Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

Đề tham khảo kiểm tra 1 tiết chương 3 hình học lớp 10 file word có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (201.35 KB, 7 trang )

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10
Chương III. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề
Chuẩn KTKN

Cấp độ tư duy
Nhận biết
Câu 1

Phương trình đường thẳng

Câu 2
Câu 3

Góc và khoảng cách

Câu 7

Thông
hiểu
Câu 4
Câu 5

Câu 8

Vận dụng
thấp

Vận dụng
cao



Cộng

6
Câu 6
30%

Câu 9

3

Câu 10

20%
Phương trình đường tròn

Phương trình đường Elip

Câu 11
Câu 12

Câu 17
Câu 18

Câu 13
Câu 14

Câu 15

Câu 19


Câu 20

6

Câu 16

30%
4
20%

8

6

4

2

20

40%

30%

20%

10%

100%


Cộng

2. CHUẨN KTKN CẦN ĐÁNH GIÁ:
a) Phương trình đường thẳng.
Biết cách tìm vecto chi phương, vecto pháp tuyến của đường thẳng (Câu 1, Câu 2)
Biết cách tìm điểm thuộc đường thẳng (Câu 3)
Biết lập phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng (Câu 4, Câu 5)
Tìm điểm đối xứng của một điểm cho trước qua một đường thẳng đã biết (Câu 6)
b) Góc và khoảng cách.
Biết tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng biết phương trình tổng quát (Câu 7)
Biết tính góc giữa hai đường thẳng khi biết phương trình tổng quát của hai đường thẳng (Câu
8)

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


Biết vận dụng công thức tính khoảng cách vào lập phương trình đường thẳng (Câu 9)
Biết áp dụng công thức góc giữa hai đường thẳng vào bài toán lập phương trình đường thẳng
(Câu 10)
c) Phương trình đường tròn.
Biết tìm tâm và bán kính khi cho phương trình đường tròn (Câu 11)
Biết lập phương trình đường tròn khi biết tâm và bán kính (Câu 12)
Biết nhận dạng phương trình tiếp tuyến của đường tròn (Câu 13)
Tìm điều kiện của tham số để một phương trình là phương trình đường tròn thỏa mãn điều
kiện cho trước (Câu 14)
Tính diện tích của tam giác tạo bởi tâm đường tròn và hai giao điểm của một đường thẳng
với đường tròn (Câu 15)
Tìm điểm thỏa mãn một tính chất liên quan đến đường tròn (Câu 16)
d) Phương trình đường Elip.

Cho phương trình Elip, tìm các yếu tố của Elip (Câu 17)
Biết lập phương trình Elip từ các yếu tố xác định nó (Câu 18, Câu 20)
Biết sử dụng định nghĩa của Elip vào giải toán (Câu 19)
3. BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI:
CHỦ ĐỀ

Phương trình
đường thẳng

CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8

Góc và khoảng
cách

9
10

Phương trình
đường tròn

11


MÔ TẢ
Nhận biết: Tìm vtcp khi biết pt tham số.
Nhận biết: Tìm tọa độ điểm cụ thể khi biết pt tổng quát.
Nhận biết: Tìm vtpt khi biết pt tổng quát.
Thông hiểu: Lập pt tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm
Thông hiểu: Lập pt tổng quát của đt biết đt song song với đường
thẳng có pt tham số cho trước và đi qua 1 điểm.
Vận dụng thấp: Lập pt tham số của đường cao tam giác khi biết tọa độ
3 đỉnh của tam giác.
Nhận biết: Tính khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng có pt
tổng quát cho trước.
Thông hiểu: Tính góc giữa hai đường thẳng có phương trình tham số.
Vận dụng thấp: Tìm điều kiện tham số để 2 đường thẳng (1 pt tổng
quát và 1 pt tham số ) vuông góc với nhau.
Vận dụng cao: Cho tam giác cân biết pt tổng quát của một cạnh bên
và một cạnh đáy. Lập pt trình cạnh bên còn lại biết đi qua một điểm
cho trước.
Nhận biết: Tìm tâm và bán kính của đường tròn khi biết pt của đường
tròn (dạng ( x  a ) 2  ( y  b) 2  R 2 ).

