Tải bản đầy đủ (.pdf) (14 trang)

2 mối quan hệ q u i trong dao động điện từ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (453.51 KB, 14 trang )

Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
2 - Mối quan hệ q - u - i trong dao động điện từ
Câu 1. Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s. Điện
tích cực đại trên tụ điện là 10-9 C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10-6 A thì điện tích trên tụ
điện là:
A. 6.10-10 C
B. 8.10-10 C
C. 2.10-10 C
D. 4.10-10 C
Câu 2. Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch
thứ hai là T2 = 2T1. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0. Sau đó mỗi tụ điện phóng
điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q0)
thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai
là:
A. 2.
B. 4.
C. 1/2
D. 1/4
Câu 3. Một mạch LC gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Mạch đang dao động điện từ với cường độ
cực đại của dòng điện trong mạch là I0 = 15 mA. Tại thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch là i =
7,5√2 mA thì điện tích trên bản tụ điện là q = 1,5√2.10-6C. Tần số dao động của mạch là:
A. 1250/π Hz
B. 2500/π Hz
C. 3200/π Hz
D. 5000/π Hz
Câu 4. Chọn câu đúng. Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2 H và tụ điện có điện dung
C = 10 μF thực hiện dao động điện từ tự do. Biết cường độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 0,012 A.
Điện áp cực đại và điện áp hai đầu tụ khi cường độ dòng điện tức thời i = 0,01 A có giá trị:
A. U0 = 5,4 V ; u = 0,94 V.
B. U0 = 1,7 V ; u = 0,94 V.
C. U0 = 1,7 V ; u = 1,2 V


D. U0 = 5,4 V ; u = 2,5 V
Câu 5. Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s. Điện
tích cực đại trên tụ điện là 10−9C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10−6 A thì điện tích trên tụ
điện là:
A. 6.10−10 C
B. 8.10−10 C
C. 4.10−10 C
D. 2.10−10C
Câu 6. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại
trên một bản tụ là 2.10-6 C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1π A. Chu kì dao động điện từ tự
do trong mạch là:
A. 2.10-7 s
B. 2.10-5 s
C. 4.10-7 s
D. 4.10-5 s
Câu 7. Khung dao động (C = 10 μF; L = 0,1 H). Tại thời điểm uC = 4 (V) thì i = 0,02 (A). Cường độ cực
đại trong khung bằng:
A. 2.10–4 (A)
B. 20.10–4 (A)
C. 4,5.10–2 (A)
D. 4,47.10–2 (A)


Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
Câu 8. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos(2000t) (A). Cuộn dây
có độ tự cảm L = 50 (mH). Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong
mạch bằng cường độ dòng điện hiệu dụng là:
A. 4 2 V
B. 32 V
C. 2 2 V

D. 8 V
Câu 9. Một mạch dao động điện từ có C = 1/16 μF và cuộn dây thuần cảm đang hoạt động, cường động
dòng điện cực đại là 60 mA. Tại thời điểm điện tích trên tụ q = 1,5.10-6 C thì cường độ dòng điện trong
mạch là 30√3 mA. Độ tự cảm cuộn dây là:
A. 40 mH
B. 70 mH
C. 50 mH
D. 60 mH
Câu 10. Một mạch dao động LC có tần số góc 10000 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10-9 C. Khi
dòng điện trong mạch là 6.10-6 A thì điện tích trên tụ điện là:
A. 8.10-10 C
B. 6.10-10 C
C. 4.10-10 C
D. 2.10-10 C
Câu 11. Cho một mạch dao động LC có điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là U0. Tại thời điểm khi
cường độ dòng điện trong mạch là i, điện áp giữa hai bản tụ là u thì:
C 2
i
L

A.

U 02  u 2 

B.

U 02  u 2  LCi 2

C.


