Tải bản đầy đủ (.pdf) (14 trang)

03 đề kiểm tra mẫu thi HK II môn vật lý 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.1 MB, 14 trang )

SỞ GD & ĐT HẬU GIANG
TRƯỜNG THPT TẦM VU 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN: VÂT LÍ LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
111

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câuTừ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Một ống dây dài 50cm chỉ có 1000 vòng dây mang một dòng điện là 5A. Độ lớn cảm ứng từ

trong lòng ống là
A. 4 (mT).
B. 4π (mT)
C. 8 π (mT)
D. 8 (mT).
Câu 2: Tiết diện thẳng của đoạn lăng kính là tam giác đều. Một tia sáng đơn sắc chiếu tới mặt bên
lăng kính và cho tia ló đi ra từ một mặt bên khác. Nếu góc tới và góc ló là 400 thì góc lệch là
A. 200
B. 600
C. 300
D. 100
Câu 3: Góc gới hạn phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng từ thủy tinh vào một chất lỏng là 60 0.
Chiết suất thủy tinh là 1,5. Chiết suất của chất lỏng là bao nhiêu? Lấy 3 = 1,7
A. 1,42
B. 1,7
C. 1,3


D. 0,57
Câu 4: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí vào một chất lỏng trong suốt dưới góc tới 60 o thì
góc khúc xạ là 30o. Khi chiếu tia sáng từ chất lỏng ra không khí thì góc giới hạn phản xạ toàn phần
giữa hai môi trường là:
A. 30o.
B. 35o26’
C. 60o.
D. 35o15’
Câu 5: Cấu tạo của mắt bổ dọc gồm các phần từ ngoài vào trong là:
A. Giác mạc, thủy dịch, lòng đen, thể thủy tinh, dịch thủy tinh, võng mạc
B. Thủy dịch, giác mạc, lòng đen, thể thủy tinh, dịch thủy tinh, võng mạc
C. Giác mạc, thủy dịch, dịch thủy tinh, lòng đen, thể thủy tinh, võng mạc.
D. Giác mạc, lòng đen,thủy dịch, võng mạc, thể thủy tinh, dịch thủy tinh.
Câu 6: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 40 (cm), quan sát một vật nhỏ qua kính
lúp có độ tụ + 10 (dp). Mắt đặt sát sau kính. Muốn nhìn rõ ảnh của vật qua kính ta phải đặt vật
A. trước kính và cách kính từ 5 (cm) đến 10 (cm).
B. trước kính và cách kính từ 8 (cm) đến 10 (cm).
C. trước kính và cách kính từ 5 (cm) đến 8 (cm).
D. trước kính và cách kính từ 10 (cm) đến 40 (cm).
Câu 7: Chọn câu trả lời đúng
A. Tia sáng không đơn sắc qua lăng kính thì chùm tia ló sẽ bị tán sắc
B. Tia sáng đơn sắc qua lăng kính sẽ luôn luôn bị lệch về phía đáy.
C. Góc chiết quang A luôn nhỏ hơn 900
D. Mọi tia sáng khi quang lăng kính đều khúc xạ và cho tia ló ra khỏi lăng kính.
Câu 8: Chọn câu trả lời sai.
A. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với điểm tới .
B. Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng tia sáng bị đổi phương khi truyền qua mặt phân cách hai
môi trường trong suốt.
C. Tia khúc xạ và tia tới ở trong hai môi trường khác nhau.
D. Góc khúc xạ r và góc tới i tỉ lệ với nhau .

