Câu 1. Khái niệm về đơn vị công nào dưới đây là chuẩn không cần phải chỉnh?
a. Không khái niệm nào đúng
b. Là các đơn vị hành chính
c. Là các đơn vị sự nghiệp
d. Là các đơn vị hành chính, các đơn vị sự nghiệp và các tổ chức xã hội
Câu 2. Theo tính chất đơn vị công là các đơn vị hay các tổ chức?
a. Các đơn vị hành chính thuần túy: Các cơ quan công quyền trong bộ máy hành chính
nhà nước
b. Các đơn vị sự nghiệp: Sự nghiệp văn hóa, sự nghiệp giáo dục, sự nghiệp y tế, sự
nghiệp kinh tế, sự nghiệp nghiên cứu khoa học,v.v…
c. Các tổ chức đoàn thể, xã hội, nghề nghiệp, tổ chức quần chúng, v.v…
d. Tất cả các đơn vị, các tổ chức
Câu 3. Theo phân cấp quản lý tài chính, đơn vị công được chia thành mấy cấp?
a. Cấp I
b. Cấp II
c. Cấp III:
d. 3 cấp
Câu 4. Giải thích nào về trách nhiệm của đơn vị dự toán cấp I dưới đây của phụ trách
kế toán đơn vị công với lãnh đạo đơn vị là đúng?
a. Tổng hợp, quản lý toàn bộ nguồn kinh phí NSNN giao, xác định trách nhiệm, quyền
hạn của các đơn vị kế toán cấp dưới và phê duyệt dự toán của các đơn vị cấp dưới.
b. Tổ chức việc hạch toán kinh tế, việc quản lý vốn trong toàn ngành.
c. Tổng hợp các báo cáo biểu mẫu kế toán trong toàn ngành, tổ chức kiểm tra kế toán
và kiểm tra tài chính đối với đơn vị cấp dưới.
d. Tất cả các trách nhiệm
Câu 5. Mục đích hoạt động nào sau đây của đơn vị công là đúng?
1
a. Đơn vị sự nghiệp, sự nghiệp có thu hoạt động vì mục đích lợi nhuận
b. Đơn vị hành chính hoạt động vì mục đích lợi nhuận
c. Các tổ chức xã hội hoạt động vì mục đích lợi nhuận
d.Tất cả các đơn vị công hoạt động không vì mục đích lợi nhuận
Câu 6. Chế độ kế toán đơn vị công có đặc điểm nào dưới đây?
a. Các khoản chi tiêu cho đơn vị công chủ yếu là chi cho tiêu dùng, vì vậy kế toán phải
đảm bảo chấp hành chế độ quản lý tài chính thật nghiêm ngặt. Kế toán phải căn cứ vào
các tiêu chuẩn định mức để thực hiện các khoản chi tiêu nói chung và chi tiêu tiền mặt
nói riêng
b.Thông qua công tác kế toán để kiểm tra, giám sát các khoản chi tiêu và tiến hành
phân tích các khoản chi sao cho đảm bảo nhiệm vụ trọng tâm của đơn vị
c. Đề xuất những ý kiến, kiến nghị để tăng cường hiệu quả sử dụng vốn ngân sách cấp
và nguồn kinh phí khác, tăng cường khai thác nguồn kinh phí khác để đáp ứng nhu cầu
chi tiêu của đơn vị
d. Tất cả các đặc điểm
Câu 7. Kế toán công có nhiệm vụ nào dưới đây:
a. Quy định mẫu chứng từ ban đầu để ghi chép hạch toán ban đầu đối với từng loại
nghiệp vụ phù hợp với mẫu chứng từ qui định của Bộ Tài chính và Tổng cục Thống
kê.
b. Xác định trách nhiệm của những người thực hiện việc ghi chép, hạch toán ban đầu
các nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh và hướng dẫn cách ghi chép hạch toán ban
đầu vào chứng từ nhằm phản ánh đầy đủ, kịp thời nghiệp vụ kinh tế-tài chính phát
sinh.
c. Phân công nhân viên kế toán làm nhiệm vụ hướng dẫn, thu nhập và kiển tra các
chứng từ hạch toán ban đầu, đồng thời chuyển chứng từ ban đầu về phòng kế toán để
kiểm tra và ghi sổ kế toán.
d. Tất cả các nhiệm vụ
Câu 8. Có mấy hình thức tổ chức công tác kế toán công?
2
a. Tập trung
b. Phân tán
c. Hỗn hợp
d. Tất cả các hình thức
Câu 9. Hình thức nào dưới đây là hình thức tổ chức công tác kế toán tập trung?
a. Tất cả các hình thức đều đúng
b. Tất cả các hình thức đều sai
c. Đối với đơn vị có phòng kế toán trung tâm, các đơn vị phụ thuộc, các bộ phận đều
có tổ chức kế toán riêng
d. Đối với đơn vị chỉ lập một phòng kế toán duy nhất để thực hiện toàn bộ công việc
kế toán của đơn vị
Câu 10. Hình thức nào dưới đây là hình thức tổ chức công tác kế toán phân tán?
a. Tất cả các hình thức đều đúng
b. Tất cả các hình thức đều sai
c. Đối với đơn vị chỉ lập một phòng kế toán duy nhất để thực hiện toàn bộ công việc
kế toán của đơn vị
d. Đối với đơn vị có phòng kế toán trung tâm, các đơn vị phụ thuộc, các bộ phận đều
có tổ chức kế toán riêng
Câu 11. Hình thức ghi sổ sách kế toán nào dưới đây phù hợp với kế toán công?
a. Hình thức kế toán Nhật kí chung
b. Hình thức kế toán Nhật ký-Sổ cái
c. Hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ
d. Hình thức kế toán trên Máy vi tính
Câu 12. Ai là người chịu trách nhiệm chính về việc tổ chức lập và nộp đầy đủ, đúng
hạn các báo cáo kế toán định kì?
a. Kế toán viên
3
b. Kế toán trưởng
c. Thủ trưởng đơn vị
d. Kế toán trưởng và thủ trưởng đơn vị
Câu 13. Đơn vị công được mở mấy tài khoản giao dịch tại Kho bạc nhà nước?
