Tải bản đầy đủ (.pdf) (19 trang)

Đề 8 gv ngô thái ngọ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (732.12 KB, 19 trang )

Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />ĐỀ SỐ 8
Câu 1: Cho một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4pt) cm , vận tốc cực đại
của vật là:
A. 20pm/s

B. 20cm/s

C. 20pcm/s

D. 20m/s

Câu 2: Một quan sát viên đứng ở bờ biển nhận thấy rằng: khoảng cách giữa 5 ngọn sóng liên
tiếp là 12m. Bước sóng là
A. 4m.

B. 3m.

C. 1,2m.

D. 2m.

Câu 3: Trong nguồn điện, lực lạ có tác dụng
A. làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện.
B. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn
điện.
C. làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện.
D. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn
điện.
Câu 4: Một kim loại có công thoát electron là 7,2.10-19J. Chiếu lần lượt vào kim loại này các
bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18mm, λ2 = 0,21mm, λ3 = 0,32mm và λ4 = 0,35mm. Những bức


xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là
A. λ2, λ3 và λ4.

B. λ3 và λ4.

C. λ1 và λ2.

D. λ1, λ2 và λ3.

Câu 5: Ánh sáng đỏ có bước sóng trong thủy tinh Crao và trong chân không lần lượt là
0,4333µm và 0,6563 μm. Vận tốc truyền ánh sáng đỏ trong thủy tinh Crao là
A. 1,56.108 m/s.

B. 2,05.108 m/s.

C. 1,98.108 m/s.

D. 2,19.108 m/s.

Câu 6: Khi đi từ không khí vào trong nước thì bức xạ nào sau đây có góc khúc xạ lớn nhất?
A. Tím.

B. Lục.

C. Lam.

D. Đỏ.

Câu 7: Phản ứng hạt nhân tuân theo những định luật bảo toàn nào sau đây?
(I) Khối lượng


(II) Số khối

A. Chỉ (II) và (III).

B. Chỉ (II).

(III) Động năng
C. (I) , (II) và (III).

D. Chỉ (I).

Câu 8: Chu kỳ dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A. Chiều dài dây treo.

B. Vĩ độ địa lý.

C. Gia tốc trọng trường.

D. Khối lượng quả nặng.

Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chứa 3 phần tử R, L, C. Khi đoạn
mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì tỉ số điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ
điện là


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
A. -1.


B. 1/2.

C. 1.

D. 1/4.

Câu 10: Một vật có khối lượng m dao động với phương trình li độ x = Acosωt. Mốc thế năng
ở vị trí cân bằng. Cơ năng dao động của vật này là
A. m 2 A.

B.

1
m 2 A2 .
2

C.

1
m A2 .
2

D.

1
m 2 A.
2

Câu 11: Hai điện trở R1 = 6Ω và R2 = 12 Ω mắc song song rồi mắc vào hai cực nguồn điện
một chiều có điện trở trong r = 2Ω, khi đó cường độ dòng điện qua nguồn điện là 2A. Nếu

tháo điện trở R2 ra khỏi nguồn thì cường độ dòng điện qua R1 là
A. 0,6 A.

B. 6 A.

C. 2 A.

D. 1,5 A.

Câu 12: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Cơ năng của dao động giảm dần theo thời gian
B. Biên độ dao động tắt dần giảm dần đều theo thời gian
C. Nguyên nhân tắt dần dao động là do lực cản
D. Dao động tắt dần không phải lúc nào cũng có hại
Câu 13: Khi cho hai dây dẫn song song dài vô hạn cách nhau a, mang hai dòng điện cùng độ
lớn I và ngược chiều thì cảm ứng từ tại các điểm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều
hai dây có giá trị
A. 8.107

I
.
a

I
B. 0 .
a

I
C. 2.107 .
a


I
D. 4.107 .
a

Câu 14: Một sợi dây dài có một đầu cố định, một đầu được kích thích dao động với phương
trình là u = 2cos(ωt) cm thì trên dây có hiện tượng sóng dừng. Bề rộng một bó sóng trên dây là:
A. 16 cm

B. 2 cm

C. 8 cm

D. 4 cm

Câu 15: Sóng điện từ nào sau đây có khả năng truyền thông tốt dưới nước?
A. Sóng dài.

B. Sóng trung.

C. Sóng ngắn.

D. Sóng cực ngắn.

Câu 16: Hai khung dây tròn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều.
Khung dây một có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30 mWb. Cuộn dây hai có đường
kính 40 cm, từ thông qua nó là
A. 7,5 mWb.

