Tải bản đầy đủ (.pdf) (11 trang)

NAP đề số 21 file word có lời giải chi tiết

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (643.42 KB, 11 trang )

Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
ĐỀ SỐ 21

CÂU 1: Trong các loại hạt và củ sau, loại n|o thường có h|m lượng tinh bột lớn nhất?
A. Khoai tây.

B. Sắn.

C. Ngô.

D. Gạo.

CÂU2: Chất n|o sau đ}y t{c dụng với nước brom sinh ra kết tủa màu trắng?
A. Glucozơ.

B. Anilin.

C. Mantozơ.

D. Vinyl axetat.

C. C4H8O2.

D. C4H6O2.

CÂU3: Metyl acrylat có công thức phân tử là
A. C5H8O2.

B. C3H6O2.

CÂU4: Poliacrilonitrin có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là


A. C, H.

B. C, H, Cl.

C. C, H, N.

D. C, H, N, O.

CÂU 5: Cho 29,4 gam axit glutamic tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, khối lượng muối thu được là
A. 44,0 gam.

B. 36,7 gam.

C. 36,5 gam.

D. 43,6 gam.

CÂU 6: Nguyên nh}n n|o sau đ}y không gây ô nhiễm môi trường không khí?
A. Khí thải sinh hoạt, khí thải công nghiệp.
B. Khí thải của c{c phương tiện giao thông.
C. Khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.
D. Hoạt động của núi lửa.
CÂU 7: Cần ít nhất bao nhiêu gam Al để khử ho|n to|n 6,96 gam Fe 3O4 (Biết phản ứng xảy ra ho|n
toàn).
A. 1,62

B. 2,70

C. 2,16


D. 3,24

CÂU 8: Để loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO, có thể dùng lượng dư dung
dịch n|o sau đ}y?
A. Dung dịch Fe(NO3)3.

B. Dung dịch HCl.

C. Dung dịch HNO3.

D. Dung dịch NaOH.

CÂU 9: Thuốc thử n|o sau đ}y dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2?
A. Dung dịch NaCl.

B. Dung dịch Pb(NO3)2.

C. Dung dịch K2SO4.

D. Dung dịch HCl.

CÂU 10: Cho 50 ml dung dịch HNO3 1M vào 100 ml dung dịch KOH nồng độ x mol/l, sau phản ứng
thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Giá trị của x là
A. l,0.

B. 0,5.

C. 0,8.


D. 0,3.


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
CÂU 11: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO
(đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 4,05.

B. 8,10.

C. 2,70.

D. 5,40.

CÂU12: Dãy các chất n|o sau đ}y đều có phản ứng thuỷ ph}n trong môi trường axit?
A. Tristearin, xenlulozơ, glucozơ.

B. Xenlulozơ, saccarozơ, polietilen.

C. Tinh bột, xenlulozơ, mantozơ.

D. Tinh bột, xenlulozơ, poli(vinyl clorua).

CÂU 13: Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy sau :
A. NaOH, Na, CaCO3

B. Na, CuO, HCl

C. NaOH, Cu, NaCl


D. Na, NaCl, CuO

CÂU 14: Phát biểu n|o sau đ}y sai?
A. Fructozơ không l|m mất m|u nước brom.
B. Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
C. Số nguyên tử N có trong phân tử peptit Lys-Gly-Ala-Val là 5.
D. Isoamyl axetat là este không no.
CÂU15: Để điều chế 1 lít dung dịch ancol etylic 460cần dùng m gam glucozơ (khối lượng riêng của
ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml). Biết hiệu suất phản ứng là 80%. Giá trị của m là
A. 900.

B. 720.

C. 1800.

D. 90.

CÂU16: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế khí SO2 thoát ra
gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch
A. muối ăn.

B. Ancol.

C. giấm ăn.

D. kiềm.

CÂU 17: Phản ứng không phải phản ứng oxi hóa khử là
A. Cl2 + Ca(OH)2 
 CaOCl2 + H2O.

B. Fe2O3 + 6HNO3 
 2Fe(NO3)3 + 3H2O.
t
 K2MnO4 + MnO2 + O2.
C. 2KMnO4 
o

D. 2NaOH + Cl2 
 NaCl + NaClO + H2O.
CÂU 18: Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiệntượng
này do trong khí thải có
A. H2S.

B. NO2.

C. CO2.

D. SO2.

C. Fe(OH)3.

D. Fe2(SO4)3.

CÂU 19: Công thức hoá học của sắt(III) hiđroxit l|
A. Fe2O3.

