Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
ĐỀ SỐ 16
Câu 1: Tia tử ngoại có cùng bản chất với tia
B. β+.
A. α.
D. β-.
C. γ.
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ độ cứng k. Chu kì dao động
riêng của con lắc là
A. T
1
2
m
.
k
B. T 2
k
.
m
C. T 2
m
.
k
D. T
1
2
k
.
m
Câu 3: Sóng điện từ được dùng trong vô tuyến truyền hình là
A. sóng trung.
B. sóng cực ngắn.
C. sóng dài.
D. sóng ngắn.
Câu 4: Để phân loại sóng dọc người ta dựa vào
A. phương dao động các phân từ môi trường và tốc độ truyền sóng.
B. phương truyền sóng và phương dao động của các phân tử môi trường.
C. phương truyền sóng và tần số.
D. vận tốc truyền sóng và bước sóng.
Câu 5: Đồ thị dao động âm do hai dụng cụ phát ra biểu diễn như hình vẽ bên. Ta có kết luận:
A. độ to của âm 2 lớn hơn độ to của âm 1.
B. hai âm có cùng âm sắc.
C. âm 1 là nhạc âm, âm 2 là tạp âm.
D. độ cao của âm 2 lớn hơn độ cao của âm 1.
Câu 6: Một vật đang dao động điều hòa x = Acos(20πt + 5π/6) cm thì chịu tác dụng của ngoại
lực F = F0cos(ωt) N, F0 không đổi còn ω thay đổi được. Với giá trị nào của tần số ngoại lực, vật
dao động mạnh nhất?
A. 10 Hz.
B. 10π Hz.
C. 20 Hz.
D. 20π Hz.
Câu 7: Đặt vào hai đầu mạch RLC điện xoay chiều điện áp u = U0cos(100πt + π) thì trong mạch
có cộng hưởng điện. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là
A. i = I0cos(100πt + π/2).
B. i = I0cos(100πt + π).
C. i = I0cos(100πt – π/2).
D. i = I0cos(100πt).
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
Câu 8: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi với chu kì dao động lần lượt là 1,8s
và 1,5s. Tỉ số chiều dài của hai con lắc là
A. 1,44.
B. 1,2.
C. 1,3.
D. 1,69.
Câu 9: Chiếu xiên một tia sáng trắng từ không khí vào mặt nước thì
A. tần số của các ánh sáng đơn sắc đều thay đổi.
B. trong nước vận tốc của ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc của vàng.
C. so với tia tới, tia tím lệch nhiều nhất còn tia lục lệch ít nhất.
D. chiết suất của nước lớn nhất ánh sáng đỏ.
Câu 10: Chọn ý đúng. Trong các máy "chiếu điện", người ta cho chùm tia X đi qua một tấm
nhôm trước khi chiếu vào cơ thể. Mục đích của việc này là
A. lọc tia X mềm đi, chỉ cho tia X cứng chiếu vào cơ thể.
B. lọc các sóng điện từ khác tia X, không cho chiếu vào cơ thể.
C. làm yếu chùm tia X trước khi chiếu vào cơ thể.
D. lọc tia X cứng đi, chỉ cho tia X mềm chiếu vào cơ thể.
Câu 11: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh
sáng đơn sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở
cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát
được
A. 2 vân sáng và 2 vân tối.
B. 3 vân sáng và 2 vân tối.
C. 2 vân sáng và 3 vân tối.
D. 2 vân sáng và 1 vân tối.
Câu 12: Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện tức thời của mạch điện xoay chiều
biến thiên từ
A. từ -π đến π.
B. từ 0 đến π.
C. từ 0 đến π/2.
D. từ - π/2 đến π/2.
Câu 13: Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó
thì điện trở của kim loại (hay hợp kim)
A. không thay đổi.
B. giảm đột ngột đến giá trị bằng không.
C. tăng đến vô cực.
D. giảm đến một giá trí khác không.
Câu 14: Khi động cơ không đồng bộ hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi
thì tốc độ quay của roto
A. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.
