BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1. Cho ∆ABC có b = 6, c = 8, µA = 600 . Độ dài cạnh a là:
A. 2 13.
B. 3 12.
C. 2 37.
D. 20.
Lời giải
Chọn A.
Ta có: a 2 = b 2 + c 2 − 2bc cos A = 36 + 64 − 2.6.8.cos 600 = 52 ⇒ a = 2 13 .
Câu 2. Cho ∆ABC có S = 84, a = 13, b = 14, c = 15. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R
của tam giác trên là:
A. 8,125.
B. 130.
C. 8. D. 8,5.
Lời giải
Chọn A.
a.b.c
a.b.c 13.14.15 65
⇔R=
=
=
.
4R
4S
4.84
8
Câu 3. Cho ∆ABC có a = 6, b = 8, c = 10. Diện tích S của tam giác trên là:
A. 48.
B. 24.
C. 12.
D. 30.
Ta có: S∆ABC =
Lời giải
Chọn B.
a+b+c
.
2
Áp dụng công thức Hê-rông: S = p( p − a )( p − b)( p − c) = 12(12 − 6)(12 − 8)(12 − 10) = 24 .
Ta có: Nửa chu vi ∆ABC : p =
Câu 4. Cho ∆ABC thỏa mãn : 2cos B = 2 . Khi đó:
A. B = 300.
B. B = 600.
C. B = 450.
Lời giải
Chọn C.
D. B = 750.
2
µ = 450.
⇒B
2
µ = 250 . Số đo của góc A là:
Câu 5. Cho ∆ABC vuông tại B và có C
Ta có: 2 cos B = 2 ⇔ cos B =
A. A = 650.
B. A = 600.
C. A = 1550.
Lời giải
D. A = 750.
Chọn A.
µ +C
µ = 1800 ⇒ µA = 1800 − B
µ −C
µ = 1800 − 900 − 250 = 650 .
Ta có: Trong ∆ABC µA + B
Câu 6. Cho ∆ABC có B = 600 , a = 8, c = 5. Độ dài cạnh b bằng:
A. 7.
B. 129.
C. 49.
D. 129 .
Lời giải
Chọn A.
Ta có: b 2 = a 2 + c 2 − 2ac cos B = 82 + 52 − 2.8.5.cos600 = 49 ⇒ b = 7 .
µ = 450 , B
µ = 750 . Số đo của góc A là:
Câu 7. Cho ∆ABC có C
A. A = 650.
B. A = 700
C. A = 600.
Lời giải
D. A = 750.
Chọn C.
µ +C
µ = 1800 ⇒ µA = 1800 − B
µ −C
µ = 1800 − 750 − 450 = 600.
Ta có: µA + B
Câu 8. Cho ∆ABC có S = 10 3 , nửa chu vi p = 10 . Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp
r của tam giác trên là:
A. 3.
B. 2.
C. 2.
D. 3 .
Lời giải
Trang 1/9
Chọn D.
Ta có: S = pr ⇒ r =
S 10 3
=
= 3.
p
10
Câu 9. Cho ∆ABC có a = 4, c = 5, B = 1500. Diện tích của tam giác là:
A. 5 3.
B. 5.
C. 10.
Lời giải
D. 10 3 .
Chọn B.
1
2
1
2
Ta có: S∆ABC = a.c.sin B = .4.5.sin1500 = 5.
Câu 10.
Cho tam giác ABC thỏa mãn:
2cos A = 1 . Khi đó:
A. A = 300.
B. A = 450.
C. A = 1200.
Lời giải
D. A = 600.
Chọn D.
1
2
Ta có: 2cos A = 1 ⇔ cos A = ⇒ µA = 600.
Câu 11.
Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5,
3
. Đường cao ha của tam giác ABC là
5
7 2
A.
B. 8.
C.8 3 .
.
2
Lời giải
Chọn A.
cos A =
D. 80 3 .
3
5
Ta có: a 2 = b 2 + c 2 − 2bc cos A = 7 2 + 52 − 2.7.5. = 32 ⇒ a = 4 2.