a. Một
b. Hai
c. Ba
d. Bốn
Câu 14. Để rút tiền mặt từ tài khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước kế toán công sử
dụng biểu mẫu nào sau đây:
a. Giấy rút HMKP ngân sách từ nguồn kinh phí thường xuyên bằng tiền mặt
b. Giấy rút HMKP ngân sách từ nguồn kinh phí đặc thù bằng bằng tiền mặt
c. Giấy rút hạn mức kinh phí ngân sách từ nguồn kinh phí XDCB bằng tiền mặt
d. Sec
Câu 15. Để chuyển khoản từ tài khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước kế toán công sử
dụng biểu mẫu nào sau đây:
a. Giấy rút HMKP ngân sách từ nguồn kinh phí thường xuyên bằng chuyển khoản
b. Giấy rút HMKP ngân sách từ nguồn kinh phí đặc thù bằng bằng chuyển khoản
c. Giấy rút hạn mức kinh phí ngân sách từ nguồn kinh phí XDCB bằng chuyển khoản
d. UNC
Câu 16. Kết thúc niên độ kế toán, theo Luật NSNN những nguồn tiền nào của đơn vị
công ở KBNN được chuyển sang năm sau?
a. Nguồn kinh phí đặc thù
b. Nguồn kinh phí cấp bằng lệnh chi
c. Nguồn kinh phí đặc thù và nguồn kinh phí cấp bằng lệnh chi
d. Nguồn kinh phí thường xuyên và nguồn kinh phí cấp bằng lệnh chi
4
Câu 17. Kết cấu của tài khoản kế toán được chia thành mấy phần?
a. Một
b. Hai
c. Bốn
d. Ba
Câu 18. Hệ thống tài khoản kế toán công hiện hành được xây dựng nhằm mục đích:
a. Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quản lý và kiểm soát chi NSNN, vốn, quỹ công, đồng
thời thỏa mãn yêu cầu quản lý và sử dụng kinh phí của từng lĩnh vực, từng đơn vị công
b. Phản ánh đầy đủ các hoạt động kinh tế, tài chính phát sinh của đơn vị công thuộc
mọi loại hình. Mọi lĩnh vực, phù hợp với mô hình tổ chức và tính chất hoạt động
c. Đáp ứng yêu cầu sử lý thông tin bằng các phương tiện tính toán thủ công hoặc bằng
máy vi tính và thỏa mãn đầy đủ nhu cầu của đơn vị và của cơ quan QLNN
d. Tất cả các mục đích
Câu 19. Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho các đơn vị công do Bộ Tài chính qui
định hiện hành trong bảng cân đối tài khoản bao gồm:
a. Loại 1 - Loại 6
b. Loại 1 –loại 7
c. Loại 1 – Loại 8
d. Loại 1 – Loại 9
Câu 20. Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho các đơn vị công do Bộ Tài chính qui
định hiện hành ngoài bảng cân đối tài khoản được đánh số từ :
a. 001 - 009
b. 001 - 012
c. 001 - 015
d. 001 - 018
5
Câu 21. Hệ thống tài khoản kế toán loại I áp dụng cho các đơn vị công do Bộ Tài
chính qui định hiện hành trong bảng cân đối tài khoản có:
a. 9 tài khoản
b.11 tài khoản
c. 13 tài khoản
d. 15 tài khoản
Câu 22. Hệ thống tài khoản kế toán loại II áp dụng cho các đơn vị công do Bộ Tài
chính qui định hiện hành trong bảng cân đối tài khoản có:
a. 12 tài khoản
b.10 tài khoản
c. 8 tài khoản
d. 6 tài khoản
Câu 23. Hệ thống tài khoản kế toán loại III áp dụng cho các đơn vị công do Bộ Tài
chính qui định hiện hành trong bảng cân đối tài khoản có:
a. 16 tài khoản
b.14 tài khoản
c. 12 tài khoản
d. 10 tài khoản
Câu 24. Hệ thống tài khoản kế toán loại IV áp dụng cho các đơn vị công do Bộ Tài
chính qui định hiện hành trong bảng cân đối tài khoản có:
a. 11 tài khoản
b. 9 tài khoản
c. 7 tài khoản
d. 5 tài khoản
Câu 25. Hệ thống tài khoản kế toán loại V áp dụng cho các đơn vị công do Bộ Tài
chính qui định hiện hành trong bảng cân đối tài khoản có:
6
a. 11 tài khoản
b. 9 tài khoản
c. 7 tài khoản
d. 5 tài khoản
Câu 26. Hệ thống tài khoản kế toán loại VI áp dụng cho các đơn vị công do Bộ Tài
chính qui định hiện hành trong bảng cân đối tài khoản có:
a. 13 tài khoản
b. 11 tài khoản
c. 9 tài khoản
d. 7 tài khoản
Câu 27. Hệ thống tài khoản kế toán loại VII áp dụng cho các đơn vị công do Bộ Tài
chính qui định hiện hành trong bảng cân đối tài khoản có:
a. 7 tài khoản
b. 5 tài khoản
c. 3 tài khoản
d. 1 tài khoản
Câu 28. Hệ thống tài khoản kế toán loại VIII áp dụng cho các đơn vị công do Bộ Tài
chính qui định hiện hành trong bảng cân đối tài khoản có:
a. 8 tài khoản
b. 6 tài khoản
c. 4 tài khoản
d. 2 tài khoản
Câu 29. Hệ thống tài khoản kế toán loại IX áp dụng cho các đơn vị công do Bộ Tài
chính qui định hiện hành trong bảng cân đối tài khoản có:
a. 7 tài khoản
b. 5 tài khoản
7
c. 3 tài khoản
d. 1 tài khoản
Câu 30. Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho các đơn vị công do Bộ Tài chính qui
định hiện hành trong bảng cân đối tài khoản có tổng số:
a. 46 tài khoản
b. 48 tài khoản
c. 50 tài khoản
d. 52 tài khoản
Câu 31. Tài khoản loại 5 sử dụng trong đơn vị công có mấy tài khoản?