U 02  u 2 

L 2
i
C

1 2
i
LC
Câu 12. Trong mạch dao động tự do LC có cường độ dòng điện cực đại là I0. Tại thời điểm t khi dòng điện
có cường độ i chạy qua cuộn dây, hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u thì:
C 2
A. I 02  i 2 
u
L
L
B. I 02  i 2  u 2
C
2
2
C. I 0  i  LCu 2
1 2
D. I 02  i 2 
u
LC
Câu 13. Mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,2 H và tụ điện có điện dung C = 0,4 μF. Khi
dòng điện qua cuộn dây là 10 mA thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 10 V. Năng lượng điện từ của mạch
bằng:
A. 10-5 J
B. 2.10-5 J

C. 3.10-5 J
D. 4.10-5 J

D.

U 02  u 2 


Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
Câu 14. Một mạch dao động gồm tụ điện và một cuộn cảm điện trở không đáng kể. Điện áp cực đại ở hai
đầu tụ điện là U0 = 2 V. Khi dòng điện trong mạch bằng nửa cường độ dòng điện cực đại thì hiệu điện thế
giữa hai đầu tụ điện bằng:
A. 1 V
B. 0,5 V
C. 0,25 V
D. 1,7 V
Câu 15. Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2 H và tụ điện có điện dung C = 10 μF
thực hiện dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại trong mạch I0 = 0,012 A. Khi cường độ
dòng điện tức thời trong mạch i = 0,01 A thì điện áp giữa hai bản tụ là:
A. u = 0,94 mV.
B. u = 0,94 2 mV.
C. u = 0,94 2 V.
D. u = 0,94 V.
Câu 16. Một mạch dao động LC có điện dung C = 6/π μF . Điện áp cực đại trên tụ là U0 = 4,5 V và dòng
điện cực đại là I0 = 3 mA. Chu kỳ dao dộng của mạch điện là:
A. 9 ms
B. 18 ms
C. 1,8 ms
D. 0,9 ms
Câu 17. Một mạch dao động gồm một tụ điện có C = 2400 pF và cuộn cảm L = 6 μH, điện trở không đáng

kể. Điện áp cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 2,4 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch có giá trị :
A. 4,8.10-2 A
B. 2 2 .10-2 A
C. 2 .10-3 A
D. 2 .10-2 A
Câu 18. Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ
là Uo. Khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị bằng 1/4 giá trị cực đại của nó thì hiệu điện thế giữa
hai bản tụ là :
A. U0 5 /2
B. U0 10 /2
C. U0 12 /4
D. U0 15 /4
Câu 19. Biểu thức của điện tích trong mạch dao động LC lý tưởng là q = 2.10-7 cos( 2.104t) C, khi q = 10-7
C thì dòng điện trong mạch là :
A. 3 3 mA
B. 3 mA
C. 2 3 mA
D. 2 mA
Câu 20. Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện
là 20 V. Biết mạch có C = 10-3 F và L = 0,05 H. Khi dòng điện trong mạch là 2 A thì điện áp giữa hai bản
tụ điện bằng :
A. 10 2 V
B. 5 2 V
C. 10 V
D. 15 V


Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
Câu 21. Cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch dao động LC lý tưởng là: i = 0,05sin2000t (A).
Cuộn dây có độ tự cảm L = 40 mH. Tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng giá trị

cường độ dòng điện hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là:
A. 1,264 V
B. 2,828 V
C. 3,792 V
D. 5,056 V
Câu 22. Cho mạch dao động LC lí tưởng, có L = 5 mH , C = 5 μF , hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực
của tụ là U0 = 12 V. Tìm cường độ dòng điện trong mạch khi hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ là 8 V ?
A. 0,2 2 A.
B. 0,04 5 A.
C. 0,02 5 A.
D. 0,02 2 A.
Câu 23. Điện tích cực đại của tụ trong mạch LC có tần số riêng f = 105 Hz là q0 = 6.10-9 C. Khi điện tích
của tụ là q = 3.10-9 C thì dòng điện trong mạch có độ lớn:
A. 2 3 π10-5 A
B. 6π10-4 A
C. 6 2 π10-4 A
D. 6 3 π10-4 A
Câu 24. Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10 µF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L = 0,1 H. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02 A.
Hiệu điện thế cực đại trên bản tụ là:
A. 4 V
B. 4√2 V
C. 5 V;
D. 2√5
Câu 25. Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là q0. Khi
dòng điện có giá trị là i thì điện tích một bản của tụ là q, tần số góc dao động riêng của mạch là
i
A. ω =
2
q0  q 2

