Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến
0982.563.365
ĐỀ SỐ 21
Câu 1: Dãy gồm các chất có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là:
A. HCl, (NH4)2SO4, Al2(SO4)2, NaNO3.
B. HCl, Al2(SO4)3, NaNO3, Na2CO3.
C. HCl, BaCl2, NaNO3, Na2SO4.
D. BaCl2, NaNO3, NaAlO2, Na2CO3.
Câu 2: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về
nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] = 0,1M. B. [H+] < [NO3-]. C. [H+] > [NO3-]. D. [H+] < 0,1M.
Câu 3: Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hóa học nào sau đây?
A. Đốt cháy NH3 trong oxi có mặt chất xúc tác platin.
B. Nhiệt phân NH4NO3.
C. Nhiệt phân AgNO3.
D. Nhiệt phân NH4NO2.
Câu 4: Để đề phòng nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa những hóa chất là;
A. CuO và MnO2.
C. CuO và than hoạt tính
B. CuO và MgO.
D. than hoạt tính.
Câu 5: Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan tăng dần theo chiều tăng của phân
tử khối.
B. Các ankan không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
C. Các ankan có khả năng phản ứng cao.
D. Các ankan đều nhẹ hơn nướC.
Câu 6: Anken A (C4H8), có đồng phân cis – trans. Vậy A là:
A. but – 1 – en.
B. but – 2 – en.
C. 2 – metylprop – 1 – en.
D. 2 – buten.
Câu 7: Cho các hợp chất sau:
(a) HOCH2-CH2OH.
(b) HOCH2-CH2-CH2OH.
(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH.
(d) CH3-CH(OH)-CH2OH.
(e) CH3-CH2OH.
(f) CH3-O-CH2CH3.
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là
A. (a), (b), (c).
B. (c), (d), (f).
C. (a), (c), (d).
D. (c), (d), (e).
Câu 8: Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất X phản ứng với
chất Z tạo ra ancol etyliC. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. C2H4, O2, H2O.
B. C2H2, H2O, H2.
Page 1
C. C2H2, O2, H2O. D. C2H4, H2O,
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến
0982.563.365
CO.
Câu 9: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước brom?
A. CH3CH2COOH.
B. CH3COOCH3.
C. CH2=CHCOOH.
D. CH3CH2CH2OH.
Câu 10: E là este có CTPT C8H8O2, không tráng bạc được điều chế từ axit và ancol tương ứng. CTCT
của E là
A. C6H5COOCH3.
C. HCOOCH2C6H5.
B. HCOOC6H4CH3.
D. CH3COOC6H5.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phản ứng thủy phân của chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
B. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh.
C. Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
D. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là
dầu.
Câu 12: Cho dãy các chất sau: saccarozơ, glucozơ, xenlulozơ, fructozơ. Số chất tham gia phản ứng tráng
gương là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 13: Sắp xếp các hợp chất sau: metylamin (I), đimeylamin (II), NH3 (III), anilin (IV) theo trình tự
tính bazơ giảm dần?
A. II > I > III > IV.
B. IV > I > II > III.
C. I > II > III > IV.
D. III > II > IV > I.
Câu 14: Công thức cấu tạo của glyxin là
A. H2N-CH2-CH2-COOH.
B. H2N-CH2-COOH. C. CH3-CH(NH2)-COOH.
D. C3H5(OH)3.
Câu 15: Có một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol, (5) acrilonitrin,
(6) buta-1,3-đien. Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp:
A. (1), (2), (5), (6).
B. (1), (2), (3), (4).
C. (1), (4), (5), (6).
D. (2), (3), (4), (5).
Câu 16: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.
B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.
D. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
Câu 17: Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, phenyl axetat. Số
chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không thể hòa tan hết X?
Page 2
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến
0982.563.365
C. H2SO4 đặc, nóng.
A. HNO3 loãng. B. NaNO3 trong HCl.
D. H2SO4 loãng.
Câu 19: Cặp chất không xảy ra phản ứng là?
