Tải bản đầy đủ (.doc) (42 trang)

Dai9-tiet1-18

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (342.91 KB, 42 trang )

Tuần 1:
Tiết 1 §1
Căn Bậc Hai
I. MỤC TIÊU
 HS nắm được đònh nghóa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
 Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên này để so sánh các
số.
II. CHUẨN BỊ
GV: -Phim trong ghi các câu hỏi, bài tập, đònh nghóa, đònh lí.
- Máy tính bỏ túi
HS: - Ôn tập khái niệm về căn bậc hai (Toán 7)
- Máy tính bỏ túi.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A. Ổn đònh lớp.
B. Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 : Dựa vàøo kiến thức về CBH đã học ở lớp 7, hãy so sánh:
64,0

25,0
C. Nội Dung Bài Mới
Đặt vấn đề:
Nhắc lại về căn bậc hai như sách giáo khoa ; giới thiệu bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 :
Yêu cầu HS làm ?1
-Điền kq vào ô
? Chỉ ra các kq không âm
Số 9 4/9 0,25 2
Các
CBH


giới thiệu CBHSH
?Nêu ĐN CBHSH
?Chỉ ra các đặc điểm của
CBHSH của a ?
x =
a


?
Gthiệu thuật ngữ phép khai
phương, so sánh CBH và
CBHSH của một số ?
Thu phim, kiểm tra bài làm
của HS

Thực hiện ?1,
trả lời và giải thích
-đọc các số không âm
Nêu ĐN như SGK
-là số không âm
-có bình phương = a
x =
a


x >= 0
và x
2
= a
ĐọcSGK,hđ cá nhân ?2, ?3,

đứng tại chỗ trả lời.
1.Căn bậc hai số học:
Đònh nghóa:
Với số dương a, số
a
được gọi là
CBHSH của a. Số 0 cũng được gọi là
CBHSH của 0
Chú ý:
x =
a


x >= 0
và x
2
= a
Hoạt động 2 :
?Cho ví dụ về 2 số không
âm rồi so sánh 2 CBHSH
của nó
Gthiệu khẳng đònh mới
(sgk)
Lấy VD,
Kquả đã biết ở lớp 7
a<b =>
a
<
b
Nêu đònh lý như sgk

2.So sánh các căn bậc hai số học:
Đònh lý:
Với hai số a và b không âm, ta có:
a <b


a
<
b

a
<
b
=> a<b
?hãy phát biểu dưới dạng

Đvđ: “ứng dụng đlý để so
sánh các số”
VD3: lưu ý
( )
xf
> m

f(x) > m
2
( )
xf
< m

f(x)

>= 0
và f(x) < m
2

HS đọc ví dụ 2,
Hđ nhóm bàn làm ?4
HS đọc ví dụ 3,
Hđ cá nhân theo dãy ?5
Trình bày bài làm
Hoạt động 3 : Củng cố
-Nêu các kiến thức đã được học?
-Đọc bài tập 3/sgk/6: tìm các căn bậc hai của a bằng cách dùng MTBT
-Bài tập 6, 7 /SBT
-Đọc “Có thể em chưa biết”
D. Dặn Dò
• Hướng dẫn bài tập 4 b,d và 5 /sgk /7
• Học Đònh nghóa CBHSH, phân biệt với CBH của một số
• Học và hiểu được các ứng dụng của đlý vào việc giải bài tập
• Làm các bài tập 1,2,4, 5 /sgk /6,7
Tiết 2 §2
Căn Thức Bậc Hai Và Hằng Đẳng Thức
2
A A
=
I. MỤC TIÊU
 HS biết cách tìm điều kiện xác đònh của
A
và có kó năng thực hiện điều đó khi biểu thức A
không phức tạp(bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn tử hay mẫu còn lại là
hằng số, bậc hai dạng a

2
+ m.
 Biết cách chứng minh đònh lí
2
a a=
và biết cách vận dụng hằng đẳng thức
2
A A=
để rút
gọn biểu thức.
II. CHUẨN BỊ
GV: -Đèn chiếu, phim trong ghi bài tập, chú ý.
HS: - Ôn tập đònh lí Pitago, quy tắc tính giá trò tuyệt đối của một số.
- Bảng phụ nhóm, bút dạ
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A. Ổn đònh lớp
B. Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 : a) x =
a
khi nào?
b) Cho hcn ABCD có đường chéo AC = 5cm, BC = 4cm, Tính cạnh AB
4
5
D
C
B
A
C. Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 :

