Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ 2 HÓA 10 HOÀN CHỈNH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (129.2 KB, 7 trang )

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
TRƯỜNG THPT KHOA HỌC GIÁO DỤC

Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Lớp: . . . . . . . . . .

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HK II
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phần thuốc ở đầu que diêm chứa S, P, C và KClO3. Vai trò chính của KClO3 là
A. làm chất độn để hạ giá thành sản phẩm. B. làm chất kết dính.
C.
chất
cung cấp oxi để đốt cháy các chất khác. D. làm tăng ma sát khi quẹt diêm.
Câu 2. Clorua vôi, chất được sử dụng để tẩy uế nhà vệ sinh, chuồng trại chăn nuôi, … có công thức hóa
học là
A. Ca(ClO3)2. B. Ca(ClO)2.
C. CaClO2.
D. CaOCl2.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng thu được nước Gia – ven.
B. Muối natri hipoclorit (NaClO) có tính khử mạnh, do vậy nước Gia – ven có tính tẩy màu.
C. Cho khí clo tác dụng với dung dịch nước vôi trong ở 30℃ thu được clorua vôi.
D. Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai loại gốc axit nên được gọi là muối
hỗn tạp.
Câu 4. Trong thực tế, để sát trùng chuồng trại, khu vệ sinh; tẩy trắng vải, sợi, giấy, clorua vôi được sử
dụng nhiều hơn nước Gia – ven vì
A. clorua vôi rẻ tiền hơn.
B. clorua vôi có hàm lượng hipoclorit cao hơn.
C. clorua vôi dễ bảo quản và dễ chuyên chở hơn. D. Cả A, B và C.
Câu 5. Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng?


A. NaCl.
B. NaF.
C. NaBr.
D. NaI.
Câu 6. Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?
A. HCl.
B. KMnO4.
C. MnO2.
D. Cả B và C.
Câu 7. Cần bao nhiêu gam KMnO4 cho tác dụng với axit clohiđric đặc để điều chế đủ khí clo tác dụng
với 7,2 gam hỗn hợp Cu, Mg và Fe, tạo thành 21,4 gam hỗn hợp các muối clorua?
A. 14,2 g.
B. 15,8 g.
C. 12,64 g.
D. 31,6 g.
Câu 8. Một mol chất nào sau đây khi tác dụng hết với dung dịch HCl đặc cho lượng clo lớn nhất?
A. MnO2.
B. KMnO4.
C. KClO3.
D. CaOCl2
Câu 9. Ở công ty hóa chất Việt Trì (thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ), người ta điều chế clo bằng phản
ứng nào sau đây?
A. 2NaCl → 2Na + Cl2
B. 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2 + Cl2.
C. 2HCl → Cl2 + H2.
D. F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2
Câu 10. Sục hoàn toàn V lít Cl2 (đktc) vào dung dịch chứa KBr và NaBr. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thấy khối lượng muối trong dung dịch giảm 3,56 gam. Giá trị của V là
A. 0,896 lít.
B. 0,56 lít.

C. 0,448 lít.
D. 0,336 lít.
Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam kim loại M trong khí clo dư, thu được 14,25 gam muối clorua. Kim
loại M là
A. Cu.
B. Fe.
C. Ca.
D. Mg.
Câu 12. Sục hoàn toàn 1,68 lít clo (đktc) vào 100 mL dung dịch KOH 2M đun nóng. Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch cẩn thận, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị
nào sau đây?
A. 15 g.
B. 12 g.
C. 14,5 g.
D. 17,5 g.
Câu 13. Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch halogenhiđric?

1


A. HF < HCl < HBr < HI.
B. HF > HCl > HBr > HI.
C. HI < HBr < HCl < HF.
D. HI > HBr > HCl > HF.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các hợp chất hi đrohalogenua ít tan trong nước.
B. Các halogen đều là các phi kim có tính oxi hóa mạnh, giảm dần từ F 2 đến I2.
C. Các halogen chỉ có số oxi hóa -1 trong các hợp chất (trừ Flo).
D. Phân tử các đơn chất halogen là các phân tử phân cực.
Câu 15. Dung dịch HF thường được đựng trong loại bình nào sau đây?

