Tải bản đầy đủ (.pdf) (11 trang)

Đề số 18 hóa gv tòng văn sinh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (469.03 KB, 11 trang )

Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến
0982.563.365
ĐỀ SỐ 18
Câu 1: Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là
A. theo kiểu bazơ.

B. vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

C. theo kiểu axit.

D. không phân li.

Câu 2: Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với dãy chất nào sau đây?
A. Ca, O2.

B. Mg, O2.

C. H2, O2.

D. Mg, H2.

Câu 3: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, FeO, Fe2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Oxit kim loại trong X là
A. MgO.

B. CuO.

C. FeO.

D. Fe2O3.


Câu 4: Cho các chất: Ba; BaO; Ba(OH)2; NaHCO3; BaCO3; Ba(HCO3)2; BaCl2. Số chất tác dụng được
với dung dịch NaHSO4 tạo ra kết tủa là:
A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 7.

Câu 5: Khi đốt cháy anken ta luôn thu được
A. số mol CO2 ≤ số mol nướC.

B. số mol CO2< số mol nướC.

C. số mol CO2 > số mol nướC.

D. số mol CO2 = số mol nướC.

Câu 6: Khi cho isopentan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1 : 1, sản phẩm chính thu được là
A. 2-brompentan.

B.1-brompentan.

C. 2-brom-2-metylbutan.

D. 3-brom-2-metylbutan.

Câu 7: Số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O, tác dụng với CuO đun nóng
sinh ra xeton là:

A. 4.

B. 2.

C. 5.

D. 3.

Câu 8: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là:
A. anđehit fomic, axetilen, etilen.

B. axit fomic, vinylaxetilen, propin.

C. anđehit axetic, but-1-in, etilen.

D. anđehit axetic, axetilen, but-2-in.

Câu 9: Chất nào dưới đây tác dụng được với cả 3 chất: Na, NaOH và NaHCO3?
A. H-COO-C6H5. B. C6H5OH.

C. HO-C6H4-OH.D. C6H5-COOH.

Câu 10: Trong các dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng đẳng của nhau?
A. C2H6, CH4, C3H8.

C. C2H5OH, CH3COOH.

B. CH3OCH3, CH3CHO.

D. CH3COOH, HCOOH, C2H3COOH.


Câu 11: Pha loãng dung dịch HCl có pH = 2 bao nhiêu lần để được dung dịch có pH = 3?
A. 5.

B. 100.

C. 20.

D. 10.

Câu 12: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO
(đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 4,05.

B. 2,70.

C. 8,10.

D. 5,40.
Page 1


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến
0982.563.365
Câu 13: Cho 50 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 50 ml dung dịch H3PO4 0,5M, muối thu được có
khối lượng là
A. 3,55g.

B. 3,95g.


C. 4,1g.

D. 2,975g.

Câu 14: Đốt cháy 2 ankin X, Y kế tiếp thu được thể tích hơi H2O gấp 0,6 lần thể tích CO2 ở cùng điều
kiện. Công thức phân tử của X, Y lần lượt là:
A. C2H2 và C3H4.

B. C3H4 và C4H6.

C. C4H6 và C5H8.

D. C5H8 và C6H10.

Câu 15: Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu
được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là
A. CH3CHO

.

B. HCHO.

C. CH2=CH-CHO.

D. OHC-CHO.

Câu 16: Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO phản ứng
vừa đủ với dung dịch chứa 6,4 gam brom. Mặt khác, để trung hòa 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml
dung dịch NaOH 0,75M. Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là:
A. 0,56 gam.


B. 1,44 gam.

C. 0,72 gam.

D. 2,88 gam.

Câu 17: Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối được điều chế từ axit axetic và ancol isoamylic có công
thức cấu tạo là
A. CH3COOCH2CH3.

B. CH3COOCH2CH2CH3.

C. CH3COOCH2CH(CH3)2.

D. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(1) Thuỷ phân hoàn toàn este no, đơn chức mạch hở trong dung dịch kiềm thu được muối và ancol.
(2) Phản ứng este hoá giữa axit cacboxylic với ancol (xúc tác H2SO4 đặc) là phản ứng thuận nghịch.
(3) Trong phản ứng este hoá giữa axit axetic và etanol (xúc tác H2SO4 đặc), nguyên tử O của phân tử
H2O có nguồn gốc từ axit.
(4) Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau.
(5) Các axit béo đều là các axit cacboxylic đơn chức và có số nguyên tử cacbon chẵn. Số phát biểu đúng
là:
A. 4.

