Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

Đề hóa 2018 số 07 hóa thầy vũ khắc ngọc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (388.3 KB, 12 trang )

Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
ĐỀ SỐ 07
I. MA TRẬN ĐỀ THI
Loại câu hỏi
Chuyên đề



Bài

thuyết

tập

Cấp độ nhận thức
Nhớ

Hiểu

Vận

Vận dụng

dụng

cao

Tổng

1. Sự điện li


1

Câu 9

1

2. Cacbon-Silic

1

Câu 10

1

3. Nito-Photpho

1

4. Đại cương hóa hữu cơ

1

5. Hidrocacbon

1

Câu 19

1


7. Đại cương về kim loại

1

2

Câu 11
1

6. Ancol-Phenol

Câu 23

1
Câu 30

1

Câu 12
2

Câu 1

1
Câu:

Câu: 33

3


13
8. Kim loại kiềm, kim loại

2

3

Câu: 2, 7

3

1

Câu: 5, 8

Câu 14

Câu 31

Câu 35

5

Câu 27

Câu 37

4

Câu 39


5

kiềm thổ, nhôm và hợp chất
9. Sắt - một số kim loại nhóm
B và hợp chất
Câu:
10. Tổng hợp hoá học vô cơ

4

1

Câu: 15

21, 25,
29

11. Este, lipit

12. Amin, amino axit, protein

2

1

3

Câu 4


3

Câu 16,

Câu:

17

22, 34

Câu:18

Câu: 24

5
Câu: 36,

4

38
13. Cacbohidrat
14. Polime, vật liệu polime
15. Tổng hợp nội dung hoá học

1
1
3

Câu 26
Câu 6


1

1
Câu: 20

hữu cơ
16. Hóa học với vấn đề phát

1

Câu:28,

Câu 40

4

32
1

Câu 3

1

triển kinh tế-xã hội-môi trường
Tổng (câu)
II. ĐỀ THI

23


17

11

9

14

6

40


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố.
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Rb =
85,5; K = 39; Li = 7; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; F = 19; Mg = 24; P = 31; Ca = 40; Cr =
52; Mn = 55; Br = 80; I = 127; Au = 197; Pb = 207; Ni = 59; Si = 28; Sn = 119.
Câu 1 : Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng.

B. Bạc.

C. Đồng.

D. Nhôm.

Câu 2: Loại đá (hoặc khoáng chất) nào dưới đây không chứa canxi cacbonat?
A. đá hoa cương


B. thạch cao

C. đá vôi

D. đá phấn

Câu 3: Tã lót trẻ em sau khi giặt thường vẫn còn sót lại một lượng nhỏ ammoniac, dễ làm cho
trẻ bị viêm da, thậm chí mẩn ngứa, tấy đỏ. Để khử sạch amoniac nên dùng chất gì sau đây cho
vào nước xả cuối cùng để giặt?
A. Phèn chua

B. Giấm ăn

C. Muối ăn

D. Gừng tươi

Câu 4: Chất béo nào dưới đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. triolein.

B. trilinolein.

C. tristearin.

D. tripanmitin.

Câu 5: Loại quặng hoặc hỗn hợp nào dưới đây không chứa sắt dưới dạng oxit?
A. hematit

B. tecmit


C. xiđerit

D. manhetit

Câu 6: Cho các polime: polietilen, tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, tinh bột, protein, cao su
isopren và cao su buna-N. Số polime có chứa liên kết –CONH– trong phân tử là
A. 5

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 7: Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là
A. Mg, Ca, Ba

B. Li, Na, Mg

C. Na, K, Ba

D. Na, K, Ca

Câu 8: Các hợp chất của crom có tính lưỡng tính là
A. CrO và CrO3

B. CrO và Cr(OH)2

C. Cr2O3 và Cr(OH)3 D. CrO3 và K2Cr2O7


Câu 9: Dung dịch nào dưới đây có pH > 7
A. CH3COOH.

B. Ba(OH)2.

C. H2S.

D. CuSO4.

Câu 10: “Nước đá khô” có đặc điểm là không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo
mội trường lạnh và khô, rất thích hợp cho việc bảo quản thực phẩm. Về mặt hóa học, bản chất
của “nước đá khô” là
A. CO rắn

B. CO2 rắn

C. H2O rắn

D. NH3 rắn

Câu 11: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C8H10 không làm mất màu dung dịch brom.
Khi đun nóng X trong dung dịch thuốc tím tạo thành hợp chất C7H5KO2 (Y). Cho Y tác dụng
với dung dịch axit clohiđric tạo thành hợp chất C7H6O2. Tên của X là
A. 1,3-đimetylbenzen. B. etylbenzen.

