Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Đề thi giải tích cuối kì (Toán cao cấp)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.51 KB, 6 trang )

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA
KHOA TOÁN

ĐỀ THI CUỐI KỲ
MÔN: Giải tích 2
Thời gian: 90 phút

Duyệt đề

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA
KHOA TOÁN

ĐỀ THI CUỐI KỲ
MÔN: Giải tích 2
Thời gian: 90 phút

Duyệt đề

ĐỀ SỐ: 01

ĐỀ SỐ: 02

Ghi chú:
- Sinh viên không sử dụng tài liệu
- Ghi số đề vào bài làm. Kẹp đề thi vào bài thi để nộp

Ghi chú:
- Sinh viên không sử dụng tài liệu
- Ghi số đề vào bài làm. Kẹp đề thi vào bài thi để nộp



Câu 1. (2 điểm)
Giải phương trình vi phân:
( x  y)dx  ( x  y )dy  0.
Câu 2. (2 điểm)
Giải phương trình vi phân:

Câu 1. (2 điểm)
Giải phương trình vi phân:
(2 x  y )dx  ( x  2 y ) dy  0.
Câu 2. (2 điểm)
Giải phương trình vi phân:

y '' 3 y ' 2 y  e2 x  x.

Câu 3. (2 điểm)
Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số:

Câu 3. (2 điểm)
Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số:

 n2  n 

 2

n 1  n  1 


y '' 5 y ' 4 y  e4 x  x.


( n 1)( n  2)

Câu 4. (2 điểm)
Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa:

n
(1)n 2 ( x  1)n .

n 1
n 1
Câu 5. (2 điểm)
Tính tích phân:
I   zdxdy  ( x 2  x )dydz,
S

trong đó S là nửa mặt cầu x2  y 2  z 2  1 ứng với z  0, lấy
phía trên (theo hướng Oz).



2

 n 

2
1 
n 1 

( n 1)(3 n 2  2)


 n

Câu 4. (2 điểm)
Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa:

(1)n
( x  2)n .

2
n 1 n  1
Câu 5. (2 điểm)
Tính tích phân:
I   xdydz  ( y 2  y )dzdx,
S

trong đó S là nửa mặt cầu x2  y 2  z 2  1 ứng với z  0, lấy
phía trên (theo hướng Oz).


ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA
KHOA TOÁN

ĐỀ THI CUỐI KỲ
MÔN: Giải tích 2
Thời gian: 90 phút

Duyệt đề

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA
KHOA TOÁN

ĐỀ THI CUỐI KỲ
MÔN: Giải tích 2
Thời gian: 90 phút

Duyệt đề

ĐỀ SỐ: 03

ĐỀ SỐ: 04

Ghi chú:
- Sinh viên không sử dụng tài liệu
- Ghi số đề vào bài làm. Kẹp đề thi vào bài thi để nộp

Ghi chú:
- Sinh viên không sử dụng tài liệu
- Ghi số đề vào bài làm. Kẹp đề thi vào bài thi để nộp

Câu 1. (2 điểm)
Giải phương trình vi phân:
( x 2  y 2 ) dx  xydy  0.
Câu 2. (2 điểm)
Giải phương trình vi phân:

Câu 1. (2 điểm)
Giải phương trình vi phân:
( y 2  x 2 ) dx  2 xydy  0.

Câu 2. (2 điểm)
Giải phương trình vi phân:

y '' 2 y ' 5 y  e4 x  x 2 .

Câu 3. (2 điểm)
Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số:

n2  n  1
ln 2
.

n 1
n 1
Câu 4. (2 điểm)
Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa:

n
(2  x) n .

3
n 1 n  n
Câu 5. (2 điểm)
Tính tích phân:
I   (2  z )dxdy  x 2 dydz,
S

2

2


trong đó S là phần mặt z  2  ( x  y ) nằm trong mặt trụ
x2  y 2  1, lấy phía trên (theo hướng Oz).

y '' 2 y ' 5 y  e5 x  x 2  x.

Câu 3. (2 điểm)
Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số:

n2  n  1
ln 2
.

n n
n 1
Câu 4. (2 điểm)
Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa:

n
(1  x)n .

2
n 1 n  n
Câu 5. (2 điểm)
Tính tích phân:
I   y 2 dzdx  ( z  1)2 dxdy ,
S

trong đó S là phần mặt z  1  x 2  y 2 nằm trong mặt trụ
x2  y 2  1, lấy phía dưới (theo hướng Oz).



ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA
KHOA TOÁN

ĐỀ THI CUỐI KỲ
MÔN: Giải tích 2
Thời gian: 75 phút

Duyệt đề

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA
KHOA TOÁN

ĐỀ THI CUỐI KỲ
MÔN: Giải tích 2
Thời gian: 75 phút

Duyệt đề

ĐỀ SỐ: 05

ĐỀ SỐ: 06

Ghi chú:
- Sinh viên không sử dụng tài liệu
- Ghi số đề vào bài làm. Kẹp đề thi vào bài thi để nộp


Ghi chú:
- Sinh viên không sử dụng tài liệu
- Ghi số đề vào bài làm. Kẹp đề thi vào bài thi để nộp

Câu 1. (2 điểm)
Giải phương trình vi phân:
(2 y 2  3)e 4 x dx  ye4 x dy  0.
Câu 2. (2 điểm)
Giải phương trình vi phân:

Câu 1. (2 điểm)
Giải phương trình vi phân:
x 2 e 3 y dx   y 3  x 3 e3 y  dy.

y '' 6 y ' 9 y  e3 x .

Câu 2. (2 điểm)
Giải phương trình vi phân:
y '' 6 y ' 9 y  e3 x .

Câu 3. (2 điểm)
Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số:
 
n2  1 
3
 1.


 n2


n 1


Câu 4. (2 điểm)
Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa:

n
(3  x)n .

n 1 n  1
Câu 5. (2 điểm)
Tính tích phân:

Câu 3. (2 điểm)
Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số:
 
n2 
3
1  2
.



n

n
n 1


Câu 4. (2 điểm)

Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa:

n 1
( 1)n 2 (4  x)n .

n
n 1
Câu 5. (2 điểm)
Tính tích phân:

I   (1  z )dxdy  x 2 dydz,
S

I   (1  z )dxdy  y 2 dzdx,
S

2

2

trong đó S là phần mặt nón z  1  x  y nằm trong mặt trụ
x2  y 2  1, lấy phía trên (theo hướng Oz).

trong đó S là phần mặt nón z  x 2  y 2  1 nằm trong mặt trụ
x2  y 2  1, lấy phía dưới (theo hướng Oz).


ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA
KHOA TOÁN


ĐỀ THI CUỐI KỲ
MÔN: Giải tích 2
Thời gian: 75 phút

Duyệt đề

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA
KHOA TOÁN

ĐỀ THI CUỐI KỲ
MÔN: Giải tích 2
Thời gian: 75 phút

Duyệt đề

ĐỀ SỐ: 07

ĐỀ SỐ: 08

Ghi chú:
- Sinh viên không sử dụng tài liệu
- Ghi số đề vào bài làm. Kẹp đề thi vào bài thi để nộp

Ghi chú:
- Sinh viên không sử dụng tài liệu
- Ghi số đề vào bài làm. Kẹp đề thi vào bài thi để nộp

Câu 1. (2 điểm)

Giải phương trình vi phân:
6 xe y dx  (1  3 x 2 )e  y dy.
Câu 2. (2 điểm)
Giải phương trình vi phân:

Câu 1. (2 điểm)
Giải phương trình vi phân:
(3 y 2  2)e 6 x dx  ye6 x dy.
Câu 2. (2 điểm)
Giải phương trình vi phân:

y '' 6 y ' 5 y  e5 x  x.

y '' 4 y ' 3 y  e3x  x.

Câu 3. (2 điểm)
Khai triển f ( x)  3  2 x trong khoảng ( ,  ) thành chuỗi
Fourier.

Câu 3. (2 điểm)
Khai triển f ( x)  3x  2 trong khoảng ( ,  ) thành chuỗi
Fourier.

Câu 4. (2 điểm)
Tính tổng của chuỗi số:

Câu 4. (2 điểm)
Tính tổng của chuỗi số:





7n  4
.

4n
n 1

 (1)
n 1

Câu 5. (2 điểm)
Tính tích phân:

n

4n  3
.
2n

Câu 5. (2 điểm)
Tính tích phân:
I   dxdy  ( x  1) 2 dydz,
S

2

2

2


trong đó S là nửa mặt cầu ( x  1)  y  z  1 ứng với z  0,
lấy phía dưới (theo hướng Oz).

I   dxdy  ( y  1)2 dzdx,
S

trong đó S là nửa mặt cầu x 2  ( y  1) 2  z 2  1 ứng với z  0,
lấy phía dưới (theo hướng Oz).


ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA
KHOA TOÁN

ĐỀ THI CUỐI KỲ
MÔN: Giải tích 2
Thời gian: 75 phút

Duyệt đề

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA
KHOA TOÁN

ĐỀ THI CUỐI KỲ
MÔN: Giải tích 2
Thời gian: 75 phút

Duyệt đề


ĐỀ SỐ: 09

ĐỀ SỐ: 10

Ghi chú:
- Sinh viên không sử dụng tài liệu
- Ghi số đề vào bài làm. Kẹp đề thi vào bài thi để nộp

Ghi chú:
- Sinh viên không sử dụng tài liệu
- Ghi số đề vào bài làm. Kẹp đề thi vào bài thi để nộp

Câu 1. (2 điểm)
Giải phương trình vi phân:

Câu 1. (2 điểm)
Giải phương trình vi phân:

y 

2
y  x 5 y 2  0.
x

Câu 2. (2 điểm)
Giải phương trình vi phân:

y '


Câu 2. (2 điểm)
Giải phương trình vi phân:

y '' 4 y ' 5 y  e3 x  x 2  2 x.

Câu 3. (2 điểm)
Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số:
3

y '' 4 y ' 8 y  e4 x  x2  5 x.

Câu 3. (2 điểm)
Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số:





1
y   x5 y 5 .
x







n 2  1  3 n2 .


n 1

3



n 2  n  3 n2 .

n 1

Câu 4. (2 điểm)
Tính tổng của chuỗi số:

Câu 4. (2 điểm)
Tính tổng của chuỗi số:

(1)n
.

n
n 1 5 (2n  1)




1

 3 (2n  1) .
n


n 1

Câu 5. (2 điểm)
Tính tích phân:

Câu 5. (2 điểm)
Tính tích phân:
I   zdxdy  ( x  1)2 dydz,
S

2

2

trong đó S là phần mặt z  ( x  1)  y nằm trong mặt trụ
( x  1)2  y 2  1, lấy phía trên (theo hướng Oz).

I   z dxdy  2( y  1)2 dzdx,
S

trong đó S là phần mặt z  x2  ( y  1)2 nằm trong mặt trụ
x2  ( y  1)2  1, lấy phía dưới (theo hướng Oz).


ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA
KHOA TOÁN

ĐỀ THI CUỐI KỲ
MÔN: Giải tích 2

Thời gian: 75 phút

Duyệt đề

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA
KHOA TOÁN

ĐỀ THI CUỐI KỲ
MÔN: Giải tích 2
Thời gian: 75 phút

Duyệt đề

ĐỀ SỐ: 11

ĐỀ SỐ: 12

Ghi chú:
- Sinh viên không sử dụng tài liệu
- Ghi số đề vào bài làm. Kẹp đề thi vào bài thi để nộp

Ghi chú:
- Sinh viên không sử dụng tài liệu
- Ghi số đề vào bài làm. Kẹp đề thi vào bài thi để nộp

Câu 1. (2 điểm)
Giải phương trình vi phân:

Câu 1. (2 điểm)

Giải phương trình vi phân:
y
 5x2 y5.
2x

y '

y '

Câu 2. (2 điểm)
Giải phương trình vi phân:

y
 x3 y5 .
2x

Câu 2. (2 điểm)
Giải phương trình vi phân:

y '' 2 y ' y  e x .

y '' 4 y ' 4 y  e2 x .

Câu 3. (2 điểm)
Khai triển f ( x)    2 | x | trong khoảng ( ,  ) thành chuỗi
Fourier.

Câu 3. (2 điểm)
Khai triển f ( x)  3 | x |  trong khoảng ( ,  ) thành chuỗi
Fourier.


Câu 4. (2 điểm)
Tính tổng của chuỗi số:

Câu 4. (2 điểm)
Tính tổng của chuỗi số:


(1)n 1
.

n
n 1 2 (2 n  1)

4n  3
.

5n
n 1



Câu 5. (2 điểm)
Tính tích phân:

Câu 5. (2 điểm)
Tính tích phân:
I   zdxdy  ( x  1)2 dydz,

I   zdxdy  ( y  1)2 dzdx,


S

S

2

2

trong đó S là phần mặt nón z  ( x  1)  y nằm trong mặt
trụ ( x  1)2  y 2  1, lấy phía trên (theo hướng Oz).

trong đó S là phần mặt nón z  x 2  ( y  1)2 nằm trong mặt
trụ x2  ( y  1)2  1, lấy phía trên (theo hướng Oz).



×