Mặt khác: sin 2 A + cos 2 A = 1 ⇒ sin 2 A = 1 − cos 2 A = 1 −
Mà: S
∆ABC
9 16
4
=
⇒ sin A = (Vì sin A > 0 ).
25 25
5
4
7.5.
1
1
bc sin A
5 =7 2 .
= b.c.sin A = a.ha ⇒ ha =
=
2
2
a
2
4 2
Câu 12.
đúng trong các đáp án sau:
Cho tam giác ABC , chọn công thức
b2 + c2 a 2
+ .
2
4
2
2
a + b c2
C. ma2 =
− .
2
4
a 2 + c 2 b2
− .
2
4
2
2
2c + 2b − a 2
D. ma2 =
.
4
Lời giải
A. ma2 =
B. ma2 =
Chọn D.
Ta có: ma2 =
b2 + c 2 a 2 2b 2 + 2c 2 − a 2
−
=
.
2
4
4
Câu 13.
sai:
a
= 2R .
A.
sin A
B. sin A =
a
.
2R
Cho tam giác ABC . Tìm công thức
C. b sin B = 2 R .
D. sin C =
Lời giải
c sin A
.
a
Chọn C.
Ta có:
Câu 14.
a
b
c
=
=
= 2 R.
sin A sin B sin C
Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
Trang 2/9
1
A. S = bc sin A .
2
B. S =
1
1
ac sin A .
C. S = bc sin B .
2
2
Lời giải
1
D. S = bc sin B .
2
Chọn A.
1
1
1
Ta có: S = bc sin A = ac sin B = ab sin C .
2
2
2
Câu 15.
Cho tam giác ABC có a = 8, b = 10 , góc C bằng 600 . Độ dài
cạnh c là ?
A. c = 3 21 .
B. c = 7 2 .
C. c = 2 11 .
D. c = 2 21 .
Lời giải
Chọn D.
Ta có: c 2 = a 2 + b 2 − 2a.b.cos C = 82 + 102 − 2.8.10.cos 600 = 84 ⇒ c = 2 21 .
Câu 16.
Cho tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
1
2
b2 + c2 − a 2
C. cos B =
.
2bc
A. S∆ABC = a.b.c .
a
=R.
sin A
2b 2 + 2a 2 − c 2
D. mc2 =
.
4
B.
Lời giải
Chọn D.
Câu 17.
Cho tam giác ABC , chọn công thức đúng ?
2
2
2
A. AB = AC + BC − 2 AC. AB cos C .
B. AB 2 = AC 2 − BC 2 + 2 AC.BC cos C .
C. AB 2 = AC 2 + BC 2 − 2 AC.BC cos C .
D. AB 2 = AC 2 + BC 2 − 2 AC.BC + cos C .
Lời giải
Chọn C.
Câu 18.
Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức b + c = 2a . Trong các
mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A. cos B + cos C = 2cos A.
B. sin B + sin C = 2sin A.
1
C. sin B + sin C = sin A .
D. sin B + cos C = 2sin A.
2
Lời giải
Chọn B.
Ta có:
Câu 19.
b+c
a
b
c
b
c
b+c
b+c
=
=
= 2R ⇒ 2 =
=
⇔
=
⇔ sin B + sin C = 2sin A.
sin A sin B sin C
sin A sin B sin C
2sin A sin B + sin C
Cho tam giác ABC. Đẳng thức nào sai ?
B+C
A
= sin .
A. sin( A + B − 2C ) = sin 3C.
B. cos
2
2
A + B + 2C
C
= sin .
C. sin( A + B) = sin C.
D. cos
2
2
Lời giải
Chọn D.
Ta có:
A + B + C = 1800 ⇒
A + B + 2C
C
C
B+C
0 C
B+C
= 900 + ⇒ cos
÷ = cos 90 + 2 ÷ ⇔ cos 2 ÷ = − sin 2 .
2
2
2
Câu 20.
Gọi S = ma2 + mb2 + mc2 là tổng bình phương độ dài ba trung
tuyến của tam giác ABC . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
3
4
A. S = (a 2 + b 2 + c 2 ) .
3
C. S = (a 2 + b 2 + c 2 ) .
2
B. S = a 2 + b 2 + c 2 .
D. S = 3(a 2 + b 2 + c 2 ) .
Trang 3/9
Lời giải
Chọn A.
b2 + c 2 a 2 a 2 + c 2 b 2 a 2 + b2 c 2 3 2
−
+
−
+
−
= (a + b 2 + c 2 ).
