SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 492
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(8πt +
π
6
)(cm). Biên độ dao động của vật
là
A. 2π cm.
B. 8π cm.
C. 8 cm.
D. 4 cm.
Câu 2: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ tắt dần?
A. Trong dao động tắt dần, cơ năng của hệ giảm dần theo thời gian.
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
D. Trong dao động tắt dần, động năng của vật giảm dần theo thời gian.
Câu 3: Một sóng cơ truyền trên sợi dây với bước sóng λ. Hai điểm dao động ngược pha gần nhất trên
dây cách nhau một khoảng là
A. 0,5λ.
B. 1,5λ.
C. λ.
D. 2λ.
2π
t + π) (A). Đại lượng T được gọi là
Câu 4: Dòng điện xoay chiều có cường độ i = 4cos(
T
A. pha ban đầu của cường độ dòng điện.
B. tần số của cường độ dòng điện.
C. tần số góc của cường độ dòng điện.
D. chu kì của cường độ dòng điện.
Câu 5: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa vào hiện tượng
A. tự cảm.
B. cảm ứng điện từ.
C. giao thoa.
D. cộng hưởng.
Câu 6: Trong sơ đồ khối của máy phát sóng vô tuyến không có
A. mạch khuếch đại.
B. Mạch biến điệu.
C. mạch tách sóng. D. anten.
Câu 7: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A 1 , φ 1
và A 2 , φ 2 . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ được tính theo công thức
A. A 2 = A12 + A22 − 2 A1 A2 cos(ϕ 2 − ϕ1 ) .
B. A 2 = A12 + A22 + 2 A1 A2 cos(ϕ 2 + ϕ1 ) .
C. A 2 = A12 + A22 − 2 A1 A2 cos(ϕ 2 + ϕ1 ) .
D. A 2 = A12 + A22 + 2 A1 A2 cos(ϕ 2 − ϕ1 ) .
Câu 8: Tần số góc của con lắc đơn dao động điều hoà được tính bằng công thức
l
l
g
g
.
B.
.
C. 2π
.
D. 2π
.
A.
g
g
l
l
Câu 9: Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm có liên quan đến đặc trưng vật lí của âm là
A. tần số âm.
B. đồ thị dao động âm .
C. cường độ âm.
D. mức cường độ âm.
Câu 10: Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện thì độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch đối với cường độ dòng điện là
A. − π / 2 .
B. π / 2 .
C. π.
D. 0.
Câu 11: Hai điện tích điểm q 1 và q 2 đặt cách nhau một khoảng r trong môi trường có hằng số điện môi
là ε . Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích là
q1 q 2 ε
q1 q 2
q1 q 2
q1 q 2
A. F = k
.
B. F = k
.
C. F = k 2 .
D. F = k
.
εr
r
ε r
εr 2
Câu 12: Một khung dây dẫn tròn có N vòng dây, bán kính mỗi vòng dây R, đặt trong chân không có
dòng điện I chạy trong dây dẫn. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây là
Trang 1/4 - Mã đề thi 492
I
I
I
I2
.
B. B = 2π .10 −7 N 2 .
C. B = 2.10 −7 N .
D. B = 2.10 −7 N
.
R
R
R
R
Câu 13: Tại nơi có gia tốc trọng trường g ≈ π 2 ≈ 10 m/s2, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao
động điều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật thì lò xo dãn 4cm. Chu kì dao động của con lắc này là
A. 0,2 s.
B. 5 s.
C. 0,08 s.
D. 0,4 s.
Câu 14: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn sóng giống hệt nhau dao động theo phương
vuông góc với mặt nước có biên độ a, bước sóng là 10 cm. Điểm M cách điểm A một khoảng 25cm,
cách điểm B một khoảng 5 cm sẽ dao động với biên độ là
A. 2a.
B. a.
C. 0,5a.
D. 0.
A. B = 2π .10 −7 N
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cos(l00πt) (V) vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ
dòng điện qua đoạn mạch là i = 2 2 cos(100πt - π / 3 ) (A). Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là
A. 50 W.
B. 100 W.
C. 200 W.
D. 400 W.
Câu 16: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí vào thủy tinh với góc tới i = 300. Chiết suất thủy tinh
đối với ánh sáng đơn sắc này bằng 1,5. Góc khúc xạ có giá trị là
A. 19,470 .
B. 200.
C. 35,260.
D. 450.
Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Ở li độ -2 cm,
vật nhỏ có gia tốc 800 cm/s2. Tần số góc của dao động là
B. 400 rad/s.
C. 10 2 rad/s.
D. 20 rad/s.
A. 20 2 rad/s.
Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 2cos(2πt + π) (cm).
