Tải bản đầy đủ (.doc) (9 trang)

BÀI tập TRẮC NGHIỆM hệ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (103.72 KB, 9 trang )

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1. Cho ∆ABC có b = 6, c = 8, µA = 600 . Độ dài cạnh a là:
A. 2 13.
B. 3 12.
C. 2 37.
D. 20.
Lời giải
Chọn A.
Ta có: a 2 = b 2 + c 2 − 2bc cos A = 36 + 64 − 2.6.8.cos 600 = 52 ⇒ a = 2 13 .
Câu 2. Cho ∆ABC có S = 84, a = 13, b = 14, c = 15. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R
của tam giác trên là:
A. 8,125.
B. 130.
C. 8. D. 8,5.
Lời giải
Chọn A.
a.b.c
a.b.c 13.14.15 65
⇔R=
=
=
.
4R
4S
4.84
8
Câu 3. Cho ∆ABC có a = 6, b = 8, c = 10. Diện tích S của tam giác trên là:
A. 48.
B. 24.
C. 12.
D. 30.



Ta có: S∆ABC =

Lời giải
Chọn B.

a+b+c
.
2
Áp dụng công thức Hê-rông: S = p( p − a )( p − b)( p − c) = 12(12 − 6)(12 − 8)(12 − 10) = 24 .

Ta có: Nửa chu vi ∆ABC : p =

Câu 4. Cho ∆ABC thỏa mãn : 2cos B = 2 . Khi đó:
A. B = 300.
B. B = 600.
C. B = 450.
Lời giải
Chọn C.

D. B = 750.

2
µ = 450.
⇒B
2
µ = 250 . Số đo của góc A là:
Câu 5. Cho ∆ABC vuông tại B và có C

Ta có: 2 cos B = 2 ⇔ cos B =

A. A = 650.

B. A = 600.

C. A = 1550.
Lời giải

D. A = 750.

Chọn A.
µ +C
µ = 1800 ⇒ µA = 1800 − B
µ −C
µ = 1800 − 900 − 250 = 650 .
Ta có: Trong ∆ABC µA + B
Câu 6. Cho ∆ABC có B = 600 , a = 8, c = 5. Độ dài cạnh b bằng:
A. 7.
B. 129.
C. 49.
D. 129 .
Lời giải
Chọn A.
Ta có: b 2 = a 2 + c 2 − 2ac cos B = 82 + 52 − 2.8.5.cos600 = 49 ⇒ b = 7 .
µ = 450 , B
µ = 750 . Số đo của góc A là:
Câu 7. Cho ∆ABC có C
A. A = 650.

B. A = 700


C. A = 600.
Lời giải

D. A = 750.

Chọn C.
µ +C
µ = 1800 ⇒ µA = 1800 − B
µ −C
µ = 1800 − 750 − 450 = 600.
Ta có: µA + B
Câu 8. Cho ∆ABC có S = 10 3 , nửa chu vi p = 10 . Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp
r của tam giác trên là:
A. 3.
B. 2.
C. 2.
D. 3 .
Lời giải
Trang 1/9


Chọn D.
Ta có: S = pr ⇒ r =

S 10 3
=
= 3.
p
10


Câu 9. Cho ∆ABC có a = 4, c = 5, B = 1500. Diện tích của tam giác là:
A. 5 3.

B. 5.

C. 10.
Lời giải

D. 10 3 .

Chọn B.
1
2

1
2

Ta có: S∆ABC = a.c.sin B = .4.5.sin1500 = 5.
Câu 10.

Cho tam giác ABC thỏa mãn:

2cos A = 1 . Khi đó:

A. A = 300.

B. A = 450.

C. A = 1200.
Lời giải


D. A = 600.

Chọn D.
1
2

Ta có: 2cos A = 1 ⇔ cos A = ⇒ µA = 600.
Câu 11.

Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5,

3
. Đường cao ha của tam giác ABC là
5
7 2
A.
B. 8.
C.8 3 .
.
2
Lời giải
Chọn A.
cos A =

D. 80 3 .

3
5


Ta có: a 2 = b 2 + c 2 − 2bc cos A = 7 2 + 52 − 2.7.5. = 32 ⇒ a = 4 2.
Mặt khác: sin 2 A + cos 2 A = 1 ⇒ sin 2 A = 1 − cos 2 A = 1 −
Mà: S
∆ABC

9 16
4
=
⇒ sin A = (Vì sin A > 0 ).
25 25
5

4
7.5.
1
1
bc sin A
5 =7 2 .
= b.c.sin A = a.ha ⇒ ha =
=
2
2
a
2
4 2

Câu 12.
đúng trong các đáp án sau:

Cho tam giác ABC , chọn công thức


b2 + c2 a 2
+ .
2
4
2
2
a + b c2
C. ma2 =
− .
2
4

a 2 + c 2 b2
− .
2
4
2
2
2c + 2b − a 2
D. ma2 =
.
4
Lời giải

A. ma2 =

B. ma2 =

Chọn D.

Ta có: ma2 =

b2 + c 2 a 2 2b 2 + 2c 2 − a 2

=
.
2
4
4

Câu 13.
sai:
a
= 2R .
A.
sin A

B. sin A =

a
.
2R

Cho tam giác ABC . Tìm công thức
C. b sin B = 2 R .

D. sin C =

Lời giải


c sin A
.
a

Chọn C.
Ta có:
Câu 14.

a
b
c
=
=
= 2 R.
sin A sin B sin C

Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
Trang 2/9


1
A. S = bc sin A .
2

B. S =

1
1
ac sin A .
C. S = bc sin B .

2
2
Lời giải

1
D. S = bc sin B .
2

Chọn A.
1
1
1
Ta có: S = bc sin A = ac sin B = ab sin C .
2
2
2
Câu 15.
Cho tam giác ABC có a = 8, b = 10 , góc C bằng 600 . Độ dài
cạnh c là ?
A. c = 3 21 .
B. c = 7 2 .
C. c = 2 11 .
D. c = 2 21 .
Lời giải
Chọn D.
Ta có: c 2 = a 2 + b 2 − 2a.b.cos C = 82 + 102 − 2.8.10.cos 600 = 84 ⇒ c = 2 21 .
Câu 16.
Cho tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
1
2

b2 + c2 − a 2
C. cos B =
.
2bc

A. S∆ABC = a.b.c .

a
=R.
sin A
2b 2 + 2a 2 − c 2
D. mc2 =
.
4

B.

Lời giải

Chọn D.
Câu 17.
Cho tam giác ABC , chọn công thức đúng ?
2
2
2
A. AB = AC + BC − 2 AC. AB cos C .
B. AB 2 = AC 2 − BC 2 + 2 AC.BC cos C .
C. AB 2 = AC 2 + BC 2 − 2 AC.BC cos C .
D. AB 2 = AC 2 + BC 2 − 2 AC.BC + cos C .
Lời giải

Chọn C.
Câu 18.
Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức b + c = 2a . Trong các
mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A. cos B + cos C = 2cos A.
B. sin B + sin C = 2sin A.
1
C. sin B + sin C = sin A .
D. sin B + cos C = 2sin A.
2
Lời giải
Chọn B.
Ta có:

Câu 19.

b+c
a
b
c
b
c
b+c
b+c
=
=
= 2R ⇒ 2 =
=

=

⇔ sin B + sin C = 2sin A.
sin A sin B sin C
sin A sin B sin C
2sin A sin B + sin C

Cho tam giác ABC. Đẳng thức nào sai ?
B+C
A
= sin .
A. sin( A + B − 2C ) = sin 3C.
B. cos
2
2
A + B + 2C
C
= sin .
C. sin( A + B) = sin C.
D. cos
2
2
Lời giải
Chọn D.
Ta có:
A + B + C = 1800 ⇒

A + B + 2C
C
C
 B+C
 0 C

 B+C 
= 900 + ⇒ cos 
÷ = cos  90 + 2 ÷ ⇔ cos  2 ÷ = − sin 2 .
2
2
2







Câu 20.
Gọi S = ma2 + mb2 + mc2 là tổng bình phương độ dài ba trung
tuyến của tam giác ABC . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
3
4

