Tải bản đầy đủ (.pdf) (14 trang)

35 THPT phạm công bình vĩnh phúc lần 1 file word có lời giải chi tiết

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (513.13 KB, 14 trang )

Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />Đề KSCL THPT Phạm Công Bình - Vĩnh Phúc - Lần 1 - Năm 2018
Câu 1: Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp
lại như cũ gọi là
A. tần số dao động.

B. pha ban đầu.

C. chu kỳ dao động.

D. tần số góc.

Câu 2: Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo

m
k

A. f  2

B. f 

1 m
2 k

k
m

C. f  2

t quả cuối c ng của quá tr nh đi n ph n dung d ch


Câu 3:

D. f 

1 k
2 m

uối đ ng sun phát u

4

với

đi n c c b ng đ ng
A. đ ng bá

v o catot

C. anot b n

B. h ng có tha đ i g ở b nh đi n ph n

n

D. đ ng chạ t anot sang catot
hai sóng sinh ra t hai ngu n

Câu 4: Hai sóng k t hợp

t hợp có


A. c ng phương, cùng tần số v độ l ch pha h ng đ i.
B. cùng tần số

ng phương

C. c ng biên độ

ng tần số

D. c ng phương hi u số pha h ng đ i theo thời gian.
Câu 5: Một di n tích

đặt trong t trường đều có cảm ứng t B, góc giữa vectơ cảm ứng t

và vectơ pháp tu n của
A. Ф = B tanα

ặt

α T thông qua di n tích

B. Ф = B sinα

Câu 6: Chi t suất tỉ đối giữa

được tính theo công thức:

C. Ф = B cosα


i trường khúc xạ với

D. Ф = B cotanα

i trường tới

A. luôn nhỏ hơn 1
B. b ng tỉ số giữa chi t suất tuy t đối của

i trường khúc xạ và chi t suất tuy t đối của môi

trường tới.
C. b ng hi u số giữa chi t suất tuy t đối của

i trường khúc xạ và chi t suất tuy t đối của

i trường tới.
D. luôn lớn hơn 1
Câu 7: ường độ đi n trường g
đi

n

cách đi n tích

A. E  k

Q
r


2

ra bởi

ột đi n tích đi

đứng ên trong ch n h ng tại

ột đoạn r được ác đ nh bởi c ng thức
B. E  k

Q
r

C. E 

Q
r

D. E 

Q
r2

Câu 8: Con lắc đơn có chiều d i dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số
góc dao động ω được tính b ng bi u thức
Trang 1 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365

Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
g
l

A.   2

g
l

B.  

Câu 9: Tốc độ truyền sóng cơ sắp
A. rắn, lỏng, khí.

l
g

D.   2

p theo thứ t giảm dần trong các

B. khí, lỏng, rắn.

Câu 10: Phát bi u n o sau đ

C.  

l
g


i trường

C. rắn, khí, lỏng.

D. lỏng, khí, rắn.

đúng khi nói về dao động tắt dần?

A. Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
i trường tác dụng lên vật u n sinh c ng dương

B. L c cản

C. ơ n ng của dao động tắt dần h ng đ i theo thời gian.
D. Dao động tắt dần

dao động chỉ ch u tác dụng của nội l c.

Câu 11: hát bi u n o dưới đ

đúng T trường h ng tác dụng với

A. các đi n tích đứng ên

B. na

ch

đứng ên


C. các đi n tích chu n động

D. na

ch

chu n động

Câu 12: Khi một vật dao động điều hòa, chuy n động của vật t v trí biên về v trí cân b ng
là chuy n động
A. chậm dần.
Câu 13:

B. chậm dần đều.

C. nhanh dần đều.

ng suất của ngu n đi n có suất đi n động

sản ra trong

D. nhanh dần.
ạch ín có d ng đi n

h ng đ i cường độ được ác đ nh bởi c ng thức:
A.

=

B. P = UI.


Câu 14: Một sóng cơ học lan truyền trong một
n

trong

i trường đó

A. f = vλ

C. P = UIt.

D. P =

t

i trường với tốc độ v Bước sóng của sóng

λ Tần số dao động của sóng thỏa mãn h thức
B. f = v/λ

Câu 15: Nhận ét n o sau đ

C. f = λ/v

D. f = 2πv/λ

đúng?

A. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo.

B. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.
C. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.
D. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật.
Câu 16: Một chất đi m th c hi n đ ng thời hai dao động điều h a c ng phương c ng tần số
lần ượt là x1 = A1cos ωt + φ1) và x2 = A2cos ωt + φ2

ha ban đầu của dao động t ng hợp

được tính b ng bi u thức:
A. tan  

A1 cos 1  A 2 cos 2
A1 sin 1  A 2 sin 2

B. tan  

A1 cos 1  A 2 sin 2
A1 cos 1  A 2 sin 2

Trang 2 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
C. tan  

A1 sin 1  A 2 sin 2
A1  A 2

D. tan  


A1 sin 1  A 2 sin 2
A1 cos 1  A 2 sin 2

Câu 17: Trong trường hợp n o dao động của con lắc đơn được coi như

dao động điều hòa.

A. Khối ượng quả nặng nhỏ.
B. Không có ma sát.
C. Biên độ dao động nhỏ
D. Bỏ qua

a sát

Câu 18: Một con lắc

c cản

i trường v biên độ dao động nhỏ.

o dao động điều hoà có

A. chu kỳ tỉ l với khối ượng vật.
B. chu kỳ tỉ l với độ cứng lò xo.
C. chu kỳ tỉ l với c n bậc hai của khối ượng vật.
D. chu kỳ tỉ l với c n bậc hai của độ cứng của lò xo.
Câu 19: Đ

ác đ nh được s bi n đ i của đi n trở theo nhi t độ ta cần các dụng cụ đo g


A. Ôm k v đ ng h đo thời gian.

B. Vôn kê, cặp nhi t độ đ ng h đo thời gian.

C. Vôn kê, ampe k đ ng h đo thời gian.

D. Vôn k , ampe k , cặp nhi t độ.

Câu 20: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát bi u n o sau đ

không đúng?

A. Vật đ i chiều dao động hi đi qua v trí biên
B. Véc tơ gia tốc của vật u n hướng về v trí c n b ng
C. Vật đ i chiều dao động hi véc tơ

c h i phục đ i chiều

D. Véc tơ vận tốc đ i chiều hi vật qua v trí biên
Câu 21:

ột sóng cơ an tru ền trên

ặt nước với bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai đi m

gần nhất trên phương tru ền sóng dao động cùng pha b ng
A. 0,25λ.

B. 2λ.


C. 0,5λ.

Câu 22: Trong hi n tượng giao thoa sóng, hai ngu n k t hợp đặt tại
cùng tần số v ngược pha những đi

trong

D. λ.
v B dao động với

i trường truyền sóng là c c đại giao thoa hi

hi u đường đi của hai sóng t hai ngu n k t hợp tru ền tới là
A. d 2  d1   2k  1




B. d 2  d1   2k  1 C. d 2  d1  k
2
4
2

D. d 2  d1  k

Câu 23: Vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi
t

i độ x 


A 2
A 3
đ n i độ x 

2
2

Trang 3 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
A. t 

7T
24

B. t 

7T
12

C. t 

T
3

D. T 


Câu 24: hương tr nh vận tốc của vật dao động điều h a dọc trục
bi u n o sau đ

5T
12

v = ωcos ωt

hát

trên phương tru ền cách

ột

x

đúng?

A. Gốc thời gian lúc vật đi qua v trí cân b ng theo chiều âm.
B. Gốc thời gian lúc vật có i độ x = A.
C. Gốc thời gian lúc vật đi qua v trí cân b ng theo chiều dương
D. Gốc thời gian lúc vật có i độ x = – A.
Câu 25:
hoảng

ột sóng cơ an tru ền t ngu n
d

đ n đi


hương tr nh dao động của phần t

UM = cos ωt Gọi λ

n

i trường tại

bước sóng, v là tốc độ truyền sóng

hi có sóng tru ền qua

hương tr nh dao động của phần

t tại
  2d  
A. u  A cos   t 

v  
 

2d 

B. u  A cos  t 

 