2i
B. ω =
q02  q 2
C. ω =

q02  q 2
2i

q02  q 2
i
Câu 26. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng, đang có dao động tự do. Điện tích cực đại trên tụ có độ
lớn Q0. Ở thời điểm t, khi cường độ dòng điện chạy qua mạch là i, thì điện tích ở hai đầu tụ có độ lớn là q
(0 < q < Q0). Tần số dao động riêng của mạch bằng

D. ω =

A.
B.
C.

i2
Q02  q 2
1
2

i2
Q02  q 2

Q02  q 2
i2



Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
1 Q02  q 2
2
i2
Câu 27. Xét một mạch dao động điện từ tự do, tần số dao động riêng của mạch là 0,5 MHz, cường độ dòng
điện cực đại chạy qua mạch có giá trị 0,2 mA. Biết điện dung của tụ là 63,7 pF, bỏ qua điện trở của dây
nối. Lấy . Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện gần bằng
A. 0,5 V.
B. 1 V.
C. 1,25 V.
D. 0,1 V.
Câu 28. Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,1cos2000t (A). Cuộn
dây có độ tự cảm là 50 mH. Xác định hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện
tức thời bằng giá trị hiệu dụng ?
A. 4√2 V
B. 5 V.
C. 5√2 V
D. 4 V
Câu 29. Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T, của mạch
thứ hai là T2 = 4T1. Ban đầu cường độ dòng qua mỗi cuộn có độ lớn cực đại I0. Sau đó mỗi tụ điện tích
điện. Khi dòng qua mỗi cuộn có độ lớn bằng i (0 < i < I0) thì tỉ số độ lớn điện tích giữa tụ điện của mạch
thứ nhất và độ lớn điện tích tụ điện của mạch thứ hai là
A. 4.
B. 2.
C. 1/2
D. 1/4
Câu 30. Mắc một tụ điện có điện dung C với một cuộn cảm có độ tự cảm L ta được một mạch dao động.
Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là U0, cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là I0. Mối liên hệ giữa U0

và I0 là:
U2 C
A. 0  2
L
I0
D.

U 02 I 02

L
C
2
C. U 0 L  CI 02

B.

D. I 02  LCU 02
Câu 31. Mạch dao động LC lí tưởng, gọi điện tích trên tụ và dòng điện trong mạch tại hai thời điểm khác
nhau lần lượt là q1; q2 và i1; i2 thì chu kì dao động của mạch được xác định bởi :
A. T=2 

i12  i22
q22  q12

B. T=2 

i12  i22
q22  q12

C. T=


D. T=

2
i12  i22
q22  q12
2
i12  i22
q22  q12


Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
Câu 32. Mạch dao động LC thực hiện dao động điện từ tự do với điện áp cực đại trên tụ là 12 V. Tại thời
điểm điện tích trên tụ có giá trị q = 6.10-9 C thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i = 3√3 mA. Biết cuộn
dây có độ tự cảm 4 mH. Tần số góc của mạch là
A. 5.104 rad/s.
B. 25.104 rad/s.
C. 25.105 rad/s.
D. 5.105 rad/s.
Câu 33. Mạch dao động gồm hai tụ điện C1 và C2 mắc nối tiếp với C1 = 2C2 = 3 μF. Biết hiệu điện thế trên
C2 và cường độ dòng điện qua cuộn dây vào thời điểm t1 là √3 V; 1,5 mA vào thời điểm t2 là √2 V; 1,5√2
mA.Tính L:
A. 0,2 H
B. 0,5 H
C. 0,3 H
D. 1 H
Câu 34. Dao động điện từ trong mạch LC là dao động điều hòa. Khi điện áp giữa hai cuộn tự cảm bằng 1,2
mV thì cường độ dòng điện trong mạch là 1,8 mA. Còn khi điện áp giữa hai đầu cuộn tự cảm bằng 0,9 mV
thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4 mA. Biết độ tự cảm của cuộn dây L= 5 mH. Điện dung của tụ
điện bằng