C. 1,4-đimetylbenzen. D. 1,2-đimetylbenzen.


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365

Câu 12: Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ tính axit của phenol rất yếu?
A. Phenol tác dụng với Na.
B. Phenol tan trong dung dịch NaOH.
C. Natri phenolat phản ứng với dung dịch CO2 bão hòa.
D. Phenol làm mất màu dung dịch Br2.
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 4,34 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg, Al trong dung dịch HCl thu được
1,792 lít H2 (đktc). Khối lượng muối muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A. 12,02 gam.

B. 11,05 gam.

C. 10,02 gam.

D. 10,2 gam.

Câu 14: Cho 8,5 gam hỗn hợp X gồm Na và K vào 200 ml dung dịch HCl 1M thu được 3,36
lít H2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn rắn khan thu được là
A. 13,7 gam

B. 15,6 gam

C. 18,5 gam

D. 17,3 gam

Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm MgCO3 và CaCO3 có cùng số mol thu được khí
X và chất rắn Y. Hoà tan Y vào H2O dư, lọc bỏ kết tủa được dung dịch Z. Hấp thụ hoàn toàn
khí X vào dung dịch Z thu được
A. CaCO3 và Ca(HCO3)2.


B. Ca(HCO3)2.

C. CaCO3 và Ca(OH)2.

D. CaCO3.

Câu 16: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no, đơn chức, mạch hở và ancol thơm đơn
chức (1 vòng benzen) có dạng
A. CnH2n–6 (với n ≥ 6, nguyên) ≥

C. CnH2n–8O2 (với n ≥ 7, nguyên)

B. CnH2n–4O2 (với n ≥ 6, nguyên)

D. CnH2n–8O2 (với n ≥ 8, nguyên)

Câu 17: Thuỷ phân hoàn toàn glixerol trifomat trong 200 gam dung dịch NaOH rồi cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ancol. Nồng độ % của
dung dịch NaOH đã dùng là
A. 8%

B. 10%

C. 12%

D. 14%

Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Các amin đều có tính bazơ do nguyên tử nitơ có đôi electron ở lớp ngoài cùng chưa tham
gia liên kết.

B. Thủy phân đến cùng các protein đều thu được các α-amino axit.
C. Trong các dung dịch amino axit đều có cân bằng giữa dạng phân tử với dạng ion lưỡng
cực.
D. Các amino axit đều tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành polipeptit.
Câu 19: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn
thu được sau phản ứng gồm


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
A. CuO, Fe2O3, Ag.

B. NH4NO2, Cu, Ag, FeO.

C. CuO, Fe2O3, Ag2O.

D. CuO, FeO, Ag.

Câu 20: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH.
Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
A. 3

B. 2

C. 4

D. 5

Câu 21: Cho các phát biểu sau:
a, Ion kim loại có tính oxi hóa càng mạnh thì kim loại đó có tính khử càng yếu.
b, Kim loại tan trong nước thì oxit và hiđroxit của kim loại đó cũng tan trong nước.

c, Ion của các kim loại đứng trước trong dãy điện hóa có thể oxi hóa được kim loại đứng sau
trong dãy điện hóa.
d, Trong một chu kỳ các nguyên tử kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn phi kim.
Số phát biểu đúng là
A. 4

B. 3

C. 1

D. 2

Câu 22: Cho m gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H6O2 tác dụng hoàn toàn
với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất
rắn khan. Công thức cấu tạo của X và giá trị của m là
A. C2H5COOH và 8,88 gam.

B. CH3COOCH3 và 6,66 gam.

C. HCOOCH2CH3 và 8,88 gam.

D. C2H5COOH và 6,66 gam.

Câu 23: Cho 100 ml dung dịch NaOH 4M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 aM thu
được 25,95 gam hai muối. Giá trị của a là
A. 1,5

B. 1,75

C. 1,25


D. 1

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức A, B (nA = 2,5nB) thu được
8,8 gam CO2 và 1,12 lít N2 (đktc). Công thức phân tử của 2 amin là
A. CH5N và C2H7N

B. C2H7N và C2H7N

C. C2H7N và C3H9N

D. CH5N và C3H9N.

Câu 25: Cho hỗn hợp gồm a mol Al và b mol Fe vào dung dịch chứa c mol AgNO3 và d mol
Cu(NO3)2 thu được dung dịch chứa 2 muối và kết tủa chứa 3 kim loại. Điều kiện thu được kết
quả trên là
A. c < 3a + 2b < c + 2d.