A. Bình thủy tinh trong suốt.
B. Bình thủy tinh tối màu.
C. Bình thủy tinh màu xanh.
D. Bình bằng nhựa (chất dẻo).
Câu 16. Cho một luồng khí ozon sục vào dung dịch KI. Thuốc thử dùng để nhận biết sản phẩm của phản
ứng trên là
A. hồ tinh bột.
B. hồ tinh bột và quỳ tím. C. quỳ tím.
D. dung dịch KBr.
Câu 17. Dãy nào sau đây chỉ chứa các chất có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom màu da
cam?
A. CO2, SO2, HCl. B. H2S, SO2, Cl2.
C. SO2, H2S, HCl. D. HF, HCl, H2S.
Câu 18. Dung dịch X không màu, khi tác dụng với dung dịch AgNO 3 tạo ra kết tủa màu trắng. X có thể
là chất nào trong các chất sau đây?
A. NaF.
B. HCl.
C. CaCl2.
D. B hoặc C.
Câu 19. Hòa tan 20 mL dung dịch HCl 1M vào 80 mL nước dung dịch HCl có nồng độ aM. Giá trị của a

A. 0,1 M.
B. 0,2 M.
C. 0,8M.
D. không xác định được.
Câu 20. Hòa tan hoàn toàn 4,21 gam hỗn hợp Zn và Cu trong dung dịch dung dịch HCl vừa đủ. Sau
phản ứng thấy còn lại 0,96 gam chất rắn không tan và thoát ra V lít khí không màu (đktc). Giá trị của V

A. 1,12 lít.
B. 0,336 lít.

C. 1,456 lít. D. không xác định được.
Câu 21. Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg và Zn bằng dung dịch HCl dư, thu được
5,6 lit khí H2 (đktc). Thể tích khí clo (đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là
A. 4,48 lít.
B. 5,6 lít.
C. 11,2 lít.
D. 8,4 lít.
Câu 22. Cho dung dịch chứa 3,18 gam hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 nguyên tố có trong tự
nhiên, ở 2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, Z Xtủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
A. 26,4 %.
B. 73,6%.
C. 32,7%.
D. 67,3%
Câu 23. Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm X và 1 kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với dung
dịch HCl dư thu được 5,6 lit khí (đktc). Kim loại X, Y là
A. K và Ba
B. K và Ca
C. Na và Mg
D. Li và Be
Câu 24. Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm oxi và clo tác dụng vừa đủ với hỗn hợp chứa 0,1 mol Ca và
0,3 mol Al thu được m gam hỗn hợp muối và oxit. Giá trị của m là
A. 28,1
B. 28,1 < m < 47,6
C. 47,6
D. 45,65
Câu 25. Chia 15 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1 cho vào 200 mL dung dịch HCl aM, sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được 18,1
gam chất rắn khan.
- Phần 2 cho vào 400 mL dung dịch HCl aM, sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được 32,35

gam chất rắn khan.
Giá trị của a là:
A. 1,5
B. 2
C. 2,5
D. 4
Câu 26. Hòa tan hết 8,5 gam hỗn hợp Zn và kim loại M (hóa trị II) vào dung dịch HCl thu được 3,36 L
khí (đktc). Mặt khác 8,5 gam kim loại M cho vào 450 mL dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thấy còn dư
axit. Kim loại M là

2


A. Mg
B. Fe
C. Ca
D. Ba
Câu 27. Hòa tan hết 20 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al 2O3 và MgO bằng 600 mL dung dịch gồm HCl
0,5M và H2SO4 0,8M (vừa đủ). Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,032 lit H 2 (đktc). Cô cạn dd X
thu được khối lượng muối khan là
A. 85,73 gam
B. 73,85 gam
C. 80,04 gam
D. 88,82 gam
Câu 28. Hoà tan hoàn toàn 7,8 g hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối
lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu. Số mol axit đã tham gia phản ứng là
A. 0,8 mol
B. 0,08 mol
C. 0,04 mol
D. 0,4 mol

