Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Mon dai so 8 chuong IV HK2 2017 2018

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (158.29 KB, 5 trang )

MA TRẬN NHẬN THỨC

CHỦ ĐỀ
1

2

3

4

NỘI DUNG
Liên hệ giữa thứ tự
và phép cộng, phép
nhân.
Bất phương trình
bậc nhất một ẩn. bất
phương trình tương
đương..
Giải bất phương
trình bậc nhất một
ẩn.
Phương trình chứa
dấu giá trị tuyệt đối.

TS TIẾT

TẦM QUAN
TRỌNG (%)

TRỌNG SỐ



TỔNG ĐIỂM

3

37,5%  3.5 đ

4

140

1

12,5% 1.0đ

1

10

3

37.5%  4.0 đ

3

120

1

12.5% 1.5đ


3

45

TỔNG ĐIỂM

315


MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 4 –ĐAI SỐ 8
Cấp độ

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng
Thấp

Chủ đề

TNKQ

TL

TNKQ

TL


TNKQ

Cộng
Cao

TL

TNK
TL
Q
1. Liên hệ giữa
Thông hiểu tính Biết áp dụng một số Biết áp dụng một
thứ tự và phép
chất cơ bản của tính chất cơ bản của số tính chất cơ
cộng, phép
bất đẳng thức để bất đẳng thức để so bản của bất đẳng
nhân.
so sánh hai số
sánh hai biểu thức .
thức để chứng
minh BĐT.
Số Câu
C
C
C
1( 1 )
1( 2 )
1( C11 )
2( 7 a ,7 b )
Số điểm

0.5
0.5
1.5
1.0
Tỉ số %
14.3%
14.3%
42.9%
28.5%
2. Bất phương Nhận biết bất
Vận dụng được quy
trình một ẩn.
phương
trình
tắc chuyển vế và quy
bất phương
bậc nhất một ẩn
tắc nhân với một số để
trình tương
biến đổi tương đương
đương..
bất phương trình.
Số Câu
1( C3 )
1( C4 )
Số điểm
0.5
0.5
Tỉ số %
50%

50%
3.Giải bất
Nhận biết được - Thông hiểu
Giải thành thạo bất
phương trình
nghiệm của bất cách giải bất
phương trình bậc nhất
bậc nhất một
phương trình
phương trình bậc một ẩn.-Biết biểu diễn
ẩn.
bậc nhất một ẩn nhất một ẩn dạng tập hợp nghiệm của
đơn giản
bất phương trình trên
trục số.
Số Câu
C
C
1( 5 )
2( 8 a ,8b )
1( C9b ,9 b )
Số điểm
0.5
2.0
1.5
Tỉ số %
12.5%
50.0%
37.5%
4.

Phương
Thông hiểu các Giải thành thạo
trình chứa dấu
bước rút gọn
phương trình dạng
giá trị tuyệt đối.
biều thức có dấu
ax + b= cx + d
giá trị tuyệt đối .
(a, b, c, d là hằngsố.
Số Câu
1( C6 )
1( C10 )
Số điểm
0.5
1.0
Tỉ số %
33.3%
66.7%
TS Câu
2
4
7
1
TS điểm
1.0
3.0
5.0
1.0
Tỉ số %

10%
30%
50%
10%

5
3.5
35%

2
1.0
10%

4
4.0
40%

2
1.5
15%
14
10.0
100%


ĐỀ KIỂM TRA MÔ TẢ
KIỂM TRA CHƯƠNG 4 ĐẠI SỐ 8 – TIẾT 66
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
I.Trắc nghiệm :
Câu 1:TH- Thông hiểu tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh hai số.

Câu 2:VDT- Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh hai biểu thức .
Câu 3: NB: Nhận biết bất phương trình bậc nhất một ẩn
Câu 4: VDT- Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân với một số để biến đổi tương đương bất
phương trình.
Câu 5: -NB- Nhận biết được nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn
Câu 6: -TH- Thông hiểu các bước rút gọn biều thức có dấu giá trị tuyệt đối .
II – Tự luận:
Câu 7 a,B:VDT- Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh hai biểu thức .
Câu 8A,B: TH- Thông hiểu cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn dạng đơn giản
Câu 9: VDT- Giải thành thạo bất phương trình bậc nhất một ẩn.-Biết biểu diễn tập hợp nghiệm của bất phương
trình trên trục số.
Câu 10: VDT- Giải thành thạo phương trình dạngax + b= cx + d (a, b, c, d là hằngsố.
Câu 11: VDC- Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để chứng minh BĐT.


