Trường THPT Hòa Tú
Đại số & Giải Tích 11
Bài 3: MỘT SỐ PTLG THƯỜNG GẶP
Tuần: 04
Tiết PPCT: 12
Ngày soạn: 08/ 09
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Nắm được:
− Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG.
− Cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
− Cách giải một vài dạng phương trình khác.
2. Kĩ năng:
− Giải được PTLG bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG và các phương trình có thể đưa về
phương trình dạng đó.
− Giải và biến đổi thành thạo phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
3. Thái độ:
− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Giáo án.
2. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập cách giải các PTLG cơ bản, công thức lượng giác.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. (1')
2. Kiểm tra bài cũ: (5')
H. Giải phương trình 2sinx – 3 = 0.
π
2π
+ k2π ; x =
+ k2π .
3
3
3. Giảng bài mới:
TG Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu phương trình bậc nhất đối với một HSLG
H1. Nêu định nghĩa phương Đ1. Dạng ax + b = 0
I. PT bậc nhất đối với một
10' trình bậc nhất đối với x ?
HSLG
1. Định nghĩa
• Từ đó cho HS phát biểu
PT bậc nhất đối với một HSLG là
pt có dạng: at + b = 0
định nghĩa PT bậc nhất đối
trong đó a, b là các hằng số (a ≠
với một HSLG.
H2. Cho ví dụ về PT bậc Đ2. 2sinx – 3 = 0;
0), t là một trong các HSLG.
nhất đối với một HSLG ?
2sinx – 3 = 0; 3 tanx + 1 = 0
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải PT bậc nhất đối với một HSLG
• Cho HS giải các phương
2. Cách giải
b
5' trình trên. Từ đó rút ra cách • at + b = 0 ⇔ t = −
- Đưa về PTLG cơ bản.
a
b
giải.
3
at
+
b
=
0
⇔
t
=
–
a) ⇔ sinx = > 1: PT VN
a
2
− Giải pt LG cơ bản
1
b) ⇔ tanx = –
VD1: Giải các phương trình sau:
3
10’
a) 2sinx – 3 = 0
π
⇔ x = – + kπ
b) 3 tanx + 1 = 0
6
Đ. x =
Trường THPT Hòa Tú
+ Gọi 2 HS trình bày lên
10’ bảng.
3'
• Nhấn mạnh:
– Củng cố công thức
nghiệm của các PTLG cơ
bản.
– Cách vận dụng các công
thức lượng giác để biến đổi.
Đại số & Giải Tích 11
3
=0
2
a)
3
⇔ sin 3 x =
2
π k 2π
x = 9 + 3
,k ∈¢
⇔
x = 2π + k 2π
9
3
1
cos ( x − 100 ) + = 0
2
b)
1
⇔ cos ( x − 100 ) = −
2
0
0
x = 130 + k 360
,k ∈¢
⇔
0
0
x
=
−
110
+
k
360
Hoạt động 4: Củng cố
sin 3 x −
VD2: Giải các phương trình sau:
3
a) sin 3 x −
=0
2
1
b) cos ( x − 100 ) + = 0
2
4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: (1')
− Bài 1, 2a SGK.
− Đọc tiếp bài "Một số phương trình lượng giác thường gặp".
Trường THPT Hòa Tú
Đại số & Giải Tích 11
Bài 3: MỘT SỐ PTLG THƯỜNG GẶP (tt)
Tuần: 05
Tiết PPCT: 13
Ngày soạn: 08/ 09
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Nắm được:
− Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG.
− Cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
− Cách giải một vài dạng phương trình khác.
2. Kĩ năng:
− Giải được PTLG bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG và các phương trình có thể đưa về
phương trình dạng đó.
− Giải và biến đổi thành thạo phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
3. Thái độ:
− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Giáo án.
2. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập cách giải các PTLG cơ bản, công thức lượng giác.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. (1')
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Giảng bài mới:
TG Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 3: Hoạt động nhóm
Phát phiếu học tập cho các
40' nhóm.
