TRƯỜNG THPT SỐ 3 AN NHƠN
ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm: lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Chu kì dao động của vật được xác định
bởi biểu thức:
A. T = 2
m
.
k
B. T = 2
k
.
m
C.
1
2
m
.
k
D.
1
2
k
.
m
Câu 2: Hai dao động điều hòa, cùng phương theo phương trình x1 = 3cos(20t)(cm) và x2 = 4cos(20t +
)(cm);
2
với x tính bằng cm, t tính bằng giây. Tần số của dao động tổng hợp của hai dao động trên là
A. 5Hz.
B. 20Hz
C. 10Hz.
D. 20Hz.
Câu 3: Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi với hai điểm A, B trên dây là các nút sóng thì sợi dây AB có
chiều dài:
A. bằng một phần tư bước sóng.
B. bằng một bước sóng.
C. bằng một số nguyên lẻ của phần tư bước sóng.
D. bằng số nguyên lần nữa bước sóng.
Câu 4: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZC = R thì
cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn
A. nhanh pha
C. chậm pha
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
2
2
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
B. nhanh pha
D. chậm pha
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
4
4
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 5: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu
hiện nay là
A. giảm công suất truyền tải.
B. tăng chiều dài đường dây.
C. tăng điện áp trước khi truyền tải.
D. giảm tiết diện dây.
Câu 6: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích trên tụ điện biến thiên với chu kì T. Năng lượng điện trường ở tụ
điện
T
.
2
A. biến thiên điều hoà với chu kì T.
B. biến thiên điều hoà với chu kì
C. biến thiên điều hoà với chu kì 2T.
D. không biến thiên theo thời gian.
Câu 7: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẵng chứa
hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là . Khoảng vân được tính bằng công
thức
A. i =
a
.
D
B. i =
a
.
D
C. i =
D
.
a
D. i =
aD
.
Câu 8: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,75m và 2 = 0,25m vào một tấm kẻm có giới hạn quang
điện o = 0,35m. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện ?
A. Cả hai bức xạ.
B. Chỉ có bức xạ 2.
C. Không có bức xạ nào.
D. Chỉ có bức xạ 1.
14
Câu 9: Trong hạt nhân 6 C có
A. 8 prôtôn và 6 nơtron. B. 6 prôtôn và 14 nơtron.
C. 6 prôtôn và 8 nơtron.
D. 6 prôtôn và 8 electron.
Câu 10: Gọi N0 là số hạt nhân ban đầu của chất phóng xạ. N là số hạt nhân còn lại tại thời điểm t, là hằng số phóng
xạ, T là chu kì bán rã. Biểu thức nào sau đây đúng:
A. N = N0et.
B. N = N02
t
T
.
C. N = N0e-.
D. N = N02
1
.
T
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.
B. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
C. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.
Đăng tải bởi
Trang 1
D. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.
Câu 12: Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng
A. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.
B. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện.
C. làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện.
D. làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện.
Câu 13: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ là A. Li độ của vật khi thế năng bằng động
năng là
A. x = ±
A
.
2
B. x = ±
A 2
.
2
C. x = ±
A
.
4
D. x = ±
A 2
.
4
Câu 14: Một sóng cơ truyền trong môi trường với tốc độ 120m/s. Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần nhau nhất
trên một phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau 1,2m. Tần số của sóng là
A. 220Hz.
B. 150Hz.
C. 100Hz.
D. 50Hz.
Câu 15: Đặt một điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100t(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện có dung kháng ZC
= 50 mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 50. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức
)(A).
4
C. i = 2 2 cos(100t - )(A).
4
A. i = 4cos(100t -
B. i = 2 2 cos(100t +
D. i = 4cos(100t +
)(A).
4
)(A).
4
Câu 16: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 2m. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,6m và 2 = 0,5m thì trên màn có những vị
trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân trùng. Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng.
