Câu 1: X gồm 2 axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh. Đốt hoàn toàn 0,3 mol hõn hợp trên, thu được 11,2 lít
CO2 (đktc). Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần 500 ml d2 NaOH 1M. Hai axit đó là
A. HCOOH, HOOC-COOH
B. HCOOH, HOOC-CH2-COOH
C. HCOOH, C2H5COOH
D. HCOOH, CH3COOH
Câu 2: Khi cho a mol hchc X phản ứng hoàn toàn với Na hoặc NaHCO 3 đều sinh ra a mol khí. Chất X là
A. etylen glycol B. axit adipic
C. ancol o-hidroxibenzylic d. axit- 3-hidroxipropanoic
Câu 3: X là hợp chất thơm; a mol X tác dụng a lit d2 NaOH 1M. Mặt khác, a mol X td Na dư sau phản ứng thu
được 2,24 a lít H2(đktc) . X là
A. HO-C6H4COOCH3 B. CH3-C6H3(OH)2
C. HO-CH2- C6H4-OH D. HO-C6H4-COOH
Câu 4: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z 2 chức(Y, Z cùng số nguyên tử cacbon). Chia X làm 2 phần bằng
nhau. Cho phần 1 td Na sinh ra 4,48 lít H2(đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần 2, sinh ra 26,4 gam CO 2. CT và % kl của
X
A. HOOC-CH2-COOH, 70,87%
B. HOOC-CH2-COOH, 54,88%
C. HOOC-COOH, 60,00%
D. HOOC-COOH, 42,86%
Câu 5: Trung hòa 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH1,5M. Nếu
cho 8,2 gam hỗn hợptrên tác dụng với 1 lượng dư AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag. Tên của
X là
A.
B.
C.
D.
Axit acrylic
B. axit propionic
C. axit etanoic
D. axit metacrylic
Câu 6: X: HCl, Y: C2H5OH, Z: CH3COOH, T: C6H5OH. Dãy các chất xếp theo chiều tính axit tăng dần
A. T
B. X
C. Y
D. Y
Câu 7: Oxi hóa m gam etanol thu được h2 gồm axetandehit, axit axetic, nước và etanol dư. Cho toàn bộ X td d 2
NaHCO3dư thu được 0,56 lit CO2(đktc). Khối lượng etanol bị oxi hóa tạo ra axit
A. 1,15 B. 4,6
C. 2,3 D. 5,57
Câu 8: H2 Z gồm 2 axit cacboxylic đơn chức X, Y(MX>MY) có tổng khối lượng là 8,2 gam. Cho Z td vừa đủ d2
NaOH, thu được d2 chứa 11,5 gam muối. Mặt khác, nếu cho Z td lượng dư AgNO 3 trong NH3 thu được 21,6 gam
Ag. CT , % của X trong Z là
A.
B.
C.
D.
C2H3COOH , 43,9
B. C3H5COOH, 54,88
C. C2H5COOH, 56,1
HCOOH, 45,12
Câu 9: Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn với 200 ml
d2 NaOH 1M và KOH 1M, thu được d2 Y cô cạn Y thu được 31,1 gam hỗn hợp chất rắn khan. CT của 2 axit trong
X là
A.
B.
C2H4O2 , C3H6O2
C2H4O2 , C3H4O2
C. C4H6O2 , C3H6O2 D. C4H8O2 , C3H6O2
Câu 10: Hai chất X,Y cùng có CTPT C2H4O2 . Chất X phản ứng với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc.
Chất Y tác dụng Na, hòa tan CaCO3. CT X, Y
A.
B.
CH3COOH , HOCH2CHO
B. HCOOCH3, HOCH2CHO
C. HCOOCH3, CH3COOH
D. HOCH2CHO, CH3COOH
Câu 11: Axit cacboxylic X có công thức đơn giản nhất C3H5O2. Khi cho 100 ml d2 axit X nồng độ 0,1M pứ hết d2
NaHCO3 dư thu được V lít CO2(đkrc). Giá trị của V là
A.
448 B. 224 C. 112 D. 336
Câu 12: X là h2 gồm axit cacboxylic đơn chức A và axit cacboxylic nhị chức B. Đốt hoàn toàn 0,15 mol X cần vừa
đủ x lít O2, sau pứ thu được 0,4 mol CO2 và 0,25 mol H2O. Giá trị của x là
A.
B.
C.
0,2
. 0,375
0,225 D. 0,325
Câu 13: Cho h2 X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức. Đốt ht 0,1 mol X cầm 0,24 mol O 2 thu được CO2 và 0,2 mol
H2O. CT 2 axit là
A.
B.
C.
D.
HCOOH, C2H5COOH
. CH2=CHCOOH, CH2=C(CH3)COOH
CH3COOH , C2H5COOH
CH3COOH, CH2=CHCOOH
Câu 14: H2 X gồm 2 axiy cacboxylic. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X, thu được 35,2 mol CO 2. Mặt khác
cho 0,2 mol X td với NaHCO3 thu được 8,96 lit CO2(đktc). Hai axit cacboxylic đã cho là
A.
B.
C.
CH3COOH, CH2(COOH)2
CH3COOH, C2H5COOH
(COOH)2, CH2(COOH)2 D. CH2(COOH)2, HOOCCH=CHCOOH
Câu 15: H2 X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn
4,02 gam X, thu được 2,34 gam H2O. Mặt khác, 10,05 gam X pứ vừa đủ với dung dịch NaOH , thu được 12,8 gam
muối. CT của 2 axit là
A.
B.
C3H5COOH, C4H7COOH
C2H3COOH, C3H5COOH
C.C2H5COOH, C3H7COOH
D. CH3COOH , C2H5COOH