Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />ĐỀ SỐ 10
Câu 1: Trong chân không, tia hồng ngoại có bước sóng trong khoảng
A. từ 380 nm đến 760 nm.
B. từ 10-12 m đến 10-9 m.
C. từ vài nanômét đến 380 nm.
D. từ 760 nm đến vài milimét.
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa, khi pha dao động của chất điểm là 0 rad thì chất
điểm có li độ là 4 cm. Quỹ đạo dao động của chất điểm là
A. 4 cm.
B. 16 cm.
C. 8 cm.
D. 12 cm.
Câu 3: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1 m mang dòng điện 10 A, đặt trong một từ trường đều
0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là
A. 45o.
B. 60o.
C. 30o.
D. 0.5o.
Câu 4: Một vật nhỏ dao động điều hòa. Li độ, vận tốc, gia tốc của vật nhỏ biến đổi điều hòa cùng
A. pha ban đầu.
B. biên độ.
C. pha dao động.
D. tần số.
Câu 5: Khi nói về quang phổ liên tục phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
B. Phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.
C. Phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
D. Phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
Câu 6: Hai điện trở R1 = 12Ω và R2 = 6Ω mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn điện có hiệu điện
thế không đổi và bằng 12 V. Công suất tiêu thụ trên điện trở R1 là
A. 5,33 W.
B. 8,00 W.
C. 2,67 W.
D. 3,00 W.
Câu 7: Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Phát biểu nào sau đây là sai? Suất điện động có giá trị lớn khi
A. dòng điện biến thiên nhanh.
B. dòng điện tăng nhanh.
C. dòng điện giảm nhanh.
D. dòng điện có giá trị lớn.
Câu 8: Cho một mạch điện gồm một pin 1,5V có điện trở trong 0,5Ω nối với mạch ngoài là
một điện trở 2,5Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là
A. 0,5 A.
B. 0,6 A.
C. 2 A.
D. 3 A.
Câu 9: Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 6 2 cos(100πt) A.
Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là
A. 12,0 A.
B. 8,5 A.
C. 3,0 A.
D. 6,0 A.
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />Câu 10: C iếu
s ng gồ
từ nướ ra không
t
ạ
t ấy n s ng
t ể quan s t đư
ta
A.
bứ
ạ
C.
bứ
ạ đỏ
5 n s ng đơn sắ
p
u v ng
ra ngo i v là là trên
ụ v t
B.
trên
đỏ, cam, v ng, ụ v t
ặt nướ . C
đi
bứ
ặt nướ
trên
u v ng.
ra p
nhau
ặt nướ . D. ngo i v ng ra
ra
n
ỏi
ặt nướ .
cam v đỏ.
Câu 11: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực nam
và 4 cực bắc). Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần
số là
A. 120 Hz.
B. 50 Hz.
C. 100 Hz.
D. 60 Hz.
Câu 12: Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào
dưới đây?
B. Biến điệu.
A. Thu sóng.
D. Khuếch đại.
C. Tách sóng.
Câu 13: Một vật thật AB đặt trước một thấu kính phân kì cho một ảnh A’B’. Khi đ ảnh
A’B’
A. có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật.
B. luôn là ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ ơn vật.
C. luôn là ảnh thật, cùng chiều và lớn ơn vật.
D. luôn là ảnh thật, ngư c chiều và nhỏ ơn vật.
Câu 14: Công t o t electron ủ
ột kim loại X
bướ s ng 220 nm, 437 nm; 2 μ ; 0,25 μ
1,22 eV. C iếu ần ư t
v o kim oại X t
số bứ
bứ
ạ
ạ gây ra iện tư ng
quang điện
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa với p ương trình của vận tốc là v = 5π os(πt +
π/3) m/s. Gia tốc cực đại của chất điểm là
A. 5π2 m/s2.
B. 5π2 m/s.
C. 5π2 cm/s.
D. 5π2 cm/s2.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai về tính dẫn điện của chất bán dẫn tinh khiết?
A. Mật độ lỗ trống và điện tử tự do trong bán dẫn tinh khiết luôn bằng nhau.
B. Độ dẫn điện của bán dẫn tinh khiết giảm khi nhiệt độ tăng.
C. Điện trở suất của bán dẫn tinh khiết có giá trị trung gian giữa kim loại và điện môi
. D. Tính dẫn điện của bán dẫn tinh khiết phụ thuộc vào nhiệt độ.
