Đề thi:
CHỨNG CHỈ C TIN HỌC QUỐC GIA
Thời gian: 150 phút
Ngày thi: dd/mm/yyyy
*** Các kết quả lưu vào đĩa làm việc để chấm điểm ***
Phần I:
1.
Các thành phần được cung cấp
Cơ sở dữ liệu
Thí sinh được cung cấp tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) lưu tại thư mục làm bài thi, bao gồm các thành phần
sau:
Mô tả
Công ty ABC cần quản lý việc nhập hàng vào kho và xuất hàng từ kho để bán cho khách hàng...
Cấu trúc các bảng
Các Field được gạch dưới và in đậm là khóa chính của bảng.
HANG_HOA – Hàng hóa
Field Name
Field Type
MaHH
Text
Ten_hang_ho Text
a
Don_vi_tinh Text
Field Size
4
30
Format
10
Caption
Description
Mã hàng hóa Mã hàng hóa
Tên hàng hóa Tên hàng hóa
Đơn vị tính
Đơn vị tính
NHAN_VIEN – Nhân viên
Field Name
Field Type
Field Size
MaNV
Text
3
Ho_ten_nv
Text
50
Ngay_sinh
Dien_thoai
DateTime
Text
20
Format
Caption
Mã nhân viên
Họ tên nhân
viên
dd/mm/yyyy Ngày sinh
Điện thoại
Description
Mã nhân viên
Họ tên nhân
viên
Ngày sinh
Điện thoại
PHIEU_NHAP_XUAT – Phiếu nhập xuất
Field Name
Field Type
Field Size
SoPH
Text
4
Loai_phieu
Text
1
Ngay_lap_phi DateTime
eu
Tri_gia
Number
MaNV
Text
Double
3
Format
Caption
Số phiếu
Loại phiếu
Description
Số phiếu
N: nhập;
X: xuất
dd/mm/yyyy Ngày lập
Ngày lập
phiếu
phiếu
Trị giá
Trị giá
Mã nhân viên Mã nhân viên
CT_PHIEU_NX – Chi tiết phiếu nhập xuất
Field
Field Type
Field Size
Name
SoPH
Text
4
Loai_phieu Text
1
MaHH
So_luong
Don_gia
Text
Number
Number
Quan hệ giữa các bảng
Dữ liệu mẫu
Format
Caption
Description
Số phiếu
Loại phiếu
Số phiếu
N: nhập;
X: xuất
Mã hàng hóa Mã hàng hóa
Số lượng
Số lượng
Đơn giá
Đơn giá
4
Integer
Single
NHAN_VIEN
MaN
V
Ho_ten_nv
A01
Lê Thị Thanh Trúc
A02
Trần Thanh Nhân
A03
Trần Bích Vân
SoP
H
PH01
PH01
PH01
PH01
PH02
SoPH
PH01
PH01
PH02
2.
Ngay_sinh
25/10/1982
20/09/1980
15/02/1975
CT_PHIEU_NX
Loai
So
MaHH
Don gia
phieu
luong
N
T001
200
50,000
N
X
X
X
V001
B001
V001
V001
Loai_phieu
N
X
X
Báo biểu
500
1000
100
200
150,000
63,000
50,000
189,000
Dien_thoai
8555444
8666333
5222333
HANG_HOA
MaHH
B001
T001
V001
V002
PHIEU_NHAP_XUAT
Ngay_lap_phieu
MaNV
15/10/2007
A01
15/10/2007
A01
20/10/2007
A02
Ten_hang_hoa
Bông vải
Thuốc nhuộm màu
tím
Vải lụa tơ tằm
Vải kaki
Tri_gia
0
0
0
Don_vi_tinh
kg
lít
m2
m2
-
Báo biểu R_BC: Dùng để xuất thông tin Phiếu nhập hàng. Phần cung cấp này dùng để phục vụ cho
nút In báo cáo trong Câu 2 – Phần II.
Phần II:
Câu 11.
Các yêu cầu phải thực hiện
Tạo truy vấn (3 điểm)
Tạo truy vấn cập nhật lại giá trị cho cột Trị giá trong bảng PHIEU_NHAP_XUAT. (1 điểm)
2.
Liệt kê các mặt hàng được Nhập kho nhưng chưa được Xuất kho trong tháng 10 năm 2007. (1
điểm)
3.
Tạo tuy vấn liệt kê danh sách các phiếu nhập và các phiếu xuất có Trị giá lớn nhất của mỗi loại.
Thông tin gồm: Số phiếu, Loại phiếu, Ngày lập, Trị giá, Họ tên nhân viên (1 điểm)
Câu 2-
Thiết kế và cài đặt màn hình (7 điểm)
Hình 1: Màn hình Phiếu nhập xuất hàng trong kho
Yêu cầu thiết kế (2 điểm)
-
Màn hình liệt kê thông tin các phiếu nhập và xuất kho. Không cho sửa đổi dữ liệu trên Sub Danh
sách các phiếu nhập xuất. (0.25 điểm)
-
ComboBox Loại phiếu: Liệt kê 2 giá trị là “Phiếu nhập kho” (ứng với Loại phiếu là N) và “Phiếu
xuất kho” (ứng với Loại phiếu là X). (0.25 điểm)
-
Sub Danh sách các phiếu nhập xuất: chứa thông tin chi tiết các phiếu nhập hoặc xuất kho
tương ứng với Loại phiếu đang được chọn trên ComboBox Loại phiếu, định dạng cho cột Trị giá
theo dạng 1,000 vnđ. (0.5 điểm)
-
Sub Chi tiết các mặt hàng: chứa thông tin chi tiết các mặt hàng của Phiếu nhập hoặc Phiếu xuất
hiện hành trên Sub Danh sách các phiếu nhập xuất. Cho phép thêm, xóa, sửa dữ liệu trực tiếp
trên sub. (1 điểm)
o
Mã hàng: là ComboBox chứa tất cả các Mã hàng hiện có trong bảng HANG_HOA nhưng chưa
có trong chi tiết phiếu nhập hoặc xuất hiện hành.
o
Tên hàng hóa: sẽ tự động được hiển thị khi chọn Mã hàng, không cho phép chỉnh sửa.
o
Thành tiền = Số lượng * Đơn giá, không cho sửa đổi giá trị.
