Tải bản đầy đủ (.docx) (9 trang)

TỪ VỰNG VỀ GIÁNG SINH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (88.14 KB, 9 trang )

TỪ VỰNG VỀ GIÁNG SINH
Christmas is just around the conner, so
today, we’re going to teach you the
topic for you to ready for this festival.
So let’s begin.

Giáng sinh đang đến gần, bởi vậy hôm
nay chúng tôi sẽ dạy các bạn chủ đề này
để bạn sẵn sàng cho mùa giáng sinh
nhé.
Cùng bắt đầu nào

Từ vựng
Angel

Thiên thần

Bell
Blizzard

Chuông

Candle

Nến

Candy cane

Kẹo hình cây gậy

Card



Thiếp

Carol

Bài hát mừng vào dịp lễ Giáng sinh

Chimney
Christmas card

Ống khói

Christmas tree

Cây thông Giáng Sinh

Christmas
Feast

Ngày lễ noel

Fireplace

Lò sưởi

Firewood

Củi

Gift


Món quà

Icicle

Cột băng
Vật trang trí (treo trên cây thông Giáng
sinh)

Ornament

Trận bão tuyết

Thiệp Giáng sinh

Bữa tiệc, yến tiệc

Pine

Cây thông

Reindeer

Con tuần lộc

Ribbon

Ruy băng

Santa Claus


Ông già Noel

Scarf

Khăn choàng

Sled

Xe trượt tuyết

Snow

Tuyết

Snowflake

Bông tuyết

Snowman
Stockings

Người tuyết
Bít tất


Tinsel

Kim tuyến


Winter

Mùa đông

Wreath
Next, we move to wishes used in
Christmas day.

Vòng hoa Giáng sinh

Merry Christmas and a happy new year.
I hope that the coming year bring you
peace and prosperity.

Tiếp theo chúng ta sẽ chuyển sang các câu
chúc trong ngày Giáng sinh nhé.
Chúc bạn có một mùa giáng sinh vui vẻ và
một năm mới thật hạnh phúc
Mong rằng năm mới sẽ mang sự bình yên
và phát đạt đến cho bạn.

Wish you a Merry Christmas and may this
festival bring abundant joy and happiness
in your life!

Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ và mong rằng
mùa lễ này sẽ mang thật nhiều niềm vui
và hạnh phúc đến cuộc sống của bạn!

So that’s all for today. My name is Amit

and I hope this collection is helpful and
got u a mood Christmas. So merry
Christmas to all and I’ll see you in the
next Collection. Goodbye.

Vậy là kết thúc bài học hôm nay. Tôi là
Amit. Hy vọng bài học này sẽ hữu ích cho
các bạn trong Giáng sinh.
Chúc tất cả các bạn giáng sinh vui vẻ. Tôi
sẽ gặp lại các bạn trong tuyển tập tiếng
Anh tiếp theo. Tạm biệt

BÍ KÍP MIÊU TẢ SỨC KHỎE BẰNG TIẾNG ANH
40 sentences to talk about flu, cold, and hurt.
40 câu giao tiếp để nói về cúm, cảm lạnh và đau đớn.
I have a terrible cold
I have a backache/ earache/ toothache
I have a headache
I have a stomachache
I have a sore throat
I feel dizzy
I feel under the weather
I feel rundown
I suffer from obesity
My feet are hurting
My back hurts
What's the matter?
I'm not feeling well
I'm not feeling very well
I feel ill


Tôi bị cảm rất nặng
Tôi bị đau lưng/ đau tai/ đau răng
Tôi bị đau đầu
Tôi bị đau bụng
Tôi bị đau họng
Tôi cảm thấy chóng mặt
Tôi cảm thấy mệt vì thời tiết thay đổi
Tôi cảm thấy kiệt sức
Tôi bị béo phì
Chân tôi đang đau lắm
Lưng tôi thường xuyên bị đau
Cậu bị làm sao?
Mình cảm thấy không khỏe
Mình cảm thấy không được khỏe lắm
Mình thấy ốm