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


12
13
14
15
16
17
18

Phương trình
đường Elip

19
20

Nhận biết: Lập pt đường tròn khi biết tọa độ tâm và bán kính.
Thông hiểu: Lập pt đường tròn có đường kính AB( biết tọa độ điểm
A,B).
Thông hiểu: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (dạng dạng
x 2  y 2  2ax - 2by  c  0 (a 2  b2  c  0) ) tại 1 điểm.
Vận dụng thấp: Tìm điều kiện của tham số m để 1 phương trình là
phương trình đường tròn có bán kính cho trước.
Vận dụng cao: Tìm điểm M thuộc đường thẳng, từ đó kẻ 2 tiếp tuyến
đến đtròn cho trước(A,B là tiếp điểm), sao cho tam giác MAB là tam
giác vuông.
Nhận biết: Nhận dạng pt chính tắc của elip.
Nhận biết: Cho pt chính tắc của elip tính độ dài tọa độ lớn( hoặc độ
dài tọa độ bé, tiêu cự)
Thông hiểu: Lập pt chính tắc elip khi biết qua điểm( có hoành độ hoặc
tung độ bằng 0) và biết tiêu cự.
Vận dụng thấp: Tìm tọa độ điểm M thuộc elip (có pt chính tắc) nhìn 2
tiêu điểm dưới 1 góc vuông.

4. ĐỀ KIỂM TRA
�x  1  2t
Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : �
. Vectơ chỉ
�y  3  t
phương của đường thẳng d có tọa độ là

A.  1;3 .

B.  2;1 .

C.  3; 1 .

D.  1; 2  .

Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : x  5 y  3  0 . Vectơ nào
sau đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d ?
A.  1; 5  .

B.  5;1 .

C.  5; 1 .

D.  1;5  .

Câu 3. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : x  2 y  3  0 . Điểm nào
sau đây thuộc đường thẳng d ?
A. M  1;0  .

B. N  3; 4  .

C. P  0;1 .

D. Q  1; 2  .

Đáp án:
Phương án A: Học sinh nhầm 2.0 = 2.

Phương án B: Học sinh nhầm 2.4 = 6.
Phương án C: Học sinh nhầm 2.1 = 3.
Phương án D: Đáp án đúng.

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A  1; 2  và B  0;3  . Viết phương
trình tham số của đường thẳng AB.
�x  t
A. �
.
�y  3  5t

�x  1  5t
B. �
.
�y  2  t

�x  t
C. �
.
�y  3  2t

�x  1  t
D. �
.
�y  5  2t

�x  2  t

Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M  1;3 và đường thẳng  : �
�y  3t
. Viết phương trình đường thẳng (d ) qua M và song song đường thẳng ( ) .
A. 3x  y  6  0 .

B. 3x  y  6  0 .

C. x  3 y  8  0 .

D. 3x  y  0 .

Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A  1;0  , B  2; 1 , C  3;5 
. Viết phương trình tham số của đường cao kẻ từ A trong tam giác ABC.
�x  1  t
A. �
.
�y  6t

�x  1  t
B. �
.
�y  6

�x  1  t
C. �
�y  t

�x  1  t
D. �
.

�y  1

Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M  3; 2  và đường thẳng
( ) : 4 x  3 y  8  0 . Tính khoảng cách từ M đến đường thẳng    .

A. 2.

B. 10.

C.

10 13
.
13

D.

18 13
.
13

�x  3
Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng (1 ) : �

�y  7  2t
�x  t '
( 2 ) : �
. Tính cosin của góc giữa đường thẳng  1  và   2  .
�y  2  3t '
A.


3 10
.
10

B.

3 10
.
10

C.

9 130
.
130

D.

9 130
.
130

�x  2  mt
Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng (1 ) : �

�y  3  5t
( 2 ) :  m  1 x  my  5  0 ( m là tham số). Tìm tổng tất cả các giá trị của tham số m để 1
vuông góc với  2 .
A. 4.


B. 5 .

C. 4 .

D. 5.

Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC cân tại A . Biết rằng đường thẳng
BC có phương trình 2 x  y  3  0 , đường thẳng AB có phương trình 3 x  y  2  0 , đường
thẳng AC đi qua điểm M  5;3  . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AC .