Yêu cầu xử lý các chức năng (4.5 điểm)
-
Khi chọn Loại phiếu trong ComboBox sẽ liệt kê danh sách tất cả các phiếu nhập hoặc xuất kho
tương ứng trong Sub Danh sách các phiếu nhập xuất. (0.25 điểm)
-
Khi chọn một phiếu nhập xuất kho thì thông tin chi tiết về các mặt hàng của phiếu đó sẽ được
liệt kê trong Sub Danh sách các mặt hàng được nhập/ xuất kho. (0.5 điểm)
-
Xử lý hiển thị tiêu đề cho Sub Danh sách các phiếu Nhập/xuất theo Loại phiếu được chọn trong
ComboBox. (0.25 điểm)
-
Xử lý hiển thị tiêu đề cho Sub Danh sách các mặt hàng theo Phiếu nhập hoặc xuất được chọn
trong Sub Danh sách các phiếu Nhập/xuất. (0.5 điểm)
-
Nút Xóa phiếu: cho phép hủy Phiếu nhập/xuất đang được chọn trên Sub Danh sách các phiếu
nhập/xuất, trước khi hủy có hỏi lại người dùng có đồng ý hủy hay không. Nếu Phiếu nhập/xuất
đã có chi tiết thì thực hiện xóa luôn các chi tiết có liên quan của Phiếu nhập/xuất đang chọn.
(0.75 điểm)
-
Nút In báo cáo: xuất báo cáo được cung cấp ra màn hình. Lọc theo Số phiếu và Loại phiếu
đang được chọn trên Form. (1 điểm)
-
Xử lý trên Sub Chi tiết các mặt hàng: (1.25 điểm)
o
Tự động tính Thành tiền sau khi nhập Số lượng và Đơn giá. (0.25 điểm)
o
Sau khi cập nhật (Thêm, xóa , sửa) mẩu tin trên sub thực hiện cập nhật lại Trị giá của phiếu
nhập/xuất tương ứng trong bảng PHIEU_NHAP_XUAT. (0.75 điểm)
o
Khi hủy mẩu tin trên sub xuất thông báo hỏi người dùng có đồng ý hủy hay không. Nếu đồng
ý mới hủy mẩu tin. (0.25 điểm)
Yêu cầu xử lý lỗi: (0.5 điểm)
-
Đối với sub Chi tiết các mặt hàng: (0.5 điểm)
o
Thông báo lỗi khi nhập mã hàng không có trong danh sách.
o Số lượng và Đơn giá > 0.
Đề thi:
CHỨNG CHỈ C TIN HỌC QUỐC GIA
Thời gian: 150 phút
Ngày thi: dd/mm/yyyy
*** Các kết quả lưu vào đĩa làm việc để chấm điểm ***
Phần I:
1.
Các thành phần được cung cấp
Cơ sở dữ liệu
Thí sinh được cung cấp tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) lưu tại thư mục làm bài thi, bao gồm các thành phần
sau:
Mô tả
Cửa hàng ABC chuyên kinh doanh các mặt hàng bánh kẹo. Công ty có nhu cầu quản lý việc bán
hàng có khuyến mãi trong dịp tết...
Cấu trúc các bảng
Các Field được gạch dưới và in đậm là khóa chính của bảng.
HANG_HOA – Hàng hóa
Field Name
MaHH
Ten_hang_ho
a
Don_vi_tinh
Don_gia_goc
Field Type
Text
Text
Field Size
4
50
Text
Number
10
Single
Format
Caption
Mã hàng hóa
Tên hàng hóa
Description
Mã hàng hóa
Tên hàng hóa
Đơn vị tính
Đơn giá gốc
Đơn vị tính
Đơn giá gốc
HOA_DON – Hóa đơn bán hàng
Field
Name
SoHD
Ngay_ban
Ho_ten_KH
Field Type
Text
DateTime
Text
Khuyen_mai Text
Field Size
4
50
50
Format
Caption
Số hóa đơn
dd/mm/yyyy Ngày bán
Họ tên khách
hàng
Khuyến mãi
Description
Số hóa đơn
Ngày bán
Họ tên khách
hàng
Khuyến mãi
CT_HOA_DON – Chi tiết hóa đơn
Field
Name
SoHD
Field Type
Text
Field Size
4
Format
Caption
Số hóa đơn
Description
Số hóa đơn
MaHH
So_luong
Don_gia
Text
Number
Number
4
Integer
Single
Mã hàng hóa
Số lượng bán
Đơn giá bán
Mã hàng hóa
Số lượng bán
Đơn giá bán
DOT_KHUYEN_MAI – Đợt khuyến mãi
Field
Name
MaDot
Field Type
AutoNumber
Tu_ngay
DateTime
Den_ngay
DateTime
Tri_gia_km
Number
Single
Noi_dung_k
m
Text
50
Quan hệ giữa các bảng
Dữ liệu mẫu
Field Size
Long Integer
Format
Caption
Description
Mã đợt khuyến Mã đợt khuyến
mãi
mãi
dd/mm/yyyy Ngày bắt đầu Ngày bắt đầu
của đợt khuyến
mãi
dd/mm/yyyy Ngày kết thúc Ngày kết thúc
của đợt khuyến
mãi
Trị giá để được Trị giá để được
khuyến mãi
khuyến mãi
Nội dung
Nội dung
khuyến mãi
khuyến mãi
DOT_KHUYEN_MAI
MaDo
t
Tu_ngay
1
01/01/2008
2
21/01/2008
Den_ngay
20/01/2008
29/01/2008
Tri_gia_km
Noi_dung_km
200,000Cuốn lịch treo tường
250,000Cuốn lịch treo tường + 1 Tô thủy tinh
HANG_HOA
MaH
H
Ten_hang_hoa
CT_HOA_DON
Don_vi_tinh Don_gia_goc
SoHD MaHH
So_luong
Don_gia
B001
Bánh Phaner Pie
Hộp
16,800
HD01
B001
5
20,000
B002
Bánh Coffee Pie
Hộp
17,000
HD01
K001
5
18,000
B003
Bánh Quy Sôcôla
Gói
14,600
HD02
B002
10
17,000
D001
Hạt dưa
Kg
25,000
HD02
K002
10
19,500
K001
Kẹo cứng nhân Sôcôla
Gói
18,000
K002
Kẹo mềm Sôcôla sữa
Gói
19,500
SoHD
HD01
HD02
HD03
2.
