Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

Giải phẫu hệ cơ xương khớp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.04 MB, 10 trang )

GIẢI PHẪU HỆ CƠ XƯƠNG – KHỚP

Các loại khớp:
 Synovial joints (khớp hoạt dịch):
 Các xương không chạm vào nhau, cử động tự do
 Xương được bao bởi sụn khớp và khoảng giữa hai đầu xương là khoang khớp (synovial
cavity)
 Màng synovial lót trong khoang synovial cavity và tiết một lượng nhỏ chất tiết nhầy gọi
là dịch khớp
 Xung quanh màng synovial là các sợi bao khớp – là những dây chằng nối từ xương này
qua xương kia


 Khớp sụn (cartilaginous joints)
 Nằm giữa các đốt sống và khớp mu
 Hơi cử động
 Trung tâm của sụn có nucleus pulposus
 Vai trò: như một lớp đệm, giảm sốc giữa các bề mặt xương

 Khớp sợi (fibrous joints)
 Khớp “khâu” ở sọ
 Không cử động

1. Khớp thái dương – hàm dưới
 Khớp hoạt động chủ động trong cơ thể
 Mở - đóng >200 lần trong ngày
 Nó được hình thành bởi hố và củ khớp của xương thái dương và lồi cầu xương hàm dưới
 Khớp sụn đệm (condylar synovial joint)

 Cơ:




Cơ mở miệng là cơ
chân bướm ngoài (external
pterygoids)
Cơ đóng miệng có 3 cơ: cơ cắn (masseter), cơ thái dương (temporalis) và cơ chân bướm
trong (internal pterygoids) => do thần kinh V chi phối


2. Vai

KHỚP:
 Khớp ổ chảo - cánh tay (glenobumeral joint)
 Khớp ức - đòn
 Khớp cùng – đòn
CƠ:
 Nhóm cơ vai – cánh tay: đây là nhóm cơ mở rộng từ xương vai đến cánh tay – SITS muscles
 Supraspinatus (cơ trên gai) – chạy phía trên khớp ổ chảo – cánh tay, bám tận vào củ lớn
 Infraspinatus và Teres minor (cơ dưới gai và cơ tròn bé) – đi qua phía sau khớp ổ chảo –
cánh tay, bám vào củ lớn
 Subscapularis (cơ dưới vai) – nguyên ủy ở mặt trước của xương vai, bám tận vào củ bé

 Đây là nhóm cơ xoay vai sang bên (lateral), hạ và xoay đầu xương cánh tay


 Nhóm cơ Axioscapular: nguyên ủy từ thân đến bám vào xương vai, bao gồm cơ thang
(trapezius), cơ trám (rhomboids), cơ răng trước (serratus anterior), cơ nâng vai (levator
scapulae) => nhóm cơ để xoay vai
 Nhóm cơ Axiohumeral: nguyên ủy từ thân, bám vào xương cánh tay, bao gồm cơ ngực lớn
(pectoralis major), cơ ngực bé (pectoralis minor), cơ lưng rộng (latissimus dorsi) => Nhóm cơ

xoay vai vào phía trong
 Cơ tam đầu (triceps) và cơ nhị đầu (biceps) – các cơ này liên kết xương vai và xương cánh tay =>
liên quan tới sự chuyển động của vai, cụ thể là sự dạng (abduction)

3. Khớp khuỷu
 Khớp cánh tay – trụ
 Khớp cánh tay quay
 Khớp trụ - quay






Cơ nhị đầu và cơ cánh tay quay => gấp
Cơ tam đầu => duỗi
Cơ sấp tròn => sấp
Cơ ngửa => ngửa


CƠ DELTA
Nguyên ủy: mép dưới gai vai, bờ ngoài mỏm cùng vai, 1/3 ngoài xương đòn
Bám tận: lồi củ delta mặt ngoài xương cánh tay
Động tác: dạng cánh tay, xoay ngoài và xoay trong cánh tay
Mạch máu:
 Động mạch mũ cánh tay trước
 Động mạch mũ cánh tay sau
 Thần kinh: thần kinh nách
/>





CƠ RĂNG TRƯỚC





Nguyên ủy: mặt ngoài của mười xương sườn đầu tiên
Bám tận: bờ sống của xương vai
Động tác: giữ xương vai áp vào lồng ngực
Thần kinh: thần kinh ngực dài C5 – C7
/>

