Trường THPT Khâm Đức
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP LẦN 1(Năm học 2010-2011)
Họ và tên:
MÔN:Vật Lý 12 (Mã đề 001)
Lớp:
Thời gian:60 phút
Em hãy đánh chéo câu trả lời vào ô mà em chọn:
Câu 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
A
B
C
D
I.Phần chung cho tất cả học sinh:
Câu 1:Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi:
A.Li độ có độ lớn cực đại
B.Li độ bằng không C.Gia tốc cực đại
D.pha cực đại
π
Câu 2:Phương trình dao động của chất điểm có dạng x=Acos(100t- )(cm).Gốc thời gian chọn lúc nào
2
A.Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C.Lúc chất điểm có li độ x=A
B.Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm
D.Lúc chất điểm có li độ x=-A
Câu 3:Con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A.Khi dộng năng bằng 2 lần thế năng thì li độ vật là
A
3A
3
A.x= ± A
B.x= ±
C.x= ±
D.x= ± A 3
3
3
3
Câu 4:Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng ,chiều dương hướng lên,gốc thời gian lúc vật đi xuống và ở trên vị trí
A
7π
−π
π
5π
cân bằng .Pha ban đầu có trị số : A.
B.
C.
D.
2
6
3
3
6
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn
vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa
theo phương thẳng đứng. Chu kỳ dao động của con lắc là
m
1 k
1 m
k
A. T = 2π
B. T =
C. T =
D. T = 2π
k
2π m
2π k
m
Câu 6:Khi treo vật m vào con lắc đơn có chiều dài l1 thì nó dao động với chu kì T1=0,5s.Khi treo vật dó vào
con lắc đơn có chiều dài l2 thì nó dao động với chu kì T2 =0,3s.Tính chu kì khi treo m vào con lắc có chiều dài
l=l1-l2 : A. 0,8s
B. 0,2s
C.0,16s
D.0,4s
Câu 7: Một con lắc đơn có chièu dài l.Trong thời gian ∆ t nó thực hiện 12dao động.Khi giảm chiều dài nó bớt
16cm thì cũng trong cùng thời gian đó nó thực hiện 20 dao động.Chiều dài l của con lắc là:
A.30cm
B.25cm
C.45cm
D.50cm
Câu 8: Lò xo có độ cứng k = 40N/m được treo thẳng đứng tại một điểm cố định , đầu dưới mang một quả
nặng có khối lượng m = 100g . Từ vị trí cân bằng kéo quả nặng xuống dưới một đoạn 4cm rồi thả ra cho dao
động không vận tốc đầu . Lấy g = 10m/s2. Lực đàn hồi cực đại của lò xo tác dụng lên quả nặng là
A. 1,6N
B. 2,6N
C. 3,6N
D. 4N
Câu 9:Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch luôn luôn sớm pha hơn cường độ dòng điện khi:
A.Đoạn mạch gồm R nối tiếp C
B.Đoạn mạch gồm R nối tiếp L
C.Đoạn mạch gồm L nối tiếp C
D.Đoạn mạch gồm R,L,C nối tiếp
Câu 10:Đoạn mạch chỉ có C,biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch:u=Uocos ω t và biểu thức cường độ dòng
điện i=Iocos( ω t + ϕ )thì :
−π
π
−π
π
A. ϕ =
và Io=Uo. ω .C
B. ϕ = và Io=Uo. ω .C C. ϕ =
và Uo=Io. ω .C D. ϕ = và Uo=Io. ω .C
2
2
2
2
Câu 11:Đoạn mạch R,L,C nối tiếp khi xảy ra hiện tượng công hưởng thì :
A.UR=UC
B.UR=UL
C.UR=U
D.U=UC
Câu 12:Máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây cuộn thứ cấp thì:
A.Tăng hiệu điện thế ,giảm cường độ dòng điện
B.Giảm hiệu điện thế ,giảm cường độ dòng điện
C.Giảm hiệu điện thế ,tăng cường độ dòng điện
D.Tăng hiệu điện thế tăng cường độ dòng điện
π
Câu 13:Chọn câu đúng.Hiệu điện thế 2 đầu mạch có biểu thức u=100 2 cos (100 π t- )V và cường độ dòng
6
π
điện i=8 2 cos (100 π t- )A thì công suất tiêu thụ đoạn mạch là:
2
A.200W
B.400W
C.800W
D.Một giá trị khác
Câu 14: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R nối tiếp cuộn dây thuần cảm L. Khi tần
số dòng điện bằng 100Hz thì hiệu điện thế hiệu dụng U R = 10V, UAB = 20V và cường độ dòng điện hiệu dụng
qua mạch là I = 0,1A. R và L có giá trị nào sau đây?
A. R = 100 Ω ; L = 3 /(2π) H.
B. R = 100 Ω ; L = 3 /π H.
C. R = 200 Ω ; L = 2 3 /π H.
D. R = 200 Ω ; L = 3 /π
Câu 15: Cho mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên. Biết R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có L = 4/π(H), tụ
có điện dung C = 10-4/π(F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có biểu thức: u =
U0.cos100πt (V). Để hiệu điện thế uRL lệch pha π/2 so với uRC thì R bằng bao nhiêu?
A. R = 300Ω.
B. R = 100Ω.
C. R = 100 2 Ω.
D. R = 200Ω.
200
µ F và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
Câu 16: Một mạch điện gồm một tụ điện có điện dung C =
π
0,3
H . Nếu biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là i = 10 2 cos100πt(A) thì biểu thức hiệu điện
là L =
π
thế tức thời giữa hai đầu mạch là :
A. u = 200cos(100πt - π/2)(V)
B. u = 200cos(100πt + π/2)(V)
C. u = 200 2 cos(100πt - π/2)(V)
D. u = 200 2 cos(100πt)(V)
Câu 17:.Mét bøc x¹ hång ngo¹i cã bíc sãng 6.10-3mm, so víi bøc x¹ tö ngo¹i bíc sãng
120nm th× tÇn sè nhá b»ng: A. 50 lÇn
B. 48 lÇn
C. 44 lÇn
D. 40 lÇn
Câu 18: Bíc sãng trong kh«ng khÝ cña mét bøc x¹ lµ 633nm, bíc sãng trong chÊt láng lµ
493nm.ChiÕt suÊt cña chÊt láng ®ã lµ:
A. n = 1,33
B. n = 1,41
C. n = 1,28
D. n = 1,65
Câu 19 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?
A. Quang phổ liên tục là quang phổ gồm nhiều dải sáng, màu sắc khác nhau, nối tiếp nhau một
cách liên tục.
B. Quang phổ liên tục của một vật phát sáng chỉ phụ thuộc nhiệt độ của vật đó.
C. Các chất khí hay hơi có khối lượng riêng nhỏ (ở áp suất thấp) khi bị kích thích (bằng nhiệt hoặc
điện) phát ra quang phổ liên tục.