B. luôn bằng tốc độ quay của từ trường.
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
C. có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng.
D. lớn hơn tốc độ quay của từ trường.
Câu 15: Để xảy ra hiện tượng quang điện trên bề mặt một tấm kim loại, tần số ánh sáng kích
thích cần thỏa mãn f ≥ 1015 Hz. Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34 Js. Công thoát của kim loại
này là
A. 0,750.10-19 J.
B. 0,750.10-34 J.
C. 6,625.10-34 J.
D. 6,625.10-19 J.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia γ?
A. Tia gama γ có năng lượng lớn nên tần số lớn.
B. Không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu khi đi vào điện trường.
C. Chỉ xuất hiện kèm theo các phóng xạ β hoặc α.
D. Không làm biến đổi hạt nhân.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây chưa đúng khi nói về pin quang điện?
A. hiệu suất lớn.
B. bộ phận chính là lớp tiếp xúc p-n.
C. thiết bị biến đổi quang năng thành điện năng.
D. suất điện động của một pin vào khoảng 0,5 V đến 0,8 V.
Câu 18: Tại hai điểm S1 và S2 trên mặt nước có hai nguồn phát sóng giống nhau, cùng dao động
với biên độ a, bước sóng là 15 cm. Điểm M cách S1 là 25 cm và cách S2 là 5 cm sẽ dao động với
biên độ
A. a 2 .
B. 2a.
C. a.
D. 0.
Câu 19: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1
mH. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do, điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 10 V, cường
độ dòng điện cực đại trong mạch là 1 mA. Mạch dao động cộng hưởng được với sóng điện từ có
bước sóng là
A. 188,5 m.
B. 60 m.
Câu 20: Khối lượng hạt nhân
14
7
C. 600 m.
D. 18,85 m.
N bằng 13,9992 u, trong đó 1 u = 931,5 MeV/c2. Để phá vỡ hạt
nhân này thành các nuclôn riêng lẻ, cần một công tối thiểu là
A. 204,1125 MeV.
B. 105,0732 MeV.
C. 30,8215 MeV.
D. 0,1128 MeV.
Câu 21: Một khung dây phẳng diện tích S, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa
đường sức từ và mặt phẳng khung dây là α. Từ thông qua khung dây được tính theo công thức
A. Ф = BS.
B. Ф = BS.cosα.
C. Ф = BS.tanα.
D. Ф = BS.sinα.
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
Câu 22: Một hạt nhân có 8 proton và 9 nơtron, năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là
7,75 MeV/nuclon. Biết mp = 1,0073u; mn = 1,0087u. Khối lượng của hạt nhân đó là
A. 16,9953u.
B. 16,9455u.
C. 17,0053u.
D. 17,0567u.
Câu 23: Hạt nhân đứng yên phân rã β-, hạt nhân con sinh ra là có động năng không đáng kể.
Biết khối lượng các nguyên tử 32P và 32S lần lượt là 31,97391 u và 31,97207 u, với 1u = 931,5
MeV/c2. Trong phân rã này, thực nghiệm đo được động năng của êlectrôn (tia β-) là 1,03518
MeV, giá trị này nhỏ hơn so với năng lượng phân rã, vì kèm theo phân rã β còn có hạt nơtrinô.
Năng lượng của hạt nơtrinô trong phân rã này là
A. 0,00362 MeV.
B. 0,67878 MeV.
C. 0,85312 MeV.
D. 0,166455 MeV.
Câu 24: Vật thật đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu
kính một khoảng 2f thì ảnh của nó là
A. ảnh thật nhỏ hơn vật.
B. ảnh thật lớn hơn vật.
C. ảnh thật bằng vật.
D. ảnh ảo lớn hơn vật.
Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục Ox nằm ngang. Trong quá trình dao
động, chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo là 90 cm và 80 cm. Gia tốc a (m/s2) và li độ x (m)
của con lắc tại cùng một thời điểm liên hệ với nhau qua hệ thức x = -0,025a. Tại thời điểm t =
0,25 s vật ở li độ x = -2,5√3 cm và đang chuyển động theo chiều dương, lấy π2 = 10, phương
trình dao động của con lắc là
5
A. x 5 2 2 t
6
cm.