A. 50 μF
B. 0,02 F
C. 5,0 μF
D. 0,02 μF
Câu 35. Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số f, điện tích
trên một bản tụ điện có giá trị cực đại là Q 0 và cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng là I. Biểu thức liên
hệ giữa I, Q0 và f là :
A. I = 2πfQ0
B. I = πfQ0√3
C. I = 0,5 πfQ0
D. I = πfQ0√2
Câu 36. Mạch LC đang dao động điện từ tự do. Khi hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ là u1 = 4 V thì cường độ
dòng điện trong mạch là i1 = 2 mA. Khi hiệu hiện thế 2 đầu tụ là u2 = 2 V thì cường độ dòng điện trong
mạch là 4 mA. Giá trị cực đại của điện áp và dòng điện trong mạch là:
A. 20 (V) và 2.10-5 (A)
B. 2√5 (V) và 2√5.10-3 (A)
C. 2√5 (V) và 2.10-5 (A)
D. 20 (V) và 2√5.10-3 (A)
Câu 37. Biểu thức của điện tích, trong mạch dao động LC lý tưởng, là q = 2.10-7cos(2.104t) (C) . Khi q =
10-7 (C) thì dòng điện trong mạch là:
A. 3√3 (mA)
B. √3 (mA)
C. 2 (mA)
D. 2√3 (mA)
Câu 38. Một khung dao động có tần số dao động riêng là f = 50 Hz. Biết rằng khi năng lượng điện trường
giữa hai bản tụ điện có giá trị bằng một nửa năng lượng điện trường cực đại thì dòng điện trong mạch và
hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị i = 60 mA, u = 6 V. Độ tự cảm của cuộn dây và điện dung của tụ
điện có giá trị lần lượt là:
A. L = 10/π H; C = 10-3/π F.
B. L = 10/π H; C = 10-4/π F.

C. L = 1/π H; C = 10-4/π F.
D. L = 1/π H; C = 10-3/π F.


Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
Câu 39. Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C = 5√2 nF. Biểu thức điện áp giữa hai
bản tụ là u = 4.cos(4000t) V. Tại thời điểm giá trị tức thời của điện áp uC bằng giá trị điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu cuộn dây, độ lớn cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm
A. 802 mA
B. 80 μA.
C. 80 mA.
D. 802 μA
Câu 40. Có hai tụ giống nhau chưa tích điện và 1 nguồn điện một chiều có suất điện động E. Lần thứ nhất
2 tụ mắc song song , lần thứ hai 2 tụ mắc nối tiếp, rồi nối với nguồn điện để tích điện. Sau đó tháo hệ tụ ra
khỏi nguồn và khép kín mạch với 1 cuộn dây thuần cảm để tạo ra mạch dao động điện từ. Khi hiệu điện thế
trên các tụ trong 2 trường hợp bằng nhau và bằng E/4 thì tỉ số năng lượng từ trường trong 2 trường hợp :
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 41. Mạch dao động LC thực hiện dao động điện từ tự do với điện áp cực đại trên tụ là 12 V. Tại thời
điểm điện tích trên tụ có giá trị 6.10-9 C thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 3√3 mA. Biết cuộn dây có
độ tự cảm là 4 mH. Tần số góc của mạch là
A. 25.105 rad/s.
B. 25.104 rad/s.
C. 5.104 rad/s
D. 5.105 rad/s.
Câu 42. Mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 200 mH và tụ điện có điện dung 10 µF.
Biết khi dòng điện qua cuộn cảm là 10 mA thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 1 V. Điện tích cực đại trên
các bản tụ của tụ điện có giá trị bằng

