Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

Đề hóa 2018 số 12 hóa thầy vũ khắc ngọc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (383.24 KB, 8 trang )

Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365

ĐỀ SỐ 12
I. MA TRẬN ĐỀ THI:
Chuyên đề
1. Sự điện li

Loại câu hỏi
Lý Bài tập
thuyết
1

Nhớ

1

Câu 10

1
2
1
1
1
3

1
1
1
1
1


2

Câu 12
Câu 1

8. Kim loại kiềm, kim loại kiềm
thổ, nhôm và hợp chất
9. Sắt - một số kim loại nhóm B
và hợp chất
10. Tổng hợp hoá học vô cơ

2

3

3

1

4

1

11. Este, lipit

2

3

12. Amin, amino axit, protein


1

3

1

Câu 19

Câu 30

Câu: 2, 7

Câu: Câu: 33
13
Câu 14 Câu 31

Câu 35

5

Câu: 5, 8

Câu 27

Câu 37

4

Câu: 15, Câu: 25, Câu 39

21
29
Câu 16, Câu: 22,
17
34
Câu:18 Câu: 24 Câu: 36,
38
Câu 26

5

Câu 4

1
Câu 6
1

1
23

Câu 23

Câu 11
1

1
3

Câu: 20 Câu:28,
32


Câu 40

Câu 3
17

Tổng

Câu 9

2. Cacbon-Silic
3. Nito-Photpho
4. Đại cương hóa hữu cơ
5. Hidrocacbon
6. Ancol-Phenol
7. Đại cương về kim loại

13. Cacbohidrat
14. Polime, vật liệu polime
15. Tổng hợp nội dung hoá học
hữu cơ
16. Hóa học với vấn đề phát
triển kinh tế-xã hội-môi trường
Tổng (câu)

Cấp độ nhận thức
Hiểu
Vận
Vận dụng
dụng

cao

12

5
4
1
1
4
1

9

13

6

40

II. ĐỀ THI:
Câu 1: Dãy các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện trong công nghiệp là
A. Na, Fe, Sn, Pb
B. Ni, Zn, Fe, Cu
C. Cu, Fe, Pb, Mg
D. Al, Fe, Cu, Ni
Câu 2: Cho dãy các kim loại kiềm: 11Na, 19K, 37Rb, 55Cs. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong
dãy trên là
A. Cs.
B. Rb.
C. Na.

D. K.
Câu 3: Cho biết X là một khí thải ô nhiễm thường sinh ra khi đốt cháy không triệt để các loại quặng kim
loại trong quá trình luyện kim. Dẫn X qua dung dịch Pb(NO3)2 thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Khí X là
A. NO.
B. SO2.
C. CO2.
D. H2S.
Câu 4: Đun nóng glixerin với axit hữu cơ đơn chức X (xúc tác H2SO4 đặc) thu được hỗn hợp các este
trong đó có một este có công thức phân tử là C6HnO6. Giá trị đúng của n là
A. n = 4
B. n = 10
C. n = 6
D. n = 8
Câu 5: Oxit nào dưới đây chỉ có tính oxi hóa trong các phản ứng oxi hóa – khử?
A. FeO.
B. Cr2O3.
C. Fe3O4.
D. CrO3.
Câu 6: Trong 7 loại tơ sau: tơ nilon-6,6, tơ tằm, tơ axetat, tơ capron, sợi bông, tơ enang (nilon-7), tơ
visco. Số tơ thuộc loại tơ tổng hợp là


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 7: Phích nước nóng lâu ngày thường có một lớp cặn đục bám vào phía trong ruột phích. Để làm
sạch, có thể dùng:
A. dung dịch cồn đun nóng

B. dung dịch giấm đun nóng.
C. dung dịch nước muối đun nóng.
D. dung dịch nước mía đun nóng.
Câu 8: Hiện tượng xảy ra khi cho H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 là
A. Không có hiện tượng chuyển màu
B. Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng
C. Xuất hiện kết tủa trắng
D. Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam
Câu 9: Cho các muối: KCl, NH4NO3, CH3COOK, Al2(SO4)3, Na2HPO3, BaCO3, NaHSO3. Số muối trung
hoà là
A. 6.
B. 5.
C. 7.
D. 4.
Câu 10: Cho dãy các chất: SiO2, Si, Al, CuO, KClO3, CO2, H2O. Số chất trong dãy oxi hóa được C (các
phản ứng xảy ra trong điều kiện thích hợp) là
A. 7.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 11: Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan, người ta chỉ thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Tên gọi của 2
ankan đó là
A. etan và propan.
B. propan và isobutan.
C. isobutan và pentan.
D. neopentan và etan.
Câu 12: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất
trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3
B. 6