Câu 9: Dòng điện chạy trong mạch giảm từ 32A đến 0 trong thời gian 0,1s. Suất điện động tự cảm
xuất hiện trong mạch là 128V. Hệ số tự cảm của mạch là:
A. 0,1H
B. 0,2H
C. 0,3H
D. 0,4H
Câu 10: Đáp án nào sau đây là sai.
Trang 1/5 - Mã đề thi 111


Hệ số tự cảm của ống dây:
A. phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của ống dây
B. có đơn vị là Henri(H)
C. được tính bởi công thức L = 4π.10-7NS/l
D. càng lớn nếu số vòng dây trong ống dây là nhiều
Câu 11: Từ thông  qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ
1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
A. 6 (V).
B. 4 (V).
C. 2 (V).
D. 1 (V).
Câu 12: Một vật ở ngoài khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ bao giờ cũng có ảnh :
A. Cùng kích thước với vật
B. Nhỏ hơn vật
C. Ảo
D. Ngược chiều với vật
Câu 13: Từ thông qua một diện tích S, không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?
A. Góc tạo bởi pháp tuyến và vectơ cảm ứng từ
B. Diện tích S (đang xét)
C. Độ lớn cảm ứng từ

D. Nhiệt độ môi trường
Câu 14: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 (H). Khi có dòng điện chạy qua ống, ống dây có
năng lượng 0,32 (J). Cường độ dòng điện trong ống dây bằng:
A. 4 2 (A).
B. 16 (A)
C. 64 (A).
D. 8 (A).
Câu 15: Đối với mắt thì
A. khi điều tiết tối đa, tiêu cự của thấu kính mắt có giá trị nhỏ nhất.*
B. khi nhìn một vật ở cực cận, tiêu cự của thấu kính mắt có giá trị lớn nhất
C. khi điều tiết tối đa, tiêu cự của thấu kính mắt có giá trị lớn nhất.
D. khi nhìn một vật ở cực viễn, tiêu cự của thấu kính mắt có giá trị nhỏ nhất.
Câu 16: Một hạt proton chuyển động với vận tốc 2.106 m/s vào vùng không gian có từ trường đều
B = 0,02 T theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 25o. Biết điện tích hạt proton là
1,6.10-19 C. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt có độ lớn là
A. 5,8.10-14 N
B. 0,27.10-14 N
C. 0,58.10-14 N
D. 2,7.10-14 N
Câu 17: Chọn câu trả lời đúng. So với góc tới, góc khúc xạ
A. lớn hơn.
B. nhỏ hơn.
C. bằng.
D. có thể nhỏ hơn, lớn hơn hoặc bằng.
Câu 18: Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm
một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm
A. sau thấu kính 20 cm.
B. trước thấu kính 20 cm.
C. sau thấu kính 60 cm.
D. trước thấu kính 60 cm.

Câu 19: Thiết bị điện nào sau đây ứng dụng tác dụng có lợi của dòng điện Fu-cô?
A. Quạt điện
B. Máy bơm nước(chạy bằng điện)
C. Công tơ điện
D. Bịến thế.
Câu 20: Hai dây dẫn đặt song song với nhau và có dòng điện chạy qua chúng cùng chiều với nhau.
Hai dây đó sẽ:
A. có khi hút, có khi đẩy
B. đẩy nhau
C. hút nhau
D. không tương tác
Câu 21: Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
A. tăng 2 lần.
B. tăng 2 lần.
C. vẫn không đổi.
D. giảm 2 lần.
Câu 22: Lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường
A. Làm thay đổi động năng của điện tích
B. Làm thay đổi vận tốc của điện tích
C. Làm thay đổi hướng của vectơ vận tốc
D. Có phương song song với vận tốc
Câu 23: Hình nào dưới đây biểu diễn sai đường đi của tia sáng qua thấu kính?
Trang 2/5 - Mã đề thi 111


A. Hình b)
B. Hình d)
C. Hình c)
D. Hình a)
Câu 24: Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.
B. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.
C. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật.
D. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo.
Câu 25: Một điểm cách một dây dẫn dài vô hạn mang dòng điện 20 cm thì có độ lớn cảm ứng từ

1,2µT. Một điểm cách dây dẫn đó 60cm chỉ có độ lớn cảm ứng là
A. 0,4 µT.
B. 3,6 µT.
C. 0,2 µT.
D. 4,8 µT.
Câu 26: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch
chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín:
Ic

Ic
A. S

N

v

B. S

N

v

C.


v

S

D.

