Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

ĐỀ THI 13 học phần toán cao cấp 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.18 KB, 3 trang )

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Đề số 13
ĐỀ THI 13
Học phần: Toán cao cấp 1
Số đơn vị học trình: 03 Thời gian thi: 90 phút
Hệ, ngành: ĐH Kế toán liên thông từ TC lên ĐH
Câu 1 (4,0 điểm)
a) Tính định thức:

6 3 0 2
3 5 1 4
2 0 1 0
1 1 4 2

4 x1  2 x2  x3  3x4  4

�x  x +x  2 x  1
�1 2 3
4
b) Giải hệ phương trình: �
2 x1  3 x2  3x3  x4  3


4 x1  x2  x3  5x4  1

Câu 2 (3,0 điểm)


a) Xét sự hội tụ của chuỗi số


1

�n  n  1  n  3
n 1



b) Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa

xn

� 2n  1
n 1

n

Câu 3 (3,0 điểm)
a) Giải phương trình vi phân: y ' y  x

xe x
b) Tính giới hạn: lim
x � � x  e x
Hết
Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Thí sinh không được sử dụng tài liệu.


Đề số 13
ĐÁP ÁN ĐỀ THI 13
Học phần: Toán cao cấp
Số đơn vị học trình: 03 - Thời gian thi: 90 phút

Hệ, ngành: ĐH kế toán liên thông từ TC lên ĐH
Câu
hỏi
Câu
1
a)
(4đ)

Nội dung

Điểm

6 3 0 2
1 1 4 2
3 5 1 4
3 5 1 4

2 0 1 0
2 0 1 0
1 1 4 2
6 3 0 2

0.5

1 1
4
2
8 11 2
0 8 11 2


 2 9 4  106
0 2 9 4
3 24 14
0 3 24 14

0.5
0.5

0.5

b)
4 2 1 3 � �
1 1



1 1 1 2 �
4 2

�� �

2 3 3 1 � �
2 3

� �
4 1 1 5 � �
4 1

1 1 1
2 � �

1



0 6 3 11�
0



��

0 5 5 3 � �
0

� �
0 5 5 3 � �
0


1 2�
1 3 �

3 1 �

1 5 �
1 1 2 � �
1 1 1
2�

1 2 8 �

0 1
2 8 �
�� �

5 5 3 � �
0 0 15 37 �
� �

0 0 0� �
0 0
0
0�
�21a 46a 37 a �
;
;
; a �, với a là
Suy ra hệ phương trình thuần nhất có nghiệm �
� 15 15 15 �
tham số.Nghiệm riêng của hệ là  0;1;1;0  .
37a
�21a 46a

;
 1;
 2; a �, với a là
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm �
15
� 15 15

tham số.

Câu a)
2
(3đ)

1
1
� 3 , chuỗi
Hội tụ vì
n  n  1  n  3 n



1

3 hội tụ.
n 1 n

0.5

0.5

0.5

0.5
0.5
0.5
0.5


b)

n
Đặt un  x   an x , trong đó an 

1

n
 2n  1 . Ta có:

1
0
n �� 2n  1

lim n an  lim
n ��

.5

0.5

Do đó bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa R  �.
Vậy miền hội tụ của chuỗi đã cho là �.
Câu a)
3
(3đ)

b)

0.5

dy

dy
 dx = 0.
 y=0 �
y
dx
Suy ra nghiệm của phương trình là: y = Ce– x. • Coi C là hàm số của x thì từ
dy
dC
 e x .
 Ce  x . Thay vào phương trình đã cho ta được:
trên ta có:
dx
dx
dC
xe x dx  ( xe x  e x )  C1
e x .
 Ce  x + Ce– x = x � dC = xex dx. Vậy C = �
dx
. Từ đó: y = [(xex – ex) + C1]e– x
hay y = Ce– x + x – 1.

0.5

xe x
e x  xe x
2e x  xe x
lim
 lim
 lim
x � � x  e2 x

x �  � 1  2e 2 x
x � �
4e 2 x
2 x
1
 lim

lim
 0.
x �  � 4e x
x �  � 4e x

0.5

• Xét phương trình thuần nhất y' + y = 0 �

Ghi chú: Mọi cách làm khác đáp án nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

0.5
0.5

0.5
0.5



×