Lý Thuyết lý 12 (Phần dao động cơ và sóng )
Câu 1. Chọn phát biểu Sai.
A. Dao động cơ có trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là
dao động tuần hoàn.
B. Những chuyển động cơ có giới hạn trong khơng gian, qua lại một vị trí cân bằng gọi là dao động cơ.
C. Dao động điều hoà chắc chắn phải là một dao động tuần hoàn .
D.Dao động tuần hoàn nào cũng là một dao động điều hòa .
Câu 2: Chu kỳ dao động của vật dao động tuần hoàn là:
A. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.
B. Khoảng thời gian để vật đi từ vịtrí biên này đến vị trí bên kia của quỹ đạo chuyển động.
C. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
D. Khoảng thời gian vật thực hiện hết một dao động toàn phần.
Câu 3:Trong dao động điều hịa những đại lượng biến thiên tuần hồn cùng tần số với vận tốc là
A.li độ, gia tốc , lực kéo về, động năng .
B.li độ, gia tốc , lực kéo về, thế năng .
C.li độ, gia tốc , thế năng , động năng .
D.li độ, gia tốc , lực kéo về.
Câu 4:Trong dao động điều hòa
A.li độ và gia tốc biến thiên điều hòa cùng tần số và cùng pha nhau .
B.li độ biến thiên điều hòa cùng tần số và luôn cùng dấu với vận tốc.
C.li độ và lực kéo về biến thiên điều hòa cùng tần số và cùng pha nhau .
D.li độ và gia tốc trái dấu nhau , gia tốc cùng dấu với lực kéo về.
Câu 5:Trong dao động điều hòa ,câu sai là
A.độ lớn của vận tốc nghịch biến với độ lớn của li độ .
B. độ lớn của vận tốc nghịch biến với độ lớn của gia tốc.
C. độ lớn của vận tốc nghịch biến với độ lớn của lực kéo về .
D. độ lớn của vận tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của gia tốc.
Câu 6:Trong dao động điều hòa , câu đúng nhất là
A.độ lớn của vận tốc tỉ lệ nghịch với độ lớn của li độ .
B. độ lớn của gia tốc đồng biến với độ lớn của li độ.
C. độ lớn của gia tốc đồng biến với độ lớn của lực kéo về .
D. độ lớn của lực kéo về tỉ lệ thuận với độ lớn của gia tốc và độ lớn của li độ.
Câu 7 :Khi vậtdao động điều hịa đi đến vị trí biên phía chiều dương của trục tọa độ thì
A.vận tốc tức thời của vật đạt cực tiểu .
B. gia tốc tức thời của vật đạt cực tiểu.
C. gia tốc tức thời của vật đạt cực đại.
D. độ lớn của vận tốc và độ lớn gia tốc đều đạt giá trị cực đại.
Câu 8:Khi vật vật dao động điều hịa đi đến vị trí biên phía chiều âm của trục tọa độ thì
A.vận tốc tức thời của vật đạt cực tiểu .
B. gia tốc tức thời của vật đạt cực tiểu.
C. gia tốc tức thời của vật đạt cực đại.
D. lực kéo về đạt cực tiểu .
Câu 9:Khi vật dao động điều hòa đi đến vị trí cân bằng và đang chuyển động theo chiều âm thì
A.vận tốc tức thời của vật đạt cực đại .
B. gia tốc tức thời của vật đạt cực tiểu.
C. vận tốc tức thời của vật đạt cực tiểu.
D. lực kéo về đạt cực tiểu .
Câu 10:Khi vật dao động điều hịa đi đến vị trí cân bằng và đang chuyển động theo chiều dương thì
A. gia tốc tức thời của vật đạt cực đại .
B. gia tốc tức thời của vật đạt cực tiểu.
C. vận tốc tức thời của vật đạt cực đại.
D. lực kéo về đạt cực tiểu .
Câu 11: Chọn câu sai.Trong dao động điều hòa
A. tốc độ của vật đạt cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng .
B. gia tốc có độ lớn đạt cực đạt khi vật ở các vị trí biên.
C. lực kéo về có độ lớn đạt cực đạt khi vật ở các vị trí biên .
D. độ lớn lực kéo về đạt cực đại khi độ lớn gia tốc của vật đạt cực tiểu .
Câu 12: Đồ thị vận tốc theo li độ trong dao động cơ điều hịa của một vật có dạng :
A . Đường thẳng
B. Đường trịn
C. Đường elíp
D. Đường Parabol
Câu 13: Đồ thị gia tốc theo li độ trong dao động cơ điều hịa của một vật có dạng :
A . Đoạn thẳng
B. Đường trịn
C. Đường elíp
D. Đường Parabol
Câu 14: Đồ thị gia tốc theo vận tốc trong dao động cơ điều hịa của một vật có dạng :
A . Đường elíp
B. Đường hypebol
C. Đường Parabol
D. Đường trịn
Câu 15: Đồ thị lực kéo về tác dụng vào chất điểm dao động điều hoà theo li độ trong dao động cơ điều hịa
có dạng :
A . Đoạn thẳng
B. Đường trịn
C. Đường elíp
D. Đường Parabol
Câu 16: Đồ thị của thế năng theo li độ trong dao động cơ điều hịa có dạng :
A . Đường Parabol
B. Đường thẳng
C. Đường elíp
D. Đường hypebol
Câu 17: Đồ thị của động năng theo li độ trong dao động cơ điều hịa của một vật có dạng :
A . Đường elíp
B. Đường hypebol
C. Đường Parabol
D. Đường trịn
Câu 18: Khi vật dao động điều hồ thì:
A. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn cùng hướng.
B. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng.
C. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc hướng cùng chiều chuyển động của vật.
D. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc cùng hướng khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng.
Câu 19: Khi vật dao động điều hồ thì:
A. Vectơ vận tốc bị đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng .
B. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc bị đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng.
C. Vectơ vận tốc bị đổi chiều khi qua vị trí biên ,vectơ gia tốc đổi chiều khi qua vị trí cân bằng.
D. Lực kéo về và vận tốc đều bị đổi dấu khi qua vị trí cân bằng.
Câu 20: Chọn phát biểu không đúng? Lực kéo về tác dụng vào chất điểm dao động điều hồ:
A. Có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của li độ .
B. Có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của gia tốc.
C. Luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của vận tốc .
Câu 21. Khi nói về dao động điều hồ của một chất điểm, phát biểu nào sau đây là Đúng?
A. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc đạt cực đại và gia tốc đạt cực tiểu.
B. Khi chất điểm tới vị trí biên phía chiều dương , nó có vận tốc đạt cực tiểu và gia tốc đạt cực đại.
C. Khi chất điểm có gia tốc đạt cực tiểu thì vận tốc của nó bằng khơng.
D. Khi chất điểm có vận tốc đạt cực tiểu thì gia tốc của nó đạt cực đại .
Câu 22: Trong dao động điều hoà, tại một thời điểm t vận tốc tức thời của vật ln:
A. sớm pha góc /2 so với li độ dao động.
B. trễ pha /2 so với li độ dao động.
C. ngược pha với li độ dao động.
D. cùng pha với li độ dao động.
Câu 23: Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hồ ln biến thiên điều hồ cùng tần số và
A. lệch pha với nhau góc /2
B. ln cùng dấu .
C. cùng pha với nhau
D. Ngược pha với nhau.
Câu 24:Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường trịn tâm 0, bán kính R = 0,08m; với tốc
độ dài v =40(cm/s).Hình chiếu của chất điểm M lên một đường kính của đường trịn
A. dao động điều hồ với biên độ 8cm và tần số góc 10 rad/s.
B. dao động điều hoà với biên độ 8 cm và tần số góc 5 rad/s.
C. dao động điều hồ có li độ lớn nhất là 8 cm và tần số góc 10 rad/s
D. chuyển động biến đổi đều .
C©u 25: Một vật dao động điều hịa thì động năng của nó biến thiên tuần hoàn cùng tần số với
A.li độ
B.vận tốc
C.gia tốc
D.thế năng
Câu 26 : Một chất điểm dao động điều hòa ,những đại lượng nào dưới đây dao động điều cùng tần số với li
độ:
A.vận tốc , gia tốc và động năng .
B. vận tốc , gia tốc và thế năng .
C. động năng, thế năng và lực kéo về .
D. vận tốc , gia tốc và lực kéo về.
Câu 27: Chọn câu sai ?
Một chất điểm dao động điều hịa thì :
A.động năng của vật biến thiên tuần hồn có tần số gấp hai lần tần số của li độ.
B.thế năng của vật biến thiên tuần hồn có tần số gấp hai lần tần số của li độ.
C.cơ năng của vật biến thiên tuần hồn có tần số gấp hai lần tần số của li độ.
D.gia tốc và lực kéo về dao động điều hòa cùng tần số và cùng pha .
Câu 28: Chọn câu sai ?
Một chất điểm dao động điều hịa thì :
A.giá trị trung bình của động năng trong mỗi chu kỳ bằng nửa cơ năng.
B.giá trị trung bình của thế năng trong mỗi chu kỳ bằng nửa cơ năng.
C.giá trị trung bình của li độ trong mỗi chu kỳ bằng khơng.
D.vận tốc trung bình của chất điểm trong mỗi chu kỳ bằng 4A/ T .
Câu 29: Một con lắc lị xo dao động điều hồ trên mặt phẳng nằm ngang, với phương trình li độ của vật là x =
Acost và có cơ năng là W , chu kì T . Chọn câu sai ?.
W
T
A.động năng và thế năng của vật dao động tuần hoàn xung quanh giá trị
, chu kì bằng .
2
2
W
B.giá trị trung bình của động năng hoặc thế năng của vật trong một chu kỳ là
.
2
C. động năng và thế năng dao động ngược pha nhau.
D.Khoảng thời gian giữa hai thời điểm liên tiếp mà động năng bằng thế năng luôn là T/8.