B. 120 mWb.


C. 15 mWb.

D. 60 mWb.

Câu 17: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C.
Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở
A. nhanh pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
B. chậm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
C. nhanh pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />D. chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện.
Câu 18: Hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng 0,6 g được treo trong không khí bằng hai sợi dây
nhẹ cùng chiều dài 50 cm vào cùng một điểm treo. Khi hai quả cầu nhiễm điện giống nhau,
chúng đẩy nhau và cách nhau một khoảng 6 cm. Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn điện tích của mỗi
quả cầu là
A. 15.10-9 C.

B. 12.10-9 C.

C. 17.10-9 C.

D. 18.10-9 C.

Câu 19: Trong bài hát Tiếng đàn bầu” của nhạc sĩ Nguyễn Đình Phúc, phổ thơ Lữ

iang có


những câu ...cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha...” hay ...ôi cung thanh cung trầm,
rung lòng người sâu thẳm...”. Ở đây thanh” và trầm” là nói đến đặc điểm nào của âm?
A. Năng lượng của âm. B. Âm sắc của âm.

C. Độ cao của âm.

D. Độ to của âm.

Câu 20: Một người cận thị về già, khi đọc sách đặt cách mắt 25 cm phải đeo kính số 2.
Khoảng thấy rõ ngắn nhất của người đó là
A. 25 cm.

B. 1 m.

C. 2 m.

D. 50 cm.

Câu 21: Theo nhà vật lý Đan Mạch Niels Bohr, ở trạng thái dừng của nguyên tử thì êlectron
A. Chuyển động hỗn loạn.
B. Dừng lại nghĩa là đứng yên.
C. Chuyển động theo những quỹ đạo có bán kính xác định.
D. Dao động quanh nút mạng tinh thể.
Câu 22: Trong giao thoa với khe Young có: a = 1,5 mm, D = 3 m, người ta đo được khoảng
cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm. Tính bước
sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm?
A. 0,2.10-6 µm.

B. 0,5µm.


C. 5µm.

D. 2.10-6 µm.

Câu 23: Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống cho hợp nghĩa: Tia tử ngoại
là những bức xạ … có bước sóng ……… bước sóng của ánh sáng ………”.
A. Không nhìn thấy được - lớn hơn – tím.

B. Không nhìn thấy được - nhỏ hơn - đỏ.

C. Nhìn thấy được - nhỏ hơn – tím.

D. Không nhìn thấy được - nhỏ hơn – tím.

Câu 24: Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất?
A. Tia α.

B. Tia γ.

C. Tia β-.

D. Tia β+.

Câu 25: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng
sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 20 m/s.

B. 10 m/s.

C. 600 m/s.


D. 60 m/s.


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />Câu 26: Trong máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và tốc độ quay của của rôto là
n vòng/phút thì tần số dòng điện do máy phát ra là
A. f 

60
n.
p

B. f 

n
p.
60

C. f 

60
p.
n

D. ƒ = n.p.

Câu 27: Trong mạch điện RLC, hiệu điện thế hai đầu mạch và hai đầu tụ điện có dạng u =
U0cos(ωt + π/6) (V); uC = u0Ccos(ωt - π/2) (V) thì biểu thức nào sau đây là đúng?
A.


3R  Z C  Z L .

B.

R
 Z L  ZC .
3

C. 

R
 Z L  ZC .
3

D.

3R  Z L  Z C .

Câu 28: Một mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp. Hệ số công suất (cosj) của
mạch sẽ đạt giá trị lớn nhất khi
A. UR = UL.
B. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và và hai đầu cuộn cảm có giá trị bằng nhau.
C. Tất cả các ý trên đều đúng.
D. tích LCω2 = 2.
Câu 29: Urani

235
92


U phóng xạ α tạo thành Thôri (Th). Chu kỳ bán rã của

235
92

U là T =

7,13.108 năm. Tại một thời điểm nào đó tỉ lệ giữa số nguyên tử Th và số nguyên tử

235
92

U

bằng 2. Sau thời điểm đó bao lâu thì tỉ lệ số nguyên tử nói trên bằng 11?
A. 7,13.108 năm.

B. 17,825.108 năm.

C. 10,695.108 năm.

D. 14,26.108 năm.

Câu 30: Một con lắc đơn dao động tự do với biên độ góc là 8o. Vật nhỏ của con lắc có khối
lượng 1kg. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng của vật. Khi vật có động năng bằng ba lần
thế năng thì lực căng dây có độ lớn bằng
A. 10,12N.

