Tải bản đầy đủ (.doc) (18 trang)

GIÁO án NÂNG CAO lớp 4 TUẦN 17 va 18

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (124.37 KB, 18 trang )

Tuần 17
Ngày soạn: 20/12/2009
Ngày giảng:
Sĩ số:
/25
Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2009
Tiếng Việt
Luyện đọc diễn cảm: Rất nhiều mặt trăng
A- Mục đích, yêu cầu:
1. Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài.đọc diễn cảm bài văn, phân
biệt lời ngời dẫn chuyện với lời nhân vật.
2. Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài.
Hiểu nội dung bài: cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt
trăng rất ngây thơ, khác với ngời lớn.
B- Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ bài đọc. Bảng phụ chép câu luyện đọc.
C- Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I. Kiểm tra:
- Gọi học sinh đọc bài: Rất nhiều - 4 học sinh đọc bài,TLCH trong
mặt trăng.
bài.
II. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:SGV (332)
- Nghe GT, mở sách
2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm
hiểu bài
- HS nối tiếp đọc bài theo 3
a) Luyện đọc
đoạn, đọc 3 lợt


- GV kết hợp giới thiệu tranh minh - Luyện phát âm từ, câu khó
hoạ
- Quan sát tranh minh hoạ
- Treo bảng phụ HD luyện đọc từ, - Luyện đọc
câu khó
- Nghe
- GV đọc diễn cảm cả bài
- Có mặt trăng thì khỏi bệnh.
b) Tìm hiểu bài
- Mời đại thần và nhà khoa học
- Cô công chúa nhỏ có nguyện đến lấy mặt trăng.Họ nói không
vọng gì?
thể thực hiện đợc.
- Nhà vua đã làm gì?
- Các vị đại thần và các nhà khoa - Vì mặt trăng ở rất xa và lại rất
học nói gì với nhà vua?
to, gấp hàng nghìn lần vơng
- Tại sao họ cho rằng điều đó quốc của vua.
không thực hiện đợc?
- Cần phải hỏi công chúa trớc
- Cách nghĩ của chú hề có gì - Mặt trăng to hơn móng tay,
khác mọi ngời
làm bằng vàng.
- Công chúa nhỏ nghĩ gì?
- Công chúa vui sớng và khỏi
- Thái độ của công chúa nh thế bệnh
nào?
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm
- 3 em đọc theo cách phân vai
- HD đọc diễn cảm đoạn, chọn - Đọc diễn cảm đoạn 1 theo vai

107


giọng đọc
- Đọc trớc lớp
- Gọi học sinh đọc
- Mỗi tổ cử 1 nhóm thi đọc
- Tổ chức thi đọc theo vai đoạn
1
- Trẻ em suy nghĩ rất khác ngời
III.Củng cố, dặn dò:
lớn
- Câu chuyện giúp em hiểu
điều gì?
- GV nhận xét, dặn học sinh tập
kể chuyện.
Hớng dẫn thực hành- Toán
Luyện tập
A.Mục tiêu: Giúp HS rèn kỹ năng:
- Thực hiện phép chia cho số có ba chữ số
- Giải toán có lời văn.
- Rèn kỹ năng chia nhanh chính xác
B.Đồ dùng dạy- học:
- Thớc mét
C.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

I.Kiểm tra:

Tính:

124546 : 654 = ?
76543 : 987 = ?

- Cả lớp thực hiện chia; mỗi dãy 1
phép tính -3 em lên bảng

439643 : 345 = ?
II.Bài mới:
Cho hs làm các bài tập trong VBTT
và chữa bài
Bài 1

Bài 1:Cả lớp làm vào vở

- Đặt tính rồi tính?

- 3 em lên bảng

GV chấm bài nhận xét:
Bài 2: Tìm x.

Bài 2 :

- Cho HS làm vở.

a/ 517 x = 151481

- Gọi 2 em chữa bài.

- GV chấm chữa bài cho HS.

x = 151481 : 517 = 293
b/ 195906 : x = 634
x = 195906 : 634 =

Bài 3:

309

- Giải toán:

Bài 3: Cả lớp làm vở -đổi vở kiểm
tra

108


Đọc đề- tóm tắt đề?

Số áo của phân xởng B là::

Bài toán cho biết gì ? hỏi gì?
Nêu các bớc giải bài toán?

144 84 = 12096 ( cái áo )
Trung bình mỗi ngời làm đợc số
áo:
12096 : 112 = 108 ( cái áo )


Bài 4: GV cho HS thi làm nhanh.
III.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: Nêu cách tính chu vi,
diện tích hình chữ nhật?