C. 4
D. 5
Câu 13: Hoà tan 19,5 gam Zn vào 250 ml dung dịch chứa Fe2(SO4)3 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn
thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 8,4
B. 11,375
C. 11,2
D. 9,8
Câu 14: Cho 8,0 gam Ca hoà tan hết vào 200 ml dung dịch chứa HCl 2M và H2SO4 0,75M. Nếu cô cạn
dung dịch X sau phản ứng thì khối lượng chất rắn thu được là
A. 36,6 gam
B. 22,5 gam
C. 25,95 gam
D. 32,5 gam
Câu 15: Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (có cùng số mol) vào nước dư thu được dung dịch X và
chất kết tủa Y. Chất tan trong dung dịch X là
A. Ba[Al(OH)4]2 và Ba(OH)2
B. Na[Al(OH)4]
C. NaOH và Na[Al(OH)4]
D. NaOH và Ba(OH)2
Câu 16: Cho X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C8H12O5, mạch hở. Thủy phân hoàn toàn X thu
được glixerol và 2 axit hữu cơ đơn chức Y, Z (trong đó Z hơn Y một nguyên tử cacbon). Kết luận nào
dưới đây là đúng?
A. X có 2 đồng phân thỏa mãn điều kiện trên.
B. X có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
C. Phân tử X có 1 liên kết π.
D. Y, Z là 2 đồng đẳng kế tiếp.
Câu 17: Một este của ancol metylic tác dụng với nước brom theo tỉ lệ số mol là 1 : 1. Sau phản ứng thu
được sản phẩm trong đó brom chiếm 35,1% theo khối lượng. Este đó là
A. metyl propionat. B. metyl panmitat.

C. metyl oleat.
D. metyl acrylat.
Câu 18: Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất: anilin (1), metylamin (2), glixin (3), axit glutamic
(4), axit 2,6- điaminohexanoic (5), H2NCH2COONa (6). Các dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là
A. (1), (2).
B. (2), (5), (6).
C. (2), (5).
D. (2), (3), (6).
Câu 19: Nung 8,08 gam Fe(NO3)3.9H2O đến khi phản ứng hoàn toàn, sản phẩm khí thu được hấp thụ vừa
hết 200 gam dung dịch NaOH 1,2% thu được dung dịch muối có nồng độ % là
A. 2,35%
B. 2,25%
C. 2,47%
D. 3,34%
Câu 20: Trong thành phần của mỡ bò có chứa nhiều axit béo tự do. Để khai thác đặc điểm này, trong chế
biến một số món ăn từ thịt bò (bò bít tết, bò nấu sốt vang, ....), người ta thêm vào một chút rượu vang
hoặc bia. Kết quả là nhiều hợp chất có mùi thơm hấp dẫn được tạo thành. Hầu hết các hợp chất đó đều
thuộc loại
A. glixerol
B. anken
C. este
D. tecpen


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Câu 21: Có 4 dung dịch riêng biệt: (a) HCl, (b) CuCl2, (c) FeCl3, (d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi
dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 0.
B. 1.
C. 2.

D. 3.
Câu 22: Este X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 thu được một muối của axit hữu cơ Y và một
ancol Z có số mol bằng nhau và bằng số mol X phản ứng. Cho 11,6 gam X phản ứng vừa đủ với 200 ml
dung dịch NaOH 1M thu được 6,2 gam ancol Z. Công thức phân tử của axit Y là
A. C2H4O2.
B. C3H4O4.
C. C4H4O4.
D. C2H2O4.
Câu 23: Phân kali là loại phân bón hóa học cung cấp cho cây nguyên tố kali dưới dạng ion K+. Tác dụng
nổi bật của phân kali là làm tăng tính chống chịu (chống bệnh, chống rét, chịu hạn, ...) của cây trồng. Một
loại phân kali có chứa 68,56% KNO3, còn lại là gồm các chất không chứa kali. Độ dinh dưỡng của loại
phân kali này là
A. 26,47%.
B. 67,87%.
C. 63,8%.
D. 31,9%..
Câu 24: Khi cho 1 mol amino axit X (chỉ chứa nhóm chức -COOH và -NH2) tác dụng hết với axit HCl
thu được 169,5 gam muối. Mặt khác, cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 177 gam
muối. Công thức phân tử của X là
A. C3H7NO2
B. C4H7NO4
C. C4H6N2O2
D. C5H7NO2
Câu 25: Cho các phản ứng:
(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
(2) Fe + Cl2 → FeCl2
(3) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag (4) 2FeCl3 + 3Na2CO3 → Fe2(CO3)3↓ + 6NaCl
(5) Zn + 2FeCl3 → ZnCl2 + 2FeCl2
(6) 3Fedư + 8HNO3 loãng → 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Số phản ứng đúng là