B. 10,20N.


C. 10,25N.

D. 10,02N.

Câu 31: Thực hiện giao thoa ánh sáng với thiết bị của Y-âng, khoảng cách giữa hai khe a =
2mm, từ hai khe đến màn D = 2m. Người ta chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng (380 nm
≤ l ≤ 760 nm). Quan sát điểm M trên màn ảnh, cách vân sáng trung tâm 3mm. Tại M bức xạ
cho vân sáng có bước sóng dài nhất bằng
A. 750 nm.

B. 690 nm.

C. 528 nm.

D. 658 nm.

Câu 32: Người ta dùng prôtôn có động năng Kp = 5,45 MeV bắn phá vào hạt nhân 94 Be đứng
yên sinh ra hạt a và hạt nhân Li. Biết rằng hạt asinh ra có động năng 4MeV và chuyển động
theo phương vuông góc với phương chuyển động của prôtôn ban đầu. Động năng của hạt
nhân Li mới sinh ra là
A. 3,375 MeV.

B. 4,565 MeV.

C. 3,575 MeV.

D. 6,775 MeV.


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365

Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />Câu 33: Một mạch dao động lí tưởng được dùng làm mạch chọn sóng của một máy thu vô
tuyến điện. Điện dung của nó có giá trị thay đổi được, cuộn cảm có độ tự cảm không đổi. Nếu
điều chỉnh điện dung C = 4C1+9C2 thì máy thu bắt được sóng điện có bước sóng 51m. Nếu
điều chỉnh điện dung C = 9C1+C2 thì máy thu bắt được sóng điện từ có bước sóng 39m. Nếu
điều chỉnh điện dung của tụ lần lượt là C = C1 và C = C2 thì máy thu bắt được sóng điện từ có
bước sóng theo thứ tự đó là
A. 15m và 12m.

B. 19m và 16m.

C. 16m và 19m.

D. 12m và 15m.

Câu 34:

Hai vật dao động điều cùng phương, cùng tần số, cùng VTCB có phương trình li độ lần lượt
là x1 = A1cos(ωt + φ1) cm và x2 = A2cos(ωt + φ2) cm. Đồ thị (1) biểu diễn x12 = x1 + x2, đồ thị
(2) biểu diễn diễn x21 = x1 - x2 theo thời gian. Khi giá trị gia tốc của vật một cực tiểu thì giá trị
vận tốc của vật hai là
A. 2 2 cm/s.

B. 2 2 cm/s.

C. 4 2 cm/s.

D. 4 2 cm/s.

Câu 35: Lực tương tác Cu-lông giữa êlectron và hạt nhân của nguyên tử hiđrô khi nguyên tử
này ở quỹ đạo dừng K là F. Khi nguyên tử này chuyển lên quỹ đạo O thì lực tương tác giữa

êlectron và hạt nhân là
A. F/625.

B. F/120.

C. F/256.

D. F/16.

Câu 36: Một sóng ngang có chu kì T = 0,1s truyền trong môi trường đàn hồi có tốc độ truyền
sóng v = 1,2m/s. Xét hai điểm M, N trên cùng một phương truyền sóng (sóng truyền từ M
đến N). Vào một thời điểm nào đó điểm M đang ở biên dương (tại đỉnh sóng) còn điểm N
đang đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Khoảng cách MN có thể là
A. 42cm.

B. 48cm.

C. 33cm.

D. 28cm.

Câu 37: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định
bằng biểu thức En= -13,6/n2 (eV) (n = 1, 2, 3,...). Nếu nguyên tử hiđrô hấp thụ một phôtôn có


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />năng lượng 2,856 eV thì sau đó tần số lớn nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô đó có thể phát
ra là
A. 6,9.1014Hz.


B. 3,15.1012kHz.

C. 1,8.1013kHz.

D. 2,63.1015Hz.

Câu 38: Đoạn mạch AM nối tiếp với MB, trên AM có cuộn dây có điện trở thuần r = 5Ω và
hệ số tự cảm L 

1
103
H , trên MB gồm R = 10Ωnối tiếp với tụ có điện dung C 
F , đặt
20


vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi và tần
số 50 Hz. Tại thời điểm t điện áp tức thời trên AM là 10V thì điện áp tức thời trên MB là 20
V. Điện áp cực đại hai đầu đoạn mạch là
B. 100 2 V.