HOA_DON
Ngay_ban
Ho_ten_kh
15/01/2008
Lê Thị Thanh Trúc
17/01/2008
Trần Thanh Nhân
26/01/2008
Trần Bích Vân
Khuyen_mai
Cuốn lịch treo tường
Báo biểu
-
Báo biểu R_BC: Dùng để xuất thông tin Hóa đơn bán hàng. Phần cung cấp này dùng để phục vụ
cho nút In báo cáo trong Câu 2 – Phần II.
Phần II: Các yêu cầu phải thực hiện
Câu 1- Tạo truy vấn (3 điểm)
1.
Liệt kê danh sách các mặt hàng có Tổng số lượng bán nhiều nhất. Thông tin gồm: Mã hàng, Tên
hàng, Đơn vị tính, Tổng số lượng bán, Tổng thành tiền. (1 diểm)
2.
Thêm vào Table HANG_HOA một mặt hàng mới với giá trị là các tham số được nhập vào khi thi
hành câu truy vấn. (1 điểm)
3.
Liệt kê các mặt hàng chưa được bán trong 15 ngày đầu tiên của tháng 1 của năm 2008. (1 điểm)
Câu 2- Thiết kế và cài đặt màn hình (7 điểm)
Trang Cập nhật hóa đơn
Hình 2: Màn hình Hóa đơn bán hàng (hình a)
Trang Liệt kê các hóa đơn
Hình 3: Màn hình Hóa đơn bán hàng (hình b)
Yêu cầu thiết kế (1.5 điểm)
Màn hình có 2 trang: (0.25 điểm)
o
Trang Cập nhật hóa đơn hiển thị thông tin chi tiết của 1 hóa đơn
o
Trang Liệt kê các hóa đơn hiển thị danh sách các hóa đơn
Listbox Danh sách hóa đơn: chứa tất cả các hóa đơn có trong bảng HOA_DON. (0.25 điểm)
-
Trị giá hóa đơn: hiển thị trị giá của hóa đơn hiện hành (được tính theo công thức: Trị giá = Tổng
(Số lượng * Đơn giá) tương ứng trong bảng CT_HOA_DON). (0.25 điểm)
-
Sub Chi tiết hóa đơn: chứa thông tin chi tiết các mặt hàng của hóa đơn hiện hành trên form
chính, cho phép thêm, xóa, sửa trực tiếp trên sub. (0.75 điểm)
o
Mã hàng: là combo box chứa tất cả các mã hàng hóa hiện có trong bảng HANG_HOA nhưng
chưa có trong chi tiết hóa đơn hiện hành.
o
Tên hàng hóa: sẽ tự động được tự động hiển thị khi chọn Mã hàng, không cho phép chỉnh
sửa.
o
Đơn vị tính: sẽ tự động được tự động hiển thị khi chọn Mã hàng, không cho phép chỉnh sửa.
Yêu cầu xử lý các chức năng trên form chính (2.75 điểm)
-
Xử lý đồng bộ dữ liệu khi di chuyển qua lại giữa 2 trang Cập nhật các hóa đơn và Liệt kê các
hóa đơn. (0.25 điểm)
-
Bộ nút di chuyển mẩu tin: dùng di chuyển về mẩu tin tương ứng trên form chính. Có hiển thị
thông báo lỗi khi không thể di chuyển được. (0.25 điểm)
-
Nút Thêm hoá đơn: thêm mới một mẩu tin trên form chính, di chuyển con trỏ vào ô Số hóa
đơn. Mờ các nút Thêm hoá đơn, Hủy hoá đơn và In báo cáo. (0.5 điểm)
-
Mẩu tin sẽ được tự động cập nhật khi nhấn nút di chuyển mẩu tin. Sau khi cập nhật mẩu tin,
sáng các nút Thêm, Hủy và In báo cáo. (0.25 điểm)
-
Nút Hủy hoá đơn: cho phép hủy mẩu tin hiện hành trên form chính. Thông báo lỗi trong
trường hợp mẩu tin đã có chi tiết. Trước khi hủy có hỏi lại người dùng có đồng ý hủy hay không.
(0.75 điểm)
-
Nút In báo cáo : xuất báo cáo được cung cấp ra màn hình. Lọc theo Hóa đơn được chọn trên
Form, xử lý xuất thông báo khi báo cáo không có dữ liệu(0.75 điểm)
Yêu cầu xử lý trên sub Chi tiết: (2.75 điểm)
-
Khi chọn Mã hàng thì Đơn giá mặc định sẽ là Đơn giá gốc của mặt hàng được chọn tương ứng.