A. dung dịch NaOH và Al2O3.
B. dung dịch NaNO3 và MgCl2.
C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.
D. K2O và H2O.
Câu 20: Dẫn từ từ CO2 đến dư vào bình đựng nước vôi trong, hiện tượng quan sát được là:
A. nước vôi từ trong hóa đục rồi lại từ đục hóa trong.
B. nước vôi từ trong hóa đụC.
C. nước vôi từ đục hóa trong rồi lại từ trong hóa đụC.
D. nước vôi từ đục hóa trong.
Câu 21: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là:
A. Al2O3.
B. MgO.
C. KOH.
D. CuO.
A
B
C
FeCl2
FeCl3
FeCl2. Các chất A, B, C lần lượt là
Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng: Fe
A. Cl2, Fe, HCl.
B. HCl, Cl2, Fe.
C. CuCl2, HCl, Cu.
D. HCl, Cu, Fe.
Câu 23: Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào cốc đựng dung dịch K2Cr2O7?
A. Không có hiện tượng gì.
B. Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
C. Có kết tủa Cr(OH)3 màu xanh.
D. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
Câu 24: Có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3. Kim loại nào
tác dụng được với cả 3 dung dịch muối?
A. Fe.
B. Cu, Fe.
C. Cu.
D. Ag.
Câu 25: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp
gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là
A. 13,0.
B. 1,2.
C. 1,0.
D. 12,8.
Câu 26: Cho V lít khí CO2 (đktc) vào 1,5 lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M được 19,7g kết tủA. Giá trị lớn
nhất của V là:
A. 1,12.
B. 2,24.
C. 3,36.
D. 4,48.
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 8,862g hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung
dịch X và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không
khí. Khối lượng của Y là 5,18g. Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai
thoát rA. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 10,52%.
B. 12,8%.
C. 15,25%.
D. 19,53%.
Câu 28: Đốt cháy V lít (đktc) một ankin A thu được 21,6g H2O. Nếu cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ
hoàn toàn vào bình đựng dung dịch nước vôi trong lấy dư, thì khối lượng bình tăng 100,8g. V có giá trị
là:
A. 6,72.
B. 4,48.
C. 3,36.
D. 13,44.
Câu 29: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu
được 2,24 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a gam CO2. Giá trị của a là:
A. 8,8.
B. 2,2.
C. 6,6.
D. 4,4.
Page 3
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến
0982.563.365
Câu 30: Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thu được 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của axit hữu cơ. Giá trị
của m là:
A. 10,2.
B. 10,9.
C. 9,5.
D. 14,3.
Câu 31: Cho 100 ml dung dịch glucoz ơ nồng độ aM phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được 4,32g Ag. Giá trị của a là
A. 0,02.
B. 0,04.
C. 0,2.
D. 0,4.
Câu 32: X là α-amino axit trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 26,7g X phản
ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65g muối. Công thức của X là
A. NH2-CH2-COOH.
B. NH2-[CH2]3-COOH.
C. NH2-[CH2]2-COOH.
D. NH2-CH(CH3)-COOH.
Câu 33: Khi thủy phân hoàn toàn 65 gam một peptit X thu được 22,25 gam alanin và 56,25 gam glyxin.
X là:
A. tripeptit.
B. đipeptit.
C. tetrapeptit.
D. pentapeptit.
Câu 34: Lấy 7,8g kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 1,12.
C. 0,56.
D. 4,48.
Câu 35: Cho 17,6g hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư). Đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 25,4.
B. 31,8.
C. 24,7.
D. 21,7.
Câu 36: Cho 18,536g hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg tác dụng với oxi dư thu được 28,168g hỗn hợp 3 oxit.
Nếu cho 18,536g hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và sản phẩm
khử duy nhất là khí NO. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 55,86.