A. 100V.

C. 20 5 V.

D. 10 10 V.

Câu 39: Để tăng cường sức mạnh hải quân, Việt Nam đã đặt mua của Nga 6 tàu ngầm hiện
đại lớp ki-lô: HQ - 182 Hà Nội, HQ - 183 Hồ Chí Minh,... Trong đó HQ - 182 Hà Nội có
công suất của động cơ là4400 kW chạy bằng điêzen - điện. Nếu động cơ trên dùng năng

lượng phân hạch của hạt nhân

235

U với hiệu suất 20% và trung bình mỗi hạt

235

U phân hạch

tỏa ra năng lượng 200 MeV. Lấy NA= 6,023.1023. Coi trị số khối lượng nguyên tử tính theo u
bằng số khối của nó. Thời gian tiêu thụ hết 0,5 kg 235U là
A. 20,1 ngày.

B. 18,6 ngày.

C. 19,9 ngày.

D. 21,6 ngày.

Câu 40: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, L, C mắc nối tiếp cuộn dây thuần cảm.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = 200 2 cosωt V, với ω có thể thay
đổi được. Khi ω= ω1 = 100π rad/s thì cường độ dòng điện trong mạch sớm pha π/6so với hiệu
điện thế hai đầu mạch và có giá trị hiệu dụng là 1A. Khi ω = ω2= 3ω1 thì dòng điện trong
mạch cũng có giá trị hiệu dụng là 1A. Tính hệ số tự cảm của cuộn dây
A. 2/π H.

B. 1,5/π H.

C. 0,5/π H.


D. 1/π H.

Đáp án
1-C

2-B

3-D

4-C

5-C

6-D

7-B

8-D

9-A

10-B

11-D

12-B

13-A


14-C

15-A

16-B

17-A

18-B

19-C

20-D

21-C

22-B

23-D

24-A

25-D

26-B

27-B

28-B


29-D

30-A

31-A

32-C

33-D

34-B

35-A

36-C

37-B

38-D

39-D

40-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Vận tốc cực đại của vật là: v0 = A.ω = 5.4π = 20π cm/s


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365

Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />Câu 2: Đáp án B
Khoảng cách giữa n ngọn sóng liên tiếp là (n – 1)λ
=> Khoảng cách giữa 5 ngọn sóng liên tiếp là 4λ
=> 12 = 4λ <=> λ = 3 m.
Câu 3: Đáp án D
Trong nguồn điện, lực lạ có tác dụng, làm dịch chuyển các điện tích dương ngược chiều điện
trường, tức là từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện.
Câu 4: Đáp án C
Ta có công thoát electron của kim loại là: A 
Giới hạn quang điện: 0 

hc

0

.

hc 6, 625.1034.3.108

 2, 76.107 m  0, 28 m.
A
7, 2.1019

Để gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại thì bức xạ chiếu vào phải có λ ≤ λ0. Vậy λ1 và λ2
thỏa mãn.
Câu 5: Đáp án C
n

c c f c



v f


v

 c 0, 4333.3.108

 1,98.108  m / s  .
c
0, 6563

Câu 6: Đáp án D
Khi bị khúc xạ qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau thì tia đỏ lệch ít
nhất, tia tím lệch nhiều nhất so với phương ban đầu của nó.
Khi đi từ không khí vào trong nước thì bức xạ đỏ có góc khúc xạ lớn nhất (góc lệch nhỏ
nhất).
Câu 7: Đáp án B
Phản ứng hạt nhân tuân theo những định luật bảo toàn số khối, điện tích hạt nhân, năng lượng
toàn phần, động lượng
* Chú ý: Phản ứng hạt nhân không tuân theo những định luật bảo toàn khối lượng, động
năng, số proton, số nơtron
Câu 8: Đáp án D
Ta có chu kỳ dao động của con lắc đơn là: T  2

g

.



Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />=> Chu kỳ chỉ phụ thuộc vào chiều dài con lắc ℓ và gia tốc trọng trường g mà gia tốc trọng
trường phụ thuộc vào vĩ độ địa lý nên chu kỳ cũng phụ thuộc vào vĩ độ địa lý.
Chu kỳ không phụ thuộc vào khối lượng.
Câu 9: Đáp án A
Khi đoạn mạch R, L, C xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì ZL = ZC => UL = UC.
Mà ta có điện áp hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện biến đổi điều hòa ngược pha nhau:


U
uL
U
  L   C  1.
uC
UC
UC

Câu 10: Đáp án B
Cơ năng dao động của vật là: W 

1 2 1
mv0  m 2 A2 .
2
2

Câu 11: Đáp án D
R1 //R2  RN 

R1 R2
6.12


 4 .
R1  R2 6  12

  I  RN  r   2  4  2   12 V  .
I1 


R1  r



12
 1,5  A  .
62

Câu 12: Đáp án B
sai vì biên độ dao động tắt dần chỉ giảm dần theo thời gian,không giảm dần đều theo thời gian
Câu 13: Đáp án A

Những điểm nằm điểm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây có vecto cảm ứng
từ cùng phương cùng chiều.
 I1  I 2
 B1M  B2 M

r1M  r2 M


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký /> BM  B1M  B2 M


 B1M  B2 M ; B1M  B2 M

I 
 BM  B1M  B2 M  2 B1M  2.  2.107 1 
r1M 

I 

7 I
 2.  2.107
.
  8.10
a/2
a


Câu 14: Đáp án C
Bề rộng của một bó sóng trên dây khi có sóng dừng là 4A = 4.2 = 8 cm
Câu 15: Đáp án A
+ Sóng trung truyền thông tốt vào ban đêm.
+ Sóng dài truyền thông tốt dưới nước.
+ Sóng ngắn truyền thông chủ yếu trên mặt đất.
+ Sóng cực ngắn dùng để liên lạc vệ tinh và tàu vũ trụ.
Câu 16: Đáp án B

 
 

1  NBS1 cos n; B



2  NBS2 cos n; B

 S d 
 1  1  1 
2 S2  d 2 

2

2

d 
 40 
 2  1  2   30.    120  mWb  .
 20 
 d1 
2

Câu 17: Đáp án A
ZC  R  tan  

ZC

 1     rad .
R
4

Vậy cường độ dòng điện nhanh pha π/4 rad so với điện áp ở hai đầu mạch.
Câu 18: Đáp án B



Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
Xét lực tác dụng lên một quả cầu ta có các lực như hình vẽ.
Khi hai quả cầu đẩy nhau ra và cách nhau 6 cm thì quả cầu nằm cân bằng nên ta có:
F  P  T  0  F  P  T  T ,  T

Như vậy ta có góc giữa trọng lực và dây treo bằng đúng α.
q2
2
F
q2
r
 tan   
k
.
P mg
mgr 2
k

Mặt khác ta có:
sin  

r/2



r
6


 0, 06  tan   tan  arcsin 0, 06   0, 06
2
2.50

q2
q2
9
k
 0, 06  9.10 .
 0.06
mgr 2
0, 6.103.10.0, 062

 q  1, 2.108  12.109 C.
Câu 19: Đáp án C
m thanh” và trầm” là nói đến đặc điểm độ cao của âm, liên hệ mật thiết với tần số âm.
Câu 20: Đáp án D
Người cận thị lớn tuổi cần đeo 2 loại kính: kính nhìn xa (kính phân kì), kính nhìn gần (kính
hội tụ).
Khi người này đọc sách cách mắt 25 cm → d = 25 cm. Để mắt nhìn được rõ → Ảnh của vật
qua kính phải đặt ở Cc → d’ = -OCc.
f 

1 1
  0,5  m   50  cm  .
D 2

d 


df
25.50

 50  cm  .  OCc  50  cm  .
d  f 25  50

Câu 21: Đáp án C


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />Theo nhà vật lý Đan Mạch Niels Bohr, ở trạng thái dừng của nguyên tử thì êlectron chuyển
động theo những quỹ đạo có bán kính xác định.
Câu 22: Đáp án B
Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3i.

 3i  3mm  i  1mm.
i 

D
a



a.i 1,5.1

 0,5 m.
D
3

Câu 23: Đáp án D

Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh
sáng tím.
Câu 24: Đáp án A
Tia  ,   ,   là các tia phóng xạ có tốc độ bằng tốc độ ánh sáng c = 3.108m/s.
Tia α có tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng, cỡ 3.107 m/s.
Câu 25: Đáp án D
Điều kiện để có sóng dừng với hai đầu dây cố định là

k


2

  k.

v
.
2f

Mà trên dây đang có sóng dừng với 6 bụng sóng => k = 6
 1,8  6.

v
 v  60m / s.
2.100

Câu 26: Đáp án B
Thông thường ta có công thức tính tần số: f = n.p (với p là số cặp cực, n là tốc độ quay của
roto vòng/s).
Trong câu này n (vòng/phút) => Công thức tính tần số tương ứng là: f 


n
p (1 phút = 60 giây).
60

Câu 27: Đáp án B
Ta có: φC = φi – π/2 ; φ = φu – φi => φ = φu – (φC + π/2) = π/6 – ( -π/2 + π/2) = π/6.
Xét:

tan  


Z L  ZC
Z  ZC
 Z  ZC
1
 tan  L

 L
R
6
R
R
3

R Z L  ZC

.
R
3


Câu 28: Đáp án B
Khi hệ số công suất của mạch đạt cực đại tức là khi đó mạch xảy ra cộng hưởng.