Câu 17:
qua
ạ
ột
giả
ạ
đi t
điện RLC nối tiếp đ ng
điện p giữ hai đầu
ạ
ộng ưởng.
s
ếu
cho tần số d ng điện
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
A.
ng pha với ường độ d ng điện.
C. sớ
B. vuông pha với ường độ dòng điện.
pha ơn ường độ d ng điện.
D. tr pha ơn ường độ d ng điện.
Câu 18: Một bể nước có thành cao 80 cm, đ y phẳng rất rộng và độ cao mực nước trong bể
là 60 cm, chiết suất của nước là 4/3. Ánh nắng chiếu theo p ương nghiêng góc 30o so với
p ương nằm ngang. Độ dài bóng đen của thành bể tạo ra trên đ y bể là
A. 34,6 cm.
B. 11,5 cm.
C. 51,6 cm.
D. 85,9 cm.
Câu 19: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với ơ năng 50 mJ và lực hồi phục cực đại là 5
N. Độ cứng của lò xo có giá trị là
A. 50 N/m.
Câu 20: T n
B. 0,25 N/m.
C. 250 N/m.
D. 100 N/m.
ất n o sau đây không p ải ủ s ng điện từ?
A. Truyền đư c trong rắn, lỏng, khí và chân không.
B.
s ng ngang.
C. Không mang theo năng ư ng.
D. C t ể giao thoa với nhau.
Câu 21: Đặt điện p xoay
ả
t uần v tụ điện
d ng điện trong
đầu đoạn
ạ
iều v o hai đầu đoạn
ạ
ứ
p ần tử điện trở t uần, uộn
ắ nối tiếp. Điện p iệu dụng giữ hai đầu điện trở bằng 100 V. Biết
sớ
pha 450 so với điện p hai đầu đoạn
ạ . Điện p iệu dụng hai
ạ
A. 100 V.
C. 100 2 V
B. 200 V.
Câu 22: Hãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần về khả năng đâ
A. α, β, γ.
B. γ, β, α.
D. 200 2 V
xuyên của các tia α, β, γ.
C. α, γ, β.
D. γ, α, β.
Câu 23: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ (m) dao động điều hòa với biên độ góc α0(rad) tại nơi
có gia tốc trọng trường g (m/s2). Khi con lắc đi qua vị trí thấp nhất thì có tốc độ là
A. v 0 g
m / s .
B. v 0 g
m / s .
C. v g 0
m / s .
D. v 0 g
m / s .
Câu 24: Chùm ánh sáng laze không đư c ứng dụng
A. trong truyền tin bằng cáp quang.
B. làm dao mổ trong y học.
C. trong đầu đọc đĩ CD.
D. làm nguồn phát siêu âm.
Câu 25: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy
dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đ là hiện tư ng
A. tán sắc ánh sáng.
B. quang – phát quang. C. hóa - phát quang.
D. phản xạ ánh sáng.
Câu 26: Thực chất, tia phóng xạ βA. làm một phần năng ư ng liên kết của hạt nhân chuyển hóa thành electron.
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
B. là electron trong vỏ nguyên tử bị kích thích phóng ra.
C. là electron trong hạt nhân bị kích thích phóng ra.
D. đư c phóng ra khi một notron trong hạt nhân phân rã thành proton.
Câu 27: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩn có nguồn dao động điều hòa theo p ương thẳng
đứng với tần số 50 Hz. Khi đ trên mặt nước hình thành một hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai
điểm M, N nằm cách nhau 9 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau.
