1. Phản ứng tạo kết tủa
Câu 1. Cho dãy các chất sau: KHCO3; Ba(NO3)2; SO3; KHSO4; K2SO3; K2SO4; K3PO4. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa
khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl.
(b) Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng dư.
(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc nóng dư.
(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 3: Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2.
(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3.
(3) Cho Ba vào dung dịch NaHSO3.
(4) Cho Mg vào dung dịch NaHSO4.
(5) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
(6) Cho Na vào dung dịch CuSO4.
Số thí nghiệm vừa có khí bay ra vừa có kết tủa là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 4. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(2) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
(3) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch MgCl2
(4) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch Ca(NO3)2
(5) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn là
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
Câu 5. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3
(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3
(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
A. 5
B. 3
C. 6
D. 4
Câu 6: Cho dãy các chất: NH 4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung
dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
A. 5. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau
a) Cho Al vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
b) Cho dung dịch NaOH (loãng, dư) vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và FeCl3.
c) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
d) Cho nước cứng tạm thời vào dung dịch NaOH.
Số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 8:Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(2) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 (dư).
(3) Cho Ba vào dung dịch Al2(SO4)3 (dư).
(4) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch chứa AlCl 3 và CuCl2.
(5) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 và đun nóng.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa gồm hai chất là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 9: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3
(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3
(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
A. 5
B. 3
C. 6
D. 4
Câu 10. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun sôi nước cứng tạm thời.
(b) Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2.
(c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
(d) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
(e) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
(Đề thi THPT QG 2017)
Câu 11. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.
(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.
(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.
(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
(Đề thi THPT QG 2017)
Câu 12. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy
(b) Điện phân dung dịch CuSO 4 (điện cực trơ).
(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3.
(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
(e) Cho Ag vào dung dịch HCl.
(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO 3)2 và NaHSO4.
Số thí nghiệm thu được chất khí là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
(Đề thi THPT QG 2017)
Câu 13. Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
B. Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.
C. Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.
D. Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2.
(Đề thi THPT QG
2015)
Câu 14: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch BaCl2.
(b) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4.
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl.
(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF.
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 15: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2
(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3.
(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.
(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2.
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
(Bỉm Sơn Thanh Hóa– Lần 1- 2017)
Câu 16 : Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al(NO 3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl 3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO 2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO 2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là :
A. 1 B. 2
C. 3
D. 4
(Chuyên Hạ Long Quảng Ninh– Lần 1- 2017)
Câu 17: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dich (NH4)2SO4
(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3.
(3) Cho kim loại Ba vào dung dịch H2SO4 loãng dư
(4) Cho FeS vào dung dịch HCl
(5) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3
(6) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm mà sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy sinh ra các chất khí và chất kết tủa là
A. 3
B. 6
C. 4
D. 5 (Chuyên Bắc Giang– Lần 1- 2017)
Câu 18: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3.
(2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2.
(3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.
(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
(Chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai– Lần 1- 2017)
Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(b) Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng dư
(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc nóng dư
(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là :
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
(Chuyên Thoại Ngọc Hầu An Giang– Lần 1- 2017)
Câu 20: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi kết thúc các phản ứng hóa học ?
A. Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư.
B. Sục khí CO2 vào dung dịch BaCl2 dư.
C. Cho bột Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
D. Cho dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl.
(Chuyên Lê Quý Đôn 2018)
Câu 21: Thí nghiệm nào sau đây chắc chắn thấy có bọt khí bay ra?
A. Cho từ từ bột Zn vào H2SO4 loãng.
B. Cho từ từ bột Cu vào dung dịch HCl 1M.
C. Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.
D. Cho một miếng Al vào dung dịch H2SO4 đặc.
(Chuyên Thái Nguyên- 2018)
t h�
nh b�
i dethithpt.com]
Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau: [Ph�
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl.
(b) Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng dư.
(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc nóng dư.
(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
(Chuyên Thái Nguyên- 2018)
Câu 23. Cho các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3.
(2) Cho dung dịch KHSO4 dư vào dung dịch Mg(HCO3)2
(3) Oxi hóa metanal bằng dung dịch AgNO3 trong NH3.
(4) Nhỏ vài giọt HNO3 đặc vào lòng trắng trứng (anbumin).
(5) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2.