Khoảng thời gian ngắn nhất từ thời điểm ban đầu đến lúc vật có li độ x = 3 cm là
A. 2,4 s.
B. 1,2 s.
C. 5/6 s.
D. 5/12 s.
Câu 19: Một cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,6 H, dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ 0,2 A đến 0
trong khoảng thời gian 0,2 phút. Độ lớn suất điện động tự cảm của cuộn cảm trong khoảng thời gian
trên là
A. 0,05 V.
B. 0,025 V.
C. 0,01 V.
D. 0,02 V.
Câu 20: Một người bị tật cận thị có giới hạn nhìn rõ từ 12 cm đến 50 cm. Để sửa tật cận thị thì người
đó phải đeo kính sát mắt có độ tụ
A. 2 dp.
B. - 2 dp.
C. 0,5 dp.
D. -0,5 dp.
Câu 21: Trên sợi dây đàn hồi hai đầu cố định dài 1,2 m đang có sóng dừng. Người ta quan sát thấy
ngoài hai đầu cố định trên dây còn có hai điểm khác không dao động. Biết khoảng thời gian giữa ba
lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,1 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 12 m/s.
B. 8 m/s.
C. 16 m/s.
D. 6 m/s.
Câu 22: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Trong quá trình dao
động thì thấy cứ sau những khoảng thời gian nhỏ nhất bằng nhau và bằng ∆t , độ lớn điện tích trên bản
tụ lại có giá trị bằng nhau. Trong một chu kì dao động của mạch, khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai
lần độ lớn điện tích trên tụ bằng một nửa giá trị cực đại là
∆t
2∆t
4∆t
.
B. 3∆t .
C.
.
D.
.
A.
3
3
3
Câu 23: Một êlectron chuyển động dọc theo đường sức điện trường đều có E = 400 V/m. Êlectron
xuất phát từ A với vận tốc có độ lớn υ 0 = 3,2.10 6 m / s và cùng hướng với đường sức điện. Biết m e =
9,1.10-31 kg, điện tích của êlectron q = -1,6.10-19 C. Thời gian êlectron chuyển động từ A đến khi dừng
hẳn là
A. 4.10-8 s.
B. 4,55.10-8 s.
C.9,1.10-6 s.
D. 4.10-9 s.
Câu 24: Quả cầu nhỏ khối lượng 0,25 g mang điện tích q được treo bởi sợi dây có khối lượng không
đáng kể, cách điện trong một điện trường đều E có phương nằm ngang và có độ lớn 106 V/m. Lấy g =
10 m/s2. Khi quả cầu nằm cân bằng thì dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 45o. Độ lớn điện
tích q là
A. 2,5.10-9 C.
B. 2,5.10-6 C.
C. 4.10-4 C.
D. 4.10-7 C.
Câu 25: Một con lắc đơn gồm quả cầu kim loại nhỏ khối lượng m, tích điện q > 0, dây treo có khối
lượng không đáng kể, cách điện, chiều dài ℓ. Khi không có điện trường chu kì dao động bé của con lắc
Trang 2/4 - Mã đề thi 492
là T = 2 s. Treo con lắc đơn trong điện trường đều, độ lớn vectơ cường độ điện trường không đổi,
chiều thay đổi được. Khi vectơ cường độ điện trường thẳng đứng hướng xuống thì chu kì dao động dao
động bé của con lắc là T 1 = 2 s. Khi vectơ cường độ điện trường nằm ngang thì chu kì dao động bé
của con lắc là
A. 2,3 s.
B. 3,36 s.
C. 3,5 s.
D. 1,68 s.
Câu 26: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20 cm dao động cùng pha, chu
kì 0,01 s. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 1 m/s. Điểm M nằm trên đường thẳng ∆
vuông góc với AB tại B, M cách B một khoảng 16 cm. N là điểm thuộc đường thẳng ∆ , dao động với
biên độ cực tiểu gần M nhất, Khoảng cách MN là
A. 2,2 cm.
B. 0,3 cm.
C. 0,2 cm.
D. 0,5 cm.
Câu 27: Nguồn điện có suất điện động và điện trở trong lần lượt là E = 24 V, r = 6 Ω được dùng để
thắp sáng các bóng đèn (6 V- 3 W). Hỏi có thể thắp sáng bình thường tối đa bao nhiêu bóng đèn?
