy của động cơ chỉ xảy ra trong 3 giai đoạn ở
xung quanh ĐCT khi thể
tích xi lanh ít thay đổi.
d/ Tỷ số nén của ĐC tương đối nhỏ nên trong quá trình cháy thể
tích chất môi giới hầu
như không thay đổi.
câu7. Chu trình lý tưởng cấp nhiệt hỗn hợp phù hợp với loại ĐC:
a. Điêzen phun nhiên liệu bằng khí nén
b. Xăng dùng bộ chế hoà khí
c. phun nhiên liệu bằng bơm cao áp
d. Động cơ sử dụng khí ga
câu8. Căn cứ vào phương pháp cấp nhiệt cho môi chất công
tác, có thể
phân biệt mấy loại chu trình lý tưởng của ĐCĐT?
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
câu9. Khi so sánh hiệu suất nhiệt của các chu trình lý tưởng với
cùng điều kiện To,
ε và Q1 đáp án nào sau đây là đúng:
a.η tp < ηtv < ηth
b. η tp < ηth < ηtv
c. ηtv < ηtp < ηth
d. η tv < ηth < ηtp
câu10. Khi so sánh hiệu suất nhiệt của các chu trình lý tưởng
với cùng điều kiện
To, pz và Q1 đáp án nào sau đây là đúng:
a.η tp < ηtv < ηth
b. η tp < ηth < ηtv
c. ηtv < ηtp < ηth
d. η tv < ηth < ηtp
Chương : Chu trình thực của động cơ đốt
trong
câu1/ Giai đoạn cháy trễ trong động cơ xăng là tn?
a/ Cháy sót lại những phần nhiên liệu chưa cháy
b/ Cháy trên đường giãn nở
c/ Giai đoạn cháy tính từ khi bugi bật tia lửa điện đến khi nhiên
liệu cháy với
ngọn lửa thực sự diễn ra
d/ Cháy chậm.
câu2/ Quá trình cháy trong động cơ xăng là quá trình cháy
a.Cháy đẳng áp
b.Cháy đẳng tích
c.Cháy hôn hợp
d.Cháy đẳng nhiệt
câu3/ Giai đoạn cháy nhanh trong động cơ xăng tốc độ tăng áp
suất
trung bình Δp/Δϕ và vị trí xuất hiện áp xuất cực đại Pz tốt là tn?
a/ Δp/Δϕ= 0.175-2,5MPa/độ TK và Pz xuất hiện khoảng đúng
ĐCT
b/ Δp/Δϕ=1.75-2,5MPa/độ TK và Pz xuất hiện khoảng trước
ĐCT 5-10o
c/ Δp/Δϕ= 0.175-2.5MPa/độ TK và Pz xuất hiện khoảng sau ĐCT
10-15o
d/ Δp/Δϕ= 0.175-0.25MPa/độ TK và Pz xuất hiện khoảng sau
ĐCT 10-15o
câu4/ Thế nào là hiện tượng Cháy kích nổ trong động cơ xăng?
a/ Cháy với tiếng nổ mạnh
b/ Cháy do chèn ép giữa màng lửa lan tràn từ bugi và những
vùng cháy cục bộ
khác trong buồng cháy
c/ Do sóng áp xuất trong buồng cháy kích nổ động cơ
d/ Cháy hoàn toàn hỗn hợp nhiên liệu
câu5/ Cháy sớm hỗn hợp trong quá trình cháy của động cơ
xăng là ntn?
a/ Cháy hỗn hợp khi bugi chưa bật tia lửa điện
b/ Cháy hỗn hợp sau khi bugi bật tia lửa điện
c/ Cháy hỗn hợp khi chưa nạp vào buồng cháy
d/ Tất cả các ý trên đều đúng
câu6/ Trong động cơ xăng, thành phần hòa khí nào dưới đây
được gọi là
thành phần công suất
a/ α=0.85÷0.95
b/ α=0.95÷1.0
c/ α=1.0÷1.05
d/ α=1.05÷1.1
câu7/ Trong động cơ xăng, thành phần hòa khí nào dưới đây
được gọi là
thành phần tiết kiệm?
