Tải bản đầy đủ (.doc) (19 trang)

Toán 12 quyển 1 file 3 đa LG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (184.17 KB, 19 trang )

HUONG DAN GIAI TRAC NGHIEM -12

GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy

ĐÁP ÁN TOÁN TRẮC NGHIỆM LỚP 12
Bài
1

Câu
1

Đáp
án
A

Đáp số chi tiết
- B. y’ là hs phân thức luôn ĐB
- C . y’ là hs bậc nhất
- A. y’=0

x 1

��
x3


Vậy chọn A
2

B


1  x2  2 x

2x
y ' 1۳��
1  x2

1 x

1 x2

0

2

2x

0

x

Vậy chọn B
3

C

4

B

y '  m  2  3cos 3 x �0 � m  2 �3cos 3 x

m2
m2
�Υ
ۣ
cos3x
1 m [- ;-1]
3
3

Vậy chọn C
Y’=

ln x �۳
1 0۳ ln x

1

1
e

x

Vậy chọn B
5

B

6

B


y’=3x2 + 4x + 7 

Vậy chọn B

y'=m -3 + 2sinx 
0


0  x �R

m  3
2

s inx

m  3
2

۳ m 5

Vậy chọn B
7

C
y’=

3
�0x �1
( x  1) 2


Vậy chọn C
8

A

 3 x 2  2mx �0 x �(1; 2)
Y’= ۣ�
ۣ
�x�1
1

2

x2

af(1) �0


af(2) �0


Vậy chọn A
9

D

Cách giải tương tự câu 8
Vậy đáp số D


113

m

3
2

1


HUONG DAN GIAI TRAC NGHIEM -12

2
Cực
trị
hàm
số

10

D

1

D

GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy

� 3  30
x


3
2
Y’= 3x - 6x -7 = 0 � �
� 3  30
x

3

Vậy chọn đáp số D
Y’=3x2 – 3mx = 0 có 2 nghiệm phân biệt

۹ m

0

� m
3
x0

�y  2 � A(0; m ) và B(m;0)



xm
2

�y  0
3


Khi đó

Để hai cực trị đối xứng nhau qua y = x thì
Vậy đáp số D
2

C

3

A

4

D

5
6

B

7

C

y’=15x2 – 6x +8 >0 vơi mọi x
Vậy đáp số C
Thử nghiệm bằng MTBT
y’= 4x3 – 12x +4=0
Vậy 0 (0 ;0) là tâm đường tròn ngoại tiếp

Chương trình giãm tải

y '  x 2  2 x  2  m  0 � m  3
y’= -x2 – 6x -6 –a
Dùng MTBT kiem tra nghiệm
Đáp số là C
Tiệm cận xiên, chương trình giãm tải
Sai đê, sau khi sửa chọn đáp án B
Giãm tải
3
Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

8
9
10
1

uuu
rr
AB.u  0 � x  � 2

A

x 1

y '  3x 2  6 x  9  0 � �
x  3

max y  20
[ 4;3]


2

D


sin x  cos x  2 sin( x  )
4

do  2 �sin x  cos x  2 sin( x  ) � 2
4
Vay : D

3

A

Do bậc tử lớn hơn bậc mẫu nên hàm số có 3 tiệm cận
CHƯƠNG II: HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
BÀI 1: LŨY THỪA

114


HUONG DAN GIAI TRAC NGHIEM -12
1

A




2


 3 2
� 4

4 1

� 3  1, 7
�2

2

1


C

1
3

.P=

3
4

GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy
3


 4

�S
Vậy ĐS: A

 21,7 � D

3

1
3

1
6

1
6

a b .(b  a )
1
6

b a

C
A

2

1

6

1
3

1
3

 a b  3 ab

Sử dụng MTBT: ĐS: C

1
4

.A=

a (1  a )
1
4

2

a (1  a )

1
2

b (b 1  b)


 1  a 1  b  a  b
1  b 1

Vậy ĐS: A
5

A

Dùng tính chất của đồ thị hàm số mũ Vậy ĐS: A

6

B

. Dùng MTBT giá trị của biểu thức là: Vậy ĐS: B

7

A

1
�1


�3
2 � 0  a 1
. Vì �
1
� 13
a a 2


�3 4


�4 5
� b 1
Vì �
3
4

log  log b
� b4
5
Vật ĐS: A

8

A

Vậy ĐS: C

A=

( 3 a )3  ( 3 b )3  a  b . Vậy ĐS: A

115


HUONG DAN GIAI TRAC NGHIEM -12
9


A

GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy

1
3

a b
A=

2

a
b

10

C

1
3
1
3



1
3


b
a

1
3

3
( 3 a  3 b )( 3 a . 3 b )
a.3 b

3
( 3 a  3 b )2
a3b

1
3

10. Dùng MTBT: A = 16-5-8/27 = 289/27
Vậy ĐS: C
BÀI 2: HÀM SỐ LŨY THỪA

1

B

y' 

