Tải bản đầy đủ (.doc) (114 trang)

chuong trinh dao tao che bien va bao quan thuc pham chuyen doi theo luat GDNN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (447.48 KB, 114 trang )

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Tên ngành, nghề: Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thực phẩm
Mã ngành, nghề: 5540108
Trình độ đào tạo: Trung cấp
Hình thức đào tạo: Chính quy
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học cơ sở trở lên
Thời gian đào tạo: 24 tháng.
1. Mục tiêu đào tạo:
1.1 Mục tiêu chung:
Đào tạo nguồn nhân lực ngành Công nghệ kỹ thuật Chế biến và bảo quản thực
phẩm trình độ Trung cấp, có phẩm chất đạo đức tốt, có sức khỏe; có kiến thức, kỹ năng
nghề nghiệp đáp ứng nhu cầu sử dụng lao động và phát triển kinh tế về việc khai thác, bảo
quản, sản xuất, chế biến, kinh doanh các nguồn nguyên liệu sẵn có của địa phương.
1.2 Mục tiêu cụ thể:
1.2.1. Về kiến thức:
* Kiến thức đại cương: Học sinh được học các học phần theo qui định của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội và một số học phần tiên quyết của cơ sở ngành.
* Kiến thức cơ sở ngành: Trang bị nền tảng cho học sinh tiếp thu các học phần
chuyên ngành.
* Kiến thức ngành gồm các nội dung:
- Biết được sự biến đổi của nguyên liệu và thực phẩm trong quá trình chế biến, bảo
quản, vận chuyển, kinh doanh;
- Hiểu được mối quan hệ của các công đoạn trong quy trình công nghệ và
phương pháp tiến hành các quá trình công nghệ cơ bản trong quá trình chế biến và bảo
quản thực phẩm;
- Nắm được nguyên nhân và biện pháp xử lý các sự cố thường gặp trong quá trình
chế biến, bảo quản, kiểm tra chất lượng thực phẩm;
- Biết lựa chọn được các phương pháp kiểm tra và bảo đảm chất lượng thực phẩm,
các phương pháp bảo đảm vệ sinh - an toàn thực phẩm.
- Có kiến thức cơ bản về luật pháp để tiếp thu đường lối, chính sách của Đảng và
Nhà nước và tìm hiểu tốt hơn luật pháp có liên quan đến hoạt động nghề nghiệp. Ngoài ra


có các kiến thức bổ trợ nhất định về: ngoại ngữ, tin học, khoa học xã hội để có khả năng
tiếp tục tự học tập, nâng cao trình độ.
1.2.2. Về kỹ năng:
- Thực hiện được các thao tác trong việc phân loại, lựa chọn nguyên liệu, các giai
đoạn công nghệ trong quy trình chế biến và bảo quản thực phẩm bảo đảm chất lượng, an
toàn thực phẩm và an toàn lao động;
- Phát hiện và xử lý được một số sự cố thường gặp trong quá trình chế biến, bảo
quản và kiểm tra chất lượng thực phẩm;
- Thực hiện công việc đúng theo quy định về an toàn vệ sinh thực phẩm.
- Học sinh có khả năng tiếp cận và thích nghi với những yêu cầu của thực tế sản
xuất nhằm đáp ứng sự phát triển kinh tế của địa phương và khu vực.

1


1.2.3. Về phẩm chất đạo đức:
- Luôn tin tưởng vào đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và chấp hành
pháp luật của Nhà nước.
- Có tính trung thực, cần kiệm liêm chính, chí công vô tư.
- Có tinh thần đấu tranh chống các biểu hiện vi phạm pháp luật trong tổ chức và
trong đời sống xã hội.
- Có ý chí vươn lên và có tinh thần tự lập.
1.3 Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:
- Sau khi ra trường, người học có khả năng làm việc tại các cơ sở sản xuất, kinh
doanh các sản phẩm thực phẩm đồng thời có thể học liên thông lên bậc cao đẳng hoặc đại
học.
- Có ý chí vươn lên và có tinh thần tự lập nghiệp, nâng cao trình độ, liên thông lên
cao đẳng hoặc đại học.
2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:
- Số lượng môn học: 17 môn.

- Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 1.035 giờ.
- Khối lượng các môn học chung: 255 giờ.
- Khối lượng các môn học chuyên môn: 780 giờ.
- Khối lượng lý thuyết: 383 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 603 giờ.
- Thời gian khóa học: 4 học kỳ.
3. Nội dung chương trình:
Thời gian học tập (giờ)
Số
Trong đó

tín
MH/
Tên môn học, mô đun
Thực
chỉ Tổng Lý
Kiểm

hành,
số
thuyết
tra
bài tập
I

Môn chung/đại cương

12

255


103

130

22

MH1

Chính trị

2

45

15

26

4

MH2

Anh văn căn bản

2

45

15


26

4

MH3

Tin học đại cương

2

45

15

26

4

MH4

Pháp luật

2

30

28

0


2

MH5
MH6

Giáo dục thể chất
GD quốc phòng - An ninh

2
2

45
45

15
15

26
26

4
4

3

60

28

29


3

3

60

28

29

3

16

285

182

87

16

2

30

28

0


2

2

30

28

0

2

II
II.1
MH7
II.2
MH8
MH9

Các môn học chuyên môn ngành, nghề
Các môn học cơ sở ngành, nghề
Vi sinh thực phẩm
Các môn học chuyên môn ngành, nghề
Phụ gia thực phẩm
Quản lý chất lượng thực phẩm

2



MH10 An toàn lao động

2

30

28

0

2

MĐ11 Công nghệ sản xuất đường và bánh kẹo

3

60

28

29

3

MĐ12 Đánh giá cảm quan
MĐ13 Công nghệ sau thu hoạch

2

45


14

29

2

3

60

28

29

3

2

30

28

0

2

Học phần tự chọn
MĐ15 Công nghệ chế biến rau quả
MĐ16 Công nghệ chế biến lương thực


8

165

70

87

8

3

60

28

29

3

2

45

14

29

2


MĐ17 Công nghệ chế biến thuỷ sản
II.4
Thực tập

3
6

60
270

28
0

29
270

3

Công nghệ chế biến rượu, bia, nước giải
MH14 khát
II.3

Tổng cộng
45 1035
383
603
49
Tỷ lệ phần trăm
100

37.0
58.3
4.7
4. Hướng dẫn sử dụng chương trình:
4.1. Hướng dẫn xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa:
- Thực tập tốt nghiệp:
+ Tạo điều kiện cho học sinh tiếp cận một số quy trình sản xuất trong nhà máy chế
biến thực phẩm, vận hành được các loại máy chế biến và thao tác được một số sản phẩm
trong nhà máy chế biến thực phẩm để nâng cao kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp chuyên sâu
trong quá trình học tập.
+ Giúp cho học sinh hiểu rõ hơn về ngành nghề học của mình, để các em thấy yêu
nghề và quyết tâm học tập tay nghề tốt hơn để phục vụ cho công việc sau khi ra trường.
- Điều kiện tiên quyết: Học xong các học phần lý thuyết và thực hành của chương trình.
4.2. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun:
- Các kiến thức và kỹ năng trên sẽ được đánh giá qua các bài kiểm tra kiểm tra qua
dạng tích hợp và bài kiểm tra kết thúc. Điểm trung bình của các bài kiểm tra định kỳ và bài
kiểm tra kết thúc học phần phải đạt ≥ 5,0 theo thang điểm 10.
- Đánh giá theo Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 03 năm 2017
Quy định về việc tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao
đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ; Quy chế kiểm tra,
thi, xét công nhận tốt nghiệp.
4.3. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp:
- Người học được dự thi tốt nghiệp khi đảm bảo các điều kiện sau đây:
+ Điểm tổng kết các môn học đạt yêu cầu trở lên.
+ Không thuộc đối tượng trong thời gian: bị kỷ luật từ mức đình chỉ học tập có thời
hạn trở lên, bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
+ Còn trong thời gian được dự thi tốt nghiệp theo quy định.
- Nội dung thi tốt nghiệp bao gồm: môn Chính trị; Lý thuyết tổng hợp nghề nghiệp;
Thực hành nghề nghiệp.
STT