(0.25 điểm)
Sau khi cập nhật (Thêm, xóa , sửa) mẩu tin trên sub thực hiện:
o
o
-
Tính và hiển thị lại Trị giá của hóa đơn trên form chính. (0.5 điểm)
Tính toán và cập nhật lại nội dung của cột Khuyen_mai trong bảng HOA_DON dựa vào bảng
DOT_KHUYEN_MAI: (1.75 điểm)
Nếu Trị giá của hóa đơn >= Trị giá khuyến mãi của đợt khuyến mãi tương ứng (dựa vào
Ngày bán nằm trong khoảng Từ ngày, Đến ngày) thì lấy cột Noi_dung_km cập nhật lại
cho cột Khuyen_mai trong bảng HOA_DON.
Ngược lại thì cập nhật lại giá trị cho cột Khuyen_mai trong bảng HOA_DON là chuỗi
rỗng.
Khi hủy mẩu tin trên sub xuất thông báo hỏi người dùng có đồng ý hủy hay không. Nếu đồng ý
mới hủy mẩu tin. (0.25 điểm)
Đề thi:
CHỨNG CHỈ C TIN HỌC QUỐC GIA
Thời gian: 150 phút
Ngày thi: dd/mm/yyyy
*** Các kết quả lưu vào đĩa làm việc để chấm điểm ***
Phần I:
1.
Các thành phần được cung cấp
Cơ sở dữ liệu
Thí sinh được cung cấp tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) lưu tại thư mục làm bài thi, bao gồm các thành phần
sau:
Mô tả
Công ty cao su XYN có nhu cầu tin học hóa quản lý công việc chấm công và tính lương cho
nhân viên theo công việc...
Cấu trúc các bảng
Các Field được gạch dưới và in đậm là khóa chính của bảng.
DMCV – Danh mục công việc
Field
Name
MaCV
TenCV
DonGiaCV
Field Type
Text
Text
Number
Field Size
Format
2
40
Single
Caption
Mã công việc
Tên công việc
Đơn giá công
việc
Description
Mã công việc
Tên công việc
Đơn giá công
việc
DMNV – Danh mục nhân viên
Field
Name
MaNV
HoNV
TenNV
Nam
Field Type
Text
Text
Text
Yes/No
NgaySinh
HSLuong
MaTo
MaTrDo
Date/Time
Number
Text
Text
Field Size
Format
3
25
10
Single
2
2
Caption
Mã nhân viên
Họ nhân viên
Tên nhân viên
Phái
dd/mm/yyyy Ngày sinh
Hệ số lương
Mã tổ
Mã trình độ
Description
Mã nhân viên
Họ nhân viên
Tên nhân viên
Phái (Yes: Nam,
No: Nữ)
Ngày sinh
Hệ số lương
Mã tổ
Mã trình độ
DMTO – Danh mục tổ
Field
Name
MaTo
TenTo
Field Type
Text
Text
Field Size
2
30
Format
Caption
Mã tổ
Tên tổ
Description
Mã tổ
Tên tổ
TRINHDO – Trình độ
Field
Name
MaTrDo
TenTrDo
Field Type
Text
Text
Field Size
Format
2
30
Caption
Mã trình độ
Tên trình độ
Description
Mã trình độ
Tên trình độ
CHAMCONG – Chấm công
Field
Field Type
Field Size
Name
NamThang Text
6
MaNV
MaCV
SoCong
TienCong
Text
Text
Number
Number
Quan hệ giữa các bảng
Dữ liệu mẫu
Format
Caption
Năm tháng
chấm công
Mã nhân viên
Mã công việc
Số công
Tiền công
3
2
Integer
Double
Description
Năm tháng chấm
công
Mã nhân viên
Mã công việc
Số công
Tiền công
DMNV
MaN
V
A01
A02
A03
B01
B02
B03
B10
C02
C03
C04
MaTo
HoNV
Nguyễn Minh
Lê Thu
Thạch Phương
Lê Thu Bạch
Trần Văn
Nguyễn Thanh
Hùynh Thị Mỹ
Trần Thanh
Lê Kim
Nguyễn Hồng
DMTO
TenTo
TenNV
Triết
Dung
Anh
Yến
Chính
Phương
Lệ
Mai
Oanh
Sương
NAM
TRUE
FALSE
FALSE
FALSE
TRUE
TRUE
FALSE
FALSE
FALSE
FALSE
NgaySinh
03/07/1940
05/02/1970
02/10/1960
25/05/1940
09/08/1950
04/05/1974
18/12/1957
20/03/1968
12/04/1968
10/10/1972
MaTrDo
HSLuong
3
2
2
3.5
1
2
2.5
3
1
2
TRINHDO
TenTrDo
MaTo
03
03
02
03
02
03
06
03
01
04
MaTrDo
TS
CS
PT
CH
CH
CN
PT
TC
CN
TS
01
02
03
04
05
06
Tổ
Tổ
Tổ
Tổ
Tổ
Tổ
Một
Hai
Ba
Bốn
Năm
Sáu
CH
CN
CS
PT
TC
TH
TS
DMCV
MaC
V
BV
CM
HC
QL
2.
TenCV
DonGia
Bốc Vác
5000
Cạo Mũ
3000
Công Tác Hành Chính
2500
Quản Lý Vườn Cây
15000
Thạc sĩ
Cử nhân
Phổ thông cơ sở
Phổ thông trung học
Trung cấp
Tiểu học
Tiến sĩ
CHAMCONG
NamThang MaNV
200307
A03
200307
A03
200307
B02
200307
B02
200307
C03
200307
C03
200307
C03
MaCV SoCong
BV
10
QL
10
BV
40
CM
20
BV
10
CM
20
HC
20
TienCong
50000
150000
200000
60000
50000
60000
50000
Báo biểu
-
Báo biểu BC_KETQUA: Dùng để xuất thông tin Chấm công theo tổ. Phần cung cấp này dùng để
phục vụ cho nút In báo cáo trong Câu 2 – Phần II.
Phần II: Các yêu cầu phải thực hiện
Câu 1- Tạo truy vấn (3 điểm)
1.