2
4
2
4
2
4 4
Độ dài trung tuyến mc ứng với cạnh c của ∆ABC bằng
Ta có: S = ma2 + mb2 + mc2 =
Câu 21.
biểu thức nào sau đây
b2 + a 2 c 2
A.
− .
2
4
C.
1
2
( 2b
2
+ 2a 2 ) − c 2 .
B.
b2 + a 2 c2
+ .
2
4
D.
b2 + a2 − c2
.
4
Lời giải
Chọn C.
b2 + a2 c 2
b2 + a 2 c2 1
− ⇒ mc =
−
=
(2b 2 + 2a 2 ) − c 2 .
2
4
2
4 2
ABC
Câu 22.
Tam giác
có cos B bằng biểu thức nào sau đây?
2
2
2
b +c −a
a 2 + c 2 − b2
A.
B. 1 − sin 2 B .
C. cos( A + C ).
D.
.
.
2bc
2ac
Lời giải
Chọn D.
Ta có: mc2 =
a 2 + c2 − b2
.
2ac
Cho tam giác ABC có a 2 + b 2 − c 2 > 0 . Khi đó :
Ta có: b 2 = a 2 + c 2 − 2ac cos B ⇒ cos B =
Câu 23.
A. Góc C > 900
C. Góc C = 900
B. Góc C < 900
D. Không thể kết luận được gì về góc
C.
Lời giải
Chọn B.
a2 + b2 − c2
.
2ab
Mà: a 2 + b 2 − c 2 > 0 suy ra: cos C > 0 ⇒ C < 900 .
Ta có: cos C =
Câu 24.
A. Độ dài 3 cạnh
C. Số đo 3 góc
Chọn đáp án sai : Một tam giác giải được nếu biết :
B. Độ dài 2 cạnh và 1 góc bất kỳ
D. Độ dài 1 cạnh và 2 góc bất kỳ
Lời giải
Chọn C.
Ta có: Một tam giác giải được khi ta biết 3 yếu tố của nó, trong đó phải có ít
nhất một yếu tố độ dài (tức là yếu tố góc không được quá 2 ).
Câu 25.
Một tam giác có ba cạnh là 13,14,15 . Diện tích tam giác
bằng bao nhiêu ?
A. 84.
B. 84 .
C. 42.
D. 168 .
Lời giải
Chọn A.
a + b + c 13 + 14 + 15
=
= 21 .
2
2
Suy ra: S = p( p − a )( p − b)( p − c ) = 21(21 − 13)(21 − 14)(21 − 15) = 84 .
Câu 26.
Một tam giác có ba cạnh là 26, 28,30. Bán kính đường tròn
Ta có: p =
nội tiếp là:
A. 16.
B. 8.
C. 4.
Lời giải
D. 4 2.
Chọn B.
Trang 4/9
a + b + c 26 + 28 + 30
=
= 42.
2
2
p( p − a)( p − b)( p − c)
42(42 − 26)(42 − 28)(42 − 30)
S
S = pr ⇒ r = =
=
= 8.
p
p
42
Câu 27.
Một tam giác có ba cạnh là 52,56,60. Bán kính đường tròn
Ta có: p =
ngoại tiếp là:
A.
65
.
8
B. 40.
C. 32,5.
Lời giải
D.
65
.
4
Chọn C.
a + b + c 52 + 56 + 60
=
= 84.
2
2
Suy ra: S = p( p − a )( p − b )( p − c ) = 84(84 − 52)(84 − 56)(84 − 60) = 1344 .
abc
abc 52.56.60 65
⇒R=
=
=
Mà S =
.
4R
4S
4.1344
2
Câu 28.
Tam giác với ba cạnh là 3,4,5. Có bán kính đường tròn
Ta có: p =
nội tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
Lời giải
Chọn A.
D. 2.
a +b + c 3+ 4+5
=
= 6.