2d 


C. u  A cos  t 

 


2d 

D. u  A cos  t 

v 


Câu 26: Một người chơi đánh đu

au

ỗi lần người đó đ n v trí cao nhất thì lại nhún chân

một cái v đu chu n động đi uống. Chuy n động của đu trong trường hợp đó
A. dao động cưỡng bức

B. dao động tắt dần

C. dao động duy trì

D. cộng hưởng dao động

Câu 27: Một con lắc đơn có chiều d i d
trường g


treo

dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng

hi t ng chiều dài dây treo thêm 21% thì chu kỳ dao động của con lắc sẽ

A. t ng 11%

B. t ng 10%

Câu 28: Phát bi u n o sau đ

C. giảm 11%.

D. giảm 21%.

không đúng?

A. Hi n tượng t cảm là một trường hợp đặc bi t của hi n tượng cảm ứng đi n t .
B. Suất đi n động được sinh ra do hi n tượng t cảm gọi là suất đi n động t cảm.
C. Hi n tượng cảm ứng đi n t trong một mạch đi n do chính s bi n đ i của d ng đi n trong
mạch đó g

ra gọi là hi n tượng t cảm.

D. Suất đi n động cảm ứng cũng

suất đi n động t cảm.

Câu 29: Một chất đi m th c hi n đ ng thời hai dao động có biên độ lần ượt là 8 cm và 16

c

độ l ch pha giữa chúng
A. 7 8

π/3 Biên độ dao động t ng hợp là

B. 8 3

C. 3 8

D. 8 7

Trang 4 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />ột hạt proton chu n động theo qu đạo tr n với bán ính 5 c

Câu 30:
ct g

bởi

ột t trường đều có cả

1,67.10-27 kg

ứng t B = 10-2 T


oi chu n động của hạt proton

dưới tác dụng của

ho hối ượng của hạt proton

tr n đều Tốc độ chu n động của hạt

proton
A. 4,79.108 m/s.

ạch đi n ín g

Câu 31: Một
Ω

B. 2.105 m/s.

ắc với đi n trở thuần

C. 4,79.104 m/s.

D. 3.106 m/s.

ngu n đi n có suất đi n động = 12 V đi n trở trong r = 2

Đ công suất tiêu thụ ở mạch ngo i

16 W th hi u suất của


ngu n úc đó c thể nhận gi t
A. H = 39%.

B. H = 98%.

C. H = 60%.

D. H = 67%.

Câu 32: Vật sáng B đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng
20 cm, qua thấu kính cho ảnh thật ’B’ cao gấp 3 lần AB. Tiêu c của thấu kính là:
A. f = 30 cm.

B. f = – 30 cm.

Câu 33: Một ngu n sóng có phương tr nh u0 = 6cos ωt c
h ng gian

hương tr nh sóng của phần t

D. f = – 15 cm.

C. f = 15 cm.

tạo ra sóng cơ an tru ền trong

i trường tại đi

  t
d 

u  6 cos  2 
   cm, với d có đơn v
  0,5 5  

n

cách ngu n sóng đoạn d

ét t có đơn v giây. Tốc độ truyền sóng có

giá tr là
A. v = 10 m/s.

B. v = 100 m/s.

C. v = 10 cm/s.

D. v = 100 cm/s.

Câu 34: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với phương tr nh

= 2cos 20t

cm. Chiều dài t nhiên của lò xo là lo = 30 cm, lấy g = 10 m/s2. Chiều dài của lò xo tại v trí
cân b ng là:
A. lcb = 32,5 cm
Câu 35: Trên một sợi d

B. lcb = 33 cm


C. lcb = 35 cm

D. lcb = 32 cm

d i đang có sóng ngang h nh sin tru ền qua theo chiều dương của

trục Ox. Tại thời đi m t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như h nh bên hai phần t tại M
v

dao động l ch pha nhau

A. π

B. π/3

C. π/4

D. 2π

Trang 5 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
Câu 36: Con lắc

on

ngang dao động điều hoà, l c đ n h i c c đại tác dụng vào vật là


Fmax = 2 N, gia tốc c c đại của vật là amax = 2 m/s2. Khối ượng của vật là:
A. m = 2 kg.