B. 93,184.
C. 102,816.
D. 74,522.
Câu 37: Điện phân 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M và NaNO3 0,1M cho đến khi khí bắt đầu thoát ra ở
catot thì ngừng điện phân. Khối lượng kim loại bám trên catot và thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot là
A. 1,08g và 1,12 lít.
B. 3,38g và 0,224 lít.
C. 1,08g và 0,056 lít.
D. 1,31g và 0,112 lít.
Câu 38: Hỗn hợp X chứa chất A (C5H16O3N2) và chất B (C4H12O4N2) tác dụng với dung dịch NaOH vừa
đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối
D và E (MD< ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối so
với H2 bằng 18,3. Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là
A. 4,24.
B. 3,18.
C. 5,36.
D. 8,04.
Câu 39: Cho 86,3g hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan
hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít H2 (đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung
dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủA. Giá trị của m là
Page 4
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến
0982.563.365
A. 10,4.
B. 27,3.
C. 54,6.
D. 23,4.
Câu 40: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
xt
Y
X + O2
xt
G
Z + H2O
xt
T
Z + Y
H
T + H2O
Y + G
+
Biết X, Y, Z, T, G đều có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa và G có 2 nguyên tử
cacbon trong phân tử. Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong phân tử T có giá trị xấp xỉ bằng
A. 37,21%.
B. 44,44%.
C. 53,33%.
D. 43,24%.
Page 5
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến
0982.563.365
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1:
Chọn A.
Câu 2:
H+ + NO3HNO3
Do phân li hoàn toàn [H+] = 0,1M Chọn A.
Câu 3:
Pt
4NO + 6H2O
A sai vì 4NH3 + 5O2
850 900o C
t
B sai vì NH4NO3
N2O + 2H2O
o
t
C sai vì AgNO3
Ag + NO2 + ½ O2
o
Chọn D.
Câu 4:
Chọn D vì than hoạt tính có khả năng hấp phụ mạnh các chất khí. Ngoài ra, nó còn hấp phụ chất tan
trong dung dịch.
Câu 5:
Chọn C vì ở điều kiện thường ankan trơ về mặt hóa học, nó không tác dụng với axit, bazơ và chất oxi
hóa KMnO4…
Câu 6:
Điều kiện để có đồng phân hình học là
Phân tử phải có liên kết đôi C=C
Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với mỗi C mang nối đôi phải khác nhau
Nghĩa là:
Page 6
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến
0982.563.365
Chọn B: CH3-CH=CH-CH3.
Câu 7:
Các chất tác dụng được với Na gồm (a), (b), (c), (d) và (e)
Các chất tác dụng được với Cu(OH)2 gồm (a), (c) và (d) Choïn C.
Câu 8:
t , xt
C2H4 + ½ O2
CH3CHO
o
H , t
C2H4 + H2O C2H5OH
+
o
Chọn A.
Câu 9:
CH2=CHCOOH + NaOH
CH2=CHCOOH + Br2
CH2=CHCOONa + H2O
CH2Br – CHBr – COOH
Chọn C.
Câu 10:
E không tráng bạc Loại B, C.
H2 SO4
C6H5COOCH3 + H2O.
E được điều chế từ axit và ancol Chọn A: C6H5COOH + CH3OH
to
Câu 11:
Chọn A vì phản ứng thủy phân của chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng 1 chiều.
Câu 12:
Chọn D, gồm glucozơ và fructozơ.
Câu 13:
Chọn A: CH3NHCH3> CH3NH2> NH3 > C6H5NH2.
Câu 14:
Chọn B.
Câu 15:
Điều kiện cần để tham gia phản ứng trùng hợp là monome phải có liên kết đôi C=C hoặc vòng kém bền.
Chọn A: CH2=CH2; CH2=CH-Cl; CH2=CH-CN; CH2=CH-CH=CH2.
Câu 16:
Chọn B vì những protein hình sợi như tóc, mạng nhện không tan trong nướC.