2x  3
2 x 2  3x  5


� y '(1) 

5
6

Vậy ĐS: B
2

A

1
15 16
y  x � y '  .x
16
15
16

Vậy ĐS: A
3

D

y '  3.(2 x  3).( x 2  3x  2)

3 1

Vậy ĐS : D
4

A


5

D

Dùng MTBT với x = 2
Vậy ĐS: A
1
3

4
4
1
3
y  (3 x  5) � y '  .3.(3 x  5)  (3 x  5) 3
3

Vậy ĐS : D
6

D



1
�Z � DK : x 3  3x 2  2 x  0 � x �(0;1) �(2; �)
4
Vậy ĐS: D
7


D

116


HUONG DAN GIAI TRAC NGHIEM -12

GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy

y  (3x  2)
� y'

2
3

2
3 (3 x  2)

Vậy ĐS: D
8

B
.

f ( x)  1  x � f '( x) 

Vậy giá trị biểu thức là:

x5
4


1
1
� f '(3) 
4
2. 1  x

Vậy ĐS: B
9

B

10

C

. Dùng MTBT với x = 2
Vậy ĐS: B
Vì -2 là số nguyên âm, nên ĐK:

x 2 �۹�
4x 3 0

x 1; x 3

Vậy ĐS: C
BÀI 3: LOGARIT
1

D


Vì (1): Đ, (2): S, (3): Đ, (4) : Đ
Vậy ĐS là : D

2

D

Dùng MTBT:
Vậy ĐS: D

3

D

log 3 50  2.log 3 50  2.(log 3 10  log 3 15  log 3 3)
 2.(a  b  1)
 2a  2b  2
Vậy ĐS: D

4

A

Dùng công thức:

log a b.log b c  log a c

Vậy ĐS: A


117


HUONG DAN GIAI TRAC NGHIEM -12
5

D

GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy

24
log 2 2 2 9
27


3
18
8
log 3 18  log 3 72 log
3 3
72
log 2

. Biểu thức A =

Vậy ĐS: D
6

B
.


log 25 15 

1
1
1


log15 25 log 225 2  2c
15
9
Vậy ĐS: B

7

A

1
1
� log x a  log x b  log x c 
r
r
1 1 1 pq  rq  rp
rpq
� log x c    
� log c x 
r p q
rpq
pq  rq  rp


log abc x  r � log x abc 

Vậy ĐS: A
8

B

. Biểu thức
1
4

� log 2 x  log 2 a  log 2 b � x  a .b
7

4

3

3

4

3

Vậy ĐS: B
9

A

A



1
2
3
n


 ..... 
log a b log a b log a b
log a b

1  2  3  ...  n n.( n  1).d n.( n  1)


log a b
2.log a b
log a b

Vậy ĐS: A

118

4
7


HUONG DAN GIAI TRAC NGHIEM -12
10


A

log 7 63
log 7 9  1
2  log3 7


log 7 140 log 7 5  2c  1 log 3 7  2c.log 3 7  b

log140 63 



2a 

GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy

1
c

1 2c
  ab
c c



2ac  1
1  2c  abc

Vậy ĐS: A

BÀI 4: HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
1

D

y '  (1 


x
x2  1

) : ( x  x 2  1)

( x  x 2  1)
( x  x 2  1). x 2  1



1
x2 1

Vậy ĐS: D
2

C

y '  (sin x) '.e
2

sin 2 x


 2sin x.cosx.e

sin 2 x

Vậy ĐS: C
3

B

4

C

Dùng MTBT với x =2
Vậy ĐS: B

y' 

1  ln x
� y '(e)  0
2
x

Vậy ĐS: C
5

D

6


B

Sử dụng MTBT. ĐS là D

ex 1
 0 � x �(�;0) �(ln 2; �)
ex  2

Vậy ĐS : B
7

A
ĐK :