A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Câu 26: Một loại khoai chứa 30% tinh bột. Người ta dùng loại khoai đó để điều chế ancol etylic bằng
phương pháp lên men rượu. Biết hiệu suất chung của quá trình đạt 80%. Khối lượng khoai cần dùng để
điều chế được 100 lít ancol etylic 400 ( dC2H5OH  0,8 g/ml ) là
A. 191,58 kg
B. 234,78 kg
C. 186,75 kg
D. 245,56 kg
Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).
(3) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(4) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
(5) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
Câu 28: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi lại ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
Đun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ). Thêm
X
Tạo kết tủa Ag
tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

Y
Tác dụng với dung dịch I2 loãng
Có màu xanh tím
Z
Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Có màu tím
T
Tác dụng với dung dịch brom
Kết tủa trắng
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. vinyl fomat, tinh bột, lòng trắng trứng, alanin
B. etyl fomat, tinh bột, lòng trắng trứng, alanin.
C. etyl axetat, xenlulozơ, lòng trắng trứng, anilin
D. vinyl axetat, tinh bột, lòng trắng trứng, anilin.
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(1) Kim loại Cesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
(2) Quặng chủ yếu dùng trong sản xuất nhôm là quặng boxit.
(3) Đốt cháy các hợp chất natri trên đèn cồn sẽ cho ngọn lửa màu tím.
(4) Fe có thể khử được ion Cu2+, Fe3+ và Ag+ trong dung dịch thành kim loại tương ứng.
(5) BaCl2 tạo kết tủa với cả 2 dung dịch NaHCO3 và NaHSO4.
Số phát biểu đúng là
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm axetilen, etilen và hiđrocacbon Y, thu được
số mol CO2 đúng bằng số mol H2O. Nếu dẫn V lít (đktc) hỗn hợp khí X như trên qua lượng dư dung dịch

Br2 thấy khối lượng bình đựng tăng 0,82 gam. Khí thoát ra khỏi bình đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được
1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O. Công thức phân tử của hiđrocacbon Y và giá trị của V là
A. C3H4 và 0,336.
B. C3H8 và 0,672.
C. C3H8 và 0,896.
D. C4H10 và 0,448.
Câu 31: Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Na và Ba vào nước dư thu được V lít H2 (đktc) và dung dịch
X. Khi hấp thụ từ từ CO2 đến dư vào dung dịch X thì lượng kết tủa sau phản ứng được thể hiện trên đồ thị
sau:

Giá trị của m và V lần lượt là
A. 32 và 6,72.
B. 16 và 3,36.
C. 22,9 và 6,72.
D. 36,6 và 8,96.
Câu 32: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu
được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là
A. 5
B. 6
C. 4
D. 3
Câu 33: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) một dung dịch chứa hỗn hợp KCl và
Cu(NO3)2 cho tới khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 cực thì dừng lại. Ở anot thu được 1,68 lít (đktc) hỗn

