rr
Câu 1.
Trong hệ trục (O; i; j ) , mệnh đề nào sau đây sai?
r2 r
A. i i.
r r
i j.
B.
rr
D. i. j 0.
C.
Câu 2.
r
i 1.
Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A, có AB AC a . Mệnh đề nào sau đây sai?
uur 2
uur uuu
r
A. AB AB.
uuur uuur
B. AB. AC 0.
uur uuu
r
C. CB.CA a .
2
D.
uur uuu
r
AB. AC AB . AC
.
Câu 3.
Cho 3 điểm D, E , F theo thứ tự bất kỳ trên trục x ' Ox . Mệnh đề nào sau đây đúng?
uuur uuur
uuur uuur
DE
.
DF
DE
.
DF
A.
.
B. DE.DF DE.DF .
uuur uuur
uuur uuur
DE
.
DF
DE
.
DF
C.
.
D. DE.DF DE.DF .
Câu 4.
Cho ABC là tam giác đều. Mệnh đề nào sau đây đúng?
uuu
r uuur
uuu
r uuur
uuur uuu
r
A. AB. AC �R .
B. AB. AC AC. AB .
uuu
r uuur uuur uuu
r uuur uuur
(
AB
.
AC
)
BC
AB
( AC.BC ) .
C.
Câu 5.
Cho tam giác đều ABC cạnh a 2 . Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
uuu
r uuur uuur
uuur
uuur uuu
r
(
AB
.
AC
)
BC
2
BC
BC
.
CA
2 .
A.
.
B.
uuu
r uuur uuur
(
AB
BC ). AC 4 .
C.
Câu 6.
uuu
r uuur
uuu
r uuur
C. AB. AC AB.DC .
uuu
r uuur 1 uuu
r uuu
r
OA.OC OA.CA
2
B.
.
uuu
r uuur uuur uuur
D. AB. AC AC. AD .
Cho hình vuông ABCD cạnh a . Câu nào sau đây sai?
uuur uuu
r
uuu
r uuur
2
DA
.
CB
a2 .
A.
B. AB.CD a .
uuu
r uuur uuur
(
AB
BC ). AC a 2 .
C.
Câu 8.
uuur uuur uuu
r
(
AC
AC
).
BA
2.
D.
Cho hình vuông ABCD tâm O . Câu nào sau đây sai?
uuu
r uuu
r
OA
.
OB
0.
A.
Câu 7.
uuu
r uuur uuu
r uuur
AB
.
AC
BA
.BC .
D.
uuu
r uuur uuu
r uuur
AB
.
AD
CB
.CD 0 .
D.
Giả thiết này dùng chung cho câu 8, 9, 10 : Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn
AB 4a , đáy nhỏ CD 2a , đường cao AD 3a ; I là trung điểm của AD .
uuur uuur
DA.BC bằng :
2
A. 9a .
B. 15a .
C. 0 .
D. Không tính được
2
Câu 9.
Câu nào sau đây sai?
uuur uuur
2
A. AB.DC 8a .
uuur uuu
r
C. AD. AB 0 .
uu
r uur uur
(
IA
IB).ID bằng :
Câu 10.
uuur uuur
B. AD.CD 0 .
uuu
r uuur
D. DA.DB 0 .
3a 2
A. 2 .
B.
C. 0 .
2
D. 9a .
3a 2
2 .
rr
(
O
;
i, j ) cho ba điểm
Giả thiết này dùng chung cho câu 11, 12, 13 :Trong mặt phẳng
A(3;6), B( x; 2), C (2; y).
uuu
r uuur
OA
.BC :
Câu 11. Tính
uuu
r uuur
uuu
r uuur
OA
.
BC
3
x
6
y
12
OA
.BC 3x 6 y 18 .
A.
.
B.
uuu
r uuur
uuu
r uuur
OA
.
BC
3
x
6
y
12
OA
.BC 0 .
C.
.
D.
Câu 12. Tính x để OA vuông góc với AB.
A. x 19 .
B. x 19 .
C. x 12 .
D. x 18 .
uuu
r uuur
y
OA
.OC 12 .
Câu 13. Tính biết rằng
A. y 3 .
B. y 2 .
C. y 1 .
D. Một số khác
uuu
r uuur
� 120o.
AB
10,
AC
12,
ABC
BAC
AB
. AC bằng :
Câu 14. Trong tam giác
có
góc
Khi đó,
A. 30 .
B. 60 .
C. 60
D. Một số khác.
uuu
r uuur
Câu 15. Nếu trong mặt phẳng Oxy cho A(1;1), B ( x;5), C (2; x) thì AB. AC bằng :
A. 5 x 5 .
B. 2 x 2 .
C. 10 .
D. Một số khác.
�
Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy cho A(1; 2), B(4;1), C (5; 4) . Tính BAC ?
o
A. 60 .
o
B. 45 .
o
C. 90 .
D. Một số khác.
Giả thiết sau đây dùng chung cho các câu 17, 18 : Cho tam giác đều ABC cạnh a , với
các đường cao AH , BK ; vẽ HI AC.
Câu 17. Câu nào sau đây đúng?
uuu
r uuur
uuu
r uuur
BA
.
BC
2
BA
.BH .
A.
uuur uuu
r uuur
uuu
r uuur
(
AC
AB
).
BC
2
BA
.BC .
C.
uuu
r uuu
r
uuu
r uur
B. CB.CA 4CB.CI .
D. Cả ba câu trên.
Câu 18. Câu nào sau đây đúng?
uuu
r uuur a 2
AB. AC .
2
A.
uuu
r uuur a 2
CB.CK
8 .
B.
uuu
r uuur uuur
(
AB
AC ).BC a 2 .