CƠ NGỰC LỚN
 Nguyên ủy:
 Phần đòn: bám vào 2/3 trong bờ trước xương đòn
 Phần ức sườn: bám vào xương ức, sụn sườn 1->6 và xương sườn 5-6
 Phần bụng: bám vào bao cơ thẳng bụng
 Bám tận: mép ngoài rảnh gian củ theo hình chữ U
 Thần kinh: nhánh cơ ngực của đám rối thần kinh cánh tay
 Động tác: khép cánh tay, xoay trong cánh tay
/>CƠ DƯỚI ĐÒN





Nguyên ủy: sụn sườn và xương sườn I

Bám tận: rãnh dưới đòn
Động tác: hạ sươn đòn, nâng xương sườn I
/>
CƠ NGỰC BÉ
 Nguyên ủy: xương sườn 3,4,5
 Bám tận: mỏm quạ xương vai
 Động tác: kéo xương vai xuống
/>
CƠ QUẠ CÁNH TAY





Nguyên ủy: đỉnh mỏm quạ
Bám tận: giữa xương cánh tay
Động tác: khép cánh tay
/>
CƠ DƯỚI VAI





Nguyên ủy: hố dưới vai
Bám tận: củ nhỏ xương cánh tay
Động tác: xoay cánh tay vào trong
/>
CƠ TRÊN GAI








Nguyên ủy: hố trên gai
Bám tận: củ lớn xương cánh tay
Động tác: dạng cánh tay và xoay ngoài cánh tay
/>
CƠ DƯỚI GAI





Nguyên ủy: hố dưới gai
Bám tận: củ lớn xương cánh tay
Động tác: dạng cánh tay và xoay ngoài cánh tay
/>
CƠ TRÒN BÉ
 Nguyên ủy: ½ trên bờ ngoài xương vai
 Bám tận: củ lớn xương cánh tay
 Động tác: dạng cánh tay – xoay ngoài cánh tay
/>
CƠ TRÒN LỚN






Nguyên ủy: góc dưới và phía ngoài xương vai
Bám tận: mép trong rảnh gian củ
Động tác: khép cánh tay – nâng xương vai
/>
CƠ LƯNG RỘNG





Nguyên ủy: phần dưới cột sống
Bám tận: rãnh gian củ
Động tác: kéo cánh tay vào trong và ra sau
/>
CƠ TAM ĐẦU


 Nguyên ủy:
 Đầu dài: bám vào củ dưới ổ chảo
 Đầu ngoài, đầu trong bám vào mặt sau xương cánh tay
 Bám tận: mặt trên mỏm khuỷu
 Thần kinh: thần kinh quay
 />
CƠ NHỊ ĐẦU
 Nguyên ủy:
 Đầu dài: củ trên ổ chảo, đi xuống trong rãnh gian củ
 Đầu ngắn: mỏm quạ
 Bám tận: xương quay
 Động tác: gấp cẳng tay vào cánh tay

/>
CƠ CÁNH TAY
 Nguyên ủy: bám vào 2/3 dưới xương cánh tay
 Bám tận: mặt trước mỏm vẹt xương trụ
 Động tác: gấp cẳng tay vào cánh tay
/>
CƠ SẤP TRÒN





Nguyên ủy: mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay
Bám tận: giữa mặt ngoài xương quay
Động tác: sấp bàn tay và gấp cẳng tay
/>
CƠ GẤP CỔ TAY QUAY
 Nguyên ủy: mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay


 Bám tận: nền xương đốt bàn II
 Động tác: gấp cổ tay và khuỷu, dạng cổ tay
 />
CƠ GAN TAY DÀI





Nguyên ủy: mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay

Bám tận: cân gan tay và mạc giữ gân gấp
Động tác: gấp nhẹ cổ tay – làm căng cân gan tay
/>
CƠ GẤP CỔ TAY TRỤ
 Nguyên ủy: mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay, mỏm khuỷu
 Bám tận: xương đậu, xương bàn V và xương móc
 Động tác: gấp và nghiêng trụ
/>
CƠ GẤP CÁC NGÓN NÔNG


 Nguyên ủy: mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay và mỏm vẹt xương trụ, nửa trên bờ trước
xương quay
 Bám tận: đốt giữa xương ngón tay II -> V
 Động tác: gấp khớp gian đốt gần ngón 2,3,4,5 và gấp cổ tay
/>
CƠ GẤP CÁC NGÓN SÂU
 Nguyên ủy: mặt trước và mặt trong xương trụ
 Bám tận: đốt xa ngón II -> V
 Động tác: gấp khớp gian đốt xa các ngón 2,3,4,5 và gấp cổ tay
/>


×