Môn thi

Hình thức thi

3

Thời gian

Ghi


1
2

3

Chính trị
Lý thuyết tổng hợp:
- Vi sinh thực phẩm
- Phụ gia thực phẩm
- Quản lý chất lượng thực phẩm
Thực hành nghề nghiệp:
Thực hiện toàn bộ hay một phần
qui trình chế biến một sản phẩm cụ
thể.

(Viết, vấn đáp,
thực hành)
Thi viết


(phút)

chú

90

Thi viết

150

Thực hành

150

- Công nhận tốt nghiệp khi người học đảm bảo đủ các điều kiện sau:
+ Điểm của mỗi môn thi tốt nghiệp phải đạt từ 5,0 trở lên hoặc điểm chuyên đề,
khóa luận tốt nghiệp có điểm đạt từ 5,0 trở lên theo thang điểm 10;
+ Không trong thời gian: bị kỷ luật từ mức đình chỉ học tập có thời hạn trở lên, bị
truy cứu trách nhiệm hình sự.
+ Hoàn thành các điều kiện khác theo quy định của trường.
- Xếp loại tốt nghiệp của người học được căn cứ vào điểm xếp loại tốt nghiệp và
được tính như sau:
+ Loại xuất sắc: điểm xếp loại tốt nghiệp từ 9,0 đến 10;
+ Loại giỏi: điểm xếp loại tốt nghiệp từ 8,0 đến 8,9;
+ Loại khá: điểm xếp loại tốt nghiệp từ 7,0 đến 7,9;
+ Loại trung bình khá: điểm xếp loại tốt nghiệp từ 6,0 đến 6,9;
+ Loại trung bình: điểm xếp loại tốt nghiệp từ 5,0 đến 5,9;

4



CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
Tên môn học: Chính trị
Mã số môn học: MH1
Thời gian môn học: 45 giờ (Lý thuyết: 15 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo luận,
bài tập: 26 giờ; Kiểm tra 04 giờ).
I. Vị trí, tính chất của môn học:
- Vị trí: Môn Chính trị là môn học bắt buộc trong chương trình dạy nghề trình độ
trung cấp và là một trong những môn học tham gia vào thi tốt nghiệp.
- Tính chất: Môn Chính trị là một trong những nội dung quan trọng của đào tạo
nghề nhằm thực hiện mục tiêu giáo dục toàn diện người lao động.
II. Mục tiêu môn học:
- Kiến thức:
+ Nắm được kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác- Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh,
đường lối của Đảng CSVN.
+ Hiểu biết cơ bản về truyền thống quý báu của dân tộc, của giai cấp công nhân và
Công đoàn Việt Nam.
- Kỹ năng: vận dụng kiến thức đã học để rèn luyện trở thành người lao động mới có
phẩm chất chính trị, có đạo đức tốt và năng lực hoàn thành nhiệm vụ, góp phần thực hiện
thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: Có ý thức trách nhiệm thực hiện đường lối của
Đảng, pháp luật Nhà nước và hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
III. Nội dung môn học:
1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
Thời gian
Số
Tổng

Thực Kiểm

Tên chương, mục
TT
số
thuyết hành
tra
Mở đầu: Đối tượng, nhiệm vụ môn học
2
1
1
chính trị
1 1. Đối tượng nghiên cứu, học tập
0,5
0,25
0,25
2. Chức năng, nhiệm vụ
0,75
0,25
0,5
3. Phương pháp và ý nghĩa học tập
0,75
0,5
0,25
2 Chương 1: Chủ nghĩa Mác- Lênin
12
3
9
1. C. Mác, Ph. ăng ghen sáng lập học
3
1
2

thuyết
1.1. Các tiền đề hình thành
1.2. Sự ra đời và phát triển học thuyết
(1848-1895)
2. V.I Lênin phát triển học thuyết Mác
4
1
3
(1895- 1924)
2.1. Sự phát triển về lý luận cách mạng
2.2. CNXH từ lý luận trở thành hiện thực
3. Chủ nghĩa Mác- Lênin từ 1924 đến nay
5
1
4

5


Số
TT

3

4

5

6


7

8

9

Tổng
số

Tên chương, mục
3.1. Sự phát triển về lý luận cách mạng
3.2. Đổi mới xây dựng chủ nghĩa xã hội
hiện thực
Kiểm tra
Chương 2: Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa
xã hội ở Việt Nam
1. Chủ nghĩa xã hội
1.1. Tính tất yếu và bản chất của CNXH
1.2. Các giai đoạn phát triển của CNXH
2. Quá độ tiến lên CNXH ở Việt Nam
2.1. Cơ sở khách quan của thời kỳ quá độ
2.2. Nội dung của thời kỳ quá độ lên
CNXH
Kiểm tra
Chương 3: Tư tưởng Hồ Chí Minh
1. Tư tưởng Hồ Chí Minh
1.1. Nguồn gốc và quá trình hình thành
1.2. Nội dung cơ bản
2. Tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
2.1. Hồ Chí Minh, tấm gương tiêu biểu của

truyền thống đạo đức của dân tộc Việt Nam
2.2. Học tập và làm theo tấm gương đạo
đức Hồ Chí Minh
Kiểm tra
Chương 4: Đường lối phát triển kinh tế của
Đảng
1. Đổi mới lấy phát triển kinh tế là nhiệm
vụ trọng tâm
1.1. Tính khách quan và tầm quan trọng
của phát triển kinh tế
1.2. Quan điểm cơ bản của Đảng về phát
triển kinh tế
2. Nội dung cơ bản đường lối phát triển
kinh tế
2.1. Hoàn thiện kinh tế thị trường định
hướng XHCN
2.2. Đẩy mạnh CNH, HĐH gắn với phát
triển kinh tế tri thức
2.3. Phát triển kinh tế gắn với thực hiện
tiến bộ và công bằng xã hội
Chương 5: Giai cấp công nhân và Công

6

Thời gian

Thực
thuyết hành

1

10

4

0
6

3

1

2

7

3

4

1
8
5

3
2

0
5
3


3

1

2

Kiểm
tra

1

1

1
4

2

2

2

1

1

2

1


1

5

2

3


Số
TT

10

Tổng
số

Tên chương, mục
đoàn Việt Nam
1. Giai cấp công nhân Việt Nam
1.1. Sự hình thành và quá trình phát triển
1.2. Những truyền thống tốt đẹp
1.3. Quan điểm của Đảng về phát triển giai
cấp công nhân
2. Công đoàn Việt Nam
2.1. Sự ra đời và quá trình phát triển
2.2. Vị trí, vai trò và tính chất hoạt động
Kiểm tra
Cộng