A. S = (a 2 + b 2 + c 2 ) .
3
C. S = (a 2 + b 2 + c 2 ) .
2

B. S = a 2 + b 2 + c 2 .
D. S = 3(a 2 + b 2 + c 2 ) .

Trang 3/9



Lời giải
Chọn A.
b2 + c 2 a 2 a 2 + c 2 b 2 a 2 + b2 c 2 3 2

+

+

= (a + b 2 + c 2 ).
2
4
2
4
2
4 4
Độ dài trung tuyến mc ứng với cạnh c của ∆ABC bằng

Ta có: S = ma2 + mb2 + mc2 =

Câu 21.
biểu thức nào sau đây
b2 + a 2 c 2
A.
− .
2
4
C.

1
2


( 2b

2

+ 2a 2 ) − c 2 .

B.

b2 + a 2 c2
+ .
2
4

D.

b2 + a2 − c2
.
4

Lời giải
Chọn C.
b2 + a2 c 2
b2 + a 2 c2 1
− ⇒ mc =

=
(2b 2 + 2a 2 ) − c 2 .
2
4

2
4 2
ABC
Câu 22.
Tam giác
có cos B bằng biểu thức nào sau đây?
2
2
2
b +c −a
a 2 + c 2 − b2
A.
B. 1 − sin 2 B .
C. cos( A + C ).
D.
.
.
2bc
2ac
Lời giải
Chọn D.
Ta có: mc2 =

a 2 + c2 − b2
.
2ac
Cho tam giác ABC có a 2 + b 2 − c 2 > 0 . Khi đó :

Ta có: b 2 = a 2 + c 2 − 2ac cos B ⇒ cos B =
Câu 23.

A. Góc C > 900
C. Góc C = 900

B. Góc C < 900
D. Không thể kết luận được gì về góc

C.

Lời giải
Chọn B.
a2 + b2 − c2
.
2ab
Mà: a 2 + b 2 − c 2 > 0 suy ra: cos C > 0 ⇒ C < 900 .

Ta có: cos C =

Câu 24.
A. Độ dài 3 cạnh
C. Số đo 3 góc

Chọn đáp án sai : Một tam giác giải được nếu biết :
B. Độ dài 2 cạnh và 1 góc bất kỳ
D. Độ dài 1 cạnh và 2 góc bất kỳ
Lời giải

Chọn C.
Ta có: Một tam giác giải được khi ta biết 3 yếu tố của nó, trong đó phải có ít
nhất một yếu tố độ dài (tức là yếu tố góc không được quá 2 ).
Câu 25.

Một tam giác có ba cạnh là 13,14,15 . Diện tích tam giác
bằng bao nhiêu ?
A. 84.
B. 84 .
C. 42.
D. 168 .
Lời giải
Chọn A.

a + b + c 13 + 14 + 15
=
= 21 .
2
2
Suy ra: S = p( p − a )( p − b)( p − c ) = 21(21 − 13)(21 − 14)(21 − 15) = 84 .
Câu 26.
Một tam giác có ba cạnh là 26, 28,30. Bán kính đường tròn

Ta có: p =

nội tiếp là:
A. 16.

B. 8.

C. 4.
Lời giải

D. 4 2.


Chọn B.
Trang 4/9


a + b + c 26 + 28 + 30
=
= 42.
2
2
p( p − a)( p − b)( p − c)
42(42 − 26)(42 − 28)(42 − 30)
S
S = pr ⇒ r = =
=
= 8.
p
p
42
Câu 27.
Một tam giác có ba cạnh là 52,56,60. Bán kính đường tròn

Ta có: p =

ngoại tiếp là:
A.

65
.
8


B. 40.

C. 32,5.
Lời giải

D.

65
.
4

Chọn C.

a + b + c 52 + 56 + 60
=
= 84.
2
2
Suy ra: S = p( p − a )( p − b )( p − c ) = 84(84 − 52)(84 − 56)(84 − 60) = 1344 .
abc
abc 52.56.60 65
⇒R=
=
=
Mà S =
.
4R
4S
4.1344
2

Câu 28.
Tam giác với ba cạnh là 3,4,5. Có bán kính đường tròn

Ta có: p =

nội tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
Lời giải
Chọn A.