Biết rằng, tốc độ sóng có giá trị xác định từ 70 cm/s đến 80 cm/s. Tốc độ truyền sóng trên
mặt nước là
A. 75 cm/s.
B. 72 cm/s.
C. 80 cm/s.
D. 70 cm/s.
235
89
1
Câu 28: Cho phản ứng hạt nhân 10 n 92
U 144
56 Ba 36 Kr 30 n 200MeV . Gọi M0 là tổng
khối ư ng ngh của các hạt trước phản ứng; M là tổng khối ư ng ngh của các hạt sau phản
ứng và cho u = 931 MeV/c2. (M0 – M) có giá trị là
A. 0,2148u.
B. 0,2848u.
C. 0,2248u.
D. 0,3148u.
Câu 29: Điện áp giữa hai cực của một ống tia Ronghen là 25 kV. Bỏ qua động năng của e khi
ra khỏi Katot. Bước sóng ngắn nhất của photon đư c bức xạ từ ống Ronghen
A. 49,7 nm.
B. 25,6 pm.
D. 25,6 Ǻ.
C. 49,7 pm.
Câu 30: Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,4 µm và λ2 = 0,6 µm vào
hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe
tới màn D = 3m, bề rộng vùng giao thoa quan sát đư c trên màn L = 1,3 cm. Số vị trí vân
sáng của hai bức xạ trùng nhau trong vùng giao thoa là
A. 2.
Câu 31: Trên
B. 5.
C. 4.
ột s i dây đ n ồi, hai đầu A v B ố địn
D. 3.
s ng dừng ổn địn . Các điểm
dao động cùng biên độ trên dây có vị trí cân bằng cách đều nhau 2 cm. Thời gian giữa 4 lần
liên tiếp s i dây duỗi thẳng là 4,0s. Tốc độ truyền sóng trên dây có thể là
A. 3 cm/s.
Câu 32:
B. 2 cm/s.
C. 4 cm/s.
D. 1 cm/s.
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
Một sóng ngang lan truyền trong môi trường đ n hồi có tốc độ truyền sóng v = 2,0 m/s. Xét
hai điểm M, N trên cùng một p ương truyền sóng (sóng truyền từ M đến N). Tại thời điểm t
= t0, hình ảnh sóng đư c mô tả n ư hình v . Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng
nằm trên trục Ox. Vận tốc điểm N tại thời điểm t = t0 là
A. -10π cm/s.
B. ‒20π cm/s.
Câu 33: iả sử ban đầu đầu
t n
ột
ạt nhân bền Y. Tại t ời điể
k. Tại t ời điể
A. k 4.
t2 = t1 + 3T t
ẫu p
C. 10π cm/s.
ng ạ X nguyên
D. 20π cm/s.
ất
chu
b n r T v biến
t1, t ệ giữ số ạt nhân Y v số ạt nhân X trong
ẫu
t ệđ
B. 8k.
C. 8k 3.
D.
4k
.
3
Câu 34: Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Tại ba đ nh A,B,C của một tam giác đều có cạnh bằng 15 cm có ba điện tích điểm qA = 2μC,
qB = 8μC và qC = -8μC. Lực tác dụng lên qA có độ lớn
A. F = 8,4 N.
B. F = 6,4 N.
C. F = 5,4 N.
D. F = 5,9 N.
Câu 35: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên
màn quan sát, tại điểm M có vân s ng. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn
quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa một đoạn nhỏ
nhất là 1/7 m thì M chuyển thành vân tối. Dịch chuyển thêm một đoạn nhỏ nhất
16/35 m
thì M lại là vân tối. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn ảnh khi
ư dịch
chuyển là
A. 16/7 m.
B. 1,0 m.
C. 1,8 m.
D. 32/7 m.
Câu 36: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC (điện trở R có giá trị thay đổi đư c) mắc nối tiếp
một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz ổn định. Khi thay đổi R đến giá trị R0 = 100Ω thì
công suất tiêu thụ trên điện trở đạt giá trị cực đại. Biết cuộn dây có độ tự cảm L = 1/2π (H),
điện trở trong r = 60Ω. Điện dung của tụ có giá trị bằng
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
A.
103
F .
3
B.
103
F .
13
C.
104
F .
13
D.
104
F .