D. Quang phổ của ánh sáng trắng là quang phổ liên tục.
Câu 20 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ ?
A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
B. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dãi màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối
C. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch
riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó
D. Quang ph vch phỏt x ca cỏc nguyờn t khỏc nhau thỡ rt khỏc nhau v s lng cỏc vch quang ph,
v trớ cỏc vch v sỏng t i ca cỏc vch ú.
Cõu 21:. Hai khe Young cách nhau 3mm đợc chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có bớc
sóng = 0,6 à m. Các vân giao thoa đợc hứng trên màn cách hai khe 2m. Hãy xác định
tính chất của vân giao thoa tại điểm M cách vân sáng trung tâm 1,2mm và tại điểm
N cách vân sáng trung tâm 1,8mm.
A.Tại M có vân sáng bậc 5,tại N có vân tối thứ 5 B.Tại M có vân sáng bậc 4,tại N có
vân tối thứ 5
C.Tại M có vân sáng bậc 3,tại N có vân tối thứ 5 D.Tại M có vân sáng bậc 3,tại N có
vân tối thứ 6
Cõu 22 : Hai khe ca thớ nghim Iõng c chiu bng ỏnh sỏng trng ỳng v trớ võn sỏng bc 4 (k = 4 )
ca ỏnh sỏng ( 0,75m ) ta thy cũn cú 3 vch sỏng ca nhng ỏnh sỏng cú bc súng sau,bit ỏnh sỏng
tớm cú t = 0, 4à m :
A. 0,8m ; 0,6m ; 0,9m
B. 0,7m ; 0,8m ; 0,9m
C. 0,8m ; 0,6m ; 0,428m
D. 0,6m ; 0,5m ; 0,428m
Cõu 23 : Mt ngun S phỏt ỏnh sỏng n sc cú bc súng = 0,5 à m n mt khe Young S1 , S2 vi
S1S2 = 0,5 mm . Mt phng cha S1S2 cỏch mn mt khong D = 1m. Chiu rng ca vựng giao thoa quan sỏt
c trờn mn l L = 13 mm. Tớnh s võn sỏng, võn ti quan sỏt c:
A. 13 sỏng , 14 ti
B. 12 sỏng , 13 ti
C. 11 sỏng , 12 ti
D. 10 sỏng , 11 ti
Cõu 24 : Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng ca khe Young , cho bit S 1S2 = 0,6mm , D = 2m , = 0, 6à m ,
khong cỏch t võn sỏng trung tõm n im M trờn mn E l x = 11mm. Ti im M l :
A. võn ti th 5
B. võn sỏng bc 5.
C. võn ti th 6
D. võn sỏng bc 6.
Cõu 25Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe Young biết bề rộng 2 khe cách nhau
0,35mm, từ khe đến màn là 1,5 m và bớc sóng = 0,7 à m. Tìm khoảng cách ngn nht
t võn sỏng th 2 n võn ti th 5.
A. 2 mm
B. 3 mm C. 4 mm
D. 7,5mm
Cõu 26:V thuyt lng t, nhn nh no sau õy l sai?
A.Nng lng m nguyờn t (phõn t) hp th hoc bc x l nhng phn ri rc, khụng liờn tc.
B.Khi nguyờn t chuyn t trng thỏi cú mc nng lng cao sang mc cú nng lng thp hn thỡ nguyờn t
phỏt ra bc x.
C. trng thỏi dng ,electrụn chuyn ng trờn cỏc qu o xỏc nh.
D.Nguyờn t tn ti trng thỏi cú mc nng lng cng cao thỡ cng bn vng.
Cõu27:Cỏc tia sau õy dc sp xp theo th t bc súng gim dn:
A.Tia hng ngoi,tia mu vng ,tia mu lam,tia t ngoi,tia Rnghen
B.Tia Rnghen,tia t ngoi,tia mu vng,tia mu lam,tia hng ngoi
C.Tia hng ngoi,tia mu lam ,tia mu vng,tia t ngoi,tia Rnghen
D.Tia Rnghen,tia t ngoi,tia mu lam,tia mu vng,tia hng ngoi
Cõu 28:Hiu in th gia hai cc ca mt ng Cu-lớt-gi( tc l ng phỏt tia X) l 12,5 kV,thỡ bc súng
ngn nht ca tia X do ng phỏt ra l bao nhiờu?
A.10-10m.
B.10-9m.
C.10-8m.
D.10-11m.
-19
Cõu 29: Mt phụtụn cú nng lng 4,09.10 J cú bc súng l
A. 0,486 .10-6m.
B. 410 nm.
C.434 nm
D.0,656 .10-6m.
Cõu30:Cụng thoỏt ca electron ca mt qu cu kim loi l 2,36eV chiu ỏnh sỏng kớch thớch cú bc súng
0,3m. Qu cu t cụ lp cú in th cc i l
A. 1,1V
B. 1,5V
C. 1,3V
D. 1,8V
Cõu31:Cỏc tia sau õy dc sp xp theo th t tn s gim dn:
A.Tia hng ngoi,tia mu vng ,tia mu ,tia t ngoi,tia Rnghen
B.Tia Rnghen,tia t ngoi,tia mu ,tia mu vng,,tia hng ngoi
C.Tia hng ngoi,tia mu lam ,tia mu vng,tia t ngoi,tia Rnghen
D.Tia Rnghen,tia t ngoi,tia mu lam,tia mu vng,tia hng ngoi
Cõu 32: Cụng sut ca ngun sỏng cú bc súng 0,3 m l 2,5W, hiu sut lng t 100%, cng dũng
quang in bo ho l A. 0,6A
B. 0,6mA
C. 60mA
D. 6m
II.Phn riờng: 8 cõu cho mi phn (Thớ sinh ch c chn 1 trong 2 phn lm)
A.Phn dnh cho chng trỡnh chun:
Cõu 33:c im no sai vi tia t ngoi:
A. Cú bn cht súng in t
B. B thch anh thu tinh, nc hp th mnh
C. Cú tỏc dng mnh lờn kớnh nh
D. Tỏc dng nhit mnh
Cõu 34:Khi e chuyn t qu o O v trng thỏi c bn thỡ s phỏt ra bao nhiờu vch quang ph:
A. 3
B.6
C.9.