Thời gian

Thực
thuyết hành

3

1

2

2

1

1

1
45

15

26

Kiểm
tra

1
4


2. Nội dung chi tiết:
Mở đầu. Đối tượng, chức năng, nhiệm vụ môn học Giáo dục Chính trị
Thời gian: 2 giờ
1. Mục tiêu:
- Trình bày được nội dung cơ bản nhất về phương pháp và ý nghĩa nghiên cứu môn
học Giáo dục Chính trị
- Vận dụng kiến thức đã học hình thành bản lĩnh chính trị và phẩm chất đạo đức,
phấn đấu trở thành người học sinh tốt, người công dân tốt.
- Củng cố niềm tự hào, tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam và
con đường xã hội chủ nghĩa mà Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chọn
- Có cách nhìn toàn diện và bồi dưỡng cảm tình của học sinh thêm yêu thích môn
học. tạo cơ sở phục vụ các môn chuyên ngành và thực tập ra trường.
2. Nội dung chương:
2.1. Đối tượng nghiên cứu, học tập
2.2. Chức năng, nhiệm vụ
2.3. Phương pháp và ý nghĩa học tập
Chương 1. Chủ nghĩa Mác- Lênin
Thời gian: 12 giờ
1. Mục tiêu:
- Trình bày được nội dung cơ bản nhất về khái niệm, cơ sở hình thành và phát triển
của chủ nghĩa Mác – Lênin.
- Trình bày được nội dung Chủ nghĩa Mác- Lênin từ 1924 đến nay
- Bước đầu hình thành nhân sinh quan, thế giới quan và phương pháp luận chủ
nghĩa Mác - Lênin, vận dụng vào học tập, rèn luyện và công tác sau này
2. Nội dung chương:
2.1. C. Mác, Ph. ăng ghen sáng lập học thuyết
2.1.1. Các tiền đề hình thành
2.1.2. Sự ra đời và phát triển học thuyết (1848-1895)
2.2. V.I Lênin phát triển học thuyết Mác (1895- 1924)
2.2.1. Sự phát triển về lý luận cách mạng


7


2.2.2. CNXH từ lý luận trở thành hiện thực
2.3. Chủ nghĩa Mác- Lênin từ 1924 đến nay
2.3.1. Sự phát triển về lý luận cách mạng
2.3.2. Đổi mới xây dựng chủ nghĩa xã hội hiện thực
Chương 2. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam Thời gian: 10 giờ
1. Mục tiêu:
- Trình bày được nội dung cơ bản nhất về Chủ nghĩa xã hội và Quá độ tiến lên
CNXH ở Việt Nam
- Vận dụng kiến thức đã học hình thành bản lĩnh chính trị và phẩm chất đạo đức,
phấn đấu trở thành người học sinh tốt, người công dân tốt.
2. Nội dung chương:
2.1. Chủ nghĩa xã hội
2.1.1. Tính tất yếu và bản chất của CNXH
2.1.2. Các giai đoạn phát triển của CNXH
2.2. Quá độ tiến lên CNXH ở Việt Nam
2.2.1. Cơ sở khách quan của thời kỳ quá độ
2.2.2. Nội dung của thời kỳ quá độ lên CNXH
Chương 3. Tư tưởng Hồ Chí Minh
Thời gian: 8 giờ
1. Mục tiêu:
- Trình bày được nguồn gốc, nội dung cơ bản và ý nghĩa tư tưởng Hồ Chí Minh
- Trình bày được Nội dung cơ bản tư tưởng Hồ Chí Minh
- Hiểu được tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh và vận dụng học tập cho bản thân
- Vận dụng kiến thức đã học hình thành bản lĩnh chính trị và phẩm chất đạo đức,
phấn đấu trở thành người học sinh tốt, người công dân tốt.
2. Nội dung chương:

2.1. Tư tưởng Hồ Chí Minh
2.1.1. Nguồn gốc và quá trình hình thành
2.1.2. Nội dung cơ bản
2.2. Tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
2.2.1. Hồ Chí Minh, tấm gương tiêu biểu của truyền thống đạo đức của dân tộc Việt
Nam
2.2.2. Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
Chương 4. Đường lối phát triển kinh tế của Đảng Thời gian: 4 giờ
1. Mục tiêu:
- Trình bày được đổi mới lấy phát triển kinh tế là nhiệm vụ trọng tâm
- Hiểu được nội dung cơ bản đường lối phát triển kinh tế
- Vận dụng kiến thức đã học hình thành bản lĩnh chính trị và phẩm chất đạo đức,
phấn đấu trở thành người học sinh tốt, người công dân tốt.
2. Nội dung chương:
2.1. Đổi mới lấy phát triển kinh tế là nhiệm vụ trọng tâm
2.1.1. Tính khách quan và tầm quan trọng của phát triển kinh tế
2.1.2. Quan điểm cơ bản của Đảng về phát triển kinh tế

8


2.2. Nội dung cơ bản đường lối phát triển kinh tế
2.2.1. Hoàn thiện kinh tế thị trường định hướng XHCN
2.2.2. Đẩy mạnh CNH, HĐH gắn với phát triển kinh tế tri thức
2.2.3. Phát triển kinh tế gắn với thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội
Chương 5. Giai cấp công nhân và công đoàn Việt Nam
Thời gian: 5 giờ
1. Mục tiêu:
- Trình bày được sự hình thành và quá trình phát triển, những truyền thống tốt đẹp
và quan điểm của Đảng về phát triển giai cấp công nhân

- Hiểu được sự ra đời và quá trình phát triển và vị trí, vai trò và tính chất hoạt động
của giai cấp công nhân Việt Nam
- Vận dụng kiến thức đã học hình thành bản lĩnh chính trị và phẩm chất đạo đức,
phấn đấu trở thành người học sinh tốt, người công dân tốt.
2. Nội dung chương:
2.1. Giai cấp công nhân Việt Nam
2.1.1. Sự hình thành và quá trình phát triển
2.1.2. Những truyền thống tốt đẹp
2.1.3. Quan điểm của Đảng về phát triển giai cấp công nhân
2.2. Công đoàn Việt Nam
2.2.1. Sự ra đời và quá trình phát triển
2.2.2. Vị trí, vai trò và tính chất hoạt động
IV. Điều kiện thực hiện môn học:
1. Phòng học chuyên môn hóa, nhà xưởng: Phòng học lý thuyết.
2. Trang thiết bị máy móc: Máy tính, máy chiếu PROJECTOR.
3. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: Phim, tranh ảnh minh họa các tình huống
chính trị, tài liệu phát tay cho người học, tài liệu tham khảo.
4. Các điều kiện khác: Không.
V. Nội dung và phương pháp, đánh giá:
1. Nội dung:
- Về kiến thức: Đánh giá thông qua bài kiểm tra trắc nghiệm, tự luận, học sinh cần
đạt các yêu cầu sau:
+ Trình bày đầy đủ hệ thống kiến thức cơ bản về giáo dục chính trị
+ Trình bày được đầy đủ kiến thức chính trị chuyên ngành liên quan trực tiếp đến
quyền lợi và nghĩa vụ của người lao động
- Về kỹ năng: Đánh giá kỹ năng của người học thông qua việc thực hành các bài
tập tình huống giáo dục chính trị
- Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Đánh giá trong qua trình học tập cần đạt các yêu
cầu thấy được ý thức trách nhiệm thực hiện đường lối của Đảng, pháp luật Nhà nước và
hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao

2. Phương pháp:
- Các kiến thức và kỹ năng trên sẽ được đánh giá qua các bài kiểm tra định kỳ dạng
tích hợp và bài kiểm tra kết thúc. Điểm trung bình của các bài kiểm tra định kỳ và bài kiểm
tra kết thúc phải đạt ≥ 5,0 theo khung điểm 10.