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
1
 LC 2  1.
LC

 

Khi cộng hưởng thì UC = UL.
Còn UR = UL là do tùy từng mạch.
Câu 29: Đáp án D
Tại thời điểm đề bài cho, gọi số nguyên tử Th là NTh và số nguyên tử Urani là NU


NTh
 2  * .
NU

Theo đề bài 1 Urani phóng xạ tạo thành 1 Thori.


Sau thời gian t tính từ thời điểm tỉ lệ bằng 2 thì số nguyên tử Urani còn lại: NU 2.

t
T


1

Và số nguyên tử Thori tạo ra sau thời gian t tính từ thời điểm tỉ lệ bằng 2 là:
t
 

T
NTh  NU 1  2. 



 2

t
 

T
(Với NU  1  2.  là số nguyên tử Urani phóng xạ ra)



Theo đề bài tỉ lệ giữa số nguyên tử sau thời gian t là 11 => (2) : (1) = 11
t
 

NTh  NU 1  2. T 

  11  NTh  1  1  11


t
t
t



NU .2 T
NU .2 T 2 T



NTh
NU .2

t

T



1
2



t
T

 12


Thay (*) vào phương trình trên ta có:

2
2

t

T



1
2

t

T

3

 12 

2

t

T

 12  2




t
T



1
t
  2.
4 T

Theo đề T = 7,13.108 (năm) => t = 2.7,13.108 = 14,26.108(năm).
Câu 30: Đáp án A
Khi Wđ = 3Wt thay vào công thức cơ năng: E = Wđ + Wt=> 3Wt + Wt = E => 4Wt = E.
Với E 

1 2
1
1
1
A
kA và Wt  kx 2  4. kx 2  kA2  x  .
2
2
2
2
2

Ta có công thức giữa li độ góc và li độ dài là: αℓ = x và αoℓ = A => α = αo = 40.



Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />Tại vị trí đó lực căng dây: T = mg(3.cosα – 2cosα0) = 1.10.(3.cos40 – 2cos80) = 10,12N.
Câu 31: Đáp án A
Gọi công thức dạng chung tại ví trị M cho vân sáng là: xM  k .i  k
Thay số ta được: 3.103  k .

.2
2.10

3

 k .103  k   3.106

D
a

 *

Theo đề bước sóng ánh sáng nằm trong khoảng: 0,38.106    0, 76.106  m 
Thay (*) vào (1) ta được: 0,38.106 

3.106
 0, 76.106  7,895  k  3,95
k

 k  4;5; 6; 7

Thay vào (*) ta được:

TH1: k = 4 => λ = 0,75.10-6 (m) = 750.10-9 (m)
TH2: k = 5 => λ = 0,6.10-9 (m)
TH3: k = 6 => λ = 0,5.10-6 (m)
TH4: k = 7 => λ = 0,4286.10-6 (m)
Trong 4 trường hợp trên, trường hợp k = 4 cho λ có giá trị lớn nhất (dài nhất).
Câu 32: Đáp án C
1
1

p 94 Be 24 He 36 Li

Theo đề bài ta có: p p  pBe  p  pLi
Động lương của Bebằng 0 do Be đứng yên.  p p  p  pLi
Ta có hình vẽ sau:

1


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />Từ hình vẽ ta có biểu thức sau: p2  p 2p  pLi2

1

 p  2m K  2.4.4

Với:  p p  2m p K p  2.1.5, 45

 pLi  2mLi K Li  2.6.K Li
(Với khối lượng riêng sấp xỉ số khối)
Thay vào (1):

2.4.4  2.1.5, 45  2.6.K Li  16  5, 45  6 K Li  K Li  3,575  MeV  .