2
C. x 5cos 2 t
cm.
3
4
B. x 5 2 t
3
cm.
5
D. x 5 t
cm.
6
Câu 26: Trong nguyên tử hiđrô các mức năng lượng của các trạng thái dừng được xác định theo
công thức E n
13, 6
eV, n nguyên dương. Khi nguyên tử đang ở trạng thái cơ bản thì bị kích
n2
thích và làm cho nó phát ra tối đa 10 bức xạ. Tỉ số giữa bước sóng dài nhất và ngắn nhất của các
bức xạ trên là
A. 36,72.
B. 42,67.
C. 79,5.
D. 13,5.
Câu 27: Tại mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B dao động cùng phương, cùng pha, cùng tần
số 10 Hz. Biết khoảng cách AB = 18 cm, tốc độ truyền sóng trên mặt nước v = 25 cm/s. Gọi C là
một điểm tại mặt nước sao cho CBA tạo thành tam giác vuông cân tại B. Số điểm dao động với
biên độ cực tiểu trên đoạn AC là
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
A. 10.
B. 8.
C. 11.
D. 9.
Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, 2 khe S1, S2 được chiếu sáng đồng thời
bằng 2 ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 5000A0, λ2 = 4000A0. Khoảng cách hai khe S1S2 =
0,4 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 80 cm. Gọi x là tọa độ của điểm khảo sát đến
vân trung tâm, điểm nào có tọa độ sau đây có sự trùng nhau của 2 vân sáng λ1 và λ2?
A. x = - 2 mm.
B. x = 3 mm.
C. x = 5 mm.
D. x = - 4 mm.
Câu 29: Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ. Biết r = 1Ω. Suất điện động E của nguồn bằng tích
của cường độ dòng điện I nhân với giá trị điện trở nào dưới đây?
c
A. 1,2.
B. 12.
C. 5.
D. 11.
Câu 30: Cho: Hằng số Plăng h = 6,625.10–34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108
m/s; độ lớn điện tích của êlectron e = 1,6.10–19 C. Để ion hoá nguyên tử hiđrô, người ta cần một
năng lượng là 13,6 eV. Bước sóng ngắn nhất của vạch quang phổ có thể có được trong quang
phổ hiđrô là
A. 112 nm.
B. 0,071 μm.
C. 0,91 μm.
D. 91 nm.
Câu 31: Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp được chiếu một chùm sáng trắng
(bước sóng từ 0,40 µm đến 0,76 µm). Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách giữa hai
khe với màn là 3 m. Điểm M trên màn cách vân trung tâm một khoảng x. M không thuộc vân
sáng nào nếu
A. 0 < x < 1,14 mm.
B. 0,6 mm < x < 1,14 mm.
C. 0,285 mm < x < 0,65 mm.
D. 0 < x < 0,6 mm.
Câu 32: Tụ phẳng không khí có điện dung C được tích điện đến/ hiệu điện thế U = 300 V. Sau
đó ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi nhúng tụ điện vào chất điện môi lỏng có hằng số điện môi ε =
2. Hiệu điện thế của tụ điện sau khi đã nhúng vào điện môi là
A. 100 V.
B. 150 V.
C. 600 V.
D. 250 V.
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
Câu 33: Con lắc đơn có khối lươ g 100g, vật có điện tích q, dao động ở nơi có g = 10 m/s2 thì
chu kỳ dao động là T. Khi có thêm điện trường hướng thẳng đứng thì con lắc chịu thêm tác dụng
của lực điện F không đổi, chu kỳ dao động giảm đi 75 . Đô lớn của lực F là
A. 15 N.
B. 10 N.
C. 20 N.
D. 5 N.
Câu 34: Một ống dây dài 20 cm, có 2400 vòng dây đặt trong không khí. Cường độ dòng điện
chạy trong các vòng dây là 15 A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là