9


- Đánh gia theo Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 03 năm 2017 Quy
định về việc tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo
niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ; Quy chế kiểm tra, thi, xét công
nhận tốt nghiệp.
VI. Hướng dẫn thực hiện môn học:
1. Phạm vi áp dụng của chương trình: Chương trình môn học chính trị được sử dụng
để giảng dạy trình độ trung cấp nghề trong trường trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật tỉnh Hậu
Giang
2. Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:
- Đối với giáo viên:
+ Đây là môn học gắn liền với thực tế đời sống nên giáo viên cần áp dụng các
phương pháp dạy học tích cực nhằm gây được hứng thú cho người học, làm cho người học
chủ động, tích cực tiếp thu kiến thức nhằm đạt được mục tiêu của môn học
+ Để thực hiện chương trình một cách hiệu quả, khuyến khích giáo viên áp dụng
phương pháp dạy học tích cực, kết hợp giảng dạy học môn Chính trị với các phong trào thi
đua của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, của địa phương và các hoạt động của ngành chủ quản,
gắn lý luận với thực tiễn để định hướng nhận thức và rèn luyện chính trị cho người học
nghề.
- Đối với người học:
+ Chuẩn bị đầy đủ tài liệu học tập
+ Tham gia đầy đủ thời lượng môn học
+ Chuyên cần, say mê môn học

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:
- Kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác- Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối của
Đảng Cộng sản Việt Nam.
- Hiểu biết cơ bản về truyền thống quý báu của dân tộc, của giai cấp công nhân và
Công đoàn Việt Nam.
4. Tài liệu cần tham khảo:
[1]. Đảng Cộng sản Việt Nam: Văn kiện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới (Đại hội
VI,VII,VIII, IX, X. Nxb CTQG, HN - 2010).
[2]. Đảng Cộng sản Việt Nam: Nghị quyết Đại hội X và các Nghị quyết Trung ương
khóa X.
[3]. Đảng Cộng sản Việt Nam: Nghị quyết Đại hội XI và Nghị quyết Trung ương 3,
Nghị quyết Trung ương 4, khóa XI.
[4]. Hồ Chí Minh Toàn Tập (Tập 1 đến tập 12), Nxb. CTQG, HN. 1995 .
[5]. Các tài liệu hướng dẫn học tập, nghiên cứu Tư tưởng Hồ Chí Minh của Ban
Tuyên giáo TW
[6]. Giáo trình các môn lý luận chính trị (dùng trong các trường đại học, cao đẳng).
[7]. Các tài liệu tham khảo khác liên quan đến môn học Giáo dục chính trị.

10


CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
Tên môn học: Anh văn căn bản
Mã môn học: MH2
Thời gian thực hiện môn học: 45 giờ (Lý thuyết: 15 giờ; Thực hành, bài tập: 26
giờ; Kiểm tra 04 giờ).
I. Vị trí tính chất môn học:
- Vị trí: Học kỳ 1 đối với khóa học.
- Tính chất: Anh văn căn bản là học phần thuộc khối học phần cơ sở trong chương
trình đào tạo trình độ trung cấp.

II. Mục tiêu của môn học:
- Về kiến thức: Học phần này cung cấp cho học sinh những kiến thức, kỹ năng cơ
bản trong việc sử dụng ngoại ngữ. Nội dung bao gồm những vấn đề căn bản về ngôn ngữ,
cấu trúc ngữ pháp và từ vựng.
- Về kỹ năng: Sau khi học xong học phần này, người học trình bày được cấu trúc
ngữ pháp cơ bản, có được một vốn từ căn bản và cần thiết để có khả năng nghe, nói, đọc,
viết, giao tiếp thông thường ở mức tối thiểu và có thể đọc hiểu tài liệu, trao đổi và sư tầm
thông tin phục vụ học tập, nghiên cứu bằng ngoại ngữ được học với sự trợ giúp của giáo
viên. Từ điển làm nền tảng để tiếp cận khoa học kỹ thuật, học tập và nghiên cứu các vấn đề
thông thường, tạo cơ hội cho học sinh nâng cao kiến thức và ý thức về những khác biệt văn
hoá giữa các quốc gia khác nhau.
- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: Yêu thích môn học và có ý thức tự tìm tòi học
hỏi để nâng cao kỹ năng giao tiếp, tham gia học tập theo nhóm để giúp đỡ nhau cùng phát
triển.
III. Nội dung môn học:
1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:
Thời gian (giờ)
S
Tổng

Thực Kiểm
Tên chương, mục
TT
số
thuyết hành
tra
Chương 1: GETTING STARTED
8
3
5

1. Grammar:
1
1.1. Hello (Introductions)
1.2. Vocabulary file (Countries)
2. Personal information
3. Plurals
4. Adjectives
2
Chương 2: PEOPLE
8
3
4
1
1. Grammar - The verb to be
2. Reading and writing
2.1. Language focus: Possessive adjectives
2.2. Vocabulary file: Jobs
3. Listening and speaking
3.1. Meeting people

11


3.2. Conservation pieces: Meeting people
Chương 3: DESCRIPTIONS
10
3
6
1
1. Grammar - Have got/ has got

2. Vocabulary - Describing people
3. Reading and writing
3.1. Vocabulary file: Families
3
3.2. Language focus: Possessive ’s
4. Listening and speaking
4.1. Language focus: this, that, these,
those
4.2. Conversation pieces: Shopping
Chương 4: DAILY LIFE
9
3
5
1
1. Grammar - The present simple tense
2. Vocabulary - Daily activities
3. Reading and writing
4
3.1. It’s a job, not a holiday
3.2. Language focus: Adverbs of
frequency
4. Listening and speaking - Asking about
times
Chương 5: TRAVEL
10
3
5
1
1. Grammar - The past simple tense
2. Vocabulary - Travel

3. Reading and writing
3.1. Torquay? But I said Turkey!
5
3.2. Language focus: Past tenses
3.3. Vocabulary file: Transport
4. Listening and speaking
4.1. At the travel agent’s
4.2. Conversation pieces: Making travel
arrangements
Cộng
45
15
26
4
2. Nội dung chi tiết:
Chương 1: Getting started
Thời gian: 8 giờ
1. Mục tiêu:
- Cập nhật một số từ vựng liên quan đến chào hỏi, giới thiệu thông tin cá nhân để tự
giới thiệu bản thân và người khác.
- Đọc và hiểu bài đọc nói về các mô tả các hoạt động trong lớp học và thực hành gọi
tên các đồ vật trong lớp với bạn.
- Phân biệt các từ loại danh từ số ít, danh từ số nhiều. Để vận dụng, phân biệt các
loại danh từ và ứng dụng trong đặt câu.
- Sử dụng tính từ trong câu, biết được vị trí của tính từ và đặt câu với tính từ.
2. Nội dung chương:

12



2.1. Grammar:
2.1.1. Hello (Introductions)
2.1.2.Vocabulary file (Countries)
2.2. Personal information
2.3. Plurals
2.4. Adjectives
Chương 2: People
Thời gian: 8 giờ
1. Mục tiêu:
- Học sinh sử dụng cấu trúc của động từ “to be” trong tiếng Anh để vận dụng đặt
những câu thông thường.
- Học sinh nắm bắt và luyện tập từ vựng diễn tả hoạt động trong lớp học.
- Học sinh đọc và nghe một bài đọc hiểu liên quan tới nghề nghiệp, gọi tên các nghề
nghiệp thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
- Học sinh nghe bài hội thoại giữa những người khách trong buổi tiệc, luyện tập hỏi
và cho những thông tin chi tiết của bài đọc, hỏi thông tin của bạn bè hoặc người khác.
2. Nội dung chương:
2.1. Grammar - The verb to be
2.2. Reading and writing
2.2.1. Language focus: Possessive adjectives
2.2.2. Vocabulary file: Jobs
2.3. Listening and speaking
2.3.1. Meeting people
2.3.2. Conservation pieces: Meeting people
Chương 3: Descriptions
Thời gian: 10 giờ
1. Mục tiêu:
- Học sinh học quy tắc sử dụng have got/ has got và luyện tập sử dụng cấu trúc để
miêu tả hình dáng của mọi người xung quanh.
- Học sinh đọc và viết tên các thành viên trong cây gia đình, sử dụng sở hữu cách

trong tiếng Anh, từ vựng và cấu trúc mới để miêu tả các thành viên trong gia đình.
- Học sinh nghe một vài người mua sắm và trả lời câu hỏi, luyện tập sử dụng cấu
trúc mới để hỏi mua đồ vật bằng tiếng Anh.
2. Nội dung chương:
2.1. Grammar - Have got/ has got
2.2. Vocabulary - Describing people
2.3. Reading and writing
2.3.1. My family
2.3.2. Vocabulary file: Families
2.3.3. Language focus: Possessive ’s
2.4. Listening and speaking
2.4.1. At the shop
2.4.2. Language focus: this, that, these, those
2.4.3. Conversation pieces: Shopping
Chương 4: Daily life
Thời gian: 9 giờ

13


1. Mục tiêu:
- Học quy tắc để sử dụng thì hiện tại đơn, bao gồm các hình thức khẳng định, phủ
định và nghi vấn. Học từ vựng để nói về những hoạt động hàng ngày.
- Đọc hiểu bài đọc nói về hoạt động hàng ngày của một cô gái, luyện tập hỏi và trả
lời câu hỏi về ngày làm việc của cô ấy.
- Học một vài trạng từ chỉ sự thường xuyên và vị trí của nó trong câu, áp dụng làm
bài tập và vận dụng nó để mô tả các hoạt động, thói quen hàng ngày.
- Nghe bài hội thoại, luyện tập hỏi và trả lời câu hỏi về diễn tả thời gian đóng và mở
cửa của các nơi khác nhau.
2. Nội dung chương:

2.1. Grammar - The present simple tense: third person singular
2.2. Vocabulary - Daily activities
2.3. Reading and writing
2.3.1. It’s a job, not a holiday
2.3.2. Language focus: Adverbs of frequency
2.4. Listening and speaking - Asking about times
Chương 5: Travel
Thời gian: 10 giờ
1. Mục tiêu:
- Học sinh học quy tắc sử dụng thì quá khứ đơn trong tiếng Anh, để vận dụng kể về
những việc đã xảy ra trong cuộc sống, hoặc kể lại những câu chuyện đã xảy ra.
- Học sinh đọc bưu thiếp và chỉ ra quy luật và cách sử dụng động từ bất quy tắc của
thì quá khứ đơn. Cập nhật từ vựng liên quan đế chủ đề du lịch. Đọc hiểu nội dung bài báo
nói về kinh nghiệm đi du lịch. Học cách mô tả phương tiện giao thông. Sau đó kể về một
chuyến du lịch mà các em đã tham gia.
- Nghe ba bài hội thoại ở đại lý du lịch và sử dụng thông tin để hoàn thành bảng bài
tập. Tạo bài hội thoại và luyện tập hỏi và trả lời cách đặt một chuyến du lịch với những
người bạn.
2. Nội dung chương:
2.1. Grammar - The past simple tense.
2.2. Vocabulary – Travel
2.3. Reading and writing
2.3.1. Torquay? But I said Turkey!
2.3.2. Language focus: Past tenses
2.3.3. Vocabulary file: Transport
2.4. Listening and speaking
2.4.1. At the travel agent’s
2.4.2. Conversation pieces: Making travel arrangements
IV. Điều kiện thực hiện môn học
1. Phòng học chuyên môn hóa/nhà xưởng: Phòng học đạt chuẩn theo quy định

giảng dạy anh văn.
2. Trang thiết bị máy móc: Máy tính, máy chiếu, phấn, bảng, máy caset, dĩa,…
3. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: Bài giảng.

14


4. Các điều kiện khác: Căn cứ vào điều kiện cụ thể của trường và ngành học, xây
dựng bài giảng phù hợp với mục tiêu và nội dung cơ bản của học phần theo Thông tư
nhằm đảm bảo kế hoạch đào tạo của nhà trường đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho giáo
viên và học sinh trong quá trình triển khai thực hiện.
V. Nội dung và phương pháp, đánh giá:
1. Nội dung:
- Kiến thức:
+ Kiến thức từ vựng căn bản trong đời sống hàng ngày.
+ Các cấu trúc ngữ pháp căn bản thường sử dụng trong giao tiếp hoặc có trong bài
kiểm tra.
- Kỹ năng:
+ Hiểu và vận dụng các từ vựng cơ bản để đọc hiểu các văn bản, thư bằng tiếng Anh.
+ Áp dụng các cấu trúc ngữ pháp để viết và nói về các hoạt động hàng ngày.
+ Sử dụng kiến thức từ vựng ngữ pháp để giao tiếp với bạn bè, người bản xứ, trao
đổi các thông tin cơ bản.
- Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Có khả năng hợp tác với bạn bè đồng nghiệp, tự
tìm tòi học hỏi để nâng cao năng lực bản thân.
2. Phương pháp, đánh giá:
- Kiểm tra, thi kết thúc chương trình môn học theo hình thức trắc nghiệm kết hợp
với tự luận.
- Đánh giá theo Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 03 năm 2017 Quy
định về việc tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo
niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ; Quy chế kiểm tra, thi, xét công

nhận tốt nghiệp.
VI. Hướng dẫn thực hiện môn học:
1. Phạm vi áp dụng môn học: Chương trình này áp dụng cho hệ Trung cấp nghề,
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Hậu Giang.
2. Hướng dẫn về phương pháp giảng dạy, học tập môn học:
- Đối với giáo viên giảng viên:
+ Trình độ: Đại học.
+ Năng lực: Đạt chuẩn giáo viên trung cấp chuyên nghiệp.
+ Chương trình được thực hiện có hiệu quả cao, phù hợp với các phương pháp
giảng giải, trực quan, đàm thoại. Thực hiện trình tự theo bài giảng đã được phê duyệt của
Ban giám hiệu trường.
- Đối với người học: Tốt nghiệp THCS trở lên, chuẩn bị tài liệu nội dung kiến thức
theo hướng dẫn, học tập tích cực và tham gia thảo luận nhóm, chủ động tiếp thu kiến thức.
3. Những trọng tâm cần chú ý: Đọc hiểu tài liệu đơn giản. Giao tiếp với các chủ đề
đơn giản. Khả năng học tập theo nhóm.
4. Tài liệu tham khảo:
[1]. Life lines (student’s book) – Tom Hutchinson- Oxford University Press.
[2]. Life lines (workbook) – Tom Hutchinson- Oxford University Press.
[3]. Life lines (teacher’s book) –Hutchinson Woodbridge - Oxford University Press.