2
2
p( p − a)( p − b)( p − c)
6(6 − 3)(6 − 4)(6 − 5)
S
=
= 1.
Suy ra: S = pr ⇒ r = =
p
p
6
Ta có: p =
Câu 29.
Tam giác ABC có a = 6, b = 4 2, c = 2. M là điểm trên cạnh
BC sao cho BM = 3 . Độ dài đoạn AM bằng bao nhiêu ?
1
108 .
A. 9 .
B. 9.
C. 3.
D.
2
Lời giải
Chọn C.
Ta có: Trong tam giác ABC có a = 6 ⇒ BC = 6 mà BM = 3 suy ra M là trung điểm
BC.
Suy ra: AM 2 = ma2 =
Câu 30.
b2 + c2 a 2
−
= 9 ⇒ AM = 3 .
2
4
r uuur
r uuur
Cho ∆ABC , biết a = AB = (a1; a2 ) và b = AC = (b1 ; b2 ) . Để tính
diện tích S của ∆ABC
. Một học sinh làm như sau:
rr
a.b
(I )
Tính cos A = r r
a .b
r r) 2
(
a
.b
( II ) Tính sin A = 1 − cos 2 A = 1 −
r2 r2
a .b
1
1 r 2 r 2 ( r r) 2
( III ) S = AB. AC .sinA =
a b − a.b
2
2
1
( IV ) S =
( a12 + a22 ) ( b12 + b22 ) − ( a1b1 + a2b2 ) 2
2
1
2
S=
( a1b2 + a2b1 )
2
(
)
1
S = (a1b2 − a2b1 )
2
Trang 5/9
Học sinh đó đã làm sai bắt đàu từ bước nào?
A. ( I )
B. ( II )
C. ( III )
D. ( IV )
Lời giải
Chọn A.
rr
a.b
Ta có: cos A = r r .
a .b
Câu 31.
Câu nào sau đây là phương tích của điểm M (1;2) đối với
đường tròn (C ) . tâm I (−2;1) , bán kính R = 2 :
A. 6.
B. 8.
C. 0.
D. −5.
Lời giải
Chọn A.
uuu
r
Ta có: MI = (−3;1) ⇒ MI = 10 .
Phương tích của điểm M đối với đường tròn (C ) tâm I là:
MI 2 − R 2 =
(
( −2 − 1) 2 + (1 − 2) 2
)
2
− 4 = 6.
Câu 32.
Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì
phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể
nhìn được A và B dưới một góc 78o 24' . Biết CA = 250 m, CB = 120 m . Khoảng
cách AB bằng bao nhiêu ?
A. 266 m.
B. 255 m.
C. 166 m.
D. 298 m.
Lời giải
Chọn B.
Ta có: AB 2 = CA2 + CB 2 − 2CB.CA.cos C = 2502 + 1202 − 2.250.120.cos 78o 24' ; 64835 ⇒ AB ; 255.
Câu 33.
Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí A , đi thẳng
theo hai hướng tạo với nhau một góc 600 . Tàu thứ nhất chạy với tốc độ
30 km / h , tàu thứ hai chạy với tốc độ 40 km / h . Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách
nhau bao nhiêu km ?
A. 13.
B. 15 13.
C. 10 13.
D. 15.
Lời giải
Chọn
Không có đáp án.
Ta có: Sau 2h quãng đường tàu thứ nhất chạy được là: S1 = 30.2 = 60 km.
Sau 2h quãng đường tàu thứ hai chạy được là: S2 = 40.2 = 80 km.
Vậy: sau 2h hai tàu cách nhau là: S = S12 + S 2 2 − 2 S1.S2 .cos 600 = 20 13.
Câu 34.
Từ một đỉnh tháp chiều cao CD = 80 m , người ta nhìn
hai điểm A và B trên mặt đất dưới các góc nhìn là 72012' và 340 26' . Ba điểm
A, B, D thẳng hàng. Tính khoảng cách AB ?
A. 71m.
B. 91m.
C. 79 m.
D. 40 m.
Lời giải
Chọn B.
CD
CD
80
⇒ AD =
=
; 25,7.
