HỘI NÔNG DÂN VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỘI NÔNG DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
BCH HND HUYỆN THÁP MƯỜI
*
Độc lập – Tự do - Hạnh phúc
Tháp Mười, ngày 03 tháng 6 năm 2016
PHỤ LỤC BIỂU SỐ LIỆU
Công tác Hội và phong trào nông dân 6 tháng đầu năm 2016
------
TT
Chỉ tiêu
ĐVT
Thực
hiện
1
3
4
lượt
người
69.090
90,3
hội viên
hội viên
hộ
hộ
519
19.327
24.213
17.251
57,7
88
29,3
3
IV
1
2
Tuyên truyền phổ biến chủ trương, Nghị quyết
của Đảng; chính sách pháp luật của Nhà nước
và Nghị quyết của Hội cho hội viên, nông dân.
Phát triển hội viên
- Kết nạp hội viên mới
- Tổng số hội viên
- Số hộ nông dân
- Số hộ có hội viên nông dân
Tổ chức và phối hợp đào tạo, bồi dưỡng
nâng cao trình độ cho cán bộ Hội.
Số cán bộ Hội tham gia HĐND cấp huyện và
cơ sở nhiệm kỳ 2016-2021.
Trong đó:
- Cấp huyện
- Cấp cơ sở
Hội trực tiếp đào tạo, bồi dưỡng có cấp chứng
nhận
Phối hợp đào tạo, bồi dưỡng
Xây dựng Quỹ Hội
Chi Hội có Quỹ Hội.
Đạt tỷ lệ
(%) (so
với kế
hoạch cả
năm)
5
2
Mức Quỹ Hội bình quân/ hội viên/năm
V
1
Công tác kiểm tra
Tổng số cuộc kiểm tra.
Trong đó:
I
II
III
1
2
người
13
người
người
1
12
người
14
người
74
chi hội
nghìn
đồng
68
cuộc
17.000
43
- Cấp huyện
- Cấp cơ sở
2 Số buổi tư vấn pháp luật, trợ giúp pháp lý cho
nông dân
- Số người được tư vấn pháp luật, trợ giúp
pháp lý
3 Số vụ hòa giải thành trong nội bộ nông dân
- Hội trực tiếp hòa giải
- Hội phối hợp hòa giải
4 Tham gia phối hợp giải quyết đơn thư khiếu
nại tố cáo của nông dân
5 Số đơn thư khiếu nại tố cáo gửi đến Hội
Số đơn thư thuộc thẩm quyền của Hội đã giải
quyết
Thực hiện phong trào nông dân thi đua
VI
SXKD giỏi
Hộ nông dân đăng ký danh hiệu nông dân
1
SXKD giỏi cấp cơ sở
VII Tương trợ, giúp đỡ trong nội bộ nông dân
1
Tổng số tiền hỗ trợ
2
Tổng số ngày công
3
Số lượng lương thực, thực phẩm, hàng hóa,
cây, con giống…
- Giá trị thành tiền
4 Số hộ được giúp đỡ
5
Số nhà tạm được xóa
- Trong đó số nhà tạm do HND trực tiếp giúp đỡ
VII Xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn thực
I hiện phong trào nông dân thi đua xây dựng
nông thôn mới
1 Tổng số tiền do nông dân đóng góp
2 Tổng số ngày công lao động
3 Đường giao thông đã được làm mới, sửa chữa
- Khối lượng đào đắp
4 Kênh mương đã được kiên cố hóa, sửa chữa
- Khối lượng đào đắp
5 Số cầu, cống đã làm mới, sửa chữa
6
Các công trình đã được xây dựng mới, sửa chữa
7
8
IX
Nông dân hiến đất xây dựng công trình công
cộng
Số xã đạt 19 tiêu chí NTM
Xây dựng gia đình văn hóa.
cuộc
cuộc
6
37
buổi
16
lượt
người
vụ
vụ
vụ
586
46
0
46
đơn, thư
0
đơn, thư
0
đơn, thư
0
hộ
15.177
triệu đồng 589,330
công
tấn
triệu đồng
hộ
nhà
nhà
1.071
2
2
triệu đồng
công
km
m3
km
m3
cái
công
trình
7.905
2.000
59
m2
78.820
xã
4
12
104,5
1
2
X
1
2
3
4
5
6
Hộ nông dân đăng ký xây dựng gia đình văn
hóa
Tuyên truyền về công tác dân số, gia đình và
trẻ em; phòng chống các tệ nạn xã hội, an toàn
giao thông…
- Số nông dân được tuyên truyền
Tổ chức hoạt động dịch vụ, tư vấn, hỗ trợ
nông dân; hướng dẫn phát triển các hình
thức kinh tế tập thể trong nông nghiệp
Tập huấn kỹ thuật (khuyến nông) cho hội
viên, nông dân
- Tổng số lớp
- Tổng số lượt hội viên, nông dân tham dự
Xây dựng mô hình trình diễn sản xuất nông
nghiệp
- Mô hình trồng trọt
- Mô hình chăn nuôi
- Mô hình nuôi trồng thủy sản
- Mô hình ngành nghề nông thôn
- Mô hình khác (nếu có)
Hướng dẫn phát triển kinh tế tập thể trong
nông nghiệp
- Xây dựng mô hình kinh tế tập thể hoạt động
có hiệu quả do Hội Nông dân hướng dẫn
- Phối hợp đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về
kinh tế tập thể cho cán bộ HTX, THT
Xây dựng mô hình Hội Nông dân tham gia
bảo vệ môi trường nông thôn
Phối hợp cung ứng vật tư hỗ trợ nông dân
- Cung ứng phân bón
- Cung ứng thuốc BVTV
- Cung ứng giống
- Máy nông nghiệp
- Vật tư khác ( nếu có)
Phát triển Quỹ Hỗ trợ nông dân
( tính đến 31/5/2016)
- Ngân sách địa phương cấp cho Quỹ HTND
+ Cấp huyện
+ Cấp cơ sở
- Nguồn vận động tài trợ địa phương xây dựng
Quỹ HTND
- Nguồn vốn Quỹ tăng thêm
- Tổng nguồn vốn Quỹ hỗ trợ nông dân
hộ
23.596
108,3
cuộc
(buổi)
221
lượt người
7.124
lớp
lượt
538
16.312
112,3
13
130
14
107,7
mô hình
mô hình
mô hình
mô hình
mô hình
mô hình
người
mô hình
tấn
tấn
tấn
chiếc
triệu đồng 126,138
triệu đồng
triệu đồng
triệu đồng 126,138
triệu đồng 126,138
triệu đồng 126,138
138,6
XI
1
2
3
Dạy nghề cho nông dân
Hội trực tiếp dạy nghề có cấp chứng chỉ cho
nông dân
Hội phối hợp dạy nghề cho nông dân
Nông dân được dạy nghề có việc làm
người
người
người
144
75
32
23,8
T/M BAN THƯỜNG VỤ
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Thành Sương