15


CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
Tên môn học: Tin học đại cương
Mã môn học: MH3
Thời gian thực hiện môn học: 45 giờ (Lý thuyết: 15 giờ; Thực hành, thí nghiệm,
thảo luận, bài tập: 26 giờ; Kiểm tra: 04 giờ).
I. Vị trí, tính chất của môn học:
- Vị trí:Tin học đại cương là học phần bắt buộc trong chương trình đào tạo trung cấp

nghề nghiệp.
- Tính chất:
+ Thực hành trên máy tính là bắt buộc và là một cấu thành của bài giảng lý thuyết.
+ Nhiều kiến thức và bài học được diễn đạt thông qua các bước thực hành và thao
tác cụ thể trên máy tính.
II. Mục tiêu môn học:
- Về kiến thức: Học sinh đạt trình độ tin học gần tương đương chứng chỉ A theo tiêu
chuẩn của Bộ Giáo dục & Đào tạo qui định.
- Về kỹ năng:
+ Làm việc cơ bản trên máy tính đúng cách, sử dụng máy tính làm công cụ phục vụ
học tập một cách hiệu quả.
+ Có kiến thức cơ bản về việc sử dụng máy tính dựa trên các phần học từ Windows,
Word, Excel, PowerPoint đến khả năng sử dụng Internet.
+ Hiểu rỏ cách thức hoạt động của máy tính. Nắm chắc qui trình làm việc và sử
dụng máy tính đúng cách.
+ Biết ứng dụng kiến thức đã học một cách tổng hợp để giải quyết tốt các bài tập và
bài toán được giao.
+ Tổng hợp sử dụng tin học như là công cụ phục vụ cho việc học tập trong chuyên
ngành.
- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:Tham gia đầy đủ các buổi học, tích cực tự học
và rèn luyện kỹ năng trên máy tính.
III. Nội dung môn học:
1. Nội dung tổng quát và phân bố thời gian:
Thời gian (giờ)
Tổng

Thực Kiểm
TT
Tên chương, mục
số

thuyết hành
tra
Bài mở đầu
Chương I: Tin học đại cương
05
04
00
01
1. Tổng quan về Tin học
1.1. Thông tin và xử lý thông tin
1
1.2. Tin học
1.3. Các thiết bị phần cứng trong máy tính
1.4. Phần mềm

16


2

4

2. Hệ điều hành Windows
2.1. Hệ điều hành
2.2. Hệ điều hành Win7
2.3. Khởi động và thoát khỏi Windows
2.4. Màn hình nền (Desktop)
2.5.Những thao tác cơ bản trên Windows
3. Internet
3.1. Những khái niệm cơ bản

3.2.Mở cửa sổ Internet Explorer
3.3.Tìm kiếm thông tin trên Internet
3.4. Sử dụng Gmail.
Chương II: MICROSOFT WORD
1. Tổng quan về Microsoft Word
1.1. Giới thiệu
1.2. Khởi động và thoát khỏi Word
1.3. Màn hình làm việc
2. Các thao tác cơ bản trong máy tính
2.1. Thao tác với tập tin văn bản
2.2.Gõ chữ tiếng việt khi soạn thảo văn
bản
2.3.Các thao tác trên văn bản
3. Định dạng (Format)
3.1.Định dạng văn bản
3.2.Định dạng cột (Columns)
3.3.Tạo ký tự hoa đầu đoạn văn bản (Drop
Cap)
3.4. Gạch đầu dòng và đánh số (Bullets
And Numbering)
3.5.Khung và tô màu nền (Borders And
Shading)
3.6.Sử dụng Tab
4. Một số lệnh trong Menu Insert
4.1. Chèn các đối tượng vào văn bản
4.2. Chèn chữ nghệ thuật (WordArt)
4.3. Chèn biểu tượng và ký hiệu đặt biệt
(Symbol)
4.4. Tạo đầu và cuối trang (Header / Footer)
5. Bảng biểu (Table)

5.1. Khái niệm
5.2. Cách chèn bảng biểu vào văn bản
6. In ấn
6.1. Định dạng trang In
6.2. Trình bày trang (Page)
Chương III: MICROSOFT EXCEL
1. Tổng quan về Microsoft Excel
1.1. Giới thiệu

17

18

05

12

01

18

05

12

01


1.2. Khởi động và thoát khỏi Excel
1.3. Các thành phần của màn hình Excel

1.4. Màn hình làm việc của Excel
1.5. Nhập và điều chỉnh dữ liệu trong bảng
tính
2. Các lệnh cơ bản về tập tin
2.1. Lưu tập tin vào đĩa
2.2. Mở tập tin
2.3. Đóng tập tin
2.4. Tạo tập tin mới
3. Thao tác định dạng
3.1. Các thao tác trên bảng tính
3.2. Di chuyển ô chọn trong bảng tính
3.3. Định vị trí dữ liệu trong ô
3.4. Định dạng hiện số
3.5. Định dạng tiền tệ
3.6. Định dạng ngày tháng
3.7. Định dạng phần trăm (%)
3.8. Kẽ khung
3.9. Định dạng nền dữ liệu
4. Một số hàm trong Excel
4.1. Cú pháp chung của các hàm
4.2. Các hàm toán học
4.3. Các hàm thống kê
4.4. Các hàm chuỗi
4.5. Các hàm ngày tháng
4.6. Các hàm logic
4.7. Các hàm tìm kiếm
4.8. In ấn
Chương IV: MICROSOFT
POWERPOINT
1. Tổng quan về PowerPoint 2010

1.1. Khái niệm
1.2. Cấu trúc của một File Presentation
1.3. Khởi động và PowerPoint
1.4. Giao diện
1.5. Tạo văn bản mới
1.6. Lưu văn bản
1.7. Mở văn bản
1.8. Thoát khỏi chương trình
2. Xây dựng các Slide
2.1. Sử dụng các kiểu mẩu thiết kế có sẳn
2.2. Thêm một Slide
2.3. Di chuyển đến các Slide
2.4. Xóa Slide
2.5. Sao chép Slide
3. Đưa thông tin lên Slide

18

04

01

02

01


3.1. Chèn văn bản, hình vẽ
3.2. Chèn hình ảnh, âm thanh
3.3. Chèn Bảng (Table)

3.4. Tạo tiêu đề
3.5. Màu sắc trên Slide
3.6. Tạo biểu đồ trong Slide
4. Tạo hiệu ứng trình diễn
4.1. Cách tạo hiệu ứng
4.2. Các tùy chọn (Effect Option)
4.3. Hiệu ứng chuyển tiếp qua lại giữa các
Slide khi trình diễn
5. Kỹ thuật trình diễn và In ấn
5.1. Trình diễn Slide
5.2. In phiên trình chiếu.
Cộng

45

15

26

4

2. Nội dung chi tiết:
Bài mở đầu
- Giới thiệu khái quát về chương trình môn Tin học đại cương.
- Giới thiệu các chương của môn Tin học đại cương.
Chương I: TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Thời gian: 4 tiết.
1. Mục tiêu: Hiểu biết cơ bản về các thiết bị của máy tính, đơn vị đo đếm thông tin,
hệ điều hành, hiểu biết được các giao diện chính trong hệ điều hành Windows khi khởi
động, các cữa sổ chính trong Windows, các chương trình ứng dụng trên Windows,

