Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
ĐỀ 27
CÂU 1: Chất n|o sau đ}y l|m quỳ tím ẩm chuyển màu xanh?
A. Glixin
B. axit glutamic
C. anilin
D.đimetyl amin
CÂU 2: Polime n|o sau đ}y được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A. Tơ nilon-6,6
B. Tơ nilon-6
C. Tơ olon
D. Tơ lapsan
C. Triolein
D. metyl axetat.
CÂU 3: Chất n|o sau đ}y không thuộc loại este?
A. Natri strearat
B. Vinyl axetat
CÂU 4: Chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra hai muối là:
A. CH3OOC-COOCH3
B. CH3COOCH2CH2-OOCH
C. CH3OOC-C6H5
D. CH3COOCH2-C6H5
CÂU 5: Chất phản ứng với dung dịch NaOH loãng nóng?
A. Metyl amin B. Saccarozo C. Triolein
D. Polietilen
CÂU 6: Chất n|o sau đ}y không bị thủy ph}n trong môi trường axit?
A. Sobitol
B. etyl axetat C. amilozo
D. Triolein
CÂU 7: Chất n|o sau đ}y không làm mất màu dung dịch brom?
A. Anilin
B. Khí sunfuro C. Glucozo
D. Fructozo
CÂU 8: Hợp chất mà sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
A. Fe(OH)3.
B. Fe2O3.
C. FeCl2.
D. FeCl3.
CÂU 9: Để hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al cần dùng vừa đủ Vml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là:
A. 400.
B. 200.
C. 300.
D. 100.
CÂU 10: Kim loại Al không phản ứng với chất n|o sau đ}y trong dung dịch?
A. HCl đặc nguội
B. HNO3 đặc, nguội.
C. NaOH.
D. CuSO4.
CÂU 11: Các oxit của crom: (a) Cr2O3, (b) CrO, (c)CrO3. Sắp xếp theo thứ tự oxit axit, oxit bazơ, oxit
lưỡng tính là
A. b, a, c.
B. c, b, a.
C. c, a, b.
D. a, b, c.
CÂU 12: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản
ứng hoàn toàn hỗn hợp rắn còn lại là
A. Cu, FeO, MgO.
B. Cu, Fe, Mg.
C. CuO, Fe, MgO.
D. Cu, Fe, MgO.
CÂU 13: Phát biểu n|o sau đ}y sai?
A. Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.
B. Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.
C. Phèn chua được dùng để l|m trong nước đục.
D. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
CÂU 14: Thí nghiệm xảy ra phản ứng không sinh ra chất khí là
A. Cho NH4Cl vào dung dịch NaOH đun nhẹ.
B. Sục khí HCl (dư) v|o dung dịch Na2CO3.
C. Cho CaC2 vào H2O.
D. Cho CuO vào dung dịch H2SO4 loãng
CÂU 15: Cho CH3CH2CHO phản ứng với H2 (xúc t{c Ni, đun nóng) thu được
A. CH3CH2CH2OH.
B. CH3CH2OH.
C. CH3COOH.
D. CH3OH.
Hãy thay đổi tư duy –1–Để bứt phá thành công
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
CÂU 16: Chất n|o sau đ}y l| bazo nhiều nấc?
A. HCl
B. Ba(OH)2
C. H2SO4
D. NaOH
CÂU 17: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” l|:
A. propan.
B. metan.
C. n-butan.
D. etan.
CÂU 18: phân tích hợp chất hữu cơ A thấy chứa % theo khối lượng như sau: 40%C; 6,67%H, còn lại là
của Oxi. X{c định CTPT A biết MA= 60 đvC.
A. C2H6O
B. C2H6O2
C. C2H4O2
D. C3H8O
CÂU 19: Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO3 đặc. Biện
pháp xử lí tốt nhất để khí tạo thành khi thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường ít nhất là
A. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
B. Nút ống nghiệm bằng bông khô.
C. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.
D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2.
CÂU 20: Cho các chất sau: NaOH, NH3, H2S, Cu, Fe, KI, AgNO3, KMnO4/H2SO4 . Số chất phản ứng
được với dung dịch FeCl3 (điều kiện thích hợp) là:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
CÂU 21: Cho 20,15 g hỗn hợp X gồm (NH2CH2 COOH và CH3CH(NH2)COOH) tác dụng với 200 ml
dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Y tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M. Phần
trăm khối lượng của mỗi chất trong X là
A. 58,53% và 41,47%.
B. 55,83% và 44,17%.
C. 53,58% và 46,42%.
D. 52,59% và 47,41%.
CÂU 22: Cho các chất sau: Al, Cr, CO2, FeCl2, NaHCO3, CuSO4, MgCl2. Số chất phản ứng với dung dịch
NaOH loãng nóng là:
A. 4
B. 5
C. 7
D. 6
CÂU 23: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 oxi hóa được nước brom.