3
Câu 37: Cho đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp MB. Đoạn mạch AM gồm điện trở
R nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB có cuộn cảm có độ tự cảm L và điện
trở r. Đặt vào AB một điện áp xoay chiều u = U 2 osωt (V). Biết R r
L
; điện áp hiệu
C
dụng giữa hai đầu MB lớn gấp n = √3 lần điện áp giữa hai đầu AM. Hệ số công suất của đoạn
mạch có giá trị là
A. 0,755.
B. 0,975.
C. 0,866.
D. 0,087.
Câu 38: Trong mạch LC lí tưởng đ ng có dao động điện từ điều hòa với biểu thức điện áp
trên tụ điện là u = 5cos(103t + π/6) (V). Tính từ thời điểm ban đầu, t = 0, điện áp tức thời trên
tụ điện có giá trị 2,5V lần 6 tại thời điểm
A. 6,7π ms.
B. 4,5π ms.
C. t = 7,5π ms.
D. t = 5,5π ms.
Câu 39: Cần truyền tải công suất điện P với điện áp nhất định từ nhà máy điện đến nơi tiêu
thụ bằng dây dẫn có đường kính dây là d. Thay thế dây truyền tải bằng một dây khác có cùng
chất liệu n ưng đường kính 2d thì hiệu suất truyền tải là 91%. Biết hệ số công suất bằng 1.
Khi thay thế dây truyền tải bằng loại dây cùng chất liệu n ưng có đường kính 3d thì hiệu suất
truyền tải điện khi đ là
A. 94%.
B. 95%.
C. 92%.
D. 96%.
Câu 40: Tại hai điểm A và B ở mặt chất lỏng có 2 nguồn kết h p dao động điều hòa theo
p ương thẳng đứng và cùng pha. Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc
với AB. Trên Ax có những điểm mà các phần tử ở đ dao động với biên độ cực đại, trong đ
M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A
nhất. Biết MN = 22,25 cm và NP = 8,75 cm. Độ dài đoạn QA gần nhất với giá trị nào sau
đây?
A. 4,2 cm.
B. 3,1 cm.
C. 1,2 cm.
D. 2,1 cm.
Đáp án
1-D
2-C
3-C
4-D
5-D
6-A
7-D
8-A
9-D
10-D
11-D
12-B
13-B
14-B
15-A
16-B
17-D
18-D
19-C
20-C
21-C
22-B
23-A
24-D
25-B
26-D
27-A
28-A
29-C
30-D
31-A
32-A
33-C
34-B
35-B
36-B
37-C
38-D
39-D
40-D
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Tia hồng ngoại là bức xạ không nhìn thấy đư c có bước sóng lớn ơn bước sóng của ánh
sáng đỏ.
Trong chân không, bước sóng của tia hồng ngoại nằm trong khoảng từ 0,76 μ
đến 10-3 m
(hay từ 760 nm đến vài milimet).
Câu 2: Đáp án C
Vật dao động điều hòa nên có dạng p ương trình li độ là x = A os(ωt + φ) cm. Vậy khi pha
dao động của chất điểm là 0 rad thì chất điểm có li độ là 4 cm nên thay vào p ương trình ta
có: 4 = Acos0 <=> A = 4 cm.
Quỹ đạo dao động bằng L = 2A = 8 cm.
Câu 3: Đáp án C
Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường: F = BIℓ sinα.
sin
F
0,5
0,5 30o.
BI
0,1.10.1
Câu 4: Đáp án D
x = A os(ωt + φ) cm.
v = Aω os(ωt + φ + π/2) cm/s.
a = Aω2 os(ωt + φ + π) cm/s2.
Từ p ương trình của li độ, vận tốc, gia tốc ở trên ta thấy chúng biến đổi khác biên độ (lần
ư t là A, Aω, Aω2), khác pha dao động (vận tốc nhanh pha ơn li độ π/2 rad, gia tốc nhanh
pha ơn vận tốc góc π/2 rad), cùng tần số góc là ω (nên cùng tần số với nhau), chúng biến đổi
khác pha ban đầu.
Câu 5: Đáp án D
Quang phổ liên tục là một dải sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. Quang phổ liên
tục ch phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ mà không phụ thuộc vào bản
chất cấu tạo của nguồn. Vì vậy quang phổ liên tục còn đư c ứng dụng vào việc đo nhiệt độ
của nguồn phát quang phổ.
Câu 6: Đáp án A
R12 R1 R2 12 6 18
R1ntR 2
U 12 2
I1 I 2 I R 18 3 A
12
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
2
2
P1 I R1 .12 5,33 W .