A. 56. 10-3 T.
B. 113. 10-3 T.
C. 226.10-3 T.
D. 28. 10-3 T.
Câu 35: Một học sinh dùng cân và đồng hồ bấm giây để đo độ cứng của lò xo. Dùng cân để cân
vật nặng và cho kết quả khối lượng m = 100g ± 2%. Gắn vật vào lò xo và kích thích cho con lắc
dao động rồi dùng đồng hồ bấm giây đo thời gian t của một dao động, kết quả t = 2s ± 1%. Bỏ
qua sai số của số pi (π). Sai số tương đối của phép đo độ cứng lò xo là
A. 1%.
B. 4%.
C. 3%.
D. 2%.
Câu 36: Hai bản kim loại phẳng có độ dài 5 cm đặt nằm ngang song song, cách nhau một
khoảng 2 cm. Giữa hai điểm có hiệu điện thế 910 V. Một electron bay theo phương nằm ngang
đi vào khoảng giữa hai bản với tốc độ ban đầu 5.104 km/s. O là điểm mà electron bắt đầu đi vào
khoảng không gian giữa hai bản kim loại . Bỏ qua sức cản của không khí và tác dụng của trọng
lực. Cho e 1,6.1019 C và me 9,1.1031 kg . Gọi A là điểm mà electron bắt đầu ra khỏi hai
bản cực. Hiệu điện thế UOA giữa hai điểm O và A là
A. 164 V.
B. 182 V.
C. - 164 V.
D. - 182 V.
Câu 37: Trên một sợi dây có sóng ngang, sóng có dạng hình sin. Hình dạng của một sợi dây tại
hai thời điểm được mô tả như hình bên. Trục Ou biểu diễn li độ các phần tử M và N tại hai thời
điểm. Biết t2-t1 = 0,05s, nhỏ hơn một chu kì sóng. Tốc độ cực đại của một phần tử trên dây bằng
A. 34cm/s.
B. 42cm/s.
C. 4,25m/s.
D. 3,4m/s.
Câu 38: Điện năng được truyền đi từ một máy phát đến một khu dân cư bằng đường dây tải một
pha, với hiệu suất truyền tải 90%. Do nhu cầu tiêu thụ điện của khu dân cư tăng 11
nhưng chưa
có điều kiện nâng công suất máy phát, người ta dùng máy biến áp để tăng điện áp trước khi
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
truyền đi. Coi hệ số công suất của hệ thống không thay đổi. Tỉ số vòng dây giữa cuộn thứ cấp và
cuộn sơ cấp là
A. 8.
B. 9.
C. 10.
D. 11.
Câu 39: Đoạn mạch xoay chiều với điện áp hai đầu đoạn mạch ổn định có RLC (L thuần cảm)
mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch lệch pha là φ = π/6 so với cường độ
dòng điện qua mạch. Ở thời điểm t, điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch chứa LC là uLC =
100 3 V và điện áp tức thời hai đầu điện trở R là uR = 100 V. Điện áp cực đại hai đầu điện trở R
là
A. 316,2 V.
B. 321,5 V.
C. 200 V.
D. 173,2 V.
Câu 40: Cho đoạn mạch RLrC như hình vẽ. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U
không đổi, tần số f không đổi vào hai đầu đoạn mạch. Hình bên là đồ thị biễu điễn sự phụ thuộc
của công suất tiêu thụ trên toàn mạch phụ thuộc vào R khi K đóng và K mở. Công suất cực đại
trên biến trở khi K mở gần giá trị nào sau đây nhất ?
A. 125 W.
B. 69 W.
C. 96 W.
D. 100 W.
Đáp án
1-C
2-C
3-B
4-B
5-D
6-A
7-B
8-A
9-B
10-A
11-A
12-C
13-B
14-A
15-D
16-A
17-A
18-C
19-D
20-B
21-D
22-A
23-B
24-C
25-C
26-B
27-A
28-D
29-C
30-D
31-D
32-B
33-A
34-C
35-B
36-D
37-A
38-C
39-A
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Tia tử ngoại có cùng bản chất với tia γ, đều là sóng điện từ.