a/ α=0,85÷0,95
b/ α=0,95÷1,0
c/ α=1,0÷1,05
d/ α=1,05÷1,1
câu8/ Quá trình cháy trong ĐC diesel là quá trình cháy
a/ Cháy đẳng áp
b/ Cháy đẳng tích
c/ Cháy hỗn hợp
d/ Cháy đẳng nhiệt
câu9/ Quá trình cháy trong ĐC diesel được chia làm các giai
đoạn sau.
a/ Cháy trễ, cháy nhanh, cháy chính, cháy rớt
b/ Cháy nhanh, cháy chính, cháy rớt, cháy trễ.
c/ Cháy chính, cháy nhanh, cháy trễ, cháy rớt
d/ Cháy chính Cháy nhanh, , cháy rớt, cháy trễ.
câu10. Trong ĐC diesel, nếu tốc độ tăng áp suất Δp/Δϕ ≥
6kG/cm2/oTK thì
động cơ làm việc tn?
a/ Phát huy công suất cao nhất
b/ Động cơ làm việc cứng
c/ Tốc độ cháy cao nhất
d/ Áp suất trong buồng cháy cao nhất
câu11/ Nhiệt độ lớn nhất trong quá trình cháy của ĐC diesel
xuất hiện
trong giai đoạn nào?
a/ Cháy trễ
b/ Cháy chính (cháy chậm)
c/ Cháy rớt
d/ Cháy nhanh
câu12/ Quá trình hình thành hỗn hợp cháy trong động cơ diesel
diễn ra
ở đâu?
a/ Trên đường ống nạp
b/ Trên đường ống nạp và trong buồng cháy
c/ Trong bộ chế hòa khí
d/ Trong buồng cháy động cơ
câu13/ Quá trình giãn nở thực tế trong buồng cháy động cơ là
QT nào?
a/ Quá trình giãn nở đoạn nhiệt
b/ Quá trình giãn nở đa biến vơi chỉ số giãn nở đa biến không
đổi
c/ Quá trình giãn nở đa biến với chỉ số đa biến thay đổi liên tục.
d/ Quá trình giãn nở vừa đoạn nhiệt vừa đa biến.
câu14/ Khi tăng tốc độ động cơ, chỉ số giãn nở đa biến trung
bình n2
thay đổi như thế nào ?
a/ Không đổi
b/ Chỉ sổ giãn nở đa biến trung bình tăng lên
c/ Chỉ sổ giãn nở đa biến trung bình giảm đi
d/ Chỉ số giãn nở đa biến trung bình lúc đầu tăng sau đó giảm
câu15/ Khi tăng phụ tải của động cơ diesel, chỉ số giãn nở đa
biến trung
bình n2 thay đổi như thế nào ?
a/ Không thay đổi
b/ Chỉ sổ giãn nở đa biến trung bình giảm đi
c/ Chỉ sổ giãn nở đa biến trung bình tăng lên
d/ Chỉ số giãn nở đa biến trung bình lúc đầu tăng sau đó giảm
câu16/ Đối với động cơ xăng, khi động cơ chạy từ 50% đến
toàn tải, nếu tăng
phụ tải động cơ thì chỉ số đa giãn nở đa biến trung bình n2 thay
đổi như thế
nào ?
a/ Hầu như không thay đổi
b/ Có xu hướng tăng lên
c/ Có xu hưởng giảm đi
d/ Bằng chỉ số đoạn nhiệt
câu17/ Quá trình thải tự do diễn ra khi nào?
a/ Từ khi xuppap thải mở sớm đến khi piston xuống đến ĐCD
b/ Từ khi xuppap thải mở sớm đến khi piston lên đến ĐCT
c/ Từ khi piston đi từ ĐCD lên ĐCT trong quá trình thải
d/ Từ khi kết thúc quá trình cháy rớt đến khi xuppap thải mở
sớm
câu18/ Mở sớm xuppap thải một góc ϕ3 nhằm mục đích gì?
a.Tận dụng quán tính dòng khí thải
b.Tận dụng công đẩy cưỡng bức của piston
c.Tận dụng chênh lệch áp suất trong xylanh và đường ống thải
d.Tận dụng thời kỳ trùng điệp để quét buồng cháy.
câu19/ Ý nghĩa của việc đóng muộn xuppap thải
a/ Tận dụng quán tính dòng khí thải
b/ Tận dụng công đẩy cưỡng bức của piston
c/ Tận dụng chênh lệch áp suất trong xylanh và đường ống thải
d/ Tận dụng thời kỳ trùng điệp để quét buồng cháy.
