VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
___________________________
Phan Chí Hiếu
THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH GIẢM NGHÈO CỦA
HUYỆN YÊN THẾ, TỈNH BẮC GIANG
LUẬN VĂN THẠC SĨ CHÍNH SÁCH CÔNG
HÀ NỘI – 2018
ỤC ỤC
MỞ ẦU .............................................................................................................. 1
1. Tính c p thiết c a tài ................................................................................. 1
2. Tình hình nghiên c
tài ........................................................................... 2
3. M c ích và nhiệm v nghiên c u ................................................................ 4
4 Đối t ng và phạm vi nghiên c u ................................................................. 4
5 P ơ
ậ
ơ
u ............................................ 5
6 Ý
ĩ ý ận và th c tiễn c a luậ ă ..................................................... 5
7 ơ c u c a luậ ă ....................................................................................... 6
CHƢƠ G 1. MỘT SỐ VẤ
Ề LÝ LUẬN VỀ NGHÈO VÀ THỰC
HIỆN CHÍNH SÁCH GIẢM NGHÈO............................................................. 7
1.1. Khái niệm v nghèo và vai trò c a chính quy
ối với gi m nghèo. ....... 7
1.2. Chính sách gi m nghèo ............................................................................. 12
1.3. Th c hiện chính sách gi m nghèo ............................................................ 15
CHƢƠNG 2. THỰC TRẠ G THỰC HIỆ CHÍ H SÁCH GIẢM
NGHÈO Ở HUYỆN YÊN THẾ, TỈNH BẮC GIANG .................................. 30
2.1. Đặ
ế- ã ộ
yệ Y
ế .......................... 30
2.2. Th c trạ
ệ
è ở huyện Yên Thế .............. 35
2.3. Đánh giá chung v
ệ
è ở huyện Yên Thế . 53
CHƢƠNG 3. GIẢI PHÁP Â G CA HIỆU QUẢ THỰC HIỆ
CHÍNH SÁCH GIẢM NGHÈO Ở HUYỆN YÊN THẾ TỈNH BẮC GIANG ..... 59
3.1. Nhóm gi i pháp tạo i u kiệ
ờ
è ...................................... 59
ộ
ế
c nghèo .......................................... 64
ế
ờ
è ................................... 72
4
ệ ơ ế
ện ....... 76
ẾT UẬN ........................................................................................................ 79
TÀI LIỆU THA
HẢ ................................................................................ 81
MỞ ẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Chính ph Việt Nam coi v n
XĐGN (xóa ói gi m nghèo) là m c tiêu
quan tr ng xuyên suốt quá trình phát tri n kinh tế xã hộ
t n ớc. Trong hơn
ba m ơi năm i mới và phát tri n, Chính ph Việt Nam ã th c hiện nhi u
ơng trình, gi i pháp nh m gi m t lệ nghèo ói xuống m c th p nh t. Kết
qu là Việt Nam ã ạt
c kết qu r t áng ghi nhận, gi m t lệ ói nghèo tốt
nh t. Mặc dù ạt
c nhi u thành t u quan tr ng nh ng tình trạng ói nghèo vẫn
còn tồn tại ở diện rộng, ặc biệt là khu v c mi n núi, vùng sâu vùng xa.
Y
ế
yệ
ở
Tây B
ệ
; phía B
yệ Đồ
y
phía N
yệ
Y
Đ
yệ
ạ
ơ
ạ
phía T y
yệ P
y
T
ệ
303 km2 thì ệ
ệ (
yế
ồ
) là 1 85 11
ế 4 6%
ớ
ệ
;Đ
ệ 5 874 8
ế 84 55%; Đ
ệ
4 664 8
ế 15 %; Đ
97 44
ế
%
yệ
1 ã
ớ
ế ã ộ
ầ ồ
ố ạ
ã ù
Mỏ ạ ;
1
ạ
ớ 14
ộ ù
ố
ồ :K
y ù
M ờ
D
D …
yệ ỵ
ầ
ồ
ố
7
ộ 75
.
ă
ầ
ys
ệ
ớ
ơ
ố
ệ ;
ơ
ạ
y
ơ
ế ạ
ệ q
: ừ
ế è yă q
ồ… ố ộ ă
ở
ạ 8 5%/ ă ; ơ
ộ ộ
n
ệ ế
y
ă
ạ
65%
ừ
ớ ở
;
1
ớ ạ 55 ệ ồ
ố ộ ă
ở
ă
ạ
16 8%/ ă ; ă
15
ă
ớ
ệ 1 581
ồ
ă 61
ồ
ớ ă
1
Mặ ù Y
ế
ế ã ộ
ă
qua
ộ
ệ
yệ
è
ã
è
ạ
1
è
ộ
yệ ẫ ò ồ ạ
ộ
ễ
khách quan. Đời sống v vật ch t và tinh thần c a một bộ phận ng ời dân còn
nhi u khó khăn thiếu thốn. Trình ộ dân trí, cán bộ q
ý ở cơ sở còn nhi u
hạn chế. Đặc biệt
ệ hộ nghèo còn r t cao, bình quân toàn huyện là: 18,96%
ơ
ơ 5 49 ộ, hộ cận nghèo 2637 hộ chiếm 9,52% thờ
u tra
2011. [33, tr. 10]
Th c trạng nghèo ở Yên Thế ang là một v n
b c xúc, cần
c quan
tâm gi i quyết. Vì vậy, việc nghiên c u lý gi i một cách có hệ thống, ánh giá
úng th c trạng th c hiện các chính sách gi m
eò
a bàn huyện Yên
Thế từ
xu t nh ng gi i pháp ch yếu nh m th c hiện có hiệ q chính
sách gi m nghèo ở huyện mi n núi Yên Thế vừa có ý nghĩa lý luậ ơ b n, vừa
là v n c p thiết ối với th c tiễn trong giai oạn hiện nay. Xu t phát từ nh ng
lý do ó, tôi l a ch n
tài: Th c hiện chính sách gi m nghèo của huyện Yên
Thế, tỉnh Bắc Giang” làm ch
nghiên c u thuộc quy mô c a một luậ ăn
thạc sỹ chính sách công.