3
2
Câu 7: Đáp án D
ec
Suất điện động tự cảm của mạch điện t lệ với tốc độ biến thiên ường độ
t
dòng điện qua mạch.
Câu 8: Đáp án A
I
RN r
1,5
0,5 A .
2,5 0,5
Câu 9: Đáp án D
Từ p ương trình của dòng điện ta thấy dòng điện có giá trị cực đại là Io = 6 2 A. Vậy ường
độ dòng điện hiệu dụng là I = Io/ 2 = 6 A.
Câu 10: Đáp án D
Trong các tia thì tia đỏ lệch ít nhất, tia tím lệch nhiều nhất và chiết suất của môi trường đối
với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất. Nên khi tia màu vàng đi là là trên mặt nước thì các tia có chiết
suất lớn ơn s bị phản xạ toàn phần.
ư vậy tia sáng màu đỏ, cam có chiết suất của môi trường đối với các ánh sáng đ nhỏ ơn
tia sáng màu vàng nên s ló ra ngoài không khí.
Câu 11: Đáp án D
Khi tốc độ quay của rôto đư c tính theo đơn vị vòng/phút thì ta có tần số đư c xác định theo
công thức f = np/60.
Vậy suất điện động do máy tạo ra có tần số là
f
np 900.4
60 Hz.
60
60
Câu 12: Đáp án B
Các bộ phận của máy thu là: Angten → mạch chọn sóng → mạch tách sóng → mạch khuếch
đại → loa.
Vậy trong máy thu không có mạch biến điệu.
Câu 13: Đáp án B
Thấu kính phân kì có tác dụng phân kì chùm sáng qua thấu kính, đường kéo dài của tia ló hội
tụ tại một điểm trước thấu kính nên: Vật thật qua thấu kính phân kì luôn tạo ảnh ảo.
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
d 0; d 0 k
d AB
0.
d
AB
→ Ảnh ảo luôn cùng chiều với vật.
Câu 14: Đáp án B
hc 6, 625.1034.3.108
0
106 m 1 m 1000nm.
19
A
1, 22.1, 6.10
Những bức xạ có bước sóng nhỏ ơn bước sóng giới hạn s có khả năng gây ra hiện tư ng
quang điện nên ta có các bứ
ạ gây ra iện tư ng quang điện
bướ s ng 220 nm, 437 nm;
0,25 μ . Vậy có 3 bức xạ thỏa mãn.
Câu 15: Đáp án A
Từ p ương trình vận tốc ta có ω = π rad, vmax = 5π cm/s
=> Biên độ A
vmax
5
5m amax A 2 5. 2 m / s 2 .
Câu 16: Đáp án B
Điện trở suất của bán dẫn tinh khiết giảm khi nhiệt độ tăng → Độ dẫn điện của bán dẫn tinh
khiết tăng khi nhiệt độ tăng
Câu 17: Đáp án D
Ban đầu đ ng xảy ra cộng ưởng nên ta có ZL = ZC. Sau khi tần số giảm đi thì ZL giảm, ZC t
lệ nghịch với tần số nên s tăng Z L, ZC, .
ư vậy khi đ hiệu điện thế hai đầu mạch s tr pha so với ường độ dòng điện qua mạch.
Câu 18: Đáp án D
Ánh nắng chiếu theo p ương nghiêng góc 30o so với p ương nằm ngang => i = 60o . Độ dài
bóng đen của thành tạo ra trên đ y bể là độ dài đoạn CI.
Xét tam giác vuông AOB:
tan AOB
AB
OB
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
OB
AB
80 60
20 3 m
o
tan 30
tan 30o
Tính HI:
Theo định luật khúc xạ: CH OB 20 3 m .
n1 sin i n2 sin r sin r
n1
3
3 3
sin i .sin 60o
n2
4
8
1 cot 2 r
1
sin 2 r
cot 2 r
1
111
1 cot r
.
2
sin r
9
Xét tam giác vuông OIH: cot r
CI CH HI 20 3
OH
OH
HI
m
HI
cot r
OH
85,9 m .
cot r
Câu 19: Đáp án C
Fhp max kA 5
1
W kA2 50.103
2
1
1
.kA. A 50.103 .5. A 50.103
2
2
A 0, 02m k 250 N / m .