Câu 29. Hòa toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 mL dung dịch HCl 0,2M (vừa
đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối clorua thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là
A. 3,5 gam
B. 4,56 gam
C. 5,56 gam
D. 6,56 gam
Câu 30. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại
muối clorua kim loại?
A. Fe
B. Zn
C. Cu
D. Ag
Câu 31. Người ta thu O2 bằng cách đẩy nước là do oxi có tính chất nào sau đây?
A. Khí oxi nhẹ hơn nước
B. Khí oxi tan nhiều trong nước.
C. Khí oxi ít tan trong nước
D. Khí oxi khó hóa lỏng.
Câu 32. Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực?
A. H2S
B. O2
C. Al2S3
D. SO2
Câu 33. Nguyên tử oxi có cấu hình electron là 1s22s22p4. Sau phản ứng hóa học ion oxit O2- có cấu hình
electron là?
A. 1s22s22p42p2.
B. 1s22s22p63s2.
C. 1s22s22p6.
D. 1s22s22p43s2
Câu 34. Sự hình thành ozon là do nguyên nhân nào ?
A. Tia tử ngoại của mặt trời chuyển hóa các phân tử oxi

B. Sự phóng điện (sét) trong khí quyển
C. Sự oxi hóa một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất
D. A, B, C đều đúng
Câu 35. Khí oxi không phản ứng được với:
S
B. Fe
C. Cu
D. Cl2
A.
Câu 36. Thêm 3 gam MnO2 vào 197 gam hỗn hợp muối KCl và KClO3. Trộn kĩ và đun nóng đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 152 gam chất rắn A. Thể tích khí oxi đã sinh ra ở điều kiện tiêu
chuẩn là
A. 3,36 lít
B. 4,48 lít
C. 33,6 lít
D. 44,8 lít
Câu 37. Một hỗn hợp gồm O2, O3 ở đktc có tỉ khối đối với hiđro là 20. Thành phần % về thể tích của O 3
trong hh sẽ là
A. 40%
B. 50%
C. 60%
D. 75%
Câu 38. Có một hỗn hợp oxi, ozon. Sau một thời gian, ozon bị phân hủy hết ta được một chất khí duy
nhất có thể tích tăng thêm 5%. Thành phần phần trăm về thể tích của ozon trong hỗn hợp ban đầu là
A. 5%
B. 10%
C. 15%
D. 20%
Câu 39. Để thu được 6,72 lít O2 (đktc), cần phải nhiệt phân hoàn toàn bao nhiêu gam tinh thể
KClO3.5H2O (khi có xúc tác MnO2)?

A. 32,9 gam
B. 42,50 gam
C. 63,75 gam
D. 65,80 gam
Câu 40. Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng:
A.dung dịch KI
B. Hồ tinh bột
C. dung dịch KI có hồ tinh bột
D. dung dịch
NaOH
Câu 41. Câu đúng là:
A. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại
B. Phản ứng của oxi với Au là quá trình oxi hóa chậm
C. Trong các phản ứng có oxi tham gia thì oxi luôn đóng vai trò chất oxi hóa

3


D. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim
Câu 42. Khí nào sau đây không cháy trong oxi không khí ?
A. CO
B. CH4
C. CO2
D. H2
Câu 43. Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây ?
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B. Điện phân nước
C. Điện phân dung dịch NaOH
D. Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2
Câu 44. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày ?

A. Ozon là một chất độc
B. Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi
C. Ozon có tính oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi
D. Ozon có tính tẩy màu
Câu 45. 6 gam một kim loại R có hóa trị không đổi khi tác dụng với oxi tạo ra 10 gam oxit. Kim loại R
là đáp án nào?
A. Mg
B. Ca
C. Fe
D. Zn
Câu 46. Các số oxi hóa của lưu huỳnh là:
A. -2, -4, +6, +8
B. -1, 0, +2, +4 C. -2, +6, +4, 0
D. -2, -4, -6, 0
Câu 47. Tính chất hóa học của lưu huỳnh là:
A. chỉ có tính oxi hóa
B. chỉ có tính khử
C. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
D. không có tính oxi hóa, có tính khử
Câu 48. Người ta thường sử dụng chất nào dưới đây để thu gom thuỷ ngân rơi vãi?
A. Khí ozon.
B. Khí oxi.
C. Bột sắt.
D. Bột lưu huỳnh.
Câu 49. Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không
có không khí), thu được hỗn hợp rắn M. Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng
hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G. Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí
O2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 4,48.
B. 3,36.