Liệt kê danh sách Tiền lương của tổ. Thông tin gồm: Mã tổ, Tên tổ, Tổng số nhân viên trong tổ,
Tổng tiền lương của tổ. (1 diểm)
2.
Liệt kê danh sách các tổ chưa có nhân viên được chấm công. Thông tin gồm: Mã tổ, tên tổ (1
điểm)
3.
Tăng thêm 10,000 tiền công cho các nhân viên có Số công > 20. (1 điểm)
Câu 2- Thiết kế và cài đặt màn hình (7 điểm)
Hình 2: Màn hình chấm công nhân viên
Yêu cầu thiết kế (3.5 điểm)
-
Tổ: là combo box chứa tất cả các tổ có trong DMTO. (0.25 điểm)
-
Tháng: là combo box chứa 12 tháng trong năm (từ 01 12). (0.25 điểm)
-
Năm: là combo box chứa các năm có trong CHAMCONG (không trùng) và năm hiện hành. (0.5
điểm)
-
Khi mới mở form chưa có dữ liệu, mờ nút In báo cáo. (0.25 điểm)
-
Sub Danh sách nhân viên: Liệt kê danh sách các nhân viên tương ứng với tổ được chọn trên
Form, không cho phép thêm, xóa, sửa. (0.5 điểm)
-
Sub Chi tiết chấm công: chứa thông tin chi tiết các công việc được chấm công của nhân viên
được chọn trên Sub danh sách nhân viên và năm tháng được chọn trên Form chính, cho phép
thêm, xóa, sửa trực tiếp trên sub. (0.75 điểm)
o
Tên công việc: là combo box chứa tất cả các công việc hiện có trong bảng DMCV nhưng chưa
có trong chi tiết chấm công cho nhân viên ứng với năm tháng được chọn trên Form chính
(lưu ý xác định giá trị của field cần lưu trữ). (0.75 điểm)
o
Đơn giá công việc: sẽ tự động hiển thị khi chọn công việc và không cho phép chỉnh sửa.
(0.25 điểm)
Yêu cầu xử lý các chức năng (2.75 điểm)
-
Nút In báo cáo: xuất báo cáo được cung cấp ra màn hình. Lọc theo nhân viên và năm tháng
được chọn trên Form. (0.75 điểm)
-
Nút Thoát: đóng Form chấm công. Trước khi đóng form hỏi người dùng có đồng ý đóng form
hay không, chỉ đóng form khi người dùng trả lời đồng ý. (0.25 điểm)
-
Xử lý đối với sub chi tiết chấm công:
o
Tiền công: sau khi chọn công việc và nhập Số công, tiền công sẽ được tính theo công thức:
Tiền công = Số công * Đơn giá công việc. (0.75 điểm)
o
Khi hủy một chấm công, xuất thông báo hỏi người dùng có đồng ý hủy hay không. Nếu đồng
ý mới tiến hành hủy mẩu tin. (1 điểm)
Yêu cầu xử lý lỗi: (0.75 điểm)
-
Đối với sub Chi tiết chấm công:
o
Thông báo lỗi khi nhập công việc không có trong danh sách.
o
Kiểm tra Số công phải là kiểu số và phải lớn hơn 0.
Đề thi:
CHỨNG CHỈ C TIN HỌC QUỐC GIA
Thời gian: 150 phút
Ngày thi: dd/mm/yyyy
*** Các kết quả lưu vào đĩa làm việc để chấm điểm ***
Phần I:
1.
Các thành phần được cung cấp
Cơ sở dữ liệu
Thí sinh được cung cấp tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) lưu tại thư mục làm bài thi, bao gồm các thành phần
sau:
Mô tả
Cửa hàng ABC là đại lý chuyên kinh doanh các mặt hàng quần áo. Công ty có nhu cầu quản lý
việc đặt mua hàng của các khách hàng để từ đó có thể theo dõi tình hình bán hàng cho khách
hàng...
Cấu trúc các bảng
Các Field được gạch dưới và in đậm là khóa chính của bảng.
SAN_PHAM – Sản phẩm
Field Name
MaSP
Ten_SP
Chat_lieu
Mau_sac
Don_gia_goc
Field Type
Text
Text
Text
Text
Number
Field Size
5
50
50
50
Long Integer
Format
Caption Description
Mã sản phẩm Mã sản phẩm
Tên sản phầm Tên sản phầm
Chất liệu vải Chất liệu vải
Màu sắc
Màu sắc
Đơn giá gốc Đơn giá gốc
KHACH_HANG – Khách hàng
Field
Name
MKH
Field Type
Field Size
Text
3
Ho_ten_kh
Text
50
Dia_chi
Text
50
Format
Caption
Description
Mã khách
hàng
Họ tên khách
hàng
Địa chỉ của
khách hàng
Mã khách
hàng
Họ tên khách
hàng
Địa chỉ của
khách hàng
Caption
Description
DON_DAT_HANG – Đơn đặt hàng
Field
Name
SoDH
Ngay_dat
MKH
Field Type
Text
DateTime
Text
Field Size
4
3
Format
Số đặt hàng Số đặt hàng
dd/mm/yyyy Ngày đặt hàng Ngày đặt hàng
Mã khách
Mã khách
hàng
hàng
CT_DAT_HANG – Chi tiết đặt hàng
Field
Name
SoDH
MaSP
So_luong
Field Type
Text
Text
Number
4
5
Integer
Don_gia
Number
Long Integer
Quan hệ giữa các bảng
Dữ liệu mẫu
Field Size
Format
Caption
Description
Số đặt hàng
Mã sản phẩm
Số lượng đặt
hàng
Đơn giá đặt
hàng
Số đặt hàng
Mã sản phẩm
Số lượng đặt
hàng
Đơn giá đặt
hàng
SAN_PHAM
MaSP
JAC01
JAC02
QTY01
QTY02
SMN0
1
SMN0
2
VES01
VES02
Ten_SP
Chat_lieu
Jacket nữ
Jacket nam
Quần tây màu đen sọc trắng xuôi
Quần tây màu rêu sọc ngang
Vải mềm có pha
len
100% cotton
100% cotton
100% cotton
Xanh đọt chuối
Đen
Đen sọc trắng
Xanh rêu
Sơ-mi nam carô trắng dài tay
100% cotton
Trắng
180,000
Sơ-mi nam carô xanh rêu dài tay
Veston nam màu đen huyền 1 nút
Veston nam màu đen huyền 3 nút
100% cotton
100% cotton
100% cotton
Xanh rêu
Đen huyền
Đen huyền
180,000
700,000
700,000
KHACH_HANG
MKH
A01
A02
Don_gia
goc
Mau_sac
Ho_ten_kh
220,000
1,200,000
150,000
150,000
CT_DAT_HANG
Dia_chi
Trần Thị Phương Trang 111 Nguyễn Trãi
222 Lê Lợi
Lê Thu Thủy
SoDH
MaSP
So_luong
Don_gia
D001
JAC02
1
1,200,000
D001
SMN01
2
180,000
D001
VES01
1
700,000
A03
Trấn Quốc Thái
20 Trần Quốc Thảo
A04
Đỗ Thị Mộng Thu
18 Lê Hồng Phong
D002
QTY02
1
150,000
A05
Lê Ngô Minh Tâm
255 Trần Hưng Đạo
D002
SMN02
2
180,000
DON_DAT_HANG
SoDH
D001
D002
D003
2.