A. 0,6mm.
B. 6mm.
C. 0,8mm.
D. 8mm.
Câu 17: Một đèn laze có công suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7m. Cho h = 6,625.10-34 Js,
c = 3.108m/s. Số phôtôn của nó phát ra trong 1 giây là:
A. 3,52.1019.
B. 3,52.1020.
C. 3,52.1018.
D. 3,52.1016.
Câu 18: Cho phản ứng hạt nhân sau: p + 73 Li X + + 17,3MeV. Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1 gam
Hêli là
A. 13,02.1026MeV.
B. 13,02.1023MeV.
C. 13,02.1020MeV.
D. 13,02.1019MeV.
Câu 19: Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:
A. i < 490.
B. i > 420.
C. i > 490.
D. i > 430.
Câu 20: Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R. Để công
suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 1 (Ω).
B. R = 2 (Ω).
C. R = 3 (Ω).
D. R = 4 (Ω).
Câu 21: Một con lắc đơn có chiều dài 0,3m được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh xe
của toa gặp chổ nối của các đoạn ray. Biết khoảng cách giữa hai mối nối ray là 12,5m và gia tốc trọng trường là
9,8m/s2. Biên độ của con lắc đơn này lớn nhất khi đoàn tàu chuyển động thẳng đều với tốc độ xấp xĩ
A. 41km/h.
B. 60km/h.
C. 11,5km/h.
D. 12,5km/h.
Câu 22:Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz.
Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm. Tại hai điểm M, N cách nhau 9cm trên đường đi qua S luôn
dao động cùng pha với nhau. Biết rằng vận tốc truyền sóng nằm trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s. Vận tốc truyền
sóng trên mặt nước là
A. 75cm/s.
B. 80cm/s.
C. 70cm/s.
D. 72cm/s.
Câu 23: Một người dùng búa gõ vào đầu một thanh nhôm. Người thứ hai ở đầu kia áp tai vào thanh nhôm và nghe
được âm của tiếng gõ hai lần (một lần qua không khí, một lần qua thanh nhôm). Khoảng thời gian giữa hai lần nghe
được là 0,12s. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s, trong nhôm là 6420m/s. Chiều dài của thanh nhôm
là:
A. l = 4,1745m
B. l = 41,745m
C. l = 342,5m
D. l = 34,25m
10 3
Câu 24: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn thuần cảm L = H và tụ điện C =
F mắc nối tiếp.
4
Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 120 2 cos100t(V). Điện trở của biến trở phải có giá trị bao
1
nhiêu để công suất của mạch đạt giá trị cực đại? Giá trị cực đại của công suất là bao nhiêu ?
A. R = 120, Pmax = 60W.
B. R = 60, Pmax = 120W.
Đăng tải bởi
Trang 2
C. R = 400, Pmax = 180W.
D. R = 60, Pmax = 1200W.
Câu 25: Cho một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp
đặt vào hai đầu đoạn mạch là u = 100 2 cos100t (V), bỏ qua điện trở dây nối. Biết cường độ dòng điện trong mạch
có giá trị hiệu dụng là
A. R =
50
3
và C =
3 A và lệch pha
10 3
F.
5
C. R = 50 3 và C =
10
so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Giá trị của R và C là
3
B. R =
50
3
và C =
10 4
F.
5
3
F.
D. R =50 3 và C =
10 4
F.
Câu 26: Một đoạn dây dài 60cm có khối lượng 6g, một đầu gắn vào cầu rung, đầu kia treo lên một đĩa cân rồi vắt qua
ròng rọc, dây bị căng với một lực FC 2, 25 N . Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu?
A. v = 1,5m/s
B. v = 15m/s
C. v = 22,5m/s
D. v = 2,25m/s
Câu 27: Trong quang phổ vạch của nguyên tử Hiđrô, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là 21 =
0,1216m và vạch ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có bước sóng 31 = 0,1026m. Hãy
tính bước sóng dài nhất 32 trong dãy Banme.
A. 6,566m.
B. 65,66m.
C. 0,6566m.
D. 0,0656m.
Câu 28: Đặt vào hai đầu mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều: u 120 2 cos100 t (V). Biết R 20 3 ,
Z C 60 và độ tự cảm L thay đổi (cuộn dây thuần cảm). Xác định L để U L cực đại và giá trị cực đại của U L bằng
bao nhiêu?
A. L 0,8 H ;U Lmax 120V
B. L 0, 6 H ;U Lmax 240V
0,8
C. L 0, 6 H ;U Lmax 120V
D. L
H ;U Lmax 240V
Câu 29: Một êlectron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều. Cường độ điện trường E = 100
(V/m). Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 300 (km/s). Khối lượng của êlectron là m = 9,1.10 -31 (kg). Từ lúc bắt đầu
chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron bằng không thì êlectron chuyển động được quãng đường là bao nhiêu?