hợp khí. Thêm tiếp 3,6 gam Fe(NO3)2 vào dung dịch sau điện phân thu được V ml (đktc) khí NO duy nhất
và dung dịch A. Cô cạn A rồi nung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 5,85 gam
chất rắn. Giá trị gần nhất của V là
A. 250
B. 200
C. 100
D. 150
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm một axit no, mạch hở, hai chức và một ancol đơn
chức, mạch hở, chứa một liên kết đôi cần dùng vừa đủ 0,755 mol O2, sau phản ứng thu được 0,81 mol
CO2 và 0,66 mol H2O. Mặt khác, nếu đun m gam hỗn hợp X trên với H2SO4 đặc, thu được a gam đieste.
Biết hiệu suất của phản ứng este hóa là 80%, giá trị của a là
A. 16,258.
B. 17,68.
C. 14,45.
D. 11,56.
Câu 35: Cho hỗn hợp A gồm Na2CO3 và KHCO3 có số mol bằng nhau vào bình đựng dung dịch
Ba(HCO3)2 thu được m gam kết tủa X và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch H2SO4 0,5M vào bình cho
đến khi không còn thấy khí thoát ra thì thấy vừa hết 280 ml. Biết Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung
dịch KOH 1M. Giá trị gần nhất của m là
A. 7,5.
B. 9,5.
C. 8,5.
D. 10,5.
Câu 36: Hỗn hợp X gồm 1 mol amin no mạch hở A và 2 mol aminoaxit no, mạch hở B tác dụng vừa đủ
với 4 mol HCl hoặc 4 mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X cần 46,368 lít O2 (đktc) thu được
8,064 lít khí N2 (đktc). Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được bao nhiêu
gam muối?
A. 84,48
B. 84,96
C. 58,68

D. 80,24
Câu 37: Cho hỗn hợp A gồm 0,1 mol FeCO3; 0,2 mol Mg và 0,16 mol FeO tác dụng với 0,5 lít dung dịch
HNO3 (lấy dư 10% so với lượng phản ứng) thu được CO2 và 0,06 mol hỗn hợp B gồm 3 khí N2, N2O và
NO với thể tích bằng nhau. Nồng độ mol của dung dịch HNO3 đã dùng là


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
A. 2,56M.
B. 2,68M.
C. 2,816M.
D. 2,948M.
Câu 38: Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin tác dụng với một lượng KOH vừa đủ thì thu được
13,13 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, trùng ngưng m gam hỗn hợp X thì thu được nước và a gam hỗn hợp
Y gồm các peptit có khối lượng phân tử khác nhau. Biết rằng để đốt cháy hết a gam hỗn hợp peptit Y cần
7,224 lít khí O2 (đktc). Giá trị của m gần nhất với
A. 7,0
B. 8,0
C. 9,0
D. 10,0
Câu 39: Hòa tan hết 20 gam hỗn hợp X gồm Cu và các oxit sắt (trong hỗn hợp X oxi chiếm 16,8% về
khối lượng) cần vừa đúng dung dịch hỗn hợp A chứa b mol HCl và 0,2 mol HNO3 thu được 1,344 lít NO
(đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch
AgNO3 vừa đủ thu được m gam kết tủa và dung dịch Z. Cho dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung
dịch NaOH, lọc kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 22,4 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 70,33.
B. 76,81.
C. 83,29.
D. 78,97.
Câu 40: Cho hỗn hợp A gồm anđehit X, axit cacboxylic Y, este Z. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol A cần 20

gam O2, sản phẩm cháy thu được cho vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thì thấy khối lượng
dung dịch giảm 19,95 gam và trong bình có 52,5 gam kết tủa. Cho X trong 0,2 mol A tác dụng với dung
dịch AgNO3 dư trong NH3, đun nóng sau phản ứng được m gam Ag (hiệu suất phản ứng 100%). Giá trị
lớn nhất của m là
A. 21,6.
B. 10,8.
C. 16,2.
D. 32,4.

III. ĐÁP ÁN:
1–B
11 – A
21 – C
31 – A

2–A
12 – A
22 – C
32 – C

3–D
13 – D
23 – D
33 – D

4–D
14 – C
24 – B
34 – D


5–D
15 – C
25 – A
35 – A

6–A
16 – B
26 – B
36 – B

7–B
17 – C
27 – D
37 – D

8–D
18 – B
28 – D
38 – C

9–A
19 – C
29 – B
39 – D

IV. LỜI GIẢI CHI TIẾT:
Câu 1: Đáp án B.
Các kim loại trung bình và yếu có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện.
Câu 2: Đáp án A.
Câu 3: Đáp án D.