I feel sick
I've cut myself
I've got a headache
I've got a splitting headache
I'm not well
I've got flu
I'm going to be sick
I've been sick.
I've got a pain in my neck
My feet are hurting
My knees are hurting
My back hurts

Have you got any painkillers?
Have you got any paracetamol
Have you got any aspirin
Have you got any plasters
How are you feeling?
Are you feeling alright?
Are you feeling any better?
I hope you feel better soon
Get well soon!
I need to see a doctor
Do you know a good doctor
Do you know a good dentist
Do you know where there's an all-night
chemists?

Mình muốn ốm rồi
Mình bị đứt tay
Mình bị đau đầu
Mình bị nhức đầu như búa bổ
Mình không khỏe
Mình bị cúm
Mình sắp bị ốm
Mình bị ốm
Mình bị đau cổ
Chân mình bị đau
Mình bị đau đầu gối
Lưng mình bị đau
Cậu có thuốc giảm đau không?
Cấu có thuốc paracetamol không?
Cậu có thuốc aspirin không?

Cậu có băng dán không?
Bây giờ cậu thấy thế nào?
Bây giờ cậu có thấy ổn không?
Bây giờ cậu đã thấy đỡ hơn chưa?
Mình mong cậu sớm khỏe lại
Nhanh khỏe nhé!
Mình cần đi khám bác sĩ
Cậu có biết bác sĩ nào giỏi không?
Cậu có biết nha sĩ nào giỏi không?
Cậu có biệt ở đâu có hiệu thuốc bán suốt
đêm không?

60 CỤM TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ AT
At a discount
At this distance of time
At a glance
At a good price
At a high speed
At a loss
At a moment’s notice
At a party
At a pinch
At a profit
At a red light
At a standstill
At all cost

Giảm giá
Vào khoảng thời gian đó
Liếc mắt

Giá gợp lý
Tốc độ cao
Thua lỗ
Ngay lập tức, tức khắc
Tại một bữa tiệc
Vào lúc bức thiết
Có lãi
Nguy hiểm
Bế tắc
Bằng mọi giá


At an intersection
At any rate
At breakfast
At dawn
At disadvantage
At ease
At face value
At fault
At first
At first sight
At full strength
At hand
At heart
At home
At last
At last minute
At least
At length

At liberty
At the most
At night
At noon
At odds with
At once
At peace
At present
At random
At rest
At risk
At sea
At some point
At the beach
At the beginning
At the earliest
At the end of
At the end of the day
At the latest
At the moment
At the cinema
At the outset
At the same time
At the wheel
At times

Ở ngã tư, giao điểm
Bằng bất kì giá nào
Vào bữa sáng
Lúc bình minh

Gặp bất lợi
Thoải mái
Giá trị bề ngoài
Sai lầm
Đầu tiên
Ngay từ cái nhìn đầu tiên
Đầy đủ, đông đủ
Có thể với tới
Tận đáy lòng
Ở nhà
Cuối cùng
Vào phút cuối cùng
Tối thiểu
Cuối cùng, sau một lúc
Tự do
Tối đa
Vào ban đêm
Vào buổi trưa
Mâu thuẫn với
Ngay lập tức
Hòa bình
Bây giờ
Ngẫu nhiên
Thoải mái
Đang gặp nguy hiểm
Ở ngoài biển
Tại một số điểm
Ở bãi biển
Lúc bắt đầu
Sớm nhất

Cuối cùng của
Vào cuối ngày
Muộn nhất
Tại thời điểm này
Ở rạp chiếu
Ngay từ đầu
Cùng một lúc
Lái xe
Thỉnh thoảng


