Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

đề thi thử môn lý thpt quốc gia (14)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (127.84 KB, 5 trang )

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT TÂY GIANG

ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NHIỆP THPT
NĂM HỌC: 2010-2011
MÔN: VẬT LÝ 12 ( Chương trình cơ bản)

Câu 1. Con lắc đơn dao động điều hoà, nếu ta giảm chiều dài của con lắc đơn đi 64 lần, cho g =
9,8 (m/s2) thì tần số của con lắc đơn sẻ:
A. Giảm đi 64 lần.
B. Tăng lên 64 lần.
C. Giảm đi 8 lần.
D. Tăng lên 8 lần.
Câu 2. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và
phương trình dao động x1  A1.cos(.t+1 ) và x2  A2 .cos(.t+2 ) , biên động dao động tổng hợp có
giá trị cực tiểu là:
2
2
A. A  A  A
1

B. A  A2  A1

2

C. A  A2  A1

2
2
D. A  A  A  2. A1. A2
1



2

Câu 3. Một chất điểm dao động điều hoà trong thời gian 1,5 phút chất điểm thực hiện được 40
dao động. Chu kì chất điểm thực hiện một dao động toàn phần là?
A. T = 2,25(s)
B. T = 22,5(s)
C. T = 1,5(s)
D. T = 0,0375(s)
Câu 4. Một con lắc đơn có độ dài l (cm), trong khoảng thời gian nó thực hiện được 5 dao
động. Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 36 cm, cũng trong khoảng thời gian như trước nó
thực hiện được 10 dao động. Chiều dài của con lắc ban đầu là:
A. l = 48cm.
B. l = 15cm.
C. l = 32 m.
D. l = 24cm
Câu 5. Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos100πt (cm)
và x2 = 6cos(100πt (cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động đó là:
A. 5,5 cm.
B. 11cm.
C. 7,8cm.
D. 10 cm.
Câu 6. Trong dao động điều hoà gia tốc:
A. Biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
B. Biến đổi điều hoà chậm pha so với li độ.
C. Biến đổi điều hoà sớm pha so với li độ.
D. biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
Câu 7. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x =15 cos(2,5πt) cm, biên độ và tần số
góc dao động của vật lần lượt là:
A. 2,5 cm; 12 π rad/s.

B. 2,5 rad/s; 15 cm.
C. 15cm; 2,5 rad/s
D. 15 cm; 2,5π rad/s.
Câu 8. Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 12cm và chu kì T = 0,4s, chọn gốc thời gian
là lúc vật ở vị trí biên theo chiều dương. Phương trình dao động điều hòa của vật là.
A. x = 12cos( 50πt - π) cm
B. x = 12cos(5πt ) cm
C. x = 12cos(5πt - π/2) cm
D. x = 12cos( 50πt + π/2) cm
Câu 9. Dây AB căng nằm ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây
với tần số 50 Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. v = 100 m/s
B. v = 50 m/s
C. v = 25 cm/s
D. v = 12,5 cm/s
Câu 10. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp
bằng
A. một phần tư bước sóng.
B. một nửa bước sóng.
C. hai lần bước sóng.
D. một bước sóng.
Câu 11. Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm có cực tiểu giao thoa thỏa mãn:


A. d 2  d1  (2k  1) 2






B. d 2  d1  (2k  1) 4 C. d 2  d1  k 2

D. d 2  d1  k 
1


Câu 12. Chọn câu sai:
A. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
B. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
C. Sóng trên mặt nước là một sóng ngang.
D. Sóng âm thanh là một sóng cơ học dọc
Câu 13. Tốc độ truyền của sóng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A. Bản chất của môi trường.
B. Biên độ của sóng.
C. Bước sóng.
D. Tần số sóng.
Câu 14. Sóng truyền tại mặt chất lỏng với vận tốc truyền sóng 0,9 m/s, khoảng cách giữa hai
gợn sóng liên tiếp là 2cm. Tần số của sóng là:
A. 1,8 Hz
B. 0,45 Hz
C. 90 Hz
D. 45 Hz
1
Câu 15. Kết luận nào sau đây ứng với trường hợp L 
là sai?
C
A. Điện áp và dòng điện cùng pha nhau
B. Tổng trở của mạch điện lúc này là cực đại
cos



