Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

TOAN7 DE6 HK2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (202.53 KB, 6 trang )

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 4
Trường THCS Nguyễn Huệ
GV: Nguyễn Thị Xuân Hương
ĐỀ TOÁN LỚP 7 (ĐỀ 2)
Bài 1: (2 điểm)
Điểm kiểm tra 1 tiết đại số của học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:
6

4

9

7

8

8

4

8

8

10

10

9

8



7

7

6

6

8

5

6

4

9

7

6

6

7

4

10


9

8

a) Dấu hiệu là gì? Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu?
b) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu.
2
3

2 3
2
3
2 2
Bài 2: (1,5 điểm) Cho đơn thức sau: M = - 9 x y .( x y ) .(3xy )

a) Thu gọn M
b) Cho biết bậc, phần hệ số và phần biến số của M
Bài 3: (2 điểm) Cho hai đa thức:
P(x)= 3x3+x2-6x+12
Q(x)=3x3+x2-x+2
a. Tính P(x)+Q(x)
b. Tính P(x)-Q(x)
c. Tìm nghiệm của đa thức A(x)= P(x)-Q(x)
Bài 4: (4,0 điểm) :
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB= 6cm; AC = 8cm. Kẻ tia phân giác BD của góc ABC (D  AC).
Kẻ DE vuông góc với BC tại E. Gọi giao điểm của DE và AB là F.
a. Tính BC? Chứng minh ABE cân.
b. Chứng minh DF = DC. Từ đó so sánh AD và DC
c. Chứng minh BD vuông góc với FC

Bài 5: (0,5 điểm) :


Một chiếc thang đang đứng dựa vào tòa nhà. Đáy thang cách chân tường 5m. Thang cao tới 20m của tòa
nhà. Hỏi thang dài bao nhiêu m?

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2017 – 2018
ĐỀ TOÁN LỚP 7 (ĐỀ 2)
Bài

Nội dung hướng dẫn chấm

Điểm từng phần

Bài 1 (2đ)

Bài 1: (2 điểm)

a/ 1đ

a/ Dấu hiệu là Điểm kiểm tra 1 tiết đại số của học sinh lớp 7A

b/ 1 đ

0,5

Số các giá trị là 30

b/ Bảng tần số:
Giá trị


Tần số

Tích

4

4

16

5

1

5

6

6

36

7

5

35

8


7

56

9

4

36

10

3

30

N=30

Tổng =214

HS lập đúng bảng
tần số được 0,5

X

214
 7,1(3)
30


HS tính đúng trung
bình cộng được 0,5

Bài 2 (1,5 Bài 2: (1,5 điểm)
đ)

2
9 x 2 y 3 .( x 2 y )3 .(3xy 2 ) 2
3
3

�2 �
 9 x y . � �.x 6 . y 3 .9.x 2 . y 4
�3 �
8
 (9. .9)  x 6 .x 2  .  y 3 . y 4 
27
8 8 7

x .y
3
2

a/0,75 đ

b/ 0,75 đ

Bậc: 15

0,25


3

0,25
0,25

0,25


Hệ số:

8
3

0,25
0,25
8

Phần biến: x . y

7

Bài 3 (2 đ)

Bài 3: (2 điểm)

a/ 0,75đ

a)HS biết đặt tính và tính đúng


0,75

P(x)+Q(x) = 6 x3  2 x 2  7 x  14
b/ 0,75 đ

b)HS biết đặt tính và tính đúng

0,75

P(x)-Q(x) = 5 x  10
c/ 0,5 đ

c)
A( x)  5 x  10  0
5 x  10
x2

Nghiệm của A(x) là x =2
Bài 4: 4,0 đ

a/ 1,0đ

Bài 4: (4,0 điểm) :

0,5


0,5

a) Xét ABC vuông tại A:

BC 2  AB 2  AC 2 (định lí Pytago)
BC 2  62  82  100
BC  100  10

0,25
0,25

b/ 2,0 đ
Xét  ABD và  EBD có:
�  900 ( gt )
BAD
�  900 (DE  BC)
DEB
�  DEB
�  900
BAD

BD là cạnh chung

� (BD là tia phân giác)
ABD  EBD

Suy ra ABD EBD (ch.gn)
� AB=EB(yttư) �  ABE cân

b) Xét  CAB và  FEB có:

0,5



�  900 ( gt )
CAB

0,5

�  900 (DE  BC)
FEB
�  FEB
�  900
CAB

0,5

Góc B chung
AB = BE(c/m trên)
Suy ra  CAB =  FEB (ch.gn)

0,5

� AC=EF(yttư)

c/ 1,0 đ

Ta có AD = DE (do ABD EBD )
� AC – AD = EF – DE

0,5

� CD = DF
�  900

Xét  CED có CED
� CD là cạnh lớn nhất (quan hệ giữa cạnh và góc trong tam

giác)
� CD > DE

Mà DE = AD (c/m trên)
� CD > AD

c) Xét  BCF có:
�  900 )
CA là đường cao ( CAB
�  900 )
FE là đường cao ( FEC
� D là trực tâm (t/c ba đường cao)
� BD  FC

Bài 5: 0,5 đ

Bài 5: (0,5 điểm) :

0,5


Đáy thang cách chân tường 5 m và cao 20 m của bức tường tòa
nhà cho chúng ta biết chiều dài hai cạnh của tam giác. Vì bức
tường và mặt đất giao nhau tại một góc vuông và chiếc thang
dựng vào bước tường theo đường chéo, chúng ta có thể hình
dung nó như một tam giác vuông với chiều dài cạnh a = 5 và b =
20. Chiếc thang là cạnh huyền, vậy c chưa biết. Hãy sử dụng

Định lý Pytago:
a² + b² = c²
(5)² + (20)² = c²
25 + 400 = c²
425 = c²
c  425 �20, 6

Chiều dài chiếc thang xấp xỉ là 20,6 m.

0,5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×