2. Nội dung chương:
1.1 Tổng quan về Tin học
2.1.1 Thông tin và xử lý thông tin
2.1.2 Tin học
2.1.3 Các thiết bị phần cứng trong máy tính
2.1.4 Phần mềm
1.2
Hệ điều hành Windows
1.2.1 Hệ điều hành
1.2.2 Hệ điều hành Win7
1.2.3 Khởi động và thoát khỏi Windows
1.2.4 Màn hình nền (Desktop)
1.2.5 Những thao tác cơ bản trên Windows
1.3
Internet
1.3.1 Những khái niệm cơ bản
1.3.2 Mở cửa sổ Internet Explorer
1.3.3 Tìm kiếm thông tin trên Internet
1.3.4 Sử dụng Gmail
Chương II: MICROSOFT WORD 2010
Thời gian: 18 tiết
1. Mục tiêu:Giúp các em thiết lập được các định dạng, chèn các đối tượng, tạo bảng
và đường viền vào văn bản cũng như in ấn.
2. Nội dung chương:
2.1. Tổng quan về Microsoft Word

19


2.1.1 Giới thiệu

2.1.2 Khởi động và thoát khỏi Word
2.1.3 Màn hình làm việc
2.2. Các thao tác cơ bản trong máy tính
2.2.1 Thao tác với tập tin văn bản
2.2.2 Gõ chữ tiếng việt khi soạn thảo văn bản
2.2.3 Các thao tác trên văn bản
2.3. Định dạng (Format)
2.3.1 Định dạng văn bản
2.3.2 Định dạng cột (Columns)
2.3.3 Tạo ký tự hoa đầu đoạn văn bản (Drop Cap)
2.3.4 Gạch đầu dòng và đánh số (Bullets And Numbering)
2.3.5 Khung và tô màu nền (Borders And Shading)
1.3.5 Sử dụng Tab
2.4.
Một số lệnh trong Menu Insert
2.4.1. Chèn các đối tượng vào văn bản
2.4.2. Chèn chữ nghệ thuật (WordArt)
2.4.3. Chèn biểu tượng và ký hiệu đặt biệt (Symbol)
2.4.4. Tạo đầu và cuối trang (Header / Footer)
2.5.
Bảng biểu (Table)
2.5.1 Khái niệm
2.5.2 Cách chèn bảng biểu vào văn bản
2.6
In ấn
2.6.1 Định dạng trang In
2.6.1 Trình bày trang (Page)
Chương III: MICROSOFT EXCEL 2010
Thời gian:18 tiết.
1. Mục tiêu:Giúp các em hiệu chỉnh, định dạng bảng tính và cách sử dụng công

thức hàm trên bảng tính.
2. Nội dung chương:
2.1
Tổng quan về Microsoft Excel
1.1.1 Giới thiệu
1.1.2 Khởi động và thoát khỏi Excel
1.1.3 Các thành phần của màn hình Excel
1.1.4 Màn hình làm việc của Excel
2.1.5 Nhập và điều chỉnh dữ liệu trong bảng tính
1.2 Các lệnh cơ bản về tập tin
1.2.1 Lưu tập tin vào đĩa
1.2.2 Mở tập tin
1.2.3 Đóng tập tin
1.2.4 Tạo tập tin mới
1.3 Thao tác định dạng
1.3.1 Các thao tác trên bảng tính
1.3.2 Di chuyển ô chọn trong bảng tính
1.3.3 Định vị trí dữ liệu trong ô
1.3.4 Định dạng hiện số
1.3.5 Định dạng tiền tệ
1.3.6 Định dạng ngày tháng

20


1.3.7 Định dạng phần trăm (%)
1.3.8 Kẽ khung
1.3.9 Định dạng nền dữ liệu
1.4 Một số hàm trong Excel
1.4.1 Cú pháp chung của các hàm

1.4.2 Các hàm toán học
1.4.3 Các hàm thống kê
1.4.4 Các hàm chuỗi
1.4.5 Các hàm ngày tháng
1.4.6 Các hàm logic
1.4.7 Các hàm tìm kiếm
1.4.8 In ấn
Chương IV: MICROSOFT POWERPOINT 2010 Thời gian:5 tiết
1. Mục tiêu:Giúp các em hiểu và thực hiện các thao tác, chức năng cơ bản, làm
việc với textbox, autoshape và hình ảnh trong Microsoft PowerPoint.
2. Nội dung chương:
2.1
Tổng quan về PowerPoint 2010
2.1.1 Khái niệm
2.1.2 Cấu trúc của một File Presentation
2.1.3 Khởi động và PowerPoint
2.1.4 Giao diện
2.1.5 Tạo văn bản mới
2.1.6 Lưu văn bản
2.1.7 Mở văn bản
2.1.8 Thoát khỏi chương trình
2.2 Xây dựng các Slide
2.2.1 Sử dụng các kiểu mẩu thiết kế có sẳn
2.2.2 Thêm một Slide
2.2.3 Di chuyển đến các Slide
2.2.4 Xóa Slide
2.2.5 Sao chép Slide
2.3 Đưa thông tin lên Slide
2.3.1 Chèn văn bản, hình vẽ
2.3.2 Chèn hình ảnh, âm thanh

2.3.3 Chèn Bảng (Table)
2.3.4 Tạo tiêu đề
2.3.5 Màu sắc trên Slide
2.3.6 Tạo biểu đồ trong Slide
2.4 Tạo hiệu ứng trình diễn
2.4.1 Cách tạo hiệu ứng
2.4.2 Các tùy chọn (Effect Option)
2.4.3 Hiệu ứng chuyển tiếp qua lại giữa các Slide khi trình diễn
2.5 Kỹ thuật trình diễn và In ấn
2.5.1 Trình diễn Slide
2.5.2 In phiên trình chiếu
IV. Điều kiện thực hiện môn học:
1. Phòng học chuyên môn hóa, nhà xưởng: Phòng học tin học.

21


2. Trang thiết bị máy móc: Máy tính, máy chiếu, phấn, bảng.
3. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: Bài giảng,...
4. Các điều kiện khác: Không.
V. Nội dung và phương pháp đánh giá:
1. Nội dung:
- Về kiến thức: Học sinh đạt trình độ tin học gần tương đương chứng chỉ A theo tiêu
chuẩn của Bộ Giáo dục & Đào tạo qui định.
- Về kỹ năng:
+ Làm việc cơ bản trên máy tính đúng cách, sử dụng máy tính làm công cụ phục vụ
học tập một cách hiệu quả.
+ Có kiến thức cơ bản về việc sử dụng máy tính dựa trên các phần học từ Windows,
Word, Excel, PowerPoint đến khả năng sử dụng Internet.
+ Hiểu rõ cách thức hoạt động của máy tính. Nắm chắc qui trình làm việc và sử