B. 3a < c + 2d < 3a + 2b.

C. c < 3a + 3b < c + 2d.

D. 3a + 2b < c + 2d.

Câu 26: Trong công nghiệp trước đây, cao su buna có thể được tổng hợp từ các nguồn
nguyên liệu có chứa tinh bột theo sơ đồ sau:
H 35%
H 80%
H 60%
H 80%

Nguyên liệu 
 C6 H12O6 
 C2 H5OH 
 C4H6 
 Cao su buna


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Khối lượng nguyên liệu (chứa 60% tinh bột) cần dùng để sản xuất 1,0 tấn cao su buna là
A. 27,3 tấn.

B. 37,2 tấn.

C. 22,7 tấn.

D. 1,2 tấn.

Câu 27: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3,
FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng, dư. Số phản ứng thuộc loại
phản ứng oxi hóa – khử là
A. 7

B. 8

C. 10

D. 9

Câu 28: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung
dịch nước: X, Y, Z và T

Chất

X

Y

Z

T

Thuốc thử
Quỳ tím
Dung dịch AgNO3/NH3, đun nhẹ
Cu(OH)2, lắc nhẹ
Nước brom

không đổi

không đổi

không đổi

màu

màu

màu

không có kết


Ag ↓

tủa

đổi màu xanh

không có kết

không có kết

tủa

tủa

Cu(OH)2

dung dịch

dung dịch

Cu(OH)2

không tan

xanh lam

xanh lam

không tan


không có kết

không có kết

không có kết

tủa

tủa

tủa

kết tủa trắng

Các chất X, Y, Z và T lần lượt là
A. Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol.
B. Phenol, etilen glicol, glucozơ, metylamin.
C. Anilin, glucozơ, glixerol, metylamin.
D. Phenol, glucozơ, axetanđehit, axit axetic.
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(1) Đồng có thể tan trong dung dịch HCl khi có mặt oxi.
(2) Muối Na2CO3 dễ bị nhiệt phân huỷ.
(3) Hỗn hợp Cu và Fe2O3 có số mol bằng nhau sẽ tan hết được trong dung dịch HCl dư.
(4) Các kim loại Na, K, Ba đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối.
Số phát biểu đúng là
A. 4

B. 2

C. 1


D. 3

Câu 30: Hỗn hợp X gồm CH4, C3H8, C2H4 và C3H4. Đem đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X bằng
không khí, sau phản ứng thu được một hỗn hợp gồm a mol N2, 0,2 mol O2, 0,4 mol CO2 và


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
0,5 mol H2O. Biết rằng trong không khí: N2 chiếm 80% và O2 chiếm 20% theo thể tích. Giá
trị của a là
A. 2,4 mol

B. 1,0 mol

C. 3,4 mol

D. 4,4 mol

Câu 31: Cho từ từ dung dịch A chứa NaOH 2M vào dung dịch B chứa x gam Al2(SO4)3 kết
quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của x và a lần lượt là
A. 102,6 và 0,4

B. 102,6 và 0,6

C. 136,8 và 0,6

D. 136,8 và 0,4


Câu 32: Cho các kết quả so sánh sau:
(1) Tính axit: CH3COOH > HCOOH.
(2) Tính bazơ: C2H5NH2 > CH3NH2.
(3) Tính tan trong nước: CH3NH2 > CH3CH2CH2NH2.
(4) Số đồng phân: C3H8O > C3H9N.
(5) Nhiệt độ sôi: CH3COOH > CH3CHO.
Trong số các so sánh trên, số so sánh đúng là
A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 2.