Câu 33: Đáp án D

  2 c LC   ~ C   2 ~ C
Áp dụng phương pháp tỉ lệ: C nào ứng với λ2 đó và thay λ2vào C tương ứng trong biểu thức:
+ TH1: C = 4C1 + 9C2 => Thay ta được:

012  412  922  512  412  922

1

+ TH2: C = 9C1 + C2 => Thay ta được:

022  912  22  392  912  22

 2


912  22  392
12  144
1  12  m 
Từ (1) và (2) ta có hệ:  2




2
2
2

41  92  51
2  225 
2  15  m 

Câu 34: Đáp án B
Từ đồ thị bên ta nhận ra được A12  A21  8  cm 
Tại t 

(1)

5
s , hai đồ thị giao nhau tại x  4 2 cm  Ta có
6

hình sau: (với 4 2  8cos


4

)

Theo hình ta thấy x12 nhanh pha hơn x21 một góc


4




4





2

Và khoảng thời gian từ t 
ứng là

5
17
 s  đến t   s  tương
6
6

T
T 17 5
    T  4s
2
2 6 6

Đối với x12  x1  x2 thì:


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />A122  A12  A22  2 cos  2  1   2 

Đối với x21  x1  x2 thì:
A212  A12  A22  2 cos 2  1  3


Từ 1 ,  2  ,  3  2 cos 2  1   2 cos 2  1 
 cos 2  1   0  2  1  


2

 k

 Hai dao động vuông pha nhau
Ta có hình sau:
Trong hình x12 và x21 chính là 2 đường chéo của hình
bình hành. Nhưng đề 2 đường chéo vừa vuông góc với
nhau lại vừa bằng nhau khi và chỉ khi x1 và x2 có độ lớn
bằng nhau (Tạo thành hình vuông, vì chỉ có hình vuông 2
đường chéo mới vừa vuông góc và bằng nhau)

 A1  A2 

A12
4 2
2

(Chú ý trong hình là trường hợp x2 nhanh pha x1 mới cho được x12 nhanh pha hơn x21 , nếu
x2 chậm pha hơn x1 thì ta có hình sau:

Ở trường hợp này x12 sẽ nhanh pha hơn x21 nên loại vì không thỏa mãn đồ thị và vòng tròn
lượng giác trên)
Đề hỏi khi vật một có gia tốc cực tiểu ( amin  a0 , hay vật
một đang ở biên dương) thì vật 2 sẽ ở vị trí cân bằng và đi
theo chiều âm (do sớm pha hơn vật một). Ta có hình sau:

Khi đó vật 2 có vận tốc là: v  vmax  . A2


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />Ở trên ta tính được
T  4s   

2 2

 0,5  rad / s 
T
4

 v  0,5 4 2  2 2  cm / s 

Câu 35: Đáp án A
Lực tương tác giữa electron và hạt nhân tính theo công thức: Fn 

F0
.
n4

Tại quỹ đạo K (n = 1) => F = F0.
Khi lên quỹ đạo O (n = 5)  FO 

F0
F

.
4

5
625

Câu 36: Đáp án C
Theo đề ta có: T  0,1 s  và v  1, 2  m / s   Bước sóng:

  v.T  1, 2.0,1  0,12  m   12  cm 
Theo đề tại một thời điểm M đang ở biên dương  xM  A
Còn điểm N khi đó đang qua vị trí cân bằng  xN  0 và
theo chiều âm
 Ta có hình vẽ sau:
Theo hình ta thấy xN lệch pha
  N  M 

3
 k 2 ( k 
2

Lại có M   N 


2 MN





3
so với xM (  N  M do sóng truyền từ M đến N(
2


, k và k<0 vì nếu k>0 thì  N  M )

3
2 MN
 k 2 
2


3
3
36
 k 2  2MN  MN 
 k 2 
 k .2.12  9  24k
2
4
4

Với k  1 thì MN  33  cm 
Thử các giá trị k khác k  2, k  3 …. Không cho kết quả nào trong đáp án.
Câu 37: Đáp án B
Năng lượng hấp thụ 2,856 eV tương ứng với năng lượng hấp thụ từ trạng thái dừng thứ 2 lên
trạng thái dừng số 5. Do thử ta thấy:


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
E52  E5  E2 


13, 6  13, 6 
1 1 
  2   13, 6     2,856  eV 
2
5
 2 
 4 25 

Ta lại có E = hf => E tỉ lệ thuận với f. Vậy để bức xạ có tần số lớn nhất khi mà năng lượng
bức xạ là lớn nhất.
Mà năng lượng bức xạ lớn nhất từ trạng thái dừng số 5 là: E51 = E5 – E1.
 E51 

13, 6  13, 6 
  2   13, 056  eV   2, 08896.1018 J .
2
5
 1 

Emax = h.fmax => 2,08896.10-18 = 6,625.10-34.fmax.
 f max 

2, 08896.1018
 3,15.1015  Hz   3,15.1012  kHz  .
34
6, 625.10

Câu 38: Đáp án D
Theo đề ta có: f = 50 (Hz), f 
Z L   L  100 .