Đáp số: 108 cái
áo
- HS trình bày: Đáp án D

2.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài
- Học sinh trình bày và chuẩn bị
bài gìơ sau.
Ngày soạn: 21/12/2009
Ngày giảng:
Sĩ số:
/25
Thứ t ngày 23 tháng 12 năm 2009
Toán: luyện tập
A.Mục tiêu: Giúp HS rèn kỹ năng:
- Thực hiện phép chia cho số có ba chữ số, tính giá trị của
biểu thức.
- Giải toán có lời văn.
- Rèn kỹ năng chia nhanh chính xác
B.Đồ dùng dạy- học:
- Thớc mét
C.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò


I.Kiểm tra:
Tính:

1234 : 122 = ?

3456 : 221 = ?

- Cả lớp thực hiện chia; mỗi dãy 1
phép tính -3 em lên bảng

II.Bài mới:
Cho hs làm các bài tập trong VBTT
và chữa bài
Bài 1. Viết số thích hợp vào ô
trống:
Bài 1:Cả lớp làm vào vở
- 3 em lên bảng
GV chấm bài nhận xét:
Bài 2: Tính:

a) 24680 + 752 x 304 =
109


- Cho HS làm vở.

b) 135790 = 12126 : 258 =

- Gọi 2 em chữa bài.
- GV chấm chữa bài cho HS.

Bài 3:
- Giải toán:

Bài 3: Cả lớp làm vở -đổi vở kiểm
tra

Đọc đề- tóm tắt đề?

Đổi. 25 kg = 25000g

Bài toán cho biết gì ? hỏi gì?

Một thùng có số kg bún khô là:

Nêu các bớc giải bài toán?

25 000 : 125 = 200 (gói)
47 thùng có số gói là:

Bài 4: GV cho HS thi làm nhanh.

200 x 47 = 9400 (gói)

III.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: Nêu cách tính chu vi, - Học sinh trình bày và chuẩn bị
bài gìơ sau.
diện tích hình chữ nhật?
2.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài
HDTH- Tiếng việt
Đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật.

A- Mục đích, yêu cầu:
1. Hiểu đợc cấu tạo cơ bản của đoạn văn trong bài văn miêu
tả đồ vật, hình thức thể hiện giúp nhận biết mỗi đoạn văn.
2. Luyện tập xây dựng 1 đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ
vật
B- Đồ dùng dạy- học:
- Bảng lớp viết ND bài 2,3. Bảng phụ viết bài 1luyện tập.
C- Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I. Kiểm tra:
- GV trả đồ chơi mà học sinh - Học sinh chuẩn ị đồ chơi.
chuẩn bị.
II.Dạy bài mới:
- Nghe, mở sách
1.Giới thiệu bài: Vở bài tập TV.
- 3 HS nối tiếp đọc yêu cầu bài
2. Ôn kiến thức:
1,2,3
- GV gọi học sinh đcj lại bài Cái cối - Cả lớp đọc thầm bài: Cái cối
tân.
tân suy nghĩ làm bài cá nhân
vào nháp
- Bài văn gồm mấy đoạn?
- 4 đoạn
- Bố cục bài văn nh thế nào?
- 3 phần, mở bài: Đoạn 1
thân bài: Đoạn 2, 3
kết bài: Đoạn 4
- Nêu ý chính mỗi đoạn?

Đoạn 1: Giới thiệu cái cối
Đoạn 2: Tả hình dáng bên ngoài
110


Đoạn 3: Tả hoạt động
Đoạn 4: Nêu cảm nghĩ về cái cối
- 3 em đọc, lớp đọc thầm

3. Phần luyện tập:
Bài 1:
- GV giải nghĩa từ két: bám - 1 em đọc nội dung bài
chặt vào
- Nghe giải nghĩa
- GV phát phiếu bài tập
- Làm bài cá nhân vào phiếu
- GV thu phiếu, chấm, nhận xét
- Nhiều em đọc bài làm
- GV chốt lời giải đúng
a) Có 4 đoạn
b) Đoạn 2 tả hình dáng bên ngoài
c) Đoạn 3 tả ngòi bút
d) Câu mở đầu đoạn 3, câu kết - 1 em đọc câu mở đầu, câu
đoạn
kết đoạn
ý chính: Tả ngòi bút, công dụng,
cách giữ...
- HS đọc yêu cầu, suy nghĩ
Bài 2
viết bài. 2 HS đọc bài viết, lớp