(6) Nhỏ dung dịch Br2 vào ống nghiệm đựng anilin.
Sau phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm thu đuợc kết tủa là
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 6.
(Chuyên Lam Sơn- 2018)
Câu 24: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch AgNO3.
(2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2.
(3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.
(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(b) Sục khí SO2 vào nước brom
(c) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(d) Cho Si vào dung dịch NaOH
(e) Cho Na2SiO3 vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm sinh ra chất kết tủa là
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 26: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch KAlO2
(b) Dẫn CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2
(c) Trộn dung dịch NaHCO3 với dung dịch Ba(OH)2 (d) Cho phenol tác dụng với dung dịch nước Brom.
(e) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(f) Cho dung dịch K2CrO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là:
A. 4
B. 6
C. 3
D. 5
Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ phòng:
(1) Nhỏ dung dịch Na2CO3 loãng tới dư vào dung dịch Al(NO3)3.
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch ZnSO4.
(3) Cho KOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(4) Sục khí H2S vào dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4 loãng.
(5) Cho CH2=CH-CH3 tác dụng với dung dịch KMnO4
(6) Sục khí CO2 dư vào dung dịch C6H5ONa
(7) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng dung dịch H3PO4
(8) Sục khí CO2 dư vào dung dịch C6H5NH3Cl
Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng có kết tủa là:
A. 8.
B. 7.
C. 6.
D. 5. (Chuyên Lam Sơn- 2018)
2. Phản ứng tạo đơn chất, tạo kim loại
Câu 1. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Dẫn khí H 2 (dư) qua bột MgO nung nóng.
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư. (d) Cho Na vào dung dịch MgSO4.
(e) Đốt FeS2 trong không khí.
(f) Điện phân dung dịch Cu(NO 3)2 với các điện cực trơ
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Sục khí Cl2 vào dd FeCl2.
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.
(d) Cho Na vào dung dịch H2SO4 dư.
(e) Nhiệt phân AgNO3.
(g) Đốt cháy FeS2 trong không khí.
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 3: Cho các phản ứng:
�
(1) SiO2 + C ��
t�
t�
�
(2) SiO2 + Mg ��
t�
�
(3) Si + dung dịch NaOH ��
t�
�
(4) C + H2O ��
t�
t�
�
�
(5) Mg + CO2 ��
(6) Ca3(PO4)2 + SiO2 + C ��
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 4. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe3(SO4)3 dư
(b) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(d) Nhiệt phân AgNO3
(e) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(f) Đốt FeS2 trong không khí
(g) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm:
(1) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
(2) Dẫn NH3 qua ống đựng CuO nung nóng.
(3) Cho Al vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(4) Cho K vào dung dịch Cu(NO3)2.
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau
(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư).
(2) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, có màng ngăn xốp.
(3) Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch FeCl2.
(4) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3.
(5) Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và CuSO4.
Số thí nghiệm thu được đơn chất là
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 7. Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF.
(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S.
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng.
(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH.
(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag.
(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng
(8) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2
(9) Cho Na vào dung dịch FeCl3
(10) Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3.
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
A. 8. B. 9. C. 6. D. 7.
Câu 8. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư.
(b) Điện phân dung dịch AgNO 3 (điện cực trơ).
(c) Nung nóng hỗn hợp bột gồm Al và FeO (không có không khí). (d) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO 4 dư.
(e) Điện phân Al2O3 nóng chảy.
Số thí nghiệm tạo thành kim loại là
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
(Đề thi THPT QG 2017)
Câu 9 : Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
SO
2 vào dung dịch H S
(a) Sục khí
2
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc
(e) Cho Si vào dung dịch NaOH
Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là
A. 6
B. 3
Câu 10: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(e) Nhiệt phân AgNO3
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
(b) Sục khí F2 vào nước
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH
(g) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4
C. 5
D. 4
(Đề thi THPT QG 2015)
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(g) Đốt FeS2 trong không khí
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 3
B. 2
C. 4
Câu 11: Cho các phản ứng sau:
0
t
�
(a) C + H2O (hơi) ��
t0
�
(c) FeO + CO ��
D. 5
(Đề thi THPT QG 2015)
(b) Si + dung dịch NaOH
(d) O3 + Ag
t0
t0
�
�
(e) Cu(NO3)2 ��
(f) KMnO4 ��
Số phản ứng sinh ra đơn chất là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Câu 12: Tiến hành các thí nghiệm sau điều kiện bình thường
(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
Sục khí F2 vào nước .