Câu 33: Cho 5,1 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe vào 250 ml dung dịch CuSO4 (x) M. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc, thu được 6,9 gam chất rắn B và dung dịch D chứa 2 muối.
Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch D. Lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến
khối lượng không đổi được 4,5 gam chất rắn E. Giá trị của (x) là
A. 0,1

B. 0,2

C. 0,4

D. 0,3

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn
3), thu được thể tích CO2 bằng 6/7 lần thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng
điều kiện). Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung

dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với
A. 7,0

B. 8,0

C. 9,0

D. 10,0

Câu 35: Cho 8,42 gam hỗn hợp A gồm Na2CO3, NaOH, CaCO3 và Ca(OH)2 tác dụng với
dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít CO2 (đktc) và dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu được
4,68 gam muối của natri và m gam muối của canxi. Giá trị của m là


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
A. 2,22 gam

B. 4,44 gam

C. 6,66 gam

D. 8,88 gam

Câu 36: Cho m gam hỗn hợp 2 amino axit (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm
cacboxyl) tác dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M được dung dịch X. Để phản ứng hết với các
chất trong X cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 8,4% được dung dịch Y. Cô cạn Y được
34,37 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 15,1 gam.

B. 16,1 gam.


C. 17,1 gam.

D. 18,1 gam.

Câu 37: Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoát ra
V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam
muối khan. Giá trị của m và V lần lượt là
A. 10,16 và 0,448.

B. 11,28 và 0,896.

C. 11,28 và 0,448.

D. 10,16 và 0,896.

Câu 38: Hỗn hợp E chứa các peptit X, Y, Z, T đều được tạo thành từ
mạch hở chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH trong phân tử. Đun nóng 0,1 mol E với dung
dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F gồm các muối. Đốt cháy hoàn toàn F thu được 19,61
gam Na2CO3 và hỗn hợp gồm N2, CO2, và 19,44 gam H2O. Nếu đun nóng 33,18 gam E với
dung dịch HCl dư thu được m gam muối. Giá trị gần nhất của m là
A. 53

B. 54

C. 55

D. 56

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe trong oxi một thời gian thu được

(m + 4,16) gam hỗn hợp B chứa các oxit. Hòa tan hoàn toàn B trong dung dịch HCl vừa đủ thu
được dung dịch D chứa (4m - 6,5) gam muối. Cho AgNO3 dư vào dung dịch D thu được (11m 12,58) gam kết tủa. Mặt khác, nếu hòa tan hết 4,5m gam hỗn hợp A vào dung dịch HNO3 loãng
dư thì thu được dung dịch E chứa a gam muối và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí F gồm N2 và N2O
có tỷ khối hơi so với H2 là 18. Giá trị của a gần nhất với
A. 43.

B. 194.

C. 212.

D. 53.

Câu 40: X là axit no, đơn chức; Y là axit không no, có một liên kết đôi C C, có đồng phân
hình học; Z là este hai chức tạo thành từ X, Y và một ancol no (tất cả các chất đều mạch hở).
Đốt cháy hoàn toàn 9,52 gam E chứa X, Y, Z thu được 5,76 gam H2O. Mặt khác, 9,52 gam E
có thể phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,12 mol NaOH, sản phẩm sau phản ứng có chứa
12,52 hỗn hợp các chất hữu cơ. Cho các phát biểu sau:
(a) Phần trăm khối lượng của X trong E là 12,61%.
(b) Số mol của Y trong E là 0,06 mol.
(c) Khối lượng của Z trong E là 4,36 gam.
(d) Tổng số nguyên tử (C, H, O) trong Z là 24. Số phát biểu đúng là
A. 4

B. 3

C. 2

D. 1



Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
III. ĐÁP ÁN
1. A

2. B

3. B

4. C

5. C

6. C

7. C

8. C

9. B

10. B

11. B

12. C

13. C

14. D


15. B

16. D

17. B

18. D

19. A

20. B

21. B

22. D

23. B

24. B

25. B

26. B

27. A

28. C

29. D


30. C

31. A

32. A

33. D

34. C

35. C

36. C

37. D

38. C

39. C

40. D

IV. LỜI GIẢI CHI TIẾT:
Câu 1: Đáp án A.
Câu 2: Đáp án B.
Câu 3: Đáp án B.
Câu 4: Đáp án C.
Tristearin và tripanmitin là chất béo no; triolein và trilinolein là chất béo không no nên có
nhiệt độ sôi thấp hơn. Tristearin có phân tử khối lớn hơn tripanmitin nên có nhiệt độ nóng
chảy cao nhất.