Nếu BC = x (cm), thì AB
được tính như thế nào?
Gthiệu căn thức bậc hai,
biểu thức lấy căn.
Tính AB khi x = 6(cm)
A
có nghóa khi nào?
?2
AB = CBH( 25 – x
2
)
Không tính được
Khi A không âm
Hđ nhóm đôi ?2, trả lời.
1.Căn thức bậc hai:
A
: căn thức bậc hai của A, A là
biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới
dấu căn.
A
xác đònh khi A lấy giá trò không
âm.
Hoạt động 2 :
?3: (phim)
So sánh a với
2
a
?
-Ta có đònh lý
-Dựa vào ĐN CBHSH của

1 số, hãy CM đlý ?
aa
=
2

Hđộâng nhóm bàn ?3

aa
=
2

-Đọc đònh lý
Trình bày CM đònh lý
2. Hằng đẳng thức
2
A A=

Đònh lý: Với mọi số a, ta có:
aa
=
2
CM: (SGK/ 9)
( )
2
2
a a=
a < 0 a > 0
Nói: “bình phương một số,
rồi khai phương kết quả đó
thì lại được số ban đầu”,

đúng hay sai?
Ví dụ 2.
Lưu ý HS dấu gttđ
Đề bài tập 7/sgk/10
Ví dụ 3.
Hướng dẫn làm ví dụ a)
Nêu tổng quát
Ví dụ 4.
Hướng dẫn câu a, yêu cầu
HS làm câu b
Sai, lấy ví dụ:
HS trả lời kết quả và giải
thích
HS nhẩm kết quả tương tự
Ví dụ 2.
Làm ví dụ b)
Hđ cá nhân theo dãy câu a,
b BT8/sgk/10
Làm câu b, ví dụ 4
Hđộng nhóm bàn câu c, d
BT 8/sgk/10
Ví dụ 2: Tính
a)
2
12
b)
( )
2
7


VD 3: a)
( )
2
12

b)
( )
2
52

*Tổng quát:
AA
=
2
,có nghóa là:
2
A
= A nếu A >= 0
2
A
=-A nếu A< 0
Ví dụ 4: rút gọn:
a)
( )
2
2

x
với x>=2
b)

6
a
với a<0
Hoạt động 3 : Củng cố
- Tóm tắt kiến thức:
- BT 9/sgk/11: Tìm x biết: Đưa về dạng tìm x như ở lớp 7 đã học.
- Hướng dẫn BT 10/sgk/11:
a) Dùng hằng đẳng thức khai triển vế trái được kết quả ở vế phải.
b) p dụng kết quả đã CM ở câu a để biến đổi vế trái.
D. Dặn Dò
• -Học Đònh lý và biết chứng minh đònh lý.
• -Làm các bài tập 10, 11, 12, 13/sgk/11
Tiết 3
Luyện Tập
I. MỤC TIÊU
 HS được rèn kó năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghóa, biết áp dụng hằng đẳng thức để
rút gọn.
 HS được rèn luyện về phép khai phương để tính giá trò biểu thức số, phân tích đa thức thành
nhân tử, giải phương trình.
II. CHUẨN BỊ
GV: - Đèn chiếu, phim trong ghi câu hỏi, bài tập, bài mẫu.
HS: - Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phương trình trê trục số.
- Bảng nhóm, bút dạ
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A. Ổn đònh lớp.
B. Kiểm Tra Bài Cũ
C. Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 :
Ra đề KTBC