Ngay_dat
15/02/2007
20/02/2007
02/03/2007
MKH
A01
A02
A01
Báo biểu
-
Báo biểu BC_KETQUA: Dùng để xuất thông tin Đơn đặt hàng. Phần cung cấp này dùng để phục vụ
cho nút In báo cáo trong Câu 2 – Phần II.
Phần II: Các yêu cầu phải thực hiện
Câu 1- Tạo truy vấn (3 điểm)
1.
Liệt kê danh sách các sản phẩm bán chạy nhất. Thông tin gồm: Mã sản phẩm, Tên sản phẩm, Tổng
số lượng đặt mua, Tổng thành tiền. (1 diểm)
Trong đó: Thành tiền = Số lượng đặt mua * Đơn giá đặt mua
2.
Xóa thông tin của các khách hàng chưa có đơn đặt hàng nào. (1 điểm)
3.
Thêm vào bảng SAN_PHAM một sản phẩm mới với các thông tin: (1 điểm)
-
Mã sản phẩm: SMN04
-
Tên sản phẩm: Sơ mi nam ngắn tay
-
Chất liệu: 100% cotton
-
Màu sắc: Trắng
-
Đơn giá gốc: 110,000
Câu 2- Thiết kế và cài đặt màn hình (7 điểm)
Hình 2: Màn hình Đơn đặt hàng
Yêu cầu thiết kế (2 điểm)
-
Listbox Danh sách các khách hàng: liệt kê tất cả các Họ tên khách hàng có trong bảng
KHACH_HANG. (0.25 điểm)
-
Listbox Danh sách các đơn đặt hàng: hiển thị thông tin về các đơn đặt hàng của Khách hàng
đang được chọn trên ListBox Danh sách các khách hàng. (0.25 điểm)
-
Sub Chi tiết đơn đặt hàng: chứa thông tin chi tiết các sản phẩm của đơn đặt hàng hiện hành
trên form chính, cho phép thêm, xóa, sửa trực tiếp trên sub. (1.5 điểm)
o
Sản phẩm: là combo box chứa tất cả các Mã sán phẩm hiện có trong bảng SAN_PHAM nhưng
chưa có trong chi tiết đơn đặt hàng hiện hành.
o
Tên sản phẩm và Chất liệu: sẽ được tự động hiển thị khi chọn Mã sản phẩm, không cho phép
chỉnh sửa.
Yêu cầu xử lý các chức năng trên form chính (3 điểm)
-
Khi chọn một khách hàng trên ListBox Danh sách các khách hàng thì thông tin về các Đơn đặt
hàng tương ứng của khách hàng đó sẽ được hiển thị trên ListBox Danh sách đơn đặt hàng. (0.5
điểm)
-
Khi chọn một đơn đặt hàng trên ListBox Danh sách các đơn đặt hàng thì thông tin chi tiết của
đơn đặt hàng đó sẽ được hiển thị Sub chi tiết. (0.5 điểm)
-
Nút Hủy hóa đơn: cho phép hủy Đơn đặt hàng hiện hành trên form chính. Nếu đơn đặt hàng đã
có chi tiết thì thực hiện xóa luôn các chi tiết liên quan đến đơn đặt hàng đó. Trước khi hủy có hỏi
lại người dùng có đồng ý hủy hay không. (1 điểm)
-
Nút In báo cáo: xuất báo cáo được cung cấp ra màn hình. Lọc theo Khách hàng được chọn
trên Form, xử lý xuất thông báo khi báo cáo không có dữ liệu(1 điểm)
Yêu cầu xử lý trên sub Chi tiết: (1.5 điểm)
-
Khi chọn Sản phẩm thì Đơn giá mặc định sẽ là Đơn giá gốc của sản phẩm được chọn tương ứng.
(0.25 điểm)
-
Sau khi cập nhật (Thêm, xóa , sửa) mẩu tin trên sub thì thực hiện:
o
Tính và hiển thị lại Trị giá của Đơn đặt hàng trong ListBox Danh sách đơn đặt hàng trên form
chính. (0.75 điểm)
Khi hủy mẩu tin trên sub, xuất thông báo hỏi người dùng có đồng ý hủy hay không. Nếu đồng ý
mới hủy mẩu tin. (0.5 điểm)
Yêu cầu xử lý lỗi: (0.5 điểm)
-
Đối với sub Chi tiết đơn đặt hàng: (0.5 điểm)
o
Thông báo lỗi khi nhập Mã sản phẩm không có trong danh sách.
o
Số lượng và Đơn giá > 0.