B. Fe3O4.

CÂU 20: Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4Cl, AlCl3, FeCl3, (NH4)2SO4. Dung dịch thuốc
thử cần thiết để nhận biết các dung dịch trên là

A. NaHSO4.

B. BaCl2.

C. NaOH.

D. Ba(OH)2.


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
CÂU 21: Hoà tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc). Gi{ trị
của V là
A. 4,48.

B. 2,24.

C. 3,36.

D. 1,12.

CÂU22: Kim loại được con người dùng phổ biến để chế tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khoẻ là
A. bạc.

B. sắt.

C. sắt tây.

D. đồng.

CÂU 23: Cho một luồng khí CO đi qua 9,6 gam Fe2O3 thu được 9,12 gam hỗn hợp rắn gồm các oxit. Cho

toàn bộ lượng oxit này tác dụng với lượng dư axit HNO3 thu được khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất).
Số mol HNO3 đã phản ứng là:
A. 0,42

B. 0,36

C. 0,38

D. 0,4

CÂU 24: Hòa tan hoàn toàn 7,98 gam hỗn hợp X chứa Mg, Al và MgCO3 trong dung dịch chứa NaNO3
và 0,62 mol NaHSO4. Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam các muối trung hòa và 3,808
lít hỗn hợp khí Z gồm H2, NO, CO2 với tỷ lệ mol tương ứng là 9 : 4 : 4. Giá trị của m là:
A. 81,1

B. 78,6

C. 83,4

D. 74,8

CÂU 25: Hình vẽ sau đ}y mô tả thí nghiệm điều chế và thu khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaCO3 và CaSO3:
Dung dịch HCl
Hỗn hợp
khí X
CaCO3 

CaSO3 

Khí Y

Nước
brom (dư)

H2O

Khí Y là
A. CO2.

B. SO2.

C. H2.

D. Cl2.

CÂU26. Đun nóng 7,6 gam hỗn hợp X gồm C2H2; C2H4 và H2 trong bình kính với xúc t{c Ni thu được
hỗn hợp khí Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, dẫn sản phẩm ch{y thu được lần lượt qua bình 1 đựng
H2SO4 đặc, bình 2 đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng 14,4 gam. Khối lượng tăng lên ở bình
2 là:
A. 6,0 gam

B. 9,6 gam

C. 22,0 gam

D. 35,2 gam

CÂU27: Cho các phát biểu sau:
1. oxi hóa không hoàn toàn ancol bằng CuO ta thu được anđehit
2. đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ta thu được ete
3. etylen glycol tác dụng được với dung dịch Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh

4. ancol anlylic làm mất màu dung dịch KMnO4


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
5. hidrat hóa ho|n to|n anken thu được ancol bậc 1
Số phát biểu đúng l|
A. 1

B. 4

C. 2

D. 3

CÂU28: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
A. 4.

B. 1.

C. 3.

D. 2.

CÂU 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Axit gluconic được tạo thành từ phản ứng oxi hóa glucozơ bằng nước brom.
(b) Trùng ngưng caprolactam tạo ra capron.
(c) Xenlulozơ l| nguyên liệu để sản xuất tơ xenlulozơ axetat.
(d) Fructozơ l| chất kết tinh, không tan trong nước.
(e) Mantozơ v| saccarozơ l| đồng phân của nhau.

Số phát biểu đúng là
A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 2.

CÂU 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm C3H7OH, C2H5OH và CH3OH thu được 32,4 gam
H2O và V lít CO2 (đktc). Gi{ trị của V là ( biết rằng trong hỗn hợp X, số mol CH3OH và C3H7OH bằng
nhau.)
A. 26,88 lít

B. Không x{c định

C. 2,688 lít

D. 268,8 lít

CÂU 31: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở Y và Z (phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z).
Đốt cháy hoàn toàn a mol X, sau phản ứng thu được a mol H2O. Mặt khác, nếu cho a mol X tác dụng
với lượng dư dung dịch NaHCO3, thì thu được 1,6a mol CO2. Thành phần % theo khối lượng của Y trong X
là:
A. 35,41%

B. 40,00%

C. 25,41%


D. 46,67%

CÂU 32: Hỗn hợp hai este X và Y là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử là C8H8O2. Cho 4,08 gam
hỗn hợp trên phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,6 gam NaOH, thu được dung dịch Z chứa ba chất
hữu cơ. Khối lượng muối có trong dung dịch Z là
A. 5,50 gam.