At war
At wit's end
At work

Thời chiến
Bó tay
Đang làm việc

50 CÂU GIAO TIẾP NGẮN MÀ CỰC CHẤT
50 short but super useful phrases in English.
50 cụm từ ngắn những cực kỳ hữu ích trong tiếng Anh.
Take it easy
What for?
Let me be
Dead meat
What's up?
Nothing much
I guess so
Don't bother

No hard feeling
This is the limit
Don't be nosy
Piece of cake
Poor thing
So what?
So so
What a relief
That's a lie!
Down and out!
Just for fun!
For better or for worst!
One way or another

Cứ từ từ
Để làm gì
Kệ tôi
Chắc chết
Có chuyện gì vậy
Không có gì mới
Tôi đoán vậy
Đừng bận rộn
Không giận chứ
Đủ rồi đó
Đừng nhiều chuyện
Dễ thôi mà, dễ ợt
Thật tội nghiệp
Vậy thì sao?
Thường thôi
Thật nhẽ nhõm

Xạo quá
Thất bại hoàn toàn
Giỡn chút thôi
Chẳng biết là tốt hay xấu
Không bằng cách này thì cách khác

Great!

Tuyệt quá

Come on!

Thôi nào

Me too

Tớ cũng vậy

Not bad

Không tệ

That's funny!

Hay quá

That's life!

Đời thế đấy


Damn it!

Mẹ kiếp

Come in!

Mời vào

Let's go!

Đi nào

Hang on a second

Chờ một lát


Hang on a munite

Chờ một lát

On moment, please

Xin chờ một lát

Just a minute

Chỉ một lát thôi

Take your time


Cứ từ từ

Please be quite

Xin hãy trật tự

Here

Ở đây

There

Ở kia

Everywhere

Ở khắp nơi

Nowhere

Không ở đâu cả

Somewhere

Ở một nơi nào đó

Where you are?

Cậu ở đâu?


What's this

Đây là cái gì

What's that?

Đó là cái gì

Is anything wrong?

Có vấn đề gì không?

It's does't matter

Không sao

Same old you

Cậu vẫn chứng nào tật nấy

Never mind

Kệ đi, đừng bận tâm

Freeze my ass off

Lạnh cóng đít

Hell no


Không, không bao giờ

I smell a rat

Tôi thấy có gì đó không ổn

Mark my words

Nhớ lời tao đó

It's not important

Không quan trọng đâu

30 TỪ VIẾT TẮT HAY GẶP TRONG GIAO TIẾP
SUP = WHAT’S UP
Hey, sup
GONNA = GOING TO
Nothing's gonna change my love for you.
GIMME = GIVE ME
Gimme your money.
WANNA = WANT TO
I wanna go home.
'EM = THEM
Don't let 'em get away.

Có chuyện gì thế
Này, chuyện gì thế?
Sẽ, sắp

Sẽ không có điều gì có thể làm thay đổi tình
yêu anh dành cho em.
Đưa cho tôi
Đưa tiền của anh cho tôi.
Muốn
Tôi muốn về nhà
Họ, chúng
Đừng để họ đi


DUN = DON’T
Hey, dun go.
GOTTA = (HAVE) GOT
I've gotta gun
INIT = ISN’T IT
That's smart, init?
KINDA = KIND OF
She's kinda cute.
LEMME = LET ME
Lemme help you.
GOTTA = GOT TO
I gotta go now.
COZ = BECAUSE
I can't see her at all, cos it's too dark.
N = AND
Sue n I left early.
RITE = RIGHT
Oh, it’s rite.
DUNNO = DON’T/ DOESN’T KNOW
I dunno.

I’M A = I AM GOING TO
I’m a be ok without you
SHOULDA = SHOULD HAVE
I shoulda told you
WHATCHA = WHAT ARE YOU
DOING?
What are you doing
YA = YOU
He said, ‘I got something for ya.’
AIN’T = AM NOT, IS NOT, ARE NOT,
HAS NOT, HAVE NOT
You ain't seen nothing yet.
LOTTA = LOT OF
We're gonna have a lotta fun.
BETCHA = BET YOU
“Are you going to the game this
weekend?”
“You betcha!”
DONCHA = DON’T YOU
The yearbook came out pretty good,
doncha think?
OUGHTA = OUGHT TO
They oughta apologize. =
SORTA = SORT OF

Đừng
Này, đừng đi.

