Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

Cọc Tre (có file EXCEL)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (130.45 KB, 12 trang )

Dù ¸n

BẢNG TÍNH GIA CỐ ĐẤT YẾU BẰNG CỌC TRE
BÃI ĐÚC DẦM -1

1. Số liệu tính toán
Mật độ gia cố cọc tre:

25 cọc / m2

Bề rộng đáy bệ đúc dầm:

b=

8m

Phạm vi gia cố cọc tre:

B=

10 m

Lc =

2.5 m

Góc ma sát trong:

j1 =

7.5



Lực dính

c1 =

Trọng lượng riêng

g1 =

Chiều dài cọc tre:
- Lớp đất gia cố cọc tre

o

9 kPa
17 kN/m3

- Lớp đất dưới mũi cọc tre
o

Góc ma sát trong:

j2 =

Lực dính

c2 =

10 kPa


Trọng lượng riêng

g2 =

17.7 kN/m3

8

Cal. by

Chkd by

Date

Acc. to

10-Aug-2018

22TCN 272-05


Dù ¸n

BẢNG TÍNH GIA CỐ ĐẤT YẾU BẰNG CỌC TRE
BÃI ĐÚC DẦM -1

Cal. by

Chkd by


Date

Acc. to

10-Aug-2018

22TCN 272-05

2. Ứng suất đáy móng
Tải trọng bệ đúc dầm + dầm đang đúc

=

Hệ số vượt tải

=

Tải trọng người, dụng cụ và thiết bị nhỏ

=

Hệ số vượt tải

=

Tải trọng do đổ, đầm bê tông

=

Trọng lượng riêng cát đầm chặt

Chiều cao đắp cát trung bình
Tải trọng cát đắp
Hệ số vượt tải
Tổ hợp tải trọng tính cường độ

29.00 kPa
1.2
1.699 kPa
1.3
1.699 kPa

=

1.3

=

20 kN/m3

h=
=
=
qult=

1m
20 kPa
1.2
63.22 kPa

3. Kiểm toán đất nền theo cường độ

a. Lớp đất gia cố cọc tre
Sức chịu tải của nền khi chưa gia cố cọc tre:
R0tc = Ng.g.b1+Nq.q0+Nc.C
Ng =

0

Nq =

0.575

Sức chịu tải tiêu chuẩn

Nc =
R0tc=

5.325
59.425

Hệ số an toàn:
Sức chịu tải tính toán

F=
R0 =

1.5
39.617


Dù ¸n


BẢNG TÍNH GIA CỐ ĐẤT YẾU BẰNG CỌC TRE
BÃI ĐÚC DẦM -1

Cal. by

Chkd by

Date

Acc. to

10-Aug-2018

22TCN 272-05

Sức chịu tải tổng hợp tính toán của nền cọc tre:
Trong đó:
Hệ số an toàn:

=

.

< .

Hệ số đồng nhất của nền đất yếu và của cọc tre
Tải trọng giới hạn tác dụng lên bàn nén có diện
tích w
Mức độ làm tăng sức chịu tải tổng hợp

R / qult =

Kiểm tra

1.18

>

F=

1.5

m=

0.7

Qgh/w =

160 kPa

l=

2.46

R=

74.667 kPa
ĐẠT

1


b. Lớp đất dưới mũi cọc tre
Sức chịu tải của nền:
R0tc = Ng.g.b1+Nq.q0+Nc.C

Kiểm tra

Ng =

0

Nq =

0.8

Sức chịu tải tiêu chuẩn

Nc =
5.7
R0tc= 107.000

Hệ số an toàn:
Sức chịu tải tính toán

F=
R0 =

R / qult =

1.13


>

1

1.5
71.333
ĐẠT


Dù ¸n

BẢNG TÍNH GIA CỐ ĐẤT YẾU BẰNG CỌC TRE
BÃI ĐÚC DẦM -2

1. Số liệu tính toán
Mật độ gia cố cọc tre:

25 cọc / m2

Bề rộng đáy bệ đúc dầm:

b=

8m

Phạm vi gia cố cọc tre:

B=


10 m

Lc =

2.5 m

Góc ma sát trong:

j1 =

7.5

Lực dính

c1 =

Trọng lượng riêng

g1 =

Chiều dài cọc tre:
- Lớp đất gia cố cọc tre

o

9 kPa
17 kN/m3

- Lớp đất dưới mũi cọc tre
o


Góc ma sát trong:

j2 =

Lực dính

c2 =

10 kPa

Trọng lượng riêng

g2 =

17.7 kN/m3

8

Cal. by

Chkd by

Date

Acc. to

10-Aug-2018

22TCN 272-05



Dù ¸n

BẢNG TÍNH GIA CỐ ĐẤT YẾU BẰNG CỌC TRE
BÃI ĐÚC DẦM -2

Cal. by

Chkd by

Date

Acc. to

10-Aug-2018

22TCN 272-05

2. Ứng suất đáy móng
Tải trọng bệ đúc dầm + dầm đang đúc

=

Hệ số vượt tải

=

Tải trọng người, dụng cụ và thiết bị nhỏ


=

Hệ số vượt tải

=

Tải trọng do đổ, đầm bê tông

=

Trọng lượng riêng cát đầm chặt
Chiều cao đắp cát trung bình
Tải trọng cát đắp
Hệ số vượt tải
Tổ hợp tải trọng tính cường độ