B. m = 4 kg.

C. m = 1 kg.

D. m = 3 kg.

Câu 37: Một con lắc lò xo thẳng đứng g m vật nặng có khối ượng 100 g và một lò xo nhẹ có
độ cứng k = 100 N/m. Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đ n v trí lò xo dãn 4 cm
r i truyền cho nó một vận tốc 40π c /s theo phương thẳng đứng t dưới lên. Coi vật dao
động điều ho theo phương thẳng đứng. Thời gian ngắn nhất đ vật chuy n động t v trí thấp
nhất đ n v trí lò xo b nén 1,5 cm là:
A. 1/15 s.

B. 0,2 s.

C. 0,1 s.

Câu 38: Một con lắc đơn dao động nhỏ vật nặng

D. 0,05 s.

quả cầu i

hi h ng có đi n trường con ắc dao động điều hòa với chu kỳ T

oại nhỏ tích đi n dương
hi đặt trong đi n trường


đều có véc tơ cường độ đi n trường hướng thẳng đứng xuống dưới th chu
hòa của con lắc là T1 = 3 s
chu

dao động điều

hi véc tơ cường độ đi n trường hướng thẳng đứng lên trên thì

dao động điều hòa của con lắc là T2 = 4 s. Chu kỳ T hi h ng có đi n trường là:

A. 7 s.
Câu 39: Một chất đi

B. 5 s

C. 2,4 s

D. 2, 4 2 s.

dao động điều hòa có vận tốc được mô tả theo đ th bên. hương

tr nh dao động của vật là



A. x  10 3 cos  t   cm.
3





B. x  5 3 cos  2t   cm.
3




C. x  5 3 cos  2t   cm.
3




D. x  10 3 cos  t   cm.
3


Câu 40: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai ngu n sóng k t hợp S1 và S2 cách nhau 50
c

dao động theo phương thẳng đứng với phương tr nh US1 = acosωt c

π c

Xét về một phía của đường trung tr c S1S2 ta thấy vân bậc

MS1 – MS2 = 3 cm và vân bậc (k + 2) cùng loại với vân bậc

v US2 = acos ωt +


đi qua đi m M có hi u số

đi qua đi m N có hi u số NS1 –

Trang 6 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />NS2 = 9 cm. Xét hình vuông S1PQS2 thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số đi

dao động với biên

độ c c đại trên đoạn PQ là
A. 12.

B. 13.

C. 15.

D. 14.

MA TRẬN ĐỀ THI

Chủ đề
1 - Dao động cơ.
2 – Sóng âm - Sóng
cơ.
3 - Dòng điện xoay
chiều.

4 - Dao động và sóng
LỚP điện từ.
12
5 - Tính chất sóng
ánh sáng.
6 - Lượng tử ánh sáng
7 - Hạt nhân
1 - Điện tích, điện
t ường
2 - Dòng điện không
đổi
3 – Dòng điện trong
c c môi t ường
4 – Từ t ường
LỚP 5 – Cảm ứng điện từ