� 1
ln x  2 �0

�x �
�۳� e 2

�x  0

�x  0
119

x

1
e2


 sin 2 x.e

sin 2 x


HUONG DAN GIAI TRAC NGHIEM -12

GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy

Vậy ĐS : A
8

D
ĐK :

� 1
ln x  2 �0

�x �
�۳� e 2

�x  0

�x  0

1
e2

x


Vậy ĐS : D
9

B
ĐK :

ex 1
 0 � x �(�;0) �(ln 2; �)
x
e 2

Vậy ĐS : B
10

D

1
1
y '  ex  x
2
e
� y ' y  e x
Vậy ĐS : D

CHƯƠNG III: NGUYÊN HÀM
1

3x  1


A


2

3

11

dx  �
( 
dx

2x  3
2 4(2 x  3)
3 x 11
 ln 2 x  3 dx
2 4
Đặt u = (1 + x 2)

D

� du  2 xdx � xdx  du
1
2



1
2


(1  x ) xdx  �
u du  1  x  C

1
1
1
dx  �
(

)dx

x  3x  2
x  2 x 1
2

3

2

2

 ln
4

5

Đáp
án sai


cos 2 x


cos x.sin
2

2

x2
C
x 1

4.cos 2 x
1
1
dx  � 2
dx  2�2  2
C
x
sin 2 x
u
sin 2 x

C

120


HUONG DAN GIAI TRAC NGHIEM -12
6


B

7

B

8

B

9

GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy

1 2
dx
I  �(
 1) Dat u  ln x � du 
x ln x
x
2
I �
(  1)du  2 ln(ln x)  ln x  C
u

1

sin(


2
x
)
dx

c
os(
 2 x)  C
� 3
2
3

2x  3

14

(2 
) dx  2 x  7 ln 2 x  2  C
�x  2 dx  �
2x  2

ln 3 x
F’(x) + C =
x
1  2 tan 2 x
1
2

(


�sin 2 x �sin 2 x cos 2 x )dx
  t anx - 2cotx + C

10

BÀI 2: TÍCH PHÂN
2

D

e

Dùng MTBT:

ln xdx  1

1

3

3
4

Sai đề

sin 2 x  cos 2 x
 2.33
2

1


sin
x
0

4

D


2

�1  sin 2 xdx  0.828427  2

2 2

0

5
6

B
C

Dùng MTBT: I = 1/6
Dùng MTBT: I = 0

7

A


2
1

ln
2
Dùng MTBT I = 0.259773 =
2

8
9

C
D

10

B

Cả 3 đáp án trên đều sai
I = 4,135
Cả 3 đáp án đều sai
I=0
Bài 3: Ứng dụng của tích phân

121


HUONG DAN GIAI TRAC NGHIEM -12
2


GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy

A

1

S  2.�
[x 2  (2 x  1)]dx=
0

3

A

1

S=

(ex-xe x )dx  0, 3591 

0

4

2

e2
2


4

S�
x dx  �
( x  4) 2 dx 
2

0

1/24

A

2

2

C

vì z1  z2  4  2

4

B

uuuu
r 2  4  4i  i
OM 
 2i
3


A

6

C

7

C

16
3

SỐ PHỨC
Áp dụng t/c phép công 2 số phức
Chọn đáp án A
Dùng MTBT bấm nghiệm và chọn đáp án đúng

3

5

Vậy M = 2-i
Chọn đáp án B
Phân giác có phương trình: y = x
Vậy A’(-1;2)
Đáp án A
A, B, C : đúng
Vậy đáp án C

Vì tam giác OAB cân tại O nên OA = OB

a  1

a2  4  5 � a2  1 � �
a  1 (l )

Vậy B (-1;2)
Z = -1+2i
Đáp án C
8

C

Vì z3 = z1.z2 = -25 � 25  25
Vậy đáp án C

9

A

Phân giác có phương trình: y = x
Vậy A’(-1;2)
Đáp án A

10

B
CỘNG TRỪ VÀ NHÂN SỐ PHỨC


1/26

C

2

D

2
3

B = -i +1 + i -1+.....=0
Vậy đáp án C
2
C = ( u – v2 )(u2 + v2) = u4 –v4

122


HUONG DAN GIAI TRAC NGHIEM -12
3

D

4

C

5


A

6

A

7

D

8

B

9

A

10

A

GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy
Vậy đáp án D
B = ( 1 –i ) 2016 = ((1-i )2)1003 = -2 1003.i
Vậy đáp án D