Câu 17:
Page 7
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến
0982.563.365
Chọn C, gồm etyl axetat CH3COOH, axit acrylic CH2=CH-COOH, phenol C6H5OH, phenylamoni clorua
C6H5NH3Cl, phenyl axetat CH3COOC6H5.
Câu 18:
Chọn D vì Cu không phản ứng.
Câu 19:
2NaAlO2 + H2O
Al2O3 + 2NaOH
AgCl + KNO3
AgNO3 + KCl
2KOH
K2O + H2O
Chọn B.
Câu 20:
Chọn A.
CaCO3↓ + H2O
CO2 + Ca(OH)2
Ca(HCO3)2.
CO2 + H2O + CaCO3
Câu 21:
Chọn A: Al2O3 + 2NaOH
2NaAlO2 + H2O.
Câu 22:
FeCl2 + H2; 2FeCl2 + Cl2
2FeCl3; 2FeCl3 + Fe
3FeCl2
Fe + 2HCl
Chọn B.
Câu 23:
Chọn B.
Câu 24:
Fe2+ + Cu; Fe + 2Ag+
Fe2+ + 2Ag; 2Fe3+ + Fe
3Fe2+.
Chọn A: Fe + Cu2+
Câu 25:
Ta có nH2SO4 = 0,05.0,1 = 0,005 mol; nHCl = 0,1.0,1 = 0,01 mol
∑nH+ = 2nH2SO4 + nHCl = 2.0,005 + 0,01 = 0,02 mol
nNaOH = 0,2.0,1 = 0,02 mol; nBa(OH)2 = 0,1.0,1 = 0,01 mol
∑nOH- = nNaOH + 2nBa(OH)2 = 0,02 + 2.0,01 = 0,04 mol
Khi trộn axit với kiềm thì bản chất của phản ứng là:
H+
H2O
+ OH-
(0,02)
(0,04)
nOH-còn dư = 0,04 – 0,02 = 0,02 mol [OH-] còn dư = 0,02/0,2 = 0,1M
Dung dịch X có pOH = - lg[OH-]còn dư = 1 pH = 14 – 1 = 13 Chọn A.
Câu 26:
nBa(OH)2 = 0,15; nBaCO3 = 0,1
Page 8
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến
0982.563.365
Cách 1: Do tính giá trị lớn nhất nên CO2 tác dụng với Ba(OH)2 tạo 2 loại muối
CO2 + Ba(OH)2
BaCO3↓ + H2O
0,1 ← 0,1 ←
0,1
Ba(HCO3)2
2CO2còn dư + Ba(OH)2còn dư
0,1 ←
0,05
nCO2 = 0,2 V = 4,48 lít Chọn D.
Cách 2:Ta có nCO2max = nOH- – n ↓ = 0,15.2 – 0,1 = 0,2 V = 4,48 lít Chọn D.
Câu 27:
Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra
Không có sản phẩm khử NH4NO3.
nY = 0,14 M Y
5,18
37
0,14
Khí không màu hóa nâu trong không khí là NO (M = 30 < 37)
Khí không màu còn lại có M > 37, đó là N2O
x y 0,14
x y 0, 07
Gọi x = nNO, y = nN2O
30 x 44 y 5,18
Hoặc có thể tính nNO và nN2O như sau:
do 37 30 44 nNO = nN2O = 0,07
2
(Lưu ý: Khi M = trung bình cộng thì số mol của 2 chất phải bằng nhau).
Đặt a = nAl, b = nMg 27a + 24b = 8,862 (1)
Bảo toàn ne 3nAl + 2nMg = 3nNO + 8nN2O 3a + 2b = 0,77 (2)
Từ (1), (2) a = 0,042; b = 0,322 %mAl =
0, 042.27
.100% 12,8% Chọn B.