(b) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc.
Cho khí CO2 vào dung dịch NaOH.
(c) Cho Si vào dung dịch NaOH.
Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4.
Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là:
A. 5
B. 3
C. 4
D. 6 (Chuyên ĐHSP Hà Nội– Lần 1- 2017)
Câu 13: Trong các thí nghiệm sau :
(a) Nhiệt phân Fe(NO3)2.
(b) Cho Al tác dụng với dung dịch NaOH
(c) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng.
(d) Đốt cháy HgS bằng O2.
(e) Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư.
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
A. 2
B. 5
C.4
D. 3 (Chuyên ĐH Vinh– Lần 1- 2017)
Câu 14. Tiến hành các thí nghiệm sau:
Sục khí H2S vào dung dịch
(1)
Điện phân dung dịch muối ăn với điện cực trơ, có màng ngăn xốp.
FeCl3.
Dẫn khí NH3 vào bình khí Cl2.
(2)
Thổi khí CO qua ống đựng FeO nung nóng ở nhiệt độ cao.
(3) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3.
Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là:
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
(Chuyên ĐH Vinh– Lần 2- 2018)
Câu 15. Thực hiện các thí nghiệm sau:
Cho phân đạm ure vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng.
(1) Cho NaHCO3 vào dung dịch CH3COOH.
Cho P vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
(2) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng.
(3) Cho Al4C3 vào nước.
Số thí nghiệm có khí thoát ra là:
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
(Chuyên ĐH Vinh– Lần 2- 2018)
Câu 16. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe3(SO4)3 dư
(b) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(d) Nhiệt phân AgNO3
(e) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(f) Đốt FeS2 trong không khí
(g) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
(Chuyên SPHN- 2018)
Câu 17: Cho các phản ứng:
�
(1) SiO2 + C ��
t�
t�
�
(2) SiO2 + Mg ��
t�
�
(3) Si + dung dịch NaOH ��
t�
�
(4) C + H2O ��
t�
t�
�
�
(5) Mg + CO2 ��
(6) Ca3(PO4)2 + SiO2 + C ��
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
(Chuyên Thái Nguyên- 2018)
Câu 29. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng.
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư.
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4.
(e) Đốt FeS2 trong không khí.
(f) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với các điện cực trơ
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
A. 4
B. 2
C. 5
D. 3
Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm:
(1) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.(2) Dẫn NH3 qua ống đựng CuO nung nóng.
(3) Cho Al vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(4) Cho K vào dung dịch Cu(NO3)2.
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 20: Cho các phản ứng sau:
0
t
�
(1) NH4NO3 ��
t0
�
(2) Cu(NO3)2 ��
t0
0
580 C , Pt
�
(3) NH3 +O2 ����
t0
t0
�
�
�
(4) NH3 + Cl2 ��
(5) NH3 + CuO ��
(6) NH4Cl ��
Số phản ứng tạo khí N2 là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 21: Cho các phản ứng sau
(2) NH4NO2 →
(3) NH4NO3 →
(1) Cu(NO3) →
(4) NH3 + Cl2 →
(5) NH3 + O2
→
(6) NH4Cl →
(7) NH3 + CuO →
Số phản ứng tạo khí N2 là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau
(1)
Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư).
Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, có màng
ngăn xốp.
Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch FeCl2. Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3.
(2)
Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và CuSO4.
(3)
Số thí nghiệm thu được đơn chất là
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 23: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3.
(b) Nung FeS2 trong không khí.
(c) Nhiệt phân KNO3.
(d) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư.
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư).
(h) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3. (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư).
(k) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
A. 4.
B. 6.
C. 5.
D. 5.
Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau
Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư).
Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, có màng ngăn xốp.
Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch FeCl2
Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3.
Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và CuSO4.
Số thí nghiệm thu được đơn chất là
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4. (Hà Tĩnh- 2018)
3. Phản ứng tạo 2 muối
Câu 1:Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí clo vào dung dịch NaOH loãng,đun nóng (2) Sục khí NO2 vào dung dịch NaOH
(2) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH
(4) Cho H3PO4 vào dung dịch NaOH
(5) Cho Mg vào dung dịch FeCl3
(6) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4
Số thí nghiệm sau phản ứng luôn cho 2 muối là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1). Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeCl2.