Đề thi:
CHỨNG CHỈ C TIN HỌC QUỐC GIA
Thời gian: 150 phút
Ngày thi: dd/mm/yyyy
*** Các kết quả lưu vào đĩa làm việc để chấm điểm ***
Phần I:
1.
Các thành phần được cung cấp
Cơ sở dữ liệu
Thí sinh được cung cấp tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) lưu tại thư mục làm bài thi, bao gồm các thành phần
sau:
§
Mô tả
Quản lý tuyển sinh đại học. Thí sinh đăng ký dự thi theo khoa, mỗi khoa có 3 môn thi và điểm
chuẩn để xét tuyển. Thí sinh được xét tuyển dựa trên điểm thi và diện đối tượng ưu tiên (có cộng
thêm điểm).
§
Cấu trúc các bảng
Các Field được gạch dưới và in đậm là khóa chính của bảng.
DMKHOA – Danh mục khoa
Field
Name
MAKHOA
TENKHOA
DIEMCHUA
N
Field Type
Field Size
Format
Caption
Description
Text
1
Mã khoa
Mã khoa
Text
Number
30
Single
Tên khoa
Điểm chuẩn
Tên khoa
Điểm chuẩn
DMMON – Danh mục môn
Field
Name
MAMON
TENMON
Field Type
Field Size
Format
Caption
Description
Text
5
Mã môn
Mã môn
Text
15
Tên môn
Tên môn
DOITUONG – Đối tượng
Field
Name
MADT
TENDT
Field Type
Field Size
Format
Caption
Description
Number
Byte
Mã đối tượng
Mã đối tượng
Text
30
Tên đối tượng
Tên đối tượng
Caption
Số báo danh
Description
Số báo danh
Họ thí sinh
Tên thí sinh
Họ thí sinh
Tên thí sinh
DSTHISINH – Danh sách thí sinh
Field Name
Field Type Field Size
Text
5
SOBAODAN
H
HO
Text
TEN
Text
30
10
Format
NGAYSINH
MAKHOA
PHAI
MADT
Date/Time
Text
Yes/No
Number
dd/mm/yyyy Ngày sinh
Mã khoa
Phái
Mã đối tượng
1
Byte
Ngày sinh
Mã khoa
Yes: Nam; No: Nữ
Mã đối tượng
DIEMTHI – Điểm thi
Field Name
Field Type Field Size
Text
5
SOBAODAN
H
MAMON
Text
DIEM
Number
§
Quan hệ giữa các bảng
§
Dữ liệu mẫu
SOBAODAN
H
0001
0002
0003
0004
0005
0006
0007
MADT
1
2
3
4
5
Single
Caption
Số báo danh
Description
Số báo danh
Mã môn
Điểm
Mã môn
Điểm
DSTHISINH
TEN
NGAYSINH MAKHOA PHAI MADT
HO
Hoàng Thanh
Hà
Lê phước
Kháng
Đào Hữu
Ngự
Nguyễn Văn
Thành
Nguyễn Thị Cẩm Vân
Lê Hoài
Nam
Nguyễn Thị ThanhThư
DOITUONG
TENDT
Thương binh - Liệt sĩ
Miền cao
Tỉnh
Thành phố
DIEMTHI
SOBAODAN MAMON
H
0001
1
Format
06/07/1980
23/05/1981
16/07/1981
07/06/1979
14/11/1982
08/03/1978
25/01/1979
MAKHOA
H
N
T
V
DIEM
MAMON
7
1
T
T
H
T
N
N
H
False
True
True
True
False
True
False
DMKHOA
TENKHOA
Khoa hóa
Khoa ngoại ngữ
Khoa toán
Khoa Vật lý
DMMON
TENMON
Toán
1
2
4
3
3
1
4
DIEMCHUAN
21
19
22
21.5
0001
0001
0002
0002
0002
0003
0003
0005
0005
2.
5
6
1
2
3
1
3
1
3
7
9
8
7
6.5
4.5
8
3
6
2
3
4
5
6
Lý
Hoá
Sinh
Văn
Ngoại ngữ
Báo cáo: R_BC
Hình 1: Báo biểu Kết quả thi từng thí sinh
Phần II: Các yêu cầu phải thực hiện
Câu 1- Tạo truy vấn (3 điểm)
1.
Thể hiện danh sách thí sinh có ngày sinh 8/3, học khoa ngọai ngữ gồm: Số báo danh, Họ tên, Ngày
sinh, phái, Tên khoa.
2.
Cho biết những thí sinh ở ”miền cao” có điểm thi môn toán lớn hơn bằng 5, gồm: Số báo danh, Tên
đối tượng, Phái, Điểm.
3.
Cho biết danh sách các thí sinh có tổng điểm lớn hơn hay bằng điểm chuẩn trong từng khoa: Số
báo danh, Mã khoa, Tổng điểm.
Câu 2- Thiết kế và cài đặt màn hình (7 điểm)
Hình 2: Màn hình Xem kết quả thi và cập nhật khoa
§
Yêu cầu thiết kế (2 điểm)
-
Combo Box Chọn khoa: liệt kê những khoa có trong cơ sở dữ liệu. (0.25 điểm)
-
Phần Cập nhật khoa: hiển thị thông tin Khoa được chọn trên Combo Box Chọn khoa, đồng
thời cho phép Thêm, Hủy Khoa trong bảng DMKHOA. (0.75 điểm)
-
Listbox Danh sách thí sinh: hiển thị thông tin của các thí sinh thuộc khoa được chọn trên
Form, khi chọn một dòng trên ListBox Danh sách thí sinh thì thông tin Kết quả thi của thí sinh sẽ
hiện lên trong Listbox Kết quả thi. (1 điểm)
§
Yêu cầu xử lý các chức năng (5 điểm)
-
Khi màn hình mới mở, không cho người sử dụng chỉnh sửa dữ liệu trên form. (0.5 điểm)
-
Hai bộ nút (Thêm,Hủy) và (Ghi, Không) để thực hiện các chức năng cập nhật dữ liệu cho
form.