B. 5.

C. 3.


D. 2.

Câu 19: Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác:
A. Monosaccarit là cacbohiđrat không thể thủy phân đượC.
B. Đisaccarit là cacbohiđrat thủy phân sinh ra hai phân tử monosaccarit.
C. Polisaccarit là cacbohiđrat thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit.
D. Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli-, đi- và monosaccarit.
Câu 20: Tìm phát biểu sai trong các chất sau:

Page 2


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến
0982.563.365
A. Etylamin dễ tan trong nước do có tạo liên kết hiđro với nướC.
B. Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương do có liên kết hiđro
giữa các phân tử ancol.
C. Anilin không tan trong nướC.
D. Ở điều kiện thường, metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniaC.
Câu 21: Tên gọi của hợp chất C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH là
A. axit amino phenylpropioniC.
C. phenyl alanin.

B. axit 2-amino-3-phenylpropioniC.
D. axit 2-amino-3-phenylpropanoiC.

Câu 22: Trong số các polime nào cho dưới đây polime nào không phải là polime tổng hợp.
A. Tơ capron.


B. Tơ xenlulozơ axetat.

C. Polistiren.

D. Poli(vinyl clorua).

Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong mỗi phân tử protein, các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự nhất định.
B. Phân tử có hai nhóm –CO–NH– được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit.
C. Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit.
D. Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-amino axit được gọi là peptit.
Câu 24: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn món hóa
họC.
B. Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó sẽ bị ăn mòn điện hóA.
C. Nối thanh Zn với vỏ tàu thủy bằng thép thì vỏ tàu thủy sẽ được bảo vệ.
D. Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát tận bên trong, để trong không khí
ẩm thì Sn sẽ bị ăn mòn trướC.
Câu 25: Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại?
A. Điện phân dung dịch NaCl.

B. Điện phân NaOH nóng chảy.

C. Điện phân dung dịch NaOH.

D. Điện phân dung dịch NaNO3.

Câu 26: Cho các nhận xét sau:
1. Na2CO3 có thể làm mềm mọi nước cứng.
2. Dung dịch Ca(OH)2 có thể làm mềm nước cứng tạm thời nhưng không thể làm mềm nước cứng vĩnh

cửu.
3. Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng do tạo kết tủA.
4. Phản ứng CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 là phản ứng giải thích sự xâm thực của nước tự nhiên
vào núi đá vôi.
Số nhận xét đúng là:
A. 3.

B. 4

C. 2.

D. 1.

Câu 27: Chọn mệnh đề đúng:
Page 3


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến
0982.563.365
A. Có thể dùng đồ vật bằng nhôm để đựng nước vôi trong.
B. Cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thấy có kết tủa rồi kết tủa lại tan hết.
C. Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
D. Al(OH)3 và Al2O3 là những chất có tính lưỡng tính.
Câu 28: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian quan sát thấy:
A. thanh sắt có màu trắng hơi xám và dung dịch màu xanh nhạt.
B. thanh sắt có màu đỏ và dung dịch màu xanh nhạt dần.
C. thanh sắt có màu vàng và dung dịch có màu xanh nhạt.
D. thanh sắt có màu đỏ và dung dịch có màu xanh đậm.
Câu 29: Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3. Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dung dịch bazơ, dung dịch
axit, cả dung dịch axit và dung dịch bazơ lần lượt là:

A. Cr2O3, CrO, CrO3. B. CrO3, CrO, Cr2O3.

C. CrO, Cr2O3, CrO3.

D. CrO3, Cr2O3, CrO.

Câu 30: Cho 11,7 gam glucozơ phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3. Kết thúc phản ứng thu được bao
nhiêu gam Ag?
A. 15,12.

B. 14,04.

C. 16,416.

D. 17,28.

Câu 31: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,88 gam hỗn hợp 2 este C3H6O2 (có số mol bằng nhau) bằng dung
dịch NaOH được bao nhiêu gam muối?
A. 9.

B. 4,08.

C. 4,92.

D. 8,32.

Câu 32: Hòa tan 3,6 gam Mg bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí N2 (đktc, sản phẩm
khử duy nhất). Giá trị của V là
A. 560.