(2). Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 2,5 mol NaOH.
(3). Cho KHCO3 vào dung dịch HCl đặc, dư.
(4). Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl dư.
(5). Cho KHCO3 vào dung dịch NaOH vừa đủ.
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được 2 muối là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 3. Cho các phản ứng sau:
(a) Cl2 + NaOH →
(b) Fe3O4 + HCl →
(c) KMnO4 + HCl → (d) FeO + HCl →
(e) CuO + HNO3 →
(f) KHS + NaOH →
Số phản ứng tạo ra hai muối là
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 4: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HC1 vào dung dịch chứa a mol NaAlCk.
(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH
(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.
(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.
(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí).
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
A. 4.
B, 5.
C. 2
D. 3
(Đề thi THPT QG
2018)
Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO.
(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH.
(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư.
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào H2O dư.
(g) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra).
Sau khi các thí nghiệm xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
(Đề thi THPT QG 2017)
Câu 6: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.
(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư
(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl dư
(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3
(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ Số thí nghiệm thu được 2 muối là
A. 3.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
(Đề thi THPT QG 2016)
Câu 7: Phản ứng giữa các chất nào sau đây không tạo ra hai muối?
A. NO2 và dung dịch NaOH dư.
B. Ba(HCO3)2 và dung dịch KOH dư.
C. Fe3O4 và dung dịch HNO3 dư.
D. Fe3O4 và dung dịch HCl dư. (Bỉm Sơn Thanh Hóa- 2017)
Câu 8: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO 3)3.
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.
(c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO 3)2.
(d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl 3 dư.
Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chưa 1 muối tan là:
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3 (Chu Văn An Quảng Bình– Lần 1- 2017)
Câu 9: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 và dd NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dd chứa 3 mol NaOH
(c) Cho KMnO4 vào dd HCl đặc dư
(d) Cho hh Fe2O3 và Cu (tỉ lệ 2:1) vào dd HCl dư
(e) Cho CuO vào dd HNO3
(f) Cho KHS vào dd NaOH vừa đủ
Số thí nghiệm thu được 2 muối là
A. 3
B. 6
C. 4
D. 5 (Chuyên ĐHSP Hà Nội– Lần 2- 2017)
Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho 1 mol Fe vào dung dịch chứa 3 mol HNO3 (tạo sản phẩm khử duy nhất là NO).
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư).
(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).
(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư).
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm tạo ra hai muối là
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3 (Chuyên Tuyên Quang– Lần 1- 2017)
Câu 11: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt cháy hỗn hợp sắt và lưu huỳnh (trong điều kiện không có không khí).
(3) Cho sắt (II) oxit vào dung dịch axit sunfuric đặc nóng.
(4) Cho sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat.
(5) Cho đồng vào dung dịch sắt (III) clorua.
(6) Cho oxit sắt từ tác dụng với dung dịch axit clohidric.
Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2 (Chuyên Quốc học Huế– Lần 1- 2017)
Câu 12: Tiến hành thí nghiệm sau :
a) Cho bột Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 tỷ lệ mol 1: 1
c) Cho Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ mol 1:1
d) Cho AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư
e) Sục khí CO2 đến dư vào dụng dịch Ba(OH)2
g) Cho bột Al dư vào dung dịch HNO3 loãng (phản ứng không thu được chất khí)
Sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, số thí nghiệm dung dịch chứa hai muối là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
(Chuyên Hưng Yên- 2018)
Câu 13. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư
(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) vào dung dịch HCl dư
(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3
(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ.
Số thí nghiệm thu được hai muối
A. 4
B. 6
C. 3
D. 5
(Chuyên SPHN2018)
Câu 14. Cho các phản ứng sau:
(a) Cl2 + NaOH →
(b) Fe3O4 + HCl →
(c) KMnO4 + HCl →
(d) FeO + HCl →
(e) CuO + HNO3 →
(f) KHS + NaOH →
Số phản ứng tạo ra hai muối là
A. 3.
B. 5.
C. 6.
D. 4.
(Chuyên Vĩnh Phúc- 2018)
5. Đếm số thí nghiệm xảy ra phản ứng
Câu 1: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl 3, Cu(NO3)2, AgNO3, H2SO4 đặc nguội, MgCl2. Số
trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl.