D.10
Cõu 35:Ti thi im t, cng dũng in tc thi i = 2cos(100t - /2) (A) chy qua mt on mch cú giỏ
tr 1 A v ang gim. Sau thi im ú 0,04 (s), cng dũng in l
A. 2A.
B. 1 A.
C. -2A.
D. -1A.
Cõu 36:Cụng thoỏt electron ca mt kim loi l A = 4eV . Gii hn quang in ca kim loi ny l :
A. 0,28 àm
B. 0,31 àm
C. 0,35 àm
D. 0,25 àm
Cõu 37:c im ỏnh sỏng phỏt quang l:
A.Bc súng ỏnh sỏng phỏt quang ngn hn bc súng ỏnh sỏngkớch thớch
B.Bc súng ỏnh sỏng phỏt quang bng bc súng ỏnh sỏng kớch thớch
C.Bc súng ỏnh sỏng phỏt quang di hn bc súng ỏnh sỏng kớch thớch
D.Bc súng ỏnh sỏng phỏt quang di hn hoc ngn hn bc súng ỏnh sỏng kớch thớch
Cõu38:Chn cõu ỳng trong nhng cõu sau.
A.Chit sut ca cht lm lng kớnh khụng ph thuc bc súng ca ỏnh sỏng n sc.
B.Chit sut ca cht lm lng kớnh i vi ỏnh sỏng mu nh hn so vi mu lc.
C.Chit sut ca cht lm lng kớnh i vi ỏnh sỏng mu tớm nh hn so vi mu lc.
D.Trong nc vn tc ỏnh sỏng mu tớm ln hn vn tc ỏnh sỏng mu .
Cõu39.Gọi Dđ, fđ, Dt, ft lần lợt là tiêu cự và độ tụ của cùng một thấu kính thuỷ tinh thì do
nđ
A. fđ < ft
B. Dđ = Dt
C. fđ > ft
D. Dđ > Dt
-4
Cõu40:Mch dao ng gm cun dõy cú t cm L = 1,2.10 H v mt t in cú in dung C = 3 nF. in
tr ca mch l R = 0,2 . duy trỡ dao ng in t trong mch vi hiu n th cc i gia hai bn t
in l U0 = 6 V thỡ trong mi chu kỡ dao ng, cn cung cp cho mch mt nng lng bng
-10
-10
A. 1,5 mJ.
B. 0,09 mJ.
C. 1,08.10 J.
D. 0,06 .10 J.
B.Phn dnh cho chng trỡnh nõng cao:
Cõu 41: Mt bỏnh xe quay nhanh dn u t trng thỏi ngh vi gia tc gúc l 5rad/s 2. Sau 4 s bỏnh xe hóm tc
chuyn ng chm dn u vi gia tc gúc 2rad/s2. Xỏc nh gúc quay ca bỏnh xe trong giai on chm
dn u tớnh n khi bỏnh xe dng?
A.50rad.
B.200rad.
C.100rad.
D.25rad/s.
Cõu 42: Khi mụ men lc tỏc dng lờn mt vt rn bng khụng thỡ nhn xột no ỳng?
A.Mụmen ng lng ca vt rn l i lng khụng i theo thi gian.
B.Mụmen quỏn tớnh ca vt rn khụng i theo thi gian.
C.ng lng ca vt rn khụng i theo thi gian. D.Gia tc gúc ca vt rn khụng i theo thi gian.
Cõu43:Mt bỏnh xe ang quay vi tc gúc 36 rad/s thỡ b hóm li vi mt gia tc gúc khụng i cú ln
3rad/s2. Thi gian t lỳc hóm n lỳc bỏnh xe dng hn l:
A. 4 s
B. 6 s
C. 10 s
D. 12 s
Cõu 44:Bc súng vch th 2 trong dóy Banme 0,486àm v vch th nht trong dóy Pasen l 1,875àm.Bc
súng di nht trong dóy Banme l:
A.0,434àm
B.0,655àm
C.0,41àm
D.0,122àm
Cõu45:Trong nguyờn t hirụ, khi ờlectrụn chuyn t qu o N v qu o L s phỏt ra vch quang ph
A. H (chm).
B. H (tớm).
C. H (lam).
D. H ().
Cõu 46: Mt vt rn quay quanh mt trc c nh xuyờn qua vt. Gúc quay ca vt rn bin thiờn theo thi
gian t theo phng trỡnh : = 2 + 2t + t 2 , trong ú tớnh bng raian (rad) v t tớnh bng giõy (s). Mt im
trờn vt rn v cỏch trc quay khong r = 10 cm thỡ cú tc di bng bao nhiờu vo thi im t = 1 s ?
A. 0,5 m/s.
B. 50 m/s.
C. 0,4 m/s.
D. 40 m/s.
Câu 47:.Một cảnh sát đứng bên đường dùng còi phát ra âm có tần số 1000Hz hướng về một ôtô đang chạy về
phía mình với tốc độ 36km/h. Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s. Tần số của âm phản xạ từ ôtô mà
người cảnh sát nghe được là:
A. 1030,3 Hz
B. 1060,6 Hz
C. 1118 Hz
D. 1106 Hz
Câu 48: Một hạt có động năng bằng nửa năng lượng nghỉ. Tính tốc độ hạt đó:
5
3
5
3
A.
c
B.
c
C.
c
D.
c
2
3
3
2
Trường THPT Khâm Đức
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP LẦN 1(Năm học 2010-2011)
Họ và tên:
MÔN:Vật Lý 12 (Mã đề 002)
Lớp:
Thời gian:60 phút
Em hãy đánh chéo câu trả lời vào ô mà em chọn:
Câu 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
A
B
C
D
I.Phần chung cho tất cả học sinh:
Câu 1:Đoạn mạch R,L,C nối tiếp khi xảy ra hiện tượng công hưởng thì :
A.UR=UC
B.UR=UL
C.UR=U
D.U=UC
Câu 2:Máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây cuộn thứ cấp thì:
A.Tăng hiệu điện thế ,giảm cường độ dòng điện
B.Giảm hiệu điện thế ,giảm cường độ dòng điện
C.Giảm hiệu điện thế ,tăng cường độ dòng điện
D.Tăng hiệu điện thế tăng cường độ dòng điện
π
Câu 3:Chọn câu đúng.Hiệu điện thế 2 đầu mạch có biểu thức u=100 2 cos (100 π t- )V và cường độ dòng
6
π
điện i=8 2 cos (100 π t- )A thì công suất tiêu thụ đoạn mạch là:
2
A.200W
B.400W
C.800W
D.Một giá trị khác
Câu 4: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R nối tiếp cuộn dây thuần cảm L. Khi tần
số dòng điện bằng 100Hz thì hiệu điện thế hiệu dụng U R = 10V, UAB = 20V và cường độ dòng điện hiệu dụng
qua mạch là I = 0,1A. R và L có giá trị nào sau đây?
A. R = 100 Ω ; L = 3 /(2π) H.
B. R = 100 Ω ; L = 3 /π H.
C. R = 200 Ω ; L = 2 3 /π H.
D. R = 200 Ω ; L = 3 /π
Câu 5: Cho mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên. Biết R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có L = 4/π(H), tụ
có điện dung C = 10-4/π(F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có biểu thức: u =
U0.cos100πt (V). Để hiệu điện thế uRL lệch pha π/2 so với uRC thì R bằng bao nhiêu?