B. 3,34 gam.

C. 4,96 gam.

CÂU 33: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(2) Cho dung dịch HCl tới dư v|o dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
(4) Sục khí NH3 tới dư v|o dung dịch AlCl3.
(5) Sục khí CO2 tới dư v|o dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4.

D. 5,32 gam.


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
(7) Cho Ba(OH)2 dư v|o ZnSO4.
(8) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3.
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
A. 4.

B. 6.


C. 7.

D. 5.

CÂU 34: Cho các phát biểu sau :
(1) T{ch nước c{c ancol no đơn chức bậc 1 có số C  2 trong H2SO4 (đn) 170oC luôn thu được anken
tương ứng.
(2) Trong công nghiệp người ta điều chế Clo bằng c{ch điện phân nóng chảy NaCl.
(3) Trong các muối sau FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 , Fe2O3 có 3 chất chỉ thể hiện tính oxi hóa trong
các phản ứng hóa học.
(4) Trong các hợp chất thì số oxi hóa của mỗi nguyên tố luôn khác 0.
(5) Trong các hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có C và H có thể có thêm O,N…
(6) Axit HNO3 có thể hiện tính oxi hóa hoặc khử.
Số phát biểu đúng l| :
A. 1

B. 6

C. 5

D. 3

CÂU 35: Hỗn hợp X gồm glucozơ, fructozơ, metylfomat v| hai amin (mạch hở) thuộc cùng một dãy
đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn 14,42 gam X cần a mol O2. Sản phẩm ch{y thu được gồm CO2, H2O và
N2 cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 58 gam kết tủa xuất hiện đồng thời khối lượng bình tăng
36,86 gam (xem N2 hoàn toàn không bị hấp thụ). Giá trị lớn nhất của a có thể là:
A. 0,745

B. 0,625


C. 0,685

D. 0,715

X bằng dung dịch chứa NaOH (vừa đủ) thu được muối Y và ancol Z (có cùng số nguyên tử C). Đốt
cháy hết lượng muối Y trên cần vừa đủ 0,36 mol O2, sản phẩm chấy thu được chứa 0,3 mol CO2. Nếu
đốt cháy hết lượng ancol Z cần 0,48 mol O2 thu được tổng số mol CO2 và H2O là 0,72 mol. Giá trị của m
là:
A. 11,68

B. 12,42

C. 15,28

D. 13,44

CÂU 37: Đốt cháy một lượng hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong khí O2. Sau một thời gian, thu được m
gam hỗn hợp rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y trongdungdịchchứa đồng thời KNO3và HCl(loãng), thu được
dungdịch Zchỉchứa 38,09gammuối cloruacủa cáckim loại v| 1792 ml (đktc) hỗn hợp hai khí có tỉ khối so
với H2là 20 (gồm NO và NO2). Dung dịch Z tác dụng vừa đủ với 540 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của
m là
A. 16,16.

B. 18,96.

C. 17,32.

D. 23,20.

CÂU 38: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3 thu được số

mol kết tủa theo số mol Ba(OH)2 như sau:
n


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365

x
0,6

y

0,4
5
Tổng giá trị của x + y là
A. 0,9.

0,65

Số mol Ba(OH)2

B. 1,2.

C. 1.

D. 1,1.

CÂU 39: Hỗn hợp X gồm Gly, Lys (tỷ lệ mol 2:1) và một amin đơn chức, hở, có một liên kết đôi C=C
trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 11,48 gam X cần vừa đủ 0,88 mol O2. Toàn bộ sản phẩm cháy cho
qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 37,4 gam (xem N2 hoàn toàn không bị hấp thụ).
Kết luận n|o sau đ}y l| đúng:

A. Công thức phân tử của amin trong X là C2H5N.
B. Công thức phân tử của amin trong X là C3H7N.
C. Công thức phân tử của amin trong X là C4H9N.
D. Số mol amin trong X là 0,05 mol.
CÂU 40: Dung dịch X gồm Cu(NO3)2 0,2M; FeCl2 0,3M; Fe(NO3)3 0,3M. Cho m gam bột Mg v|o 100 ml
dung dịch X khuấy đều đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y v| n gam rắn. Thêm dung
dịch KOH dư v|o Y được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 5,4
gam chất rắn. Ph{t biểu đúng l|:
A. Gi{ trị của m l| 2,88.