Mức độ nhận thức

Số câu
Đi m
Số câu
Đi m
Số câu
Đi m
Số câu
Đi m
Số câu
Đi m
Số câu
Đi m

Số câu
Đi m
Số câu
Đi m
Số câu
Đi m
Số câu
Đi m
Số câu
Đi m
Số câu
Đi m

Nhận
bi t

Thông
hi u

7

5
1,75

3

Vận
dụng
5


1,25
3

0,75

Vận
dụng cao

Tổng

2

19

1,25
2

0,75

0,5
1

0,5

4,75
9

0,25

1


2,25

1
0,25

0,25

1

1
0,25

1

0,25
1

0,25

2
0,25

0,5

1

1
0,25


1

0,25
1

0,25

1
0,25

1
0,25

4
0,25

Trang 7 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

1,0


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
Chủ đề
11

Mức độ nhận thức

Số câu
Đi m

7 - Mắt và các dụng Số câu
cụ quang học
Đi m
6 – Khúc xạ ánh sáng

TỔNG

Nhận
bi t

Thông
hi u

1

1
0,25

Vận
dụng

Vận
dụng cao

1
0,25

Số câu 16
11
9

Điểm
4,0
2,75

Tổng
3

0,25

0,75

4
2,25

40
1,0

Trang 8 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

10,0


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />Đ p n
1-C

2-C

3-D


4-A

5-C

6-C

7-A

8-B

9-A

10-A

11-A

12-D

13-A

14-B

15-A

16-D

17-D

18-C


19-D

20-C

21-D

22-A

23-A

24-C

25-B

26-A

27-B

28-D

29-D

30-C

31-D

32-C

33-A


34-A

35-A

36-C

37-A

38-D

39-D

40-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đ p n C
+ Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại
gọi là chu

dao động.

Câu 2: Đ p n C
+ Tần số dao động của con lắc lò xo f 

1 k
.
2 m

Câu 3: Đ p n D
+ K t quả cuối cùng của quá tr nh đi n ph n


đ ng chạy t anot sang catot.

Câu 4: Đ p n A
+ Hai sóng k t hợp có c ng phương tần số v độ l ch pha h ng đ i.
Câu 5: Đ p n C
+ T thông qua di n tích

được ác đ nh bởi công thức   BScos .

Câu 6: Đ p n C
+ Chi t suất tỉ đối với
đối của

i trường khúc xạ v

i trường tới b ng tỉ số giữa chi t suất tuy t

i trường khúc xạ so với chi t suất tuy t đối của

i trường tới.

Câu 7: Đ p n A
+ ường độ đi n trường gây bởi đi n tích Q trong chân không tại v trí cách Q một khoảng r
được ác đ nh b ng bi u thức E  k

Q
r2

.


Câu 8: Đ p n B
+ Tần số góc của con lắc đơn  

g
.
l

Câu 9: Đ p n A
+

Tốc độ truyền sóng cơ trong các

i trường sắp x p theo thứ t

giảm dần là

rắn→ ỏng→ hí
Câu 10: Đ p n A
Trang 9 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />+ Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 11: Đ p n A
+ T trường không có tác dụng với các đi n tích đứng yên.
Câu 12: Đ p n D
+ Khi vật dao động điều hòa, chuy n động của vật t v trí biên về v trí cân b ng là chuy n
động nhanh dần.
Câu 13: Đ p n A

+ Công suất của ngu n P  I.
Câu 14: Đ p n B
+ Bi u thức liên h giữa tần số f, vận tốc truyền sóng v v bước sóng  là f 

v
.


Câu 15: Đ p n A
+ Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo.
Câu 16: Đ p n D
+ ha ban đầu của dao động t ng hợp được ác đ nh b ng bi u thức
tan  

A1 sin 1  A 2 sin 2
.
A1 cos 1  A 2 cos 2

Câu 17: Đ p n D
+ Dao động của con lắc đơn được coi

dao động điều hòa khi bỏ qua ma sát, l c cản của

i trường v biên độ dao động phải nhỏ.
Câu 18: Đ p n C
o có chu

+ Con lắc

dao động tỉ l thuận với c n bậc hai của khối ượng.


Câu 19: Đ p n D


ác đ nh được s bi n đ i của đi n trở theo nhi t đ ta cần: vôn k

đầu đi n trở), ampe k

đo hi u đi n th hai

đo d ng đi n chạ qua đi n trở) và cặp nhi t độ đo nhi t độ của đi n

trở).
Câu 20: Đ p n C
+ Vật đ i chiều chuy n động tại v trí biên, l c phục h i đ i chiều chuy n động tại v trí cân
b ng →

sai

Câu 21: Đ p n D
+ Khoảng cách giữa hai đi m gần nhau nhất trên phương tru ền sóng dao động cùng pha là
một bước sóng.
Trang 10 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />Câu 22: Đ p n A

+ Với hai ngu n ngược pha, các đi m c c đại giao thoa thỏa mãn d 2  d1   2k  1 .
2


Câu 23: Đ p n A

x  

+ Bi u diễn các v trí tương ứng trên hình vẽ 
x  


Ta thấy t min 

2
A  x1
2
3
A  x2
2

T T 7T
 
6 8 24

Câu 24: Đ p n C
+ Gốc thời gian được chọn là lúc vật đi qua v trí cân b ng theo chiều dương
Câu 25: Đ p n B
+ hương tr nh dao động của phần t tại O:
2d 

u O  A cos  t 


 


Câu 26: Đ p n A
+ Chuy n động của đu trong trường hợp này gọi

dao động cưỡng bức.