a. 1 tài khoản
b. 3 tài khoản
c. 4 tài khoản
d. 5 tài khoản
Câu 32. Trong đơn vị công, tài khoản loại 5 sử dụng để phản ánh:
a. Thu thường xuyên
b. Thu không thường xuyên
c. Thu hoạt động khác
d. Tất cả các trường hợp
Câu 33. Trong đơn vị công, tài khoản thu hoạt động do NSNN cấp có mấy tiểu khoản?
a. 1 tiểu khoản
b. 2 tiểu khoản
c. 4 tiểu khoản
d. 3 tiểu khoản
Câu 34. Khi được giao dự toán chi hoạt động thường xuyên, kế toán ghi:
a. Nợ TK 00824
8
b. Nợ TK 00822
c. Nợ TK 00823
d. Nợ TK 00821
Câu 35. Khi được giao dự toán chi hoạt động không thường xuyên, kế toán ghi:
a. Nợ TK 00824
b. Nợ TK 00821
c. Nợ TK 00823
d. Nợ TK 00822
Câu 36. Khi rút các khoản tạm ứng dự toán chi thường xuyên năm nay về nhập quỹ
tiền mặt, kế toán ghi:
a. Nợ TK 111/Có TK 3374. Đồng thời, ghi: Có TK 008221
b. Nợ TK 111/Có TK 3373. Đồng thời, ghi: Có TK 008111
c. Nợ TK 111/Có TK 3372. Đồng thời, ghi: Có TK 008112
d. Nợ TK 111/Có TK 3371. Đồng thời, ghi: Có TK 008211
Câu 37. Khi rút các khoản tạm ứng dự toán chi thường xuyên năm trước về nhập quỹ
tiền mặt, kế toán ghi:
a. Nợ TK 111/Có TK 3374. Đồng thời, ghi: Có TK 008221
b. Nợ TK 111/Có TK 3373. Đồng thời, ghi: Có TK 008211
c. Nợ TK 111/Có TK 3372. Đồng thời, ghi: Có TK 008112
d. Nợ TK 111/Có TK 3371. Đồng thời, ghi: Có TK 008111
Câu 38. Khi rút các khoản thực chi dự toán chi thường xuyên năm nay về nhập quỹ
tiền mặt, kế toán ghi:
a. Nợ TK 111/Có TK 3374. Đồng thời, ghi: Có TK 008211
b. Nợ TK 111/Có TK 3373. Đồng thời, ghi: Có TK 008111
c. Nợ TK 111/Có TK 3372. Đồng thời, ghi: Có TK 008112
d. Nợ TK 111/Có TK 3371. Đồng thời, ghi: Có TK 008221
9
Câu 39. Khi rút các khoản thực chi dự toán chi thường xuyên năm trước về nhập quỹ
tiền mặt, kế toán ghi:
a. Nợ TK 111/Có TK 3374. Đồng thời, ghi: Có TK 008221
b. Nợ TK 111/Có TK 3373. Đồng thời, ghi: Có TK 008211
c. Nợ TK 111/Có TK 3372. Đồng thời, ghi: Có TK 008111
d. Nợ TK 111/Có TK 3371. Đồng thời, ghi: Có TK 008112
Câu 40. Khi rút các khoản tạm ứng dự toán chi không thường xuyên năm trước về
nhập quỹ tiền mặt, kế toán ghi:
a. Nợ TK 111/Có TK 3378. Đồng thời, ghi: Có TK 008122
b. Nợ TK 111/Có TK 3374. Đồng thời, ghi: Có TK 008211
c. Nợ TK 111/Có TK 3372. Đồng thời, ghi: Có TK 008212
d. Nợ TK 111/Có TK 3371. Đồng thời, ghi: Có TK 008121
Câu 41. Khi rút các khoản thực chi dự toán chi không thường xuyên năm trước về
nhập quỹ tiền mặt, kế toán ghi:
a. Nợ TK 111/Có TK 3378. Đồng thời, ghi: Có TK 008121
b. Nợ TK 111/Có TK 3374. Đồng thời, ghi: Có TK 008211
c. Nợ TK 111/Có TK 3372. Đồng thời, ghi: Có TK 008212
d. Nợ TK 111/Có TK 3371. Đồng thời, ghi: Có TK 008122
Câu 42. Khi rút các khoản tạm ứng dự toán chi không thường xuyên năm nay về nhập
quỹ tiền mặt, kế toán ghi:
a. Nợ TK 111/Có TK 3378. Đồng thời, ghi: Có TK 008122
b. Nợ TK 111/Có TK 3374. Đồng thời, ghi: Có TK 008121
c. Nợ TK 111/Có TK 3372. Đồng thời, ghi: Có TK 008212
d. Nợ TK 111/Có TK 3371. Đồng thời, ghi: Có TK008211
Câu 43. Khi rút các khoản thực chi dự toán chi không thường xuyên năm nay về nhập
quỹ tiền mặt, kế toán ghi:
10
a. Nợ TK 111/Có TK 3378. Đồng thời, ghi: Có TK 008121
b. Nợ TK 111/Có TK 3374. Đồng thời, ghi: Có TK 008122
c. Nợ TK 111/Có TK 3372. Đồng thời, ghi: Có TK008211
d. Nợ TK 111/Có TK 3371. Đồng thời, ghi: Có TK 008212
Câu 44. Ngân sách cấp bằng Lệnh chi tiền thực chi vào TK TGKB của đơn vị, ghi:
a. Nợ TK 112/Có TK 337- Tạm thu (3371).
b. Nợ TK 112/Có TK 337- Tạm thu (3371). Đồng thời, ghi: Nợ TK 008
c. Nợ TK 112/Có TK 337- Tạm thu (3371). Đồng thời, ghi: Nợ TK 013
d. Nợ TK 112/Có TK 337- Tạm thu (3371). Đồng thời, ghi: Nợ TK 012
Câu 45. Ngân sách cấp bằng Lệnh chi tiền tạm ứng vào TK TGKB của đơn vị, ghi:
a. Nợ TK 112/Có TK 337- Tạm thu (3371).
b. Nợ TK 112/Có TK 337- Tạm thu (3371). Đồng thời, ghi: Nợ TK 008
c. Nợ TK 112/Có TK 337- Tạm thu (3371). Đồng thời, ghi: Nợ TK 012
d. Nợ TK 112/Có TK 337- Tạm thu (3371). Đồng thời, ghi: Nợ TK 013
Câu 46. Các khoản chi bằng tiền mặt hoặc bằng chuyển khoản từ từ nguồn NSNN cấp
bằng Lệnh chi tiền thực chi mà trước đó đơn vị đã tạm ứng, ghi:
a. Nợ các TK 141, 331, 332, 611.../Có các TK 111, 112.