C. 2,80.
D. 3,08
Câu 50. Hấp thụ 2,24 lít SO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A. Chất tan có
trong dung dịch A:
A. Na2SO3 và NaOH dư
B. Na2SO3
C. NaHSO3 và Na2SO3
D. NaHSO3
Câu 51. Hấp thụ hoàn toàn 3,136 lít khí SO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l,
thu được 21,7 gam kết tủa. Giá trị của a:
A. 0,096
B. 0,048.
C. 0,06.
D. 0,04
Câu 52. SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
B. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
C. dung dịch KOH, CaO, nước Br2.
D. H2S, O2, nước Br2.
Câu 53. Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
B. CaO
C. dung dịch NaOH
D. nước brom
A. dung dịch Ba(OH)2
Câu 54 Sục khí SO2 vào dung dịch H2S thì hiện tượng xảy ra là:
A. Dung dịch chuyển đục dần.
B. Có kết tủa trắng xuất hiện.
C. Dung dịch không có gì thay đổi.
D. Dung dịch chuyển thành màu xanh.
Câu 55. Câu sai khi nhận xét về H2S :

A. là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí
B. Tan ít trong nước
C. Chất rất độc
D. Làm xanh quỳ tím ẩm
Câu 56. Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O 
→ 8HCl + H2SO4
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?
A. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
B. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa
C. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử
D. Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
Câu 57. Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng sau
SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
(1)

4


SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
(2)
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong các phản ứng trên ?
A. Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa
B. Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
C. Phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
D. Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2): H2S là chất khử
Câu 58. Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi nước, người ta có thể dùng
A. CuO
B. H2SO4 đặc
C. CaO
D. NaOH đặc

Câu 59. Phản ứng nào dưới đây không đúng ?
A. H2S + 2NaCl 
→ Na2S + 2HCl

B. SO2 + 2H2S 
→ 3S + 2H2O

C. H2S + Pb(NO3)2 
→ PbS + 2HNO3

D. H2S + 4Cl2 + 4H2O 
→ H2SO4 + 8HCl

Câu 60. Cho V lit khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch brom dư. Thêm dung dịch BaCl 2 dư vào
hỗn hợp trên thì thu được 2,33 gam kết tủa. V nhận giá trị nào trong số các phương án sau ?
A. 0,112 lit
B. 0,224 lit
C. 1,120 lit
D. 2,24 lit
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1. Hoàn thành sơ đồ phản ứng

CaOCl2

HCl

(10)

FeCl3


FeCl2

(14)

FeCl3

(11) (12)
(9)

(1)

NaCl

(13)

Cl2

(2)

(15)

NaClO

(16)
**
(17)

NaCl

(3)


KClO3

(4)

KCl

(5)

AgCl

(6)

Cl2

(7)

Br2

(8)

I2

Câu 2. Nhận biết các chất trong mỗi dãy sau:
a. Các dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI.
b. Các dung dịch: NaF, HCl, HBr, KI.
c. Các chất khí: O2, SO2, CO2, Cl2, HCl.
Câu 3. So sánh tính chất hóa học của các đơn chất halogen, viết PTHH minh họa.
Câu 4. Hãy nêu hiện tượng xảy ra và viết PTHH (nếu có) cho các trường hợp sau:
a) Đưa mẩu giấy mầu tẩm ướt vào bình đựng khí clo.

b) Nhỏ ít giọt dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch NaBr, sau đó đưa ống nghiệm ra
ngoài ánh sáng.
c) Đưa tàn que đóm hồng vào miệng ống nghiệm (trong ống nghiệm chứa hỗn hợp KClO 3 + MnO2
đang đốt nóng).
d) Dẫn khí clo vào dung dịch KI + hồ tinh bột.
Câu 5. a. Hòa tan 15 gam dung dịch HCl 14% vào cốc chứa a gam nước, thu được dung dịch HCl có
nồng độ 10%. Tính a?
b. Trộn V1 lít dung dịch HCl 1M với V2 lít dung dịch HCl 0,1M để thu được 180 mL dung dịch
HCl 0,2M. Tính V1, V2?
Câu 6. Hòa tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe trong 200 mL dung dịch HCl vừa đủ, thu
được dung dịch X và 4,48 lít khí không màu (đktc).
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
b. Tính nồng độ dung dịch HCl đã dùng.
c. Tính thể tích clo (đktc) tối thiểu cần để phản ứng với 8 gam hỗn hợp A ở trên.
Câu 7. a. Hoà tan 7,8 g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung
dịch axit tăng thêm 7,0 g. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