A. R = 300Ω.
B. R = 100Ω.
C. R = 100 2 Ω.
D. R = 200Ω.
Câu 6: Một mạch điện gồm một tụ điện có điện dung C =
200
µ F và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
π
0,3
H . Nếu biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là i = 10 2 cos100πt(A) thì biểu thức hiệu điện
π
thế tức thời giữa hai đầu mạch là :
A. u = 200cos(100πt - π/2)(V)
B. u = 200cos(100πt + π/2)(V)
C. u = 200 2 cos(100πt - π/2)(V)
D. u = 200 2 cos(100πt)(V)
Câu 7:.Mét bøc x¹ hång ngo¹i cã bíc sãng 6.10-3mm, so víi bøc x¹ tö ngo¹i bíc sãng
120nm th× tÇn sè nhá b»ng: A. 50 lÇn
B. 48 lÇn
C. 44 lÇn
D. 40 lÇn
Câu 8: Bíc sãng trong kh«ng khÝ cña mét bøc x¹ lµ 633nm, bíc sãng trong chÊt láng lµ
493nm.ChiÕt suÊt cña chÊt láng ®ã lµ:
A. n = 1,33
B. n = 1,41
C. n = 1,28
D. n = 1,65
Câu 9 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?
A. Quang phổ liên tục là quang phổ gồm nhiều dải sáng, màu sắc khác nhau, nối tiếp nhau một
cách liên tục.
B. Quang phổ liên tục của một vật phát sáng chỉ phụ thuộc nhiệt độ của vật đó.
C. Các chất khí hay hơi có khối lượng riêng nhỏ (ở áp suất thấp) khi bị kích thích (bằng nhiệt hoặc
điện) phát ra quang phổ liên tục.
D. Quang phổ của ánh sáng trắng là quang phổ liên tục.
Câu 10 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ ?
A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
B. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dãi màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối
C. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch
riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch quang phổ,
vị trí các vạch và độ sáng tỷ đối của các vạch đó.
Câu 11:Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi:
A.Li độ có độ lớn cực đại
B.Li độ bằng không C.Gia tốc cực đại
D.pha cực đại
π
Câu 12:Phương trình dao động của chất điểm có dạng x=Acos(100t- )(cm).Gốc thời gian chọn lúc nào
2
A.Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C.Lúc chất điểm có li độ x=A
B.Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm
D.Lúc chất điểm có li độ x=-A
Câu 13:Con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A.Khi dộng năng bằng 2 lần thế năng thì li độ vật là
A
3A
3
A.x= ± A
B.x= ±
C.x= ±
D.x= ± A 3
3
3
3
Câu 14:Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng ,chiều dương hướng lên,gốc thời gian lúc vật đi xuống và ở trên vị
A
7π
−π
π
5π
trí cân bằng .Pha ban đầu có trị số : A.
B.
C.
D.
2
6
3
3
6
Câu 15: Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn
vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa
theo phương thẳng đứng. Chu kỳ dao động của con lắc là
m
1 k
1 m
k
A. T = 2π
B. T =
C. T =
D. T = 2π
k
2π m
2π k
m
Câu 16:Khi treo vật m vào con lắc đơn có chiều dài l1 thì nó dao động với chu kì T1=0,5s.Khi treo vật dó vào
con lắc đơn có chiều dài l2 thì nó dao động với chu kì T2 =0,3s.Tính chu kì khi treo m vào con lắc có chiều dài
l=l1-l2 : A. 0,8s
B. 0,2s
C.0,16s
D.0,4s
Câu 17: Một con lắc đơn có chièu dài l.Trong thời gian ∆ t nó thực hiện 12dao động.Khi giảm chiều dài nó bớt
16cm thì cũng trong cùng thời gian đó nó thực hiện 20 dao động.Chiều dài l của con lắc là:
A.30cm
B.25cm
C.45cm
D.50cm
là L =
Cõu 18: Lũ xo cú cng k = 40N/m c treo thng ng ti mt im c nh , u di mang mt qu
nng cú khi lng m = 100g . T v trớ cõn bng kộo qu nng xung di mt on 4cm ri th ra cho dao
ng khụng vn tc u . Ly g = 10m/s2. Lc n hi cc i ca lũ xo tỏc dng lờn qu nng l
A. 1,6N
B. 2,6N
C. 3,6N
D. 4N
Cõu 19:Hiu in th gia hai u mch luụn luụn sm pha hn cng dũng in khi:
A.on mch gm R ni tip C
B.on mch gm R ni tip L
C.on mch gm L ni tip C
D.on mch gm R,L,C ni tip
Cõu 20:on mch ch cú C,biu thc hiu in th hai u mch:u=Uocos t v biu thc cng dũng
in i=Iocos( t + )thỡ :
A. =
v Io=Uo. .C
B. = v Io=Uo. .C C. =
v Uo=Io. .C D. = v Uo=Io. .C
2
2
2
2
Cõu 21:. Hai khe Young cách nhau 3mm đợc chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có bớc
sóng = 0,6 à m. Các vân giao thoa đợc hứng trên màn cách hai khe 2m. Hãy xác định
tính chất của vân giao thoa tại điểm M cách vân sáng trung tâm 1,2mm và tại điểm
N cách vân sáng trung tâm 1,8mm.
A.Tại M có vân sáng bậc 5,tại N có vân tối thứ 5 B.Tại M có vân sáng bậc 4,tại N có
vân tối thứ 5
C.Tại M có vân sáng bậc 3,tại N có vân tối thứ 5 D.Tại M có vân sáng bậc 3,tại N có
vân tối thứ 6
Cõu 22 : Hai khe ca thớ nghim Iõng c chiu bng ỏnh sỏng trng ỳng v trớ võn sỏng bc 4 (k = 4 )
ca ỏnh sỏng ( 0,75m ) ta thy cũn cú 3 vch sỏng ca nhng ỏnh sỏng cú bc súng sau,bit ỏnh sỏng
tớm cú t = 0, 4à m :
A. 0,8m ; 0,6m ; 0,9m
B. 0,7m ; 0,8m ; 0,9m
C. 0,8m ; 0,6m ; 0,428m
D. 0,6m ; 0,5m ; 0,428m
Cõu 23 : Mt ngun S phỏt ỏnh sỏng n sc cú bc súng = 0,5 à m n mt khe Young S1 , S2 vi
S1S2 = 0,5 mm . Mt phng cha S1S2 cỏch mn mt khong D = 1m. Chiu rng ca vựng giao thoa quan sỏt
c trờn mn l L = 13 mm. Tớnh s võn sỏng, võn ti quan sỏt c:
A. 13 sỏng , 14 ti
B. 12 sỏng , 13 ti
C. 11 sỏng , 12 ti
D. 10 sỏng , 11 ti
Cõu 24 : Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng ca khe Young , cho bit S 1S2 = 0,6mm , D = 2m , = 0, 6à m ,
khong cỏch t võn sỏng trung tõm n im M trờn mn E l x = 11mm. Ti im M l :
A. võn ti th 5
B. võn sỏng bc 5.
C. võn ti th 6
D. võn sỏng bc 6.
Cõu 25Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe Young biết bề rộng 2 khe cách nhau
0,35mm, từ khe đến màn là 1,5 m và bớc sóng = 0,7 à m. Tìm khoảng cách ngn nht
t võn sỏng th 2 n võn ti th 5.