29.00 kPa
1.2
1.699 kPa
1.3
1.699 kPa

=

1.3

=

20 kN/m3


h=
=
=
qult=

1m
20 kPa
1.2
63.22 kPa

3. Kiểm toán đất nền theo cường độ
a. Lớp đất gia cố cọc tre
Sức chịu tải của nền khi chưa gia cố cọc tre:
R0tc = Ng.g.b1+Nq.q0+Nc.C
Ng =

0

Nq =

0.575

Sức chịu tải tiêu chuẩn

Nc =
R0tc=

5.325
59.425


Hệ số an toàn:
Sức chịu tải tính toán

F=
R0 =

1.5
39.617


Dù ¸n

BẢNG TÍNH GIA CỐ ĐẤT YẾU BẰNG CỌC TRE
BÃI ĐÚC DẦM -2

Cal. by

Chkd by

Date

Acc. to

10-Aug-2018

22TCN 272-05

Sức chịu tải tổng hợp tính toán của nền cọc tre:
Trong đó:
Hệ số an toàn:


=

.

< .

Hệ số đồng nhất của nền đất yếu và của cọc tre
Tải trọng giới hạn tác dụng lên bàn nén có diện
tích w
Mức độ làm tăng sức chịu tải tổng hợp
R / qult =

Kiểm tra

1.18

>

F=

1.5

m=

0.7

Qgh/w =

160 kPa


l=

2.46

R=

74.667 kPa
ĐẠT

1

b. Lớp đất dưới mũi cọc tre
Sức chịu tải của nền:
R0tc = Ng.g.b1+Nq.q0+Nc.C

Kiểm tra

Ng =

0

Nq =

0.8

Sức chịu tải tiêu chuẩn

Nc =
5.7

R0tc= 107.000

Hệ số an toàn:
Sức chịu tải tính toán

F=
R0 =

R / qult =

1.13

>

1

1.5
71.333
ĐẠT


Dù ¸n

BẢNG TÍNH GIA CỐ ĐẤT YẾU BẰNG CỌC TRE
BÃI ĐÚC DẦM -3

1. Số liệu tính toán
Mật độ gia cố cọc tre:

25 cọc / m2


Bề rộng đáy bệ đúc dầm:

b=

8m

Phạm vi gia cố cọc tre:

B=

10 m

Lc =

2.5 m

Góc ma sát trong:

j1 =

7.5

Lực dính

c1 =

Trọng lượng riêng

g1 =


Chiều dài cọc tre:
- Lớp đất gia cố cọc tre

o

9 kPa
17 kN/m3

- Lớp đất dưới mũi cọc tre
o

Góc ma sát trong:

j2 =

Lực dính

c2 =

10 kPa

Trọng lượng riêng

g2 =

17.7 kN/m3

8


Cal. by

Chkd by

Date

Acc. to

10-Aug-2018

22TCN 272-05


Dù ¸n

BẢNG TÍNH GIA CỐ ĐẤT YẾU BẰNG CỌC TRE
BÃI ĐÚC DẦM -3

Cal. by

Chkd by

Date

Acc. to

10-Aug-2018

22TCN 272-05


2. Ứng suất đáy móng
Tải trọng bệ đúc dầm + dầm đang đúc

=

Hệ số vượt tải

=

Tải trọng người, dụng cụ và thiết bị nhỏ

=

Hệ số vượt tải

=

Tải trọng do đổ, đầm bê tông

=

Trọng lượng riêng cát đầm chặt
Chiều cao đắp cát trung bình
Tải trọng cát đắp
Hệ số vượt tải
Tổ hợp tải trọng tính cường độ

29.00 kPa
1.2
1.699 kPa

1.3
1.699 kPa

=

1.3

=

20 kN/m3

h=
=
=
qult=

1m
20 kPa
1.2
63.22 kPa

3. Kiểm toán đất nền theo cường độ
a. Lớp đất gia cố cọc tre
Sức chịu tải của nền khi chưa gia cố cọc tre:
R0tc = Ng.g.b1+Nq.q0+Nc.C
Ng =

0

Nq =


0.575

Sức chịu tải tiêu chuẩn

Nc =
R0tc=

5.325
59.425

Hệ số an toàn:
Sức chịu tải tính toán

F=
R0 =

1.5
39.617


Dù ¸n

BẢNG TÍNH GIA CỐ ĐẤT YẾU BẰNG CỌC TRE
BÃI ĐÚC DẦM -3

Cal. by

Chkd by


Date

Acc. to

10-Aug-2018

22TCN 272-05

Sức chịu tải tổng hợp tính toán của nền cọc tre:
Trong đó:
Hệ số an toàn:

=

.

