TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH LIỄN
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG LỚP 11
THPT NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút
ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÒNG 1
(Đề thi có 01 trang, gồm 05 câu)
Câu I (5,0 điểm)
2
2
1. Giải phương trình lượng giác: sin x cos 4 x 2 sin 2 x 1 4 sin (
2. Tìm các nghiệm trong khoảng ; của phương trình:
x
)
4 2
�
�
2sin �
3x �
1 8sin 2x cos 2 2x.
4�
�
Câu II (5,0 điểm)
1. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau trong đó có 3 số chẵn và 3
số lẻ ?
2. Cho n là số nguyên dương thỏa mãn :
1Cn1 2Cn2 3Cn3 ... nCnn 128n . Tìm hệ số của x6 trong khai triển thành đa thức
của f ( x) 2.(1 x) n x.(2 x) n1 .
Câu III (4,0 điểm)
1. Giải phương trình: 2 x 2 5 x 1 7 x3 1
2. Một dãy phố có 5 cửa hàng bán quần áo. Có 5 người khách đến mua quần áo,
mỗi người khách vào ngẫu nhiên một trong năm cửa hàng đó. Tính xác suất để có ít
nhất một cửa hàng có nhiều hơn 2 người khách vào.
Câu IV (4,0 điểm) Cho hình vuông cạnh a, tâm O. Gọi S là một điểm ở ngoài mặt
phẳng (ABCD) sao cho SB = SD. Gọi M là điểm tùy ý trên AO với AM = x. mặt
phẳng () qua M song song với SA và BD cắt SO, SB, AB tại N, P, Q.
1. Tứ giác MNPQ là hình gì ?
2. Cho SA = a . Tính diện tích MNPQ theo a và x. Tính x để diện tích MNPQ
lớn nhất
Câu IV (2,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và M là trung điểm của
SC. Một mặt phẳng (P) chứa AM và lần lượt cắt các cạnh SB, SD tại các điểm B', D'
khác S. Chứng minh rằng:
4 SB ' SD ' 3
�
� .
3 SB SD 2
...........HẾT...........
Giám thị không giải thích gì thêm.
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH LIỄN
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG
LỚP 11 THPT NĂM HỌC 2017-2018
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
NỘI DUNG
CÂU
ĐIỂM
2.5
Giải phương trình lượng giác:
I.1
sin x cos 4 x 2 sin 2 2 x 1 4 sin 2 (
x
)
4 2
sin x cos 4 x 2 sin 2 2 x 1 2[1 cos(
2
x)] 0
0,5
0.5
sin x 1
(sin x 1)(cos 4 x 2) 0
cos 4 x 2
0.5
2
0.5
k 2 (k Z )(2)
Tìm các nghiệm trong khoảng ; của phương trình:
�
�
2sin �
3x � 1 8sin 2x cos 2 2x.
4�
�
�
�
3x
ĐK: sin �
�
��0.
4�
(1)
�x
k;
12
x
5
k
12
Trong khoảng ; ta nhận các giá trị : x
x
7
.
12
2.5
0,5
Khi đó phương trình đã cho tương đương với pt: sin 2x
1
2
11
5
; x
; x
;
12
12
12
Kết hợp đk (1) ta được hai giá trị thỏa mãn là: x
II.1
0,5
sin x cos 4 x cos 4 x 2(1 sin x ) 0
cos 4 x (sin x 1) 2(1 sin x) 0
sin x 1 x
I.2
7
; x .
12
12
Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau trong đó có 3 số chẵn và
3 số lẻ ?
1.0
0.5
0,5
2.0
TH1: Trong 3 số chẵn đó có mặt số 0.
Số các số tìm được là 5.C24 .C35 .5! 36000 (số).
TH2: Trong 3 số chẵn đó không có mặt số 0.
Số các số tìm được là C34 .C35 .6! 28800 (số).
Đ/ số 36000 28800 64800 số.
II.2
Cho n là số nguyên dương thỏa mãn :
1Cn1 2Cn2 3Cn3 ... nCnn 128n . Tìm hệ số của x6 trong khai triển
0.5
0.1
0.5
3.0
thành đa thức của f ( x) 2.(1 x) n x.(2 x) n1 .
1Cn1 2Cn2 3Cn3 ... nCnn n.2n1
2.0
� 128n n.2n2 � n 8
8
f ( x) 2.(1 x) x.(2 x) �
8
9
k 0
6
Hệ số của x là
III.1
2C86
C95 .24
2.C8k .x k
9
�C9i .29i.x i 1
1.0
i 0
2072 .
2.0
2 x2 5x 1 7 x3 1
pt
� 2( x 2 x 1) 3( x 1) 7 ( x 1)( x 2 x 1) ,
�
u x 2 x 1, u 0
�
do đó đặt �
v x 1, v �0
�
� 1
2
u v
u
�u �
2
Phương trình trở thành: 2u 3v 7uv � 2 � � 7. 3 0 � �
�
v
�v �
u 3v
�
2
1
2
* Với u 3v ,
* Với u v , ta có:
ta có:
III.2
2
x2 x 1
0.5
0.5
0.5
1
3
5
x 1 � x 2 x 0(vn)
2
4
4
�
x 4 6 (tm(*))
x 2 x 1 3 x 1 � x 2 8 x 10 0 � �
x 4 6 (tm(*))
�
Một dãy phố có 5 cửa hàng bán quần áo. Có 5 người khách đến mua quần
áo, mỗi người khách vào ngẫu nhiên một trong năm cửa hàng đó. Tính xác
suất để có ít nhất một cửa hàng có nhiều hơn 2 người khách vào.
