Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Giáo án Toán 3 chương 2 bài 24: Bảng nhân 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (71.88 KB, 6 trang )

Giáo án Toán 3

TOÁN
BÀI 24: BẢNG NHÂN 9
I/ Mục tiêu:
a)

Kiến thức:

- Thành lập bảng nhân 9 và học thuộc lòng bảng nhân này.
- Aùp dụng bảng nhân 9 để giải bài Toán có lời văn bằng phép tính nhân.
- Thực hành đếm thêm 9.
b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính nhân chính xác, thành thạo.
c) Thái độ: Yêu thích môn Toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Các tấm bìa, bảng phụ viết sẵn bảng nhân 9 không ghi kết quả, phấn màu.
* HS: VBT, bảng con.
III/ Các hoạt động:
1. Khởi động: Hát.
2. Bài cũ: Luyện tập.
-

Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2.

-

Một Hs đọc bảng nhân 8.

- Nhận xét ghi điểm.
- Nhận xét bài cũ.
3. Giới thiệu và nêu vấn đề.


Giới thiệu bài – ghi tựa.
4. Phát triển các hoạt động.


* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs thành lập bảng
nhân 9.
- Mục tiêu: Giúp Hs bước đầu thành lập được
bảng nhân 8.

PP: Quan sát, hỏi đáp,
giảng giải.

- Gv gắn một tấm bìa có 9 hình tròn lên bảng và
hỏi: Có mấy hình tròn?

Hs quan sát hoạt động của
Gv và trả lời: Có 9 hình
tròn.

- 9 hình tròn được lấy mấy lần?

Được lấy 1 lần.

-> 9 được lấy 1 lần nên ta lập được phép nhân: 9 Hs đọc phép nhân: 9 x 1 =
x 1 = 9.
9.
- Gv gắn tiếp hai tấm bìa lên bảng và hỏi: Có
hai tấm bìa, mỗi tấm có 8 hình tròn, vậy 8 hình
tròn được lấy mấy lần?
- Vậy 9 được lấy mấy lần?

- Hãy lập phép tính tương ứng với 6 được lấy 2
lần.

9 hình tròn được lấy 2 lần.

- Gv viết lên bảng phép nhân: 9 x 2 = 18 và yêu
cầu Hs đọc phép nhân này.

9 được lấy 2 lần.

- Gv hướng dẫn Hs lập phép nhân 9 x 3.

Đó là: 9 x 3 = 27.

- Yêu cầu cả lớp tìm phép nhân còn lại trong
bảng nhân 9 và viết vào phần bài học.

Hs đọc phép nhân.

- Sau đó Gv yêu cầu Hs đọc bảng nhân 9 và học
thuộc lòng bảng nhân này.

- Tổ chức cho Hs thi học thuộc lòng.

Đó là: 9 x 2 = 18.

Hs tìm kết quả các phép
còn lại,
Hs đọc bảng nhân 9 và học
thuộc lòng.

Hs thi đua học thuộc lòng.

* Hoạt động 2: Làm bài 1, 2.


- Mục tiêu: Giúp Hs biết cách tính nhẩm, tính
giá trị của biểu thức

PP: Luyện tập, thực hành,
thảo luận.

Cho học sinh mở vở bài tập.
 Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tự làm.

Hs đọc yêu cầu đề bài.

- Gv yêu cầu 2 Hs ngồi cạnh nhau đổi vở kiểm
tra bài của nhau.

Học sinh tự giải.
12 em Hs tiếp nối nhau
đọc kết quả.

- Gv nhận xét.

Hs nhận xét.
 Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài.

Hs đọc yêu cầu đề bài.

- Gv nhắc lại cho Hs thực hiện tính lần lượt từ
trái sang phải.
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào VBT. Hai
Hs lên bảng sửa bài.

Hs cả lớp làm bài vào VBT.

- Gv nhận xét, chốt lại:
a) 9 x 6 + 17 = 54 + 17
63 – 25

b) 9 x 7 – 25 =

= 71

=

9 x 3 x 2 = 27 x 2
81 : 9

9x9:9 =

Hai Hs lên bảng sửa bài.
Hs cả lớp nhận xét.

28

= 54


=

9

PP: Luyện tập, thực hành,
thảo luận.

* Hoạt động 3: Làm bài 3.

Hs đọc yêu cầu đề bài.

- Mục tiêu: Giúp cho Hs giải Toán có lời văn.


 Bài 3:

Có 3 tổ.

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài.

Mỗi tổ có 9 bạn.

- Gv cho hs thảo luận nhóm đôi. Gv hỏi:

Hỏi lớp 3 B có bao nhiêu
bạn

+ Lớp 3B có mấy tổ?
+ Mỗi tổ có bao nhiêu Hs?

+ Bài Toán hỏi gì?
+ Để tính lớp 3B có tất cả bao nhiêu bạn ta làm
như thế nào?

Ta tính tích 3 x 9
Hs làm bài.
Một Hs lên bảng làm.

- Gv yêu cầu cả lớp tóm tắt và làm bài vào vở, 1
Hs làm bài trên bảng lớp.
- Gv nhận xét, chốt lại:
Lớp 3 B có số học sinh là:
3 x 9 = 27 (bạn)
Đáp số : 27 bạn.
PP: Thực hành, trò chơi.
* Hoạt động 3: Làm bài 3.
- Mục tiêu: Giúp cho các em biết điền các chữ
số thích hợp vào ô trống.
 Bài 4:
- Yêu cầu Hs đọc yêu cầu của đề bài:
+ Số đầu tiên trong dãy là số nào?
+ Tiếp sau số 9 là số naò?
+ 9 cộng mấy thì bằng 18?
+ Tiếp theo số 18 là số naò?
+ Em làm như thế nào để tìm được số 27?
- Gv chia Hs thành 2 nhóm cho các em thi đua
nhau điền số vào ô trống.

Hs đọc yêu cầu đề bài.
Số 9

Số 18.
9 cộng 9 bằng 18.
Số 28.
Con lấy 18 + 9.
Hai nhóm thi làm bài.
Đại diện 2 nhóm lên điền


- Tương tự Hs làm các bài còn lại vào VBT.

số vào.

- Gv chốt lại, công bố nhóm thắng cuộc: Các số
thứ tự cần điền là:

Hs nhận xét.

9 18 27 36 45 54 63
90

72

Hs sửa vào VBT .

81

5. Tổng kết – dặn dò.
-

Học thuộc bảng nhân 9.


-

Làm bài 2,3.

-

Chuẩn bị bài: Luyện tập.

-

Nhận xét tiết học.
Bổ sung :

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------




×