D. 2.

a +b + c 3+ 4+5
=
= 6.
2
2
p( p − a)( p − b)( p − c)
6(6 − 3)(6 − 4)(6 − 5)
S
=
= 1.
Suy ra: S = pr ⇒ r = =
p
p
6

Ta có: p =


Câu 29.

Tam giác ABC có a = 6, b = 4 2, c = 2. M là điểm trên cạnh
BC sao cho BM = 3 . Độ dài đoạn AM bằng bao nhiêu ?
1
108 .
A. 9 .
B. 9.
C. 3.
D.
2
Lời giải
Chọn C.
Ta có: Trong tam giác ABC có a = 6 ⇒ BC = 6 mà BM = 3 suy ra M là trung điểm
BC.

Suy ra: AM 2 = ma2 =
Câu 30.

b2 + c2 a 2

= 9 ⇒ AM = 3 .
2
4
r uuur
r uuur
Cho ∆ABC , biết a = AB = (a1; a2 ) và b = AC = (b1 ; b2 ) . Để tính

diện tích S của ∆ABC

. Một học sinh làm như sau:
rr
a.b
(I )
Tính cos A = r r
a .b
r r) 2
(
a
.b
( II ) Tính sin A = 1 − cos 2 A = 1 −
r2 r2
a .b
1
1 r 2 r 2 ( r r) 2
( III ) S = AB. AC .sinA =
a b − a.b
2
2
1
( IV ) S =
( a12 + a22 ) ( b12 + b22 ) − ( a1b1 + a2b2 ) 2
2
1
2
S=
( a1b2 + a2b1 )
2

(


)

1
S = (a1b2 − a2b1 )
2
Trang 5/9


Học sinh đó đã làm sai bắt đàu từ bước nào?
A. ( I )
B. ( II )
C. ( III )
D. ( IV )
Lời giải
Chọn A.
rr
a.b
Ta có: cos A = r r .
a .b
Câu 31.
Câu nào sau đây là phương tích của điểm M (1;2) đối với
đường tròn (C ) . tâm I (−2;1) , bán kính R = 2 :
A. 6.
B. 8.
C. 0.
D. −5.
Lời giải
Chọn A.
uuu

r
Ta có: MI = (−3;1) ⇒ MI = 10 .
Phương tích của điểm M đối với đường tròn (C ) tâm I là:
MI 2 − R 2 =

(

( −2 − 1) 2 + (1 − 2) 2

)

2

− 4 = 6.

Câu 32.
Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì
phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể
nhìn được A và B dưới một góc 78o 24' . Biết CA = 250 m, CB = 120 m . Khoảng
cách AB bằng bao nhiêu ?
A. 266 m.
B. 255 m.
C. 166 m.
D. 298 m.
Lời giải
Chọn B.
Ta có: AB 2 = CA2 + CB 2 − 2CB.CA.cos C = 2502 + 1202 − 2.250.120.cos 78o 24' ; 64835 ⇒ AB ; 255.
Câu 33.
Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí A , đi thẳng
theo hai hướng tạo với nhau một góc 600 . Tàu thứ nhất chạy với tốc độ

30 km / h , tàu thứ hai chạy với tốc độ 40 km / h . Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách
nhau bao nhiêu km ?
A. 13.
B. 15 13.
C. 10 13.
D. 15.
Lời giải
Chọn
Không có đáp án.
Ta có: Sau 2h quãng đường tàu thứ nhất chạy được là: S1 = 30.2 = 60 km.
Sau 2h quãng đường tàu thứ hai chạy được là: S2 = 40.2 = 80 km.
Vậy: sau 2h hai tàu cách nhau là: S = S12 + S 2 2 − 2 S1.S2 .cos 600 = 20 13.
Câu 34.
Từ một đỉnh tháp chiều cao CD = 80 m , người ta nhìn
hai điểm A và B trên mặt đất dưới các góc nhìn là 72012' và 340 26' . Ba điểm
A, B, D thẳng hàng. Tính khoảng cách AB ?
A. 71m.
B. 91m.
C. 79 m.
D. 40 m.
Lời giải
Chọn B.
CD
CD
80
⇒ AD =
=
; 25,7.
0
AD

tan 72 12' tan 72012'
CD
CD
80
0
⇒ BD =
=
; 116,7.
Trong tam giác vuông CDB : tan 34 26' =
0
BD
tan 34 26' tan 340 26'
Suy ra: khoảng cách AB = 116,7 − 25,7 = 91m.
Câu 35.
Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì
phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể
nhìn được A và B dưới một góc 56016' . Biết CA = 200 m , CB = 180 m . Khoảng cách
0
Ta có: Trong tam giác vuông CDA : tan 72 12' =