-------------------------------------------------------------------------------------------------
Chương : Đặc tính và thông số kỹ
thuật
Câu 1. Áp suất chỉ thị pi là áp suất gì?
a/ Là áp suất khí quyển tại điều kiện tiêu chuẩn.
b/ Là áp suất trong Các- te của động cơ đốt trong
c/ Là công chỉ thị của một đơn vị thể tích công tác Vh của động
cơ
d/ Là áp suất trong xylanh tại kỳ cháy giãn nở và sinh công
Câu 2. Thế nào là áp suất có ích trung bình pe ?
a/ Là áp suất trong xylanh tại kỳ cháy giãn nở và sinh công.
b/ Là công có ích của một đơn vị thể tích công tác Vh của động
cơ
c/ Là áp suất khí quyển tại điều kiện tiêu chuẩn.
d/ Tương tự như công suất có ích của động cơ.
Câu 3. Thế nào là hiệu suất chỉ thị của động cơ ηi?
a/ Là tỷ số giữa công sinh ra và nhiệt lượng do nhiên liệu cung
cấp
b/ Là tỷ số giữa công suất chỉ thị sinh ra và nhiệt lượng do nhiên
liệu cung
cấp
c/ Là tỷ số giữa công suất có ích sinh ra và nhiệt lượng do nhiên
liệu cung
cấp
d/ Là tỷ số giữa công chỉ thị sinh ra và nhiệt lượng do nhiên liệu
cung cấp
Câu 4. Thế nào là hiệu suất có ích của động cơ ηe ?
a/ Là tỷ số giữa công sinh ra và nhiệt lượng do nhiên liệu cung
cấp
b/ Là tỷ số giữa công suất chỉ thị sinh ra và nhiệt lượng do nhiên
liệu cung
cấp
c/ Là tỷ số giữa công có ích sinh ra và nhiệt lượng do nhiên liệu
cung cấp
d/ Là tỷ số giữa công chỉ thị sinh ra và nhiệt lượng do nhiên liệu
cung cấp
Câu 5. Đơn vị đo công suất động cơ là gì?
a/ Mã lực (HP) hoặc kilowatt (kW)
b/ kJ hoặc kcal
c/ N hoặc kG
d/ Cả 3 đáp án trên
Câu 6. Đơn vị đo của công sinh ra trong ĐC ĐT là gì?
a/ Mã lực (HP) hoặc kilowatt (kw)
b/ kJ hoặc kcal
c/ N hoặc Nm
d/ Cả 3 đáp án trên
Câu 7. Đơn vị đo của Mô-men (Me) trong ĐC ĐT là gì?
a/ kJ hoặc kcal
b/ Nm hoặc kGm
c/ N.m hoặc kgm
d/ Cả 3 đáp án trên
Câu 8. Thành phần có ích trong phương trình cân bằng
nhiệt là gì?
a/ Qo
b/ Qe
c/ Qlm + Qth
d/ Qcc + Qcl
Câu 9. Qlm + Qth là thành phần nào trong phương trình cân
bằng
nhiệt? c
a/ Nhiệt lượng do nhiên liệu cung cấp
b/ Nhiệt lượng biến thành công có ích
c/ Nhiệt lượng do hệ thống làm mát và khí thải mang đi
d/ Nhiệt lượng do nhiên liệu chưa cháy và các tổn thất khác
Câu 10. Qcc+ Qcl là thành phần nào trong phương trình cân
bằng nhiệt?
a/ Nhiệt lượng do nhiên liệu cung cấp
b/ Nhiệt lượng biến thành công có ích
c/ Nhiệt lượng do hệ thống làm mát và khí thải mang đi
d/ Nhiệt lượng do nhiên liệu chưa cháy và các tổn thất khác
Câu 11. Đơn vị đo của suất tiêu hao nhiên liệu có ích (ge) là gì?
a/ Số nhiên liệu tiêu hao trên 100km (ví dụ 8l/100km)