A. √2.10-5.
B. 2.10-5
C. √3.10-5
D. 10-5
Câu 43. Trong mạch dao động lý tưởng LC có dao động điện từ tự do với C = 2 nF. Tại thời điểm cường
độ dòng điện trong mạch i = 5 mA, sau đó một phần tư chu kỳ hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u = 10 V.
Độ tự cảm của cuộn dây là :
A. 40 μH
B. 8 mH
C. 2,5 mH
D. 80 μH
Câu 44. Trong mạch dao động lý tưởng có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là
q0 và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là I0. Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng I0/n (với n > 1) thì điện tích
của tụ có độ lớn
A. q0√(1 – 1/n2)
B. q0/√(1 – 1/n2)
C. q0√(1 – 2/n2)
D. q0/√(1 – 2/n2)
Câu 45. Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần L. Khi mạch hoạt
động thì phương trình của dòng điện trong mạch có biểu thức i=I0cos(106t – π/3) ( A ) và tại một thời điểm
nào đó cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn 2 mA thì điện tích của tụ điện trong mạch có độ lớn
2√3.10- 9 C . Phương trình của điện tích của tụ điện trong mạch là:
A. q = 4.10- 9.cos(106t – π/6) ( C )
B. q = 4.10- 9.cos(106t + π/2) ( C )
C. q = 4.10- 9.cos(106t – π/2) ( C )
D. q = 4.10- 9.cos( 106t - 5 π/6) ( C )


Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
Câu 46. Dao động điện từ trong mạch LC là dao động điều hòa. Khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng

1,2 mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8 mA. Còn khi điện áp giữa hai đầu cuộn tự cảm bằng
0,9 mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4 mA.Biết điện dung của tụ điện bằng 20 μF, độ tự cảm
của cuộn dây bằng :
A. 50 μH
B. 25 μH
C. 2,5 μH
D. 5 μH
Câu 47. Mạch LC lí tưởng gồm tụ C và cuộn cảm L đang hoạt động.Khi i=10-3 A thì điện tích trên tụ là
q=2.10-8 C Chọn t=0 lúc cường độ dòng điện có giá trị cực đại. Cường độ dòng điện tức thời có độ lớn
bằng nửa cường độ dòng điện cực đại lần thứ 2012 tại thời điểm 0,063156 s. Phương trình dao động của
điện tích là:

A. q=2 2 .10-5 cos(104t+ )
2

B. q=2 2 .10-6 cos(2.104t+ )
2


)
2

D. q=2 2 .10-8 cos(5.104t+ )
C. q=2 2 .10-8 cos(5.104t+

4
Câu 48. Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ điều hoà với tần số góc ω = 5.106 rad/s.
Khi điện tích tức thời của tụ điện là q = √3.10-8 C thì dòng điện tức thời trong mạch i = 0,05 A. Điện tích
lớn nhất của tụ điện có giá trị:
A. 3,2.10-8 C

B. 3,0.10-8 C
C. 2,0.10-8 C
D. 1,8.10-8 C
Câu 49. Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế
giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch, ω là tần số
góc của dao động điện từ. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I0 là:
C2
A. ( I 02  i 2 ) 2 u 2

C2
B. ( I 02  i 2 ) 2 u 2



C. ( I 02  i 2 ) L2 2  u 2
D. ( I 02  i 2 ) L2 2  u 2
Câu 50. Một mạch dao động LC lý tưởng gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π H và một tụ
điện có điện dung C. Dao động điện trong mạch có tần số riêng là T. Biết ở thời điểm t, điện áp trên tụ điện
là 5 V, và ở thời điểm (t + T/4) cường độ dòng điện qua cuộn dây có độ lớn bằng 50 mA. Điện dung C
bằng
A. 0.5/π mF.
B. 100/π µF.
C. 2/π µF.
D. 50/π µF.
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: B


Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
+) Ta có:

+) Mặt khác:
Từ đây ta có:
Câu 2: A
+) Ta có:
+) Mặt khác:
Từ đây ta có:
+) Ta có tỉ lệ:
Câu 3: B
+) Ta có:
+) Mặt khác:
Từ đây ta có:

Câu 4: B
+) Ta có:
+) Mặt khác:
Từ đây ta có:
Câu 5: B
+) Ta có:
+) Mặt khác:
Từ đây ta có:
Câu 6: D
+) Ta có:
Câu 7: D
+) Ta có:
+) Mặt khác:
Từ đây ta có:
Câu 8: A


Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369

+) Ta có :
+) Xét trong mạch LC thì uC uL vuông pha với i như vậy khi dòng điện tức thời bằng dòng điện hiệu dụng
thì:
Câu 9: A
+) Ta có:
+) Mặt khác:
Từ đây ta có:
Câu 10: A
+) Ta có:
+) Mặt khác:
Từ đây ta có:
Câu 11: C
+) Ta có:
Câu 12: A
+) Ta có:
+) Mặt khác:
Từ đây ta có:
Câu 13: C
+) Ta có:
Câu 14: D
+) Mặt khác:
Từ đây ta có khi dòng điện bằng nửa cường độ dòng điện cực đại thì :
Câu 15: D
+) Ta có:
+) Mặt khác:
Từ đây ta có:
Câu 16: B


Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369


+) Ta có :
Câu 17: A
Ta có:
Câu 18: D
+) Mặt khác:
Từ đây ta có khi i=I0/4
Câu 19: C
+) Ta có:
+) Mặt khác:
Từ đây ta có:
Câu 20: A
+) Ta có:
+) Mặt khác:
Từ đây ta có:
Câu 21: B

Khi
Câu 22: A
+) Ta có:
+) Mặt khác:
Từ đây ta có:
Câu 23: D
+) Ta có:
+) Mặt khác:
Từ đây ta có:
Câu 24: D
+) Ta có năng lượng của mạch



Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
Câu 25: A
+) Ta có:
+) Mặt khác:
Từ đây ta có:
Câu 26: B
Ta có
Câu 27: B
Ta có
Câu 28: C
Ta có

Câu 29: D
Ta có
Ta có
Câu 30: B
Ta có
Câu 31: C
Ta có
Trừ theo vế
Câu 32: D
Ta có
Giải phương tình bậc 2 trên cho ta C = 1nF

Câu 33: D

Câu 34: B


Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369


Câu 35: D
Ta có
Câu 36: B
Ta có :
Thế vào đc hệ phương trình 2 ẩn hai phương trình
Giải hệ này
Câu 37: D
Ta có biểu thức

Câu 38: C
năng lương điện trường bằng một nửa năng lượng điện trường cực đại nên ta có
(1)
mặt khác ta có
Từ (1)(2)
Câu 39: B
Mặt khác
Câu 40: C
Khi 2 tụ mắc song song
Năng lượng từ trường
Khi 2 tụ mắc nối tiếp
Năng lượng từ trường

Câu 41: D
Ta có
Giải phương trình bậc 2
Câu 42: C
Ta có
Với


(2)


Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
Câu 43: B
Vẽ đường tròn lượng giác cho dễ hình dung.
( i và u được biểu diễn trên cùng 1 đường tròn, i nhanh pha hơn u pha π/2 ).
hãy để ý rằng, tại vị trí (1), i sẽ tạo với trục Ox góc α, thì sau T/4, u sẽ đến đúng vị trí của i trước đó.
Như vậy, ta sẽ có đẳng thức sau:

Câu 44: A
Ta có I và q vuông pha nên áp dụng đc

Câu 45: D
Ta có
q chậm pha hơn một góc
Câu 46: D
Năng lượng điện từ trong mạch được bảo toàn nên

Câu 47: C
Vì ban đầu cường độ dòng điện cực đại
Ta có thời điểm lần thứ 2012 cường độ dòng điện có độ lớn bằng nửa cường độ dòng điện cực đại là:

Vì ban đầu i cực đại nên
Câu 48: C
Ta có công thức :
Câu 49: C
ta có

Câu 50: B




×