2. Tình hình nghiên cứu đề tài
q
ến nghiên c
tài th c hiện chính sách gi
è
a
bàn Huyện Yên Thế một cách tr c diệ
ớc y ã
từng nghiên c
y
ời sống nghiên c u v ĩ
c chính sách gi m
nghèo, th c hiện chính sách gi m nghèo th hiện khá phong phú v nội dung.
Đố
ng nghiên c u v
è
c các nhà khoa h c trong
ớc nghiên c u mà còn c ở ớc ngoài và các t ch c quốc tế nghiên c u. V
n phẩm c a các công trình nghiên c
, không ch là các
bài báo nghiên c u mà còn th hiện ở các sách chuyên kh o v v
này.
è
è
c hiện chính sách
è
c r t nhi
ĩ
c quan tâm nghiên c
ế, luật h c, xã hội
h c, chính tr h c và khoa h c qu n lý. Nghiên c u v
è
th
hiện nội dung nghiên c u v
è
a một quốc gia mà còn
nghiên c u các vùng trong phạm vi c
ơ
nh. Có th liệt kê
một số nhóm công trình nghiên c u v
è
ệ
è
:
Thứ nhất: Nhóm tác gi trong n ớ
ớc nghiên c u v th c
hiện chính sách công Elizabeth Eppel, David Tuner và Amanda Wolf
nghiệ
; [6,
2
tr. 34]
M
ấ
Đạ
q ố
P
M
ội dung mang tính lý luậ
chính sách và quy trình chính sách
ố
y
ậ ế
ơ
q y
y
ạ
q
ệ
yế
ố
ộ
1
ộ
ế q
ện
chính sách công. [6, tr. 80]
Thứ hai: Nhóm tác gi trong ớ
ớc nghiên c u v chính
m nghèo. Công trình nghiên c “
ệt Nam, kinh nghiệ
ế
P
Don và Hosein Jalian, 1997. Poverty and Policy of poverty reduction in
Vietnam, experience from transformation economy, Hanoi, [7, tr. 52]
y
ã ậ
ộ ố
è
ã
ờ
è
y
ơ ở ạ ầ
Một số
ậ
“Đ
việ
ệ
ệ
ắ
6
yễ
các cộ
ã ậ
ộ
y ế
ờ
è
“
ộ
ủ
ệ
ộ
ỉ
ắ
5
Đ
ế
ờ
y
ột nhậ
ộ
ế
ờ
è
ý
q
ế
ơ ế
ặc biệ
q
ện chính
sách.
ạ
ơq
ệ
hiệ
Đ
ã ế
ừ
ồ ạ
q
ệ
Đ
ơ quan n
ớ
ặc
biệ
ệ
yế ố
ở
ế
hiệ
Đ
ạ
ớ
ở ừ
ù
ã
P ầ ớ
y
ặ
ơ
ộ
ế q
ện chính sách.
Nh ng nhóm công trình nghiên c
ơ
ã
ơ ở cho tác gi
3
tiếp thu tham kh o nh ng v
v lý luận và th c tiễ
tiếp thu th c hiệ
tài nghiên c “ h c hiện chính sách gi m nghèo c a huyện Yên Thế, t nh B c
Giang
Đ
ệ
è
ộ ộ
q
ý
ớ
yệ Y
ế
ă qua, tuy nhiên
:“
ệ
ủ
ệ Yê
ế, ỉ
ắ
ớ q y
ộ ậ ă
ạ ỹ
ệ
ầ
ệ
ế
ạ
ệ
3. Mục đích và nghiệm vụ nghiên cứu
Mục tiêu nghiên cứu của đề tài:
M c tiêu chính c
tài nghiên c u v nh ng thành t u và hạn chế th c
hiện chính sách gi m nghèo trên a bàn huyện Yên Thế
xu t các gi i
pháp tiếp t c hoàn thiện th c hiện chính sách gi
è
a bàn huyện
Yên Thế ớng tới góp phầ
è
a bàn huyện góp phần phát tri n
kinh tế xã hộ
a bàn Huyện nói riêng và t nh B c Giang nói chung.
Nhiệm vụ nghiên cứu:
Đ th c hiện m c tiêu t ng quát c a ch
nghiên c u luậ ă
c hiện
nh ng nhiệm v chính sau:
Một là: Hệ thống hoá và làm rõ cơ sở lý luận v gi m nghèo và chính sách
gi m nghèo.
Hai là: P
c th c trạng th c hiện chính sách gi m
è
a bàn huyện Yên Thế nh ng thành t u và hạn chế.
Ba là: Đ xu t các gi i pháp ch yếu tiếp t c th c hiện chính sách gi m
nghèo c a huyện Yên Thế.
4.
ối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu
Nghiên c u th c trạng th c hiện chính sách gi
è ối với hộ dân
a bàn huyện Yên Thế, nghiên c
xu t các gi i pháp nh m nâng cao
kết qu th c hiện chính sách gi
è
a bàn huyện Yên Thế.
Phạm vi nghiên cứu
Phạm vi không gian nghiên c u: Đ a phận huyện Yên Thế.
Thời gian nghiên c u: Th c hiện chính sách gi
è
a bàn
huyện Yên Thế từ năm 2011 ến 2015 ớc khi th c hiện chuẩn nghèo mới c a
Chính ph .