- GV nhắc HS nội dung chú ý VBT nhận xét
III.Củng cố, dặn dò:
- Gọi 1 em đọc ghi nhớ
- 1 em đọc
- Dặn về nhà quan sát cái cặp
sách

111


Ngày soạn: 24/12/2009
Ngày giảng:
Sĩ số:
/25
Thứ sáu ngày 25 tháng 12 năm 2009
Tiếng việt
Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ?
A-Mụcđích,yêucầu:
1. Luyện cho HS hiểu trong câu kể Ai làm gì ? vị ngữ nêu lên
hoạt động của ngời hay vật.
2. Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ? thờng do động từ và
cụm động từ đảm nhiệm
B- Đồ dùng dạy- học:
- 3 băng giấy viết 3 câu ở bài tập 1
- Bảng phụ kẻ nội dung bài tập 3
C- Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I.Kiểm tra bài cũ:
- 2 em làm lại bài tập 3 tiết trớc

II.Dạy bài mới:
- Lớp nhận xét
1. Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC
2. Hớng dẫn luyện:
- Nghe mở sách
a) Yêu cầu 1
- 2 em nối tiếp đọc đoạn văn, 1
- Tìm các câu kể Ai làm gì ? em đọc 4 yêu cầu bài tập 1, lớp
trong đoạn văn
thực hiện các yêu cầu
- GV nhận xét
- Có 3 câu: 1, 2, 3
b)Yêu cầu 2
- HS đọc các câu vừa tìm
- Xác định vị ngữ các câu trên
- HS đọc yêu cầu 2
- GV mở bảng lớp
- 3 em làm bảng lớp xác định vị
ngữ
c)Yêu cầu 3
Câu 1: đang tiến về bãi
- Nêu ý nghĩa của vị ngữ
Câu 2: kéo về nờm nợp
d) Yêu cầu 4
Câu 3: khua chiêng rộn ràng.
- GV chốt ý đúng: b
3.Phần luyện tập:
- Nêu hoạt động của ngời và vật
Bài 1
- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc

- GV chốt ý đúng: Các câu 3, 4, thầm chọn ý đúng, 1-2 em đọc
5, 6, 7 là câu kể Ai làm gì ?
Bài 2
- 4 em đọc, lớp nhẩm thuộc ghi
- GV chấm bài nhận xét: a) Đàn nhớ
cò trắng bay lợn trên cánh đồng.
b) Bà em kể chuyện cổ tích. c) - HS đọc yêu cầu, làm miệng
Bộ đội giúp dân gặt lúa.
- 1 em chữa bảng (gạch dới vị
Bài 3
ngữ)
- GV chốt ý đúng, sửa những
câu sai cho HS
- HS đọc yêu cầu, lớp làm bài
112


III.Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS đọc ghi nhớ.
- Dặn viết bài 3 vào vở bài tập

vào vở
- Chữa bài đúng
- HS đọc yêu cầu, làm nháp
- Đọc bài làm
- 1 em đọc ghi nhớ

Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
A.Mục tiêu: Giúp HS

- Biết dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2.
- Nhận biết số chẵn và số lẻ.
- Vận dụng để giải các bài tập liên quan đến chia hết cho 2 và
không chia hết cho 2.
B.Đồ dùng dạy học:
- Thớc mét, bảng phụ chép ví dụ.
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
I.Kiểm tra:
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2?
II.Bài mới:
*Bài 1: Trong các số sau số nào
chia hết cho 2, số nào không chia
hết cho 2?
1224; 32545; 254456; 10008;
23459.
- Cho HS làm vào vở và chữa bài:
- GV chấm bài nhận xét:
*Bài 2: Cho các chữ số: 0; 1; 3; 2
Tìm các số có 3 chữ số đợc lập
từ 4 chữ số đã cho. Số nào chia
hết cho 2, số nào không chia hết
cho 2?

Hoạt động của trò
- HS trình bày.

