Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

ĐỀ THI TIN HỌC TÍN CHỈ A

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (309.99 KB, 2 trang )

TRUNG TÂM TIN HỌC ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP. HỒ CHÍ MINH

KIỂM TRA KIẾN THỨC CCA
Thời gian: 60 phút

I. PHẦN WINWORD (4 ĐIỂM)
Từ nội dung cho sẵn, hãy trình bày văn bản có dạng như sau và lưu vào thư mục đang làm việc với tên BaiThiWord.docx




Dưới đây là danh sách các thảm họa thiên nhiên khủng khiếp nhất trong lịch sử
Mỹ, do LiveScience thống kê.

1. Bão Tristates: ................................................... Ngày 18/3/1925
Bão phá hủy 15.000 căn nhà, trong số 700 người bị chết có
đến 613 người của bang Illinois. Sau đợt này, các nhà dự báo mới
bắt đầu nghiên cứu phát triển hệ thống cảnh báo bão.
2. Cháy rừng ở Peshtigo: ........................... 8/10/1871
Thành phố Peshtigo vốn đang bị ảnh hưởng
nặng nề bởi hạn hán thì một đợt gió bão làm lan một
đám lửa nhỏ ở đồng cỏ ra hàng triệu hecta đất rừng.
Vụ cháy thậm chí còn vượt qua sơng Peshtigo và đánh
chìm cả hai bờ của thành phố trong biển lửa. Vụ cháy
đã thiêu đốt 12 thị trấn và giết chết gần 1.200 người.
3. Trận lụt Johnstown: .............................. 31/5/1889

4. Đợt nắng nóng hè: ............................................................ 1988
Nền nơng nghiệp vào thời điểm đó đang bị tàn phá bởi hạn
hán kéo dài một năm lại phải gánh chịu thêm đợt nắng
nóng năm 1988. Thiệt hại nơng nghiệp vượt q con số


61 tỷ USD. Thời tiết khơ nóng khiến cháy rừng hồnh
hành dọc theo vườn quốc gia Yellowstone và núi
Rushmore. 5.000-10.000 người chết do những biến
chứng từ nắng nóng.
5. Đợt nóng hè : ............................................. 1980
Là một trong những thảm họa kéo dài và khủng
khiếp nhất nước Mỹ. Một vùng áp suất cao đẩy nhiệt độ
vùng trung và nam Mỹ lên rất cao, trên 32 độ C, trong hầu hết mùa
hè. Thiệt hại của ngành nơng nghiệp ước tính 48 tỷ USD vì hạn hán
và 10.000 người chết vì nóng và stress.

Bão Katrina

Những ngày mưa như trút khiến chiếc đập vốn xuống cấp
khơng chịu nổi, đổ ập hơn 20 triệu tấn nước và xuống thành phố với
sự giúp sức của thác nước Niagara. Trận lụt nhấn chìm 1.600 ngơi
nhà và làm chết 2.209 người.

Hải Minh

a. Bão xốy Okeechobee: ...................................................... 9/1928
b. Bão bụi:.............................................................. Những năm 1930
c. Bão Katrina: ....................................................................... 8/2005
d. Bão Galveston:................................................................... 9/1900

Kiểm tra kiến thức CCA

Trang 1/ 2



TRUNG TÂM TIN HỌC ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP. HỒ CHÍ MINH
II. PHẦN EXCEL (6 ĐIỂM)
Từ bảng dữ liệu cho sẵn, hãy lập cơng thức tính cho các ơ có dấu ? và lưu bảng tính với tên BaiThiExcel.xlsx vào thư
mục đang làm việc.

TÌNH HÌNH TIÊU THỤ MÁY NÂNG NĂM 2009

Hàng
JAN_6.5
FRA_10.5
GER_0.5
CHI_6.5
CHI_10.5
JAN_10.5
FRA_6.5
GER_10.5
JAN_0.5
JAN_10.5

Ngày Lập
Phiếu
10/10/2009
23/07/2009
12/09/2009
28/05/2009
10/12/2009
09/07/2009
09/09/2009
30/04/2009
12/05/2009

23/12/2009

Tên Nước- Cơng
Suất
?

Tên Nước
JAN
FRA
CHI
GER

Nhật
Pháp
Trung
Đức

Số Lượng
15
3
20
10
25
4
16
5
40
12

Giảm

Giá

Đơn Giá
?

Thành
Tiền
?

?

BẢNG 1: TÊN NƯỚC VÀ ĐƠN GIÁ
Đơn Giá theo Cơng Suất
10.5 Tấn
6.5 Tấn
0.5 Tấn
35000
18700
980
33000
15500
950
Quốc
22000
10100
450
31500
15490
945


BẢNG 2: THỐNG KÊ THEO SỐ LƯỢNG THEO MẪU SAU
10.5 Tấn
6.5 Tấn
0.5 Tấn
JAN
Nhật
?
?
?
FRA
Pháp
CHI
Trung Quốc
GER
Đức
 Mơ tả: 3 ký tự đầu là Mã nước, các ký tự số là Cơng suất
 u cầu:
1. Tên Nước – Cơng Suất: Dựa theo Mã nước tra trong Bảng 1 để lấy Tên Nước. Dựa theo phần mơ tả để
điền vào Cơng suất. Hiển thị theo dạng Tên Nước – Cơng Suất.
Ví dụ: Mã Hàng là JAN_6.5  Nhật_6.5 tấn
2. Đơn Giá : Dựa theo Mã nước và Cơng Suất tra trong Bảng 1 để lấy giá trị hợp lý.
3. Giảm Giá : Giảm 3% Số Lượng*Đơn Giá cho hàng của Pháp hoặc Nhật, có Số Lượng >=15
4. Thành Tiền : Số Lượng*Đơn Giá-Giảm Giá. Ngồi ra những dòng nào có Ngày Lập Phiếu là Tháng chẵn thì
giảm 0.2% Thành Tiền
5. Lập Bảng Thống Kê theo Số Lượng như Bảng 2

Kiểm tra kiến thức CCA

Trang 2/ 2




×