A. S = 5,12 (mm).
B. S = 2,56 (mm).
C. S = 5,12.10-3 (mm).
D. S = 2,56.10-3(mm).
Câu 30: Có hai điện tích q1 = + 2.10-6 (C), q2 = - 2.10-6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau
một khoảng 6 (cm). Một điện tích q3 = + 2.10-6 (C), đặt trên đương trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 (cm).
Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là bao nhiêu?
A. F = 14,40 (N).
B. F = 17,28 (N).
C. F = 20,36 (N).
D. F = 28,80 (N).
Câu 31: Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 45 0. Góc hợp bởi
tia khúc xạ và tia tới là bao nhiêu?
A. D = 70032’.
B. D = 450.
C. D = 25032’.
D. D = 12058’.
Câu 32 : Một ống dây được quấn với mật độ 8000 vòng/mét. Ống dây có thể tích 500 (cm3). Ống dây được mắc vào
một mạch điện. Sau khi đóng công tắc, dòng điện trong ống biến đổi từ 0 đến 5A trong thời gian 0,05 s. Suất điện
động tự cảm trong ống từ sau khi đóng công tắc đến thời điểm 0,05 (s) là:
A. 0 (V).
B. 1 (V).
C. 4 (V).
D. 10 (V).
Câu 33: Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì m dao động với chu kì T1 = 0,6 s, mắc vật m vào lò xo k2 thì m dao động với
chu kì T2 = 0,8 s. Khi mắc m vào hệ 2 lò xo (k1//k2) thì chu kì dao động của m là:
A. T = 0,48 s
B. T = 0,7 s
C. T = 1 s
D. T = 1,4 s
*
Câu 34 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, lò xo có độ cứng 100N/m, vật nặng có khối lượng
400 g. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng, lấy g = 10 m/s2 và π2 = 10 . Gọi Q là đầu cố định của lò xo. Khi lực tác dụng
của lò xo lên Q bằng 0, tốc độ của vật
. Thời gian ngắn nhất để vật đi hết quãng đường
cm là
A. 0,6 s.
B. 0,4 s.
C. 0,1 s.
D. 0,2 s.
Câu 35*: Tại 2 điểm A, B cách nhau 13 cm trên mặt nước có 2 nguồn sóng đồng bộ, tạo ra sóng mặt nước có bước
sóng là 1,2 cm. M là điểm trên mặt nước cách A và B lần lượt là 12 cm và 5 cm. N đối xứng với M qua AB. Số
hyperbol cực đại cắt đoạn MN là
A. 0
B. 3
C. 2
D. 4
Đăng tải bởi
Trang 3
Câu 36* : Lần lượt đặt điện áp
(U không đổi,
thay đổi được) vào hai đầu của đoạn mạch X và vào
hai đầu của đoạn mạch Y; với X và Y là các đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Trên hình vẽ, P X và PY lần lượt biểu
diễn quan hệ công suất tiêu thụ của X với
và của Y với . Sau đó, đặt điện áp u lên hai đầu đoạn mạch AB gồm
X và Y mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của hai cuộn cảm thuần mắc nối tiếp (có cảm
kháng ZL1 và ZL2) là ZL = ZL1 + ZL2 và dung kháng của hai tụ điện mắc nối tiếp (có
dung kháng ZC1 và ZC2) là ZC = ZC1 + ZC2. Khi
, công suất tiêu thụ của đoạn
mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 14 W.
B. 18 W.
C. 24 W.
D. 10 W.
Câu 37: Giao thoa với khe Young có a = 0,5mm, D = 2m. Nguồn sáng dùng là ánh
sáng trắng có 0, 4 m 0,75 m . Xác định số bức xạ bị tắt tại điểm M cách vân
trung tâm 0,72cm:
A. 2
B. 3
C.4
D. 5
Câu 38: Hạt nhân 226
đứng
yên
phóng
xạ
α
và
biến
đổi
thành
hạt
nhân
X,
biết
động
năng của hạt α là K α = 4,8
Ra
88
MeV. Lấy khối lượng hạt nhân tính bằng u bằng số khối của chúng, năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng
A.9,667MeV.