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
Câu 2: Đáp án C
Chu kì dao động riêng của con lắc lò xo: T 2
m
.
k
Câu 3: Đáp án B
Sóng được dùng trong vô tuyến truyền hình là sóng cực ngắn.
Sóng dài mang năng lượng nhỏ nên không truyền đi xa được. Ít bị nước hấp thụ nên được
dùng trong thông tin liên lạc dưới nước.
Sóng ngắn và sóng trung ứng dụng trong đài radio.
Câu 4: Đáp án B
Để phân loại sóng dọc người ta dựa vào phương truyền sóng và phương dao động của các
phân tử môi trường.
Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng, sóng ngang là sóng có
phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 5: Đáp án D
Từ đồ thị ta có: T1 T2 f1 f 2 Độ cao phụ thuộc vào tần số nên độ cao của âm 2 lớn hơn
độ cao của âm 1.
Câu 6: Đáp án A
Vật dao động mạnh nhất khi hệ xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
cb 0 20 f 0
0
10 Hz .
2
Câu 7: Đáp án B
Khi mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì pha của i cùng pha với u.
Câu 8: Đáp án A
T 2
l T 2 1,82
l
T ~ l 1 12 2 1, 44.
g
l2 T2 1,5
Câu 9: Đáp án B
n
c c.T
v ~ . Do t v vt vv .
v
Câu 10: Đáp án A
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
Chọn ý đúng. Trong các máy "chiếu điện", người ta cho chùm tia X đi qua một tấm nhôm
trước khi chiếu vào cơ thể. Mục đích của việc này là lọc tia X mềm đi, chỉ cho tia X cứng
chiếu vào cơ thể.
Câu 11: Đáp án A
Số vân sáng và vân tối quan sát được trên màn lần lượt là:
xM ki xN
2 1, 2k 4,5
1, 67 k 3, 75
2 1, 2(m 0,5) 4,5
1,17 m 3, 25
xM (m 0,5)i xN
k 2;3
=> Có hai vân sáng và hai vân tối trong đoạn MN.
m 2;3
Câu 12: Đáp án C
Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện tức thời của mạch điện xoay chiều biến
thiên từ:
2
2
0
2
.
Câu 13: Đáp án B
Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì
điện trở của kim loại (hay hợp kim) giảm đột ngột đến giá trị bằng không.
Câu 14: Đáp án A
Khi động cơ không đồng bộ hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì
tốc độ quay của roto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.
Câu 15: Đáp án D
A
hc
0
hf min 6, 625.1034.1015 6, 625.1019 J 4,1 eV .
Câu 16: Đáp án A
Tia gama γ có năng lượng lớn nên tần số lớn.
Câu 17: Đáp án A
Hiệu suất của pin quang điện vào cỡ 10%.
Câu 18: Đáp án C
Công thức tính biên độ: AM 2.a cos
Câu 19: Đáp án D
2 d1 d 2
2a cos
2 25 5
a.
15
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
3
3
LI 02 0,1.10 10
L
C 2
1012 F .
Bước sóng mạch thu được: U 0 I 0 .
C
U0
102
2
c.T c.2 LC 3.108.2 0,1.103.1012 18,85 m .
Câu 20: Đáp án B
Để phá vỡ hạt nhân này thành các nuclôn riêng lẻ, cần một công đúng bằng một lực liên kết
của hạt nhân: Wlk mc 2 ZmP A Z mn mNi c 2
7.1, 0073 7.1, 0087 13,9992 .931,5 105, 0732 MeV
Câu 21: Đáp án D
n, B B, mp 90
BS cos BS cos 90 BS sin .
Câu 22: Đáp án A
Wlk ZmP A Z mn mX c
A
A
7,75
2
8.1,0073 9.1,0087 mX 931,5 m
89
X
16,9953u.