b. Nợ các TK 141, 331, 332, 611.../Có các TK 111, 112. Đồng thời, ghi: Có TK 008
c. Nợ các TK 141, 331, 332, 611.../Có các TK 111, 112. Đồng thời, ghi: Có TK 013
d. Nợ các TK 141, 331, 332, 611.../Có các TK 111, 112. Đồng thời, ghi: Có TK 012
Câu 47. Các khoản chi bằng tiền mặt hoặc bằng chuyển khoản từ từ nguồn NSNN cấp
bằng Lệnh chi tiền tạm ứng mà trước đó đơn vị đã tạm ứng, ghi:
a. Nợ các TK 141, 331, 332, 611.../Có các TK 111, 112.
b. Nợ các TK 141, 331, 332, 611.../Có các TK 111, 112. Đồng thời, ghi: Có TK 008
c. Nợ các TK 141, 331, 332, 611.../Có các TK 111, 112. Đồng thời, ghi: Có TK 012
11
d. Nợ các TK 141, 331, 332, 611.../Có các TK 111, 112. Đồng thời, ghi: Có TK 013
Câu 48. Rút dự toán chuyển vào TK TGNH , ghi:
a. Nợ TK 112/Có TK 511
b. Nợ TK 112/Có TK 337. Đồng thời, ghi:Có TK 012
c. Nợ TK 112/Có TK 137. Đồng thời, ghi:Có TK 013
d. Nợ TK 112/Có TK 511. Đồng thời, ghi:Có TK 008
Câu 49. Khi thu được kinh phí hoạt động khác bằng tiền mặt hoặc tiền gửi , ghi:
a. Nợ các TK 111, 112/Có TK 138 (1388)
b. Nợ các TK 111, 112/Có TK 511 (5118)
c. Nợ các TK 111, 112/Có TK 531
d. Nợ các TK 111, 112/Có TK 337 (3371)
Câu 50. Xác định số phải nộp NSNN, cấp trên từ nguồn thu ngoài NSNN cấp, ghi:
a. Nợ TK 138(1388)/Có các TK 333, 336, 338,...
b. Nợ TK 511 (5118)/Có các TK 333, 336, 338,...
c. Nợ TK 531/Có các TK 333, 336, 338,...
d. Nợ TK 337(3371)/Có các TK 333, 336, 338,...
Câu 51. Số thua được để lại đơn vị theo quy định hiện hành, ghi:
a. Nợ 008
b. Nợ 012
c. Nợ 013
d. Nợ TK 018
Câu 52. Khi sử dụng kinh phí hoạt động được để lại để mua TSCĐ; nguyên liệu, vật
liệu, CCDC nhập kho bằng tiền mặt hoặc tiền gửi, ghi:
a. Nợ các TK 152, 153, 211/Có các TK 111, 112. Đồng thời, ghi: Có TK 018(0181,
0182) và Nợ TK 337 (3371)/Có TK 511(5118)
12
b. Nợ các TK 152, 153, 211/Có các TK 111, 112.
c. Nợ các TK 152, 153, 211/Có các TK 111, 112. Đồng thời, ghi: Có TK 008(0081,
0082) và Nợ TK 337 (3371)/Có TK 531
d. Nợ các TK 152, 153, 211./Có các TK 111, 112. Đồng thời, ghi: Có TK 018(0181,
0182) và Nợ TK 337 (3371)/Có TK 366
Câu 53. Khi sử dụng kinh phí hoạt động được để lại chi cho hoạt động thường xuyên
và hoạt động không thường xuyên, ghi:
a. Nợ các TK 152, 153, 211/Có các TK 111, 112.
b. Nợ các TK 152, 153, 211/Có các TK 111, 112. Đồng thời, ghi: Có TK 008(0081,
0082) và Nợ TK 337 (3371)/Có TK 531
c. Nợ các TK 152, 153, 211./Có các TK 111, 112. Đồng thời, ghi: Có TK 018(0181,
0182) và Nợ TK 337 (3371)/Có TK 366
d. Nợ các TK 152, 153, 211/Có các TK 111, 112. Đồng thời, ghi: Có TK 018(0181,
0182) và Nợ TK 337 (3371)/Có TK 511(5118)
Câu 54. Cuối niên độ kế toán, xác định được số tiết kiệm chi thường xuyên để trích
lập các Quỹ, căn cứ quyết định trích lập Quỹ, rút dự toán chuyển sang TK TGKB theo
số quỹ được trích lập, ghi:
a.Nợ TK 112/Có TK 511.
b. Nợ TK 112/Có TK 531. Đồng thời, ghi:Có TK 012
c. Nợ TK 112/Có TK 431. Đồng thời, ghi:Có TK 018
d. Nợ TK 112/Có TK 511. Đồng thời, ghi:Có TK 008
Câu 55. Cuối niên độ kế toán, đơn vị căn cứ Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ,
Bảng tính hao mòn TSCĐ hình thành bằng nguồn thu ngoài NSNN đã trích trong năm,
ghi:
a. Nợ TK 366 (36612)/Có TK 511
b. Nợ TK 337 (3371)/Có TK 511
c. Nợ TK 338 (3381)/Có TK 511
13
d. Nợ TK 366 (36611)/Có TK 511
Câu 56. Cuối niên độ kế toán, căn cứ vào giá trị nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ
mua sắm bằng nguồn thu ngoài NSNN đã xuất sử dụng cho hoạt động hành chính
trong năm, ghi:
a. Nợ TK 366 (36611)/Có TK 511
b. Nợ TK 337 (3371)/Có TK 511
c. Nợ TK 338 (3381)/Có TK 511
d. Nợ TK 366 (36612)/Có TK 511- Thu hoạt động do NSNN cấp.