Câu 20: Đáp án C
Sóng điện từ có các đặc điểm:
- Truyền đư c trong mọi môi trường vật chất và chân không.
- Là sóng ngang.
- Tại một điểm thì điện trường và từ trường luôn cùng pha.
- Có các tính chất giống sóng ơ học (có thể phản xạ, khúc xạ, giao t o …)
- Khi truyền trong không gian, sóng điện từ mang theo năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4
của tần số.
Câu 21: Đáp án C
Do d ng điện trong
ạ
sớ
pha giữa u và i là φ = -π/4 rad.
pha 450 so với điện p hai đầu đoạn
ạ
nên ta có độ lệch
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
tan
U L UC
U UC
tan L
1 U L U C 100
UR
100
4
U 2 U R2 U L U C 1002 100 U 100 2V .
2
2
Câu 22: Đáp án B
Trong các tia phóng xạ, tia α là tia có năng ư ng nhỏ nhất, chuyển động với tố độ nhỏ nhất
=> khả năng đâ
uyên yếu nhất. S u đ đến ti β. Ti γ
năng ư ng cực kì lớn nên khả năng đâ
uyên
ng bản chất s ng điện từ, có
ạnh.
Câu 23: Đáp án A
Tố độ của con lắ đơn d o động điều hòa là:
g
v A2 x 2
. 0
2
x 0 0 v 0 g
2
g 02 2
m / s .
Câu 24: Đáp án D
Chùm ánh sáng laze mang bản chất s ng điện từ chứ không phải s ng â
nên
ông đư c
ứng dụng làm nguồn phát siêu âm.
Câu 25: Đáp án B
Hiện tư ng một chất hấp thụ n s ng
bước sóng này (tia tử ngoại) và phát ra ánh sáng có
bước sóng khác (ánh sáng màu lục) là hiện tư ng quang – phát quang.
Câu 26: Đáp án D
Trong phóng xạ β- ta thấy thực chất chính là phản ứng 10 n 11 p 01 e .
tia phóng xạ β-
đư c phóng ra khi một notron trong hạt nhân phân rã thành proton.
Câu 27: Đáp án A
S ng ơ trên
2 d
ư vậy thực chất,
ặt nướ t
2 k
i điể
d o động cùng pha thỏa mãn:
d 9
9
v f .50
k k
k
9
70 v 80 70 .50 80 5, 625 k 6, 43 k 6
k
v 75 cm / s .
Câu 28: Đáp án A
Dựa vào phản ứng ta thấy phản ứng đ ng tỏa ra 200
eV.
ư vậy ta có:
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
E M 0 M c 2 200MeV M 0 M c 2 200
200.
MeV
M0 M
c2
u
M 0 M M 0 M 0, 2148u.
931
Câu 29: Đáp án C
min
hc
6, 625.1034.3.108
4,97.1011 m 49, 7 pm.
19
eU AK
1, 6.10 .25.1000
Câu 30: Đáp án D
Tại vị trí vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta có:
k1 2 0, 6 3
D
0, 4.3
i k1 1 3.
3, 6mm
k2 1 0, 4 2
a
1
L
13
N s 2. 1 2.
1 3.
2.3, 6
2i
Câu 31: Đáp án A
Cứ sau nửa chu kì s i dây lại duỗi thẳng một lần nên thời gian giữa 4 lần liên tiếp s i dây
duỗi thẳng là t 3.
T
8
3
4 T s f Hz.
2
3
8
Giả sử
điể
d o động
ng biên độ là bụng sóng => hai bụng sóng liên tiếp có vị trí cân
bằng
n u λ/2 nên ta có
3
2cm 4cm v f 4. 1,5 cm / s .
2
8
ư vậy không có giá trị tố độ thỏ
không phải bụng sóng. VTCB củ
bằng λ/4 nên t
:
n. T
úng
ét trường h p
điể
d o động
ng biên độ
đều nhau => chúng cách nhau những khoảng
3
2cm 8cm v f 8. 3 cm / s .
4
8
Vậy tố độ truyền sóng trên dây có thể là 3 cm/s.
Câu 32: Đáp án A
i điểm M, N cách nhau một đoạn bằng 20 cm, chúng
Từ hình v ta thấy vị trí cân bằng củ
d o động ngư c pha nhau nên ta có d
Tại thời điểm t = t0 điể
2
20 40cm.