Câu 5: Đáp án C.
Hematit chứa Fe2O3; tecmit chứa Al và Fe2O3; xiđerit chứa FeCO3; manhetit chứa Fe3O4.
Câu 6: Đáp án C.
Câu 7: Đáp án C.
+ Kim loại kiềm + Ba: lập phương tâm khối.
+ Ca; Sr; Al: lập phương tâm diện.
+ Be; Mg: lục phương.
Câu 8: Đáp án C.
Câu 9: Đáp án B.
Câu 10: Đáp án B.
Câu 11: Đáp án B.
 C6H5COOK + CO2 + 3KOH + H2O + 4MnO2.
C6H5CH2CH3 + 4KMnO4 
 C6H5COOH + KCl.
C6H5COOK + HCl 

Câu 12: Đáp án C.
 C6H5ONa + NaHCO3.
C6H5OH + Na2CO3 

Câu 13: Đáp án C.

 n Cl  2n H2  0,16  mmuoi  4,34  0,16.35,5  10,02.
Câu 14: Đáp án D.


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365

n HCl  0, 2;n H2  0,15  n OH  0,15.2  0, 2  0,1  m  8,5  0, 2.35,5  0,1.17  17,3.
Câu 15: Đáp án B.

CO2 : 2
MgCO3 :1 t 0

 MgO :1  H2O

2CO2

 Ca  OH 2 :1 
 Ca  HCO3 2 :1

CaCO3 :1
CaO :1

Câu 16: Đáp án D.
Este đơn giản nhất tạo bởi axit no, đơn chức, mạch hở và ancol thơm đơn chức (1 vòng
benzen) là: HCOOCH2C6H5 → dãy đồng đẳng = C8H8O2 + kCH2 = C8+kH8+2kO2 (k ≥ 0) →
CnH2n-8O2 (n = 8 + k ≥ 8).
Câu 17: Đáp án B.
 n C3H5  OH   0,1  n  HCOO C3H5  0,1  n HCOONa  0,3  n NaOH du   0, 2
3

3

 C%NaOH 

 0, 2  0,3 .40 .100%  10%.
200

Câu 18: Đáp án D.
Peptit được tạo nên từ cac phân tử α-amino axit.

Câu 19: Đáp án A.
t
NH4NO3 
 N2O + 2H2O.
0

t
2Cu(NO3)2 
 2CuO + 4NO2 + O2.
0

t
2AgNO3 
 2Ag + 2NO2 + O2
0

t
4Fe(NO3)2 
 2Fe2O3 + 8NO2 + O2.
0

Câu 20: Đáp án B.
Dung dịch có thể làm đổi màu phenol là: CH3NH2; NaOH.
Câu 21: Đáp án B.
Phát biểu đúng là: (b); (c); (d).
Câu 22: Đáp án D.

 C2 H5COOK
C2 H5COOH
12,88



X  CH3COOCH3  n cr  n KOH  0,14  M cr 
 92  56   CH3COOK
0,14
KOH
 HCOOC2 H5


X  C2 H5COOH  n C2H5COOK  0,09  m  6,66.
 X  CH3 COOCH3  n CH3COOK  0,12  m  8,88.
Câu 23: Đáp án B.


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
TGKL

 n H3PO4 

25,95  0, 4.22
 0,175  a  1, 75.
98

Câu 24: Đáp án B.
n A  2,5n B
 n X  2n N2  0,1 
 nA 

C  2
1

1 BT C 1
1
; nB 
 C A  C B  0, 2   A
 C 2 H 7 N.
14
35
14
35
C B  2

Câu 25: Đáp án B.
Kết tủa chứa 3 kim loại là Ag; Cu; Fe nên dung dịch chứa 2 muối là Al(NO3)3 và Fe(NO3)2.
BTe

3n Al  n Ag  2n Cu 2  3n Al  2n Fe  3a  c  2d  3a  2b.

Câu 26: Đáp án B.

C6 H10O5  C6 H12O6  2C2 H5OH  C4 H 6

 n C6H10O5  n C4H6  m 

1
1
1
.162.
.
 37, 2 tấn.
54

0,6 0,35.0,8.0,6.0,8

Câu 27: Đáp án A.
Chất phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là: Fe; FeO;
Fe(OH)2; Fe3O4; Fe(NO3)2; FeSO4; FeCO3.
Câu 28: Đáp án C.
T làm quỳ tím chuyển xanh → loại A và D.
Y có phản ứng tráng bạc → C.
Câu 29: Đáp án D.
Phát biểu đúng là: (1); (3); (4).
 2CuCl2 + 2H2O.
(1) 2Cu + 4HCl + O2 

(2) Na2CO3 bền với nhiệt.
 2FeCl3 + 3H2O
(3) Fe2O3 + 6HCl 
 CuCl2 + 2FeCl3.
Cu + 2FeCl3 

Câu 30: Đáp án C.
 

 n O2  kk   0, 2  0, 4 
BT O

0,5
 0,85  a  n N2  kk   4.0,85  3, 4.
2

Câu 31: Đáp án A.