Câu 57. Cuối niên độ kế toán, kết chuyển các khoản thu do NSNN cấp để xác định kết
quả, ghi:
a. Nợ TK 531/Có TK 911 (9111)
b. Nợ TK 611/Có TK 911 (9111)
c. Nợ TK 811/Có TK 911 (9111)
d. Nợ TK 511/Có TK 911 (9111)
Câu 58. Khi nhà tài trợ, nhà cho vay chuyển tiền về TKTG của đơn vị, ghi:
a.Nợ TK 112/Có TK 337(3372). Đồng thời, ghi: Nợ TK 012(chi tiết TK tương ứng)
b.Nợ TK 112/Có TK 337(3372). Đồng thời, ghi: Nợ TK 014(chi tiết TK tương ứng)
c. Nợ TK 112/Có TK 337(3372). Đồng thời, ghi: Nợ TK 018 (chi tiết TK tương ứng)
d. Nợ TK 112/Có TK 337(3372). Đồng thời, ghi: Nợ TK 004 (chi tiết TK tương ứng)
Câu 59. Khi đơn vị chi tiêu cho các hoạt động của chương trình, dự án (trừ chi đầu tư,
mua sắm TSCĐ, NVL, CCDC nhập kho) bằng tiền mặt hoặc tiền gửi, ghi:
a. Nợ TK 611/Có các TK 111, 112. Đồng thời ghi: Nợ TK 337(3372)/Có TK 512
b. Nợ TK 612/Có các TK 111, 112. Đồng thời ghi: Nợ TK 337(3372)/Có TK 511
c. Nợ TK 612/Có các TK 111, 112. Đồng thời ghi: Nợ TK 337(3372)/Có TK 531
d. Nợ TK 612/Có các TK 111, 112. Đồng thời ghi: Nợ TK 337(3372)/Có TK 512
Câu 60. Khi phát sinh các khoản lãi tiền gửi của chương trình, dự án , ghi:
14
a. Nợ TK 112/Có TK 512
b. Nợ TK 112/Có TK 511
c. Nợ TK 112/Có TK 531
d. Nợ TK 112/Có TK 337
Câu 61. Khi phát sinh các khoản lãi tiền gửi của chương trình, dự án mà đơn vị được
hưởng, ghi:
a. Nợ TK 337 (3372)/Có TK 511. Đồng thời, ghi: Nợ TK 004 (chi tiết TK tương ứng)
b. Nợ TK 337 (3372)/Có TK 531. Đồng thời, ghi: Nợ TK 004 (chi tiết TK tương ứng)
c. Nợ TK 337 (3372)/Có TK 612. Đồng thời, ghi: Nợ TK 004 (chi tiết TK tương ứng)
d. Nợ TK 337 (3372)/Có TK 512. Đồng thời, ghi: Nợ TK 004 (chi tiết TK tương ứng)
Câu 62. Theo hiệp định xác định số lãi phải trả lại cho nhà tài trợ, ghi:
a. Nợ TK 337(3372)/Có TK 531
b. Nợ TK 337(3372)/Có TK 138(1388)
c. Nợ TK 337(3372)/Có TK 511(5118)
d. Nợ TK 337(3372)/Có TK 338(3388)
Câu 63. Khi nộp số lãi phải trả lại cho nhà tài trợ bằng tiền mặt hoặc tiền gửi, ghi:
a. Nợ TK 531/Có các TK 111, 112
b. Nợ TK 138 (1388)/Có các TK 111, 112
c. Nợ TK 511(5118)/Có các TK 111, 112
d. Nợ TK 338 (3388)/Có các TK 111, 112
Câu 64. Theo hiệp định xác định số lãi từ nguồn tài trợ, chương trình dự án, đơn vị
phải nộp trả NSNN, ghi:
a.Nợ TK 531 /Có TK 333(3338)
b. Nợ TK 511 (5118)/Có TK 333(3338)
c. Nợ TK 138 (1388)/Có TK 333(3338)
15
d. Nợ TK 337 (3372)/Có TK 333(3338)
Câu 65. Theo hiệp định khi nộp số lãi từ nguồn tài trợ, chương trình dự án, đơn vị đã
tính bằng tiền mặt hoặc tiền gửi, ghi:
a. Nợ TK 531/Có các TK 111, 112
b. Nợ TK 511(5118)/Có các TK 111, 112
c. Nợ TK 138(1388)/Có các TK 111, 112
d. Nợ TK 333(3338)/Có các TK 111, 112
Câu 66. Số viện trợ sử dụng không hết phải nộp lại cho nhà tài trợ bằng tiền mặt hoặc
tiền gửi, ghi:
a. Nợ TK 338(3388)/Có các TK 111,112...
b. Nợ TK 138(1388)/Có các TK 111,112...
c. Nợ TK 511(5118)/Có các TK 111,112...
d. Nợ TK 337(3372)/Có các TK 111,112...
Câu 67. Căn cứ thông báo của cơ quan chủ quản về việc thanh toán các khoản đã tạm
ứng, ghi:
a. Có TK 012 (chi tiết TK tương ứng).
b. Có TK 014 (chi tiết TK tương ứng).
c. Có TK 018 (chi tiết TK tương ứng).
d. Có TK 004 (chi tiết TK tương ứng).