Gọi HS làm bài
Đánh giá, cho điểm
2 HS lên bảng
cả lớp làm vào giấy
nhận xét, góp ý.
1. Tìm điều kiện để
A
có nghóa?
Làm bài tập 12 a, b
2. Chứng minh đònh lý:
aa
=
2
với
a là số thực
Tính: a)
( )
2
15

b)
( )
2
35

Hoạt động 2 :
Gọi 2HS lên bảng sửa BT
11 a và c
Chốt cách giải 2 câu này
BT11 b,d: GV lưu ý HS thứ

tự thực hiện phép tính
p dụng kiến thức nào để
rút gọn?
Cần lưu ý đến gì?
-GV đánh giá, chốt kiến
thức, lưu ý thêm về luỹ
thừa bậc lẻ của 1 số âm.
?Các phương pháp phân
tích thành nhân tử?
Hướng dẫn:
Với
2
)(:0 aathìa
=≥
2 HS làm bài tại bảng
cả lớp quan sát, đánh giá
-Hđộng theo nhóm bàn cả 2
câu b, d
hằng đẳng thức
Chú ý đến đk đề bài đã
cho.
2HS làm bài tại bảng
Nêu các phương pháp
Nêu pp dùng để làm câu a,
b
2 HS làm bài tại bảng
Bài tập 11:Tính
a)
49:19625.16
+

b) 36:
16918.3.2
2

c)
81
d)
22
43
+
Bài tập 13: Rút gọn các biểu thức:
a)
aa 52
2

với a< 0
b)
aa 325
2
+
với
0

a
Bài tập 14: Phân tích thành nhân tử:
a) x
2
–3
b) x
2

– 6
c)
332
2
++
xx
d)
552
2
+−
xx
BT15:Giải phương trình:
Bài tập 16: Đố:Tìm chỗ sai trong phép
Ghi đề bài
Đưa về phương trình tích
Phân tích như bài 14
Phim bài tập
* Nhấn mạnh lại hằng đẳng
thức.
TTự đối với câu c, d
-Nêu hướng giải quyết
-Hđộng nhóm bàn
HS đọc đề, đọc bài c/m
thảo luận nhóm để tìm chỗ
sai, trả lời
chứng minh
Hoạt động 3 : Củng cố
Nhắc lại các kiến thức đã dùng trong tiết luyện tập
D. Dặn Dò
• Xem các bài tập đã làm, làm tiếp 1 số câu còn lại

• Đọc và soạn các bài tập ? của bài tiếp theo
Tuần 2:
Tiết 4 §3
Liên Hệ Giữa Phép Nhân Và Phép Khai Phương
I. MỤC TIÊU
 Nắm được nội dung và cách chứng minh đònh lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phương.
 Có kó năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và
biến đổi biểu thức.
II. CHUẨN BỊ
GV: - Chuẩn bò phim trong nội dung ?2, ?3, ?4
HS: - Xem lại đònh nghóa căn bậc hai số học.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A. Ổn đònh lớp.
B. Kiểm Tra Bài Cũ
HS1: Tính và so sánh
16.25

16. 25
C. Nội Dung Bài Mới
Đặt vấn đề :
Ta có phép khai phương của số :
16 4, 25 5= =
Vậy phép khai phương của một tích : 16.25 thì như thế nào?
Đó là nội dung thầy cùng các nghiên cứu trong tiết học hôm nay: “Liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương”
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Đònh lí
G: Các em làm ?1 vào
phim trong

G: So sánh
( 16).( 25)− −
và 15. 25− −
G: Dựa vào kết quả ?1
Hãy phát biểu khái quát
về liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phương.
G: Để chứng minh
. .a b a b= như thế
nào?
G: Theo đ/n CBHSH, để
chứng minh .a b là
CBHSH của a.b thì phải
chứng minh những gì?
G: Chú ý
H: 16.25 400 20= =
16. 25 4.5 20= =
Vậy 16.25 16. 25=
H:
( 16).( 25)− −

15. 25− −
H:Phát biểu đònh lí.
H: .a b gọi là CBHSH của
a.b, tức là .a b cũng là
CBHSH của a.b
H: . .a b a b=

.a b là CBHSH của a.b


.a b
0


( )
2
.a b ab
=
1. Đònh lí
Đònh lí :
Với hai số a và b không âm, ta có
. .a b a b=
Chứng minh
Vì a
0

và b
0

nên .a b xác đònh
và không âm.
Ta có
( ) ( ) ( )
2 2 2
. .a b a b ab= =
Vậy .a b là CBHSH của a.b, tức là
. .a b a b=
 Chú ý: Đònh lí trên có thể mở rộng
cho tích của nhiều số không âm.
Hoạt động 2 : p dụng a) Quy tắc khai phương một tích