3 x  12  8i � x 

12

3



8
3

i

Vậy đáp án C
A = i + 1- i + 1-...... = 0
Vậy đáp án A
B, C, D : đúng
Vậy đáp án A
B = ( 1 –i ) 2016 = ((1-i )2)1003 = -2 1003.i
Vậy đáp án D
Dùng MTBT: B = 18
Vậy đáp án B
Dùng MTBT A = 1
Vậy đáp án A
pt �

x

5
 5i
2

PHÉP CHIA SỐ PHỨC
1


C

2

A

pt � ( 2  3i ) x  3  2i
� x i
Vậy đáp án C

Z

1 3i
10
2
 � z 

5 5
5
5
Vậy đáp án A

3

D
A=

1 7i 7 1i 6 6i 6
      (1  i)

5 5 5 5 5 5 5
Vậy đáp án D

4

C
A=

9  2i 31 12
31  12i
  i
3  2i 13 13
13
Vậy đáp án C

5

C
Z=

5 11
146
 i� z 
2 2
2
Vậy đáp án C

6

D


1
 i
i
Vậy đáp án D

123


HUONG DAN GIAI TRAC NGHIEM -12
7

GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy

A
B=

2i 

2
3 2
i
i
2
2

Vậy đáp án A
8

D


x.(6  3i  2i  2i 2 )  3i  1
� x.(8  5i )  1  3i � x 
�x

23 19
 i
89 89

1  3i
8  5i

Vậy đáp án D

9

x.(3  4i)  (1  2i) x  (1  2i)(1  5i)

D

� x.(2  2i )  11  3i
7
� x  2 i
2

Vậy đáp án D

10

D


(1  i) (1  i ) (1  i ) 4i 2 (1  i ) 4  4i


2
2  2i
2  2i
2  2i
2

D=

2

Vậy đáp án D

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC
1/30

A

2

C

3

B

z1 8  3 3

z
7

� 1 
z2
25
z2
5
Vậy đáp án A


a2  a 1  3

z1  z2 � � 2
2a  3a  4  2

� a  2
Vậy đáp án C

z1   3  2i
z2   3  2i
Vậy đáp án B

4

D

� 1  6i
y
i


3x  6 y  3  3i

� 6i
��

3x  iy  2  3i

�x  3  3i  1  i

3
Vậy đáp án D

124


HUONG DAN GIAI TRAC NGHIEM -12
5

A

6

B

7

D

GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy

Dùng MTBT nghiệm của phương trình là:
A

(1  i )8   (1  i ) 2   (2i ) 4  16i 2  16
4

Vậy đáp án B
Dùng MTBT ta có nghiệm là:

3
21

i
4
4
3
21
z2  

i
4
4
z z
3
7 3
7
3
� A 1  2 

i 

i
z2 z1
4
4 4
4
2
z1  

8

Vậy đáp án D
Gọi z = a + bi

C

pt � a 2  b 2  a  bi  3  4i
� 7

a
� a 2  b2  a  3

��
�� 6
bi  3  4i


b4

9


A

Vậy đáp án C
Dùng MTBT phương trình có nghiệm là:

z 2  1 � z  �i
z2 

1
2
� z�
2
2
Vậy đáp án A

10

A

pt � (1  i ) x 2  (3  2i ) x  5  0
2

Bằng pp thử nghiệm B, C, D: sai
Vậy chọn đáp án A
Chương IIII: Bài 1: Hệ tọa độ trong không gian

uuur
uuur
uuur
AB  (1;0; 1); AC  (7; 2;9); AD  (4;1;5)

uuu
r uuur uuur
� [ AB; AC ]. AD  2 �0.

1

B

2

B

r r
[a; b]=1

3

B

Vậy đáp án B
A,B,C thẳng hàng khi 2 vecto AB, AC cùng phương

Vậy đáp án B

125


HUONG DAN GIAI TRAC NGHIEM -12

GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy


uuu
r
uuur
AB  (2;1; m  3); AC  (6;3;6)  (2;1; 2)


4

A

5

D

2 1 m3
 
�m5
2 1
2
Vậy đáp án B
(S): (x-1) 2+ (y+2)2 +(z-3)2 = -6. Vì R < 0
Vậy đáp án A

1 1 1
G ( ; ; )
2 2 2
Vậy đáp án D
4 đáp án có tâm đều không thuộc mặt phẳng nên chưa có đáp án