AB bằng bao nhiêu ?
Trang 6/9


A. 163 m.

B. 224 m.

C. 112 m.
Lời giải


D. 168 m.

Chọn
Không có đáp án
Ta có: AB 2 = CA2 + CB 2 − 2CB.CA.cos C = 2002 + 1802 − 2.200.180.cos56016' ; 32416 ⇒ AB ; 180.
Câu 36.
Cho đường tròn (C ) đường kính AB với A(−1; −2) ; B (2;1) .
Kết quả nào sau đây là phương tích của điểm M (1;2) đối với đường tròn (C ) .
A. 3.
B. 4.
C. −5.
D. 2.
Lời giải
Chọn D.
uuur
Ta có: AB = (3;3) ⇒ AB = 3 2 .
1 −1



Đường tròn (C ) đường kính AB có tâm I  ; ÷ là trung điểm AB và bán kính
2
2


R=

AB 3 2
.

=
2
2

Suy ra: phương tích của điểm M đối với đường tròn (C ) là: MI 2 − R 2 = 2.
Câu 37.
Cho các điểm A(1; −2), B(−2;3), C (0;4). Diện tích ∆ABC bằng
bao nhiêu ?
A.

13
.
2

B. 13.

C. 26.

D.

13
.
4

Lời giải
Chọn A.
uuur
uuur
uuur
Ta có: AB = (−3;5) ⇒ AB = 34 , AC = (−1;6) ⇒ AC = 37 , BC = (2;1) ⇒ BC = 5 .

AB + AC + BC
37 + 34 + 5
.
=
2
2
13
p( p − AB )( p − AC )( p − BC ) = .
2
ABC
Cho tam giác
có A(1; −1), B (3; −3), C (6;0). Diện tích ∆ABC

Mặt khác p =
Suy ra: S =
Câu 38.

A. 12.

B. 6.

C. 6 2.
Lời giải

D. 9.

Chọn B.
uuur
uuur
uuur

Ta có: AB = (2; −2) ⇒ AB = 2 2 , AC = (5;1) ⇒ AC = 26 , BC = (3;3) ⇒ BC = 3 2 .
uuu
r uuur
Mặt khác AB.BC = 0 ⇒ AB ⊥ BC .
Suy ra: S∆ABC =
Câu 39.
phương là:

1
AB.BC = 6.
2

r
r
r
r
Cho a = (2; −3) và b = (5; m) . Giá trị của m để a và b cùng
B. −

A. −6.

13
.
2

C. −12.

D. −

15

.
2

Lời giải
Chọn D.

r r

5 m
15
=
⇒m=− .
2 −3
2
·
A
(1;1),
B
(2;4),
C (10; −2). Góc BAC
Cho các điểm
bằng bao

Ta có: a, b cùng phương suy ra
Câu 40.
nhiêu?
A. 900 .

B. 600.


C. 450.
Lời giải

D. 300.

Chọn A.
uuur
uuur
Ta có: AB = (1;3) , AC = (9; −3) .
Trang 7/9


uuur uuur
AB. AC
·
·
= uuur uuur = 0 ⇒ BAC
= 900.
Suy ra: cos BAC
AB . AC

Câu 41.
ngoại tiếp là ?
A. 6.

Tam giác với ba cạnh là 5;12;13 có bán kính đường tròn
B. 8.

13
.

2
Lời giải

C.

D.

11
.
2

Chọn C.
Ta có: 52 + 122 = 132 ⇒ R =
bằng

13
. (Tam giác vuông bán kính đường tròn ngoại tiếp
2

1
cạnh huyền ).
2

Câu 42.
tam giác là:
A. 9 15.