- Cả lớp làm vở - đổi vở kiểm
tra:
Số chia hết cho 2 là:

1224; 254456; 10008
Số không chia hết cho 2 là:
32545; 23459
- Cả lớp làm vở -2 em lên bảng
chữa .
Các số đợc lập là: 1023; 1032;
1203; 1230; 1302; 1320; 2013;
2031; 2103; 2130; 2301; 2310;
3012; 3021; 3102; 3120; 3201;
3210.
Số chia hết cho 2 là:
1032;1230;
1302;
1320;
2130;2310;
3012;
3102;
3120;3210.
Số không chia hết cho 2 là:
1023;1203;2013;2031;2103;230
113


*Bài 3:

1;3021;
3201.
- Cả lớp làm vào vở.
- Các số chẵn có ba chữ số, mà
mỗi số có đủ ba chữ số đó:

III.Các hoạt động nối tiếp:
346;364;436; 634.
GV nhận xét và dặn học sinh - Các số lẻ có ba chữ số, mà mỗi
chuẩn bị bài giờ sau.
số có đủ ba chữ số:635; 653
563; 365.

- Học sinh theo dõi và chuẩn bị
bài cho giờ sau.

114


Tuần 18
Ngày soạn: 26/12/2009
Ngày giảng:
Sĩ số:
/25
Thứ hai ngày 28 tháng 12 năm 2009
Tiếng Việt
Ôn tập (tập đọc)
A- Mục đích, yêu cầu:
1. Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp kiểm tra kĩ
năng đọc- hiểu ( HS trả lời đợc 1-2 câu hỏi về nội dung bài
đọc).
Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc trôi chảy, phát âm rõ,
tốc độ tối thiểu cần đạt 120 chữ/ phút, biết ngừng nghỉ sau các
dấu câu, đọc diễn cảm.
2. Hệ thống 1 số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật
của các bài là chuyện kể thuộc 2 chủ điểm: Có chí thì nên và

Tiếng sáo diều.
B- Đồ dùng dạy- học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL trong 9 tuần
- Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 2
C- Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I.Kiểm tra:
II. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài: GV nêu MĐ- YC tiết
học
2. Kiểm tra tập đọc và HTL
- Vài học sinh nêu tên các bài
- Kể trên các bài tập đọc và HTL đã tập đọc và HTL
học thuộc các chủ điểm đã học: Có
chí thì nên và Tiếng sáo diều..
- Học sinh lần lợt bốc thăm
- Đa ra phiếu thăm
phiếu
Chuẩn bị
- Thực hiện đọc theo yêu cầu
- GV nêu câu hỏi nội dung bài
ghi trong phiếu
- GV nhận xét, cho điểm
- Học sinh trả lời
3. Bài tập 2
( 5 em lần lợt kiểm tra )
- GV nêu yêu cầu bài tập 2
- GV nắc HS lu ý chỉ ghi lại những - Học sinh đọc yêu cầu
điều cần nhớ về bài tập đọc là - Lớp đọc thầm

truyện kể .
- 1-2 em trả lời
- GV treo bảng phụ
- Học sinh nêu tên các truyện
- 1 em chữa trên bảng phụ
- GV nhận xét
- Lớp nhận xét
Ví dụ: Tên bài Ông trạng thả diều - Lớp hoàn chỉnh nội dung
115


tác giả Trinh Đờng, nội dung chính vào bảng tổng kết theo yêu
Nguyễn Hiền nhà nghèo mà hiếu cầu
học. Nhân vật: Nguyễn Hiền.
III. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn học sinh tiếp tục luyện đọc - Nghe nhận xét.

116


Hdth- Toán
Dấu hiệu chia hết cho 9
A.Mục tiêu: Giúp HS
- Biết dấu hiệu chia hết cho 9
- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 để làm bài tập
B.Đồ dùng dạy- học:
- Thớc mét, bảng phụ chép ví dụ
C.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy


Hoạt động của trò

I.Kiểm tra:
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2,5?

- Học sinh trình bày.

II.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong
VBTT và chữa bài:
*Bài 1:
- GV chấm bài nhận xét:

*Bài 2:

*Bài 3:

- Cả lớp làm vào vở -1 em chữa
bài
Số chia hết cho 9 là: 99; 108;
29385
- Cả lớp làm bài vào vở 1em chữa
bài
Số không chia hết cho9 là:
96 ; 7853; 5554 ;1097

*Bài 4:

- Cả lớp làm vào vở -đổi vở kiểm

tra

-Viết số thích hợp vào chỗ chấm?
III.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố:
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 9 ?