(2) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3.
(3) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
(4) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4.
(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(6) Cho dung dịch CrO3 vào dung dịch HCl.
(7) Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch BaCl2.
Số thí nghiệm có phản ứng hóa học xảy ra là.
A. 6
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 3: Cho các chất : Al,AlCl3, Zn(OH)2, NH4HCO3, KHSO4, NaHS, Fe(NO3)2. Số chất vừa phản ứng với dung dịch
NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là:
A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
Câu 4: Cho các chất: AgNO 3, Cu(NO3)2, MgCO3, CaCO3, Ba(HCO3)2, NH4HCO3, NH4NO3 và Fe(NO3)2. Nếu nung các
chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào các bình, số bình có thể tạo
lại chất ban đầu sau thí nghiệm là:
Câu 5: Cho các cặp dung dịch sau:
(a) NaOH và Ba(HCO3)2;
(b) NaOH và AlCl3;
(c) NaHCO3 và HCl;
(d) NH4NO3 và KOH;
(e) Na2CO3 và Ba(OH)2;
(f)AgNO3 và Fe(NO3)2.
Số cặp dd khi trộn với nhau có xảy ra phản ứng là
A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.
Câu 6: Cho dãy các chất: KHCO3, KHSO4, Cr(OH)3, CH3COONH4, Al, Al(OH)3, Cr(OH)2. Số chất trong dãy vừa tác
dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 7: Cho các chất sau: NaHCO 3, FeS, Cu(NO3)2, CuS, Fe(NO3)2. Có bao nhiêu chất khi cho vào dung dịch H 2SO4 loãng
dư thì có khí thoát ra?
A. 4
B. 2
C. 5
D. 3
Câu 8: Khi cho các chất Al, FeS, dung dịch HCl, dung dịch NaOH và dung dịch (NH 4)2CO3 phản ứng với nhau từng đôi
một thì số chất khí có thể thu được là:
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 9. Ba dung dịch A, B, C thoả mãn:
- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO 3 loãng dư, thấy thoát ra khí không màu hóa nâu ngoài
không khí; đồng thời thu được kết tủa Y.
- B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa.
- A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra.
Các chất A, B và C lần lượt là
A. CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3. B. FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2.
C. NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3.
D. FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3.
Câu 10. Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H 2. Trong các
chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH vàNaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch X là
A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 11: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Dung dịch Al(NO3)3 + dung dịch NaOH dư.
(2) Dung dịch HCl dư + dung dịch Na2CO3.
(3) Dung dịch NH4Cl + dung dịch NaOH đun nóng nhẹ.
(4) Dung dịch NaHCO3 + dung dịch HCl.
Số thí nghiệm có tạo thành chất khí là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 12. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Đốt dây Mg trong không khí.
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4.
(c) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2.
(d) Cho Br2 vào dung dịch hỗn hợp NaAlO2 và NaOH.
(e) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.
(e) Đun sôi dung dịch Ca(HCO3)2.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá-khử là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
(Đề thi THPT QG 2017)
Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(a)) Cho bột Al vào dung dịch NaOH.
(b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
(c) ) Cho CaO vào nước.
(d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2. Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
(Đề thi THPT QG
2015)
Câu 14: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2.
(b) Cho CaO vào H2O.
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH.
(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
(Đề thi THPT QG 2015)
Câu 15: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ở điều kiện thường?
A. Dẫn khí Cl2 vào dung dịch H2S
B. Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH
C. Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3
D. Cho CuS vào dung dịch HCl
Câu 16: Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(c) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc.
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF.
(e) Cho Si vào bình chứa khí F2.
(f) Sục khí SO2vào dung dịch H2S.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 17: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A. dung dịch NaOH và Al2O3.
B. dung dich NaNO3 và dung dịch MgCl2
C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.
D. K2O và H2O
(Chuyên ĐHSP Hà Nội– Lần 1- 2017)
Câu 18Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(c) Nung Ag2S trong không khí
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF.