 PbS + 2HNO3.
Pb(NO3)2 + H2S 
Câu 4: Đáp án D.
Este có 6 nguyên tử oxi nên đó là este 3 chức
63
 CX 
 1  X  HCOOH   HCOO 3 C3H 5  C6H8O 6  n  8.
3
Câu 5: Đáp án D.
Câu 6: Đáp án A.
Tơ tổng hợp là: tơ nilon-6,6; tơ capron; tơ enang.
Câu 7: Đáp án B.
Cặn ruột phích là CaCO3 và MgCO3 nên để làm sạch cần đun nóng với dung dịch giấm.
Câu 8: Đáp án D.
 K2SO4 + K2Cr2O7 (da cam).
2K2CrO4 (vàng) + H2SO4 
Câu 9: Đáp án A.
Muối trung hòa là: KCl; NH4NO3; CH3COOK; Al2(SO4)3, Na2HPO3, BaCO3.
Câu 10: Đáp án D.
Chất oxi hóa được C ở điều kiền thích hợp là: SiO2; CuO; KClO3; CO2; H2O.
t0
 Si + CO2
SiO2 + C 
0
t
 Cu + CO
CuO + C 

10 – D
20 – C

30 – C
40 – D


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
t
2KClO3 + 3C 
 2KCl + 3CO2
0
t
C + CO2 
 2CO
t0
C + H2O 
 CO + H2
Câu 11: Đáp án A.
Etan: CH3CH2Cl.
Propan: CH3CH2CH2Cl; CH3CHClCH3.
Isobutan: (CH3)2CHCH2Cl; (CH3)3CCl.
Pentan: CH3CH2CH2CH2CH2Cl; CH3CHClCH2CH2CH3; (CH3CH2)2CHCl.
Neopentan: (CH3)3CCH2Cl.
Câu 12: Đáp án A.
Chất tham gia phản ứng tráng gương là: HCHO; HCOOH; HCOOCH3.
Câu 13: Đáp án D.
 Zn 2 : 0,3
 Zn : 0,3

  2
 n Fe  0,175  m  9,8.
 3

Fe : 0, 075
Fe : 0, 25 
Câu 14: Đáp án C.
Ca 2 : 0, 2
 
CaSO 4 : 0,15
Cl : 0, 4
t0
  2


 m  25,95.
CaCl
:
0,
05
SO
:
0,15

2
 4
 H  : 0,3

Câu 15: Đáp án C.
 Ba(OH)2
BaO + H2O 
 BaCO3 + 2NaOH
Ba(OH)2 + Na2CO3 
 2NaAlO2 + 3H2

2Al + 2NaOH + 2H2O 
Dung dịch X chứa NaOH và NaAlO2 hay Na[Al(OH)4].
Câu 16: Đáp án B.
X có 5 nguyên tử oxi nên có 2 nhóm -COO- và 1 nhóm -OH → CY + CZ + 3 = 8; CZ = CY + 1 → CY = 2;
CZ = 3 → X = CH3COO-C3H5(OH)-OOCC2H3 → B. A sai, X có 3 đồng phân. C sai, X có 3 liên kết π.
Câu 17: Đáp án C.
160
 Br2
 Cn H 2n 1COOCH3 
 Cn H 2n 1Br2COOCH3 
 0,351  n  17  metyl oleat.
14n  218
Câu 18: Đáp án B.
Câu 19: Đáp án C.
0

 NO 2 : 0, 06
0, 06.85

n NaOH  0,06
Fe  NO3 3 .9H 2 O 
 O 2 : 0, 015 
 C% NaNO3 
.100%  2, 47%.
200

0,
06.46

0,

015.32

0,18.18
H O : 0,18
 2
t0

Câu 20: Đáp án C.
Câu 21: Đáp án C.
Xuất hiện ăn mòn điện hóa khi nhúng thánh Fe nguyên chất vào các dung dịch: (b); (d).
Câu 22: Đáp án C.

M X  116
n NaOH  0, 2  n X  n Z  0,1  
 Z   COO 2 C2 H 4  C4 H 4O4 .

M Z  62  Z  C2 H 4  OH 2
Câu 23: Đáp án D.
0,5.94
 %K 2O  68,56.
 31,9%.
101
Câu 24: Đáp án B.
BTKL

 m X  169,5  36,5.  NH 2   177  22  COOH   22  COOH   36,5  NH 2   7,5


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
  COOH   2;  NH 2   1  C x H y NO 4 .