B. Gi{ trị của n l| 0,96.

C. Gi{ trị của n – m là 1,08.

D. Gi{ trị của n + m l| 2,60.

Đáp án
1-D

2-B

3-D

4-C

5-B

6-C

7-C


8-B

9-B

10-B

11-D

12-C

13-A

14-D

15-A

16-D

17-B

18-A

19-C

20-D

21-B

22-A


23-A

24-A

25-A

26-C

27-C

28-C

29-A

30-A

31-C

32-B

33-B

34-A

35-A

36-D

37-A


38-C

39-C

40-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Câu 1: Đáp án D.
Câu 2: Đáp án B.
Câu 3: Đáp án D.
Câu 4: Đáp án C.
Câu 5: Đáp án B.
Câu 6: Đáp án C.
Câu 7: Đáp án C.
Định hướng tư duy giải
BTNT.O
Ta có: n Fe3O4  0,03 
 n O  0,12 
 n Al2O3  0,04 
 mAl  2,16

Câu 8: Đáp án B.
Câu 9: Đáp án B.
Câu 10: Đáp án B.
Câu 11: Đáp án D.
Câu 12: Đáp án C.

Câu 13: Đáp án A.
Câu 14: Đáp án D.
Câu 15: Đáp án A.
Câu 16: Đáp án D.
Câu 17: Đáp án B.
Câu 18: Đáp án A.
Câu 19: Đáp án C.
Câu 20: Đáp án D.
Câu 21: Đáp án B.
Câu 22: Đáp án A.
Câu 23: Đáp án A.
Định hướng tư duy giải
BTKL
 n Fe2O3  0,06 
 nO 
Ta có: 

9,6  9,12
 0,03
16

BTE
BTNT.N

 n NO2  0,03.2  0,06 
 n HNO3  0,06  0,12.3  0, 42

Câu 24: Đáp án A.
Định hướng tư duy giải
 n H 2  0,09


Ta có: n Z  0,17 n NO  0,04
n
 CO2  0,04


H

n NH 
4

0,62  0,09.2  0,04.4  0,04.2
 0,02
10

BTNT.N

 n NaNO3  0,06

BTKL

 m  7,98  0,04.60  0,68.23  0,02.18  0,62.96  81,1(gam)


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Câu 25: Đáp án A.
Câu 26: Đáp án C.
Định hướng tư duy giải
BTKL
Ta có: n H2O  0,8 

 n CO2  0,5 
m  0,5.44  22(gam)

Câu 27: Đáp án C.
Định hướng tư duy giải
1. Sai, chỉ có ancol bậc một mới cho ra andehit.
2. Sai, có thể cho ra anken (tùy v|o điều kiện).
3.Đúng, vì l| ancol đa chức có nhóm – OH kề nhau.
4. Đúng, vì có liên kết đôi trong ph}n tử.
5. Sai, có thể cho ra các ancol bậc 2,3 tùy vào cấu tạo của anken.
Câu 28: Đáp án C.
Câu 29: Đáp án A.
Câu 30: Đáp án A.
Câu 31: Đáp án C.
Định hướng tư duy giải
Đốt cháy hoàn toàn a mol X, sau phản ứng thu được a mol H2O → Cả Y v| Z đều có 2 nguyên tử H
trong phân tử.

HCOOH : x
x  y  1
x  0, 4




HOOC  COOH : y
x  2y  1, 6
 y  0, 6

Cho a =1 ta có: 



 %HCOOH 

46.0, 4
 25, 41%
46.0, 4  90.0, 6

Câu 32: Đáp án B.
Định hướng tư duy giải

n COO  0,03
HCOO  C6 H 4  CH 3 : 0,01

 n H2O  0,01 

Ta có: 
n NaOH  0,04
HCOOCH 2 C6 H 5 : 0,02
BTKL

 4,08  1,6  m  0,02.108  0,01.18 
 m  3,34(gam)

Câu 33: Đáp án B
Định hướng trả lời
(1) Ca(HCO3)2 + NaOH → CaCO3↓ + Na2CO3 + H2O
(4) AlCl3 + NH3 + H2O → Al(OH)3↓ + NH4Cl
(5) NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3↓ + NaHCO3
(6) C2H4+KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2↓ + KOH.



Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
(7) Ba 2  SO42  BaSO4 
(8) H2S  2Fe3  2Fe2  S  2H
Câu 34: Đáp án A.
Định hướng trả lời
(1) T{ch nước c{c ancol no đơn chức bậc 1 có số C  2 trong H2SO4 (đn) 170oC luôn thu được anken
tương ứng.
Sai.Vì các ancol dạng  R 3  C  CH 2  OH chỉ có thể tách cho ete.
(2) Trong công nghiệp người ta điều chế Clo bằng c{ch điện phân nóng chảy NaCl.
Sai.Người ta điều chế Clo bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
(3) Trong các muối sau FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 , Fe2O3 có 3 chất chỉ thể hiện tính oxi hóa trong
các phản ứng hóa học.
Sai.Có 1 là Fe2O3 các chất còn lại đều có khả năng thể hiện tính oxi hóa và khử.
(4) Trong các hợp chất thì số oxi hóa của mỗi nguyên tố luôn khác 0.
Sai.Ví dụ C(CH3)4 thì C ở trung tâm có số oxi hóa là 0.
(5) Trong các hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có C và H có thể có thêm O,N…
Sai.Ví dụ CCl4 là hợp chất hữu cơ
(6) Axit HNO3 có thể hiện tính oxi hóa hoặc khử.
Đúng.Tính oxi hóa Cu  4HNO3  Cu  NO3 2  2NO 2  2H 2O
Tính khử : 4HNO3  O2  4NO2  2H2O
Câu 35: Đáp án A.
Định hướng tư duy giải
n CO2  0,58

 n  n H2O  n CO2  0,05 
 n max
 0,1
Ta có: 

N
n H2O  0,63
BTKL

14, 42  32a  36,86  0,1.14 
 a max  0,745(mol)

Câu 36: Đáp án D.
Định hướng tư duy giải
nY  nZ  a
Ta có: n X  a 

→ Khi ancol Z cháy

CO : 0,3  0,5a
0,5a  b  0, 42

 2


a  0, 48.2  2(0,3  0,5a)  b
H 2 O : b
 b  0,36
→ Ancol là CH2=CH-CH2-OH


a  0,12


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365

BTNT.O
 0,12.2  0,36.a  0,06.3  0,3.2  n H2O
Khi Y cháy 
Na 2 CO3


 n H 2O  0,18 
 X : C 2 H 3COOC3 H 5 : 0,12 
 m  13, 44

Câu 37: Đáp án A.
Định hướng tư duy giải

 NO : 0,03
Ta có: 

 KCl : 0,62 
 HCl : 0,62
 KNO3 : 0,08

 NO2 : 0,05 
BTKL

 mFeCu  38,09  0,08.39  0,62.35,5  12,96


H

n O  0, 2 
 m  12,96  0, 2.16  16,16


Câu 38: Đáp án C.
Định hướng tư duy giải
Gọi n Al

2 (SO4 )3

 a 
 n Ba (OH)2

BTNT.Al

 0, 6  3a  2a 

BaSO4 : 3a

 0, 45 
  Al(OH)3 : 0, 6  3a
BaCl : 0, 45  3a
2


2(0, 045  3a)

 a  0,1 
 y  0,3
3


OH

 0, 65.2  0,1.2.3  3b  (b  0,1) 
 b  0, 2
Tại vị trí 0,65 gọi n AlCl  b 
3


 x  0, 2  0,3  0, 2  0, 7 
x  y 1

Câu 39: Đáp án C.
Định hướng tư duy giải
Áp dụng tư duy dồn chất ta có n CO2  N2  n H2O
BTKL

11,48  0,88.32  37,4  28n N2 
 n N2  0,08

CO 2 : a

BTKL

  N 2 : 0,08

 44a  18(a  0,08)  37, 4 
 a  0,58
H O : a  0,08
 2
BTNT.O

 n Otrong X  0,24 

 n Gly Lys  0,03

n Gly  0,02

0,58  0,02.2  0,01.6
BTNT.C

 n Lys  0,01

 Ca min 
4
0,12
 BTNT.N
 n a min  0,12
 

→ Amin trong X là C4H9N
Câu 40: Đáp án C.
Định hướng tư duy giải
Dễ thấy Cu đã bị đẩy ra vì mFe2O3 + mCuO = 0,03.160 + 0,02.80 = 6,4g > 5,4


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Mg2  : a

BTE
TH1 
 n   0,19 
 Fe2  : 0,06


 n Otrong E  0,125
 2
Cu : 0,095  a  0,06
BTKL

 24a  56.0,06  64(0,035  a)  5,4  0,125.16 
 a  0,055 (loại)

 n Cl
TH2 

Mg2  : a
MgO : a
 0,19 
  2

 5,4 
Fe : 0,095  a
Fe2 O3 : 0,0475  0,5a

m  1,32
BTKL

 a  0,055 


 n  m  1,08
n  2,4




×