(e) Cho Zn vào dung dịch FeCl3
(f) Sục H2S vào dung dịch CuSO4.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
(Cẩm Thủy 1 Thanh Hóa– Lần 1- 2017)
Câu 19: Cho các phản ứng sau:
(1) Cu + H2SO4 đặc, nguội (5) Cu + HNO3 đặc, nguội
(2) Cu(OH)2 + glucozơ
(6) axit axetic + NaOH
(3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH) 2/NaOH
(7) AgNO3 + FeCl3
(4) Cu(NO3)2 + FeCl2 + HCl (8) Al + Cr2(SO4)3
Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường ?
A. 5.
B. 7.
C. 8.
D. 6.
(Chuyên KHTN– Lần 1- 2017)
Câu 20: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Khi cho Cu vào dung dịch FeCl3;
(2) H2S vào dung dịch CuSO4;
(3) HI vào dung dịch FeCl3; (4) Dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3;
(5) Dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO3)2;
(6) CuS vào dung dịch HCl.
Số cặp chất phản ứng được với nhau là:
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
(Chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai- 2017)
Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho kim loại K vào dung dịch HCl.
(2) Đốt bột Al trong khí Cl2.
(3) Cho Na2CO3 vào dung dịch AlCl3.
(4) Cho NaOH vào dung dịch Mg(NO3)2.
(5) Điện phân Al2O3 nóng chảy, có mặt
Na3AlF6. Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
(Chuyên ĐH Vinh– Lần 1- 2017)
Câu 22: Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol tương ứng) sau:
(a) Al và Na (1 : 2) vào nước dư.
(b) Fe2(SO4)3 và Cu (1 : 1) vào nước dư.
(c) Cu và Fe2O3 (2 : 1) vào dung dịch HCl dư.
(d) BaO và Na2SO4 (1 : 1) vào nước dư.
(e) Al4C3 và CaC2 (1 : 2) vào nước dư.
(f) BaCl2 và NaHCO3 (1 : 1) vào dung dịch NaOH dư.
Số hỗn hợp chất rắn tan hoàn toàn và chỉ tạo thành dung dịch trong suốt là:
A. 4
B. 3
C. 6
D. 5
Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định- 2017)
Câu 23: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
(2) Cho Na2O vào H2O
(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3
(4) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn.
Số thí nghiệm có NaOH tạo ra là
A.2
B.1
C. 4
D. 3
(Chuyên ĐH Vinh– Lần 12017)
Câu 24: Tiến hành 6 thí nghiệm sau:
- TN1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl3
- TN2: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4
- TN3: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào bình chứa khí oxi, đun nóng
- TN4: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào dung dịch H2SO4 loãng
- TN5: Nhúng thanh đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3
- TN6: Nhúng thanh nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng có hòa tan vài giọt CuSO4
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
A. 4
B. 5
C. 3
D. 2
(Chuyên Bắc Giang– Lần 1- 2017)
Câu 25: Cho các trường hợp bảo vệ kim loại sau đây
1) Tráng thiếc lên bề mặt vật bằng sắt ( sắt tây ).
2) Gắn miếng kẽm kim loại vào chân vịt của tàu thuỷ để bảo vệ vỏ tàu.
3) Mạ niken lên vật bằng sắt.
4) Ngâm Na trong dầu hoả.
Số trường hợp kim loại được bảo vệ theo phương pháp điện hoá là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
(TT Luyên thi Thanh Tường– Lần 1- 2017)
Câu 26: Trường hợp nào sau có hiện tượng ăn mòn điện hóa?
A. Nhúng thanh sắt vào dung dịch axit sunfuric đặc nóng
B. Gắn miếng kẽm vào đáy tàu đi biển
C. Đốt dây đồng trong không khí
D. Đốt than tổ ong
Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Ngâm lá đồng trong dung dịch AgNO3
(2) Ngâm lá kẽm trong dung dịch HCl loãng
(3) Ngâm lá nhôm trong dung dịch NaOH
(4) Ngâm lá sắt được cuốn dây đồng trong ddHCl
(5) Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm
(6) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
(Chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai– Lần 1- 2017)
Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1)
Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4.
(2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng, nguội.
(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2.
(4) Cho lá hợp kim Fe – Cu vào dung dịch H2SO4 loãng. Số
thí nghiệm mà kim loại bị ăn mòn hóa học là
A. 4.
B. 3.
C. 2. D. 1.
(Chuyên Nguyễn Quang Diệu- 2018)
Câu 29. Cho các thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2.