Câu 30: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ là A. Li độ của vật vào thời điểm động năng bằng
n lần thế năng là
A
A
A
A
A. x =
B. x =
C. x =
D. x =
n 1
2n 1
n2
2 n 1
Câu 31: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ là A. Li độ của vật vào thời điểm thế năng bằng
n lần động năng là
n 1
n
A
A
A. x =
B. x = A.
C. x = A.
D. x =
n
n 1
n 1
2 n 1
Câu 32 : Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc khơng đổi) thì
tần số dao động điều hồ của nó sẽ:
A. Tăng vì chu kỳ dao động điều hồ của nó giảm.
B. Tăng vì tần số dao động điều hồ của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
C. Giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
D. Khơng đổi vì chu kỳ dao động điều hồ của nó khơng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Chu kỳ dao động nhỏ của một con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó.
B. Chu kỳ dao động nhỏ của một con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường.
C. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ.
D. Chu kỳ dao động nhỏ của một con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc.
Câu 34: Chu kỳ dao động điều hồ của con lắc đơn khơng phụ thuộc vào
A. Chiều dài dây treo
B. Vĩ độ địa lý
C. Đặc tính của hệ dao động
D. Khối lượng của cầu
Câu 35 : Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động tự do:
A. Có chu kỳ và năng lượng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, khơng phụ thuộc vào điều kiện ngồi.
B. Có chu kỳ và tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, khơng phụ thuộc vào điều kiện ngồi.
C. Có biên độ và pha ban đầu chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, khơng phụ thuộc vào điều kiện
ngồi.
D. Có chu kỳ và biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, khơng phụ thuộc vào điều kiện ngồi.
Câu 36 : Một con lắc lị xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang .Khi tăng biên độ dao động của vật
lên gấp hai lần thì
A.chu kì dao động của vật khơng thay đổi.
B. chu kì dao động của vật tăng hai lần .
C.chu kì dao động của vật tăng căn hai lần .
D.chu kì dao động của vật giảm hai lần .
Câu 37: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần:
A. Lực ma sát, lực cản sinh công âm làm tiêu hao dần năng lượng của dao động.
B. Dao động có biên độ giảm dần do lực ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động.
C. Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần chậm.
D. Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ thì quá trình dao động tắt dần chậm.
Câu 38: Khi một vật thực hiện một dao động tắt dần , những đại lượng nào dưới đây luôn giảm dần theo thời
gian
A.chu kì và biên độ.
B. chu kì và cơ năng .
C. biên độ và năng lượng .
D. năng lượng ,chu kì và biên độ.
Câu 39: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
C. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 40: Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức:
A. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực điều hoà.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực điều hoà.
D. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực điều hoà.
Câu 41: Biên độ của dao động cưỡng bức khi đã ổn định không phụ thuộc vào
A. Tần số của ngoại lực cưỡng bức tác dụng lên vật dao động.
B. Biên độ của ngoại lực cưỡng bức tác dụng lên vật dao động.
C. Pha ban đầu của ngoại lực biến thiên tuần hoàn tác dụng lên vật dao động.
D. Lực cản của môi trường.
Câu 42: Chọn câu Sai .Biên độ của dao động cưỡng bức trong giai đoạn ổn định
A. tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực cưỡng bức .
B. càng lớn khi tần số của ngoại lực cưỡng bức càng gần giá trị của tần số dao động riêng của hệ.
C. càng lớn khi hệ số ma sát giữa vật và môi trường càng nhỏ.
D. tăng gấp 2 lần khi biên độ của ngoại lực tăng gấp 4 lần.
Câu 43: Dao dộng duy trì là dao động tắt dần mà ta đã
A.Tác dụng vào vật dao động một ngoại lực ngược chiều chuyển động của vật.
B. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động .
C. Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì.
D. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.
Câu 44: Trong dao dộng duy trì
A.Ngoại lực tác dụng vào vật dao động có tần số khác với tần số dao động riêng của vật.
B. Ngoại lực tác dụng vào vật dao động có tần số luôn bằng tần số dao động riêng của vật .
C. Ngoại lực sinh công âm làm tiêu hao năng lượng của hệ.
D.Biên độ dao động của vật giảm dần.
Câu 45: Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng
hưởng khác nhau vì
A.Tần số khác nhau .
B. Biên độ khác nhau.
C. Pha ban đầu khác nhau.
D. Ngoại lực trong dao động cưỡng bức độc lập với hệ dao động , ngoại lực trong dao động duy trì được điều
khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ dao động.