4
5. Phƣơn ph p luận và phƣơn ph p nghiên cứu
ư ng pháp luận
Luậ ă
d
ơ
ận duy vật biện ch
ơ
luận duy vật l ch s , c a ch
ĩ M
nghiên c
P ơ
pháp duy vật biện ch
ơ
ậ
gi m
nghèo
a bàn huyện Yên Thế ã
ộ
ế ời sống các hộ nghèo trên
ế nào, s
ộng c
ối với hoạ ộng chung c
ời
sống kinh tế chính tr xã hội c a huyệ
ơ q
ối với các chính sách c a
t nh B c Giang và c a Chính ph P ơ
ận duy vật biện ch
giá s tiếp nhậ
n ng c a nh ng hộ
è ối với chính sách
gi m nghèo c a huyện Yên Thế. Đ y
ơ
ận t ng quát
th y rõ
các hiệ
ng kinh tế - xã hộ
ạ
i vận ộng và có các mối liên hệ
chặ
ới nhau. Nó cho phép phân tích, ánh giá một cách khách quan các
v n nghiên c u nh cơ c u kinh tế c a a ph ơng, cơ sở vật ch t kỹ thuật có
nh h ởng ến s phát tri n c a cơ c u kinh tế ó, phong t c tập quán liên quan
tr c tiếp và gián tiếp ến th c hiện chính sách gi m nghèo t
a bàn huyện.
Các p ư ng p áp ng iên cứu cụ thể
P
p s liệu
Đ th c hiện ch
nghiên c
q
ến th c hiện chính sách gi m
è
a bàn huyện Yên Thế
ơ
ập số liệu và x lý số
liệ
ặc biệt chú tr ng. Số liệu th c p
c thu thập từ 2 nguồn:
- Từ các
ut
c trạng th c hiện chính sách gi m
nghèo c a huyện Yên Thế q
ă .
- Từ các báo cáo t ng kết
hà
ă
D yện, báo
cáo c a các Phòng LĐTB&XH, Phòng Thống kê, Ban XĐGN nh ng thuận l i,
khó khăn và các kiến ngh c a hộ nghèo ối với các ch ơng trình XĐGN c a
huyện.
P
pháp phân tích
Phân tích số liệu, b ng bi u d
ơ
thống kê, mô
t , so sánh t lệ, nh
y i c a các số liệu trong quá kh , từ
ậ
i pháp phù h p trong việc th c hiện chính sách gi m
nghèo tại huyện Yên Thế.
6. Ý n hĩa ý uận và thực tiễn của luận văn
Ý ng ĩa lý luận
5
Luận vă
chính sách gi
q
è
c nh ng thành t u và hạn chế c a việc th c hiện
a bàn huyện Yên Thế.
Ý ng ĩa t ực tiễn
Luậ ă
ần làm rõ và ch ra các nhóm gi i pháp nh m tiếp t c
th c hiện chính sách gi
è
a bàn huyện Yên Thế.
7. Cơ cấu của luận văn
Ngoài phần mở ầu, kết luận, m c l c các b ng bi u, nội dung c a luận
ă ồm 3
ơ :
ơ 1: Một số v
lý luận v gi m nghèo và th c hiện chính sách
gi m nghèo.
ơ
:
c trạng th c hiện chính sách gi
è
a bàn
huyện Yên Thế, t nh B c Giang
ơ
:P ơ
ớng và gi i pháp th c hiện chính sách gi m nghèo
a bàn huyện Yên Thế
Kết luận
Danh mục tài liệu tham khảo
Phụ lục
6
CHƢƠ G 1
MỘT SỐ VẤ
Ề LÝ LUẬN VỀ NGHÈO VÀ THỰC HIỆN
CHÍNH SÁCH GIẢM NGHÈO
1.1.
Khái niệm về nghèo và vai trò của chính quyền đối với giảm nghèo
1.1.1. Khái niệm nghèo của các tổ chức quốc tế
Quan niệ
ế ớ
nghèo. Đ
è
ộ
q
ễ
ý ậ
y y ầ ế
q ố ế
WB, Liên Hiệ
ố
ã ở ộng khái niệ
è
ạ
ă
ee
ee ã
e
è
ồ
ạ
ơ
:
ớ
ế
ố ù
ậ
ờ
e
mộ
ập hoặ
ù
y
ạ
ầ
è
è
e
ậ Đ è
ớ
ố ù
vậ
ở
ế
ố
y ế ế ế
y ơ ễ
ơ
gặ
ă
ột hộ
y
ơ
è
ập hoặ
ỏe
ố ù
ạ
ế
q y
ờ
è
Theo Hội ngh chố
è
c châu Á –
D ơ
ESCAP t ch c tạ ă
ốc, Thái Lan tháng 09/199
ĩ : “Nghèo là
tình tr ng một bộ ph dâ
ợ
ng và tho mãn các nhu cầu
b n của con
i mà nh ng nhu cầ
ã ợc xã hội th a nh n tuỳ theo
ộ phát tri n kinh tế- xã hội và phong tục t p quán của ịa
”.
Tại Hội ngh
ng nh thế giới v phát tri n xã hội t ch c tại
Copenhagen - Đ Mạ
ă 1995 ã
ộ
ĩ
th ơ v
nghèo
sau:
ghèo là tất c nh ng ai mà thu nh p thấ
(USD) mỗi ngày cho mỗ
i, s ti
ợc coi
ủ mua nh ng s n phẩm
thiết yếu tồn t i’’.
Theo quan
Ngân hàng ế ớ WB (World bank):
ỡ nghèo
là ố mà ế cá nhân hay ộ gia
có
ậ
ớ ố này thì coi
là nghèo.