0
AD
tan 72 12' tan 72012'
CD
CD
80
0
⇒ BD =
=
; 116,7.
Trong tam giác vuông CDB : tan 34 26' =
0
BD
tan 34 26' tan 340 26'
Suy ra: khoảng cách AB = 116,7 − 25,7 = 91m.
Câu 35.
Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì
phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể
nhìn được A và B dưới một góc 56016' . Biết CA = 200 m , CB = 180 m . Khoảng cách
0
Ta có: Trong tam giác vuông CDA : tan 72 12' =
AB bằng bao nhiêu ?
Trang 6/9
A. 163 m.
B. 224 m.
C. 112 m.
Lời giải
D. 168 m.
Chọn
Không có đáp án
Ta có: AB 2 = CA2 + CB 2 − 2CB.CA.cos C = 2002 + 1802 − 2.200.180.cos56016' ; 32416 ⇒ AB ; 180.
Câu 36.
Cho đường tròn (C ) đường kính AB với A(−1; −2) ; B (2;1) .
Kết quả nào sau đây là phương tích của điểm M (1;2) đối với đường tròn (C ) .
A. 3.
B. 4.
C. −5.
D. 2.
Lời giải
Chọn D.
uuur
Ta có: AB = (3;3) ⇒ AB = 3 2 .
1 −1
Đường tròn (C ) đường kính AB có tâm I ; ÷ là trung điểm AB và bán kính
2
2
R=
AB 3 2
.
=
2
2
Suy ra: phương tích của điểm M đối với đường tròn (C ) là: MI 2 − R 2 = 2.
Câu 37.
Cho các điểm A(1; −2), B(−2;3), C (0;4). Diện tích ∆ABC bằng
bao nhiêu ?
A.
13
.
2
B. 13.
C. 26.
D.
13
.
4
Lời giải
Chọn A.
uuur
uuur
uuur
Ta có: AB = (−3;5) ⇒ AB = 34 , AC = (−1;6) ⇒ AC = 37 , BC = (2;1) ⇒ BC = 5 .
AB + AC + BC
37 + 34 + 5
.
=
2
2
13
p( p − AB )( p − AC )( p − BC ) = .
2
ABC
Cho tam giác
có A(1; −1), B (3; −3), C (6;0). Diện tích ∆ABC
Mặt khác p =
Suy ra: S =
Câu 38.
là
A. 12.
B. 6.
C. 6 2.
Lời giải
D. 9.
Chọn B.
uuur
uuur
uuur
Ta có: AB = (2; −2) ⇒ AB = 2 2 , AC = (5;1) ⇒ AC = 26 , BC = (3;3) ⇒ BC = 3 2 .
uuu
r uuur
Mặt khác AB.BC = 0 ⇒ AB ⊥ BC .
Suy ra: S∆ABC =
Câu 39.
phương là:
1
AB.BC = 6.
2
r
r
r
r
Cho a = (2; −3) và b = (5; m) . Giá trị của m để a và b cùng
B. −
A. −6.
13
.
2
C. −12.
D. −
15
.
2
Lời giải
Chọn D.
r r
5 m
15
=
⇒m=− .
2 −3
2
·
A
(1;1),
B
(2;4),
C (10; −2). Góc BAC
Cho các điểm
bằng bao
Ta có: a, b cùng phương suy ra
Câu 40.
nhiêu?
A. 900 .
B. 600.
C. 450.
Lời giải
D. 300.
Chọn A.
uuur
uuur
Ta có: AB = (1;3) , AC = (9; −3) .
Trang 7/9
uuur uuur
AB. AC
·
·
= uuur uuur = 0 ⇒ BAC
= 900.
Suy ra: cos BAC
AB . AC
Câu 41.
ngoại tiếp là ?
A. 6.
Tam giác với ba cạnh là 5;12;13 có bán kính đường tròn
B. 8.
13
.
2
Lời giải
C.
D.
11
.
2
Chọn C.
Ta có: 52 + 122 = 132 ⇒ R =
bằng
13
. (Tam giác vuông bán kính đường tròn ngoại tiếp
2
1
cạnh huyền ).