6
7

B

8

C

9

C

uuu
r
uuur
uuur
AB  (2;1;1); AC  ( 2;1; 1); AD  (1; 1; 3)
r uuur uuur 1
1 uuu
� V  [ AB; AC ]. AD  .
6
3
Vậy đáp án B
uuu
r
uuur
AB  (3; 2; 4); AC  (3; 2; 2)
r uuur
1 uuu

� S  [ AB; AC ]  13
2
Vậy đáp án C
uuur
uuur
AB  (1; 2; 0); DC  (3  x;  y; 4  z )

Gọi D( x; y; z). Ta có

10

D

1/49

D

3  x  1 �x  4



� �2   y � �y  2
�4  z  0
�z  4



uuu
r
uuVậy

ur đáp án C uuur
AB  (3; 2; 4); AC  ( 3; 2; 2); AD  ( 1;1;3)
r uuur
1 uuu
� S  [ AB; AC ]  13
2
1 uuur uuur uuur 1
1 1
� V  [ AB; AC ]. AD  � 
13.h
6
3
3 3
1
�h
13
Vậy đáp án D

uuu
r
uuur
uuur
AB  (3;1; 2); AC  (0; 4; 1); AD  ( x  1; y; z  1)
uuu
r uuur uuuu
r
� [ AB; AC ]. AM  0 � (3;1; 4).( x  1; y; z  1)  0
� 3x  y  4 z  7  0
Vậy đáp án D


126


HUONG DAN GIAI TRAC NGHIEM -12
2

A

GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy
r
n  (5; 2; 3)
� pt ( ) : 5( x  2)  2( y  5)  3( z  7)  0

� 5 x  2 y  3z  21  0
Vậy đáp án A

3

A

r
n  (2; l ;3)
ur
n '  (m; 6; 6)

l 3

2
l
3



��
m  4
m 6 6 �



Vậy đáp án A

4

5

C

A

uuur
uuur
AB  (3; 2; 4); AC  (3; 2; 2);
1 uuur uuur
� S  [ AB; AC ]  13
2
Vậy đáp án C
ur
u1  (2;1;0) � M 1 (1  2t; 1  t;1)
uu
r
u2  (1;1;1) � M 2 (2  t '; 2  t ';3  t ')

uuuuuur
� M 1M 2 
uuuuuur ur

t

�M M .u  0
Giai he : �uuu1uuur2 ur1
� � � khoang cách cân tìm
t'

�M 1M 2 .u1  0

ur
n1  (1;1; 2)
uu
r
n2  (1;1; 1)
uu
r
n3  (1; 1;0)

6

�B

Vậy đáp án B

7


C

M � � M (1;7;3).Vì 2 mp song song nên:
d ( , )  d ( M ; ) 

127

3  14  3  5
14



9
14


HUONG DAN GIAI TRAC NGHIEM -12
8

B

GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy

1 3 r
;0; ); u  (4; 2;1)
2
4
� 1
�x  2  4t


1
3
� ptts( ) : �y  2t
� H (  4t; 2t;  t )
2
4
� 3
�z 
t
� 4
uuuur
uuuur r
5
1
5
� MH  (4t  ; 2t  3; t  ) � MH .u  0 � t 
2
4
28
M � � M (

�d 

205
14
Vây đáp án B
Tương tự câu 8

9
10


uuur
BC  (1; 4; 2)

� ptmp : x  4 y  2 z  4  0
Vậy đáp án D
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
1/52

C

uu
r
uur
ud  (1; 2;1); ud '  (1; 2;1) � d // d '
Goi M �d � M (1;0; 2)

uuuuur uu
r
M ' �d ' � M '(2  2t ; 4t;1  2t ) � MM '.ud  0

2

C

�t  0�d  2
uu
r
ud  (1;1; 2)


uuuur uu
r
H (1  t ; 2  t ;1  2t ) � MH .ud  0 � t  1

� H (2;3;3)
Vậy đáp án C
Tương tự câu 9 trên

3
4

B

5

D

uuur
uuur
AC  (2; 6; 4); BD  (6;3; 2)
r
� n  (12;10; 21)
Vậy đáp án B
M thuộc Mp nên M ( 0;0;2)

r
n  (1;1;1) � mp : x  y  z  2  0
Vậy đáp án D

128



HUONG DAN GIAI TRAC NGHIEM -12
6

B

7

B

GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy

r
n  (1; 4;1)
� ptmp : x  4 y  z  4  0
Vậy đáp án B

1 3 r
;0; ); u  (4; 2;1)
2
4
� 1
�x  2  4t

1
3
� ptts ( ) : �y  2t
� H (  4t ; 2t ;  t )
2

4
� 3
�z 
t
� 4
uuuur
uuuur r
5
1
5
� MH  (4t  ; 2t  3; t  ) � MH .u  0 � t 
2
4
28
M � � M (

