Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

đề thi thử thpt quốc gia môn lý

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (95.37 KB, 4 trang )

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIỀN
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG.
MÔN:VẬT LÝ
Thòi gian làm bài: 60 phút( Không kể thời gian phát đề)
A.PHẦN CHUNG:Từ câu 1 đến câu 32
Câu 1.Một con lắc lò xo gồm một viên bi khối lượng m và lò xo có độ cứng k=100N/m, có chu kì dao dao động
T=0,314(s), khối lượng của viên bi là:
A.1kg
B.0,75kg
C.0,5kg
D.0,25kg
Câu2:Một hệ dao động chịu tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn có dạng: F(t)=F 0cos10πt thì xảy ra hiện
tượng cộng hưởng.Tần số dao động của hệ là:
A.10πHz
B.10Hz
C.5Hz
D.5πHz
Câu 3: Dao động tự do là dao động:
A. Pha không đổi
B. Biên độ không đổi
C. Pha ban đầu bằng không
D. Chu kì phụ thuộc vào cấu trúc của hệ
Câu4: Một vật dao động điều hoà thì
A.Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn luôn cùng chiều.
B.Vectơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động,vectơ gia tốc luôn hướng về vtcb.
C.Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn luôn đổi chiều khi qua vtcb.
D.Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc là một vectơ hằng.
Câu 5: Dao động của vật được bù năng lượng và dao động theo tần số riêng của nó được gọi là
A. dao động cưỡng bức.
B. dao động duy trì C dao động tự do.


D. dao động tắt dần.
Câu 6: Một con lắc đơn có độ dài l 1 dao động điều hoà với chu kì T 1=3s.Một con lắc khác có độ dài l 2 dao
động với chu kì T2 =4s.Chu kì con lắc đơn có chiều dài l =l1 +l2 là:
A.T = 7s
B.T = 1s
C.T = 5s
D.T =1,4s
Câu 7: Chỉ ra câu sai: Khi nói về sóng cơ:
A. sóng ngang không truyền được trong chất lỏng và chất khí.
B. sóng dọc không truyền được trong chân không
C. sóng phản xạ ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cố định
D. khi sóng truyền từ môi trường này đến môi trường khác thì tần số sóng thay đổi
Câu 8: Hai âm có cùng độ cao, chúng có đặc điểm nào sau đây?
A.cùng biên độ
B.cùng bước sóng trong một môi trường
C.cùng tần số và bước sóng
D.cùng tần số
Câu 9: Một dây đàn chiều dài L, 2 đầu cố định.Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là:
A.L
B.L/4
C.L/2
D.2L
Câu 10.Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S 1 và S2 dao động với tần số
20Hz.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s.Với điểm M có những khoảng d 1 , d2 nào dưới đây sẽ dao
động với biên độ cực tiểu
A.d1 = 25cm, d2 =20cm
B.d1 = 25cm, d2 =21cm
C.d1 = 25cm, d2 =23cm
D.d1 = 20cm, d2 =26cm
Câu 11:Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?

A.Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2. B. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
C.Điện trở thuần R nối tiếp với tụ C.
D.Cuộn cảm L nối tiếp với tụ C.
Câu 12. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 60cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn thuần cảm
L=1/π H và tụ C = (50/π) µF mắc nối tiếp. Biểu thức đúng của cường độ dòng điện chạy trong mạch là
A. i = 0,2cos(100πt + π/2)(A)
B.i = 0,2cos(100πt- π/2)(A)
C. i = 0,6cos(100πt + π/2)(A)
D.i = 0,6cos(100πt - π/2)(A)
Câu 13: Một đoạn mạch R,L và C mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, để đoạn mạch xảy ra cộng hưởng thì
ta phải:
A.Tăng điện dung của tụ
B.Giảm độ tự cảm L của cuộn dây
C.Giảm điện dung của tụ.
D.Giảm tần số của dòng điện trong mạch.
Câu 14: Đoạn mạch xoay chiều R,L và C nối tiếp. Điện dung C =(100/ π ) µ F , cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L =(4/ π )H.Hiệu điện thế xoay chiều giữa 2 đầu đoạn mạch: u = U0cos( ω t) V.Tần số dòng điện trong