B. 840.

C. 784.

D. 672.

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức trong oxi được 0,09 mol CO2;
0,125 mol H2O và 0,015 mol N2. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng
được số gam muối là
A. 3,22.

B. 2,488.

C. 3,64.

D. 4,25.

Câu 34: Dẫn V lít khí CO (đktc) qua ống sứ nung nóng đựng lượng dư CuO. Sau khi phản ứng hoàn
toàn, khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam. Giá trị của V là
A. 2,24.

B. 3,36.

C. 4,48.
+

D. 5,60.
2+

Câu 35: Dung dịch X gồm 0,3 mol K ; 0,6 mol Mg ; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2-. Cô cạn

dung dịch X, thu được m gam muối khan. Ion Y2- và giá trị của m là
A. SO42- và 169,5.

B. CO32- và 126,3.

C. SO42- và 111,9.

D. CO32- và 90,3.

Câu 36: Hòa tan 8,4 gam Fe trong dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 đặc, nóng, đến khi phản ứng hoàn
toàn thu được dung dịch A và V lít khí SO2 (đktc). Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá
trị của V và m lần lượt là
Page 4


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến
0982.563.365
A. 5,04 và 30,0. B. 4,48 và 27,6. C. 5,60 và 27,6. D. 4,48 và 22,8.
Câu 37: Dung dịch X chứa 0,02 mol Al3+; 0,04 mol Mg2+; 0,04 mol NO3-; x mol Cl- và y mol Cu2+. Cho
X tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 17,22 gam kết tủA. Mặt khác, cho 170 ml dung dịch
NaOH 1M vào X, thu được m gam kết tủA. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 4,86. B. 5,06. C. 4,08.

D. 3,30.

Câu 38: Dung dịch X chứa đồng thời 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4 loãng, Khối lượng Fe tối đa
có khả năng tác dụng với dung dịch X là (biết sản phẩm khử của NO3- là khí NO duy nhất)
A. 5,6 gam.

B. 4,48 gam.


C. 2,24 gam.

D. 3,36 gam.

Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 28,11 gam hỗn hợp gồm 2 muối R2CO3 và RHCO3 vào nước, thu được dung
dịch X. Chia X thành 3 phần bằng nhau. Phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu
được 11 gam kết tủA. Phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch CaCl2 dư, thu được 4 gam kết tủA.
Phần ba phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 110.

B. 220.

C. 70.

D. 140.

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một peptit X (X được tạo thành từ các amino axit chỉ chứa 1 nhóm
–NH2 và 1 nhóm –COOH) cần 58,8 lít O2 thu được 49,28 lít CO2 và 33,3 gam H2O (các thể tích khí đo ở
đktc). Nếu cho 0,1 mol X trên thủy phân hoàn toàn trong 500 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung
dịch Y, cô cạn Y thu được m gam chất rắn. Số liên kết peptit trong X và giá trị của m lần lượt là
A. 9 và 92,9 gam.

B. 8 và 96,9 gam.

C. 10 và 96,9 gam.

D. 10 và 92,9 gam.

Page 5



Đặt mua file word soạn tin “Tơi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến
0982.563.365

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1:
Chọn B vì Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính.
Câu 2:
Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại hoặc H2  Chọn D.
Câu 3:
Chọn A vì CO khử oxit của kim loại đứng sau Al.
Câu 4:
Chọn C, gồm Ba; BaO; Ba(OH)2; BaCO3; Ba(HCO3)2; BaCl2.
Câu 5:
Chọn D.
Câu 6:
1:1
 CH3-CBr(CH3)-CH2-CH3 + HBr  Chọn C.
CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 + Br2 
spc

Lưu ý: sản phẩm chính là sản phẩm mà halogen thế vào ngun tử H của cacbon bậc cao nhất (C có ít H
nhất).
Câu 7:
t
C5H12O + CuO 
 xeton
o


 Các đồng phân cấu tạo thỏa mãn phải là ancol bậc II

CH3-CH2-CH2-CH(OH)-CH3; CH3-CH2-CH(OH)-CH2-CH3; CH3-CH(CH3)-CH(OH)-CH3
 Có 3 công thức  Chọn D.

Câu 8:
Loại A, C vì etilen C2H4 khơng tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3
Loại D vì but-2-in CH3-C≡C-CH3 khơng tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3.
 Chọn B (HCOOH, CH≡ C-CH=CH2, CH≡C=CH3)

Chọn B (HCOOH, CH≡C-CH=CH2, CH≡C-CH3)
Lưu ý: các chất có nhóm –CHO, HCOO– và CH≡ thì tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3.
Page 6


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến
0982.563.365
Câu 9:
Chọn D.