Cho tam giác ABC có a = 4, b = 6, c = 8 . Khi đó diện tích của
B. 3 15.


C. 105.
Lời giải

D.

2
15.
3

Chọn B.

a +b+c 4+ 6+8
=
= 9.
2
2
Suy ra: S = p( p − a )( p − b)( p − c ) = 3 15.

Ta có: p =

Câu 43.
Tam giác với ba cạnh là 5;12;13 có bán kính đường tròn
nội tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu ?
A. 2.
B. 2 2.
C. 2 3.
D. 3.
Lời giải
Chọn A.


5 + 12 + 13
1
= 15 . Mà 52 + 12 2 = 132 ⇒ S = .5.12 = 30.
2
2
S
Mặt khác S = p.r ⇒ r = = 2.
p
Câu 44.
Tam giác với ba cạnh là 6;8;10 có bán kính đường tròn

Ta có: p =

ngoại tiếp bằng bao nhiêu ?
A. 5.
B. 4 2.

C. 5 2.
Lời giải

D. 6 .

Chọn A.
Ta có: 62 + 82 = 102 ⇒ R =
bằng

10
= 5. (Tam giác vuông bán kính đường tròn ngoại tiếp
2


1
cạnh huyền ).
2

Câu 45.
A. A = 300.

Cho tam giác ABC thoả mãn : b 2 + c 2 − a 2 = 3bc . Khi đó :
B. A = 450.
C. A = 600.
D. A = 750 .
Lời giải

Chọn A.
Ta có: cos A =
Câu 46.
bao nhiêu?
A. 29,9.

b2 + c 2 − a 2
3bc
3
=
=
⇒ A = 300.
2bc
2bc
2
µ = 56013' ; C
µ = 710 . Cạnh c bằng

Tam giác ABC có a = 16,8 ; B

B. 14,1.

C. 17,5.
Lời giải

D. 19,9.

Chọn D.
Trang 8/9


µ +C
µ = 1800 ⇒ µA = 1800 − 710 − 56013' = 520 47 ' .
Ta có: Trong tam giác ABC : µA + B

Mặt khác
Câu 47.
A. 33034'.

a
b
c
a
c
a.sin C 16,8.sin 710
=
=


=
⇒c=
=
; 19,9.
sin A sin B sin C
sin A sin C
sin A
sin 520 47 '
Cho tam giác ABC , biết a = 24, b = 13, c = 15. Tính góc A ?

B. 117 0 49'.

C. 28037 '.
Lời giải

D. 580 24'.

Chọn B.
Ta có: cos A =
Câu 48.
?
A. 68.

b 2 + c 2 − a 2 132 + 152 − 242
7
=
= − ⇒ A ; 1170 49'.
2bc
2.13.15
15


Tam giác ABC có
B. 168.

µA = 68012 ' , B
µ = 340 44 ' , AB = 117. Tính AC

C. 118.
Lời giải

D. 200.

Chọn A.
µ +C
µ = 1800 ⇒ C
µ = 1800 − 68012'− 340 44' = 770 4' .
Ta có: Trong tam giác ABC : µA + B
Mặt khác

a
b
c
AC
AB
AB.sin B 117.sin 340 44'
=
=

=
⇒ AC =

=
; 68.
sin A sin B sin C
sin B sin C
sin C
sin 77 0 4'
µ = 600. Độ dài cạnh b bằng
Tam giác ABC có a = 8, c = 3, B

Câu 49.
bao nhiêu ?
A. 49.

B.

97

C. 7.
Lời giải

D.

61.

Chọn C.
Ta có: b 2 = a 2 + c 2 − 2ac cos B = 82 + 32 − 2.8.3.cos 600 = 49 ⇒ b = 7 .
Câu 50.
Cho tam giác ABC , biết a = 13, b = 14, c = 15. Tính góc B ?
A. 590 49'.
B. 530 7'.

C. 590 29'.
D. 620 22'.
Lời giải
Chọn C.
Ta có: cos B =

a 2 + c 2 − b 2 132 + 152 − 142 33
=
=
⇒ B ; 590 29'.
2ac
2.13.15
65

Trang 9/9



×