Câu 46: Chỉ ra câu sai. Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số nhưng ngược pha nhau thì
A. biên độ dao động tổng hợp nhỏ nhất .
B. dao động tổng hợp sẽ cùng pha với một trong hai dao động thành phần.
C. biên độ dao động tổng hợp lớn nhất .
D. dao động tổng hợp sẽ ngược pha với một trong hai dao động thành phần.
Câu 47: Chọn câu đúng nhất về dao động điều hoà
A. ở vị trí biên, độ lớn lực kéo về đạt cực đại.
B. Li độ là hàm bậc nhất của thời gian.
C. Tần số dao động phụ thuộc cách kích thích .
D. Biên độ dao động phụ thuộc vào gốc thời gian.
Câu 48: Khi con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ nhỏ
A. tại vị trí biên lực căng dây nhỏ nhất, độ lớn gia tốc của hòn bi lớn nhất.
B. tại vị trí cân bằng lực căng dây nhỏ nhất, độ lớn gia tốc của hòn bi nhỏ nhất.
C. tại vị trí cân bằng lực căng dây nhỏ nhất, độ lớn gia tốc của hòn bi lớn nhất.
D. tại vị trí biên lực căng dây nhỏ nhất, độ lớn gia tốc của hòn bi nhỏ nhất.
Câu 49: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hồ là khơng đúng?
A. Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ.
B. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
C. Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ với vận tốc .
D. Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
Câu 50: Chọn câu đúng. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hịa cùng phương cùng tần số
có :
A. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha .
B. Giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần ngược pha.
C. có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha .
2
D. Giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần.
Câu 51: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hịa với biên độ góc 0. Biết
khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là ℓ, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của
con lắc là
2
2
2
2
A. mgℓ 0
B. 2mgℓ 0
C. 1/2 mgℓ 0
D. 1/3 mgℓ 0
Câu 52: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của mơi
trường)?
A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
C. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
D. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
Câu 53: Trong dao động điều hòa của một chất điểm với gốc tọa độ chọn ở vị trí cân bằng, lực kéo về
tác dụng lên chất điểm có độ lớn bằng 0 khi nó đang
A. ở vị trí có li độ bằng nửa biên độ .
B. ở vị trí mà gia tốc có độ lớn cực đại.
C. ở vị trí biên.
D. đi qua vị trí cân bằng.
Câu 54: Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A. lực kéo về có độ lớn cực tiểu .
B. lực kéo về có độ lớn cực đại.
C. lực kéo về đổi chiều .
D. lực kéo về bằng không.
Câu 55: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần
lượt là 10 cm và 6 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây
A. 14 cm
B. 10 cm
C. 17cm
D. 4 cm
Câu 56: Một quả cầu khối lượng m treo vào một lị xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động với
biên độ 5cm thì nó dao động với tần số f =2Hz. Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ 15cm thì
tần số dao động của nó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A. 8Hz.
B. 2Hz
C. 6Hz.
D. 2/3 Hz
Câu 57: Hai dao động điều hịa có cùng pha dao động. Điều hịa nào sau đây là đúng khi nói về li độ của
chúng
A. Luôn luôn bằng nhau .
B. Luôn luôn cùng dấu.
C. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu .
D. Luôn luôn trái dấu.
Câu 58: Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dao động điều hòa
li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hịa theo thời gian và có
A. cùng pha
B. cùng biên độ
C. cùng tần số góc
D. cùng pha ban đầu
Câu 59: Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. năng lượng kích thích dao động.
B. biên độ dao động.
C. khối lượng của con lắc.
D. Chiều dài của con lắc.
Câu 60: Pha của dao động được dùng để xác định:
A. Tần số dao động
B. Trạng thái dao động C. Biên độ dao động
D. Năng lượng dao động
Câu 61: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi:
A. Lực tác dụng có độ lớn cực đại .
B. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
C. Lực tác dụng bằng không .
D. Lực tác dụng đổi chiều.
Câu 62: Một vật dao động điều hịa có phương trình x = Acos(t + ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và
gia tốc của vật. Hệ thức đúng là
A.
v2
a2
A2
B.
v2
a2
A2
C.
2
a2
A2
D.
v2
a2
A2
v
Câu 63: Một quả cầu khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k ở nơi có gia tốc trọng trường g làm
lò xo dãn ra một đoạn l. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi thả nhẹ. Chu kì
biến thiên của vật có thể tính theo biểu thức nào trong các biểu thức sau đây?
l
l
m
k
A. T
B. T 2
C. T 2
D. T 2
g
g
k
m
Câu 64: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lị xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng
độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. tăng 4 lần.
B. giảm 2 lần.
C. tăng 2 lần
D. giảm 4 lần.
Câu 65: Con lắc lò xo gồm một vật m và lị xo có độ cứng k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật
m một vật khác có khối lượng gấp 8 lần vật m thì chu kỳ dao động của chúng
A. giảm đi 3 lần
B. tăng lên 2 lần
C. tăng lên 3 lần
D. giảm đi 2 lần
Câu 66: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc
A. khối lượng của con lắc .
B. biên độ dao động cuả con lắc.
C. cách kích thích con lắc dao động.
D. vị trí của con lắc đang dao động.
Câu 67: Nếu một vật dao động điều hòa động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số f , tần số