Số thích hợp để điền vào ô
trống là:
315;

135;

225

2.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài.
117


- Học sinh trình bày.
Ngày soạn: 28/12/2009
Ngày giảng:
Sĩ số:
/25
Thứ t ngày 30 tháng 12 năm 2009
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 9- 3
A.Mục tiêu: Giúp HS
- Củng cố về dấu hiệu chia hết cho 3, ,9
- Biết kết hợp hai dấu hiệu để nhận biết các số vừa chia

hết cho 3 vừa chia hết cho 9
B.Đồ dùng dạy- học:
- Thớc mét, Vở bài tập toán tập 2 trang 7
C.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy
I.Kiểm tra:
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 3- 9?
- Lấy ví dụ?
II.Bài mới:
* Bài 1: GV cho học sinh làm bài
vào vở và đổi vở kiểm tra.

Hoạt động của trò
- 3, 4 em nêu
- Cả lớp làm vở -đổi vở kiểm tra
a.Số chia hết cho 3 là:
294; 2763; 3681;
b.Số chia hết cho 9 là: 2763;
3681
c.Số chia hết cho 3 nhng không
chia hết cho 9 là: 294;

* Bài 2: GV gọi học sinh lên bảng
làm- Lớp làm vào vở.
- Cả lớp làm vở -1 em lên bảng
chữa
a.Số chia hết cho 9 là: 612; 126;
261; 621; 162; 216
* Bài 4: GV gọi học sinh làm bài b. Số chia hết cho 3 nhng không
miệng.

chia hết cho 9 là: 120; 102
- HS nêu miệng kết quả:
a.Số 4568 không chia hết cho 3
(Đúng)
III.Các hoạt động nối tiếp:
b.Số 55647 chia hết cho 9.
1.Củng cố: Cho HS chơi trò chơi: (Đúng)
Ai nhanh hơn?
c.Số 462 chia hết cho 2 và 3.
a.Với bốn chữ số 0; 6; 1; 2 Hãy viết (Đúng)
các số có ba chữ số (ba chữ số
118


kh¸c nhau )vµ chia hÕt cho 9.
b.Víi bèn ch÷ sè 0; 6; 1; 2 H·y
viÕt c¸c sè cã ba ch÷ sè (ba ch÷ - Häc sinh thùc hiÖn:
sè kh¸c nhau) vµ chia hÕt cho 3 Sè chia hÕt cho 9 lµ: 126; 162;
nhng kh«ng chia hÕt cho 9.
216; 261;612; 621.
2.DÆn dß: VÒ nhµ «n l¹i bµi
Sè chia hÕt cho 3 nhng kh«ng
chia hªt cho 9 lµ: 102; 120; 201;
210.
- Häc sinh theo dâi.

119


Tiếng Việt

Ôn tập (luyện từ- câu)
A- Mục đích, yêu cầu:
1.Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng.
2. Ôn luyện kĩ năng đặt câu, kiểm tra sự hiểu biết của HS
về nhân vật (trong các bài tập đọc) qua bài tập đặt câu nhận
xét về nhân vật
3. Ôn các thành ngữ, tục ngữ đã học qua bài thực hành chọn
thành ngữ, tục ngữ hợp với tình huống đã cho.
B- Đồ dùng dạy- học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc, học thuộc lòng
- Bảng phụ chép nội dung bài tập 3
C- Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I. Kiểm tra:
- GV nêu MĐ- YC tiết học.
- Học sinh theo dõi.
II.Bài mới:
1. Kiểm tra tập đọc và HTL:
- Vài học sinh nêu tên các bài
- Kể trên các bài tập đọc và HTL đã tập đọc và HTL
học thuộc 2 chủ điểm: Có chí thì
- Học sinh lần lợt bốc thăm
nên và Tiếng sáo diều
phiếu
- Đa ra phiếu thăm
- Chuẩn bị
- GV nêu câu hỏi nội dung bài
- Thực hiện đọc theo yêu cầu
- GV nhận xét, cho điểm

ghi trong phiếu
2. Hớng dẫn làm bài tập:
- Học sinh trả lời
Bài tập 2
( 5 em lần lợt kiểm tra )
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS đọc đoạn văn SGK 176
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Treo bảng phụ
- HS đọc đoạn văn
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
- 1 em điền bảng phụ
a) Các danh từ, động từ, tính từ - Lần lợt phát biểu ý kiến
trong đoạn văn: + Danh từ: Buổi, - Làm bài đúng vào vở
chiều, xe, thị trấn, phố, nắng,
huyện, em bé, mắt, mí, cổ, móng
hổ, quần áo, sân, Hmông, TuDí,
Phù Lá.
+ Động từ: Dừng lại, chơi đùa.
+ Tính từ: Nhỏ, vàng hoe, sặc
sỡ
- HS lần lợt nêu câu hỏi
b) Đặt câu hỏi
+Buổi chiều, xe làm gì ?
+Nắng phố huyện thế nào ?
+Ai đang chơi đùa trớc sân
III. Củng cố, dặn dò:
- Học sinh trả lời và chuẩn bị
120