(c) Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(d) Tất cả c{c aminoaxit đều có tính lưỡng tính do đó dung dịch đều có pH=7 .
Số phát biểu không đúng l|
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
CÂU 24: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,04M và AlCl3
0,1M. Kết thúc các phản ứng, thu được 0,896 lít khí (đktc) v| m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 1,248
B. 1,56
C. 0,936
D. 0,624
CÂU 25: Cho 7,8 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với
4,6 gam Na, thu được 12,25 gam chất rắn. Hai ancol đó l|
A. C3H5OH và C4H7OH.
B. C2H5OH và C3H7OH.
C. C3H7OH và C4H9OH.
D. CH3OH và C2H5OH.
Hãy thay đổi tư duy –2–Để bứt phá thành công
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
CÂU 26: Trong các phát biểu sau, có mấy phát biểu đúng?
(1) Đường fructozơ có vị ngọt hơn đường mía.
(2) Xenlulozơ được tạo bởi các gốc β–glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết β–1,6–glicozit.
(3) Chất béo lỏng chứa nhiều axit béo không no như oleic, linoleic.
(4) Glucozơ bị oxi hóa bởi nước brom tạo ra axit gluconic.
(5) Bột ngọt là muối đinatri của axit glutamic.
(6) Lysin là thuốc bổ gan, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh.
(7) Nilon–7 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng axit ω–aminoenantoic.
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
CÂU 27: Cho m gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 v|o nước thu được dung dịch X. Cho từ từ 250
ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí CO2 (đktc). Dung dịch Y
tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 49,25 gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 32,7
B. 33,8
C. 29,6
D. 35,16
CÂU 28: Thủy phân hoàn toàn 20,3 gam chất hữu cơ có CTPT l| C9H17O4N bằng lượng vừa đủ dung
dịch NaOH thu được một chất hữu cơ X v| m gam ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam Y thu được 17,6
gam CO2 và 10,8 gam H2O. Công thức phân tử của X là:
A. C5H7O4NNa2
B. C3H6O4N
C. C5H9O4N
D. C4H5O4NNa2
CÂU 29: Cho các thí nghiệm sau:
1. Sục khí CO2 dư v|o dung dịch NaAlO2
2. Sục khí CO2 dư v|o dung dịch Ca(OH)2
3. Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3
4. Cho H2S vào dung dịch AgNO3
5. Cho Na2S vào dung dịch FeCl3
6. Cho AlCl3 vào dung dịch KAlO2.
Số thí nghiệm tạo ra sản phẩm có chất kết tủa là:
A. 3
B. 5
C. 4
D. 6
CÂU 30: Cho các phát biểu sua :
(a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Phản ứng thuỷ ph}n xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ.
(c) Xenlulozơ trinitrat l| nguyên liệu để sản xuất tơ nh}n tạo.
(d) Saccarozơ bị ho{ đen trong H 2SO4 đặc.
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng l|:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
CÂU 31: Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
(5) NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
Số phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ l|
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Hãy thay đổi tư duy –3–Để bứt phá thành công
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
CÂU 32: Cho rất từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 x (M) và NaHCO3 y (M) vào 100 ml
dung dịch HCl 2 M thu được 2,688 lit CO2 (đktc). Nếu l|m ngược lại thu được 2,24 lit CO2 (đktc) . Gi{ trị x, y
lần lượt là
A. 1M và 0,5M B. 1M và 2M C. 0,5M và 1M D. 1,5M và 1,5M
CÂU 33: Cho hỗn hợp bột X chứa Mg, MgO, Al2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch hỗn hợp HCl và
KNO3 thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z chứa H2 và N2. Cho các nhận định sau về dung dịch Y.
(a). Cho Mg vào Y có thể thu được khí.
(b). Cho Mg vào Y có thể thu được khí NO.
(c). Cho NaOH dư v|o Y không thu được kết tủa.
(d). Cho Ba(OH)2 dư v|o Y có thể thu được kết tủa nhưng không thể thu được khí.
Tổng số phát biểu đúng l| ?
A. 3
B. 1
C. 4
D. 2
CÂU 34: Có các phát biểu sau đ}y:
(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
(2) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
(3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
(4) Saccarozơ l|m mất m|u nước brom.
(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc.
(6) Glucozơ t{c dụng được với dung dịch thuốc tím.
(7) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở.