A. 102,6 và 0,4

a 

B. 102,6 và 0,6

C. 136,8 và 0,6

2 1  0, 6 
0, 6.2
 0, 4  n Al3  0, 4 
 0, 6  x  102, 6.
3
4

Câu 32: Đáp án A.

D. 136,8 và 0,4


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
So sánh đúng là: (2); (3); (5).
(1) Tính axit: HCOOH > CH3COOH.
(4) Số đồng phân: C3H8O < C3H9N
C3H8O: CH3CH2CH2OH; (CH3)2CHOH; CH3OCH2CH3.
C3H9N: CH3CH2CH2NH2; (CH3)2CHNH2; CH3NHCH2CH3; (CH3)3N.
Câu 33: Đáp án D.
TGKL
 
MgSO 4 : a MgO : a

 40a  8b  6,9  5,1



 a  b  0, 0375
Fe 2 O3 : 0,5b 40a  80b  4,5
FeSO 4 : b

 n CuSO4  0,075  x  0,3.
Câu 34: Đáp án C.
X  C n H 2n  22k O 2  k  3 

n CO2
n O2



n  3
n
6
  2n  3k  3  
 X  C3 H 6 O 2 .
1,5n  0,5k  0,5 7
k  1

CH 3COOCH 3
CH COOK
12,88
X
 n cr  n KOH  0,14  M cr 

 92  56   3
0,14
KOH
 HCOOC2 H 5

 X  CH3 COOCH3  n CH3COOK  0,12  m  8,88.
Câu 35: Đáp án C.
 
CO2
 n NaCl  0, 08; n CaCl2  x 
 n HCl  2x  0, 08 
 n OH  2x  0, 02
BT Cl

n

 0,03

BTKL

 8, 42  0, 08.23  40x  60.0, 03  17  2x  0, 02   x  0, 06  m  6, 66.

Câu 36: Đáp án C.
 n H2O  n NaOH 

200.0, 084
BTKL
 0, 42 
 m  34,37  0, 42.18  0, 42.40  0, 22.36,5  17,1.
40


Câu 37: Đáp án D.
H  : 0,16
Cu 2 : 0, 06


m  10,16
0,16
Cu : 0, 06   NO3 : 0, 08  n NO max  
 0, 04  n e max   0,12  2n Cu   NO 3 : 0, 04  
4
V  0,896
 2
 2
SO
:
0,
04
SO
:
0,
04
4
4



Câu 38: Đáp án C.

 n aa  n NaOH  2n Na 2CO3  0,37

 n C E   n C F  n H2O  1, 08  m E  14n C  29n aa  18n E  27, 65; m aa  14n C  47n aa  32,51


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
BTKL

m 

33,18
.  32,51  0,37.36,5   55, 218.
27,65

Câu 39: Đáp án C.
BTKL

 nO 

4,16
 0, 26  n Cl  0,52  m  0,52.35,5  4m  6,5  m  8,32
16

BTe
m kt  78,94; n AgCl  0,52  n Ag  0, 04 
n e  0, 26.2  0, 05  0,56

BTe
 n N2  n N2O  0, 04 
n NH4 NO3 

0,56.4,5  0, 04.10  0, 04.8

 0, 225
8

 a  0, 225.80  8,32.4,5  0,56.4,5.62  211, 68.

Câu 40: Đáp án D.
BTKL
n NaOH  0,12  n COO  n COOH  0,12 
 n H2O E  NaOH  

9,52  0,12.40  12,52
 0,1
18

 n X  n Y  0,1  n Z  0, 01
n H2O 

5, 76
BTKL
 0,32 
 n C  0, 42  2n Z  n Y  n C  n H2O  n Y  0, 08  n X  0, 02
18

 

 0, 02CX  0, 08CY  0, 01 CX  CY  Cancol   0, 42
BT C

C X  1  X  HCOOH : 0, 02  % mX E   9, 66%.
C X  1



CY  4  C Y  4  Y  CH 3CH  CHCOOH : 0, 08
C  2 C  3  Z  HCOO  C H  OOCC H : 0, 01  m  1, 72.
 Z
3 6
3 5
Z
 Z

Phát biểu đúng là (d).

---------- HẾT ----------



×