B.1.231 MeV.
C. 4,886 MeV.
D.2,596 MeV.
Câu 39: Xét phản ứng hạt nhân: X Y + . Hạt nhân mẹ đứng yên. Gọi KY, mY và K , m lần lượt là động
năng, khối lượng của hạt nhân con Y và . Tỉ số
A.
mY
.
m
B.
KY
bằng
K
4m
.
mY
C.
m
.
mY
D.
2m
.
mY
Câu 40*: Người ta cần tải 1 công suất 5 MW từ nhà máy điện đến một nơi tiêu thụ cách 5 km. Hiệu điện thế cuộn
thứ cấp máy tăng thế là U = 100 kV, độ giảm thế trên đường dây không quá 1% U. Điện trở suất các dây tải là 1,7.
10–8 Ωm. Tiết diện dây dẫn phải thỏa điều kiện nào?
A. S ≥ 4,25 mm2.
. B. S ≥ 8,5 mm2
C. S ≥ 8,5 cm2.
D. S ≥ 4,25 cm2.
---------- HẾT ----------
Đăng tải bởi
Trang 4
TRƯỜNG THPT SỐ 3 AN NHƠN
ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm: lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Chu kì dao động của vật được xác định
bởi biểu thức:
A. T = 2
m
.
k
B. T = 2
k
.
m
C.
1
2
m
.
k
D.
1
2
k
.
m
Đáp án: A
Câu 2: Hai dao động điều hòa, cùng phương theo phương trình x1 = 3cos(20t)(cm) và x2 = 4cos(20t +
)(cm);
2
với x tính bằng cm, t tính bằng giây. Tần số của dao động tổng hợp của hai dao động trên là
A. 5Hz.
B. 20Hz
C. 10Hz.
D. 20Hz.
Câu 3: Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi với hai điểm A, B trên dây là các nút sóng thì sợi dây AB có
chiều dài:
A. bằng một phần tư bước sóng.
B. bằng một bước sóng.
C. bằng một số nguyên lẻ của phần tư bước sóng.
D. bằng số nguyên lần nữa bước sóng.
Câu 4: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZC = R thì
cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
2
C. chậm pha
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
2
A. nhanh pha
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
4
D. chậm pha
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
4
B. nhanh pha
Câu 5: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu
hiện nay là
A. giảm công suất truyền tải.
B. tăng chiều dài đường dây.
C. tăng điện áp trước khi truyền tải.
D. giảm tiết diện dây.
Câu 6: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích trên tụ điện biến thiên với chu kì T. Năng lượng điện trường ở tụ
điện
T
.
2
A. biến thiên điều hoà với chu kì T.
B. biến thiên điều hoà với chu kì
C. biến thiên điều hoà với chu kì 2T.
D. không biến thiên theo thời gian.
Câu 7: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẵng chứa
hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là . Khoảng vân được tính bằng công
thức
A. i =
a
.
D
B. i =
a
.
D
C. i =
D
.
a
D. i =
aD
.
Câu 8: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,75m và 2 = 0,25m vào một tấm kẻm có giới hạn quang
điện o = 0,35m. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện ?
A. Cả hai bức xạ.
B. Chỉ có bức xạ 2.
C. Không có bức xạ nào.
D. Chỉ có bức xạ 1.
14
Câu 9: Trong hạt nhân 6 C có
A. 8 prôtôn và 6 nơtron. B. 6 prôtôn và 14 nơtron.
C. 6 prôtôn và 8 nơtron.
D. 6 prôtôn và 8 electron.
Câu 10: Gọi N0 là số hạt nhân ban đầu của chất phóng xạ. N là số hạt nhân còn lại tại thời điểm t, là hằng số phóng
xạ, T là chu kì bán rã. Biểu thức nào sau đây đúng:
A. N = N0et.
B. N = N02
t
T
.
C. N = N0e-.
D. N = N02
1
.
T
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.
B. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
Đăng tải bởi
Trang 5
C. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.
D. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.
Câu 12: Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng
A. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.
B. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện.
C. làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện.
D. làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện.
Câu 13: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ là A. Li độ của vật khi thế năng bằng động
năng là
A. x = ±
A
.
2
B. x = ±
A 2
.
2
C. x = ±
A
.
4
D. x = ±
A 2
.
4
Câu 14: Một sóng cơ truyền trong môi trường với tốc độ 120m/s. Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần nhau nhất
trên một phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau 1,2m. Tần số của sóng là
A. 220Hz.
B. 150Hz.
C. 100Hz.
D. 50Hz.
Câu 15: Đặt một điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100t(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện có dung kháng ZC
= 50 mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 50. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức
)(A).
4
C. i = 2 2 cos(100t - )(A).
4
B. i = 2 2 cos(100t +
A. i = 4cos(100t -
D. i = 4cos(100t +
)(A).
4
)(A).
4
Câu 16: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 2m. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,6m và 2 = 0,5m thì trên màn có những vị
trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân trùng. Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng.
A. 0,6mm.
B. 6mm.
C. 0,8mm.
D. 8mm.
Câu 17: Một đèn laze có công suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7m. Cho h = 6,625.10-34 Js,
c = 3.108m/s. Số phôtôn của nó phát ra trong 1 giây là:
A. 3,52.1019.
B. 3,52.1020.
C. 3,52.1018.
D. 3,52.1016.
Câu 18: Cho phản ứng hạt nhân sau: p + 73 Li X + + 17,3MeV. Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1 gam
Hêli là
A. 13,02.1026MeV.
B. 13,02.1023MeV.
C. 13,02.1020MeV.
D. 13,02.1019MeV.
Câu 19: Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:
A. i < 490.
B. i > 420.
C. i > 490.
D. i > 430.
Câu 20: Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R. Để công
suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 1 (Ω).
B. R = 2 (Ω).
C. R = 3 (Ω).
D. R = 4 (Ω).
Câu 21: Một con lắc đơn có chiều dài 0,3m được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh xe
của toa gặp chổ nối của các đoạn ray. Biết khoảng cách giữa hai mối nối ray là 12,5m và gia tốc trọng trường là
9,8m/s2. Biên độ của con lắc đơn này lớn nhất khi đoàn tàu chuyển động thẳng đều với tốc độ xấp xĩ
A. 41km/h.
B. 60km/h.
C. 11,5km/h.
D. 12,5km/h.
HD: Biên độ lớn nhất khi
T T0
S
l
S
v
2
2
v
g
g 12,5 9,8
11,376m / sx3, 6 41km / h
l
2 0,3
Câu 22:Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz.
Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm. Tại hai điểm M, N cách nhau 9cm trên đường đi qua S luôn
dao động cùng pha với nhau. Biết rằng vận tốc truyền sóng nằm trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s. Vận tốc truyền
sóng trên mặt nước là
A. 75cm/s.
B. 80cm/s.
C. 70cm/s.
D. 72cm/s.
HD:
M,N dao động cùng pha: 9 = k = k
70
v
f
9f
80 MODE 7 k 6 , v = 75cm/s
k
Đăng tải bởi
Trang 6
Câu 23: Một người dùng búa gõ vào đầu một thanh nhôm. Người thứ hai ở đầu kia áp tai vào thanh nhôm và nghe
được âm của tiếng gõ hai lần (một lần qua không khí, một lần qua thanh nhôm). Khoảng thời gian giữa hai lần nghe
được là 0,12s. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s, trong nhôm là 6420m/s. Chiều dài của thanh nhôm
là:
A. l = 4,1745m
B. l = 41,745m
C. l = 342,5m
D. l = 34,25m
HD: Hiệu thời gian truyền âm trong nhôm và không khí:
v v
vv
l
l
t l ( n kk ) t l t n kk 41,7458m
vn .vkk
vn vkk
vkk vn
Câu 24: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn thuần cảm L =
1
H và tụ điện C =
10 3
F mắc nối tiếp.
4
Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 120 2 cos100t(V). Điện trở của biến trở phải có giá trị bao
nhiêu để công suất của mạch đạt giá trị cực đại? Giá trị cực đại của công suất là bao nhiêu ?