dụng máy tính đúng cách
+ Biết ứng dụng kiến thức đã học một cách tổng hợp để giải quyết tốt các bài tập và
bài toán được giao.
+ Tổng hợp sử dụng tin học như là công cụ phục vụ cho việc học tập trong chuyên
ngành.
- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: Tham gia đầy đủ các buổi học, tích cực tự học
và rèn luyện kỹ năng trên máy tính.
2. Phương pháp:
- Các kiến thức và kỹ năng trên sẽ được đánh giá qua các bài kiểm tra định kỳ dạng
tích hợp và bài kiểm tra kết thúc. Điểm trung bình của các bài kiểm tra định kỳ và bài
kiểm tra kết thúc phải đạt ≥ 5,0 theo khung điểm 10.
- Đánh giá theo Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 03 năm 2017
Quy định về việc tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao
đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ; Quy chế kiểm tra,
thi, xét công nhận tốt nghiệp.
VI. Hướng dẫn thực hiện môn học:
1. Phạm vi áp dụng môn học: Dành cho tất cả học sinh của trường trung cấp kinh tế
kỹ thuật Hậu Giang.
2. Hướng dẫn về phương pháp giảng dạy, học tập môn học:
- Đối với giáo viên, giảng viên: Sử dụng phương pháp thuyết trình, phát vấn, gợi
mở.
- Đối với người học: Thực hành trên máy tính.
3. Những trọng tâm cần chú ý: Các thao tác về định dạng, chèn các đối tượng, tạo
bảng trên văn bản, các định dạng và công thức một số hàm cơ bản trên bảng tính.
4. Tài liệu tham khảo:
[1]. Giáo trình Tin học căn bản – Ths Đỗ Thanh Liên Ngân – Ks Hồ Văn Tú - Khoa
khoa học - Trường đại học Cần Thơ biên soạn.
[2].Tin học căn bản – Nguyễn Văn Hoài – Nguyễn Tiên 1995 – NXB. Giáo dục, Hà
Nội.


22


CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
Tên môn học: Pháp luật
Mã số môn học: MH4
Thời gian môn học: 30 giờ (Lý thuyết: 28 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo luận,
bài tập: 0 giờ; Kiểm tra: 02 giờ).
I. Vị trí, tính chất của môn học:
- Vị trí : Môn học được phân bố từ đầu khoá học, sau môn học Chính trị.
- Tính chất: Là môn học chung bắt buộc.
II. Mục tiêu môn học:
- Kiến thức:
+ Trình bày được những nội dung cơ bản về pháp luật Việt Nam.
+ Giải thích được các khái niệm, các thuật ngữ pháp lý cơ bản về hệ thống pháp luật
Việt Nam.
- Kỹ năng: Phân biệt được tính hợp pháp và không hợp pháp của các hành vi từ đó
áp dụng các quy định của pháp luật vào đời sống, vào quá trình học tập và lao động.
- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: Thể hiện ý thức công dân, tôn trọng pháp luật,
rèn luyện tác phong sống, làm việc theo hiến pháp và pháp luật.
III. Nội dung môn học:
1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
Thời gian
Số
Tổng

Thực Kiểm
Tên chương, mục
TT
số

thuyết hành
tra
Chương 1: Một số vấn đề chung về nhà
2
2
0
nước và pháp luật
1. Nguồn gốc, bản chất, chức năng của nhà
1
1
0
nước
1.1. Nguồn gốc của nhà nước
1.2. Bản chất của nhà nước
1
1.3. Chức năng của nhà nước
2. Nguồn gốc, bản chất và vai trò của pháp
1
1
0
luật
2.1. Nguồn gốc của pháp luật
2.2. Bản chất của pháp luật
2.3. Vai trò của pháp luật
2 Chương 2: Nhà nước và hệ thống pháp luật
3
3
0
Việt Nam
1. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa 1,5

1,5
0
Việt Nam
1.1. Bản chất, chức năng Nhà nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
1.2. Bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam

23


Số
TT

3

4

5
6

Tổng
số

Tên chương, mục
1.3. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động cơ
bản của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam
2. Hệ thống pháp luật Việt Nam
2.1. Các thành tố của hệ thống pháp luật

2.2. Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật
Chương 3: Luật Nhà nước (Luật Hiến
pháp)
1. Luật Nhà nước trong hệ thống pháp luật
Việt Nam
1.1. Khái niệm Luật Nhà nước
1.2. Vị trí của Hiến pháp trong hệ thống
pháp luật Việt Nam
2. Một số nội dung cơ bản của Hiến pháp
2013
2.1. Chế độ chính trị và chế độ kinh tế
2.2. Chính sách xã hội, văn hóa, giáo dục,
khoa học - công nghệ, môi trường
2.3. Quyền con người, quyền và nghĩa vụ
cơ bản của công dân
Chương 4: Luật Dạy nghề
1. Khái niệm, các nguyên tắc cơ bản của
Luật Dạy nghề
1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp
dụng của Luật Dạy nghề
1.2. Một số nguyên tắc của Luật Dạy nghề
2. Các trình độ dạy nghề và văn bằng
chứng chỉ nghề
2.1. Dạy nghề trình độ sơ cấp
2.2. Dạy nghề trình độ trung cấp
2.3. Dạy nghề trình độ cao đẳng
3. Nhiệm vụ và quyền của người học nghề
3.1. Nhiệm vụ của người học nghề
3.2. Quyền của người học nghề
4. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ sở dạy

nghề
4.1. Nhiệm vụ của cơ sở dạy nghề
4.2. Quyền hạn của cơ sở dạy nghề
Kiểm tra
Chương 5: Pháp luật Lao động
1. Khái niệm và các nguyên tắc cơ bản của

24

Thời gian

Thực
thuyết hành

1,5

1,5

0

2

2

0

1

1


0

1

1

0

2
0,5

2
0,5

0
0

0,5

0,5

0

0,5

0,5

0

0,5


0,5

0

1
6
2

Kiểm
tra

1
6
2

0
0


Số
TT

7

8

Tổng
số


Tên chương, mục
pháp luật Lao động
1.1. Khái niệm và đối tượng điều chỉnh của
pháp luật Lao động
1.2. Các nguyên tắc cơ bản của pháp luật
Lao động
2. Quyền và nghĩa vụ cơ bản của người lao
động và người sử dụng lao động
2.1. Quyền và nghĩa vụ cơ bản của người
lao động
2.2. Quyền và nghĩa vụ cơ bản của người
sử dụng lao động
3. Một số nội dung của Bộ luật Lao động
3.1. Hợp đồng lao động
3.2. Tiền lương và bảo hiểm xã hội
3.3. Thời gian làm việc, thời gian nghỉ
ngơi
Chương 6: Pháp luật Kinh doanh
1. Khái niệm pháp luật Kinh doanh
2. Một số nội dung cơ bản về các loại
hình doanh nghiệp
2.1. Doanh nghiệp nhà nước
2.2. Doanh nghiệp tư nhân
2.3. Công ty trách nhiệm hữu hạn
2.4. Công ty cổ phần
2.5. Công ty hợp danh
2.6. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài
Chương 7: Pháp luật Dân sự và Luật Hôn
nhân gia đình

1. Pháp luật Dân sự
1.1. Khái niệm và đối tượng điều chỉnh của
pháp luật Dân sự
1.2. Một số nội dung của Bộ luật Dân sự
1.3. Trình tự, thủ tục xét xử và giải quyết
các vụ án dân sự
2. Luật hôn nhân gia đình
2.1. Khái niệm và đối tượng điều chỉnh
2.2. Các nguyên tắc cơ bản của Luật Hôn
nhân gia đình
2.3 Một số nội dung cơ bản của Luật Hôn
nhân gia đình

25

Thời gian

Thực
thuyết hành

2

2

0

2

2


0

2
0,5
1,5

2
0,5
1,5

0
0
0

3

3

0

1

1

0

2

2


0

Kiểm
tra


×