dao động của vật là
A. 2f.
B. 0,5.f.
C. f.
D. 4f.
Câu 68: Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng tần số. Biên độ của dao động tổng
hợp không phụ thuộc
A. Độ lệch pha của hai dao động hợp thành.
B. Biên độ của dao động hợp thành thứ hai.
C. Biên độ của dao động hợp thành thứ nhất.
D. Tần số chung của hai dao động hợp thành.
Câu 69: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số: x1 = A1 cos (t + 1 )
và x2 = A2 cos (t + 2). Biên độ dao động tổng hợp là
A. A = A1 + A2 + 2A1A2 cos(2 - 1)
B. A = A12 A22 2 A1 A2 cos(2 1 )
2
4
4
2
2
4
2
2
C. A = A1 + A2 - 2A1A2 cos (2 - 1)
D. A = A12 A22 2 A1 A2 cos(2 1 )
Câu 70: Một con lắc đơn khối lượng m, dao động điều hồ với biên độ góc 0. Biểu thức tính tốc độ chuyển
động của vật ở li độ góc là:
A. 2 = 2gl (320 - 22)
B. 2 = gl (20 + 2)
C. 2 = 2gl (320 - 2)
D. 2 = gl (20 - 2)
Câu 71: Một con lắc đơn được thả khơng vận tốc từ vị trí có li độ góc 0. Chọn mốc tính thế năng ở vị trí
cân bằng . Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc , biểu thức nào sau đây được dùng để xác định độ lớn vận
tốc của vật nặng?
2g
(cos cos 0 )
A. v 2 gl (cos cos 0 )
B. v
l
g
(cos cos 0 )
2l
Câu 72: Một con lắc đơn được thả không vận tốc từ vị trí có li độ góc 0. Chọn mốc tính thế năng ở vị trí
cân bằng . Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc , Biểu thức nào sau đây là đúng khi xác định lực căng dây:
A. T = mg(3cos0 + 2cos)
B. T = mg (3cos - 2cos0)
C. T = mgcos
D. T = mg (3cos0 - 2cos)
Câu 73: Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m được treo vào sợi dây có chiều dài l khơng giãn.
Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng sao cho sợi dây treo có phương hợp với phương thẳng đứng một góc
0 rồi bng ra khơng vận tốc đầu. Chọn mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Biết gia tốc rơi tự do là g =
10m/ s2. Bỏ qua mọi lực cản . Năng lượng dao động của vật là:
1
A.mgl cos0
B.mgl (1- cos0 )
C. mgl (1- cos0 )
D. 2mgl (1- cos0 )
2
C. v 2 gl (cos cos 0 )
D. v
Câu 74: Chọn phát biểu đúng:
A. Sóng cơ học truyền trong chất khí ln là sóng ngang.
B. Sóng cơ học truyền trên mặt nước là sóng dọc.
C. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường, kể cả trong chân khơng.
D. Sóng cơ học truyền trên sợi dây thép đàn hồi là sóng ngang.
Câu 75: Chọn phát biểu đúng
A. Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
B. Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động vng góc với phương truyền sóng.
C. Sóng cơ học ln là sóng ngang .
D. Sóng cơ học ngang có phương dao động là phương nằm ngang.
Câu 76: Điều nào sau đây là Đúng khi nói về sóng dọc ?
A. là sóng cơ truyền trên bề mặt chất lỏng .
B. là sóng cơ truyền trên sợi dây thép đàn hồi.
C. là sóng cơ có tần số thay đổi khi truyền từ môi trường này sang mơi trường kia.
D. là sóng cơ có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
Câu 77: Sóng cơ học dọc truyền được trong các môi trường
A. Rắn và lỏng
B. Lỏng và khí
C. Khí và rắn
D. Rắn, lỏng và khí.
Câu 78: Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A. Trong q trình truyền sóng , pha dao động được truyền đi cịn các phần tử của mơi trường thì dao động tại chỗ .
B. Q trình truyền sóng cơ là q trình truyền năng lượng .
C. Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm trên phương truyền sóng mà tại đó các phần tử mơi trường dao
động cùng pha .
D. Sóng truyền trong các mơi trường khác nhau tần số sóng khơng thay đổi.
Câu 79: Chọn phát biểu đúng trong các lời phát biểu dưới đây?
A. Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của các phần tử sóng.
B. Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào bản chất mơi trường và tần số sóng.
C. Tốc độ truyền sóng cơ chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường.
D. Tốc độ truyền sóng cơ chỉ phụ thuộc vào tần số sóng.
Câu 80. Xét hai sóng cơ cùng truyền trong mơi trường nước với tần số sóng khác nhau. Câu đúng là
A. Tốc độ truyền sóng của chúng như nhau.
B. Sóng có tần số lớn hơn thì có tốc độ truyền sóng lớn hơn.
C. Sóng có tần số lớn hơn thì có tốc độ truyền sóng nhỏ hơn.
D. Tốc độ truyền sóng tỉ lệ với tần số sóng.
Câu 81: Phát biểu nào sau đây khơng đúng khi nói về sóng cơ ?