< .

Hệ số đồng nhất của nền đất yếu và của cọc tre
Tải trọng giới hạn tác dụng lên bàn nén có diện
tích w
Mức độ làm tăng sức chịu tải tổng hợp
R / qult =

Kiểm tra

1.18

>


F=

1.5

m=

0.7

Qgh/w =

160 kPa

l=

2.46

R=

74.667 kPa
ĐẠT

1

b. Lớp đất dưới mũi cọc tre
Sức chịu tải của nền:
R0tc = Ng.g.b1+Nq.q0+Nc.C

Kiểm tra

Ng =


0

Nq =

0.8

Sức chịu tải tiêu chuẩn

Nc =
5.7
R0tc= 107.000

Hệ số an toàn:
Sức chịu tải tính toán

F=
R0 =

R / qult =

1.13

>

1

1.5
71.333
ĐẠT



Dù ¸n

BẢNG TÍNH GIA CỐ ĐẤT YẾU BẰNG CỌC TRE
BÃI ĐÚC DẦM -4

1. Số liệu tính toán
Mật độ gia cố cọc tre:

25 cọc / m2

Bề rộng đáy bệ đúc dầm:

b=

8m

Phạm vi gia cố cọc tre:

B=

10 m

Lc =

2.5 m

Góc ma sát trong:


j1 =

7.5

Lực dính

c1 =

Trọng lượng riêng

g1 =

Chiều dài cọc tre:
- Lớp đất gia cố cọc tre

o

9 kPa
17 kN/m3

- Lớp đất dưới mũi cọc tre
o

Góc ma sát trong:

j2 =

Lực dính

c2 =


10 kPa

Trọng lượng riêng

g2 =

17.7 kN/m3

8

Cal. by

Chkd by

Date

Acc. to

10-Aug-2018

22TCN 272-05


Dù ¸n

BẢNG TÍNH GIA CỐ ĐẤT YẾU BẰNG CỌC TRE
BÃI ĐÚC DẦM -4

Cal. by


Chkd by

Date

Acc. to

10-Aug-2018

22TCN 272-05

2. Ứng suất đáy móng
Tải trọng bệ đúc dầm + dầm đang đúc

=

Hệ số vượt tải

=

Tải trọng người, dụng cụ và thiết bị nhỏ

=

Hệ số vượt tải

=

Tải trọng do đổ, đầm bê tông


=

Trọng lượng riêng cát đầm chặt
Chiều cao đắp cát trung bình
Tải trọng cát đắp
Hệ số vượt tải
Tổ hợp tải trọng tính cường độ

29.00 kPa
1.2
1.699 kPa
1.3
1.699 kPa

=

1.3

=

20 kN/m3

h=
=
=
qult=

1m
20 kPa
1.2

63.22 kPa

3. Kiểm toán đất nền theo cường độ
a. Lớp đất gia cố cọc tre
Sức chịu tải của nền khi chưa gia cố cọc tre:
R0tc = Ng.g.b1+Nq.q0+Nc.C
Ng =

0

Nq =

0.575

Sức chịu tải tiêu chuẩn

Nc =
R0tc=

5.325
59.425

Hệ số an toàn:
Sức chịu tải tính toán

F=
R0 =

1.5
39.617



Dù ¸n

BẢNG TÍNH GIA CỐ ĐẤT YẾU BẰNG CỌC TRE
BÃI ĐÚC DẦM -4

Cal. by

Chkd by

Date

Acc. to

10-Aug-2018

22TCN 272-05

Sức chịu tải tổng hợp tính toán của nền cọc tre:
Trong đó:
Hệ số an toàn:

=

.

< .

Hệ số đồng nhất của nền đất yếu và của cọc tre

Tải trọng giới hạn tác dụng lên bàn nén có diện
tích w
Mức độ làm tăng sức chịu tải tổng hợp
R / qult =

Kiểm tra

1.18

>

F=

1.5

m=

0.7

Qgh/w =

160 kPa

l=

2.46

R=

74.667 kPa

ĐẠT

1

b. Lớp đất dưới mũi cọc tre
Sức chịu tải của nền:
R0tc = Ng.g.b1+Nq.q0+Nc.C

Kiểm tra

Ng =

0

Nq =

0.8

Sức chịu tải tiêu chuẩn

Nc =
5.7
R0tc= 107.000

Hệ số an toàn:
Sức chịu tải tính toán

F=
R0 =


R / qult =

1.13

>

1

1.5
71.333
ĐẠT



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×