Câu 23: Đáp án B
Vì khối lượng hạt nhân con gần bằng khối lượng hạt nhân mẹ, khối lượng electron rất bé so
với khối lượng hạt nhân con, nên ta có thể xem sau phân rã hạt nhân con đứng yên. Sử dụng
định luật bảo toàn năng lượng ta có: E K S K mP mS c 2 K S K
31,9391 31,97207 .931,5 0 1, 03518 0, 67878 MeV
Câu 24: Đáp án C
1 1 1 d 2 f
d
d 2 f 0 k 1 AB AB
f d d
d
Câu 25: Đáp án C
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
*Biên độ dao động: A
a x
x 0, 025a
2
lmax lmin 90 80
5 cm
2
2
a
2
0, 025a
10
2 10
2 rad / s
2
*Dựa vào VTLG pa dao động tại thời điểm t = 0,25s:
t
2
3
5
2 .0, 25
6
2 3
4
2
2
3
3
Hay
2
( Vì )
3
2
Do đó: x 5cos 2 t
cm .
3
Câu 26: Đáp án B
Công thức tính số bức xạ tối đa mà nguyên tử có thể phát ra: N
hc
Ecao Ethap
hc
E5 E4
max
E E hc
1
5
min
n n 1
2
10 n 5
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
13, 6 13, 6
2
E5 E1
52
1
13, 6 13, 6
E5 E4
2 2
5
4
max
min
max 128
42, 67.
min
3
Câu 27: Đáp án A
v 25
2,5 cm
f 10
*Điều kiện về biên độ để M dao động với biên độ cực tiểu:
1
d1 d 2 k
2
1
*Xét điểm M di động trên AC ta có điều kiện về hình học:
M A d1 d 2 AB
AB d1 d 2 CA CB (2)
M C d1 d 2 CA CB
Từ
(1)
và
(2)
ta
có
số
điểm
1
18 1
18 2 18 1
CA: AB (k ) CA CB
k
2
2,5 2
2,5
2
7,7
2,5
k 7; 2
=> 10 giá trị của k tức là có 10 điểm dao động với biên độ cực tiểu.
Câu 28: Đáp án D
cực
tiểu
trên
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
Xét
k1 2 i2 4000 4
i 4i1 5i2 .
k2 1 i1 5000 5
xmin i 5i1 4.
1 D
a
4.
500.1010.80.102
4.104 m 4 mm
0, 4.103
Xét sự đối xứng qua vân trung tâm thì x mang dấu âm (-) => x = - 4mm.
Câu 29: Đáp án C
R2 //R3 R23
R2 R3
2 R23 nt R1 RN 4
R2 R3
E I RN r I 3 2 5 I
Câu 30: Đáp án D
Bình thường nguyên tử trung hòa về điện. Năng lượng ion hóa đưa nguyên tử trạng thái cơ
bản ra xa hạt nhân (vô cực).
Ecc E EK 0 EK
Bước sóng nhỏ nhất khi nguyên tử từ vô cùng về trạng thái cơ bản:
min
hc
6, 625.1034.3.108
9,1.108 91nm.
E EK 13, 6
19
0 12 .1, 6.10
Câu 31: Đáp án D
Trong giao thoa ánh sáng trắng, vân tối chỉ xuất hiện ở giữa vân trung tâm và quang phổ
bậc nhất, giữa quang phổ bậc nhất và quang phổ bậc hai.
Nên, để M không thuộc vân sáng nào thì:
x
k D
xa 0,4 x 0,76
xa
0, 4
0, 76
a
kD
D
0, 4.106.D
0
x
M
0 xM 0, 6.103
a
1,14.103 xM 1, 2.103
2.0, 4.106.D
0, 76.106.D
xM
a
a
Câu 32: Đáp án B
Điện tích tụ tích được khi đặt trong không khí: Q1 = C1U1.
Khi ngắt tụ ta khỏi nguồn, điện tích trong tụ vẫn được bảo toàn: Q2 = Q1.
Khi nhúng tụ vào chất điện môi lỏng, điện dung của tụ bị thay đổi: C2 = εC1.