 C6H5-COONa + ½ H2
C6H5-COOH + Na 
 C6H5-COONa + H2O
C6H5-COOH + NaOH 
 C6H5-COONa + CO2 + H2O.
C6H5-COOH + NaHCO3 

Câu 10:
Đồng đẳng là những chất có tính chất hóa học tương tự nhau nhưng thành phần hơn kém nhau một hay

nhiều nhóm CH2  Chọn A.
Câu 11:
103-2 = 10  Chọn D.
Câu 12:
 Al(NO3)3 + NO + 2H2O
Al + 4HNO3 loãng 

 nAl = nNO = 0,2 mol  mAl = 27.0,2 = 5,4g  Chọn D.

Câu 13:
nNaOH/nH3PO4 = 0,05/0,025 = 2  Tạo muối Na2HPO4
 mNa2HPO4 = 0,025.142 = 3,55g  Chọn A.

Câu 14:
Giả sử MX< MY. Gọi CTPT trung bình của X, Y là Cn H2n-2
Cn H2n-2 +

3n  1
to
 nCO 2 + ( n – 1)H2O
O2 
2

Do thể tích hơi H2O gấp 0,6 lần thể tích CO2  n – 1 = 0,6 n  n = 2,5
Vì 2 ankin kế tiếp  X, Y là C2H2 và C3H4  Chọn A.
Câu 15:
Ta có nAg = 0,2 mol
Tröôøng hôïp 1: Anđehit HCHO
AgNO3 /NH3


 4Ag
HCHO 

0,05 mol ←

0,2 mol

 mHCHO = 0,05.30 = 1,5g ≠ 2,9g  Loại

Tröôøng hôïp 2 : Anđehit không phải HCHO
AgNO3 /NH3

 2xAg
R(CHO)x 

0,1
mol ←
x

0,2 mol

Page 7


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến
0982.563.365


0,1
(R + 29x) = 2,9  R = 0  Chọn D.

x

Câu 16:
Gọi số mol của CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO lần lượt là x, y, z

nX = x + y + z = 0,04
x = 0,02

6,4


 nBr2 = x + 2z =
 y = 0,01  mCH2=CH-COOH = 72.0,02 = 1,44g  Chọn B.
160

z = 0,01
nNaOH = x + y = 0,75.0,04 
Câu 17:
H 2SO4

 CH3COO-CH2-CH2-CH(CH3)2 + H2O
CH3COOH + CH3-CH(CH3)-CH2-CH2OH 

to

 Chọn D.

Câu 18:
Chọn A gồm (1), (2), (3).
(4) sai vì este đa chức cho nCO2 > nH2O.

(5) sai vì số nguyên tử C chẵn nhưng phải từ 12 đến 24.
Câu 19:
Chọn C vì polisaccarit là cacbohiđrat khi thủy phân đến cùng sinh ra nhiều phân tử monosaccarit.
Câu 20:
Chọn D vì metylamin là chất khí.
Câu 21:
Chọn D.
Câu 22:
Chọn B: tơ nhân tạo hay bán tổng hợp.
Câu 23:
Chọn B vì hai nhóm –CO–NH–, tức 2 liên kết peptit được gọi là tripeptit, còn ba nhóm thì được gọi là
tetrapeptit.
Câu 24:
Chọn D vì trong sắt tây, Fe đóng vai trò là cực âm và bị ăn mòn trướC.
Câu 25:
Na được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hiđroxit
đpnc
 Chọn B: 4NaOH 
 4Na + O2 + 2H2O

Câu 26:
Chọn B.
Câu 27:

Page 8


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến
0982.563.365
A sai vì Ca(OH)2 phản ứng với Al làm hư đồ vật.

B sai vì tạo ra kết tủa Al(OH)3 không tan trong CO2 dư.
CO2 + 2H2O + NaAlO2 
 Al(OH)3↓ + NaHCO3
C sai vì phàn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O hay KAl(SO4)2.12H2O
Chọn D.
Câu 28:
Chọn B.
Câu 29:
Chọn B.
Câu 30:
nC6H12O6 = 11,7/180 = 0,065  mAg = 0,065.2.108 = 14,04g  Chọn B.
Câu 31:
neste = 8,88/74 = 0,12  nHCOOC2H5 = nCH3COOCH3 = 0,06
 mmuối = mHCOONa + mCH3COONa = 0,06(68 + 82) = 9g  Chọn A.