VD3: Giải các phương trình sau:
+ Gọi nhóm 1 trình bày lên a) 3sin(3x-1) –2 = 0
bảng.
2
⇔ sin(3x-1) =
3
a) 3sin(3x-1) –2 = 0
⇔ sin(3x-1) =
2
3
⇔
⇔
1
2
x = 3 arcsin 3 + 1 + k 2π ÷
,
1
2
x = π − arcsin + 1 + k 2π ÷
3
3
k ∈¢
1
2
x = 3 arcsin 3 + 1 + k 2π ÷
,
1
2
x = π − arcsin + 1 + k 2π ÷
3
3
k ∈¢
Vậy nghiệm của pt đã cho là:
1
2
x = arcsin + 1 + k 2π ÷và
3
3
1
2
x = π − arcsin + 1 + k 2π ÷,
3
3
+ Gọi nhóm 2 trình bày lên
bảng.
k ∈Z
π
b) 2 cos(2 x − ) − 1 = 0
3
π
b) 2 cos(2 x − ) − 1 = 0
3
Trường THPT Hòa Tú
Đại số & Giải Tích 11
π
1
⇔ cos(2 x − ) =
3
2
π
π
⇔2 x − = ± + k 2π , k ∈ ¢
3
3
π
x = + kπ
, k ∈¢
2
⇔
x = kπ
π
1
⇔ cos(2 x − ) =
3
2
π
π
⇔2 x − = ± + k 2π , k ∈ ¢
3
3
π
x = + kπ
, k ∈¢
2
⇔
x = kπ
Vậy nghiệm của pt đã cho là:
+ Gọi nhóm 3 trình bày lên
bảng.
π
x = 2 + kπ , k ∈ ¢
x = kπ
π
)+1=0
2
π
1
3
⇔ cot(x+ ) = −
=−
2
3
3
π
π
⇔ x + = − + kπ , k ∈ ¢
2
3
Vậy nghiệm của pt đã cho là:
5π
x=−
+ kπ , k ∈ ¢
6
+ Gọi nhóm 4 trình bày lên
π
π
d) 3 tan(x+ ) – 3 = 0
bảng.
d) 3 tan(x+ ) – 3 = 0
6
6
3
π
= 3
3
π
⇔
tan(x+
)
=
= 3
⇔ tan(x+ ) =
3
6
3
6
π π
π π
⇔ x + = + kπ , k ∈ ¢
⇔ x + = + kπ , k ∈ ¢
6 3
6 3
Vậy nghiệm của pt đã cho là:
π
π
⇔ x = + kπ , k ∈ ¢
⇔ x = + kπ , k ∈ ¢
6
6
π
e) 2cos (5 x − ) +5 = 0
+ Gọi nhóm 5 trình bày lên e) 2cos (5 x − π ) +5 = 0
3
3
bảng.
π
5
π
5
(5 x − ) = −
⇔
cos
⇔ cos (5 x − ) = −
3
2
3
2
5
5
Vì − < 1 nên pt đã cho VN.
−
Vì
< 1 nên pt đã cho
2
2
VN.
Hoạt động 4: Củng cố
• Nhấn mạnh:
a) vô nghiệm
3' Những PT nào sau đây có b) vô nghiệm
c) có nghiệm
nghiệm:
a) 3sinx – 5 = 0
b) tanx.cotx = 0
c) 2cosx – 2 = 0
4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: (1')
− Bài 1, 2a SGK.
Đọc tiếp bài "Một số phương trình lượng giác thường gặp".
π
c) 3 cot(x+ ) + 1 = 0
2
π
1
3
⇔ cot(x+ ) = −
=−
2
3
3
π
π
⇔ x + = − + kπ , k ∈ ¢
2
3
5π
⇔ x = − + kπ , k ∈ ¢
6
c)
3 cot(x+
Trường THPT Hòa Tú
Đại số & Giải Tích 11
Bài 3: MỘT SỐ PTLG THƯỜNG GẶP (tt)
Tuần 05
Tiết PPCT: 14
Ngày soạn: 10/ 09
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Nắm được:
− Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG.
− Cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
− Cách giải một vài dạng phương trình khác.
2. Kĩ năng:
− Giải được PTLG bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG và các phương trình có thể đưa về
phương trình dạng đó.
− Giải và biến đổi thành thạo phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
3. Thái độ:
− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Giáo án.
2. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập cách giải các PTLG cơ bản, công thức lượng giác.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. (1')
2. Kiểm tra bài cũ: (3')
H. Giải phương trình (sinx – 1)(sinx + 2) = 0.
π
Đ. x = + k2π .
2
3. Giảng bài mới:
TG Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu phương trình bậc hai đối với một HSLG
• Tương tự định nghĩa PT
II. PT bậc hai đối với một hàm
10' bậc nhất đối với một HSLG
số lượng giác
2
H1. Phát biểu định nghĩa PT Đ1. at + bt + c = 0 với t là một 1. Định nghĩa
PT bậc hai đối với một HSLG là
bậc hai đối với một HSLG ? HSLG.
PT có dạng: at2 + bt + c = 0
trong đó a, b, c là accs hằng số (a
H2. Cho VD?
Đ2.
≠ 0), t là một HSLG.
a) 2sin2x + 3sinx – 2 = 0
b) 3cos2x – 5cosx + 2 = 0
c) 3tan2x – 2 3 tanx + 3 = 0
d) 3cot2x – 5cotx – 7 = 0
12'
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải PT bậc hai đối với một HSLG
• Từ việc giải các PT trên, •
2. Cách giải
Đặt t = sinx (cosx, tanx, cotx)
cho HS rút ra cách giải.
t = sin x, − 1≤ t ≤ 1
a) ⇔ 2
Đưa về PT: at2 + bt + c = 0
2
t
+
3
t
−
2
=
0
• Chú ý: Nếu đặt t = sinx (cosx)
t = cos x, − 1≤ t ≤ 1
thì cần có điều kiện –1 ≤ t ≤ 1
b) ⇔ 2
3t − 5t + 2 = 0
Trường THPT Hòa Tú
Đại số & Giải Tích 11
t = tan x
c) 2
3t − 2 3t + 3 = 0
15'
t = cot x
d) 2
3t − 5t − 7 = 0
Hoạt động 3: Luyện tập giải phương trình bậc hai đối với một HSLG
• Cho mỗi nhóm giải một
VD: Giải các phương trình sau:
x
t
=
sin
,
−
1
≤
t
≤
1
phương trình.
x
2x
a)
2
a)
2sin
+
2sin
− 2= 0
2t2 + 2t − 2 = 0
2
2
b) 2cos2x – 3cosx + 1 = 0
t = cos x, − 1≤ t ≤ 1
c) cos2x + sinx + 1 = 0
b) 2
2t − 3t + 1= 0
d) 3 tan2x – (1 + 3 )tanx + 1=0
t = sin x, − 1≤ t ≤ 1
c) 2
−t + t + 2 = 0
t = tan x
d) 2
3t − (1+ 3)t + 1= 0
Hoạt động 4: Củng cố
3'
• Nhấn mạnh:
– Cách giải PT bậc hai đối với một HSLG.
– Chú ý điều kiện của ẩn phụ.
4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: (1')
− Bài 2a, 3c SGK.
− Đọc tiếp bài "Một số phương trình lượng giác thường gặp".
Trường THPT Hòa Tú
Đại số & Giải Tích 11
Bài 3: MỘT SỐ PTLG THƯỜNG GẶP (tt)
Tuần : 05
Tiết PPCT: 15
Ngày soạn: 10/ 09
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Nắm được:
− Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG.
− Cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
− Cách giải một vài dạng phương trình khác.
2. Kĩ năng:
− Giải được PTLG bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG và các phương trình có thể đưa về
phương trình dạng đó.
− Giải và biến đổi thành thạo phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
3. Thái độ:
− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Giáo án.
2. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập cách giải các PTLG cơ bản, công thức lượng giác.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. (1')
2. Kiểm tra bài cũ: (3')
H. Giải phương trình 2sin2x – 3sinx.cosx + cos2x = 0.
π
1
Đ. x =
+ kπ; x = arctan + kπ .
4
2
3. Giảng bài mới:
TG Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách biến đổi biểu thức asinx + bcosx
• GV hướng dẫn HS chứng
III. PT bậc nhất đối với sinx và
cosx
minh các công thức.
17' H1. Biến đổi thành tích ?
Đ1.
1. Công thức biến đổi biểu thức
sinx+cosx =
asinx + bcosx
2
π
2
• sinx + cosx = 2sin x + ÷
= 2
sin x +
cos x÷
4
2
2
π
π
π
= 2cos x − ÷
= 2 sin x cos + sin cos x÷
4
4
4
π
π
• sinx – cosx = 2sin x − ÷
= 2sin x + ÷
4
4
π
= − 2cos x + ÷
4
• asinx+bcosx= a2 + b2 .sin(x+α)
• GV hướng dẫn HS chứng
minh công thức.
a
với cosα =
,
a2 + b2
b
sinα =
• Gọi HS thực hiện
•
a2 + b2
VD1: Biến đổi các biểu thức:
Trường THPT Hòa Tú
20'
3'
Đại số & Giải Tích 11
π
A = sinx + 3 cosx
A = 2sin x + ÷
3
B = 3sin3x − cos3x
π
B = 2sin 3x − ÷
6
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải PT bậc nhất đối với sinx và cosx
2. PT dạng asinx + bcosx = c
+ Hướng dẫn HS thực hiện + HS theo dõi lắng nghe và ghi • Nếu a = 0, b ≠ 0 hoặc a≠ 0,b=0
ví dụ 2.
chép.
thì đưa về PTLG cơ bản.
- Đưa về pt LG cơ bản
• Nếu a ≠ 0, b ≠ 0 thì dùng công
π
thức biến đổi ở trên.
a) ⇔ sin x + ÷ = 1
VD2: Giải các phương trình sau:
4
a) sinx + cosx = 1
- Giải pt LG cơ bản tìm
b) sinx − cosx = − 1
nghiệm.
+ Gọi HS thực hiện câu b.
π
b) ⇔ sin x − ÷ = - 1
4
• Nhấn mạnh:
– Cách giải pt bậc nhất đối
với sinx và cosx.
– Cách vận dụng công thức
lượng giác để biến đổi.
4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: (1')
− Bài 5 SGK.
Hoạt động 3: Củng cố
Trường THPT Hòa Tú
Đại số & Giải Tích 11
Bài 3: MỘT SỐ PTLG THƯỜNG GẶP (tt)
Tuần : 06
Tiết PPCT: 16
Ngày soạn: 10/ 09
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Nắm được:
− Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG.
− Cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
− Cách giải một vài dạng phương trình khác.
2. Kĩ năng:
− Giải được PTLG bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG và các phương trình có thể đưa về
phương trình dạng đó.
− Giải và biến đổi thành thạo phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
3. Thái độ:
− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Giáo án.
2. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập cách giải các PTLG cơ bản, công thức lượng giác.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. (1')
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Giảng bài mới:
TG Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 3: Giải các PT bậc nhất đối với sinx và cosx
•
• Gọi HS thực hiện
VD3: Giải các phương trình sau:
π
a) ⇔ sin x + ÷ = 1
a) sinx + 3 cosx = 1
3
b) 3sin3x − cos3x = 2
π
40’
b) ⇔ 2sin 3x − ÷ = 2
c) 3cosx + 4sinx = –5
6
c) ⇔ cos(x + α) = –1
d) 2sin2x – 2cos2x = 2
3
với cosα =
5
π 1
d) sin 2x − ÷ =
4 2
3'
• Nhấn mạnh:
– Cách giải pt bậc nhất đối
với sinx và cosx.