A. 12 bóng đèn.
B. 4 bóng đèn.
C. 6 bóng đèn.
D. 8 bóng đèn.
Câu 28: Một học sinh làm thí nghiệm để xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn điện.
Học sinh đó mắc mạch điện như sơ đồ hình vẽ 1, trong đó nguồn điện có suất điện động E và điện trở
trong r mắc nối tiếp với điện trở bảo vệ R 0 = 10 Ω, ampe kế A và R, với R là biến trở. Khi thay đổi giá
trị biến trở R rồi đọc số chỉ của vôn kế và ampe kế tương ứng. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng
đồ thị như hình vẽ 2. Cho rằng ampe kế và vôn kế lí tưởng. Suất điện động và điện trở trong của nguồn
là
A. 6 V; 1,5 Ω.
B. 4,5 V; 2 Ω.
C. 4,5 V; 1,5 Ω.
D. 6 V; 2 Ω.
A
UV(V)
E, r
R0
6
V
R
0
0,522
IA(A)
Hình 1
Hình 2
Câu 29: Đặt vật phẳng nhỏ AB vuông góc với trục chính, A nằm trên trục chính cách thấu kính phân
kì 120 cm cho ảnh A 1 B 1 cách thấu kính 24 cm. Dịch vật ra xa thấu kính thêm 30 cm thì ảnh
A. dịch ra xa thấu kính 6,4 cm.
B. dịch lại gần thấu kính 6,4 cm.
C. dịch ra xa thấu kính 1 cm.
D. dịch lại gần thấu kính 1 cm.
Câu 30: Một con lắc lò xo vật nặng có khối lượng m = 500 g dao động điều hoà theo phương thẳng
đứng với biên độ A = 8 cm, biết trong một chu kỳ dao động thời gian lò xo bị dãn gấp hai lần thời gian
lò xo bị nén, lấy g ≈ π 2 ≈ 10 m/s2. Độ lớn lực kéo về tác dụng lên vật tại vị trí lò xo không biến dạng
là
A. 4 N.
B. 40 N.
C. 5 N.
D. 50 N.
Câu 31: Một cái bể có độ sâu h chứa đầy nước. Một tia sáng mặt trời dọi vào mặt bể dưới góc tới i =
450. Bề rộng của vệt sáng tạo ở đáy bể là 5 mm. Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ và ánh
sáng tím lần lượt là n đ = 1,328 và n t = 1,343. Độ sâu h của đáy bể là
A. 0,418 m.
B. 0,514 m.
C. 1,028 m.
D. 0,209 m.
Câu 32: Một con lắc lò xo có k = 100 N/m, vật nặng khối lượng m = 1 kg đang dao động điều hoà trên
mặt phẳng ngang không ma sát với biên độ A 1 = 5 cm. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Tại thời
điểm lò xo đang dãn và động năng bằng ba lần thế năng, người ta tác dụng lên vật m một lực không
đổi F = 10 N có hướng dọc theo trục lò xo, ra xa điểm cố định. Biên độ dao động của vật khi lực F tác
dụng là
B. 10 cm.
C. 7,5 cm.
D. 5 7 cm.
A. 5 3 cm.
Câu 33: Một vật chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 5 cm, M là hình chiếu của vật
trên trục Ox trùng với đường kính của đường tròn. Đồ thị toạ độ thời gian của M như hình vẽ. Thời
điểm thứ hai độ lớn vận tốc của M bằng một nửa độ lớn vận tốc của vật và giá trị độ lớn vận tốc đó là
Trang 3/4 - Mã đề thi 492
A. 0,1 s; 25 3π / 6 cm/s.
C. 0,2 s; 25 3π / 6 cm/s.
B. 0,2 s; 25π / 6 cm/s.
D. 0,3 s; 25π / 6 cm/s.
x(cm)
5
2,5
O
0,2
t(s)
-5
Câu 34: Điện áp u = U 0 cos(100πt) (t tính bằng s) được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây và tụ
điện mắc nối tiếp. Cuộn dây có độ tự cảm L = 0,15/π H và điện trở r = 5 3 Ω, tụ điện có điện dung C
= 10-3/π F. Tại thời điểm t 1 (s) điện áp tức thời hai đầu tụ điện có giá trị 10 V, đến thời điểm t 2 = t 1 +