Câu 32:
Bảo toàn ne  2nMg = 10nN2  nN2 = 0,03  V = 0,672 lít = 672 ml  Chọn D.
Câu 33:
mX = mC + mH + mN = 0,09.12 + 0,125.2 + 0,015.28 = 1,75g
nH+ = nN = 0,03
 mmuối = mX + mH2SO4 = 1,75 + 0,015.98 = 3,22g  Chọn A.

Câu 34:
nCO = nO trong oxit đã phản ứng = 3,2/16 = 0,2  V = 4,48  Chọn C.
Câu 35:
Loại B, C vì CO32- tạo kết tủa với Mg2+. Như vậy Y2- là SO42-.
Bảo toàn điện tích  0,3 + 0,6.2 + 0,3 = 0,6 + 2a  a = 0,6
 m = 0,3.39 + 0,6.24 + 0,3.23 + 0,6.35,5 + 0,6.96 = 111,9  Chọn C.

Câu 36:

nFe ban đầu = 0,15
t
 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
2Fe + 6H2SO4 đặc 
o

2
← 0,4
15



1
15

→ 0,2  V = 4,48

 3FeSO4
Fe còn dư + Fe2(SO4)3 
1
1

60
60

→ 0,05

Page 9



Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến
0982.563.365
1 1
 (  ).400  0, 05.152  27, 6  Chọn B.
15 60

Câu 37:
nCl = nAgCl =

17, 22
 0,12
143,5

Bảo toàn điện tích  0,02.3 + 0,04.2 + 2y = 0,04 + 0,12  y = 0,01

 Cu(OH)2
Cu2+ + 2OH- 
0,01 → 0,02

→ 0,01

 Mg(OH)2
Mg2+ + 2OH- 
0,04 → 0,08

→ 0,04

 Al(OH)3
Al3+ + 3OH- 
0,02 → 0,06


→ 0,02

 Còn lại 0,01 mol OH- dư hòa tan bớt 0,01 mol Al(OH)3

Vậy m = 0,01.98 + 0,04.58 + 0,01.78 = 4,08  Chọn C.
Câu 38:
Lượng Fe tối đa khi tạo Fe2+.
nCu2+ = 0,02; nH+ = 0,2; nNO3- = 0,04

 NO + 2H2O
4H+ + NO3- + 3e 
0,16 ← 0,04 → 0,12

 Cu
Cu2+ + 2e 
0,02 → 0,04

 H2
2H+ dư + 2e 
0,04 → 0,04
Bảo toàn ne  0,12 + 0,04 + 0,04 = 2nFe  nFe = 0,1  mFe = 5,6g  Chọn A.
Câu 39:
Khối lượng mỗi phần là 28,11/3 = 9,37g
Phần 2 tạo 0,04 mol CaCO3  nCO32- = 0,04
Phần 1 tạo 0,11 mol CaCO3  nHCO3- = 0,11 – 0,04 = 0,07
 (2R + 60)0,04 + (R + 61)0,07 = 9,37  R = 18  R là NH4

Phần 3:


 Na2CO3 + 2NH3 + 2H2O
(NH4)2CO3 +2NaOH 

 Na2CO3 + NH3 + 2H2O
NH4HCO3 + 2NaOH 
 nNaOH = (0,04 + 0,07).2 = 0,22  V = 0,22 lít  Chọn B.

Câu 40:
Page 10


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến
0982.563.365
nO2 = 2,625; nCO2 = 2,2; nH2O = 1,85
Bảo toàn O  nO trong X = 2,2.2 + 1,85 – 2,625.2 = 1
 X có 1/0,1 = 10 nguyên tử O  X có 9 gốc amino axit
 X có 8 liên kết peptit  Chọn B.

mX = mCO2 + mH2O + mN2 – mO2 = 2,2.44 + 33,3 + 0,1.9.14 – 2,625.32 = 58,7g
X
(0,1)

 Chất rắn + H2O
+ 9NaOH 

(1)

→ 0,1

Bảo toàn khối lượng  m = mX + mNaOH – mH2O = 58,7 + 1.40 – 0,1.18 = 96,9.


Page 11



×