A.Tốc độ truyền sóng là tốc độ truyền pha dao động.
B. Năng lượng sóng tại mỗi điểm tỉ lệ thuận với bình phương của tần số sóng.
C. Q trình truyền sóng là q trình truyền năng lượng.
D. Năng lượng sóng tại mỗi điểm tỉ lệ thuận với biên độ sóng tại điểm đó. .
Câu 82: Kết luận nào sau đây là Sai khi nói về tính chất của sự truyền sóng?
A. Q trình truyền sóng là q trình truyền vật chất .
B. Sóng truyền đi khơng mang theo vật chất của mơi trường.
C. Q trình truyền sóng cũng là q trình truyền năng lượng.
D.Năng lượng sóng tại mỗi điểm tỉ lệ thuận với bình phương biên độ sóng tại điểm đó.
Câu 83: Chọn phát biểu Đúng?
A. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong thời gian một nửa chu kỳ sóng.
B. Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm ở trên cùng một phương truyền sóng mà tại đó các phần tử
mơi trường ln dao động cùng pha.
C. Bước sóng giảm khi sóng âm truyền từ khơng khí vào nước .
D. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm ở trên cùng một phương truyền sóng mà tại đó
các phần tử mơi trường ln dao động cùng pha.
Câu 84: Sóng cơ học ngang chỉ truyền được trong các môi trường nào sau đây:
A. Rắn và lỏng
B. Rắn và trên mặt chất lỏng
C. Rắn và khí
D. Tất cả các mơi trường vật chất.
Câu 85: Tốc độ truyền sóng cơ trong môi trường phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:
A. Tần số sóng và bản chất mơi trường.
B. Tần số sóng
C. Bản chất mơi trường.
D. Tần số sóng và biên độ sóng.
Câu 86: Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 5 m/s , có chu kỳ sóng là 2 giây .Bước sóng của sóng bằng
A. 10 m
B. 20m
C. 2,5m
D. 0,4m
Câu 87: Hai điểm M1 và M2 ở trên cùng một phương truyền sóng cách nhau một khoảng d. Sóng truyền từ
M1 đến M2. Độ lệch pha của sóng ở M1 so với sóng ở M2 là:
2d
d
d
2d
A. =
B. =
C. =
D. = -
Câu 88: Một sóng cơ có tần số 50 Hz có tốc độ lan truyền 50m/s. Hai điểm gần nhất trên phương truyền
sóng phải cách nhau một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng
rad ?
3
A. 1/3m
B. 1/6m
C. 1/4m
D. 2/3m
Câu 89: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O với tần số 20 Hz ,lan truyền trên mặt nước với tốc độ v =
80cm/s. Hai điểm gần nhau nhất trên mặt nước cùng nằm trên đường thẳng qua O luôn dao động cùng pha
nhau, cách nhau một đoạn ngắn nhất là:
A. 1 cm
B. 2 cm
C. 4 cm
D. 8 cm
Câu 90: Nguồn phát sóng S trên mặt nước dao động với tần số f = 50Hz gây ra các sóng trịn đồng tâm có biên độ
là 4cm . Biết khoảng cách giữa 5 gợn sóng lồi liên tiếp là 4cm . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng
A. 50cm/s
B. 25cm/s
C. 12,5cm/s
D. 100cm/s
Câu 91: Đầu O của một đầu dây đàn hồi rất dài dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ T=5s . Biết tốc
độ truyền sóng trên dây là v=40 cm/s . Hai điểm gần nhau nhất trên sợi dây dao động ngược pha nhau cách
nhau một khoảng bằng
A. 2m
B. 0,5m
C. 1m
D. 0,25m
Câu 92: Sóng trên mặt nước có dạng là các vịng trịn đồng tâm. Giả sử khi sóng lan truyền năng lượng sóng
khơng bị nước hấp thụ nhưng phân bố đều trên các vịng trịn sóng. Biết biên độ sóng tại điểm M nằm trên
vịng trịn sóng cách tâm sóng một khoảng d 1 là AM = 2 cm. Biên độ sóng tại điểm N nằm trên vịng trịn
sóng cách tâm sóng một khoảng d 2 là AN = 4 cm .Tỉ số d1/d2 bằng
A. 1/2
B. 1/4
C. 2
D. 4
Câu 93.Khi sóng âm truyền từ mơi trường khơng khí vào nước thì
A. bước sóng của nó tăng hoặc giảm
B. tần số khơng đổi, bước sóng tăng.
C. bước sóng của nó khơng thay đổi.
D. tần số khơng đổi, bước sóng giảm.
Câu 94. Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d. Biết
tần số sóng là f, bước sóng và biên độ a của sóng khơng đổi trong q trình sóng truyền. Nếu phương
trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2ft thì phương trình dao động của
phần tử vật chất tại O là
d
d
A. u0 (t ) a cos 2 ( ft )
B. u0 (t ) a cos ( ft )
C. u0 (t ) a cos 2 ( ft
d
)
D. u0 (t ) a cos ( ft
d
)
Câu 95.Điều kiện để hai sóng có cùng phương dao động khi gặp nhau giao thoa được với nhau là
A. cùng tần số, cùng biên độ.
B. cùng tần số và bắt buộc phải cùng pha hoặc ngược pha.
C. cùng tần số, bắt buộc phải cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian
D. cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.
Câu 96. Trong hiện tượng giao thoa trên bề mặt chất lỏng với 2 nguồn S1, S2 giống nhau. Khoảng cách giữa
2 điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất trên đoạn S1S2 bằng:
A.