A. R = 120, Pmax = 60W.
B. R = 60, Pmax = 120W.
C. R = 400, Pmax = 180W.
D. R = 60, Pmax = 1200W.
HD: Để công suất đạt cực đại thì: R Z L ZC 100 - 40=60 Ω
P
U2
120W
2R
Câu 25: Cho một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp
đặt vào hai đầu đoạn mạch là u = 100 2 cos100t (V), bỏ qua điện trở dây nối. Biết cường độ dòng điện trong mạch
có giá trị hiệu dụng là
A. R =
50
3
và C =
3 A và lệch pha
so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Giá trị của R và C là
3
10 3
F.
5
C. R = 50 3 và C =
10 3
B. R =
3
và C =
10 4
F.
5
D. R =50 3 và C =
F.
HD: Mạch RC: u và i lệch pha
50
100
, I = 3 nên Z =
3
3
Z, ZC, R tạo thành nửa tam giác đều cạnh Z nên: R =
10 4
0
3
F.
100 3 100
, ZC =
2
3 2
3
10 3
C=
F.
5
50
R
Zc
i(t)
Z
Câu 26: Một đoạn dây dài 60cm có khối lượng 6g, một đầu gắn vào cầu rung, đầu kia treo lên một đĩa cân rồi vắt qua
ròng rọc, dây bị căng với một lực FC 2, 25 N . Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu?
A. v = 1,5m/s
B. v = 15m/s
C. v = 22,5m/s
D. v = 2,25m/s
HD: ( Fc v 2
m 2
v , m kg , l m)
l
v
Fc .l 2, 25.0, 6
15m / s
m
0, 006
Câu 27: Trong quang phổ vạch của nguyên tử Hiđrô, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là 21 =
0,1216m và vạch ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có bước sóng 31 = 0,1026m. Hãy
tính bước sóng dài nhất 32 trong dãy Banme.
A. 6,566m.
B. 65,66m.
C. 0,6566m.
D. 0,0656m.
HD:
hc
32
E3 E2 32
hc
6,5638.107 m
13, 6 13, 6
( 2 ( 2 ))e
3
2
Cách 2:
hc
32
E3 E2 E3 E1 E1 E2
Đăng tải bởi
hc
31
hc
21
Trang 7
32
3121
= 0,6566m.
31 21
Câu 28: Đặt vào hai đầu mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều: u 120 2 cos100 t (V). Biết R 20 3 ,
Z C 60 và độ tự cảm L thay đổi (cuộn dây thuần cảm). Xác định L để U L cực đại và giá trị cực đại của U L bằng
bao nhiêu?
A. L 0,8 H ;U Lmax 120V
B. L 0, 6 H ;U Lmax 240V
0,8
C. L 0, 6 H ;U Lmax 120V
D. L
H ;U Lmax 240V
U R 2 Z C2
R 2 Z 2C
0,8
HD: Để (UL)max thì Z L
240W
80 L
( H ) và (U L ) max
ZC
R
Câu 29: Một êlectron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều. Cường độ điện trường E = 100
(V/m). Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 300 (km/s). Khối lượng của êlectron là m = 9,1.10 -31 (kg). Từ lúc bắt đầu
chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron bằng không thì êlectron chuyển động được quãng đường là bao nhiêu?
A. S = 5,12 (mm).
B. S = 2,56 (mm).
C. S = 5,12.10-3 (mm).
D. S = 2,56.10-3(mm).
HD:
F = q.E = ma
Theo công thức liên hệ: v2 v02 2aS
S
v02
v02
(3.105 ) 2
.9,1.1031 =2,559375.10-3m
19
q.E
2a
2.(
1,
6.10
.100)
2.(
)
m
Câu 30: Có hai điện tích q1 = + 2.10-6 (C), q2 = - 2.10-6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau
một khoảng 6 (cm). Một điện tích q3 = + 2.10-6 (C), đặt trên đương trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 (cm).
Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là bao nhiêu?
A. F = 14,40 (N).
B. F = 17,28 (N).
C. F = 20,36 (N).
D. F = 28,80 (N).
HD: F13 là lực đẩy có độ lớn F13 9.109
q1.q2
14, 4 N
(5.102 ) 2
F23 là lực húc có độ lớn F23 9.109
q2 .q3
14, 4 N
(5.102 ) 2
F13 F12 vậy Fq3 = 20,36N
Câu 31: Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 45 0. Góc hợp bởi
tia khúc xạ và tia tới là bao nhiêu?