N

v

S

N

Ic
Icư=0
0

Câu 27: Định luật Len-xơ được dùng để :
A. Xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
B. Xác định sự bịến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.
C. Xác định cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
D. Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.
Câu 28: Ánh sáng Mặt trời chiếu xiên góc xuống mặt nước tạo với mặt nước góc 300. Biết chiết

suất của nước là 4/3. Góc khúc xạ trong nước có giá trị là:
A. 40030’
B. 220
C. 22030’
D. 4005’

Câu 29: Một người cận thị đeo kính có độ tụ – 3,5 (dp) thì nhìn rõ được các vật ở xa mà không phải
điều tiết. Khoảng thấy rõ lớn nhất của người đó là:
A. 28,57 (cm).
B. 27,58 (cm).
C. 25,87 (cm).
D. 28,75 (cm).
Câu 30: Một người về già, khi đọc sách cách mắt gần nhất 25 (cm) phải đeo kính số 2. Khoảng thấy
rõ nhắn nhất của người đó là:
A. 25 (cm).
B. 50 (cm).
C. 1 (m).
D. 2 (m).
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ
B. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là một đường thẳng
C. Qua bất kì điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ
Trang 3/5 - Mã đề thi 111


D. Các đường sức từ là những đường cong kín
Câu 32: Một dòng điện chạy trong một dây tròn gồm 10 vòng, đường kính mỗi vòng là 20cm với

cường độ 10A thì cảm ứng từ tại tâm các vòng dây :
A. 0,02 (mt)
B. 0,2 (mT)
C. 2 (mT)

D. 20 (mT)

II. PHẦN RIÊNG CHO MỖI THÍ SINH (08 câu)

(Thí sinh học ban nào thì làm phần riêng của ban đó)
A. Theo chương trình chuẩn (08 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Một người có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có

độ
tụ
D = + 25 (dp) trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực. Độ bội giác của kính là:
A. 4 (lần).
B. 6,25 (lần).
C. 25 (lần).
D. 5 (lần).
Câu 34: Nam châm điện có cấu tạo như hình vẽ trên. Các cực N, S của nam
châm lần lượt ở các vị trí:
A. B là cực Bắc, D là cực Nam
B. A là cực Bắc, C là cực Nam
C. C là cực Bắc, A là cực Nam
D. D là cực Bắc, B là cực Nam
Câu 35: Một khung dây có diện tích 5cm2 gồm 50 vòng dây. Đặt khung dây trong từ trường đều có
cảm ứng từ B và quay khung theo mọi hướng. Từ thông qua khung có giá trị cực đại là 5.10-3 Wb.
Cảm ứng từ B có giá trị nào?
A. 0,2 T
B. 2,5 T
C. 0,002 T
D. 0,02 T
Câu 36: Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là
600. Độ lệch giữa tia khúc xạ và tia tới là:
A. D = 450.
B. D = 40030’.
C. D = 19030’.
D. D = 800.

Câu 37: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20
(cm), qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là:
A. f = 15cm.
B. f = -30cm.
C. f = -15cm.
D. f = 30cm.
Câu 38: Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là không đúng?
A. Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gần.
B. Mắt lão không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được các vật ở xa.
C. Mắt viễn không nhìn rõ các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ được các vật ở xa.
D. Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn.
Câu 39: Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là
A. một tam giác đều
B. một tam giác bất kì
C. một tam giác vuông cân
D. một hình vuông
Câu 40: Mắt viễn nhìn rõ được vật đặt cách mắt gần nhất 200/3 (cm). Để nhìn rõ vật đặt cách mắt
gần nhất 25 (cm) cần đeo kính (kính đeo sát mắt) có độ tụ là:
A. D = - 2,5 (dp).
B. D = 5,5 (dp).
C. D = -5,5 (dp).
D. D = 2,5 (dp).
B. Theo chương trình nâng cao (08 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Một thấu kính mỏng bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 hai mặt cầu lồi có các bán kính 10

(cm) và 30 (cm). Tiêu cự của thấu kính đặt trong nước có chiết suất n’ = 4/3 là:
A. f = 45 (cm).
B. f = 60 (cm).
C. f = 100 (cm).
D. f = 50 (cm).