8,862
Câu 28:
mCO2 + mH2O = 100,8 mCO2 = 100,8 – 21,6 = 79,2g nCO2 = 1,8 và nH2O = 1,2
nA = nCO2 – nH2O = 0,6 V = 13,44 lít Chọn D.
Câu 29:
CH3ONa + ½ H2
CH3OH + Na
C2H4(ONa)2 + H2
C2H4(OH)2 + 2Na
CH3OH
CO2
2CO2
C2H4(OH)2
nCO2 = 2.nH2 = 2.0,1 = 0,2 mol a = 44.0,2 = 8,8g Chọn A.
Page 9
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến
0982.563.365
Câu 30:
CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O
x mol
→x
→ 2x
C2H5COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
C2H5CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O
→y
y mol
→ 2y
77x 91y 17,5
x 0, 05
m = 44.0,05 + 58.0,15 = 10,9 g Choïn B.
43, 2
y
0,15
2x
2y
108
Câu 31:
nAg = 0,04 nC6H12O6 = 0,02 CM = 0,2M Chọn C.
Câu 32:
X là α-amino axit Loại B và C
nHCl = (37,65 – 26,7)/36,5 = 0,3 = nX MX = 26,7/0,3 = 89 Chọn D.
Câu 33:
nAla = 0,25; nGly = 0,75 nGly = 3nAla X có 3 gốc Gly và 1 gốc Ala Chọn C
Câu 34:
KOH + ½ H2
K + H2O
nK = 0,2 nH2 = 0,1 V = 2,24 lít Chọn A.
Câu 35:
nFe = nH2 = 0,2 mFeCl2 = 0,2.127 = 25,4g Chọn A.
Câu 36:
mO = 28,168 – 18,536 = 9,632g nO = 0,602 ne = 1,204
m = 18,536 + 62.1,204 = 93,184 Chọn B.
Câu 37:
Ag
Catot: Ag+ + 1e
0,01 → 0,01 → 0,01
4H+ + O2
Anot: 4H2O
+
4e
0,0025 ← 0,01
mAg = 0,01.108 = 1,08g và thể tích O2 là 0,0025.22,4 = 0,056 lít Chọn C.
Câu 38:
2C2H5NH2 + Na2CO3 + 2H2O
(C2H5NH3)2CO3 + 2NaOH
(COONa)2 + 2CH3NH2 + 2H2O
(COONH3CH3)2 + 2NaOH
x = nNa 2 CO3
2x + 2y = 0,2
x = 0,04
m(COONa)2 = 0,06.134 = 8,04g
45.2x + 31.2y = 18,3.2.0,2 y = 0,06
y = n(COONa)2
Page 10
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến
0982.563.365
Chọn D.
Câu 39:
mO = 86,3.19,47% = 16,8g nO = 1,05 nAl2O3 = 0,35
Hòa tan X vào H2O nOH- = 2nH2 = 2.0,6 = 1,2
2AlO2- + H2O
Al2O3 + 2OH-
0,35 → 0,7
→ 0,7
nOH còn dư = 1,2 – 0,7 = 0,5
-
Khi cho 2,4 mol HCl vào thì:
H2O
OH- dư + H+
0,5
→ 0,5
Al(OH)3
AlO2- + H+ + H2O
0,7 → 0,7
→ 0,7
Al3+ + 3H2O
Al(OH)3 + 3H+
0,4 ←
1,2
nAl(OH)3 còn lại = 0,7 – 0,4 = 0,3 mAl(OH)3 = 0,3.78 = 23,4g Chọn D.
Câu 40:
xt
HCOOH (Y)
HCHO (X) + ½ O2
xt
CH3CHO (G)
C2H2 (Z) + H2O
xt
HCOO-CH=CH2 (T)
HCOOH + C2H2
H
HCOOCH=CH2 + H2O
HCOOH + CH3CHO
+
%mHCOOCH=CH2 là 32.100%/72 = 44,44% Chọn B.
Page 11