ỡ nghèo là yế ố
yế
quy
thành ầ nghèo
ộ q ố gia. Theo WB thì
nghèo là
ộ không có
ă chi
cho
ố hàng
ơ
mình cung
2.100 calo
ờ
ngày.
Tóm lại nh ng quan niệm v
è
u ph n ánh ba khía
cạnh ch yếu c a
ờ
è
:
7
-K
ờ
- Thiế
ớ
ớ
ố
ơ
ở
ố
ộ
ầ
ơ
ở
ồ
ố
ơ ội l a ch n và tham gia vào quá trình phát tri n c a cộ
ồng.
ện
è
ạ
ố q
ệ chặ
y
q yế
è ầ
ột hệ ố
ồ
ộ. Việ
è
ơ ở
q ố
y
ộ
ế
ộ
ù
Đặc
biệt hệ ố
y
ơ ở
è
ộng một cách hiệ q
ế
y
1.1.2. Quan niệm nghèo của Việt Nam
q ố
ế ớ
ệ
ã ậ
ầ
q
Đ
ậy ờ
q
ã
ạ ộ
Đ
ơ
ện lý luậ
ễ
việc ố
q
ệ
è
ệ
ộ
ầ
q
ệ
è ở ệ
y
y ộ ầ ớ q
ệ
è
ế ớ
ă
ố
ế
ộ
K ừ ă 199
ế
y ộL
ộ
ơ
& ã ội ( Đ &XH ) ã 6 ầ
ố
ộ
è
y
y
e
ờ
ù
ớ
y
ặ
ậ q ố
ẩ
è
ạ
6- 1
e
yế
ố
17 / 5/ Đ- TTg
y 8/7/ 5
ớ
ẩ
è
ạ
6- 1 q y
ờ
nhậ
ế
ộ nghèo[22, tr. 15].
- Thu nhậ
q
ầ
ờ ố ớ
ớ
ồ /
ờ/
- Thu nhậ
q
ầ
ờ ố ớ
ớ
6
ồ /
ờ/
y
ẩ
è
ế
è
ẩ
è
ớ
ẫ ò
q
ớ
ẩ
è
ế ớ ớ
ỡ 1
D/
ờ/ y
Do vậy
y / 1/ 11 e
ộ Đ &
ớ
ã ý
yế
ố 9/ 11/ Đệ
ẩ ộ
nghèo, hộ cận nghèo áp
ạ
11-2015
e
yế
y
8
ẩ
ộ nghèo và hộ cận
è
:
Hộ nghèo là hộ
ậ
q
ầ
ờ
ơ
ẩ
è ( ù
ậ ừ 4
ồ /
ờ/
ở
ố
ù
ậ ừ 5
ồ /
ờ/
ở
ố )
ộ
è ạ
ộ dân tộ
ố ặc biệ
ă
y
hộ
ộ ố ở ù
ộ
ù
ù
thu nhậ
ơ
ẩ
è
ộ y ò ồ ạ
ậ q
ặ
yế
ơ
ẫy
q
ầ
ờ
ớ 1 ệ ồ
Hộ cận nghèo là hộ
ậ
q
ầ
ờ
ơ ộ
è
e ù
ù
ậ ừ4 1
-5
ồ /
ờ/
ù
ậ ừ 5 1
– 65
ồ /
ờ/
Xã
è
ã
ệ hộ
è
( ơ 5%)
ừ
6
ạ
ơ ở ạ ầ
ế yế (
ồ :
ờ
ế
xã hoặ
ạ
ă
ố ò
ớ 7 %
ầ
ặ
ò
ạ
e
ạ y ế
hoặ
ạ
ớ
% ộ
ớ ạ
ớ 5 % ộ
ệ
ạ )
ã
è
ã ặc biệ
ă
e
Quyế
ố 1 5/1998/ Đớ
.
Xã ặc biệt khó ă là xã có 5 tiêu chí sau: V trí
lý
xã ở xa trung
tâm KT-XH,
ờ q ố ộ,
ạ
ă M
ờ
ã ộ
ộ
ò
ậ
ạ ậu
ộ
ò ạ ậ
yế
ộ
ơ ạ ầ
ơ ở
ế yế
; ệ
ờ
ờ
ạ
ớ ạ
ã Đờ ố
ò
ă
ế
ố
ố
.
Huyện nghèo là huyệ
ệ hộ
è
5 %
ố
yệ
è
ơ ở
è
các huyệ
è
ậ
ă ớ
nhậ
ớ
è
ộ Đ &XH
ò
è
ố
ơ
ẩ
è
ố
ế ậ
ồ
: M
è
ơ
ẩ
è
M
è
ơ
9
ẩ
ẩ
è
e
ậ
q
ầ
ờ/
Chu n n h o th o thu nhập
ăm
Chu n n h o (n hìn đồng)
Thành thị
Nông thôn
1994
1999
2004
2008
Chu n nghèo từ 2010-1015
Theo tiêu chu n mới của Chính phủ
2010
500
400
2011
600
480
Chu n nghèo từ 2016-2020
Theo tiêu chu n nghèo mới của Chính phủ
2016-2020
900
700
(Nguồn mục 3 - Tài liệu tham kh o)
y 15
9 ă
15
ớ
yế
ố: 1614/ Đ-TTg, phê duyệ
“C
ế
dụ
-2020
Một trong các nộ
Đ
y
ờ
è
ạ
16 ậ
e q y
ẩ
ố
ố
thu nhậ
ậ
ầ ố
ờ ầ
ố
ồ
ầ
ù
ơ
ẩ
ù
ơ
ẩ
ù
ớ
u kiệ
ế - xã hộ
ớ
ừ
ờ
ẩ
è
ậ
ậ
ế ộ
ậ
ớ
ộ
è
ậ
ẩ
è
ậ
ù
q y
è
ậ
q ố
ố
ở
(
ẩ
è
)
ẩ
ố
ậ
ậ
ở
ờ
ã ạ
ố
a xã hộ
ồ
ầ
ù
ơ
ẩ
ù
ơ
ẩ
ù
ớ
ệ
ế - xã hộ
ớ
ừ
ờ
ộ ế
ế ậ
ã ộ ơ
yế
xã hội ơ
bao ồ 5
: T ế cận y ế giáo
nhà ở
ớ ạ
ệ
ế ận thông tin.