G:Từ đònh lí hãy phát biểu
quy tắc khai phương một
tích?
G: Yêu cầu H xem ví dụ 1
SGK,
G: yêu cầu H làm ?2
H: Phát biểu quy tắc
H: Tự xem ví dụ 1
H: Hoạt động theo nhóm
bàn.
2. p dụng
a) Quy tắc khai phương một tích :
SGK
?2 Tính
a)
0,16.0,64.225
=
0,16. 0,64. 225
= 0,4.0,8.15= 4,8
b) 250.360 = 25.36.100 =
25. 36. 100
= 5.6.10= 300
Hoạt động 3 : b) Quy tắc nhân các bậc hai
G:Từ đònh lí hãy phát biểu
quy tắc nhân các căn bậc
hai?
G: Yêu cầu H xem ví dụ 2
SGK,
G: yêu cầu H làm ?3
G: Chú ý đònh lí vẫn đúng

với A và B là những biểu
thức không âm.
G: Yêu cầu H xem ví dụ 3
G: p dụng chú ý làm ?4
H: Phát biểu quy tắc
H: Tự xem ví dụ 2
H: Hoạt động theo nhóm
bàn.
H: Tự xem ví dụ
H: Hoạt động theo nhóm
b) Quy tắc nhân các bậc hai :SGK
?3 Tính
) 3 75a
= 3.75 225 15= =
) 20. 72. 4,9 20.72.4,9
2.2.36.49 4. 36. 49
2.6.7 84
b =
= =
= =
 Chú ý:
( )
2
2
. . ( 0, 0)
( 0)
A B A B A B
A A A A
= ≥ ≥
= = ≥

?4 Rút gọncác biểu thức sau (với a và
b không âm)
3 2 4
2 2 2
2 2 2 2 2
) 3 . 12 3 .12 36
(6 ) 6 6
) 2 .32 64 64. .
a a a a a a
a a a
b a ab a b a b
= =
= = =
= =
Hoạt động 4 : Củng cố
Bài 17/14. p dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính
4 2 4 2
) 0, 09.64 0,09. 64 0,3.8 2,4
) 2 .( 7) 2 . ( 7)
) 12,1.360 121.36 121. 36 11.6 66
a
b
c
= = =
− = −
= = = =
Bài 18/14. p dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính
) 7. 63 7.63 7.7.9 49.9 49. 9 7.3 21
) 2,5. 30. 48 2,5.30.48 25.3.3.16 25.9.16
25. 9. 16 5.3.4 60

a
b
= = = = = =
= = =
= = =
Tiết 5
Luyện Tập
I. MỤC TIÊU
 Củng cố cho học sinh kó năng dùng quy tắc khai phương một tíchvà nhân các căn thức bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức.
 Về mặt rèn luyện tư duy, tập cho học sinh cách tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm các bài tập
chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức.
II. CHUẨN BỊ
GV: -Đèn chiếu, phim trong ghi bài tập
HS: -Bảng phụ nhom,bút dạ.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A. Ổn đònh lớp.
B. Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 : Phát biểu và c/m đònh lý về quan hệ giữa phép nhân và phép khai phương
HS2 : a) Khai phương tích 14,4.250 được kết quả :
A. 1800; B. 900 ; C. 600; D. 60
b)Khai phương tích 4. (1-x)
2
được kết quả:
A. 4.(1-x) ; B. 4(x-1) ; C. 2.(1-x) ; D. 2.(x-1)
C. Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 :
Đề bài
Lưu ý: hằng đẳng thức a

2

b
2
BT23:Giải thích lại bài
toán c/m trong đại số.
? Thế nào là 2 số nghòch
đảo của nhau? Cho ví dụ?
Phải c/m câu b như thế
nào?
Bài 24: Hướng dẫn:
-Tìm cách bỏ dấu căn.
-Lưu ý đk khi bỏ dấu gttđ
Bài 25: Tìm x, biết:
hướng dẫn:
a)