Trường THCS Bình Nguyên
Họ và tên: ……………..…………………………………………….
Lớp: 8A

Ngày tháng
năm 2018
Kiểm tra: 45 phút
Môn: Toán 8

Điểm

Duyệt đề :

I .TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
Chọn và ghi vào giấy làm bài một chữ cái in hoa đứng trước Câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Cho x < y, kết quả nào sau đây là đúng:
A. x – 5 > y – 5
B. 4 + 2x > 4 + 2y
C. 2x -4 < 2y – 4
D. 4x – 7 > 4y - 7
Câu 2: Kết quả nào sau đây là đúng
A.-3 + 5 �3
B. 12 < 6.(-2)
C. 5 + (-9) < 5 + (-1)
D.-3 + 5 > 2+ 5
Câu 3: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn:
A. 0x + 4 > -2

1
B. x  7  0
3

x2  9
C.
0
x 3

D. x2 + 4x > 0

Câu 4: Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình 3 – x < 7
A. 6 – x < 10
B. x – 3 < 7
C. 6 – 2x < 14
D. x > – 4
Câu 5: Giá trị x=-3 là nghiệm của bất phương trình

A . x2 1  8 ;
B. x 2  1 �6 ;
C . x2  1  8 ;
D. x 2  1 �8 .
Câu 6 :Khi x < 0 , kết quả rút gọn biểu thức |2x| -x +5 là:
A. -3x + 5
B. x + 5
C. -x + 5
D. 3x + 5
II. TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Câu 1: (2.0 điểm)
a)
Cho m > n , hãy so sánh: 8m-3 với 8n -3 .
b)
Cho a > b, chứng tỏ rằng: 4 -3a < 6 -3b.
Câu 2: (2 đ) Tìm x sao cho:
a/ Giá trị của biểu thức 2 - 5x nhỏ hơn giá trị của biểu thức 3(2 – x) .
3x  5
b/ Giá trị của biểu thức
không lớn hơn giá trị của biểu thức x + 1 .
2
Câu 3. (3.0 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a/ 3x - 9 < 0
b/ -3x + 12 < 0
Câu 4:(2.0 điểm) Giải phương trình: x  5 = 3x - 2 .
Câu 5: (1điểm) Chứng tỏ rằng với a,b là các số bất kì thì:
a2 + b2 + 2  2(a + b ) .
Bài làm :
I .TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
Câu

Câu 1
Câu 2
Câu3
Đáp án
II. TỰ LUẬN: (7.0 điểm) :

Câu 4

Câu 5

Câu6

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------


ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM - ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 4 –ĐAI SỐ 8
I .TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu3
Câu 4
Câu 5
Đáp án
C
C
B
B
D
II. TỰ LUẬN: (7.0 điểm) :

Câu 1a: ( 0.75đ) Cho m > n , Hãy so sánh 8m-3 với 8n -3 .
Vì m > n => 8m > 8n => 8m-3 > 8n -3
Vậy m > n nên 8m-3 > 8n -3
Câu 7b)(0.75 đ)Cho a > b. Chứng tỏ rằng: 4 -3a < 6 -3b.
Vì a > b (gt) => -3a<-3b => 4-3a<4-3b (1)
Vì 4<6 => 4-3b< 6-3b (2)
Từ (1) và (2) => 4 -3a < 6 -3b.
Câu 8: Mỗi câu 1,0 đ ( phần dịch sang BPT và trả lời được 0,5 đ )
a/ 2 - 5x < 3(2 – x)  2 - 5x < 6 – 3x  -5x +3x < 6 - 2  -2x < 4  x > - 2
vậy với x > 2 thì giá trị của biểu thức 2 - 5x nhỏ hơn giá trị của biểu thức 3(2 – x) .
3x  5
b/
< x + 1  3x-5 < 2x + 2  3x-2x < 2 + 5  x < 7
2
3x  5
Vậy với x < 7 thì giá trị của biểu thức
không lớn hơn giá trị của biểu thức x + 1 .
2
Câu 9: Giải bất phương trình (0.5 đ )
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số ( 0,25 đ )
Giải a/ 3x - 9 < 0  3x < 9  x < 3
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x/ x < 3}
|
]/////////////
0
3
b/ -3x + 12 < 0 -3x <- 12 x > 4
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x/ x > 4 }
///////// (
0 4

Câu 10: ( 1.0 đ) Giải phương trình x  5 = 3x - 2 .

2
3
 x+5 = 3x -2  x - 3x = -2 -5  -2x = -7  x = 3,5 ( nhận ) .

Giải: Điều kiện x >

 x+5 = -(3x -2 )  x+5 = -3x +2  x + 3x = 2 -5  4x = -3  x =

3
(loại)
4

Vậy phương trình có nghiệm: x = 3,5
Câu 11: (1điểm)
- Sử dụng BĐT:
(a – 1)2 = a2 – 2a + 1  0 với mọi giá trị của a
Tương tự:
(b – 1)2 = b2 – 2b + 1  0 với mọi giá trị của b
- Do đó (cộng theo từng vế) , ta có :
(a2 + b2 ) – 2(a+b) + 2  0
- Suy ra điều chứng minh : a2 + b2 + 2  2(a + b ) .

(0,5đ)

(0,5đ)

Câu6
A





×