- ThÕ nµo lµ danh tõ , ThÕ nµo lµ bµi giê sau.
®éng

?
- ThÕ nµo lµ tÝnh tõ ?
- GV nhËn xÐt tiÕt häc

121


Ngày soạn: 28/12/2009
Ngày giảng: 2/1/2010
Sĩ số:
/25
Thứ sáu ngày 1 tháng 1 năm 2010
HDTH: Khoa học
Chữa bài kiểm tra học kỳ I
A. Mục tiêu:
Học xong bài này, học sinh biết:
- Nhận ra u điểm và khuyết điểm của học sinh thông qua bài
kiểm tra.
- Nhận ra đợc những hạn chế trong cách trình bày và ôn tập
kiến thức.
B. Đồ dùng dạy học:
Bài kiểm tra của học sinh.
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò


I- Kiểm tra:
II- Dạy bài mới:
HĐ1: Nhận xét bài kiểm tra.
+ Nhận xét chung:
- Ưu điểm:
Bài làm đạt kết quả tốt, trình
bày đẹp và khoa học, chữ viết
sạch sẽ.

- Học sinh theo dõi.

- Nhợc điểm:
Nhiều bài kết quả còn thấp chữ
viết xấu trình bày còn bẩn.
+ Nhận xét riêng từng bài:

- Học sinh theo dõi.

- Tuyên dơng những em: Vũ, Hơng
- Uấn nắn những học sinh: Nam,
Hiềnviết chữ và trình bày còn
bẩn, kết quả cha cao
HĐ2: Thống nhất đáp án.
- Gv cùng học sinh thống nhất đáp
án từng câu.

- Học sinh trình bày và nêu lý
giải về đáp án.


- GV cho học sinh học tập những

- Học sinh tham khảo.

122


bài làm xuất sắc.
III. Hoạt động nối tiếp:

- Học sinh chuẩn bị cho giờ
sau.

1- Củng cố: GV hệ thống hoá kiến
thức
2- Dặn dò:Chuẩn bị bài giờ sau.
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 9- 3
A.Mục tiêu: Giúp HS
- Củng cố về dấu hiệu chia hết cho 3, 9.
- Biết kết hợp hai dấu hiệu để nhận biết các số vừa chia
hết cho 3 vừa chia hết cho 9.
B.Đồ dùng dạy- học:
- Thớc mét, Vở bài tập toán tập 4.
C.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy
I.Kiểm tra:
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 3- 9?
- Lấy ví dụ?
II.Bài mới:

* Bài 1:
a.Với bốn chữ số 0; 4; 2; 3. Hãy
viết các số có ba chữ số (ba chữ
số khác nhau )và chia hết cho 9.
b.Với bốn chữ số 0; 4; 2; 3. Hãy
viết các số có ba chữ số (ba chữ
số khác nhau) và chia hết cho 3
nhng không chia hết cho 9.

Hoạt động của trò
- 3, 4 em nêu
- Cả lớp làm vở -đổi vở kiểm tra
a.Số chia hết cho 9 là:
234; 243; 324; 342; 423; 432.
b. Số chia hết cho 3 nhng không
chia hết cho 9 là: 204; 240; 402;
420.

* Bài 2: GV gọi học sinh lên bảng a.Số 4568 không chia hết cho 3
làm- Lớp làm vào vở.
(Đúng)
b.Số 55647 chia hết cho 9.
* Bài 4:
(Đúng)
Tìm a;b để a34b chia hết cho 2 c.Số 462 chia hết cho 2 và 3.
(Đúng)
và 9?
- Học sinh thực hiện:
Bài giải:
Xét dấu hiệu chia hết cho 2:

Để a34b chia hết cho 2 thì b = 0;
2;4;6;8.
Vậy ta có: a340 ; a342 ; a344 ; a346 ; a348
Ta thấy 7 a34b 24
123


III.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: Nhận xét giờ học.
2.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài

Mà từ 7 24 chỉ có 9 và 18 chia
hết cho 9.
Vậy a = 2; 9; 7; 5; 3.
Ta đợc các số:2340; 9342; 7344;
3346; 3348 chia hết cho cả 2 và
9.
- Học sinh theo dõi.

124



×