Câu 27: Đ p n B
+ Ta có

T'
l'
121


 1,1  chu
T
l
100

t ng ên 10%

Câu 28: Đ p n D
+ Suất đi n động cảm ứng và suất đi n động t cảm nói chung có s khác nhau, suất đi n
động t cảm chỉ là một trường hợp đặc bi t của suất đi n động cảm ứng.
Câu 29: Đ p n D
+ Biên độ dao động t ng hợp A  A12  A 22  2A1A 2 cos   8 7 cm.
Câu 30: Đ p n C
+ Trong quá trình chuy n động của proton l c Loren o đóng vai tr


f L  ma ht  qvB  m

c hướng tâm.

v2
qBr
v
 4,79.104 m/s.
r
m

Câu 31: Đ p n D
+ Công suất tiêu thụ ở mạch ngoài:
Trang 11 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
P  I2 R 

2

R  r

2

R  16 

122


 R  2

2

R  16R 2  80R  64  0.

hương tr nh trên cho ta hai nghi m của R:

R
U Rr
R

 0,33.
+Với R  1  H  


Rr

R
U Rr
R
R

4


H




 0, 67.
+ Với


Rr

Câu 32: Đ p n C
+Ta có k 

d'
 3  d '  3d  60 cm.
d

K t hợp với

1 1 1
   f  15 cm.
d d' f

Câu 33: Đ p n A

2

  0,5
  4 
 

v 
 10 m/s.

+ Ta có 


5
T
2

2

2


 
5
 
Câu 34: Đ p n A
+ Độ bi n dạng của lò xo tại v trí cân b ng l0 

g
 2,5 cm.
2

→ hiều dài của lò xo tại v trí cân b ng l  l0  l0  32,5 cm.
Câu 35: Đ p n A
+ T đ th ta ác đ nh được   6 độ chia và x MN  3 độ chia.
→ Độ l ch pha  

2x MN
  rad.



Câu 36: Đ p n C
F  m2 A
Fmax

+ Ta có  max

m

 1 kg.
2
a
a


A

max
 max

Câu 37: Đ p n A
Tần số góc của dao động  

k
 10 rad/s.
m

Trang 12 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải



Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
+ Độ bi n dạng của lò xo tại v trí cân b ng l0 

mg
 1 cm.
k

2

v 
Biên độ dao động của vật là A  x   0   5 cm.

2
0

+ Chọn chiều dương của trục tọa độ hướng xuống, Thời gian vật chuy n động t v trí thấp
nhất đ n v trí lò xo b nén 1,5 cm ứng với chuy n động của vật t

x  5 c

x  2, 5 cm.

Ta có t 

T T 1
s.
 
4 12 15


Câu 38: Đ p n D




T0  2



+ Ta có: T1  2



T2  2



l
g
l
1
1
2
 2  2  2  T0  2, 4 2 s.
gE
T1 T2 T0
g
m
l
qE

g
m

Câu 39: Đ p n D
+ T đ th ta thu được v max  A  10 3 cm/s.
+ Trong khoảng thời gian t 
t v

1
s vận tốc của vật giảm
6

3
v max đ n vmax
2

5

5



0v
  

0v 
6

.
→ T hình vẽ ta có 

6 
T
1
A

10
3


 
T  2
12 6


+ hương tr nh i độ x  10 3 cos  t   cm,
3


Câu 40: Đ p n B
+ M và N cùng loại do vậy ta luôn có hi u số:
Trang 13 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

đ n


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
d N  d M  2    3 cm.
+Xét tỉ số


S1P  S2 P
 6,9  có 13 đi m c c đại trên PQ.


Trang 14 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải



×