A. 2 mm
B. 3 mm C. 4 mm
D. 7,5mm
Cõu 26:V thuyt lng t, nhn nh no sau õy l sai?
A.Nng lng m nguyờn t (phõn t) hp th hoc bc x l nhng phn ri rc, khụng liờn tc.
B.Khi nguyờn t chuyn t trng thỏi cú mc nng lng cao sang mc cú nng lng thp hn thỡ nguyờn t
phỏt ra bc x.
C. trng thỏi dng ,electrụn chuyn ng trờn cỏc qu o xỏc nh.
D.Nguyờn t tn ti trng thỏi cú mc nng lng cng cao thỡ cng bn vng.
Cõu27:Cỏc tia sau õy dc sp xp theo th t bc súng gim dn:
A.Tia hng ngoi,tia mu vng ,tia mu lam,tia t ngoi,tia Rnghen
B.Tia Rnghen,tia t ngoi,tia mu vng,tia mu lam,tia hng ngoi
C.Tia hng ngoi,tia mu lam ,tia mu vng,tia t ngoi,tia Rnghen
D.Tia Rnghen,tia t ngoi,tia mu lam,tia mu vng,tia hng ngoi
Cõu 28:Hiu in th gia hai cc ca mt ng Cu-lớt-gi( tc l ng phỏt tia X) l 12,5 kV,thỡ bc súng
ngn nht ca tia X do ng phỏt ra l bao nhiờu?
A.10-10m.
B.10-9m.
C.10-8m.
D.10-11m.
-19
Cõu 29: Mt phụtụn cú nng lng 4,09.10 J cú bc súng l
A. 0,486 .10-6m.
B. 410 nm.
C.434 nm
D.0,656 .10-6m.
Cõu30:Cụng thoỏt ca electron ca mt qu cu kim loi l 2,36eV chiu ỏnh sỏng kớch thớch cú bc súng
0,3m. Qu cu t cụ lp cú in th cc i l
A. 1,1V
B. 1,5V
C. 1,3V
D. 1,8V
Cõu31:Cỏc tia sau õy dc sp xp theo th t tn s gim dn:
A.Tia hng ngoi,tia mu vng ,tia mu ,tia t ngoi,tia Rnghen
B.Tia Rnghen,tia t ngoi,tia mu ,tia mu vng,,tia hng ngoi
C.Tia hng ngoi,tia mu lam ,tia mu vng,tia t ngoi,tia Rnghen
D.Tia Rnghen,tia t ngoi,tia mu lam,tia mu vng,tia hng ngoi
Cõu 32: Cụng sut ca ngun sỏng cú bc súng 0,3 m l 2,5W, hiu sut lng t 100%, cng dũng
quang in bo ho l A. 0,6A
B. 0,6mA
C. 60mA
D. 6m
II.Phn riờng: 8 cõu cho mi phn (Thớ sinh ch c chn 1 trong 2 phn lm)
A.Phn dnh cho chng trỡnh chun:
Cõu 33:c im no sai vi tia t ngoi:
A. Cú bn cht súng in t
B. B thch anh thu tinh, nc hp th mnh
C. Cú tỏc dng mnh lờn kớnh nh
D. Tỏc dng nhit mnh
Cõu 34:Khi e chuyn t qu o O v trng thỏi c bn thỡ s phỏt ra bao nhiờu vch quang ph:
A. 3
B.6
C.9.
D.10
Cõu 35:Ti thi im t, cng dũng in tc thi i = 2cos(100t - /2) (A) chy qua mt on mch cú giỏ
tr 1 A v ang gim. Sau thi im ú 0,04 (s), cng dũng in l
A. 2A.
B. 1 A.
C. -2A.
D. -1A.
Cõu 36:Cụng thoỏt electron ca mt kim loi l A = 4eV . Gii hn quang in ca kim loi ny l :
A. 0,28 àm
B. 0,31 àm
C. 0,35 àm
D. 0,25 àm
Cõu 37:c im ỏnh sỏng phỏt quang l:
A.Bc súng ỏnh sỏng phỏt quang ngn hn bc súng ỏnh sỏngkớch thớch
B.Bc súng ỏnh sỏng phỏt quang bng bc súng ỏnh sỏng kớch thớch
C.Bc súng ỏnh sỏng phỏt quang di hn bc súng ỏnh sỏng kớch thớch
D.Bc súng ỏnh sỏng phỏt quang di hn hoc ngn hn bc súng ỏnh sỏng kớch thớch
Cõu38:Chn cõu ỳng trong nhng cõu sau.
A.Chit sut ca cht lm lng kớnh khụng ph thuc bc súng ca ỏnh sỏng n sc.
B.Chit sut ca cht lm lng kớnh i vi ỏnh sỏng mu nh hn so vi mu lc.
C.Chit sut ca cht lm lng kớnh i vi ỏnh sỏng mu tớm nh hn so vi mu lc.
D.Trong nc vn tc ỏnh sỏng mu tớm ln hn vn tc ỏnh sỏng mu .
Cõu39.Gọi Dđ, fđ, Dt, ft lần lợt là tiêu cự và độ tụ của cùng một thấu kính thuỷ tinh thì do
nđ
A. fđ < ft
B. Dđ = Dt
C. fđ > ft
D. Dđ > Dt
-4
Cõu40:Mch dao ng gm cun dõy cú t cm L = 1,2.10 H v mt t in cú in dung C = 3 nF. in
tr ca mch l R = 0,2 . duy trỡ dao ng in t trong mch vi hiu n th cc i gia hai bn t
in l U0 = 6 V thỡ trong mi chu kỡ dao ng, cn cung cp cho mch mt nng lng bng
-10
-10
A. 1,5 mJ.
B. 0,09 mJ.
C. 1,08.10 J.
D. 0,06 .10 J.
B.Phn dnh cho chng trỡnh nõng cao:
Cõu 41: Mt bỏnh xe quay nhanh dn u t trng thỏi ngh vi gia tc gúc l 5rad/s 2. Sau 4 s bỏnh xe hóm tc
chuyn ng chm dn u vi gia tc gúc 2rad/s2. Xỏc nh gúc quay ca bỏnh xe trong giai on chm
dn u tớnh n khi bỏnh xe dng?