ố
ờ
ộ ế
ồ 1
ố:
ộ
10
ờ ớ ; ìn
ạ
tin.
ố
/
ạ
ở; Diện tích
;
ế
ơ
ộ y
ừ 1/
ế
ở
y 19
11 ă
ố: 59/ Đệ
ạ
16-
e ;
ở
ế
ậ
ầ
;
q
ễ
ỡ
ộ
ế
ế
ế
15
ờ;
ế
ậ
q y
ạ
16-
y ế;
ạ;
ận thông
ộ
ế
ã ộ
ớ
ẩ
y ế;
ồ
ớ
ế
ơ
yế
è
ế
ậ
ế ậ
ờ
è
;
ẩ ộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ
ố
ạ
16e
ế ậ
ờ
è
ạ
16ồ
ậ
ộ ế
ế ậ
ã ộ ơ
ớ
ậ
yế
q y
ẩ
è ở
7
ồ /
ờ/
; ở
9
ồ /
ờ/
y
ẩ ậ
è ở
1
ồ /
ờ/
;ở
1
ồ /
ờ/
ộ ế
ế ậ
ã ộ ơ
yế
ã ộ ơ
ồ 5
:y ế
ở
ớ
ạ
ệ sinh, thông tin.
ố
ờ
ộ ế
ã ộ ơ
ồ 1
ố: ế ậ
y ế;
y ế;
ộ
ờ ớ ;
ạ
e ;
ở; ệ
ở
q
ầ
ờ;
ồ
ớ
ạ; ố /
ệ
;
ễ
;
ế ận thông tin.
yế
q y
ẩ ộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ
ố
ạ
16 ộ
è
nông thôn là hộ
ột trong hai tiêu chí sau: 1- Có thu nhậ
q
ầ
ờ/
ừ
7
ồ
ở ố ; - Có thu nhậ
q
ầ
ờ/
7
ồ
ế 1
ồ
ế
ừ
ố
ờ
ộ ế
ế ậ
ã ộ ơ
ở
Hộ
è
là hộ
ột trong hai tiêu chí sau: 1Có thu nhậ
q
ầ
ờ/
ừ
9
ồ
ở ố ; - Có
thu nhậ
q
ầ
ờ/
9
ồ
ế 1
ồ
11
ế
ừ
ố
ờ
ộ
ế
ế
ậ
ã ộ
ơ
ở
Hộ cậ
è
ộ có thu nhậ
q
ầ
ờ/
7
ồ
ế 1
ồ
ế
ớ
ố
ờ
ộ ế
ế ậ
ã ộ ơ
Hộ cậ
è
ộ có thu nhậ
q
ầ
ờ/
9
ồ
ế 1
ồ
ế
ớ
ố
ờ
ộ ế
ế ậ
ã ộ ơ
Hộ
ố
ở
ộ có thu nhậ
q
ầ
ờ/
1
ồ
ế 15
ồ
Hộ
ố
ở
ộ có thu nhậ
q
ầ
ờ/
1
ồ
ế 1 95
ồ
M
ẩ
è
ă
ờ
ộ ế
ậ
ế ậ
ã ộ ơ
ờ
;
ơ ở
ố
ệ
è
ã ộ; ạ
ế - xã hội k
ạ
16-2020.
ạ ế
yq
ệ
è ở ệ
ã
y
è
ế
ầ
ờ
è
ă 9
ế
ớ ạ ế
ầ ă
ặ
y
y
ờ
è ò
ầ
ở
y ế ă
ế ế
ầ
ạ
ế
q
ơ
q y
ơ
ệ q
ơ
ạ ộ
ã ộ
Đ
y
y ệ
ớ
ế
Đ
heo
ệ
y
ẩ
è
e
ớ
ế
ẩ
è
ậ
ộ ế
ế ậ
ã ộ ơ
: ế ậ
y ế
ở
ớ ạ
ệ
ế ận thông tin.
1.2. Chính sách giảm nghèo
1.2.1. Quan niệm về chính sách giảm nghèo
Đ
ớ
(
)
ậy
ớ
ệ
Đ
ầ
ố
ậ
“
ế
cậ
e
“Chính sách công là một t
ợ
ế ị
ê
ủ
ộ
ị
ộ
ị ắ
ệ
ụ ê
ợ
ụ
ê
K
ạ
“Chính sách công là một quá trình hành
12
ộng ho
ợ ế
mộ
ộ
ủ
ợ
ộ
ứ
ụ
ị
“C
ứ
ệ
ê
ã
ứ
ậy
ẩ
ột khái niệ
.
ừ
ạ
ý
y,
ớ
q yế
ễ
y
:
ớ
ệ
ị
ừ
q
ợ
ã ộ
y
ơ
ấ
ộứ
ã ộ
ứ
ợ
ộ .
n
ứ
ủ
ệ ủ
ấ
N
ấ
ệ
ố
ộ
ạ
ộ
q
ý
ớ
ạ
ớ
Trong hệ ố
ớ
Đ
ộ
q
q yế
è
q ố
Đ
ệ
ă
q y ạ
ậ
ớ
Đ
ồ
ội dung liên quan mậ
ế ế
ĩ
:
ế ă
– xã hộ
y ế
Đ
ế ế ớ
ầ q
:
ạ
ờ
è ;y ế
ờ
è ;
ã ố ớ
ờ
è ;
ý
cao nhậ
ế
ậ
ờ
è
ồ
ộ
ố
ạ
huyện nghèo; y
ơ ở ạ ầ
ù
è ... y
ng nội
dung
yế
Đ
y
ă
ạ
è
q ố
ặ
ộ
ơ
ừ
ế ận trên
:
Đ
ơ
ờ
ố
Đ
q yế
q y
ớ
q yế
è
nhiệ
ộ
ồ
nhóm xã hộ
ộ
ế
ặ
ế ế ộ phậ
è
q y
ờ
ã ộ
ờ
è ạ
ờ
ờ
è
toàn xã hội.