C.
D. Cả ba câu trên.
Câu 19. Cho hình vuông ABCD cạnh a. Mệnh đề nào sau đây sai?
uuu
r uuur
uuu
r uuur
2
AB
. AD 0.
A.
B. AB. AC a .
uuur uuur uuur uuur
uuu
r uuur
2
2
(
AB
.
CD
a
C.
.
D. AB CD BC ). AD a .
rr
r r r
r r ur
(
O
;
i
,
j
)
a
3
i
6
j
b
Câu 20. Trong mặt phẳng
cho 2 vectơ :
và 8i 4 j. Kết luận nào sau đây
sai?
rr
r r
A. a.b 0.
B. a b .
rr
r r
a
.b 0
a.b 0
C.
.
D.
.
uuuu
r uuu
r uuu
r uuu
r
Câu 21. Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Tập hợp những điểm M mà CM .CB CA.CB là :
A. Đường tròn đường kính AB .
B. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC.
C. Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC.
D. Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB .
uuuu
r uuu
r uuuu
r2
Câu 22. Cho hai điểm B, C phân biệt. Tập hợp những điểm M thỏa mãn CM .CB CM là :
A. Đường tròn đường kính BC
B. Đường tròn ( B; BC ) .
C. Đường tròn (C ; CB ) .
D. Một đường khác.
Câu 23. Trong tam giác ABC , câu nào sau đây đúng?
2
2
2
A. a b c 2bc cos A
2
2
2
B. a b c 2bc cos A .
2
2
2
C. a b c bc cos A .
2
2
2
D. a b c bc cos A .
2
2
2
Câu 24. Nếu tam giác ABC có a b c thì :
A. A là góc nhọn.
B. A là góc tù.
C. A là góc vuông.
D. A là góc nhỏ nhất.
o
Câu 25. Tam giác ABC có A 120 thì câu nào sau đây đúng ?
2
2
2
A. a b c 3bc cos A .
2
2
2
B. a b c bc cos A .
2
2
2
C. a b c 3bc cos A .
2
2
2
D. a b c bc cos A .
Câu 26. Trong tam giác ABC , hệ thức nào sau đây sai?
A.
a
b sin A
sin B .
C. a 2 R sin A .
B.
sin C
c.sin A
a .
D. b R tan B .
2
2
2
2
Câu 27. Tính góc C của tam giác ABC biết a (a c ) b(b c ).
o
A. C 150 .
o
B. C 120 .
o
C. C 60 .
o
D. C 30 .
Câu 28. Tam giác ABC có a 8, b 7, c 5. Diện tích của tam giác là :
A. 5 3.
B. 8 3 .
C. 10 3 .
D. 12 3 .
o
Câu 29. Tính diện tích tam giác ABC biết A 60 , b 10, c 20.
A. 50 3.
B. 50.
C. 50 2.
D. 50 5.
Câu 30. Cho tam giác ABC , các đường cao ha , hb , hc thỏa mãn hệ thức 3ha 2hb h c . Tìm hệ
thức giữa a, b, c.
3 2 1
.
A. a b c
B. 3a 2b c .
C. 3a 2b c .
3 2 1
.
a
b c
D.
Câu 31. Cho tam giác ABC , xét các đẳng thức sau:
I.
a b c.
II. a b c.
III. ma mb mc a b c.
Hỏi bất đẳng thức nào đúng ?
A. Chỉ I, II.
B. Chỉ II, III.
C. Chỉ I, III.
D. Cả I, II, III.
Câu 32. Mệnh đề nào sau đây sai ?
2
2
2
A. Nếu a b c thì A là góc tù.
2
2
2
B. Nếu tam giác ABC có một góc tù thì a b c .
2
2
2
C. Nếu a b c thì A là góc nhọn.
2
2
2
D. Nếu a b c thì A là góc vuông.
Câu 33. Trong tam giác ABC , câu nào sâu đây đúng ?
A.
C.
ma
bc
.
2
B.
ma
bc
.
2
D. ma b c.
ma
bc
.
2
Câu 34. Trong tam giác ABC , nếu có 2ha hb hc thì :
2
1
1
.
A. sin A sin B sin C
B. 2sin A sin B sin C.
C. sin A 2sin B 2sin C.
2
1
1
.
D. sin A sin B sin C
2
Câu 35. Trong tam giác ABC , nếu có a bc thì :
1
1 1
.
2
A. ha hb hc
1
1 1
.
2
h
hc
h
b
C. a
2
B. ha hb .hc .
1
2 2
.
2
h
hc
h
b
D. a
Giả thiết này dùng cho câu 36, 37, 38 : Cho tam giác ABC có a 2, b 6, c 3 1.
Câu 36. Góc B là :
A. 115 .
o
o
B. 75 .
o
C. 60 .
o
'
D. 53 32.
Câu 37. Tính góc A.
o
A. 30 .
o
B. 45 .
o
C. 68 .
o
D. 75 .
Câu 38. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp.
A.
2
.
B. 2
2.
2
.
C. 3
D.
3.
Câu 39. Diện tích S của tam giác sẽ thỏa mãn hệ thức nào trong hai hệ thức sau đây?
2
I. S p( p a)( p b)( p c).
2
II. 16S (a b c )(a b c )(a b c)(a b c ).
A. Chỉ I.
B. Chỉ II.
C. Cả I và II
D. Không có.
Câu 40. Trong tam giác ABC , điều kiện để hai trung tuyến vẽ từ A và B vuông góc với nhau
là :
2
2
2
A. 2a 2b 5c .
2
2
2
B. 3a 3b 5c .
2
2
2
2
2
2
C. 2a 2b 3c . D. a b 5c .