mch thay i c .iu chnh tn s ca dũng in chy qua on mch hiu in th 2 u cun dõy
nhanh pha hn hiu in th 2 u on mch mt gúc /2, giỏ tr ca tn s f l:
A.50Hz
B.25Hz
C.100Hz
D.200Hz
Cõu 15: Vi cựng mt cụng sut cn truyn ti, mun gim cụng sut hao phớ trờn ng dõy 1000 ln thỡ phi
tng hiu in th ti ni truyn ti bao nhiờu ln?
A.tng 10 ln
B.tng 100 ln
C.tng 10 10 ln

D.tng 1000 ln
Cõu 16: Stator ca ng c khụng ng b 3 pha gm 9 cun dõy, cho dũng in xoay chiu 3 pha tn s 50Hz
vo ng c.Rotor lng súc ca ng c cú th quay vi tc no sau õy?
A.3000vũng/phỳt
B.1500vũng/phỳt
C.1000vũng/phỳt
D.900 vũng/phỳt
Cõu 17: Trong cỏch mc dũng in xoay chiu ba pha i xng theo hỡnh sao, phỏt biu no sau õy khụng
ỳng?
A. cng dũng in trong dõy trung hũa bng khụng
B. cng dũng in trong mi pha bng cng dũng in trong mi dõy pha
C. in ỏp pha bng 3 ln in ỏp gia hai dõy pha
D. truyn ti in nng bng 4 dõy dn, dõy trung hũa cú tit din nh nht
Câu 18:Chu kì dao động tự do trong mạch dao động LC đợc xác định bởi hệ thức nào
sau đây?
L
C
A.T = 2 LC
B. T=2
C.T=2
D.T=2 / LC
C
L
Cõu 19: Cng dũng in tc thi trong mch dao ng LC cú dng i = 0.02 cos(2000t ) (A) . Biu thc ca
in tớch tc thi trờn hai bn t l:


6
6
A. q = 2.10 cos(2000t )

B. q = 10 cos(2000t )
2
2
6
6
C. q = 2.10 cos 2000t
D. q = 10 cos 2000t
Cõu 20: Trong mỏy quang ph, b phn no quan trng nht?b phn ú hot ng da trờn hin tng vt lớ
no?
A.B phn tỏn sc, hot ng da trờn hin tng tỏn sc ỏnh sỏng.
B.ng chun trc, hot ng da trờn hin tng khỳc x ỏnh sng.
C.Bung nh, hot ng da trờn hin tng quang phỏt quang.
D.Khe hp S v ngun sỏng J, hot ng da trờn hin tng nhiu x.
Cõu 21: Phỏt biu no sau õy l ỳng:
A. tia hng ngoi cú tn s cao hn tn s ca tia sỏng vng
B. tia t ngoi cú bc súng ln hn bc súng ca tia
C. bc x t ngoi cú tn s cao hn tn s ca bc x hng ngoi
D. bc x t ngoi cú chu kỡ ln hn chu kỡ ca bc x hng ngoi
Cõu 22: Mt bc x n sc cú = 0,64 à m, chiu sỏng 2 khe Young.Hai khe cỏch nhau a = 3mm, mn cỏch
2 khe 3m.Min võn giao thoa trờn mn cú b rng 12mm.S võn ti quan sỏt trờn mn l
A.19
B.17
C.16.
D.18
Cõu 23:Nhng cht no sau õy khi b nung núng khụng phỏt ra quang ph liờn tc?
A.Hi kim loi loóng .
B.Cht rn.
C.Cht lng b nộn mnh.
D.Cht khớ cú ỏp sut ln.
Cõu 24: Chn cõu ỳng v tia t ngoi.