2
Câu 42.
tam giác là:
A. 9 15.
Cho tam giác ABC có a = 4, b = 6, c = 8 . Khi đó diện tích của
B. 3 15.
C. 105.
Lời giải
D.
2
15.
3
Chọn B.
a +b+c 4+ 6+8
=
= 9.
2
2
Suy ra: S = p( p − a )( p − b)( p − c ) = 3 15.
Ta có: p =
Câu 43.
Tam giác với ba cạnh là 5;12;13 có bán kính đường tròn
nội tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu ?
A. 2.
B. 2 2.
C. 2 3.
D. 3.
Lời giải
Chọn A.
5 + 12 + 13
1
= 15 . Mà 52 + 12 2 = 132 ⇒ S = .5.12 = 30.
2
2
S
Mặt khác S = p.r ⇒ r = = 2.
p
Câu 44.
Tam giác với ba cạnh là 6;8;10 có bán kính đường tròn
Ta có: p =
ngoại tiếp bằng bao nhiêu ?
A. 5.
B. 4 2.
C. 5 2.
Lời giải
D. 6 .
Chọn A.
Ta có: 62 + 82 = 102 ⇒ R =
bằng
10
= 5. (Tam giác vuông bán kính đường tròn ngoại tiếp
2
1
cạnh huyền ).
2
Câu 45.
A. A = 300.
Cho tam giác ABC thoả mãn : b 2 + c 2 − a 2 = 3bc . Khi đó :
B. A = 450.
C. A = 600.
D. A = 750 .
Lời giải
Chọn A.
Ta có: cos A =
Câu 46.
bao nhiêu?
A. 29,9.
b2 + c 2 − a 2
3bc
3
=
=
⇒ A = 300.
2bc
2bc
2
µ = 56013' ; C
µ = 710 . Cạnh c bằng
Tam giác ABC có a = 16,8 ; B
B. 14,1.
C. 17,5.
Lời giải
D. 19,9.
Chọn D.
Trang 8/9
µ +C
µ = 1800 ⇒ µA = 1800 − 710 − 56013' = 520 47 ' .
Ta có: Trong tam giác ABC : µA + B
Mặt khác
Câu 47.
A. 33034'.
a
b
c
a
c
a.sin C 16,8.sin 710
=
=
⇒
=
⇒c=
=
; 19,9.
sin A sin B sin C
sin A sin C
sin A
sin 520 47 '
Cho tam giác ABC , biết a = 24, b = 13, c = 15. Tính góc A ?
B. 117 0 49'.
C. 28037 '.
Lời giải
D. 580 24'.
Chọn B.
Ta có: cos A =
Câu 48.
?
A. 68.
b 2 + c 2 − a 2 132 + 152 − 242
7
=
= − ⇒ A ; 1170 49'.
2bc
2.13.15
15
Tam giác ABC có
B. 168.
µA = 68012 ' , B
µ = 340 44 ' , AB = 117. Tính AC
C. 118.
Lời giải
D. 200.
Chọn A.
µ +C
µ = 1800 ⇒ C
µ = 1800 − 68012'− 340 44' = 770 4' .
Ta có: Trong tam giác ABC : µA + B
Mặt khác
a
b
c
AC
AB
AB.sin B 117.sin 340 44'
=
=
⇒
=
⇒ AC =
=
; 68.
sin A sin B sin C
sin B sin C
sin C
sin 77 0 4'
µ = 600. Độ dài cạnh b bằng
Tam giác ABC có a = 8, c = 3, B
Câu 49.
bao nhiêu ?
A. 49.
B.
97
C. 7.
Lời giải
D.
61.
Chọn C.
Ta có: b 2 = a 2 + c 2 − 2ac cos B = 82 + 32 − 2.8.3.cos 600 = 49 ⇒ b = 7 .
Câu 50.
Cho tam giác ABC , biết a = 13, b = 14, c = 15. Tính góc B ?
A. 590 49'.
B. 530 7'.
C. 590 29'.
D. 620 22'.
Lời giải
Chọn C.
Ta có: cos B =
a 2 + c 2 − b 2 132 + 152 − 142 33
=
=
⇒ B ; 590 29'.
2ac
2.13.15
65
Trang 9/9