5


b. Hòa tan 7,84 gam Fe vào 200 mL dung dịch hỗn hợp hai axit HCl 0,15M và H 2SO4 0,25M thấy
thoát ra V lít khí H2 (đktc). Tính V.
Câu 8. Ở điều kiện tiêu chuẩn, 1 lít nước hòa tan 350 lít khí hiđrobromua. Tính nồng độ phần trăm của
dung dịch axitbromhiđric thu được.
Câu 9. Cho 1,2 gam kim loại X hóa trị II vào 300 mL dung dịch HCl 0,3M, X tan hết, sau đó ta cần
thêm 60 mL dung dịch KOH 0,5M để trung hòa axit dư. Xác định kim loại X.
Câu 10. Hòa tan hết 12,2 gam hỗn hợp X gồm FeCl 2 và NaCl bằng dung dịch H2SO4 loãng dư rồi thêm
vào đó 140 mL dung dịch KMnO4 0,5M thu được dung dịch Y vẫn có màu tím. Để làm mất màu tím của
Y cần dùng tối thiểu 1,12 lít SO 2 (đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính phần trăm số mol của
FeCl2 trong X.

Câu 11.
a. Viết 5 pt chứng minh O2 là một chất oxi hóa
b. Viết 2 pt chứng minh ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.
c. Viết 2 pt chứng minh S là một chất oxi hóa, 2 pt chứng minh S là chất khử.
d. Viết 3 pt mà trong đó H2S là chất khử, 2 pt mà trong đó H2S là một axit.
e. Viết 3 pt chứng minh SO 2 là một chất khử, 1 pt chứng minh SO 2 là một chất oxi hóa, 2 pt chứng minh
SO2 là một oxit axit.
Câu 12. Thực hiện các phản ứng của các chuổi biến hoá sau:
a. FeS → H2S → Na2S → FeS → Fe2(SO4)3 → FeCl3 → Fe(OH)3
b. S"SO2"H2SO4"CuSO4"Cu(OH)2"CuO
c. Kẽm → Kẽm sunfua → Hidrosunfua → Lưu huỳnh → Khí sufurơ → Caxisunfit → Canxihidrosunfit
→ Canxisunfit → Canxiclorua
Câu 13. Nhận biết các chất khí:
a. SO2, H2S, O2, Cl2.
b. O2, SO2, Cl2, CO2.
c. O2, O3, SO2, SO3
Câu 14. Đốt cháy hoàn toàn 5,2 gam kim loại M (II) trong hỗn hợp 0,896 lít khí O 2 (ở đktc) (vừa đủ).
Xác định kim loại M.
Câu 15. Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Mg và Zn bằng khí O2 (vừa đủ), thu được 12,1 gam oxit.
a) Thể tích oxi tham gia phản ứng
b) Khối lượng của Mg và Zn
Câu 16. Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi
thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Tính thể tích HCl 2M vừa đủ để phản ứng
với Y.
Câu 17. Đun nóng một hỗn hợp gồm 6,4 (g) S và 14,3 (g) Zn trong 1 bình kín. Sau phản ứng thu được
chất nào? Khối lượng là bao nhiêu? Nếu đun hỗn hợp trên ngoài không khí thì sau phản ứng thu được
những chất nào? Bao nhiêu gam?
Câu 18. Cho 25,9 gam hỗn hợp gồm bột S và một kim loại M hoá trị 2 vào bình kín không có không
khí, đốt nóng bình cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A. Biết A tan hoàn toàn trong dung
dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí B (đktc).

Tỉ khối của B so với hiđro là

35
3

a. Xác định thành phần % của hỗn hợp khí B.
b. Xác định tên kim loại M.
Câu 19. Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng trong các trường hợp sau:
a. Cho 2,24 lít khí SO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 120ml dd NaOH 1M.
b. Cho 1,12 lít khí SO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 70 ml dd KOH 1M
c. Cho 4,48 lít khí SO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 50 ml dd NaOH 25% (d=1,28 g/ml)
d. Cho 0,2 mol khí SO2 hấp thụ hoàn toàn vào 120ml dd Ca(OH )21M
e. Dẫn 2,24 lit khí hiđrosunfua vào 100 ml dung dịch NaOH 2M
f. Dẫn 2,24 lit khí hiđrosunfua vào 120 ml dung dịch NaOH 1M
Câu 20. Hấp thụ V lít SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 19,7 g kết tủa . Tính V.

6


7



×