�d 
8

A

205
14

r
n  (2; l ;3)
ur
n '  (m; 6; 6)



l 3

2
l
3


��
m  4
m 6 6 �

Vậy đáp án A
uuur
(Oxz): y =0;AB  (6; 2; 9)

9

�x  1  6t

� ptAB : �y  2  2t thay vào (Oxz) � t=-1 � M(-7;0;16)
�z  7  9t

Vậy k = -1

10

D

uuu
r

r
AB  (1; 2; 1); a  (3; 1; 4)
r
� n  (9;1; 7)
� pt
Vậy đáp án : D
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

129


HUONG DAN GIAI TRAC NGHIEM -12
1/54

A

2/54

C

3

A

4

C

5


B

GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy
uuu
r
uuur
uuur
AB  (3; 2; 4); AC  ( 3; 2; 2); AD  ( 1;1;3)
r uuur
1 uuu
� S  [ AB; AC ]  13
2
r uuur uuur 1
1 uuu
1 1
� V  [ AB; AC ]. AD  � 
13.h
6
3 3 3
1
�h
13

uuu
r
uuur
uuur
AB  (1;0; 1); AC  (4;1;5); AD  (1;1;3)
r uuur
1 uuu

3
� S  [ AB; AC ] 
2
2
1 3
�V 
.h  6 � h  12 3
3 2

r Vây dáp án C
rr
� u  ( 6; 0;3) � u.n  0
Với m = -1
� m  1: thoa

Vậy đáp án A
ur
uu
r
u1  (1; 2; 4); u2  (4;6;8) � 2vecto khong cùng phuong
ur uu
r
Xét:u1.u2 �0
Vậy 2 đường thẳng chéo nhau,
Vậy đáp án C
Phương trình đường thẳng qua M và vuông góc (P) là:

�x  1  t

�y  12  2t

�z  10  3t

6
7
8

B
A
D

Thay vào mp (P) ta có: t =-4
M (-3 ;4 ;2)
Tính chất
Dựa vào lí thuyết
Vì 2 mp song song nhau nên :

9

A

10

B

u
uu
urr uur
n  n  (1; 4;1)
pt : x  4 y  z  4  0


Vậy đáp án D
r
Vì đáp án A có u  (1;1;1)
Đáp án A và D có M không thuộc mp: loại
Đáp án C: giải hệ giữa d và d’ vô nghiệm nên loại

130


HUONG DAN GIAI TRAC NGHIEM -12

GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy
Vậy Đáp án B chọn

PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU-MẶT PHẲNG
1/61
2

uu
r
n  (2;1; 2)

A

� pt ( ) : 2 x  y  z  15  0
Vậy đáp án A
3

D


4

C

5

D

Dùng phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn
Vậy đáp án D

uuu
r
uuur
uuur
AB  (1; 3;5); AC  (2; 1; 4); AD  ( 1;1;3)
r uuur
1 uuu
1
110
� S  [ AB; AC ]  . 49  36  25 
2
2
2
Vậy đáp án C


6
7


A
D

uuur uuur
( )  (  ) � n( ) .n(  )  0
�m6

Vậy đáp án C
Tương tự cách giải trang 51

ur
uu
r
n1  (1; 2; 1); n2  (2; 1;1)
r ur uu
r
� n  [n1 , n2 ]=(1;-3;-5)
Vây ptmp: x-3y-5z-8=0
Đáp án D

8

D

r
H � � H (1  t ; 2t ; 2  t ), u  (1; 2;1)
uuuur
� MH  (t  1; 2t ; t  1)
uuuur r
Vì MH .u  0 � t  1  4t  t  1  0

� t  0 � Toa dô h/c: (1;0;2)
Vậy đáp án D

9

10

D

A

uuu
r
uuur
r uuu
r uuur
AB  (3; 2; 0); AC  (1; 2;1) � n  [ AB, AC ]=(2;3;4)
pt: 2x+3y+4z-2=0
Vây đáp án D
r
n  (1; 4;1)
pt : x  4 y  z  4  0
Vậy đáp án A

131



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×