1
C. Hệ số công suất
D. Cường độ dòng điện
hiệu dụng trong mạch là lớn nhất
Câu 16. Đặt điện áp u 20 2 cos100t V  vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện
10  3
C

F thì dòng điện qua mạch là :
dung





A. i 2 2 cos100t  2  A
B. i 4 cos100t  2  A











C. i 2 2 cos100t  2  A





D. i  2 cos100t  2  A







Câu 17. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = Uocos ωt vào hai đầu một đoạn mạch điện
RLC không phân nhánh. Dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
điện này khi:?
1

A. L  C .

1

1

1

C.   CL .
D. L  C
Câu 18. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên
4 lần thì dung kháng của tụ điện
A. Tăng lên 4 lần

B. Giảm đi 2 lần
C. Tăng lên 4 lần
D. Tăng lên 2 lần
Câu 19. Công thức tính tổng trở trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC
A. Z = R  ( Z L  Z C )
B. Z = R  (ZL  ZC )
C. Z =

2

R  ( Z L  ZC )

B. L  C .

2

D. Z =

2

R  ( Z L  ZC )

2

Câu 20. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch AB gồm R = 20  mắc nối tiếp với tụ C = 159
 F là 40 V, tần số f = 50 Hz. Cường độ hiệu dụng qua mạch là
A. 14,1A

B. 1,41 A


C. 2A

D.

2
A
2

1

Câu 21. Đoạn mạch gồm điện trở R = 200  nối tiếp với tụ C  2000 F , đặt vào hai đầu
mạch điện áp u 400 2 cos100t V  . Biểu thức của dòng điện tức thời qua mạch là

2






A. i  2 cos100t  4  A


C. i 2 cos100t  A








B. i 2 cos100t  4  A




D. i  2 cos100t  A

Câu 22. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh.
B. Tia hồng ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang.
C. Tia hồng ngoại chỉ phát ra từ các vật có nhiệt độ từ 20000C.
D. Tia hồng ngoại mắt người không nhìn thấy được.
Câu 23. Công thức biểu hiện mối quan hệ giữa các đại lượng i,  , a, D trong thí nghiệm
giao thoa của I_âng là:
i
i.D
a.D
i.a
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.   .
D.a
a
i
D

Câu 24. Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 500 KHz, Bước sóng của sóng điện
từ đó là:
6
4
A.   600(m) .
B.   1,66.10 (m) . C.   1, 66.10 (m) . D.   6000(m) .
Câu 25. Hai khe I-âng cách nhau 2,4 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
0,40 m . Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 1,2m. Khoảng cách giữa hai
vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp là:
3
A. 0.2(nm)
B. 0.2.10 (m)
C. 0.2(m)
D. 0.2(mm)
Câu 26. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 400 pF và cuộn cảm
L = 100 H . Bước sóng điện từ mà mạch thu được là:
A.   500(m) .
B.   376,8(m) .
C.   300(m) .
D.   578,3(m) .
Câu 27.Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , các vạch H  , H , H , H trong dãy
Banme có bước sóng nằm trong khoảng bước sóng của.
A. tia Rơnghen
B. ánh sáng thấy được
C. tia hồng ngoại
D. Tia tử ngoại
Câu 28. Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , vạch H  (lam) ứng với electron
chuyển từ
A. quỹ đạo N về quỹ đạo L
B. quỹ đạo M về quỹ đạo L