Câu 25: Đáp án A.
Phản ứng đúng là: (1); (3); (5); (6).
t0
(2) 2Fe + 3Cl2 
 2FeCl3.
 2Fe(OH)3 + 6NaCl + 3CO2
(4) 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O 
Câu 26: Đáp án B.
100.0, 4.0,8.162
mkhoai 
 234,782 kg.
46.2.0,8.0,3
Câu 27: Đáp án D.
Thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là: (3); (4); (5).
t0
(1) 2Fe + 3Cl2 
 2FeCl3.
 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O.
(2) 3FeO + 10HNO3 
 3FeSO4.
(3) Fe + Fe2(SO4)3 
 FeSO4 + H2.
(4) Fe + H2SO4 
0
t
(5) Fe + S 
 FeS.
Câu 28: Đáp án D.
Thủy phân X thu được sản phẩm có phản ứng tráng gương → loại C.

T tác dụng với nước Br2 thì xuất hiện kết tủa trắng → D.
Câu 29: Đáp án B.
Phát biểu đúng là: (1); (2).
(3) Đốt cháy các hợp chất natri trên đèn cồn sẽ cho ngọn lửa màu vàng.
(4) Fe không thể khử Fe3+ trong dung dịch thành Fe được.
(5) BaCl2 không tạo kết tủa với dung dịch NaHCO3.
Câu 30: Đáp án C.
 n CO2  n H2O  Y  ankan;n Y  n C2H2

 n CO2  0,03;n H2O  0,04  n Y  0,01  Y  C3H8
 n C2H2  0, 01  n C2H4 

0,82  0, 01.26
 0, 02  V  0,896.
28

Câu 31: Đáp án A.
m  32
 n Ba  OH   0, 2  n NaOH  0, 4  0, 2  0, 2  
2
V  6, 72
Câu 32: Đáp án C.
Phát biểu đúng là: (a); (b); (c); (e).
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit thu được
glucozơ và fructozơ.
(g) Saccarozơ không tac dụng được với H2 (Ni; t0).
Câu 33: Đáp án D.
5,85  0, 01.160
 n Fe NO3   0, 02  n Fe2O3  0, 01  n KNO2 
 0, 05  n KCl  0, 05  n Cl2  0, 025

2
85
n 2  0,02
0, 02
Fe
 n O2  0, 05  n HNO3  0, 2 
 n NO 
 V  149,3.
3
Câu 34: Đáp án D.
BT  O 

 n O X   0, 77

 n axit  n CO2  n H2O  0,15  n ancol  0,77  0,15.4  0,17

Caxit  2   COOH 2

BT  C 

 0,15Caxit  0,17Cancol  0,81  

Cancol  3  C3H5OH


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
0,17
.0,8  0, 068  a  11,56.
2
Câu 35: Đáp án A.

0, 28.0,5.2  0, 2
 n HCO  n KOH  0, 2  n CO2 
 0, 04  n Na 2CO3  n KHCO3  0, 04
3
3
2
 n Ba  HCO3   0, 08  n BaCO3  0, 04  m  7,88.
 n  COOC3H5  
2

2

Câu 36: Đáp án B.
CH 4 : 3
CH : x
n O 1,5x  7

 X 2
 2 
 5, 75  x  3  m X  326
n
2
COO
:
4
N

2
 NH : 4
0,36

 m muoi 
.  326  4.36,5   84,96.
2
Câu 37: Đáp án D.
BTe
 n N2  n N2O  n NO  0, 02 
n NH  0, 03
4

 

 n HNO3pu  3n Fe  2n Mg  2n NH4 NO3  n khi  1,34  CMHNO 
BT N

3

1,34.1,1
 2,948.
0,5

Câu 38: Đáp án C.
m muoi  113x  127y  13,13
Gly : x 
 x  0, 06



 m  8,95.
n O2  2, 25x  3, 75y  0,3225  y  0, 05
Ala : y 

Câu 39: Đáp án D.
 n O X   0, 21; n NO  0, 06  n H  0, 21.2  0, 06.4  0, 66  n HCl  0, 46  n AgCl  0, 46
  n e  2n O  2.

22, 4  20
BTe
 0,3 
n Ag  0,3  0, 06.3  0,12  m  78,97.
16

Câu 40: Đáp án D.
 n CO2  n CaCO3  0,525  n H2O 

52,5  19,95  0,525.44
 0,525  X; Y; Z đều no, đơn chức, mạch
18

hở.
BT O 

 n O A   0,325  n Y  n Z  0,325  0, 2  0,125  n X  0, 075
m max

 X  HCHO  n Ag  0, 075.4  0,3  m  32, 4.

---------- HẾT ----------




×