Đ
ạ
yế
è
ạ
ở
N
ồ ;
ă
è
ệ
ă
13
ế
ậ
Đ
ã ộ ơ
ă
ờ
- ă
;
ế
ế
y ơ
ờ
è
q y
ạ
ở
ộ
ơ
Đ
ế
ộ
1.2.2. Các yếu tố cấu thành của chính sách giảm nghèo
Đ
ồ
ộ phậ ơ
:
Thứ nhất: P ạ
ố
Đ
N
ớ
ớ
ế
q yế
è
ố
è
ã ộ Ở
ộ
ạ
tế xã hội
ớ
ố
è
( ẩ
è )
Đ
K
Đ
ộ
ế
ặ
ế
ố
è
ạ
ộ ã
q ố
ặ ở
ơ
ã
ệ e
ạ
ế
ố
ở
Đ
y
ộ
u kiệ
ồ
ệ
ế
ồ
ớ
ạ
ố
ở
ớ ơ
ạ
Thứ hai: M
Đ
ện
mộ
ầ ạ
iêu chung
Đ
ờ
è
ã
hộ
è
ầ ố
ầ ă
ậ
ệ
u kiệ
ố
y
ầ
e
ã
ộ
è
ầ ă
ậ
ệ
è
ộ ù
ặ
q ố
ậy
ện m
ớ ế
Đ
ầ ạ
ầ
ội dung
Đ
ớ
ớ
ố ù
è
ố
è
ã ội.
Thứ ba:
ơ ở
ớ
ạ
ệ
ờ
ồ
ầ
ế
y
Đ
ệ ở
ộ
ừ
ế
Đ
ù
14
ớ ừ
ù
ố
ừ
Thứ
ặc biệ
ù
ớ
q
ạ
ơ
y
ã
Đ y
ế
ạ
ế
y
ồ
:
ện chính sách.
ơ ở
ệ
ạ
ơq
q
q
Thứ
ừ
ệ
y
y
ớ
ệ
q
y
ệ
y
ố
Đ y
hiệ
ù
ặ
ồ
y
ệ
ầ
ờ
ỏ ớ :S
ế
Thứ sáu: ơ q
q
ý
ện là mộ
ờ q
ý ệ
ạ ộ
Thứ b y: ờ
ạ
ố
ờ
khai ch
ầ
y ộ
ồ
ệ
ệ q
ệ q
ỹ
ế
ầy
ở
q
ế
ỡ
ạ
Ở
Đ ậ
ở ậy ầ
ờ
ế
ệ
ừ
ở
ầ
ờ
ù
ế
ệ
y
ạ
ệ
ạ
ế
ộ
1.3. Thực hiện chính sách giảm nghèo
1.3.1. Khái niệm thực hiện chính sách giảm nghèo
Mộ
ạ
ờ
ớ
ớ
q yế
mộ
ờ ố
ã ộ
ạ
ừ
ù
ớ ý
ớ ừ
ù
ớ
ố
nguyệ
ện chính
sách là mộ
ế ố
ớ
ớ
ệ
ờ ố
ã
hội.
ện chính sách là mộ q
ễ
ờ
xuyên và trong mộ
ờ
ơ
ố
ầ
ộ
ố
ồ
ớ
ậ
ẫ
ờ
15
ồ
hiệ
y
ừ
ý
K
ầ
ố
ạ
ừ
ờ
ế
ớ
ĩ
y ộ
q
ế
ệ
ộ
ệ
ớ
ẩ
ộ
ơq
q y
ệ
e
ố
ờ
ộ ừ
yế
ố ồ
ộ trên toàn bộ
ệ
ớ
ế
ộ
ạ
ế
ĩ
ở
ộng thì không
khác nhau.
ệ
ã
ơq
ớ
Đ
iệ
ệ
q y
q y
ạ
ẩ
ùy
ồ
ế
q y
ộ
ơ ở
q
ă
ớ
ơ q
ệ
ẩ
ơ
ạ
y
ện các cơ q
ờ ố
ạ
ậ
ừ
hiệ
nghèo là toàn bộ q
ặ
ố ớ
ố
ế
e
ă
ệ
ĩ
ầ
ớ
ến một khái niệ
ơ
:
ệ
ờ ố
ã ội theo mộ q y
q yế
è
ễ
ộ
ạ
ờ
ố
Đ
,d
ơ
ệ
ớ
ộ
y
è
ệ
q
ệ
ồ
ội d
h sách
ơ
:
Đ
.
