Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Giáo án Toán 4 chương 4 bài 1: Phân số

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.68 KB, 4 trang )

Bài 1:
PHÂN SỐ
I. MỤC TIÊU:
- Bước đầu nhận biết về phân số, biết phân số có tử số và mẫu số.
- Biết đọc, biết viết phân số.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các hình minh hoạ như trong SGK trang 106, 107.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định:
- Nhắc nhở HS tư thế ngồi học và chuẩn bị - HS lắng nghe và thực hiện.
sách vở để học bài.
2.Kiểm tra bài cũ
- Muốn tính chu vi và diện tích hình bình
- 2 HS nêu HS dưới lớp theo dõi để
hành em làm sao ?
nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét và cho điểm HS.
3.Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
- Phân số.
- HS lắng nghe.
- GV ghi tựa lên bảng.
- 1 HS nhắc lại tựa bài.
B/ Giới thiệu phân số:
- GV treo lên bảng hình tròn được chia thành - HS quan sát hình.
6 phần bằng nhau, trong đó có 5 phần được
tô màu như phần bài học của SGK.
- GV hỏi:
* Hình tròn được chia thành mấy phần bằng - HS trả lời.


nhau ?
* Có mấy phần được tô màu ?
- GV nêu:
* Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau, tô - HS lắng nghe.
màu 5 phần. Ta nói đã tô màu năm phần sáu
hình tròn.
5
* Năm phần sáu viết là 6 . (Viết 5, kẻ vạch

ngang dưới 5, viết 6 dưới vạch ngang và
thẳng với 5.)
5
- GV yêu cầu HS đọc và viết 6 .

- HS viết, và đọc.


5
5
- GV giới thiệu tiếp: Ta gọi 6 là phân số.
- HS nhắc lại: Phân số 6 .
5
- HS nhắc lại.
+ Phân số 6 có tử số là 5, có mẫu số là 6.
- Dưới gạch ngang.
5
- GV hỏi: Khi viết phân số 6 thì mẫu số

được viết ở trên hay ở dưới vạch ngang ?


5
5
- Mẫu số của phân số 6 cho em biết điều - Mẫu số của phân số 6 cho biết hình

tròn được chia thành 6 phần bằng nhau.
gì ?
- Ta nói mẫu số là tổng số phần bằng nhau
5
được chia ra. Mẫu số luôn luôn phải khác 0.
- Khi viết phân số 6 thì tử số được viết
5
- Khi viết phân số 6 thì tử số được viết ở ở trên vạch ngang và cho biết có 5 phần
bằng nhau được tô màu.
đâu ? Tử số cho em biết điều gì ?
- Ta nói tử số là phân số bằng nhau được tô
- HS quan sát.
màu.
- GV lần lượt đưa ra hình tròn, hình vuông,
hình zích zắc như phần bài học của SGK,
1
yêu cầu HS đọc phân số chỉ phần đã tô màu
2
của mỗi hình.
- Đã tô màu hình tròn
* Đưa ra hình tròn và hỏi: Đã tô màu bao
- HS nêu.
nhiêu phần hình tròn ? Hãy giải thích.
1
2


* Nêu tử số và mẫu số của phân số
* Đưa ra hình vuông và hỏi: Đã tô màu bao
nhiêu phần hình vuông ? Hãy giải thích.

4
7

3
4

- Đã tô màu
hình zích zắc. (Vì hình
zích zắc được chia thành 7 phần bằng
* Nêu tử số và mẫu số của phân số
* Đưa ra hình zích zắc và hỏi: Đã tô màu nhau và tô màu 4 phần.
4
bao nhiêu phần hình zích zắc ? Hãy giải
7
thích.
- Phân số có tử số là 4, mẫu số là 7.
- HS lắng nghe.
4
* Nêu tử số và mẫu số của phân số

7

- HS nhắc lại.


1 3 4

- 1 HS nêu.
5
2 4 7
- HS làm bài vào vở.
- GV nhận xét: 6 , , , là những phân - 6 HS lần lượt giải thích.

số. Mỗi phân số có tử số và mẫu số. Tử số là
số tự nhiên viết trên vạch ngang. Mẫu số là
số tự nhiên viết dưới gạch ngang.
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
c).Luyện tập
bài theo yêu cầu.
* Bài 1: Hoạt động cá nhân.
- HS nêu yêu cầu.
- HS tự làm bài vào vở, sau đó lần lượt gọi
Phân số
Tử số
6 HS đọc, viết và giải thích về phân số ở
3
từng hình.
8
- GV nhận xét chung.
18
* Bài 2 : Hoạt động cá nhân.
25
- GV treo bảng phụ có kẻ sẵn bảng số như
trong BT, gọi 2 HS lên bảng làm bài và yêu
12
cầu HS cả lớp dùng bút chì làm bài vào
55

SGK.
Phân số
6
11
8
10

5
12

Tử số

Mẫu số

6

11

8

10

5

12

- HS dưới lớp nhận xét.
- Là các số tự nhiên lớn hơn 0.
- HS nêu
- HS viết vào vở, yêu cầu viết đúng thứ

tự như GV đọc.
- HS dưới lớp đổi chéo vở để kiểm tra
bài của nhau.

- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng
của bạn.
- Cả lớp lắng nghe ghi nhớ về nhà thực
* Mẫu số của các phân số là những số tự hiện.
nhiên như thế nào ?
- GV nhận xét và cho điểm HS.
4.Củng cố:
- Phân số gồm mấy phần ? Chỉ vị trí của tử
số và mẫu số.
- Lấy ví dụ về phân số và giải thích .
5. Dặn dò:
- Dặn HS về nhà hoàn thành các bài tập và
chuẩn bị bài sau: Phân số và phép chia số tự


nhiên.
- GV nhận xét giờ học.
* RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................



×