Câu 42: Cho một vật sáng cách màn M là 4 m. Một thấu kính L để thu được ảnh rõ nét trên màn
cao gấp 3 lần vật. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. L là thấu kính phân kì cách màn 1 m.
B. L là thấu kính phân kì cách màn 2 m.
C. L là thấu kính hội tụ cách màn 3 m.
D. L là thấu kính hội tụ cách màn 2 m.
Câu 43: Cho thấu kính O1 (D1 = 4 đp) đặt đồng trục với thấu kính O2 (D2 = -5 đp), khoảng cách
O1O2 = 70 (cm). Điểm sáng S trên quang trục chính của hệ, trước O1 và cách O1 một khoảng 50
(cm). Ảnh S” của S qua quang hệ là:
A. ảnh ảo, nằm trước O2 cách O2 một khoảng 10 (cm).
Trang 4/5 - Mã đề thi 111


B. ảnh thật, nằm trước O2 cách O2 một khoảng 20 (cm).
C. ảnh ảo, nằm trước O2 cách O2 một khoảng 20 (cm).
D. ảnh thật, nằm sau O1 cách O1 một khoảng 50 (cm).
Câu 44: Một bản mặt song song có bề dày 10 (cm), chiết suất n = 1,5 được đặt trong không khí.

Chiếu tới bản một tia sáng SI có góc tới 450 khi đó tia ló khỏi bản sẽ
A. Song song với tia tới.
B. Vuông góc với tia tới.
C. Vuông góc với bản mặt song song.
D. Hợp với tia tới một góc 450.
Câu 45: Lăng kính có góc chiết quang A = 600, chùm sáng song song qua lăng kính có góc lệch cực
tiểu là Dm = 420. Góc tới có giá trị bằng
A. i = 180.
B. i = 300.
C. i = 210.
D. i = 510.
Câu 46: Một quang hệ gồm hai thấu kính mọng có tiêu cự lần lượt là f1 và f2 đặt đồng trục ghép sát

nhau. Công thức xác định tiêu cự f của quang hệ này là
A. f = f1 +f2.

B.

1 1 1
  .
f f1 f 2

C. f 

f1
.
f2

D. f = f1 . f2.

Câu 47: Kính lúp có tiêu cự f = 5cm. Độ bội giác của kính lúp đối với người mắt bình thường đặt

sát thấu kính khi ngắm chừng ở điểm cực cận và ở điểm cực viễn là
A. GV = - 4; GC = - 5. B. GV = - 5; GC = - 6. C. GC = 6; GV = 5.
D. GV = 4; GC = 5.
Câu 48: Tia tới vuông góc với mặt bên của lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 góc chiết quang
A.Tia ló hợp với tia tới một góc lệch D = 300. Góc chiết quang của lăng kính là
A. A = 660.
B. A = 410.
C. A = 240.
D. A = 38016’.

------------- HẾT ---------1

2
3
4
5
6
7
8
9
10

B
A
C
D
A
C
A
D
D
C

11
12
13
14
15
16
17
18
19

20

B
D
D
D
A
B
D
C
C
C

21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

C
C
B
D
A
B

A
A
A
B

31
32
33
34
35
36
37
38
39
40

B
B
B
B
A
C
A
D
C
D

41
42
43

44
45
46
47
48
49
50

B
C
A
A
D
B
C
D

Trang 5/5 - Mã đề thi 111




30 câu Vật Lý Trắc nghiệm cơ bản đề kiểm tra học kì 2 mới nhất
Facebook

1. Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
A.thẳng song song.
B.thẳng song song và cách đều nhau.
C.song song.
D.thẳng.

2. Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó
phải ngồi cách màn hình xa nhất là:
A. 0,5 (m).
B.2,0 (m).
C.1,5 (m).
D.1,0 (m).
3. Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là:

4. Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy
tắc:
A. bàn tay trái.
B.vặn đinh ốc 1.
C.vặn đinh ốc 2.
D.bàn tay phải.
5. Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính phân kỳ là không đúng?
A. Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ.
B. Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì.
C. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song.


D. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ.
6. Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là không đúng?
A. Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gần.
B.Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được các vật ở xa.
C.Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ được các vật ở xa.
D.Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn.
7. Chọn câu sai.
A. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.
B.Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.
C.Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.