(2) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch HCl.
(3) Sục khí CO2 vào dung dịch HNO3.
(4) Nhỏ dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
A. 1.
B. 3
C. 4.
D. 2.
(Nam Định2018)
Câu 30: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
B. Cho Si vào dung dịch NaOH, đun nóng.
C. Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch HCl.
D. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4.
(Chuyên Phan Bội Châu- 2018)
Câu 31: Cho các cặp dung dịch sau:
(a) NaOH và Ba(HCO3)2;
(b) NaOH và AlCl3;
(c) NaHCO3 và HCl;
(d) NH4NO3 và KOH;
(e) Na2CO3 và Ba(OH)2;
(f)AgNO3 và Fe(NO3)2.
Số cặp dd khi trộn với nhau có xảy ra phản ứng là
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 3.
(Chuyên Phan Bội Châu- 2018)
Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.
(II) Cho dung dịch K2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.
(V) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3.
Số thí nghiệm không xảy ra phản ứng hóa học là
A. 3.
B. 4
C. 2.
D. 1.
(Đô Lương Nghệ An- 2018)
Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt cháy hỗn hợp sắt và lưu huỳnh (trong điều kiện không có không khí).
(3) Cho sắt (II) oxit vào dung dịch axit sunfuric đặc nóng.
(4) Cho sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat.
(5) Cho đồng vào dung dịch sắt (III) clorua.
(6) Cho oxit sắt từ tác dụng với dung dịch axit nitric.
Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A năm 2011)
Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.
(2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
(5) Cho Na vào dung dịch CuSO4.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
(2) Đốt bột Al trong khí Cl2.
(3) Sục khí SO2 vào dung dịch nước vôi trong. (4) Cho NaOH vào dung dịch Mg(NO3)2.
(5) Điện phân Al2O3 nóng chảy, có mặt Na3AlF6. (6) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch sacarozơ.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc nóng. (2) Sục khí CO2 vào dung dịch KOH.
(3) Cho Ag vào dung dịch FeCl3.
(4) Trộn dung dịch NaHCO3 với dung dịch Ba(OH)2.
(5) Cho Al vào dung dịch HNO3 đặc nguội.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
Câu 38: Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:
(a) Fe3O4 và Cu (1:1);
(b) Sn và Mg (2:1);
(c) Zn và Cu (1:1);
(d) Fe2O3 và Cu (1:1);
(e) FeCl2 và Cu (2:1);
(g) Fe2O3 và Ag (1:1).
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch H2SO4 loãng là
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
Câu 39: Cho các cặp chất sau:
(1). Khí Cl2 và khí O2.
(6). Dung dịch KMnO4 và khí SO2.
(2). Khí H2S và khí O2.
(7). Khí SO2 và khí H2S
(3). Khí H2S và dung dịch Zn(NO3)2. (8). Khí CO2 và dung dịch NaClO.
(4). Khí Cl2 và dung dịch NaOH.
(9). CuS và dung dịch HCl.
(5). Khí NH3 và dung dịch AlCl3.
(10). Dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3.
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là
A. 7.
B. 8.
C. 9.
D. 6.
Câu 40: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch NaHCO3
(2) Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch NaHCO3
(3) Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch AlCl3
(4) Cho dung dịch CH3COONH4 tác dụng với dung dịch HCl
(5) Cho dung dịch KHSO4 tác dụng với dung dịch NaHCO3. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Câu 41: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3) và HNO3;
(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 42: Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X) :
(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường).
(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc).
(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2).
(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3.
Thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là :
A. (a).
B. (b).
C. (d).
D. (c). (Đề thi khối B năm 2011)
Câu 43: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: Al 3+/Al; Fe2+/Fe,
Sn2+/Sn; Cu2+/Cu. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat.
(b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat.
(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat.
(d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat.
Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:
A. (b) và (c)
B. (a) và (c)
C. (a) và (b)
D. (b) và (d)
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A năm 2013)
Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(c) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc.
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF.
(e) Cho Si vào bình chứa khí F2.
(f) Sục khí SO2vào dung dịch H2S.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 49: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng.
(b) Để thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm.
(c) Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
(d) Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch AgNO3.
(e) Cho lá kẽm nguyên chất vào dung dịch H2SO4 (loãng) có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3. (Hà Tĩnh- 2018)