A. D = 70032’.
B. D = 450.
C. D = 25032’.
D. D = 12058’.
2
sin i
23
HD: sin r
2
r 3201/
4
n
2 4
3
D = i – r = 450 -3201/ = 12058/
Câu 32 : Một ống dây được quấn với mật độ 8000 vòng/mét. Ống dây có thể tích 500 (cm3). Ống dây được mắc vào
một mạch điện. Sau khi đóng công tắc, dòng điện trong ống biến đổi từ 0 đến 5A trong thời gian 0,05 s. Suất điện
động tự cảm trong ống từ sau khi đóng công tắc đến thời điểm 0,05 (s) là:
A. 0 (V).
B. 1 (V).
C. 4 (V).
D. 10 (V).
7
HD: Ta có L 4 .10
etc L
N2
N2
S 4 .107. 2 .V 4 .10 7.n 2 .V
l
l
i 4 .107 (8.103 ) 2 .5.10 4.5
4V
t
0, 05
Câu 33: Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì m dao động với chu kì T1 = 0,6 s, mắc vật m vào lò xo k2 thì m dao động với
chu kì T2 = 0,8 s. Khi mắc m vào hệ 2 lò xo (k1//k2) thì chu kì dao động của m là:
Đăng tải bởi
Trang 8
A. T = 0,48 s
HD:
T12 4 2
T 2 4 2
T
B. T = 0,7 s
C. T = 1 s
D. T = 1,4 s
m
4 2 m
4 2 m
2
2 m
và
k1
T
4
k
2
2
k1
T12
k2
T22
T 2T 2
m
m
4 2
21 2 2
1
1
k1 k2
4 2 m( 2 2 ) T1 T2
T1 T2
T12T22
0,48(s)
T12 T22
Câu 34*: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, lò xo có độ cứng 100N/m, vật nặng có khối lượng
400 g. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng, lấy g = 10 m/s2 và π2 = 10 . Gọi Q là đầu cố định của lò xo. Khi lực tác dụng
của lò xo lên Q bằng 0, tốc độ của vật
. Thời gian ngắn nhất để vật đi hết quãng đường
A. 0,6 s.
B. 0,4 s.
C. 0,1 s.
D. 0,2 s.
HD: Lực do lò xo tác dụng lên Q là lực đàn hồi của lò xo.
Chu kỳ dao động của con lắc lò xo: T = 2π
= 2π
Độ giãn của lò xo khi vật ở VTCB: x = ∆l0 =
=
= 2π
= 2π
= 0,4 s
= 0,04 m = 4 cm
Biên độ dao động của vật tính theo công thức:A2 = x2 +
=>
= 2π
cm là
= x2 +
= x2 +
A2
= x2 = (∆ l0)2 =>A = 2∆ l0 = 8cm
Thời gian gắn nhất để vật đi hết quãng đường
cm:
t1 =
T => tmin =
là tmin = 2t1 với t1 là thời gian vật đi từ VTCB đến li độ x = 4
T = 0,1 s.
Câu 35*: Tại 2 điểm A, B cách nhau 13 cm trên mặt nước có 2 nguồn sóng đồng bộ, tạo ra sóng mặt nước có bước
sóng là 1,2 cm. M là điểm trên mặt nước cách A và B lần lượt là 12 cm và 5 cm. N đối xứng với M qua AB. Số
hyperbol cực đại cắt đoạn MN là
A. 0
B. 3
C. 2
D. 4
HD: Số đường hyperbol cực đại cắt MN bằng số điểm cực đại trên CD
+ Ta có AM – BM = AC – BC = 7cm
Và AC + BC = AB = 13cm suy ra AC = 10cm
+ Ta lại có AM2 – AD2 = BM2 – BD2
Và DB = AB – AD suy ra AD = 11,08cm
+ Xét một điểm bất kì trên AB, điều kiện để điểm đó cực đại là :
d2 –d1 = kλ; d2 + d1 = AB => d2 = (AB + kλ)/2
+ số điểm cực đại trên AC là:
=> có 16 điểm cực đại
+ số cực đại trên AD:
=> có 18 điểm cực đại
Vậy trên CD có 18 – 16 = 2 cực đại, suy ra có 2 đường hyperbol cực đại cắt MN.