– Cách vận dụng công thức
lượng giác để biến đổi.
4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: (1')
− Bài 5 SGK.
Hoạt động 3: Củng cố
Trường THPT Hòa Tú
Đại số & Giải Tích 11
Bài 3: BÀI TẬP MỘT SỐ PTLG THƯỜNG GẶP
Tuần 06
Tiết PPCT: 17
Ngày soạn: 10/ 09
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Củng cố:
− Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG.
− Cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
− Cách giải một vài dạng phương trình khác.
2. Kĩ năng:
− Giải được PTLG bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG và các phương trình có thể đưa về
phương trình dạng đó.
− Giải và biến đổi thành thạo phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
3. Thái độ:
− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập.
2. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập cách giải các dạng PTLG, công thức lượng giác.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3. Giảng bài mới:
TG Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập giải phương trình bậc nhất đối với một HSLG
H1. Nêu cách biến đổi ? Đ1. Đưa về PTLG cơ bản
1. Giải các phương trình sau:
Nhắc lại công thức nghiệm
a) 2cosx – 3 = 0
a) ⇔ cosx = 3
15' của PTLG cơ bản ?
b) sin2x – sinx = 0
2
b) ⇔ sinx(sinx – 1) = 0
sin x = 0
⇔
sin x = 1
25'
Hoạt động 2: Luyện tập giải PT bậc hai đối với một HSLG
H1. Nêu cách giải ?
Đ1. Dùng ẩn phụ, đưa về 2. Giải các phương trình sau:
phương trình đại số bậc hai.
a) 2cos2x – 3cosx + 1 = 0
t = cos x,
−1 ≤ t ≤ 1
a) 2
b) 2tan2x + 3tanx + 1 = 0
2t − 3t + 1= 0
t = tan x
b) 2
2t + 3t + 1= 0
t = cot x
c) 2
t − 5t + 4 = 0
3'
• Nhấn mạnh:
– Cách giải PTLG bậc nhất,
bậc hai đối với một HSLG.
– Công thức nghiệm của
Hoạt động 4: Củng cố
c) cot2x - 5tanx +4 = 0
Trường THPT Hòa Tú
PTLG cơ bản.
– Chú ý điều kiện của ẩn
phụ t = sinx (cosx).
4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: (1’)
Làm các bài tập chương I.
Đại số & Giải Tích 11
Trường THPT Hòa Tú
Đại số & Giải Tích 11
Bài 3: BÀI TẬP MỘT SỐ PTLG THƯỜNG GẶP (tt)
Tuần 06
Tiết PPCT: 18
Ngày soạn: 10/ 09
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Củng cố:
− Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG.
− Cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
− Cách giải một vài dạng phương trình khác.
2. Kĩ năng:
− Giải được PTLG bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG và các phương trình có thể đưa về
phương trình dạng đó.
− Giải và biến đổi thành thạo phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
3. Thái độ:
− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập.
2. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập cách giải các dạng PTLG, công thức lượng giác.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3. Giảng bài mới:
TG Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 3: Luyện tập giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
H1. Nêu cách biến đổi ?
Đ1.
2. Giải các phương trình sau:
a) cosx – 3 sinx = 2
π
2
a) ⇔ cos x + ÷ =
40
b) 3sin3x – 4cos3x = 5
3 2
'
c) 2sinx + 2cosx – 2 = 0
b) ⇔ sin(3x – α) = 1
d) 5cos2x + 12sin2x – 13 = 0
3
4
(với cosα = , sinα = )
5
5
π 1
c) ⇔ cos x − ÷ =
4 2
d) ⇔ sin(2x + α) = 1
5
12
(với sinα =
, cosα =
)
13
13
Hoạt động 4: Củng cố
• Nhấn mạnh:
3' – Cách giải PTLG bậc nhất,
bậc hai đối với một HSLG.
– Công thức nghiệm của
PTLG cơ bản.
– Chú ý điều kiện của ẩn
phụ t = sinx (cosx).
4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: (1’)
Làm các bài tập chương I.