1.3.2. Đối tượng nội dung và mục đíc của chính sách giảm nghèo
Đ
ộ
ế
ặ
ế ế ờ ố
ờ
q
ớ
ã ội. Chính vì vậy
q
ệ
Đ
ầ
y ộ
q
ện chính sách. Các bên tham gia
q
ệ
Đ
ồ :C
ơq
ộ máy N
ớ
- Xã hộ
16
nhân dân, các cán bộ
ớ
ẩ
chính sách và các cá nhân, công dân trong xã hộ
ế
q yế
è
q y
ố
Chủ thể tr ển ha thự h ện chính sách
ớ
ạ
Đ
ồ
ờ
ệ
ệ
Đ
ơ q
ộ máy n
ớ ừ
ơ
ố
ớ
ơ
yế
ơ quan trong bộ
y
ớ
ù
ớ ộ
ộ
ớ
ẩ q y
q
ệ
ơq
ộ
y
ớ
ò
ế
ớ
ạ ộ
ệ
q
ý
q
y
Đ
y
ù q
ở
q
hiệ
ớ
ò
ố
ế
ớ
ớ
q
ệ
ố
ớ
ố ế
y
q
ệ
ạ
hiệ q
ố
ạ
ệ ố
ớ ớ
hiện
Đ
ớ
ện nhìn nhậ ạ
ộ
ế ừ
ù
ớ
ế e
ậ ộ
ờ ố K ệ
ế q
ệ q
ơq
ớ
q
ện chín
ồ :
ứ ấ
ớ
ò
ơq
ớ
ệ q y
ơq
ố ộ
ừ
ơq
ồ
ờ
ơq
trách nhiệ
ệ
ở
ơ
ứ
Các Bộ, ơ quan ngang Bộ, vớ
ơq
ệ
ă q
ý
ớ ố ớ
ĩ
ệm
ệ
ố ộ
q
ế
ĩ
ứ
Hộ ồ
(HDND)
ơq
q y
ớ ở
ơ
ộ ồ
q yế
ơ
ệ
q
y
ă
ơ
y
ơ
ế - xã hộ
ốq ố
ò
ừ
ệ
17
ờ ố
ậ
ơ
ầ
ố
ớ
mộ ố
ơ
ớ
e
ơ
:
Đ D
ò
ĩ
ừ
ừ
ệ
ơ
ệ
ệ
Đ D
Đ
(K
6
1
ậ
D ă
)
Đ D
yện có trách nhiệ q yế
ệ
ệ
Đ
yệ (K
6
ậ
Đ D
D
ă
) Đ D
ã
ệ q yế
ệ
ệ
Đ
yệ (K
6
ậ
Đ D
D ă
)
ứ
UBND các c p
ệ
ến pháp, luậ
ă
ơq
ớ
q yế
ộ ồ
ù
ệ
ơ
ệ
ế - xã
hộ
ốq ố
ò
ện các chính sách
theo :
D
ơq
Đ D
ơq
ớ
ệ
Đ D
ơ
có việ
ệ
Đ
(K
5
9
ậ
Đ D
D ă
)
D
ệ
hiệ
ở
ơq
y
ộ
D
UBND
yện có trách nhiệ
ệ
Đ
bàn huyệ (K
6
1
ậ
Đ D
D ă
)
D
yện trong việ
ệ
Đ
ở yệ
ơq
y môn thuộ
D
yệ
D
ã
nhiệ
ện các chính sách và biệ
ệ
ơq
ớ
D
ã
việ
ệ
ở ã
y
ã
q
ệ
Đ
ệ ố
ơ
q
ớ
q
ệ
Đ
ế
ạ ộ q
ý
ơ ở
y:
ơq
q
ệ
Đ
ừ
ơ
ớ
ơ
ơq
y ộ
q
ệ
ạ
ệ ố
ơq
hiện
q
ệ ố
ớ
ă
ơ
ă
ệ
ơq
ệ ố
y ộ
18
ạ
ộ
ệ
ă
ơq
ệ
q y
ạ
ơq
ò ầ
ố ậ
ơ ế ố
ệ
ừ
ồ
ơq
y
q
ện chính sách. Khi tham gia
N
ớ
ệm trong quá trình này.
ò ố
q
ý
ạ
ơq
ớ
ơ ở ậ
ơ
q
yệt.
ệ
ệ
ệch x y
ồ
ờ
e
ộ
ớ
ệ
ơ
ĩ
Đ
q
-
ạ
ậ
e
Đ
ố
ế
ơ
ã
ạ
ờ
ện
ệ
chính sách.
Chủ thể tham
ố
ứ
P
Đ
ứ
các hiệp hộ
ứ
ầ
ế
a phố hợp thự h ện chính sách
ố
ệ
ạ
ã ộ Ở ớ
ệ
y
ệ
ồ :
ấ
- Xã hộ Đ
Mặt trận T q ố
ệ
ội Nông dân, Hội liên hiệ
ộ
ế
ớ ơ 1 ệu hội viên.
, các hiệp hộ
ệp - xã hộ ở
ơ
ơ
ệ..
ệp thuộ
ố
Mặt trận T q ố
q
ố ế
ệ
Đ
ớ
ệp mộ
yện, rộ
ã
- xã hộ
ã ộ
ầ
ớ ã ội, các dân tộ
ở ớc ngoài, Mặt trậ
q ố
ện thuậ
ầ
ớ
q
ệ
ệq y
ố
quá trì
ện.