Câu 68. Trường hợp nhà tài trợ, nhà cho vay chuyển thẳng tiền thuộc chương trình, dự
án cho bên thứ 3 (nhà cung cấp, chuyên gia tư vấn...), ghi:
a. Nợ TK 612/Có TK 512
b. Nợ TK 612/Có TK 512. Đồng thời, ghi: Nợ TK 004
c. Nợ TK 611/Có TK 511. Đồng thời, ghi: Nợ TK 004 và ghi có: TK 004
d. Nợ TK 612/Có TK 512. Đồng thời, ghi: Nợ TK 004 và ghi có: TK 004
Câu 69. Khi được viện trợ không hoàn lại bằng tài sản cố định, ghi:
16
a. Nợ TK 211/Có TK 337(3371). Đồng thời, ghi: Nợ TK 008 và ghi: Có TK 008
b. Nợ TK 211/Có TK 366(36621). Đồng thời, ghi: Nợ TK 004
c. Nợ TK 211/Có TK 511(5118). Đồng thời, ghi: Nợ TK 004 và ghi: Có TK 004
d. Nợ TK 211/Có TK 366(36621). Đồng thời, ghi: Nợ TK 004 và ghi: Có TK 004
Câu 70. Khi tính hao mòn TSCĐ tính vào nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài, ghi:
a. Nợ TK 612/Có TK 211
b. Nợ TK 612/Có TK 213
c. Nợ TK 611/Có TK 214
d. Nợ TK 612/Có TK 214
Câu 71. Cuối năm, đơn vị căn cứ Bảng tính hao mòn TSCĐ đã tính trong năm của
TSCĐ hình thành từ nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài, ghi:
a. Nợ TK 366(36621)/Có TK 511
b. Nợ TK 366(36621)/Có TK 513
c. Nợ TK 366(36621)/Có TK 337
d. Nợ TK 366(36621)/Có TK 512
Câu 72. Cuối năm, căn cứ vào giá trị NVL, CCDC mua sắm bằng nguồn viện trợ, vay
nợ nước ngoài đã xuất sử dụng trong kỳ, ghi:
a. Nợ TK 366(36622)/Có TK 511
b. Nợ TK 366(36622)/Có TK 531
c. Nợ TK 366(36622)/Có TK 515
d. Nợ TK 366(36622)/Có TK 512
Câu 73. Cuối năm, kế toán tính toán và kết chuyển thu của hoạt động viện trợ, vay nợ
nước ngoài ghi:
a. Nợ TK 511/Có TK 911- Xác định kết quả (9111)
b. Nợ TK 531/Có TK 911- Xác định kết quả (9111)
c. Nợ TK 515/Có TK 911- Xác định kết quả (9111)
17
d. Nợ TK 512/Có TK 911- Xác định kết quả (9111)
Câu 74. Khi thu được phí, lệ phí bằng tiền mặt hoặc tiền gửi, ghi:
a. Nợ TK 111, 112.../Có TK 338 (3383) hoặc Có TK 337(3373)
b. Nợ TK 111, 112.../Có TK 138 (1383) hoặc Có TK 511(5113)
c. Nợ TK 111, 112.../Có TK 138 (1383) hoặc Có TK 137(1373)
d. Nợ TK 111, 112.../Có TK 138 (1383) hoặc Có TK 337(3373)
Câu 75. Xác định số phí, lệ phí phải nộp nhà nước theo quy định, ghi:
a. Nợ TK 337 (3373)/Có TK 332(3322)
b. Nợ TK 337 (3373)/Có TK 366(3662)
c. Nợ TK 337 (3373)/Có TK 338(3382).
d. Nợ TK 337 (3373)/Có TK 333(3332)
Câu 76. Xác định số phí, lệ phí được khấu trừ, để lại đơn vị theo quy định, ghi:
a. Nợ TK 012
b. Nợ TK 018
c. Nợ TK 008
d. Nợ TK 014
Câu 77. Khi sử dụng số phí được khấu trừ, để lại để chi cho các hoạt động thu phí
bằng tiền mặt hoặc tiền gửi (trừ mua NVL, CCDC nhập kho và TSCĐ), ghi:
a. Nợ TK 611 /Có các TK 111,112. Đồng thời, ghi: Có TK 014 và ghi: Nợ TK 337
(3373)/Có TK 514.
b. Nợ TK 612 /Có các TK 111,112. Đồng thời, ghi: Nợ TK 337 (3373)/Có TK 514 và
ghi: Có TK 014
c. Nợ TK 615 /Có các TK 111,112. Đồng thời, ghi: Nợ TK 337 (3373)/Có TK 514 và
ghi: Có TK 014
d. Nợ TK 614 /Có các TK 111,112. Đồng thời, ghi: Nợ TK 337 (3373)/Có TK 514 và
ghi: Có TK 014
18
Câu 78. Trường hợp, số phí được khấu trừ, để lại đơn vị dùng để đầu tư, mua sắm
TSCĐ, NVL, CCDC nhập kho bằng tiền mặt hoặc tiển gửi, ghi:
a. Nợ các TK 152, 153, 211, 213/Có các TK 111, 112. Đồng thời, ghi: Nợ TK 337(3373)/Có TK 366 (36631, 36632).Đồng thời, ghi: Có TK 012
b. Nợ các TK 152, 153, 211, 213/Có các TK 111, 112. Đồng thời, ghi: Nợ TK 337(3373)/Có TK 366 (36631, 36632).Đồng thời, ghi: Có TK 018
c. Nợ các TK 152, 153, 211, 213/Có các TK 111, 112. Đồng thời, ghi: Nợ TK 337(3373)/Có TK 366 (36631, 36632).Đồng thời, ghi: Có TK 008
d. Nợ các TK 152, 153, 211, 213/Có các TK 111, 112. Đồng thời, ghi: Nợ TK 337(3373)/Có TK 366 (36631, 36632).Đồng thời, ghi: Có TK 014
Câu 79. Định kỳ, tính khấu hao tài sản cố định hoặc xuất nguyên vật liệu, công cụ
dụng cụ sử dụng cho hoạt động thu phí, ghi:
a. Nợ TK 611/Có các TK 214, 152, 153
b. Nợ TK 612/Có các TK 214, 152, 153
c. . Nợ TK 615/Có các TK 214, 152, 153
d. Nợ TK 614/Có các TK 214, 152, 153
Câu 80. Cuối năm, tính hao mòn TSCĐ đã trích trong năm của TSCĐ hình thành từ
nguồn phí được khấu trừ, để lại ghi:
a. Nợ TK 366 (36631)/Có TK 511
b. Nợ TK 366 (36631)/Có TK 512
c. Nợ TK 366 (36631)/Có TK 515
d. Nợ TK 366 (36631)/Có TK 514
Câu 81. Cuối năm, căn cứ vào giá trị NVL, CCDC mua sắm bằng nguồn phí được