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
Hiệu điện thế của tụ điện sau khi đã nhúng vào điện môi:
U2
Q2
Q
U
300
1 1
150 V .
C2 C1
2
Câu 33: Đáp án A
T 2
l
1
F
T ~
T2 T1 g 2 g1 g 2 g1
g
m
g
T1 T2
T22
g
75% 2 0, 252 1
T1
g2
T1
g1
g1
F
m
10
10
F
100.103
F 15N
Câu 34: Đáp án C
B 4 .107.
N
2400
.I 4 .107.
.15 0, 226T 226.103 T .
l
0, 2
Câu 35: Đáp án B
Thời gian của một dao động chính là một chu kì của con lắc lò xo.
T 2s 1%
T 2
m
4 2 m
k m 2T
k
ln k ln m 2 ln T
2
k
k
m
T
T
k
2%.100 2.1%.2
%
4%.
k
100
2
Câu 36: Đáp án D
Vo = 5.104 km/s = 5.107 m/s.
Giả sử cường độ điện trường giữa hai bản kim loại có chiều hướng lên trên. Do hạt điện tích
chuyển động là electron q < 0 nên lực điện trường tác dụng lên điện tích có chiều hướng
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
xuống dưới. Bỏ qua tác dụng của lực cản và trọng lực nên chỉ còn lực điện trường tác dụng
làm điện tích chuyển động.
Cường độ điện trường giữa hai bản kim loại: E
U 910
45500 V / m
d 0, 02
19
q E 1, 6.10 .45500
Fd
Gia tốc của e: a
8.1015 m / s 2
31
m
m
9,1.10
U OA E.dOA E.OH E.OH
Xét hệ trục Oxy: Chọn gốc tọa độ tại O, chọn gốc thời gian vào lúc electron bắt đầu chuyển
động.
+ Ox: Không có lực tác dụng theo phương Ox nên electron chuyển động đều theo phương
này: HA = vox.t = vot
+ Oy: vOy 0
OH voy t
1 2 1 2 1 HA 2 1
0, 05 2
at at a.(
) .8.1015.(
) 4.103 (m)
7
2
2
2
vo
2
5.10
UOA E.OH 45500.4.103 182(V )
Câu 37: Đáp án A
Dựa vào đồ thị ta xác định:
Tại thời điểm t1 điểm M1, uM(t1) = 20 mm và đi theo chiều dương. Điểm N1, uN(t1) = 15,3 mm
và đi theo chiều dương.
Tại thời điểm t2 điểm M2, uM(t2) = 20 mm và điểm N2 lại ở biên dương. (Xem VTLG).
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
20
2
arccos
A
N1 N 2 M 1 M 2 arrowt 0, 05
1 arccos 15,3
A
A 21, 65 mm
vmax 0,34(m / s).
15, 72 rad/s
Chú ý: Ở trên đồ thị M1 M 2 . Các bước tính toán để tìm ra ω dựa vào chức năng SHIFTSOLVE.
Câu 38: Đáp án C
Từ công thức tính phần trăm hao phí: h 1 H
U
1 H1
P RP
2 2
P U
U1
1 H2
Ptt1
H1 P
H 2 1,11H1 0,999
H Ptt 2 Ptt1 0,11Ptt1 1,11Ptt1
2
P
P
P
Thay vào
U2
N
U
1 0,9
10 2 2 10
U1
1 0,999
N1 U1
Chú ý: Ptt công suất tiêu thụ.
Câu 39: Đáp án A
6
tan
U 0 LC
U
1
U 0 LC 0 R
UR
3
3
2
uLC
2
100 3 100
u u
uR LC R 1
1
U / 3 U
U
U
0 LC 0 R
0R
0R
2
2
U 0 R 316V .
Câu 40: Đáp án A
Từ đồ thị ta có: P R r .
U2
R r
2
2
Z LC
R 0
P0
rU 2
0
2
r 2 Z LC
(Đường trên khi K mở, đường dưới là khi K đóng).
R2 200 ZC P2 max
U2
U 2Z C .P2 max 200V .
2ZC
1
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
R1 50 Z L ZC r P1max
U2
2002
200
2 R1 r
2 50 r
r 50
2
PR max R0 r 2 Z LC
r 2 r R1 50 5
2
PR max
U2
124W .
2 R0 r