Hai bộ nút này luôn có trạng thái sáng mờ ngược nhau, khi mới mở form thì trạng thái của hai
bộ nút như hình minh họa (0.5 điểm)
-
Nút Thêm: thực hiện thao tác thêm một khoa mới và xử lý như sau:
o
Trạng thái của bộ nút (Ghi, Không) sẽ được chọn (sáng), bộ nút (Thêm, Hủy) không được
chọn (mờ) và đồng thời các Listbox không có thông tin (giá trị rỗng). (0.5 điểm)
-
Nút Ghi: lưu mẩu tin mới vào cơ sở dữ liệu. Khi đó, trạng thái của các điều khiển trên Form sẽ
trả về giống như khi mới mở Form, khi ghi nhớ kiểm tra lỗi trùng mã khoa. (0.75 điểm)
Sau khi ghi, cập nhật khoa mới thêm vào combo box chọn khoa trên form (0.5 điểm)
-
Nút Không: bỏ qua thao tác thay đổi dữ liệu trên Form, trạng thái của các điều khiển trên
Form cũng trả về như khi Form mới mở. (0.5 điểm)
-
Nút Hủy:
o
Kiểm tra xem có thể xóa thông tin của khoa hiện hành không (dựa vào quan hệ các bảng).
Nếu không thì thông báo cho người sử dụng lý do không xóa được, ngược lại thì thực hiện
thao tác xóa, trước khi xóa có xuất thông báo hỏi người sử dụng xóa hay không ? (1 điểm)
-
Nút
: Thực hiện mở báo cáo được cung cấp ở phần 1 câu 2 và lọc theo khoa hiện hành trên
Form. (0.75 điểm)
Đề thi:
CHỨNG CHỈ C TIN HỌC QUỐC GIA
Thời gian: 150 phút
Ngày thi: dd/mm/yyyy
*** Các kết quả lưu vào đĩa làm việc để chấm điểm ***
Phần I:
1.
Các thành phần được cung cấp
Cơ sở dữ liệu
Thí sinh được cung cấp tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) lưu tại thư mục làm bài thi, bao gồm các thành phần
sau:
§
Mô tả
Quản lý các khoá học và học viên theo học tại một trung tâm tin học. Một học viên có thể học
nhiều lớp và một giáo viên có thể dạy nhiều lớp trong một khoá.
§
Cấu trúc các bảng
Các Field được gạch dưới và in đậm là khóa chính của bảng.
BIEN_LAI – Biên lai
Field
Name
SOBL
Malh
Mahv
Ngaynop
Field Type
Field Size
Text
5
Text
Text
Date/Time
5
5
Format
Caption
Số biên lai
Mã lớp học
Mã học viên
dd/mm/yyyy Ngày nộp
Description
Số biên lai
Mã lớp học
Mã học viên
Ngày nộp
GIAO_VIEN – Giáo viên
Field
Name
MAGV
Hoten
Diachi
Field Type
Field Size
Format
Caption
Description
Text
3
Mã giáo viên
Mã giáo viên
Text
Text
50
50
Họ tên giáo viên Họ tên giáo viên
Địa chỉ
Địa chỉ giáo viên
HOC_VIEN – Danh sách học viên
Field
Name
MAHV
Hohv
Tenhv
Ngaysinh
Diachi
Field Type
Field Size
Text
5
Text
Text
Date/Time
Text
20
7
50
Format
Caption
Description
Mã học viên
Mã học viên
Họ học viên
Tên học viên
dd/mm/yyyy Ngày sinh
Địa chỉ
Họ học viên
Tên học viên
Ngày sinh
Địa chỉ
KHOA_HOC – Khóa học
Field
Name
MAKH
Tenkh
Ngaybd
Field Type
Field Size
Text
3
Text
Date/Time
20
Format
Caption
Mã khóa học
Tên khóa học
dd/mm/yyyy Ngày bắt đầu
Description
Mã khóa học
Tên khóa học
Ngày bắt đầu
LOP_HOC – Lớp học
Field
Name
MALH
Makh
Magv
Hocphi
§
Field Type
Field Size
Format
Caption
Description
Text
5
Mã lớp học
Mã lớp học
Text
Text
Number
3
3
Long Integer
Mã khóa học
Mã giáo viên
Học phí
Mã khóa học
Mã giáo viên
Học phí
Quan hệ giữa các bảng
§
Dữ liệu mẫu
SOBL
B0001
B0002
B0004
B0005
MAH
V
0010
1
0010
2
0020
1
0030
2
0050
1
MALH
001L1
001L1
003L2
005L2
BIEN_LAI
MAHV
00101
00102
00302
00501
NGAYNOP
12/21/2005
27/12/2005
21/03/2005
23/06/2005
MAGV
GV1
GV2
GV3
GV4
HOHV
HOC_VIEN
TENHV NGAYSINH DIACHI
Trần Lý
Thanh
GIAO_VIEN
HOTEN
DIACHI
Mai Thảo
86 Nguyễn Trãi
Hoàng Loan 45/23 Trần Hưng Đạo
Thanh Ngân 24 Hai Bà Trưng
Hải Tùng
69 Lê Đại Hành
16/07/1975 12 Lê Lợi
Nguyễn Thành Trung
23/08/1979 20 Nguyễn Trãi
Lê Quyết
Thắng
12/08/1978 18 Nguyễn Du
Trần Lê
Hồng
13/08/1982 89 Lê Lai
Mai Thu
Thảo
08/06/1972 56 Cống Quỳnh