khấu trừ, để lại đã xuất sử dụng trong kỳ, ghi:
a. Nợ TK 366 (36632)/Có TK 511
b. Nợ TK 366 (36632)/Có TK 512
c. Nợ TK 366 (36632)/Có TK 515
19
d. Nợ TK 366 (36632)/Có TK 514
Câu 82. Cuối năm, căn cứ vào dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, xác định
được số tiết kiệm chi từ hoạt động thu phí, ghi:
a. Nợ TK 337(3373)/Có TK 511
b. Nợ TK 337(3373)/Có TK 512
c. Nợ TK 337(3373)/Có TK 515
d. Nợ TK 337(3373)/Có TK 514
Câu 83. Cuối năm, kế toán tính toán, kết chuyển số thu phí được khấu trừ, để lại, ghi:
a. Nợ TK 511/Có TK 911(9111)
b. Nợ TK 512/Có TK 911(9111)
c. Nợ TK 515/Có TK 911(9111)
d. Nợ TK 514/Có TK 911(9111)
Câu 84. Đối với cổ tức, lợi nhuận được chia, khi nhận được thông báo về quyền nhận
được cổ tức, lợi nhuận từ hoạt động đầu tư, ghi:
a. Nợ TK 338(3382)/Có TK 515
b. Nợ TK 511(5112)/Có TK 515
c. Nợ TK 337(3372)/Có TK 515
d. Nợ TK 138(1382)/Có TK 515
Câu 85. Khi nhận được cổ tức, lợi nhuận từ hoạt động đầu tư bằng tiền mặt hoặc tiền
gửi, ghi:
a. Nợ các TK 111, 112/Có TK 338(3382)
b. Nợ các TK 111, 112/Có TK 337(3372)
c. Nợ các TK 111, 112/Có TK 511(5112)
d. Nợ các TK 111, 112/Có TK 138(1382)
Câu 86. Đối với các khoản vốn góp, khi kết thúc hợp đồng góp vốn, đơn vị nhận lại
vốn góp hoặc nhượng lại vốn góp cho các bên khác, nếu có lãi, ghi:
20
a. Nợ các TK 111, 112, 152, 153, 211, 213,.../Có TK 121/|Có TK 511
b. Nợ các TK 111, 112, 152, 153, 211, 213,.../Có TK 121/|Có TK 512
c. Nợ các TK 111, 112, 152, 153, 211, 213,.../Có TK 121/|Có TK 514
d. Nợ các TK 111, 112, 152, 153, 211, 213,.../Có TK 121/|Có TK 515
Câu 87. Khi phát sinh khoản chiết khấu thanh toán đơn vị được hưởng do đơn vị thanh
toán tiền mua vật tư, hàng hóa trước thời hạn hợp đồng được nhà cung cấp chấp thuận,
ghi:
a. Nợ các TK 111, 112, 331/Có TK 511
b. Nợ các TK 111, 112, 331/Có TK 512
c. Nợ các TK 111, 112, 331/Có TK 514
d. Nợ các TK 111, 112, 331/Có TK 515
Câu 88. Khi thu hồi các khoản phải thu đối với các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ
của hoạt động SXKD, dịch vụ, ghi:
a. Nợ các TK 111 (1112), 112 (1122)|Nợ TK 611/Có TK 131|Có TK 511. Đồng thời,
ghi: Nợ TK 008
b. Nợ các TK 111 (1112), 112 (1122)|Nợ TK 612/Có TK 131|Có TK 512. Đồng thời,
ghi: Nợ TK 004
c. Nợ các TK 111 (1112), 112 (1122)|Nợ TK 614/Có TK 131|Có TK 514. Đồng thời,
ghi: Nợ TK 006
d. Nợ các TK 111 (1112), 112 (1122)|Nợ TK 615/Có TK 131|Có TK 515. Đồng thời,
ghi: Nợ TK 007
Câu 89. Khi thanh toán các khoản phải trả như phải trả cho người bán, phải trả nợ
vay,... đối với các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ của HĐ SXKD, dịch vụ, ghi:
a. Nợ TK 331|Nợ TK 611/Có các TK 111 (1112), 112 (1122)|Có TK 511). Đồng thời,
ghi: Có TK 004
b. Nợ TK 331|Nợ TK 612/Có các TK 111 (1112), 112 (1122)|Có TK 512). Đồng thời,
ghi: Có TK 006
21
c. Nợ TK 331|Nợ TK 614/Có các TK 111 (1112), 112 (1122)|Có TK 514). Đồng thời,
ghi: Có TK 008
d. Nợ TK 331|Nợ TK 615/Có các TK 111 (1112), 112 (1122)|Có TK 515). Đồng thời,
ghi: Có TK 007
Câu 90. Khi mua hàng, tài sản cố định, dịch vụ thanh toán ngay bằng ngoại tệ, ghi:
a. Nợ các TK 152, 153, 211, 154...|Nợ TK 133|Nợ TK 611/Có các TK 111(1112),
112(1122)|Có TK 511. Đồng thời, ghi: Có TK 004
b. Nợ các TK 152, 153, 211, 154...|Nợ TK 133|Nợ TK 612/Có các TK 111(1112),
112(1122)|Có TK 512. Đồng thời, ghi: Có TK 006
c. Nợ các TK 152, 153, 211, 154...|Nợ TK 133|Nợ TK 614/Có các TK 111(1112),
112(1122)|Có TK 514. Đồng thời, ghi: Có TK 008
d. Nợ các TK 152, 153, 211, 154...|Nợ TK 133|Nợ TK 615/Có các TK 111(1112),
112(1122)|Có TK 515. Đồng thời, ghi: Có TK 007
Câu 91. Trường hợp bán ngoại tệ thu tiền Việt Nam đồng, ghi:
a. Nợ các TK 111 (1111), 112 (1121)|Nợ TK 611/Có các TK 111 (1112), 112 (1122)|Có
TK 511. Đồng thời, ghi: Có TK 004
b. Nợ các TK 111 (1111), 112 (1121)|Nợ TK 612/Có các TK 111 (1112), 112 (1122)|Có
TK 512. Đồng thời, ghi: Có TK 006
c. Nợ các TK 111 (1111), 112 (1121)|Nợ TK 614/Có các TK 111 (1112), 112 (1122)|Có
TK 514. Đồng thời, ghi: Có TK 008
d. Nợ các TK 111 (1111), 112 (1121)|Nợ TK 615/Có các TK 111 (1112), 112 (1122)|Có
TK 515. Đồng thời, ghi: Có TK 007
Câu 92. Khi phát sinh lãi TGNH của các khoản thu thuộc hoạt động sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ khác trừ lãi tiền gửi mà theo quy định của chế độ tài chính được bổ