Số phát biểu đúng l|:
A. 6
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 35. Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa Al2(SO4)3 và AlCl3 thì khối lượng kết tủa sinh
ra được biểu diễn bằng đồ thị sau. Giá trị của (x+y) gần với giá trị nào nhất sau đ}y?
mkt
(gam)
8,55
m
x
A. 0,059
0,08
y
B. 0,045
C. 0,079
số mol
Ba(OH)2
D. 0,055
CÂU 36: Hỗn hợp E chứa axit đơn chức X (mạch hở, có một liên kết C=C), axit hai chức Y (mạch hở, có
một liên kết C=C), và este Z thuần chức tạo từ Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần bằng lượng vừa đủ
O2 thu được 1,0 mol CO2 và 0,72 mol H2O. Mặt kh{c, đun nóng m gam E trong NaOH dư thu được 9,2
gam ancol etylic. Biết X và Y có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Phần trăm khối lượng của X
trong E gần nhất với?
A. 7,7%
B. 8,5%
C. 9,5%
D. 10,5%
CÂU 37: Tiến h|nh điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NO 3)2 bằng điện cực trơ, m|ng
ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6562 giây thì dừng điện phân,
thấy khối lượng dung dịch giảm 15,11gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe,
phản ứng tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị m là.
Hãy thay đổi tư duy –4–Để bứt phá thành công
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
A. 2,80 gam
B. 4,20 gam
C. 3,36 gam
D. 5,04 gam
CÂU 38: Nhúng thanh Mg vào dung dịch chứa KHSO4 và Cu(NO3)2, sau khi kết thúc các phản ứng thu
được dung dịch X (không chứa ion NH4+) v| 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và H2. Biết Y có tỷ
khối hơi so với H2 là 8. Nhấc thanh Mg ra rồi cân lại thì thấy khối lượng thanh giảm m gam. Xem toàn
bộ Cu sinh ra bám vào thanh Mg. Giá trị của m là:
A. 1,8
B. 1,6
C. 2,0
D. 2,2
CÂU 39: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Al, MgCO3 và 0,05 mol Al2O3 vào 200 gam dung
dịch chứa HCl và KNO3 thu được 6,048 lít hỗn hợp khí Y ở đktc gồm NO, H2, CO2 trong đó có 0,1 mol
NO và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa. Cho AgNO3 dư v|o Z thu được 185,115 gam kết tủa.
Mặt kh{c, cho NaOH dư v|o Z thấy có 1,465 mol NaOH tham gia phản ứng. Giá trị của m gần nhất
với?
A. 18,4
B. 24,2
C. 25,0
D. 20,6
CÂU 40: Hỗn hợp E gồm peptit X v| peptit Y đều được tạo từ Gly và Val; tổng số nguyên tử oxi trong
X và Y là 11. Thủy phân hoàn toàn m gam E bằng dung dịch KOH thu được 51,34 gam hỗn hợp muối.
Mặt kh{c đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E ở trên cần dùng 39,312 lít khí O2 (đktc) thu được 23,58
gam H2O. Phần trăm khối lượng của X (MX
A. 44%
B. 58%
C. 64%
D. 34%
Đáp án
1-D
2-C
3-A
4-B
5-C
6-A
7-D
8-C
9-A
10-B
11-B
12-D
13-D
14-D
15-A
16-B
17-B
18-C
19-D
20-D
21-B
22-D
23-D
24-D
25-B
26-B
27-A
28-A
29-B
30-A
31-A
32-A
33-B
34-C
35-D
36-A
37-B
38-B
39-D
40-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D.
Câu 2: Đáp án C.
Câu 3: Đáp án A.
Câu 4: Đáp án B.
Câu 5: Đáp án C.
Câu 6: Đáp án A.
Câu 7: Đáp án D.
Câu 8: Đáp án C.
Câu 9: Đáp án A.
Hãy thay đổi tư duy –5–Để bứt phá thành công
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Định hướng tư duy giải
Ta có: n Al 0, 2
n NaAlO2 0, 2
V
0, 2
0, 4(l)
0,5
Câu 10: Đáp án B.
Câu 11: Đáp án B.
Câu 12: Đáp án D.
Câu 13: Đáp án D.
Câu 14: Đáp án D.
Câu 15: Đáp án A.
Câu 16: Đáp án B.
Câu 17: Đáp án B.
Câu 18: Đáp án C.
Câu 19: Đáp án D.
Câu 20: Đáp án D.
Câu 21: Đáp án B.
Định hướng tư duy giải
Gly : a
75a 89b 20,15
Ta có: 20,15
Ala : b
a b 0, 2 0, 45
a 0,15
%Gly 55,83%
b 0,1
Câu 22: Đáp án D.
Câu 23: Đáp án D.
Câu 24: Đáp án D.
Định hướng tư duy giải
n H2 0,04
n OH 0,072
Ta có: n H 0,008
n 0,008
m 0,624(gam)
n Al3 0,02
n Al3 0,02
Câu 25: Đáp án B.
Định hướng tư duy giải
BTKL
mH2 7,8 4,6 12,25 0,15
nancol 0,15
M
C 2 H 5OH
7,8
52
0,15
C 3 H 7 OH
Hãy thay đổi tư duy –6–Để bứt phá thành công
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Câu 26: Đáp án B.