đ ng qua vị trí cân bằng theo chiều âm nên ta có vận tố điểm N
tại thời điểm t = t0 là
vN vN max A A.2 f A.2 .
v
10.103.2 .
2
0, 4
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký /> 0,1 m / s 10 m / s .
Câu 33: Đáp án C
Tại thời điểm t1 t
t ệ giữ số ạt n ân
v số ạt n ân
trong
ẫu
t1 / T
k 2t1 /T 1 2t1 /T k 1
NY N X N 0 . 1 2
t1 / T
NX
NX
N 0 .2
k 1
Tại t ời điể
t2 = t1
3T t
t ệđ
1
NY 2 N X 2 N 0 . 1 2
NX 2
NX 2
N 0 .2t1 3T /T
t 3T / T
2
t1 3T / T
1
2t1 /T 3 1 8.2t1 /T 1 8. k 1 1 8k 7.
Câu 34: Đáp án B
Các lực do qB; qC tác dụng ên điện tích qA lần ư t là FBA ; FCA
qB qC qA .qB q A .qC 2.106.8.106 16.1012
q A .qB q A .qC
AB AC 15cm 0,15m
FBA FCA k
q A .qC
AC 2
9.109.
16.1012
6, 4 N
0,152
F FBA FCA
F FBA FCA 6, 4 N .
FBA FCA
o
FBA ; FCA 120
Câu 35: Đáp án B
Câu 36: Đáp án B
Z L L 2 fL 2 .50.
1
50.
2
p ương
iều n ư
n v .
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
ZC
1
1
C 2 fC
R t y đổi để công suất tiêu thụ trên điện trở đạt cự đại nên ta có:
R0 r 2 Z L zC 100 602 50 ZC Z C 130
2
2
1
103
C
F.
ZC 13
Câu 37: Đáp án C
L
R 2 r 2 Z L .Z C
C
Rr
Đặt ZL = 1 và ZC = x => R2 = r2 = x
V t eo đề bài: UMB = n.UAM => ZMB = nZAM
Z L2 r 2 n R 2 ZC2
1 x 3( x x 2 ) x
1
1
ZC R r
3
3
Hệ số công suất của mạch: cos
Rr
R r Z L ZC
2
2
3
.
2
Câu 38: Đáp án D
T
2
2
s.
103
ú t = 0, điện áp tức thời giữa 2 bản tụ điện có giá trị 2,5V ứng với điểm M0 trên đường
tròn.
Trong 1T, điện áp có giá trị 2,5V là 2 lần.
Thời điể
điện áp có giá trị 2,5V lần 6 là t = 3T – Δt
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
t t
2
t 3.
2.103
s
2
5,5 .103 s 5,5 ms.
3
3
10 2.10
Câu 39: Đáp án D
Hiệu suất truyền tải điện năng H 1
P
P2
P2
l
R
2
2
2
U
U
r
H 1
Hay
P
P
P
l
2.
2
U
r
P
l
2 1 H , từ các giả thuyết củ đề bài ta có hệ
2
U
r
l
P
U 2 d 2 1 0,91
1 x
d2
x 0,96
P
2
l
1
0,91
1,5
d
2
1 x
2
1,5d
U
Câu 40: Đáp án D
Quy luật về khoảng cách d1 củ
=> d2 = d1
λ
d1
AB 2 k
2k 2
d o động cự đại trên Ax: d2 – d1 = λ
(1)
Mặt khác d 22 d12 AB 2
1 , 2 d1 k
điể
2
2
d12 AB 2 2k d1 k AB 2
2
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
AB 2
2 2
=> Áp dụng t eo đề: d1M
Từ đ t
d1N
AB 2
4
d1P
AB 2 3
6
2
k P 3
d1Q
AB 2
2
8
k
kM
1
kN 2
Q
4
AB 2
MN
22,
25
d
d
1M
1N
4 cm
4 2
:
2
AB 18 cm
NP 8, 75 d d AB
1N
1P
12 2
QA d1Q
AB 2
182
2
2.4 2,125 cm
8
8.4
Gần giá trị 2,1 (cm).