A.Tia t ngoi do tt c cỏc vt b nung núng phỏt ra.
B.Tia t ngoi l cỏc bc x khụng nhỡn thy, khụng b thu tinh v hi nc hp th.
C.Tia t ngoi cú bn cht l súng in t v l súng dc.
D.Tia t ngoi dựng si m ngoi da giỳp mỏu lu thụng tt
Cõu 25: Nu ỏnh sỏng kớch thớch l ỏnh sỏng mu lc thỡ ỏnh sỏng hunh quang khụng th l ỏnh sỏng no
di õy?
A.ỏnh sỏng
B.ỏnh sỏng vng
C.nh sỏng cam
D.nh sỏng tớm
Cõu26: Mt tm kim loi Na, cụng thoỏt ca electron ca Na bng 2,1eV.Gii hn quang in ca Na l:
A. 0,59àm
B. 0,65àm
C. 0,49àm
D. 0,63àm


Câu27: Hãy xác định trạng thái kích thích cao nhất của các nguyên tử hyđro trong trường hợp người ta chỉ thu
được 6 vạch quang phổ phát xạ của nguyên tử hyđrô.
A.Trạng thái L
B.trạng thái M
C.Trạng thái N
D.trạng thái O
Câu 28: Tia Laser không có tính chất nào sau đây?
A.Độ đơn sắc cao
B.Độ định hướng cao
C.Cường độ lớn
D.Công suất lớn
Câu 29: Chất phóng xạ Poloni có chu kì bán rã T, ban đầu có một mẩu Poloni, khối lượng 100g, sau bao nhiêu
chu kì, khối lượng poloni còn lại là 12,5g.

A.2 T
B.3T
C.4T
D.5T
Câu 30. Cho MU234=233,9904u ; mp=1,007276u ;mn=1,008665u ; 1u= 931Mev/c2 .Khi đó năng lượng liên kết
riêng của hạt nhân 92U234 là :
A. ∆E0=7,6 Mev
B. ∆E0= 4,2 Mev
C.∆E0=6,7Mev
D.∆E0 =12 Mev
12
Câu 31:Thành phần cấu tạo của hạt nhân Cácbon 6 C là:
A.6p,12n
B.6p, 6n và 6e
C.6p và 12n
D.6n và 6p
Câu 32: Một nguyên tử hiđrô đang ở mức kích thích N. một phôtôn có năng lượng ε bay qua. Phôtôn nào dưới
đây sẽ không gây ra sự phát xạ cảm ứng của nguyen tử:
A. ε = E N − E M
B. ε = E N − E L
C. ε = E N − E K
D. ε = E L − E K
II.PHẦN RIÊNG: Dành cho chương trình cơ bản từ câu 33 đến câu 40
π
Câu 33: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 5 cos(2πt + )cm . Li độ của vật lúc t = 1 s là
3
A. 5 cm
B. 2,5 cm
C. 2,5 3 cm
D. -5 cm

Câu 34. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước , 2 nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số
20Hz, tại một điểm cách A và B lần lượt 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực
của AB có 3 dãy cực đại.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A.v = 20cm/s
B.v = 26,7cm/s
C.v = 40cm/s
D.v = 53,4cm/s
Câu 35 Cho đoạn mạch xoay chiều AB có L = 159mH ; C = 15,9 µF , R thay đổi được mắc nối tiếp. Điện áp
giữa hai đầu đoạn mạch là U = 120 2 cos100πt (V) . Khi R thay đổi thì giá trị cực đại của công suất tiêu thụ của
đoạn mạch là:
A. 240 W
B. 96 W
C. 48 W
D. 192 W
Câu 36.Sự biến thiên của dòng điện i trong mạch dao động lệch pha như thế nào so với sự biến thiên của hiệu
điện thế giữa 2 bản tụ điện?
A.i cùng pha với u
B.u trễ pha π / 2 so với i
C.i ngược pha với u
D.u sớm pha π / 2 so với i.
Câu 37: Chọn câu trả lời đúng
Giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng 2 khe
đến màn là 2m. Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là 4,5mm. Bước sóng ánh sáng dùng
trong thí nghiệm là:
A. 0,5625µm
B. 0,8125µm
C. 0,7778µm
D. 0,6000µm
Câu 38: Chiếu bức xạ có tần số f vào catôt của một tế bào quang điện ta thấy động năng ban đầu của các electron
quang điện bằng công thoát. Giới hạn quang điện của kim loại đó là:

c
c
f
f
A. λ0 = 2
B. λ0 =
C. λ0 = 2
D. λ0 =
f
2f
c
2c
Câu 39:Chọn câu trả lời đúng:
Lực hạt nhân là:
A.Lực tĩnh điện
B.Lực liên kết giữa các nuclon
C.Lực liên kết giữa các proton
D.Lực liên kết giữa các nơtron.
Câu 40:Hãy chỉ ra cấu trúc không là thành viên của một thiên hà
A.Siêu sao mới
B.Punxa
C.Lỗ đen
D.Quaza
II :PHẦN RIÊNG DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO.(Từ câu 41 đến câu 48)
Câu41 :Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ,sau 10s đạt tới tốc độ góc 20 rad/s.Trong 10s đó
bánh xe quay được một góc.
A.300rad/s
B.40rad/s C.100rad/s D.200rad/s.



CÂU42 :Sóng truyến trên mặt nước có vận tốc 6m/s,tần số 4Hz.Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền
sóng lệch pha nhau 1800 cách nhau một đoạn :
A.1.5m
B.0,75m
C.0,375m D.1,2m.
CÂU43 :Trong đoạn mạch RLC nối tiếp,tần số dòng điện 50Hz,độ từ cảm của cuộn dây là L=0,2H.Muốn hiện
tượng cộng hưởng điện xảy ra trong đoạn mạch thì điện dung của tụ điện là :
−4

A. 10

−4

10
B.
π

−3

C. 2.10

−3

10
D.


2
2 .


π
CÂU44 :Nếu tăng số vòng dây cảu cuộn dây thì chu kì của dao động điện từ thay đổi như thế nào.
A.giảm
B.Tăng
C.Không thay đổi
D.Không đủ cơ sở trả lời.
CÂU 45 :Năng lượng iôn hóa nguyên tử hiđrô 13,6Ev.Bước sóng ngắn nhất của bức xạ mà nguyên tử Hiđrô có
thể phát ra là :
A.0,1220 µm
B.0,0913 µm
C.0,0656 µm
D.0,5672 µm .
CÂU 46 :Thiết bị nào sau đây ứng dụng hiện tượng quang điện trong :
A.ống culi-giơ B.Đèn ống C.Tran-di to
D.Quang điện trở.
CÂU47:Xác định các hạt X trong phản ứng :
F919+H11 → O816+X
A.2 nơtrô -2 proton
B.4nơtrôn -2 proton B.4nơtrôn -4 proton B.2nơtrôn -4 proton.
CÂU48 :Hạt nhân triti và đơteri tham gia phản ứng nhiệt hoạch sinh ra hạt α và hạt nơtrôn.Cho biết độ hụt khối
cảu các hạt ∆mT =0,0087u ; ∆mD =0,0024u ; ∆mα =0,0305u .Phản ứng này tỏa hay thu năng lượng bao
nhiêu :
A.18,0711MeV .B18,0614MeV
C.2,898.-12J
D.28,97.10-13J.
HẾT

------------ HẾT --------------

ĐÁP ÁN


1A
16D
31D

2C
17C
32D

3D
4B
5B
6C
7D
8D
9D
10A 11A 12D 13A 14B 15C
18A 19B 20A 21C 22D 23C 24A 25D 26A 27C 28D 29B 30A
33B 34A 35C 36D 37A 38C 39B 40D 41C 42B 43D 44B 45B 46D 47D 48A



×