A.50rad.
B.200rad.
C.100rad.
D.25rad/s.
Cõu 42: Khi mụ men lc tỏc dng lờn mt vt rn bng khụng thỡ nhn xột no ỳng?
A.Mụmen ng lng ca vt rn l i lng khụng i theo thi gian.
B.Mụmen quỏn tớnh ca vt rn khụng i theo thi gian.
C.ng lng ca vt rn khụng i theo thi gian. D.Gia tc gúc ca vt rn khụng i theo thi gian.
Cõu43:Mt bỏnh xe ang quay vi tc gúc 36 rad/s thỡ b hóm li vi mt gia tc gúc khụng i cú ln
3rad/s2. Thi gian t lỳc hóm n lỳc bỏnh xe dng hn l:
A. 4 s
B. 6 s
C. 10 s
D. 12 s
Cõu 44:Bc súng vch th 2 trong dóy Banme 0,486àm v vch th nht trong dóy Pasen l 1,875àm.Bc
súng di nht trong dóy Banme l:
A.0,434àm
B.0,655àm
C.0,41àm
D.0,122àm
Cõu45:Trong nguyờn t hirụ, khi ờlectrụn chuyn t qu o N v qu o L s phỏt ra vch quang ph
A. H (chm).
B. H (tớm).
C. H (lam).
D. H ().
Cõu 46: Mt vt rn quay quanh mt trc c nh xuyờn qua vt. Gúc quay ca vt rn bin thiờn theo thi
gian t theo phng trỡnh : = 2 + 2t + t 2 , trong ú tớnh bng raian (rad) v t tớnh bng giõy (s). Mt im
trờn vt rn v cỏch trc quay khong r = 10 cm thỡ cú tc di bng bao nhiờu vo thi im t = 1 s ?
A. 0,5 m/s.
B. 50 m/s.
C. 0,4 m/s.
D. 40 m/s.
Cõu 47:.Mt cnh sỏt ng bờn ng dựng cũi phỏt ra õm cú tn s 1000Hz hng v mt ụtụ ang chy v
phớa mỡnh vi tc 36km/h. Tc truyn õm trong khụng khớ l 340m/s. Tn s ca õm phn x t ụtụ m
ngi cnh sỏt nghe c l:
A. 1030,3 Hz
B. 1060,6 Hz
C. 1118 Hz
D. 1106 Hz
Cõu 48: Mt ht cú ng nng bng na nng lng ngh. Tớnh tc ht ú:
5
3
5
3
A.
c
B.
c
C.
c
D.
c
2
3
3
2
Trng THPT Khõm c
THI TH TT NGHIP LN 1(Nm hc 2010-2011)
H v tờn:
MễN:Vt Lý 12 (Mó 003)
Lp:
Thi gian:60 phỳt
Em hóy ỏnh chộo cõu tr li vo ụ m em chn:
Cõu 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
Cõu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Cõu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
A
B
C
D
I.Phn chung cho tt c hc sinh:
Cõu 1:. Hai khe Young cách nhau 3mm đợc chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có bớc sóng
= 0,6 à m. Các vân giao thoa đợc hứng trên màn cách hai khe 2m. Hãy xác định tính
chất của vân giao thoa tại điểm M cách vân sáng trung tâm 1,2mm và tại điểm N
cách vân sáng trung tâm 1,8mm.
A.Tại M có vân sáng bậc 5,tại N có vân tối thứ 5 B.Tại M có vân sáng bậc 4,tại N có
vân tối thứ 5
C.Tại M có vân sáng bậc 3,tại N có vân tối thứ 5 D.Tại M có vân sáng bậc 3,tại N có
vân tối thứ 6
Cõu 2 : Hai khe ca thớ nghim Iõng c chiu bng ỏnh sỏng trng ỳng v trớ võn sỏng bc 4 (k = 4 ) ca
ỏnh sỏng ( 0,75m ) ta thy cũn cú 3 vch sỏng ca nhng ỏnh sỏng cú bc súng sau,bit ỏnh sỏng tớm cú
t = 0, 4à m :
A. 0,8m ; 0,6m ; 0,9m
B. 0,7m ; 0,8m ; 0,9m
C. 0,8m ; 0,6m ; 0,428m
D. 0,6m ; 0,5m ; 0,428m
Cõu 3 : Mt ngun S phỏt ỏnh sỏng n sc cú bc súng = 0,5 à m n mt khe Young S1 , S2 vi
S1S2 = 0,5 mm . Mt phng cha S1S2 cỏch mn mt khong D = 1m. Chiu rng ca vựng giao thoa quan sỏt
c trờn mn l L = 13 mm. Tớnh s võn sỏng, võn ti quan sỏt c:
A. 13 sỏng , 14 ti
B. 12 sỏng , 13 ti
C. 11 sỏng , 12 ti
D. 10 sỏng , 11 ti
Cõu 4 : Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng ca khe Young , cho bit S 1S2 = 0,6mm , D = 2m , = 0, 6à m ,
khong cỏch t võn sỏng trung tõm n im M trờn mn E l x = 11mm. Ti im M l :
A. võn ti th 5
B. võn sỏng bc 5.
C. võn ti th 6
D. võn sỏng bc 6.
Cõu 5Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe Young biết bề rộng 2 khe cách nhau
0,35mm, từ khe đến màn là 1,5 m và bớc sóng = 0,7 à m. Tìm khoảng cách ngn nht
t võn sỏng th 2 n võn ti th 5.
A. 2 mm
B. 3 mm C. 4 mm
D. 7,5mm
Cõu 6:V thuyt lng t, nhn nh no sau õy l sai?
A.Nng lng m nguyờn t (phõn t) hp th hoc bc x l nhng phn ri rc, khụng liờn tc.
B.Khi nguyờn t chuyn t trng thỏi cú mc nng lng cao sang mc cú nng lng thp hn thỡ nguyờn t
phỏt ra bc x.
C. trng thỏi dng ,electrụn chuyn ng trờn cỏc qu o xỏc nh.
D.Nguyờn t tn ti trng thỏi cú mc nng lng cng cao thỡ cng bn vng.
Cõu7:Cỏc tia sau õy dc sp xp theo th t bc súng gim dn:
A.Tia hng ngoi,tia mu vng ,tia mu lam,tia t ngoi,tia Rnghen
B.Tia Rnghen,tia t ngoi,tia mu vng,tia mu lam,tia hng ngoi
C.Tia hng ngoi,tia mu lam ,tia mu vng,tia t ngoi,tia Rnghen
D.Tia Rnghen,tia t ngoi,tia mu lam,tia mu vng,tia hng ngoi
Cõu 8:Hiu in th gia hai cc ca mt ng Cu-lớt-gi( tc l ng phỏt tia X) l 12,5 kV,thỡ bc súng ngn
nht ca tia X do ng phỏt ra l bao nhiờu?