B.
C.
D. 2
2
4
Câu 97.Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa điểm cực đại và điểm cực tiểu
nằm trên đường nối hai tâm sóng và gần nhau nhất cách nhau một đoạn
A. bằng hai lần bước sóng.
B. bằng một bước sóng
C. bằng một nửa bước sóng
D. bằng một phần tư bước sóng
Câu 98.Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước với hai nguồn dao động cùng pha thì những điểm
nằm trên đường trung trực sẽ:
A. Đứng yên .
B. Dao động cùng pha với các nguồn.
C. Dao động với biên độ lớn nhất.
D. Dao động ngược pha với các nguồn
Câu 99: Cho hai nguồn sóng dao động giống hệt nhau , với biên độ 2 cm. Khoảng cách giữa hai nguồn là
20cm, bước sóng là 2cm. Coi biên độ khơng thay đổi trong q trình truyền sóng. Số điểm dao động với biên
độ 2 cm trong khoảng hai nguồn (khơng tính hai nguồn ) là:
A. 9
B. 10
C. 40
D. 20
Câu 100: Cho hai nguồn sóng dao động giống hệt nhau , với biên độ 2 cm. Khoảng cách giữa hai nguồn là
20cm, bước sóng là 2cm. Coi biên độ khơng thay đổi trong q trình truyền sóng. Số điểm dao động với biên
độ cực đại và cùng pha các nguồn nằm trên đoạn nối hai nguồn (khơng tính hai nguồn ) là:
A. 9
B. 10
C. 12
D. 11
Câu 101 .Cho hai nguồn sóng dao động giống hệt nhau , với biên độ 2 cm. Khoảng cách giữa hai nguồn là
20cm, bước sóng là 2cm. Coi biên độ khơng thay đổi trong q trình truyền sóng. Số điểm dao động với biên
độ cực đại và ngược pha các nguồn nằm trên đoạn nối hai nguồn (khơng tính hai nguồn ) là:
A. 8
B. 9
C. 11
D. 10
Câu 102: Chọn câu Sai ?
A. Sóng âm truyền được trong mơi trường khí , rắn và lỏng .
B. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz là sóng hạ âm .
C. Sóng âm có tần số lớn hơn 20000Hz là sóng siêu âm .
D. sóng âm có tần số nhất định truyền trong sắt chậm hơn trong khơng khí.
Câu 103: Âm sắc là đặc trưng sinh học của âm cho ta phân biệt được hai âm
A. Có cùng biên độ do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra .
B. Có cùng tần số do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra.
C. Có cùng tần số phát ra từ cùng một loại nhạc cụ.
D. Có cùng biên độ phát ra từ cùng một loại nhạc cụ.
Câu 104: Nhìn đồ thị trên dao động kí điện từ của hai nguồn nhạc âm thấy tần số của hai nguồn âm giống
nhau nhưng hình dạng đồ thị biểu diễn chúng khác nhau. Người ta nói rằng:
A. Độ cao của hai nguồn âm khác nhau
B. Âm sắc và độ cao của hai nguồn âm khác nhau.
C. Âm sắc của hai nguồn âm khác nhau
D. Âm sắc và độ cao của hai nguồn âm giống nhau.
Câu 105:Điều nào sau đây là chưa đúng khi nói về những đặc trưng sinh lí của âm?
A. Âm sắc phụ thuộc vào đồ thị dao động âm.
B. Giá trị nhỏ nhất của mức cường độ âm để tai người bắt đầu có cảm giác âm thanh không phụ thuộc
vào tần số âm.
C. Độ to của âm nó phụ thuộc vào mức cường độ âm.
D. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm.
Câu 106: Hãy chọn câu đúng? Sóng phản xạ
A. ln ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
B. ln cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
C. ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản tự do.
D. Cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản tự do.
Câu 107: Hãy chọn câu đúng? Sóng phản xạ trên dây đàn hồi AB, xét đầu B của sợi dây cố định và có
phản xạ sóng. Nếu pha ban đầu của sóng tới ở B bằng 0 thì pha ban đầu của sóng phản xạ tại B
A. bằng 0
B. bằng /4
C. bằng
D. bằng /2
Câu 108: Chỉ ra câu sai? Âm LA của một cái đàn ghita và một cái kèn có thể cùng
A. tần số
B. đồ thị dao động
C. cường độ
D. mức cường độ
Câu 109:Hai âm có cùng độ cao, chúng có cùng đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?