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


A. x  3 y  14  0 .

B. x  3 y  11  0 .

C. 3 x  y  12  0 .

D. 3 x  y  18  0 .

Đáp án:
Phương án A: Đáp án đúng.
Phương án B: Học sinh tính nhầm 3.3 = 6.
Phương án C: Học sinh không kiểm tra lại AB, AC là hai đường thẳng cắt nhau.
Phương án D: Học sinh xác định nhầm vtpt.
Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn (C ) :  x  1   y  2   4 .
2


2

Tìm tâm và bán kính của đường tròn (C ) .
A. I  1; 2  , R  2 .

B. I  1; 2  , R  2 .

C. I  1; 2  , R  4 .

D. I  1; 2  , R  4 .

Đáp án:
Phương án A: Đáp án đúng.
Phương án B: Sai tâm.
Phương án C: Sai bán kính.
Phương án D: Sai tâm và bán kính.
Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , lập phương trình đường tròn (C ) có tâm
I  2; 3 và có bán kính R  4 .
A.  x  2    y  3  16 .

B.  x  2    y  3  16 .

C.  x  2    y  3  16 .

D.  x  2    y  3  4 .

2

2


2

2

2

2

2

2

Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A  1;3 , B  1; 1 . Lập phương
trình đường tròn (C ) đường kính AB.
A. x 2   y  1  5 .

B. x 2   y  1  17 .

C.  x  1   y  1  4 .

D. x 2   y  1  20 .

2

2

2

2


2

2
2
Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn  C  : x  y  2 x  4 y  20  0

. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C ) tại điểm A  2; 2  .
A. 3x  4 y  14  0 .

B. 3x  4 y  2  0 .

C. 4x  3 y  14  0 .

D. 3x  4 y  14  0 .

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn
(Cm ) : x 2  y 2  2mx  4my  5  0 ( m là tham số). Biết đường tròn (Cm ) có bán kính bằng 5.
Khi đó tập hợp tất cả các giá trị của m là:
A.  1;1 .

B.  2; 2 .

� 6 6 �
; �.
C. �
2 �
�2






D.  6; 6 .

Đáp án:
Phương án A: Học sinh tính bán kính R 2  4m2  16m 2  5 .
Phương án B: Đáp án đúng.
Phương án C: Học sinh tính bán kính R 2  4m 2  16m 2  5 .
Phương án D: Học sinh tính bán kính R 2  m2  4m2  5 .
Câu 16. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn  C  :  x  2    y  1  5 và
2

2

đường thẳng d : x  3 y  9  0 . Tìm điểm M �d sao cho từ M kẻ được 2 tiếp tuyến
MA, MB đến đường tròn  C  ( A, B là các tiếp điểm) để MAB vuông.
A. M  6;1 .

B. M  3; 2  .

C. M  0;3  .

D. M  3; 4  .

Đáp án:
Phương án A: Học sinh nhầm tính IM  2 5 .
Phương án B: Đáp án đúng.

Phương án C: Học sinh nhầm tính IM  2 5 .
Phương án D: Học sinh nhầm IM  5 2 do nhầm bán kính là 5.
Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình
chính tắc của elip?
A.

x2 y 2

1 .
9
4

B.

x2 y 2

 1.
9
4

C.

x2 y 2

 1 .
9
4

D.


x2 y 2

 1.
4
9

x2 y 2
Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho elip có phương trình

 1 . Tiêu cự
9
5
của elip là:

A. 2 14 .

B. 2.

C. 4.

D. 14 .

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


Câu 19: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , lập phương trình chính tắc của elip đi qua
M  5;0  và có tiêu cự bằng 6.
A.

x2 y 2


1.
25 16

B.

x2 y 2

1.
25 16

C.

x2 y2

1.
34 25

D.

x2 y2

 1 .
25 16

x2
Câu 20: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho elip  E  có phương trình
 y2  1.
4
Điểm M  x0 ; y0  thuộc  E  , nhìn 2 tiêu điểm của elip  E  dưới một góc vuông. Khi đó


x0  y0 bằng:

A.

2 6 3
.
3

B.

2 6 3
.
3

C.

2 2 1
.
3

D.

2 2 1
.
3

Đáp án:
5. HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1

Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5

B
A
D
A
A

Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10

A
A
A
B
A

Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15

A

A
A
A
B

Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20

B
A
C
A
A

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất



×