=

⇔=
2
0
BA
B
BA
b)
BABABA
=⇔=≥≥

:0,0
c)Biến đổi vế trái về dạng
Đọc đề, nêu cách làm
2 HS làm bài tại bảng
Đọc đề
Ví dụ: a và 1/a
C/m:
( ) ( )
120052006.20052006
=+−
2 HS làm bài tại bảng.
-Cả lớp làm câu a theo sự hdẫn
của GV.
-Hđộng nhóm câu b, cử đại
diện trình bày tại bảng.
Theo dõi, làm bài theo hướng
dẫn của giáo viên
HS lên bảng làm câu a,
Theo dõi hdẫn c/m câu b, trình
Bài tập 22:
a)
22
1213

c)
22
108117

Bài tập 23: Chứng minh:
Bài 24-sgk/15:

a)
( )
2
2
9614 xxA
++=
tại x =
2

A= 2.(1+3x)
2

A = 21,029
Bài tập 25: tìm x, biết:
a)
Bài tập 26:
a)
đơn giản
d)Biến đổi vế trái, nhắc lại
giải ptrình có chứa dấu gttđ
Bài tập 26: Với a>0; b>0
Chứng minh:
baba
+<+
bày lại c/m b)
ba
+
>0
ba
+

>0
giả sử:
ba
+
<
ba
+
 (
ba
+
)
2
< (
ba
+
)
2
 a+b < a+b+2
ab
(luôn đúng)
Vậy
baba
+<+
Hoạt động 2 : Củng cố
Hướng dẫn bài tập 27
D. Dặn Dò
• Xem lại tất cả các bài tập vừa làm
• Làm 1 số bài còn lại
• Soạn các bài tập ? bài tiếp theo


Tiết 6 §4
Liên Hệ Giữa Phép Chia Và Phép Khai Phương
I. MỤC TIÊU
 Nắm được nội dung và cách chứng minh đònh lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai
phương.
 Có kó năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia các căn bậc hai trong tính toán và
biến đổi biểu thức.
II. CHUẨN BỊ
G: Chuẩn bò phim trong cho ?2; ?3; ?4
H: Xem đònh nghóa căn bậc hai, cách chứng minh đònh lí khai phương một tích.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A. Ổ đònh lớp
B. Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 : Tính và so sánh
16
25

16
25
C. Nội Dung Bài Mới
Đặt vấn đề :
16
25
=
16
25
đây chính là : “Liên Hệ Giữa Phép Chia Và Phép Khai Phương”
Vậy để khai phương một thương và chia hai căn bậc hai ta thực hiện như thế nào?
Đó chính là nội dung của tiết học này.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 : Đònh lí
G: Qua kết quả ?1 ta có
?
a
b
=
với điều kiện a, b
như thế nào?
G: Hãy phát biểu khái
quát về liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương.
G: Để chứng minh
a a
b
b
=
như thế nào?
G: Theo đ/n CBHSH, để
chứng minh .a b là
CBHSH của a.b thì phải
chứng minh những gì?
H:
a a
b
b
=
với
0, 0a b≥ ≥
H:Phát biểu đònh lí.
H:

a
b
gọi là CBHSH của
a
b
,
tức là
a
b
cũng là CBHSH
của
a
b
.
H:
a a
b
b
=

a
b
là CBHSH của a.b

a
b
0≥

2
a a

b
b
 
=
 ÷
 ÷
 
1. Đònh lí
Đònh lí :
Với hai số a và b không âm, ta có
. .a b a b=
Chứng minh
Vì a
0

và b
0

nên
a
b
xác đònh và
không âm.
Ta có
( )
( )
2
2
2
a

a a
b
b
b
 
= =
 ÷
 ÷
 
Vậy
a
b
là CBHSH của
a
b
, tức là
a a
b
b
=
Hoạt động 2 : p dụng a) Quy tắc khai phương một thương
G:Từ đònh lí hãy phát biểu
quy tắc khai phương một
thương?
G: Yêu cầu H xem ví dụ 1
SGK,
G: Yêu cầu H làm ?2
H: Phát biểu quy tắc
H: Tự xem ví dụ 1
H: Hoạt động theo nhóm

bàn.
2. p dụng
a) Quy tắc khai phương một tích :
SGK
?2 Tính
225 225 15
)
256 16
256
196 196 14
) 0.0196 0,14
10000 100
10000
a
b
= =
= = = =
Hoạt động 3 : b) Quy tắc nhân các bậc hai
G:Từ đònh lí hãy phát biểu
quy tắc chia các căn bậc
hai?
G: Yêu cầu H xem ví dụ 2
SGK,
G: Yêu cầu H làm ?3
G: Chú ý đònh lí vẫn đúng
với A và B là những biểu
thức không âm.
G: Yêu cầu H xem ví dụ 3
G: p dụng chú ý làm ?4
H: Phát biểu quy tắc