A.10-10m.
B.10-9m.
C.10-8m.
D.10-11m.
-19
Cõu 9: Mt phụtụn cú nng lng 4,09.10 J cú bc súng l
A. 0,486 .10-6m.
B. 410 nm.
C.434 nm
D.0,656 .10-6m.
Cõu 10:Cụng thoỏt ca electron ca mt qu cu kim loi l 2,36eV chiu ỏnh sỏng kớch thớch cú bc súng
0,3m. Qu cu t cụ lp cú in th cc i l
A. 1,1V
B. 1,5V
C. 1,3V
D. 1,8V
Cõu 11:on mch R,L,C ni tip khi xy ra hin tng cụng hng thỡ :
A.UR=UC
B.UR=UL
C.UR=U
D.U=UC
Cõu 12:Mỏy bin th cú s vũng dõy cun s cp nh hn s vũng dõy cun th cp thỡ:
A.Tng hiu in th ,gim cng dũng in
B.Gim hiu in th ,gim cng dũng in
C.Gim hiu in th ,tng cng dũng in
D.Tng hiu in th tng cng dũng in
Cõu 13:Chn cõu ỳng.Hiu in th 2 u mch cú biu thc u=100 2 cos (100 t- )V v cng dũng
6
in i=8 2 cos (100 t- )A thỡ cụng sut tiờu th on mch l:
2
A.200W
B.400W
C.800W
D.Mt giỏ tr khỏc
Cõu 14: Cho mt on mch in xoay chiu AB gm in tr thun R ni tip cun dõy thun cm L. Khi tn
s dũng in bng 100Hz thỡ hiu in th hiu dng U R = 10V, UAB = 20V v cng dũng in hiu dng
qua mch l I = 0,1A. R v L cú giỏ tr no sau õy?
A. R = 100 ; L = 3 /(2) H.
B. R = 100 ; L = 3 / H.
C. R = 200 ; L = 2 3 / H.
D. R = 200 ; L = 3 /
Cõu 15: Cho mch in LRC ni tip theo th t trờn. Bit R l bin tr, cun dõy thun cm cú L = 4/(H), t
cú in dung C = 10-4/(F). t vo hai u on mch mt hiu in th xoay chiu n nh cú biu thc: u =
U0.cos100t (V). hiu in th uRL lch pha /2 so vi uRC thỡ R bng bao nhiờu?
A. R = 300.
B. R = 100.
C. R = 100 2 .
D. R = 200.
Câu 16: Một mạch điện gồm một tụ điện có điện dung C =
200
µ F và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
π
0,3
H . Nếu biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là i = 10 2 cos100πt(A) thì biểu thức hiệu điện
π
thế tức thời giữa hai đầu mạch là :
A. u = 200cos(100πt - π/2)(V)
B. u = 200cos(100πt + π/2)(V)
C. u = 200 2 cos(100πt - π/2)(V)
D. u = 200 2 cos(100πt)(V)
Câu 17:.Mét bøc x¹ hång ngo¹i cã bíc sãng 6.10-3mm, so víi bøc x¹ tö ngo¹i bíc sãng
120nm th× tÇn sè nhá b»ng: A. 50 lÇn
B. 48 lÇn
C. 44 lÇn
D. 40 lÇn
Câu 18: Bíc sãng trong kh«ng khÝ cña mét bøc x¹ lµ 633nm, bíc sãng trong chÊt láng lµ
493nm.ChiÕt suÊt cña chÊt láng ®ã lµ:
A. n = 1,33
B. n = 1,41
C. n = 1,28
D. n = 1,65
Câu 19 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?
A. Quang phổ liên tục là quang phổ gồm nhiều dải sáng, màu sắc khác nhau, nối tiếp nhau một
cách liên tục.
B. Quang phổ liên tục của một vật phát sáng chỉ phụ thuộc nhiệt độ của vật đó.
C. Các chất khí hay hơi có khối lượng riêng nhỏ (ở áp suất thấp) khi bị kích thích (bằng nhiệt hoặc
điện) phát ra quang phổ liên tục.
D. Quang phổ của ánh sáng trắng là quang phổ liên tục.
Câu 20 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ ?
A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
B. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dãi màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối
C. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch
riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch quang phổ,
vị trí các vạch và độ sáng tỷ đối của các vạch đó.
Câu 21:Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi:
A.Li độ có độ lớn cực đại
B.Li độ bằng không C.Gia tốc cực đại
D.pha cực đại
π
Câu 22:Phương trình dao động của chất điểm có dạng x=Acos(100t- )(cm).Gốc thời gian chọn lúc nào
2
A.Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C.Lúc chất điểm có li độ x=A
B.Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm
D.Lúc chất điểm có li độ x=-A
Câu 23:Con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A.Khi dộng năng bằng 2 lần thế năng thì li độ vật là
A
3A
3
A.x= ± A
B.x= ±
C.x= ±
D.x= ± A 3
3
3
3
Câu 24:Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng ,chiều dương hướng lên,gốc thời gian lúc vật đi xuống và ở trên vị
A
7π
−π
π
5π
trí cân bằng .Pha ban đầu có trị số : A.
B.
C.
D.