Tôi có một khẩu súng.
Có phải không

Nó thật là thông minh phải không?
Đại loại là
Cô ấy đại loại là dễ thương.
Để tôi
Để tôi giúp anh.
Phải làm gì đó
Tôi phải đi bây giờ.
Bởi vì
Tôi không nhìn thấy cô ấy bởi vì trời quá
tối.

Sue và tôi rời đi sớm.
Đúng
Oh, Nó đúng đó.
Không biết
Tôi không biết
Tôi sẽ
Tôi sẽ ổn dù không có anh.
Nên
Tôi nên nói cho bạn biết.
Bạn đang làm gì thế?
Bạn đang làm gì thế?
Bạn
Anh ấy nói “Tôi có cái này cho bạn”
Không
Bạn không nhìn thấy cái gì hết.
Nhiều, rất
Chúng ta sẽ rất vui vẻ
Đúng, được
Câu đi chơi cuối tuần này à?

Đúng rồi đó
Phải không/ Bạn sẽ không?
Niêm giám năm nay khá đẹp phải không
nào?
Phải
Họ phải nói lời xin lỗi
Đại loại thế


It’s sorta funny.
C’mon = Come on
C’mon! Try once more.
Musta = Must have
It musta rained overnight.
Mighta = Might have
I didn’t hear the telephone ring, I might
have been sleeping at that time.

Nói chung là khá vui.
Thôi nào, Cố lên
Thôi nào, thử lần nữa đi.
Chắc hẳn đã
Chắc hẳn trời đã mưa hồi đêm hôm qua.
Có lẽ đã
(Tôi đã không nghe thấy chương điện thoại,
lúc đó có lẽ tôi đã ngủ.)

Aren't = Are not
Aren't I clever?


Không
Tôi không thông minh ư?

Can't = Can not
You can’t go there.
Could've = Could have
We could've missed the bus, but we just
caught it.

Không thể
Bạn không thể đi tới đó
Có thể đã, lẽ ra, suýt nữa
Suýt nữa chúng tôi đã lỡ xe buýt, nhưng
chúng tôi đã bắt kịp.

Couldn't = Could not
She said that she couldn't come.

Không thể
Cô ấy nói rằng cô ấy không thể đến được

Don't = Do not
I don’t understand.

Không
Tôi không hiểu

He's = He has/ He is
He’s my teacher


Anh ấy..
Anh ấy là thầy giáo của tôi

He'll = He will
He'll be in time if he hurry.

Anh ấy sẽ
Anh ấy sẽ kịp giờ nếu anh ấy nhanh lên.

She'd = She would
She'd look better with shorter hair.

Cô ấy sẽ
Cô ấy sẽ trông tuyệt hơn trong bộ tóc ngắn

I'm = I am
I'm taller than her, aren't I?

Tôi
Tôi cao hơn cô ấy phải không?

e'er = Ever
She hardly e’er goes out.

Không bao giờ
Cô ấy hiếm khi ra ngoài

let’s = let us
Let’s go


Chúng ta cùng
Cùng đi nào

ma’am = Madam
‘Can I help you, ma'am?’

Quý bà
Tôi có thể giúp gì cho bà ạ

ne'er = Never
You ne’er help me.

Không bao giờ
Anh chưa bao giờ giúp tôi

o’clock = of the clock
It’s 8 o’clock.

Giờ
Bây giờ là 8 giờ


s'pose = Suppose
Prices will go up, I s’pose.
’tis = it is
‘tis your mother on the phone.

Đoán
Giá cả có thể tăng, tôi đoán vậy
Nó là, đó là

Mẹ cậu đang gọi điện thoại đó.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×