Đăng tải bởi
Trang 9
Câu 36* : Lần lượt đặt điện áp
(U không đổi,
thay đổi được) vào hai đầu của đoạn mạch X và vào
hai đầu của đoạn mạch Y; với X và Y là các đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Trên hình vẽ, PX và PY lần lượt biểu
diễn quan hệ công suất tiêu thụ của X với
và của Y với . Sau đó, đặt điện áp u lên hai đầu đoạn mạch AB gồm
X và Y mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của hai cuộn cảm thuần mắc nối tiếp (có cảm
kháng ZL1 và ZL2) là ZL = ZL1 + ZL2 và dung kháng của hai tụ điện mắc nối tiếp (có
dung kháng ZC1 và ZC2) là ZC = ZC1 + ZC2. Khi
mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 14 W.
B. 18 W.
Lời giải:
+ Khi
(1)
+ Khi
(2)
+ Từ (1) và (2)
RX = 1,5RY;
, công suất tiêu thụ của đoạn
C. 24 W.
D. 10 W.
.
+ Khi
(Do
)
(Do
)
+ Công suất:
Chọn C.
Câu 37: Giao thoa với khe Young có a = 0,5mm, D = 2m. Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có
0, 4 m 0,75 m . Xác định số bức xạ bị tắt tại điểm M cách vân trung tâm 0,72cm:
A. 2
B. 3
C.4
D. 5
1 D
OM .a
1
2 a
(k ) D
2
OM .a
0, 4
0, 75 vận dụng MODE 7
1
(k ) D
2
HD: Số bức xạ bị tắt tại OM= OM (k )
Đăng tải bởi
10
k
1
2
3
4
5
1,2
0,72
0,5142
0,4
0,3272
Trang
Câu 38: Hạt nhân
226
88
Ra đứng yên phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân X, biết động năng của hạt α là K α = 4,8
MeV. Lấy khối lượng hạt nhân tính bằng u bằng số khối của chúng, năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng
A.9,667MeV.
B.1.231 MeV.
C. 4,886 MeV.
D.2,596 MeV.
HD:
226
88
Ra ZA X 24 ( 222
86 X )
Vì hạt nhân mẹ đứng yên:
K mX
Kx m
Theo định luật bảo toàn năng lượng toàn phần
m
mX
mRa c2 (mX m )c2 K X K mà K X K
E K K
m
m
K (1 ) 4,886MeV
mX
mX
Câu 39: Xét phản ứng hạt nhân: X Y + . Hạt nhân mẹ đứng yên. Gọi KY, mY và K , m lần lượt là động
năng, khối lượng của hạt nhân con Y và . Tỉ số
A.
mY
.
m
B.
KY
bằng
K
4m
.
mY
C.
m
.
mY
D.
2m
.
mY
HD: Áp dụng định luật bảo toàn động lượng
0 pY p
pY p
vậy pY p
1 2 (mv) 2 p 2
mà K mv
2
2m
2m
Như vậy: 2 K m 2 KY mY
KY m
K mY
Câu 40*: Người ta cần tải 1 công suất 5 MW từ nhà máy điện đến một nơi tiêu thụ cách 5 km. Hiệu điện thế cuộn
thứ cấp máy tăng thế là U = 100 kV, độ giảm thế trên đường dây không quá 1% U. Điện trở suất các dây tải là 1,7.
10–8 Ωm. Tiết diện dây dẫn phải thỏa điều kiện nào?
A. S ≥ 4,25 mm2.
. B. S ≥ 8,5 mm2
HD:
Ta có d = 5 km ⇒ ℓ = 10 km = 10000 m.
C. S ≥ 8,5 cm2.
D. S ≥ 4,25 cm2.
Độ giảm điện thế U = IR ≤ U = 1 kV = 1000V ⇒ R ≤
Mà P = UI ⇒ I = = 50 A ⇒ R ≤ = 20Ω ⇔ρ ≤ 20 ⇔S ≥ ρ,S))
Thay số ta được S ≥
= 8,5 mm2 → S ≥ 8,5 mm2
---------- HẾT ----------
Đăng tải bởi
11
Trang