A. Cùng biên độ, Cùng tần số
B. Cùng tần số
C. Cùng bước sóng trong một môi trường
D. Cùng biên độ
Câu 110: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố
định thì tại B sóng tới và sóng phản xạ
A. lệch pha với nhau là /4
B. vuông pha với nhau.
C. cùng pha
D. ngược pha với nhau
Câu 111: Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước với hai nguồn A, B dao động cùng pha thì điểm M
nằm trên mặt nước có biên độ cực đại và cùng pha với các nguồn sẽ cách A một đoạn ngắn nhất bằng :
A. bằng hai lần bước sóng.
B. bằng một bước sóng
C. bằng một nửa bước sóng
D. bằng một phần tư bước sóng
Câu 112: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng âm và sóng điện từ trong khơng khí đều là sóng ngang.
B. Sóng âm truyền được trong các mơi trường rắn, lỏng và khí.
C. Sóng âm trong khơng khí là sóng dọc.
D. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong nước nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong sắt.
Câu 113: Để tăng gấp đơi tần số của âm do dây đàn phát ra ta phải
A. Giảm lực căng dây gấp hai lần
B. Tăng lực căng dây gấp bốn lần
C. Tăng lực căng dây gấp hai lần
D. Giảm lực căng dây gấp bốn lần
Câu 114: Tốc độ âm thanh không phụ thuộc vào
A. tần số âm
B. mật độ của môi trường.
C. nhiệt độ của môi trường
D. tính đàn hồi của mơi trường
Câu 115: Điều nào sau đây là khơng đúng khi nói về năng lượng âm?
A. Năng lượng âm tỉ lệ với bình phương biên độ sóng.
2
B. Đơn vị cường độ âm là W/m
I
C. Mức cường độ âm L= lg . Trong đó I là của cường độ âm; I0 là cường độ âm chuẩn
I0
D. Đơn vị cường độ âm là Ben (B)
Câu 116: Độ to của âm phụ thuộc vào
A. tần số và biên độ âm
B. tần số và mức cường độ âm
C. vận tốc truyền âm
D. bước sóng và năng lượng âm
Câu 117: Điều nào sau đây nói về sóng âm là khơng đúng?
A. Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền được trong mọi mơi trường vật chất kể cả chân khơng.
B. Sóng âm nghe được là sóng có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz.
C. Sóng âm khơng truyền được trong chân không.
D. Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ môi trường.
Câu 118: Mức cường độ âm tăng 20 dB thì cường độ âm tăng bao nhiêu?
A. 1000 Lần
B. 10000 Lần
C. 10 Lần
D. 100 Lần
Câu 119:Trong thí nghiệm về giao thoa của hai sóng cơ học cùng pha, một điểm có biên độ cực tiểu khi
A. hai sóng tới điểm đó cùng pha nhau.
B. hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần nửa bước sóng.
C. hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng số nguyên lẻ lần nửa bước sóng.
D. hai sóng tới điểm đó vng pha nhau.
Câu 120: Âm tổng hợp và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế
nào?
A. âm tổng hợp và họa âm bậc 2 có cùng tần số.
B. Tần số âm tổng hợp lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2.
C. Tốc độ âm tổng hợp lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.
D. Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm tổng hợp.
Câu 121: Ứng dụng quan trọng nhất của sóng dừng là xác định
A. bước sóng
B. tốc độ truyền sóng
C. tần số sóng
D. biên độ sóng
Câu 122: Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn theo thời gian có dạng:
A. Đường hình sin.
B. Biến thiên tuần hồn.
C. Đường hyperbol. D. Đường thẳng.
Câu 123: Chọn câu đúng. Đặc trưng vật lý của âm bao gồm:
A. Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm và đồ thị dao động của âm
B. Tần số, cường độ, mức cường độ âm và biên độ dao động của âm
C. Cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động và biên độ dao động của âm
D. Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động và biên độ dao động của âm
Câu 124:Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
B. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
ĐÁP ÁN: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT LTĐH PHẦN SÓNG CƠ VÀ DAO ĐỘNG
CƠ
1D
2D
3D
4D
5D
6D
7B
8C
9C
10C
11D
12C
13A
14A
15A
16A
17C
18D
19C
20D
21C
22A
23D
24B
25D
26D
27C
28D
29D
30A
31C
32C
33C
34D
35B
36A
37C
38C
39B
40D
41C
42D
43C
44B
45D
46C
47A
48A
49C
50B
51C
52D
53D
54B
55C
56B
57B
58C
59D
60B
61A
62A
63C
64A
65C
66D
67B
68D
69B
70D
71A
72B
73B
74D
75B
76D
77D
78C
79C
80A
81D
82A
83D
84B
85C
86A
87A
88B
89C
90A
91C
92D
93B
94A
95D
96B
97D
98C
99C
100A
101D
102D
103B
104C
105B
106D
107C
108B
109B
110D
111B
112A
113B
114A
115D
116B
117A
118D
119C
120D
121B
122B
123A
124A