Câu 27: Đáp án A.
Câu 28: Đáp án A.
Định hướng tư duy giải
n CO 0, 4
Ta có: 2
n Y 0,6 0, 4 0, 2
n H2 O 0,6
Và n X 0,1
X là este hai chức của axit glutamic và C2H5OH
Vậy X phải là: C5H7O4NNa2
Câu 29: Đáp án B.
Câu 30: Đáp án A.
Câu 31: Đáp án A.
Câu 32: Đáp án A.
Định hướng tư duy giải
CO 2 : 0,1x
Ta có : 3
và n H 0,2(mol)
HCO3 : 0,1y
a x
b y
2
CO
:0,1x
3
CO2 : a
a 0,08
a b 0,12
Với thí nghiệm 1:
HCO3 :0,1y
b 0,04
2a b 0,2
CO 2 : b
BTNT.H
Với thí nghiệm 2:
0,2 0,1x 0,1
x 1
y 0,5
Câu 33: Đáp án B.
Câu 34: Đáp án C.
Câu 35: Đáp án D.
Định hướng tư duy giải
Tại vị trí 8,55
BaSO 4 : 3a
n Al2 (SO4 )3 a
8,55
a 0,01
y 0,03
Al(OH)3 : 2a
BaSO 4 : 0,03
n Ba (OH)2 0,08
Tại vị trí
BaCl2 :1,5b
b 0,02
n
b
Ba(AlO ) : 0,01 0,5b
AlCl3
2 2
BaSO 4 : 3t
m 6,99
t 0,008175
x 0,02453
Al(OH)3 : 2t
Câu 36: Đáp án A.
Định hướng tư duy giải
Hãy thay đổi tư duy –7–Để bứt phá thành công
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
CO2 :1
n COO 1 0,72 0, 28
m 22, 4
Ta có:
H 2 O : 0,72
Dồn chất xén gốc C2H5 →các chất trong E có cùng số C và phải có ít nhất 4 C.
a 2b 0, 28
n 2 a
Gọi
1 0, 2.2 (với n = 6,5 loại ngay do số mol vô lý)
n 3 b
a b
n
a 2b 0, 28
a 0,02
%C4 H 6 O 2 7,68%
1 0, 2.2
0,15
b 0,13
a b
4
Câu 37: Đáp án B.
Định hướng tư duy giải
Cu : 0,15
Catot
H 2 : 0,02
It
BTKL
Ta có: n e 0,34
m 15,11
a 0,05
Cl2 : a
F
Anot
0,34 2a
O 2 :
4
BTE
n H 0,06.4 0,02.2 0, 2
n NO 0,05
n Fe 0,075
m 4, 2
Câu 38: Đáp án B.
Định hướng tư duy giải
Ta có:
BTNT.N
Cu : 0,02
NO : 0,04
n Y 0,08
n H 0,04.2 0,04.4 0, 24
H 2 : 0,04
0,04.3 0,04.2 0,02.2
BTE
n Mg
0,12
2
m 0,02.64 0,12.24 1,6 gam
Câu 39: Đáp án D.
Định hướng tư duy giải
n AgCl 1, 29
n HCl 1, 29
Ta có:
n NO 0,1
n Y 0, 27 n
CO2 H2 0,17
H
1, 29 0,1.4 0,17.2 0,05.3.2 10n NH
4
n NH 0,025
n KNO3 0,125(mol)
BTNT.N
4
K : 0,125
Na :1, 465
→ Dung dịch sau cùng chứa
Cl :1, 29
AlO : x
2
Hãy thay đổi tư duy –8–Để bứt phá thành công
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
BTDT
BTNT.Al
X
x 0,3
n Trong
0, 2
Al
BTE
0, 2.3 0, 025.8 0,1.3 2n H2
n H2 0, 05
n CO2 0,12
Al : 0, 2
m 20,58 Al2 O3 : 0, 05
MgCO : 0,12
3
Câu 40: Đáp án C.
Định hướng tư duy giải
n O2 1, 755 NAP.332
n E 0,14
n H 2O 1,31
Ta có:
3a 1, 755.2
3
3a 1, 755.2
Dồn chất
14a 85.
.2 51,34
a 1,36
3
NAP.332
n CO2 a
n N2
n N2 0,19
m 32,58
Số mắt xích trung bình k
X 2 : 0,12
0,19.2
2, 714
0,14
Y7 : 0, 02
Mol CH2 thừa ra n CH2 1,36 0,38.2 0,6
Gly Val : 0,12
%Gly Val 64, 09%
Gly3 Val 4 : 0, 02
Xếp hình
Hãy thay đổi tư duy –9–Để bứt phá thành công