ZC 

Trên

1

C

1
 5
20

1
100 .

đoạn



 50 
   100  rad / s  .
2
2

103

AM

 10   



gồm

cuộn

dây



điện

trở

thuần

 Z AM  Z L2  r 2  52  52  5 2    .
Trên đoạn BM gồm điện trở R và tụ điện C

 Z MB  R 2  ZC2  102  102  10 2    .
Suy ra UAM = ZAM.I = (V) và UMB = ZBM.I = 10 2 I



U AM
5 2.I 1

  U MB  2U AM .
U MB 10 2.I 2

Ta có hình vẽ sau:

tan  AM 

ZL 5

  1    rad .
r
5
4

tan MB 

 ZC 10


 1     rad .
10
10
4

=> uAM vuông pha với uMB. Do vuông pha nên ta áp dụng công thức vuông pha:


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
2

2

 u AM   uMB 


 
 1
 U AM   U MB 
2

2

2

 10   20 
 10  1

 
 1 
   U AM  10 2 V 
2
 U AM   2U AM 
 U AM 

I 

U AM 10 2

 2  A .
Z AM
5 2

 R  r    Z L  ZC 

Ta có công thức tính tổng trở toàn mạch là: Z 

Z 

10  5   5  10 
2

2

2

2

 5 10    .

Vậy điện áp cực đại hai đầu đoạn mạch: Umạch = Z.I = 2.5 10  10 10 V.
Câu 39: Đáp án D
0,5 kg = 500 g 235U tương ứng với số mol: nU 

m
500

 2,127  mol 
M U 235

=> Số nguyên tử 235U có trong 0,5 kg là: NA.nU = 6,023.1023.2,127 = 1,2815.1024 (nguyên tử).
(Cứ 1 mol chất sẽ có 6,023.1023 số nguyên tử chất đó)
Mà theo đề cứ mỗi hạt 235U phân hạch tỏa ra năng lượng là 200 MeV
=> 1,2815.1024 hạt 235U phân hạch tỏa ra năng lượng là 1,2815.1024.200 = 2,563.1026 (MeV)
= 4,1.1013 (J)
(Trong đó 1eV = 1,6.10-19(J) hay 1MeV = 1,6.10-13)
Nhưng hiệu suất phân hạch là 20% => Năng lượng thực tế tỏa ra là : 20%.4,1.1013 =

8,2016.1012 (J)
Theo đề công suất động cơ P = 4400 kW = 4400 000 W
Thời gian tiêu thụ hết số năng lượng trên cần: t 
=> Số ngày tiêu thụ là:

A 8, 2016.1012

 1864000  s  .
P
4400000

1864000
 21,57  21, 6 (ngày) (trong đó 1 ngày có : 60.60.24 =
60.60.24

86400(s)).
Câu 40: Đáp án C
Theo đề t có thay đổi 2 giá trị  là 1 và 2 đều cho cùng 1 giá trị cường độ dòng điện là 1A

 1.2  02 (Với 0 là  khi xảy ra cộng hưởng)
 1.31  02  3.1002  2  02  0  100 3  rad / s 


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />Khi   1 theo đề ta có:
+U

U0
2




+ i sớm pha
  

U 200
200 2
 200   
 200 V  . Mà I = 1 (A) nên tổng trở toàn mạch sẽ là: Z  
I
1
2


so với u
6



1 Z  Z C1
   Z  Z C1
 sin     L1
   L1
 Z C1  Z L1  100   *
6
Z
2
200
 6


Khi cộng hưởng ta có: Z L 0  0 .L  100 3. L và Z C 0 
Khi   1  100 thì Z L1  1.L  100 L và Z C1 
Từ (1) và (2)  Z L 0  3Z L1  Z L1 
Thay (3) vào (*)  3.Z L 0 

Z L0
3

Z L0
3

và ZC 0 

1
1

(với Z L 0  ZC 0 )
0C 100 3 C

1
1

1C 100 C

Z C1
3

(2).

 ZC1  3.ZC 0  3.Z L 0


 100  3Z L 0  Z L 0  100 3  Z L 0  50 3   

Mà Z L 0  0 .L  100 3 .L  L 

50 3
0,5

H  .

100 3

(3)

(1)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×