H: Tự xem ví dụ 2
H: Hoạt động theo nhóm
bàn.
H: Tự xem ví dụ
H: Hoạt động theo nhóm
b) Quy tắc nhân các bậc hai :SGK
?3 Tính
999 999
) 9 3
111
111
52 52 13.4 4 2
)
117 13.9 9 3
117
a
b
= = =
= = = =
 Chú ý:
( 0, 0)
A A
A B
B
B
= ≥ ≥
?4 Rút gọn các biểu thức sau :
2 2 2 2 2 2
2
2 2

2 2 2
2
2
)
50 25
25
( )
5 5
2 2
)
162 81
162
9
81
a b a b a b
a
a b
ab
ab ab ab
b
b a
ab
= =
= =
= =
= =
D. Dặn Dò
• Học thuộc đính lí và cách chứng minh đònh lí.
• Học thuộc các quy tắc.
• Bài tập về nhà : 28, 29, 30 /18,19.

• Hướng dẫn : 28/18 làm tương tự ?2; 29/29 làm tương tự ?3; 30/19 làm tương tự ?4
Tuần 3:
Tiết 7
Luyện Tập
I. MỤC TIÊU
 HS được củng cố các kiến thức về khai một thương và chia hai căn bậc hai.
 Có kó năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải
phương trình.
II. CHUẨN BỊ
GV: -Đèn chiếu, phim trong ghi sẳn bài tập trắc nghiệm, lưới ô vuông hình 3/trang 30 SGK
HS: -Bảng phụ nhóm, bút dạ.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A. Ổn đònh lớp.
B. Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 : Chứng minh đònh lý: Nếu
0a

, b>0 thì:
b
a
b
a
=
HS2 : Tính: a)
29
32
1
; b)
1,12.6,3
C. Nội Dung Bài Mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 :
Luyện tập:
Bài 32: đề bài
Đònh hướng để HS làm bài
Nhận xét, đánh giá
-Bài 33: Giải phương trình:
hướng dẫn: thực hiện
chuyển vế tìm x như ở lớp
8
Bài 34: Rút gọn các biểu
thức:
Đề bài:
? áp dụng kiến thức nào để
rút gọn ?
Nhắc lại các kiến thức đã
áp dụng; Các lưu ý khi làm
bài
Bài 35: Tìm x, biết:
Hướng dẫn 2 phương pháp
để giải ptrình có chứa căn
-HS nêu hướng làm
-2 HS lên bảng làm bài tập
cả lớp hđộng cá nhân theo
phân công
HS lên bảng làm dưới sự
hướng dẫn của gv
-khai phương 1 tích
-khai phương 1 thương
-hằng đẳng thức

2 HS lên bảng làm bài
cả lớp hđộng cá nhân theo
phân công
nêu cách làm câu a
câu b: viết
4x
2
+ 4x + 1 = (2x +1)
2

Bài 32: Tính:
b)
4,0.44,121,1.44,1

=1,08
c)
164
124165
22

=
Bài 33:giải phương trình:
b)
27123.3
+=+
x
 x =
( )
3:32712
−+

 x = 2 + 3 - 1 = 4
c)
012.3
2
=−
x
 x
2
= 2  x =
2
±
Bài 34: Rút gọn các biểu thức sau:
a)
42
2
3
.
ba
ab
với a<0, b#0
= -3
b)
( )
48
327
2

a
với a>3
=

( )
4
33

a
Bài 35: Tìm x, biết:
a)
( )
93
2
=−
x

3x −
= 9
 x –3 = 9 hoặc x-3 = -9
bậc hai, 2 phương pháp giải
ptrình có chứa dấu gttđ
(bằng công thức)
Bài 36: (phim):
Khẳng đònh sau đúng hay
sai? Vì sao?
c) Ý nghóa: ước lượng gần
đúng giá trò CBH(39)
-hđộng nhóm bàn theo
phân công
HS hđộng nhóm 2 bàn, đại
diện nhóm trình bày kết
quả
 x = 12 hoặc x = -6