Ngoài ra, các cá nhân trong xã hộ
y
ĩ
ệ
19
ò
ờ
ệ
Đ
ố
ế
ệ
Đ
y
ệ
ớ
ờ
ế
ế
ế
ù
ộ
ế
ý
ớ
ện chính sác
ệ
ơq
ện chính
ế
q
Đ
1.3.3. Các hình thức thực hiện chính sách
ù
ớ
ế
ớ
hiệ
Đ
ơq
ớ
ệ
ệ
Đ
ờ ố
ã ộ
e y
ầ
q
ý
chính sách XĐ
yế
:
Hình thứ thự h ện h nh s h từ tr n
K
Đ
ớ
ớ
ộ
y
ế ạ
ỹ
ậ
ệ
Đ
ớ
ộ
thuật hiệ
y
ộ
ộ
ệ
ộ
ế ạ
ệ
ớ
ờ
ệ
ễ
ớ
có gặ
ă ừ
ố
q y
ệ
ạ
q
ệ
Đ
ạ
ế
ầ
tính tậ
ện chính sách. Mặ
xuyên theo dõi việ
ệ
ớ
ố
ễ
Mặ
ơ
ã ộ
ờ
ạ
20
ẩ
ầy
ầ
ớ
ù
ệ
ệ
q yế
ế
ế
è
ố
ện
ộ ố
ạ
uốn
ớ
ế
ẩ
ệ
ậ
ện chính
ơ
ệ ỹ
K
ệ
ệ
ạ ộ
q
ố
ế
ệ
ớ
ậ
y
ý
ù
ẫ
ù
ố
ộ
y
y
ơq
ớ
ờ
ẫ
ờ
ệ
ế
y ễ
ế ơ
ệ
ộ
ế
ệ
ớ
q
ế
ồ
hiệ
ở
q
y
ố
ý
yệ
ờ
ệ
ệnh lệnh trong t
ệ
q
ế
ặng tính phong trào, thậ
ồ
y ã
ồ
ện chính sách.
Hình thứ thự h ện từ ƣớ n
Đ
ệ
Đ
ừ
ố
ò
ệ ừ ớ
ớ
y
q y ở
ơ
( nh, huyệ
ã
ặc biệ
ở
ã)
ă
ă
ệ
q y
ạ
ộ
ế
e y
ầ
ơ
ớ
ện
ế
e
y ý
ừ y
ế ạ
ệ
ế
ế ệ
ệ
Đ
K
ệ
e
y
ơ
ộ
ện c
Đ
ện hiệ
ạ
ơ
ừ
ờ
ơ
ộ
ế
ện chính sách có hiệ q
ờ
y
ế
ế
yệ
ố
ạ ớ ơq
ớ
ẩ q y
ù
q y
ơ
ộ
hiệ
ờ
ạ
ế
ơ
ố
ố
ò
ệ
ù
ơ ớ
ệ K ở
ện
ù
ơ
ớ
ệ
ố
Hình thức kết hợp
ừ
ừ
ố
ệ
Đ
ễ
ệ
Đ
ở ớ
ệ
ế
Đ
ế
ố
ừ ớ
q
yế ố ý q
ý
ố ừ
ệ
Đ
ù
ớ
q
ơ
ơ
ệ
21
ệ
ừ ớ
y ò
ệ
ừ
ố
ừ
ệ
K
Đ
ừ
q
q
ế
ơ
ầ
ý
yệ
ế
ầ
ă
Đ
ồ
ế
ạ
ố
q y
q
ệ
y
ố
ố
ạ
Đ
tr
ạ
ố
ừ
ệ
ố
q
ếở
ệ
iệ
q y
ệ
ậ
ờ
q
ố
y
ầ
ột hệ thố
ệ
q y
ệ
q y
ã
ồ
ộ trong
ồ
ớ
ố
ờ
ệ
ơ ở
ầ
ớ
ế
ệ
y ộ
q
ạ
ớ
ộ
ố
Đ
ờ
è
ện có hiệ q
ệ
q yế
ớ
ế
ớ
ớ
ộ
ớ
ù
ộ
ế ố
ố q
ệ
q y
ệ
ạ
q
ớ
y ầ
ộ
ầ
ă
ố
ện,
ộ
ộ
ơ ở
y
ộng và có hiệ q
ố
1.3.4. Tiêu c í đánh giá việc thực hiện chính sách giảm nghèo
Đ
q
ệ
Đ
ệ
ế
q
ệ q
ố
ế ớ
ã ạ
q
ện chính sách. K
q
ệ
Đ
ầ ậ
ộ
: Kế ạ
ệ
ờ ầy
ù
ớ
ệ
ễ
iệ
ế
y
y
ạ ế q
hiệ q
ố
ế
y
y
ậ
ộng tham gia vào quá trình chính sách?
C
q
ệ
ù
ớ
ă
ệ
ơq
ạ
ơ ế ù
ơq
ớ
q
hiện chính sách? C
ồ
y ộ
ầy
q
ện? C
ạ ộ
ệ
ờ
y
ù
ớ
ệ
q
q
q
hiệ ế q
ệ q
ạ
ã ội?.
Đ
ệ
q
ệ
q
22
ù
ế
ớ
ệ
ế
ơ
ạ
ộ
y ầ
:
y
ồ
:
- Tính hiệ
:Đ y
ộng vào xã hộ
Đ
ệ
e ố
ệ
e
ẩ q y
không gian và hiệ
e
ờ
ộ
- Kế q
ệ
:
ạ
ã ội, ặc biệ
ố
ồ
ế q
ạ
ớ
ạ
y
ế
ạ
ện.
- Tính hiệ q
:
ế q
ỏ
ệ
Kế q
y
yế ố
ố
ệ
ệ
ố
ă
ạ ;
ý ệ
q
ệu l
e
Đ
y
ớ
è ở
ế
ơ
ạ
ớ
ế
ộ
ă
q
y
ồ
u
chí sau:
- Kỹ ă
ệ
ơq
ớ
ộ
ộ
:Đ y
e
ộ
q
ý
ơq
ệ
q
ệ
ă
ố
ệ
ộ
ệ
ớ
q y
ệ
Đ
y
ă
ậ
ế ạ
ộ
ỹ ă
ậ ộ
yế
ố
q
ộ
ờ
ệ
ă
y
ộ
ồ
ồ
ạ
ệ
ỹ ă
q
ệ
ớ
ớ
-K
ă
y ộ
q
hiệ
:
y
ệ
ộ và hiệ q
ừ
ệ
à toàn xã
hộ
q
ệ
Đ
ệ
Đ
ầ
y ồ
ò
q y
ệ
ố
23