1/150 (s) thì điện áp tức thời hai đầu cuộn dây bằng 30 V. Giá trị của U 0 bằng
A. 20 V.
B. 10 3 V.
C. 15 3 V.
D. 15 V.
Câu 35: Cho đoạn mạch AMNB trong đó AM có tụ điện C, MN có cuộn dây (L,r), NB có điện trở
thuần R thay đổi được. Điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch là u = 50 6 cos100πt (V). Thay đổi R đến khi I
= 2 A thì thấy U AM = 50 3 V và u AN trễ pha π/6 so với u AB , u MN lệch pha π/2 so với u AB . Công suất
tiêu thụ của cuộn dây là
D. 100 W.
A. 150 W.
B. 50 W.
C. 50 3 W.
Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa Y- âng, khe F phát ra đồng thời 3 ánh sáng đơn sắc, có bước sóng
tương ứng λ 1 = 0,4 µm, λ 2 = 0,48 µm và λ 3 = 0,64 µm. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên
tiếp có màu trùng với vân trung tâm, quan sát thấy số vân sáng đơn sắc màu tím là
A. 18.
B. 15.
C. 12.
D. 8.
Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều u =U 0 cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch theo thứ tự R,L,C mắc nối tiếp,
cuộn dây thuần cảm, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C 1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu
cuộn cảm đạt cực đại U Lmax = 150 3 V. Khi C = C 2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu gồm R và L nối
tiếp không phụ thuộc giá trị R và bằng 150 V. Hệ số công suất của mạch khi C = C 2 là
1
1
1
3
A.
.
B. .
C. .
D.
.
4
2
2
2
Câu 38: Nguồn âm S và máy thu M chuyển động với cùng vận tốc V hướng đến O theo các quỹ đạo
thẳng hợp với nhau góc 600 (O là giao điểm của hai quỹ đạo). Tại thời điểm S và M cách O những
khoảng 20 m và 30 m thì mức cường độ âm mà M thu được là 60 dB. Mức cường độ âm lớn nhất mà
M thu được trong quá trình chuyển động là
A. 64,9 dB.
B. 69,7 dB.
C. 67,2 dB.
D. 68,2 dB.
Câu 39: Một sợi dây có chiều dài không đổi được kích thích dao động để có sóng dừng, tốc độ truyền
sóng trên dây không đổi, tần số dao động của dây có thể thay đổi được. Khi thay đổi tần số, người ta
thấy f 1 = 60 Hz và f 2 = 84 Hz là hai tần số liên tiếp cho sóng dừng trên dây. Khi thay đổi tần số sóng
từ 15 Hz đến 150 Hz thì giá trị tần số cho sóng dừng với số bụng nhiều nhất là
A. 36 Hz.
B. 24 Hz.
C. 132 Hz.
D. 144 Hz.
Câu 40: Điện năng được truyền từ nơi phát điện đến nơi tiêu thụ với công suất tại nơi tiêu thụ được
giữ không đổi, hệ số công suất bằng 1. Ban đầu hiệu suất truyền tải là 80%. Nếu muốn giảm hao phí 9
lần thì cần tăng điện áp truyền tải lên
37
135
45
37
A.
lần.
B.
lần.
C.
lần.
D.
lần.
5
37
37
15
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 492
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPTQG 2017 - 2018 LẦN I. MÔN VẬT LÍ.
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
MÃ 108
C
B
C
D
B
A
A
A
B
B
A
A
D
D
A
B
A
C
A
B
B
D
A
A
B
D
B
A
A
C
A
C
A
D
A
B
C
B
D
C
MÃ 170
B
B
A
A
B
A
A
C
D
C
D
D
D
C
B
B
D
D
A
B
C
C
B
A
B
D
D
B
C
A
C
A
B
D
D
B
C
C
A
A
MÃ 312
B
A
A
D
B
C
C
A
B
B
A
A
B
D
C
A
A
A
D
B
B
A
D
A
C
D
D
C
A
B
C
A
B
A
D
D
A
C
C
B
MÃ 492
D
D
A
D
B
C
D
A
B
A
D
A
D
A
B
C
D
D
C
B
B
C
B
A
D
B
D
A
C
C
B
A
D
A
B
A
C
B
C
D