D.Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1.
8. Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 90thì góc khúc xạ là 80. Tính
góc khúc xạ khi góc tới là 600.
A. 50,390.
B.47,250.
C.51,330.
D.58,670.
9: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch
đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.
B.Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.
C.Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.
D.Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.
10: Suất điện động cảm ứng là suất điện động
A. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.


B.sinh ra dòng điện trong mạch kín.
C.được sinh bởi nguồn điện hóa học.
D.được sinh bởi dòng điện cảm ứng.
11: Lăng kính có góc chiết quang A = 600, chùm sáng song song qua lăng kính có góc lệch cực tiểu
là Dm = 420. Góc tới có giá trị bằng
A. i = 210.
B.i = 180.
C.i = 300.
D.i = 510.
12: Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một bể nước (n = 4/3), độ cao mực nước h = 60 (cm). Bán kính
r bé nhất của tấm gỗ tròn nổi trên mặt nước sao cho không một tia sáng nào từ S lọt ra ngoài
không khí là:
A. r = 55 (cm).

B.r = 53 (cm).
C.r = 49 (cm).
D.r = 51 (cm).
13: Một vêbe bằng
A. 1 T/ m2.
B.1 T.m2.
C.1 T/m.
D.1 T.m.
14: Theo định luật khúc xạ thì
A. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.
B. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.
C. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẵng.
D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.
15: Đơn vị của từ thông là:
A. Tesla (T).
B.Vêbe (Wb).


C.Vôn (V).
D.Ampe (A).
16: Trong hiện tượng khúc xạ
A. góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.
B.góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới.
C.góc khúc xạ không thể bằng 0.
D.góc khúc xạ có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng góc tới.
17: Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng
0,4 (T). Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh và hợp với các đường sức từ một góc 300, độ
lớn v = 5 (m/s). Suất điện động giữa hai đầu thanh là:
A. 80 (V).
B.0,8 (V).

C.40 (V).
D.0,4 (V).
18: Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.104

(T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300. Từ thông qua hình chữ nhật đó là:

A. 3.10-7 (Wb).
B.3.10-3 (Wb).
C.5,2.10-7 (Wb).
D.6.10-7 (Wb).
19: Phát biểu nào sau đây là đúng?


A. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc tới i có giá trị bé nhất.
B.Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i’ có giá trị bé nhất.
C.Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i’ bằng góc tới i.
D.Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i’ bằng hai lần góc tới i.
20: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì
A. lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây.
B.lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ.
C.lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây.
D.lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây.
21: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng
điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N). Cảm ứng từ
của từ trường đó có độ lớn là:
A. 0,4 (T).
B.1,2 (T).
C.0,8 (T).
D.1,0 (T).

22: Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ
A. luôn nhỏ hơn vật.
B.luôn lớn hơn vật.
C. luôn cùng chiều với vật.
D.có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
23: Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

24: Đặt vật AB = 2 (cm) trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = – 12 (cm), cách thấu kính một
khoảng d = 12 (cm) thì ta thu được


A. ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn.
B.ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 (cm).
C.ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn.
D.ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm).
25: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

26: Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i là 600 thì góc
khúc xạ r (lấy tròn) là
A. 300.
B.350.
C.450.
D.400.
27: Phương của lực Lorenxơ
A. Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.
B.Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.
C.Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.
D.Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.
28: Kính lúp dùng để quan sát các vật có kích thước
A. nhỏ.

B.rất nhỏ.
C.lớn.
D.rất lớn.
29: Lực Lorenxơ là:
A. lực từ tác dụng lên dòng điện.


B.lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.
C.lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.
D.lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.
30: Vật AB = 2 (cm) nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm.
Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là:
A. 8 (cm).
B.16 (cm).
C.64 (cm).
D.72 (cm).
ĐÁP ÁN:

Câu

1

2

3

4

5


6

7

8

9

10

Câu

B
11

B
12

D
13

A
14

C
15

D
16


A
17

A
18

C
19

A
20

D
21
C

B
22
A

B
23
C

C
24
B

B
25

D

D
26
B

D
27
C

A
28
A

C
29
C

A
30
C

Câu



×