b)
6144
2
=++
xx
D. Dặn Dò
• Lập bảng, học thuộc tất cả các công thức về căn bậc hai đã học.
• Xem lại tất cả các bài tập đã làm
• Làm 1 số câu còn lại, đọc bài “ Bảng căn bậc hai”
• Sách: Bảng số với 4 chữ số thập phân
Tuần 4:
Tiết 8 §5
Bảng Căn Bậc Hai
I. MỤC TIÊU
 HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
 Có kó năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
II. CHUẨN BỊ
GV: -Đèn chiếu, phim trong ghi bài tập
- Bảng số, êke
HS: -Bảng kê số, êke
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A. Ổn đònh lớp.
B. Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 : Tính
9 4 12500
) 1 .5 )
16 9
500
a b
HS2 : Tìm x, biết :

2
4 4 1 6x x+ + =

C. Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : 1. Giới thiệu bảng
G: Để tìm căn bậc hai của
một số dương, người ta có
thể sử dụng bảng tính sẳn
các căn bậc hai. Trong cuốn

G: Yêu cầu H mở bảng IV
căn bậc/trang 35 để biết về
cấu tạo bảng
G: Em hãy nêu cấu tạo của
bảng?
G:Nhấn mạnh
-Ta quy ước tên của các
hàng theo số được ghi ở cột
đầu tiên
-Căn bậc hai của các số được
viết không quá ba chữ số từ
1,00 đến 99,9
-Chín cột hiệu chính dùng
hiệu chính chữ số cuối của
căn bậc hai của các số từ
1,000 đến 99,99
H: Lắng nghe
H: Mở bảng IV để xem cấu
tạo của bảng.

H: Bảng căn bậc hai được
chia thành các hàng và các
cột.
1. Giới thiệu bảng
(SKG)
Hoạt động 2 : 2. Cách Dùng Bảng
G: Cho H làm ví dụ 1.
2. Cách dùng bảng
a) Tìm căn bậc hai của số lớn
hơn 1 và nhỏ hơn 100
G: Tìm
1,68
ta tìm giao của
hàng nào và cột nào?
G: Chiếu mẫu lên bảng, dùng
êke để tìm giao của hàng 1,6
và hàng 8 sao cho số 1,6 và
hàng 8 nằm trên hai cạnh góc
vuông.
G: Tìm
3,9 7, 49
G: Cho H làm ví dụ 2
G: Hãy tìm giao của hàng 39
và cột 1?
G:Tại giao của hàng 39 và cột
8 hiệu chính là số mấy?
G: Ta dùng chữ số 6 này để
hiệu chính chử số cuối của số
6,253 như sau :
6,253 + 0,006 = 6,259

GV: Em hãy tìm
9,11

39,82

9,736
Đvđ: làm thế nào để tính căn
bậc hai của số lớn hơn 100?
Tương tự với tìm căn bậc hai
của số nhỏ hơn 1
Hướng dẫn HS thực hành
nhanh bằng cách dời dấu
phẩy.
?3.
lưu ý 2 giá trò tìm được của x
H: tìm
1,68
H: tìm giao của hàng 1,6 và
cột 8
H:
H: Tìm
39,18
H: là số 6,253
H: là số 6
H:
9,11
39,82
9,736
-HS đọc sgk, thự hành tra
bảng, làm ?2: hđộng cá

nhân theo phân công.
Đọc chú ý: sgk trang 22
Đọc đề, trả lời:
Ví dụ 1.
1,68 1, 296≈
Ví dụ 2.
39,18 6, 259≈
?1
b) Tìm căn bậc hai của số lớn
hơn 100
?2
c) Tìm căn bậc hai của số không
âm và nhỏ hơn 1
*Chú ý: (SGK/22)
?3.Tìm x, biết: x
2
= 0,3982
Hoạt động 3 : Củng cố
Đọc có thể em chưa biết (sgk/23)
Thực hành tra bảng tìm căn bậc hai của các số trong bài tập 38; 39; 40
D. Dặn Dò
• Rèn luyện kó năng tra bảng tìm căn bậc hai
• Ôn lại các công thức về căn bậc hai đã học
• soạn các bài ? bài Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×