sung vào quỹ đặc thù hoặc Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và lãi tiền gửi vay đầu
tư XDCB, ghi:
a. Nợ TK 112/Có TK 511
b. Nợ TK 112/Có TK 512
22
c. Nợ TK 112/Có TK 514
d. Nợ TK 112/Có TK 515
Câu 93. Cuối kỳ, kế toán tính toán và kết chuyển doanh thu của hoạt động tài chính
đối với các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ của hoạt động SXKD, dịch vụ, ghi:
a. Nợ TK 515/Có TK 911(9111)
b. Nợ TK 515/Có TK 911(9112)
c. Nợ TK 515/Có TK 911(9118)
d. Nợ TK 515/Có TK 911(9113)
Câu 94. Khi bán sản phẩm, hàng hóa và cung cấp dịch vụ ra bên ngoài thu bằng tiền
mặt ngay đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia
tăng theo phương pháp khấu trừ, ghi:
a. Nợ TK 111|Nợ TK 531/Có TK 333
b. Nợ TK 111| Nợ TK 333/Có TK 531
c. Nợ TK 111/Có TK 531|Có TK 133
d. Nợ TK 111/Có TK 531|Có TK 333
Câu 95. Khi bán sản phẩm, hàng hóa và cung cấp dịch vụ ra bên ngoài thu bằng tiền
mặt ngay đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia
tăng theo phương pháp trực tiếp, ghi:
a. Nợ TK 111/Có TK 511
b. Nợ TK 111/Có TK 512
c. Nợ TK 111/Có TK 514
d. Nợ TK 111/Có TK 531
Câu 96. Khi bán sản phẩm, hàng hóa và cung cấp dịch vụ ra bên ngoài đối với sản
phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng theo phương pháp
trực tiếp. Định kỳ, kế toán xác định nghĩa vụ thuế phải nộp, ghi:
a. Nợ TK 531/Có TK 133
b. Nợ TK 531/Có TK 338
23
c. Nợ TK 531/Có TK 331
d. Nợ TK 531/Có TK 333
Câu 97. Khi nhận tiền ứng trước của khách hàng theo hợp đồng kinh tế bằng tiền mặt
hoặc tiền gửi, ghi:
a. Nợ các TK 111, 112/Có TK 331
b. Nợ các TK 111, 112/Có TK 338
c. Nợ các TK 111, 112/Có TK 531
d. Nợ các TK 111, 112/Có TK 131
Câu 98. Khi sản phẩm, hàng hóa và dịch vụ đã cung cấp được xác định là đã bán, kế
toán ghi nhận doanh thu đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu
thuế GTGT, thuế TTĐB, thuế xuất khẩu, thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế gián
thu khác, kế toán phản ánh DTBH, cung cấp dịch vụ theo giá bán chưa có thuế, các
khoản thuế này phải được tách riêng theo từng loại ngay khi ghi nhận doanh thu, ghi:
a. Nợ TK 131/Có TK 511|Có TK 333
b. Nợ TK 131/Có TK 531|Có TK 133
c. Nợ TK 131/Có TK 331|Có TK 333
d. Nợ TK 131/Có TK 531|Có TK 333
Câu 99. Khi nhận được số tiền còn thiếu do khách hàng trả, ghi:
a. Nợ các TK 111, 112/Có TK 138
b. Nợ các TK 111, 112/Có TK 331
c. Nợ các TK 111, 112/Có TK 141
d. Nợ các TK 111, 112/Có TK 131
Câu 100. Trường hợp số tiền khách hàng trả trước còn thừa, đơn vị xuất quỹ tiền mặt
hoặc chuyển khoản trả lại tiền thừa cho khách, ghi:
a. Nợ TK 138/Có các TK 111, 112
b. Nợ TK 338/Có các TK 111, 112
24
c. Nợ TK 141/Có các TK 111, 112.
d. Nợ TK 131/Có các TK 111, 112.
Câu 101. Trường hợp số tiền chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán chưa ghi ngay
trên hóa đơn bán hàng do khách hàng chưa đủ điều kiện để được hưởng hoặc chưa xác
định được số phải chiết khấu, giảm giá thì kế toán phản ánh doanh thu theo giá chưa
trừ chiết khấu, giảm giá. Sau thời điểm ghi nhận doanh thu nếu khách hàng đủ điều
kiện được hưởng chiết khấu, giảm giá thì kế toán phải ghi nhận riêng khoản chiết
khấu, giảm giá để định kỳ điều chỉnh giảm doanh thu, ghi:
a. Nợ TK 511|Nợ TK 333 (33311)/Có các TK 111, 112, 131...
b. Nợ TK 512|Nợ TK 333 (33311)/Có các TK 111, 112, 131...
b. Nợ TK 515|Nợ TK 333 (33311)/Có các TK 111, 112, 131...
d. Nợ TK 531|Nợ TK 333 (33311)/Có các TK 111, 112, 131...
Câu 102. Khi đơn vị rút dự toán cấp bù miễn, giảm giá dịch vụ giáo dục, đào tạo về
TK TGKB, ghi:
a. Nợ TK 112/Có TK 531. Đồng thời, ghi: Có TK 012 (TK chi tiết tương ứng)
c. Nợ TK 112/Có TK 531. Đồng thời, ghi: Có TK 013 (TK chi tiết tương ứng)
d. Nợ TK 112/Có TK 531. Đồng thời, ghi: Có TK 014 (TK chi tiết tương ứng)
d. Nợ TK 112/Có TK 531. Đồng thời, ghi: Có TK 008 (TK chi tiết tương ứng)
Câu 103. Khi đơn vị chi cho các hoạt động từ nguồn được cấp bù miễn, giảm giá dịch
vụ giáo dục, đào tạo bằng tiền gửi ngân hàng, kho bạc, ghi:
a. Nợ các TK 154, 611/Có TK 112
b. Nợ các TK 154, 614/Có TK 112
c. Nợ các TK 154, 615/Có TK 112
d. Nợ các TK 154, 642/Có TK 112
Câu 104. Khách hàng trả lại hàng cho đơn vị, ghi:
a. Nợ các TK 155, 156/Có TK 511
b. Nợ các TK 155, 156/Có TK 515
25