Người khách thứ nhất có 5 cách chọn một cửa hàng để vào.
Người khách thứ hai có 5 cách chọn một cửa hàng để vào.
Người khách thứ ba có 5 cách chọn một cửa hàng để vào.
Người khách thứ tư có 5 cách chọn một cửa hàng để vào.
Người khách thứ năm có 5 cách chọn một cửa hàng để vào.
Theo quy tắc nhân có 5.5.5.5.5 = 3125 khả năng khác nhau xảy ra cho 5
người vào 5 cửa hàng. Suy ra số phần tử của không gian mẫu là: 3125 .
Để có ít nhất một cửa hàng có nhiều hơn 2 khách vào thì có các trường hợp
(TH) sau:
0.5
2.0
0.5
IV
IV.1
TH1: Một cửa hàng có 3 khách, một cửa hàng có 2 khách, ba cửa hàng còn
lại không có khách nào. TH này có khả năng xảy ra.
TH2: Một cửa hàng có 3 khách, hai cửa hàng có 1 khách, hai cửa hàng còn
lại không có khách nào. TH này có C51.C53 .C42 .P2 600 khả năng xảy ra.
TH3: Một cửa hàng có 4 khách, một cửa hàng có 1 khách, ba cửa hàng còn
lại không có khách nào. TH này có C51.C54 .C41 100 khả năng xảy ra.
TH4: Một cửa hàng có 5 khách, các cửa hàng khác không có khách nào. TH
này có C51 5 khả năng xảy ra.
Suy ra có tất cả 200 600 100 5 905 khả năng thuận lợi cho biến cố
“có ít nhất một cửa hàng có nhiều hơn 2 người khách vào”.
905 181
Vậy xác suất cần tính là: P
3125 625
Cho hình vuông cạnh a, tâm O. Gọi S là một điểm ở ngoài mặt phẳng
(ABCD) sao cho SB = SD. Gọi M là điểm tùy ý trên AO với AM = x. mặt
phẳng () qua M song song với SA và BD cắt SO, SB, AB tại N, P, Q.
Tứ giác MNPQ là hình gì ?:
S
Ta có : SB = SD
SBC = SDC (c-c-c)
Gọi I là trung điểm SC IBC = IDC
IB = ID
IBD cân tại I
N
I
IO BD
P
Mà OI // SA
SA BD
(*) A
D
Ta có :
( ) // BD
MQ // BD
BD ( ABO)
( ) ( ABO) MQ
NP // BD
( 2)
Tương tự :
Từ (1) và (2) , suy ra MQ // NP // BD
Mặt khác :
IV.2
( ) // SA
SA ( SAO)
( ) ( SAO) MN
(1) Q
M
AQM
Tính MN : Xét tam giác SAO :
0.5
0.5
4.0
0.5
C
B
(3)
MN // SA
( 4)
0
Ta có :
0.5
0.5
O
PQ // SA
(5)
Tương tự :
Từ (4) và (5) , suy ra MN // PQ // SA
(6)
Từ (3) , (6) và (*), suy ra MNPQ là hình chữ nhật
Vậy : MNPQ là hình chữ nhật
Tính diện tích MNPQ theo a và x:
Ta có : S MNPQ MQ.MN
Tính MQ :
Xét tam giác AQM :
ˆ 45
0
Qˆ 45
ˆ
0
M 90
0.5
cân tại M
MQ = AM = x
0.5
0.5
0.5
Ta có :MN//SA
x.
MN OM
AS
OA
S MNPQ MQ.MN x.(a x. 2 )
1
2
0.5
x. 2 (a x. 2 )
Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho 2 số dương x. 2 và a x. 2
a²
2 (a x. 2 )
( x. 2 a2 x. 2 ) ) 4
0.5
2
S MNPQ
1 a²
a²
.
4
2
4. 2
Đẳng thức xảy ra khi
M là trung điểm AO
V
a 2
x
OM
MN AS .
a. 2
a x. 2
OA
a. 2
2
S MNPQmã
x. 2 a x. 2
Vậy :
x
a. 2
4
a²
4. 2
x
a
a. 2
4
2. 2
0.5
thì S MNPQ đạt giá trị lớn nhất
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và M là trung điểm
của SC. Một mặt phẳng (P) chứa AM và lần lượt cắt các cạnh SB, SD tại các
điểm B', D' khác S. Chứng minh rằng:
2.0
4 SB ' SD ' 3
�
� .
3 SB SD 2
S
D'
M
I
D
P
O
A
N
C
B'
B
Gọi I = AMB'D' và O = ACBD,
S, O, I thẳng hàng (3 điểm chung của 2 mặt phẳng (SAC) và (SBD)
SI 2
(I là trọng tâm của SAC) Vẽ BP // B'I và DN // D'I P, N �SO
SO 3
OP ON .
Đặt x
0.5
SD
SB
; y
.
SD '
SB '
x y
SB SD SP SN 2SO
3
2 3 x, y �[1; 2] (*) (vì
SB ' SD ' SI SI
SI
2
2
�2 � 4
1 1 3
ODN= OBP) Suy ra: �3 �
�
x y xy
�x y � 3
Từ (*): 1 �x �2 x 2 3x 2 �0 x(3 x) �2
0.5
3 3
�
xy 2
x y 3
�
xy
2
1 1 3
� . Đpcm
x y 2
TỔNG ĐIỂM TOÀN BÀI
x ׳y
0.5
2
0.5
20,0