2
6
3
3
6
Câu 25: Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn
vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa
theo phương thẳng đứng. Chu kỳ dao động của con lắc là
m
1 k
1 m
k
A. T = 2π
B. T =
C. T =
D. T = 2π
k
2π m
2π k
m
Câu 26:Khi treo vật m vào con lắc đơn có chiều dài l1 thì nó dao động với chu kì T1=0,5s.Khi treo vật dó vào
con lắc đơn có chiều dài l2 thì nó dao động với chu kì T2 =0,3s.Tính chu kì khi treo m vào con lắc có chiều dài
l=l1-l2 : A. 0,8s
B. 0,2s
C.0,16s
D.0,4s
Câu 27: Một con lắc đơn có chièu dài l.Trong thời gian ∆ t nó thực hiện 12dao động.Khi giảm chiều dài nó bớt
16cm thì cũng trong cùng thời gian đó nó thực hiện 20 dao động.Chiều dài l của con lắc là:
A.30cm
B.25cm
C.45cm
D.50cm
là L =
Cõu 28: Lũ xo cú cng k = 40N/m c treo thng ng ti mt im c nh , u di mang mt qu
nng cú khi lng m = 100g . T v trớ cõn bng kộo qu nng xung di mt on 4cm ri th ra cho dao
ng khụng vn tc u . Ly g = 10m/s2. Lc n hi cc i ca lũ xo tỏc dng lờn qu nng l
A. 1,6N
B. 2,6N
C. 3,6N
D. 4N
Cõu 29:Hiu in th gia hai u mch luụn luụn sm pha hn cng dũng in khi:
A.on mch gm R ni tip C
B.on mch gm R ni tip L
C.on mch gm L ni tip C
D.on mch gm R,L,C ni tip
Cõu 30:on mch ch cú C,biu thc hiu in th hai u mch:u=Uocos t v biu thc cng dũng
in i=Iocos( t + )thỡ :
A. =
v Io=Uo. .C
B. = v Io=Uo. .C C. =
v Uo=Io. .C D. = v Uo=Io. .C
2
2
2
2
Cõu 31:Cỏc tia sau õy dc sp xp theo th t tn s gim dn:
A.Tia hng ngoi,tia mu vng ,tia mu ,tia t ngoi,tia Rnghen
B.Tia Rnghen,tia t ngoi,tia mu ,tia mu vng,tia hng ngoi
C.Tia hng ngoi,tia mu lam ,tia mu vng,tia t ngoi,tia Rnghen
D.Tia Rnghen,tia t ngoi,tia mu lam,tia mu vng,tia hng ngoi
Cõu 32: Cụng sut ca ngun sỏng cú bc súng 0,3 m l 2,5W, hiu sut lng t 100%, cng dũng
quang in bo ho l A. 0,6A
B. 0,6mA
C. 60mA
D. 6m
II.Phn riờng: 8 cõu cho mi phn (Thớ sinh ch c chn 1 trong 2 phn lm)
A.Phn dnh cho chng trỡnh chun:
Cõu 33:c im no sai vi tia t ngoi:
A. Cú bn cht súng in t
B. B thch anh thu tinh, nc hp th mnh
C. Cú tỏc dng mnh lờn kớnh nh
D. Tỏc dng nhit mnh
Cõu 34:Khi e chuyn t qu o O v trng thỏi c bn thỡ s phỏt ra bao nhiờu vch quang ph:
A. 3
B.6
C.9.
D.10
Cõu 35:Ti thi im t, cng dũng in tc thi i = 2cos(100t - /2) (A) chy qua mt on mch cú giỏ
tr 1 A v ang gim. Sau thi im ú 0,04 (s), cng dũng in l
A. 2A.
B. 1 A.
C. -2A.
D. -1A.
Cõu 36:Cụng thoỏt electron ca mt kim loi l A = 4eV . Gii hn quang in ca kim loi ny l :
A. 0,28 àm
B. 0,31 àm
C. 0,35 àm
D. 0,25 àm
Cõu 37:c im ỏnh sỏng phỏt quang l:
A.Bc súng ỏnh sỏng phỏt quang ngn hn bc súng ỏnh sỏngkớch thớch
B.Bc súng ỏnh sỏng phỏt quang bng bc súng ỏnh sỏng kớch thớch
C.Bc súng ỏnh sỏng phỏt quang di hn bc súng ỏnh sỏng kớch thớch
D.Bc súng ỏnh sỏng phỏt quang di hn hoc ngn hn bc súng ỏnh sỏng kớch thớch
Cõu38:Chn cõu ỳng trong nhng cõu sau.
A.Chit sut ca cht lm lng kớnh khụng ph thuc bc súng ca ỏnh sỏng n sc.
B.Chit sut ca cht lm lng kớnh i vi ỏnh sỏng mu nh hn so vi mu lc.
C.Chit sut ca cht lm lng kớnh i vi ỏnh sỏng mu tớm nh hn so vi mu lc.
D.Trong nc vn tc ỏnh sỏng mu tớm ln hn vn tc ỏnh sỏng mu .
Cõu39.Gọi Dđ, fđ, Dt, ft lần lợt là tiêu cự và độ tụ của cùng một thấu kính thuỷ tinh thì do
nđ
A. fđ < ft
B. Dđ = Dt
C. fđ > ft
D. Dđ > Dt
-4
Cõu40:Mch dao ng gm cun dõy cú t cm L = 1,2.10 H v mt t in cú in dung C = 3 nF. in
tr ca mch l R = 0,2 . duy trỡ dao ng in t trong mch vi hiu n th cc i gia hai bn t
in l U0 = 6 V thỡ trong mi chu kỡ dao ng, cn cung cp cho mch mt nng lng bng
-10
-10
A. 1,5 mJ.
B. 0,09 mJ.
C. 1,08.10 J.
D. 0,06 .10 J.
B.Phn dnh cho chng trỡnh nõng cao:
Cõu 41: Mt bỏnh xe quay nhanh dn u t trng thỏi ngh vi gia tc gúc l 5rad/s 2. Sau 4 s bỏnh xe hóm tc
chuyn ng chm dn u vi gia tc gúc 2rad/s2. Xỏc nh gúc quay ca bỏnh xe trong giai on chm
dn u tớnh n khi bỏnh xe dng?
A.50rad.
B.200rad.
C.100rad.
D.25rad/s.
Câu 42: Khi mô men lực tác dụng lên một vật rắn bằng không thì nhận xét nào đúng?
A.Mômen động lượng của vật rắn là đại lượng không đổi theo thời gian.
B.Mômen quán tính của vật rắn không đổi theo thời gian.
C.Động lượng của vật rắn không đổi theo thời gian. D.Gia tốc góc của vật rắn không đổi theo thời gian.
Câu43:Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn
3rad/s2. Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là:
A. 4 s
B. 6 s
C. 10 s
D. 12 s
Câu 44:Bước sóng vạch thứ 2 trong dãy Banme 0,486µm và vạch thứ nhất trong dãy Pasen là 1,875µm.Bước
sóng dài nhất trong dãy Banme là:
A.0,434µm
B.0,655µm
C.0,41µm
D.0,122µm
Câu45:Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectrôn chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát ra vạch quang phổ
A. Hγ (chàm).
B. Hδ (tím).
C. Hβ (lam).
D. Hα (đỏ).
Câu 46: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Góc quay φ của vật rắn biến thiên theo thời
gian t theo phương trình : ϕ = 2 + 2t + t 2 , trong đó ϕ tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm
trên vật rắn và cách trục quay khoảng r = 10 cm thì có tốc độ dài bằng bao nhiêu vào thời điểm t = 1 s ?
A. 0,5 m/s.
B. 50 m/s.
C. 0,4 m/s.
D. 40 m/s.
Câu 47:.Một cảnh sát đứng bên đường dùng còi phát ra âm có tần số 1000Hz hướng về một ôtô đang chạy về
phía mình với tốc độ 36km/h. Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s. Tần số của âm phản xạ từ ôtô mà
người cảnh sát nghe được là:
A. 1030,3 Hz
B. 1060,6 Hz
C. 1118 Hz
D. 1106 Hz
Câu 48: Một hạt có động năng bằng nửa năng lượng nghỉ. Tính tốc độ hạt đó:
5
3
5
3
A.
c
B.
c
C.
c
D.
c
2
3
3
2