C. quỹ đạo P về quỹ đạo L
D. quỹ đạo O về quỹ đạo L
Câu 29.Công thoát êlectrôn ra khỏi một kim loại A = 6,625.10 -19J, hằng số Plăng h =
8
6,625.10-34J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 m/s. Giới hạn quang điện của
kim loại đó là:
A. 0,300m.
B. 0,250m.
C. 0,375m.
D.0,295m.
Câu 30. Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng  1 = 0,75m và  2 = 0,25m vào một tấm
kẽm có giới hạn quang điện  o = 0,35m. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?
A. Chỉ có bức xạ 1.
B. Chỉ có bức xạ 2.
C. Cả hai bức xạ.
D. Không có bức xạ nào trong hai bức xạ
trên.
Câu 31. Công thoát electron của một kim loại là A = 4eV . Giới hạn quang điện của kim
loại này là :
3


A. 0,28 m
B. 0,31 m C. 0,35 m
D. 0,25 m
Câu 32. Giới hạn quang điện của canxi là  0 = 0,45m thì công thoát electron ra khỏi bề
mặt canxi là :
A. 5,51.10-19J
B. 3,12.10-19J
C. 4,41.10-19J

D. 4,5.10-19J
Câu 33. Cường độ dòng quang điện bão hòa bằng 40A thì số electron bị bức ra khỏi
catốt tế bào quang điện trong một giây là:
A . 25.1013
B. 25.1014
C. 2,5.1013
D. Giá trị khác.
Câu 34.Trong quang phổ vạch của hiđrô , vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy
Laiman là  1 = 0,1216m và vạch ứng với sự chuyển electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K
có bước sóng  2 = 0,1026m . Bước sóng dài nhất  3 trong dãy Banme là :
A. 0,6566 m
B. 0,1568 m
C. 0,7230 m
D. 0, 6958 m
A
Câu 35. Phát biểu nào sau đây là đúng?Hạt nhân nguyên tử Z X được cấu tạo gồm:
A. Z nơtron và A prôtôn.
B. Z prôtôn và A nơtron.
C. Z prôtôn và (A – Z) nơtron.
D. Z nơtron và (A + Z) prôtôn.
Câu 36. Số nơtron và prôtôn trong hạt nhân nguyên tử 209
83 Bi lần lượt là:
A. 209 và 83.
B. 83 và 209.
C. 126 và 83.
D. 83 và 126.
Câu 37. Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?
A. u bằng khối lượng của một nguyên tử hiđrô 11 H .
B. u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon 126 C .
1

khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon 126 C .
12
1
D. u bằng
khối lượng của một nguyên tử cacbon 126 C .
12
Câu 38. Hạt nhân đơteri 12 D có khối lượng 2,0136 u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073
u và khối lượng của nơtron là 1,0087 u. Năng lượng liên kết của hạt nhân 12 D bằng (cho 1u

C. u bằng

= 931 MeV/c2)
A. 0,67 MeV.
B. 1,86 MeV. B. 2,02 MeV.
D. 2,23 MeV.
Câu 39. Một lượng chất phóng xạ có khối lượng m0. Sau 5 chu kì bán rã khối lượng chất
phóng xạ còn lại là:
m0
m
;
C. 0 ;
25
32
60
Câu 40. Chu kỳ bán rã của 27 Co bằng 5 năm. Sau 10 năm lượng

A.

m0
;

5

B.

D.
60
27

m0
;
8

Co có khối lượng 1 gam

sẽ còn lại là:
A. 0,75g.
B. 0,5g.
C. 0,25g.
D. 0,1g.
-----------------------------------------Hết----------------------------------------------------------PHẦN ĐÁP ÁN ĐỀ
Câu

01

02

03

04


05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19


20

Đáp án

D
21

B
22

A
23

A
24

B
25

D
26

D
27

B
28

B
29


B
30

A
31

B
32

A
33

D
34

B
35

C
36

A
37

C
38

D
39


B
40

B

B

D

A

C

B

B

A

A

B

B

C

A


A

C

C

D

D

C

C

Câu
Đáp án

4


5



×